Gói thầu: Mua phụ kiện để sửa chữa thiết bị y tế phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định gồm 02 gói thầu : Gói thầu số 02.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200762710-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2020 09:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Mua phụ kiện để sửa chữa thiết bị y tế phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định gồm 02 gói thầu : Gói thầu số 02. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200739276 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu viện phí, bảo hiểm y tế, kinh phí sự nghiệp giao trong dự toán ngân sách năm 2020 và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-27 10:52:00 đến ngày 2020-08-04 09:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,115,880,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,738,200 VNĐ ((Mười sáu triệu bảy trăm ba mươi tám nghìn hai trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy đo chức năng hô hấp HI-801/Chest/ Nhật bản Thay thế phụ kiện gồm: 02 Bộ tay cầm sensor lưu lượng | 1 | Cái | Phát hiện lưu lượng: Bộ cảm nhận sensor lưu lượng, hai hướng giới hạn lưu lượng: +/-0.05 đến 14.0L/S; thang đo: 0.01L/S; Độ chính xác thể tích: +/- 5% hoặc 0.2L/S; trở kháng | ||
| 2 | Máy in phim khô Drystar/5503/Agfa/ Đức Thay thế phụ kiện gồm: Đầu in nhiệt | 1 | Cái | In nhiệt trực tiếp DDI (Digital Direct Thermal). Mô hình nhiệt sử dụng các thông số như độ dày màng, nhiệt độ dẫn của màng, nhiệt độ TH; nhiệt độ môi trường, tốc độ in và độ phân giải của đầu in | ||
| 3 | Máy in phim khô Drystar/5302/Agfa/ Đức Thay thế phụ kiện gồm: Đầu in nhiệt | 1 | Cái | In nhiệt trực tiếp DDI (Digital Direct Thermal). Mô hình nhiệt sử dụng các thông số như độ dày màng, nhiệt độ dẫn của màng, nhiệt độ TH; nhiệt độ môi trường, tốc độ in và độ phân giải của đầu in | ||
| 4 | Máy tập chi trên/ARTROMOT-S3/Ormed/Đức Thay thế phụ kiện gồm: 01 Bảng điều khiển; 05 thẻ dữ liệu | 1 | Cái | Bảng điều khiển độc lập có dây kết nối với máy chính; hiển thị màn hình LCD, có khe cắm thẻ dữ liệu, có nút bấm điều khiển, cài đặt thông số điều trị. Thẻ dữ liệu điều trị; chất liệu nhựa cao cấp sử dụng được nhiều lần. Tích hợp và cài đặt sẵn các chương trình điều trị. | ||
| 5 | Dây nội soi dạ dày/EG 201FP/FujiFilm/Nhật Bản (số máy 3G229A064) Thay thế phụ kiện gồm: 01 Đầu thu hình của ống soi; 01 Bộ phận uốn cong của ống soi; 01 Vỏ cao su: 02 Đinh vít; 01 Bộ phận ống dẫn của ống soi; 01 Nắp đậy; 01 Vòng cao su; 04 Đai ốc ( đồng); 01 Kênh khí nước của ống soi; 04 Ống nối (đồng; 01 lần công sửa chữa | 1 | Cái | Đầu thu hình của ống soi: Chíp thu hình (CHA) - Phụ kiện của dây soi dạ dầy EG 201FP/FujiFilm. Bộ phận uốn cong của ống soi: (BSA) - Phụ kiện của dây soi dạ dầy EG 201FP/FujiFilm Vỏ cao su - Phụ kiện của dây soi dạ dầy EG 201FP/FujiFilm Đinh vít - Phụ kiện của dây soi dạ dầy EG 201FP/FujiFilm Bộ phận ống dẫn (FSB) - Phụ kiện của dây soi dạ dầy EG 201FP/FujiFilm Nắp đậy - Phụ kiện của dây soi dạ dầy EG 201FP/FujiFilm Vòng cao su - Phụ kiện của dây soi dạ dầy EG 201FP/FujiFilm Đai ốc ( đồng) - Phụ kiện của dây soi dạ dầy EG 201FP/FujiFilm Kênh khí nước của ống soi - Phụ kiện của dây soi dạ dầy EG 201FP/FujiFilm Ống nối (đồng) - Phụ kiện của dây soi dạ dầy EG 201FP/FujiFilm | ||
| 6 | Dây nội soi dạ dày/EG 201FP/ FujiFilm/Nhật Bản (số máy: 3G229A376 ) Thay thế phụ kiện gồm:01Bộ phận ống dẫn của ống soi; 01 Vỏ ông luồn (FSA); 01 Vỏ cao su bộ phận uốn cong (RBS; 01 lần công sửa chữa | 1 | Cái | Bộ phận ống dẫn của ống soi - Phụ kiện của dây soi dạ dầy EG 201FP/FujiFilm Vỏ ông luồn (FSA) - Phụ kiện của dây soi dạ dầy EG 201FP/FujiFilm Vỏ cao su bộ phận uốn cong (RBS)- Phụ kiện của dây soi dạ dầy EG 201FP/FujiFilm | ||
| 7 | Dây nội soi dạ dày/EG 530FP/FujiFilm/Nhật Bản (số máy: 4G314A051) Thay thế phụ kiện gồm:01 Bộ phận uốn cong của ống soi; 01 Bộ phận ống dẫn của ống soi; 01 Vỏ cao su; 02 Đinh vít; 04 Ống nối (đồng; 04 Đai ốc ( đồng); 01 Kênh sinh thiết của ống soi; 01 Vòng sắt; 01 Kênh khí nước của ống soi; 01 Kênh nước phụ; 01 lần công sửa chữa | 1 | Cái | Bộ phận uốn cong của ống soi - Phụ kiện của dây soi dạ dầy EG 530FP/FujiFilm Bộ phận ống dẫn của ống soi - Phụ kiện của dây soi dạ dầy EG 530FP/FujiFilm. Vỏ cao su - Phụ kiện của dây soi dạ dầy EG 530FP/FujiFilm. Đinh vít - Phụ kiện của dây soi dạ dầy EG 530FP/FujiFilm. Ống nối (đồng) - Phụ kiện của dây soi dạ dầy EG 530FP/FujiFilm. Đai ốc (đồng) - Phụ kiện của dây soi dạ dầy EG 530FP/FujiFilm. Kênh sinh thiết của ống soi - Phụ kiện của dây soi dạ dầy EG 530FP/FujiFilm. Vòng sắt - Phụ kiện của dây soi dạ dầy EG 530FP/FujiFilm. Kênh khí nước của ống soi - Phụ kiện của dây soi dạ dầy EG 530FP/FujiFilm. Kênh nước phụ - Phụ kiện của dây soi dạ dầy EG 530FP/FujiFilm | ||
| 8 | Bảo dưỡng, thay thế phụ kiện tiêu hao bơm hút chân không (thuộc trung tâm khí y tế). Model: V-RVL-D-200P-TH-N-100 thuộc Hệ thống khí trung tâm , thay thế phụ kiện và bảo dưỡng sửa chữa gồm: 14 cái Lọc tách dầu của 2 bơm; 04 cái Vòng bi; 8 cái Gioăng phớt; 02 HT Lọc khuẩn đường ống; 20 lít Dầu dùng cho bơm hút chân không Vacco 100 ( 20 lít/1 thùng); 02 bộ Thay bộ Gastket; Phí bảo dưỡng, nhân công vệ sinh máy và đường dầu (2 người) | 1 | Cái | Lọc tách dầu của 2 bơm: Kích thước hình trụ; Vật liệu Nhựa, nỉ và sợi tổng hợp, chịu nhiệt độ 300 độ C; dùng để lọc giữ lại dầu và xả khí sạch ra môi trường; Mỗi bơm dùng 7 cái. Vòng bi: Vòng bi cầu chịu tốc độ cao 3500 vòng/phút.Mỗi bơm dùng 2 vòng. Gioăng phớt: Vật liệu cao su chịu dầu và nhiệt độ cao, có đai lò xo và lõi thép. Loại 2 lưỡi phớt. Mỗi bơm dùng 4 cái.. Lọc khuẩn đường ống: Kích thước: hình trụ. Lõi lọc carbon hoạt tính, Độ lọc tinh 0,01 micron.Ngăn vi khuẩn từ đường hút. Dầu dùng cho bơm hút chân không Vacco 100 ( 20 lít/1 thùng): Độ nhớt: ISO VG100. Chuyên dụng cho máy hút chân không. Thay bộ Gastket: Vật liệu: Amiang.Độ dày 1 mm. | ||
| 9 | Hệ thống khí trung tâm: Bảo dưỡng, thay thế phụ kiện tiêu hao máy nén khí. Model: A-Red-D-120P-TH-N-050 thuộc hệ thống khí trung tâm, thay thế phụ kiện và bảo dưỡng sửa chữa gồm: 04 cái Vòng bi; 02 cái đồng hồ cảm biến áp suất bên hông máy nén; 04 cái lọc khí; 02 bộ hạt hấp thụ carbon hoạt tính và lõi lọc; 06 séc măng; 04 cái Dây curoa, dây V-Belt; 02 cái Lọc gió; Chỉnh sửa lại bẫy nước, đồng hồ: 01 cái; Phí bảo dưỡng, nhân công vệ sinh máy và đường dầu (2 người) | 1 | Cái | Vòng bi: Vòng bi cầu chịu tốc độ cao 3500 vòng/phút. Mỗi máy dùng 2 vòng. Đồng hồ cảm biến áp suất bên hông máy nén: Cảm biến Analog: 4 - 20 mA. Lọc khí: Kích thước: hình trụ. Mục đích tách nước: dải lọc 0,1 - 1 micron. Vật liệu: Nhựa, nỉ và sợi tổng hợp. Hạt carbon hoạt tính hấp thụ ẩm và hơi dầu trong khí nén. Séc măng: Mỗi đầu nén dùng 2 cái.Vật liệu hợp kim chống mài mòn Dây curoa, dây V-Belt: Hình chữ V. Mỗi máy dùng 2 cái. Lọc gió: Kích thước: hình trụ. Vật liệu sợi tổng hợp. Hiệu chuẩn bẫy nước, đồng hồ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi