Gói thầu: Tuyển đơn vị sản xuất video thuộc hoạt động Xây dựng tài liệu IEC về lạm dụng tình dục cho các bệnh viện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211230878-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Sáng kiến sức khỏe và dân số |
| Tên gói thầu | Tuyển đơn vị sản xuất video thuộc hoạt động Xây dựng tài liệu IEC về lạm dụng tình dục cho các bệnh viện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210707143 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn viện trợ không hoàn lại |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 13:55:00 đến ngày 2021-12-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 231,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 162.000.000đ hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 162.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 324.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đạo diễn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Không áp dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Biên kịch |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Không áp dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đạo diễn hình ảnh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Không áp dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Dựng phim |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Không áp dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy quay và chân máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy quay kỹ thuật số 2K-4K1 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Đèn trường quay | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Monitor | |
| - Đặc điểm thiết bị | Monitor dành cho đạo diễn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Bàn trộn kỹ thuật số | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị thu âm không dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Trường quay và phông nền | |
| - Đặc điểm thiết bị | trường quay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy tính dựng phim phi tuyến | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy tính chuyên dụng dựng phim |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy tính – làm kỹ xảo đồ họa | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy tính chuyên dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Bộ thu và mix nhạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Sáng kiến sức khỏe và dân số |
| E-CDNT 1.2 |
Tuyển đơn vị sản xuất video thuộc hoạt động Xây dựng tài liệu IEC về lạm dụng tình dục cho các bệnh viện Tăng cường dự phòng và ứng phó với bạo lực và các hành vi có hại trên cơ sở giới từ góc nhìn của tổ chức xã hội 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn viện trợ không hoàn lại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập của nhà thầu. - Scan bản gốc thoả thuận liên danh (trong trường hợp liên danh). *) Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2018, 2019, 2020); - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm (2018, 2019, 2020). - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất (2020) hoặc văn bản xác nhận không nợ thuế đến hết năm 2020; - Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2018, 2019, 2020). (Đối với nhà thầu Liên danh, yêu cầu từng Thành viên liên đều phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên). *) Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính trong lĩnh vực xây dựng app trong 3 năm 2018, 2019 và 2020; trong Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng thể hiện được các sản phẩm đã thực hiện *) Tài liệu chứng minh về nhân sự của nhà thầu: + Danh sách và lý lịch quá trình công tác của nhân sự tham gia thực hiện gói thầu này. + Scan Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng cấp; chứng chỉ (nếu có) của các nhân sự đề xuất. |
| E-CDNT 15.2 | 01 bản gốc của E –HSDT mà nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia và các tài liệu làm rõ E –HSDT (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Tên Chủ đầu tư: Trung tâm Sáng kiến Sức khỏe và Dân số (CCIHP)
+ Địa chỉ: Số 25A, ngách 438/269 Tây Sơn, Tổ 14B, Thịnh Quang, Đống Đa, Hà Nội
+ Văn phòng giao dịch: Số 48 ngõ 251/8 Nguyễn Khang, quận Cầu Giấy, Hà Nội
+ Điện thoại: 024.35770261, fax: 024.35770260 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên Chủ đầu tư: Trung tâm Sáng kiến Sức khỏe và Dân số (CCIHP) + Địa chỉ: Số 25A, ngách 438/269 Tây Sơn, Tổ 14B, Thịnh Quang, Đống Đa, Hà Nội + Văn phòng giao dịch: Số 48 ngõ 251/8 Nguyễn Khang, quận Cầu Giấy, Hà Nội + Điện thoại: 024.35770261, fax: 024.35770260 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên Chủ đầu tư: Trung tâm Sáng kiến Sức khỏe và Dân số (CCIHP) + Địa chỉ: Số 25A, ngách 438/269 Tây Sơn, Tổ 14B, Thịnh Quang, Đống Đa, Hà Nội + Văn phòng giao dịch: Số 48 ngõ 251/8 Nguyễn Khang, quận Cầu Giấy, Hà Nội + Điện thoại: 024.35770261, fax: 024.35770260 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Tên Chủ đầu tư: Trung tâm Sáng kiến Sức khỏe và Dân số (CCIHP) + Địa chỉ: Số 25A, ngách 438/269 Tây Sơn, Tổ 14B, Thịnh Quang, Đống Đa, Hà Nội + Văn phòng giao dịch: Số 48 ngõ 251/8 Nguyễn Khang, quận Cầu Giấy, Hà Nội + Điện thoại: 024.35770261, fax: 024.35770260 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TVC quảng bá ứng dụng Tulip | - TVC giới thiệu ý nghĩa và lợi ích của ứng dụng Tulip - Giới thiệu nhóm đối tượng sử dụng ứng dụng: nhân viên y tế, người bị bạo hành - Vận động sử dụng Ứng dụng Yêu cầu: - Có sự tham gia của ít nhất 01 KOL - Hấp dẫn, ấn tượng và thúc đẩy sử dụng - Thời lượng: 30-45 giây | video clip | 1 | |
| 2 | video lan tỏa 3 phút - quảng bá ứng dụng TULIP | - Kịch bản hấp dẫn, câu chuyện hay- Sử dụng hình ảnh và nhân vật phù hợp- Có sự tham gia của ít nhất 01 KOL- Có hiệu ứng viral cao khi chia sẻ trên mạng xã hội | video clip | 1 | |
| 3 | video clip: “Có thể bạn chưa biết” về chăm sóc sức khỏe thể chất và tinh thần liên quan tới bạo lực trên cơ sở giới và qua đó giới thiệu hoạt động chăm sóc và hỗ trợ phụ nữ bị bạo lực và app TULIP | - Thời lượng 120-180 giây- Trình bày hình thức video clip animation - Hình ảnh, đồ họa phù hợp, đẹp - Thể hiện được thông điệp rõ ràng- Thể hiện được tính kết nối chung về màu sắc, thông điệp trong series “Có thể bạn chưa biết” - Sản phẩm được làm mới, chương trình giữ bản quyền hình ảnh- Cuối mỗi video clip sẽ có phần giới thiệu về app Tulip. | video clip | 8 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 162.000.000đ hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 162.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 324.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đạo diễn | 1 | Không áp dụng | 5 | 1 |
| 2 | Biên kịch | 1 | Không áp dụng | 3 | 1 |
| 3 | Đạo diễn hình ảnh | 1 | Không áp dụng | 3 | 1 |
| 4 | Dựng phim | 1 | Không áp dụng | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy quay và chân máy | Máy quay kỹ thuật số 2K-4K1 | 4 |
| 2 | Đèn trường quay | bộ | 1 |
| 3 | Monitor | Monitor dành cho đạo diễn | 4 |
| 4 | Bàn trộn kỹ thuật số | bộ | 1 |
| 5 | Thiết bị thu âm không dây | bộ | 4 |
| 6 | Trường quay và phông nền | trường quay | 1 |
| 7 | Máy tính dựng phim phi tuyến | máy tính chuyên dụng dựng phim | 2 |
| 8 | Máy tính – làm kỹ xảo đồ họa | máy tính chuyên dụng | 1 |
| 9 | Bộ thu và mix nhạc | bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi