Gói thầu: Phân bón và thuốc bảo vệ thực vật năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200772995-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện cây ăn quả miền Nam
Tên gói thầu Phân bón và thuốc bảo vệ thực vật năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200768942
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-27 10:38:00 đến ngày 2020-08-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 115,425,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Hữu cơ vi sinh 1 37 kg Thành phần: chất hữu cơ 30%; Acid Humic: 5%; N: 3%; P2O5: 3%; Ca: 2,86%; Vi lượng: Mn, Fe và Trichoderma (cfu/gam: 1x1x 106)
2 Hữu cơ vi sinh 2 63 kg HC: 25%; Tỉ lệ C/N: 9; Độ ẩm
3 NPK 1 900 kg Thành phần: Total Nitrogen (N): 20%, Available Phosphorus (P205) 10%, Potasium Oxide (K2O) 10%.
4 NPK 2 1.150 kg Thành phần: 20% N; 20% P2O5; 15% K2O; và Zn, Fe, B, Mn : 100ppm.
5 Phân Đạm 1 600 kg Thành phần: Hàm lượng N tổng số ≥ 46% -công thức (NH2)2CO ; Độ ẩm
6 Phân Đạm 2 200 kg Thành phần: 26 % Nts-công thức (NH4)Cl; Độ ẩm 1%
7 Lân 1 2.000 kg Thành phần: P2O5 hữu hiệu >16%; P2O5 td≤ 4%; CaO ≥20%; S≥ 6%; Cd ≤ 12ppm; Độ ẩm:≤13%; SiO2 ≥ 6%
8 Lân 2 575 kg Thành phần: Ca: 5%; Bo: 2.000ppm và P2O5: 15%; CaCO3: 40%; MgCO3: 4%; SiO2: 10% và Vi lượng (Zn, Bo,...)
9 Kali 1 700 kg Thành phần: Hàm lượng K2O ≥ 60%
10 Phân KTST 1 1,5 kg Thành phần: Lychnis viscaria: 15% (w/w)
11 Phân bón lá 1 17 kg Thành phần: N: 15%; CaO: 26%
12 Phân KTST 2 14 lít Thành phần: P2O5 1%; K2O 5%; Fe 3% ; Mn 0,05% và các chất dinh dưỡng trung vi lượng, ..
13 Phân Humic loại 1 10 kg Thành phần: Axit Humic đậm đặc >=70%
14 Phân bón lá 2 8 lít Thành phần: Sodium – 5 – Nitrogualacolate 0,03%; Sodium – O – Nitrophenolate 0,06%; Sodium – P – Nitrophenolate 0,09%
15 Thuốc trừ sâu 1 2 kg Thành phần: Acetamiprid 20%
16 Thuốc trừ sâu 2 1,5 lít Thành phần: Imidacloprid 100g/l
17 Thuốc trừ sâu 3 10 lít Thành phần: Abamectin 50g/l
18 Thuốc trừ sâu 4 0,5 kg Thành phần: Thiamethoxam 250g/kg
19 Thuốc trừ sâu 5 0,5 lít Thành phần: 50g/L Lufenuron
20 Thuốc trừ sâu 6 1 lít Thành phần: Diafenthiuron 500g/l
21 Thuốc trừ sâu 7 2 lít Thành phần: Spirotetramat (150g/L)
22 Thuốc trừ sâu 8 0,5 kg Thành phần: Clothianidin
23 Thuốc trừ sâu 9 1 lít Thành phần: Emamectin Benzoate 45,5 g/lít
24 Thuốc trừ bệnh 1 20 kg Thành phần: 40g/l Metalaxyl + 640g/l Mancozeb/kg thuốc
25 Thuốc trừ bệnh 2 1,2 kg Thành phần: Đồng Oxychlorua 85%
26 Thuốc trừ bệnh 3 0,8 kg Thành phần: Trifloxystrobin 250g/kg + Tebuconazole 500g/kg
27 Thuốc trừ bệnh 4 35 kg Thành phần: Kasugamycin 0,6%; Copper Oxychloride: 16%
28 Thuốc trừ bệnh 5 1 lít Thành phần: 150g/L Difenoconazole + 150g/L Propiconazole
29 Vôi cục 1.500 kg Thành phần: CaCO3 >= 80% ; MgO:0,29%; SiO2: 0,2%...
30 Vôi xay 1.000 kg Thành phần: CaO >= 78%; MgO :3,6%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->