Gói thầu: Trung tu, tôn tạo di tích lịch sử văn hóa đền Y Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211229682-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Trung tu, tôn tạo di tích lịch sử văn hóa đền Y Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210224805 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hỗ trợ mục tiêu ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 14:13:00 đến ngày 2021-12-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,930,871,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.98E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng về công trình di tích cấp Quốc Gia, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13,9 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27,8 tỷ(Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thực hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựngdân dụng, kiến trúc, kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựngvà hoàn thiện công trình dân dụng tối thiểuhạng III còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởngít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tu bổ, tôn tạo di tích;Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đạihọc; Chứng chỉ hành nghề hạng III giám sátcông tác xây dựng hoàn thiện công trình dândụng; Có quyết định là chỉ huy trưởngcông trình xây dựng và văn bản xác nhận củaChủ đầu tư cho công trình cho công trình tu bổ, tôn tạo di tích mà nhà thầu dùng để kê kinh nghiệm; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm;tài liệu chứng minh loại, cấp công trình đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không đượckiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trìnhnày |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 02 người chuyên nghành xây dựng+ 01 người chuyên nghành kiến trúc sư+ 01 người chuyên nghành điện(Trong đó kiến trúc sư và kỹ sư xây dựng phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích hoặc thi công tu bổ di tích còn hiệu lực).- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần xâydựng và hoàn thiện công trình ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng (công trình văn hóa, lĩnh vực di tích) cấp III.-Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đạihọc; Có quyết định là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp và xác nhận của Chủ đầu tư cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trìnhnày |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phòng chống mối |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người chuyên nghành Phòng chống mối- Có chứng chỉ kỹ thuật phòng chống mối cho công trình xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng côngtrình hoặc làm cán bộ chuyên trách phần phòng chống mối trên công trường xây dựng ít02 công trình xây dựng dân dụng (công trình văn hóa, lĩnh vực di tích) cấp III;-Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đạihọc; Chứng chỉ chứng nhận thi công phòng trừmối cho các công trình xây dựng; Có Quyếtđịnh là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp và xác nhận của Chủ đầu tư cho công trình, Quyếtđịnh phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu củaChủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trìnhnày |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khác |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.* Số lượng bao gồm:- 01 cán bộ lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng.- 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- 01 cán bộ kế toán công trường: chuyên ngành kế toán-Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đạihọc; Có quyết định là cán bộ đã thực hiện các dự án và xác nhận của Chủ đầu tư cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nghệ nhân |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghệ nhân ngành nghề mộc, đámỹ nghệ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: tối thiểu 20 người (Không bao gồm lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc thợ 3/7 trở lên, phải có chứng chỉ hoặc thẻ an toàn hoặc chứng nhận đã qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng, cẩu lắp các cấu kiện, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy cưa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho cắt gạch bê tông, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay(đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phun hóa chất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Trung tu, tôn tạo di tích lịch sử văn hóa đền Y Sơn Tu bổ, tôn tạo một số di tích lịch sử văn hóa ATKII tại các xã: Hòa Sơn, Hoàng Vân, Xuân Cẩm và đầu tư xây dựng cơ sở vật chất Trường THCS Hùng Sơn, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn hỗ trợ mục tiêu ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng (tôn giáo, tín ngưỡng): từ hạng I đến hạng III, còn hiệu lực. - Có Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực. (Trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Hiệp Hòa; Địa chỉ: Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; SĐT: (0204) 3872 202 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: 82 Hùng Vương, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang; điện thoại:0204 3829003 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. điện thoại: 0240 3858 617 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.điện thoại: 0240 3858 617 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TIỀN BÁI ( ĐỀN Y SƠN) | |||
| 1 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại có ô hộc, có bức họa hoặc pháp lam | Theo yêu cầu HSMT | 34,5 | m |
| 2 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Theo yêu cầu HSMT | 97,5 | m2 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao | Theo yêu cầu HSMT | 7,4235 | m3 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Theo yêu cầu HSMT | 12,5087 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu HSMT | 17,64 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu HSMT | 16,1523 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu HSMT | 5,5009 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu HSMT | 0,4988 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo yêu cầu HSMT | 65,0516 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu HSMT | 6,8614 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IV | Theo yêu cầu HSMT | 0,1921 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu HSMT | 0,6745 | 100m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu HSMT | 9,2568 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu HSMT | 35,9833 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSMT | 0,1217 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu HSMT | 0,0951 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu HSMT | 6,0811 | m3 |
| 18 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 25,9642 | m3 |
| 19 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu HSMT | 4,8684 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,2028 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,963 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu HSMT | 0,3605 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 5,4505 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,1508 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,1921 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu HSMT | 0,4509 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 5,6854 | m3 |
| 28 | Đá xanh nguyên khối màu xanh xám (đá Thanh hóa) dùng cho chế tác các cấu kiện bằng đá, xẻ theo kích thước yêu cầu (chưa bao gồm chi phí chế tác) | Theo yêu cầu HSMT | 0,4988 | m3 |
| 29 | Chi phí nhân công đục, xả Đá chân tảng bằng đá xanh nguyên khối màu xanh xám (Đá Thanh Hóa), công nghệ nhân 1/2 | Theo yêu cầu HSMT | 48 | công |
| 30 | Lăp dựng chân tảng | Theo yêu cầu HSMT | 24 | cái |
| 31 | Bảo quản, xử lý, chống thấm cho các cấu kiện gỗ tiếp xúc với nền | Theo yêu cầu HSMT | 1,3273 | m2 |
| 32 | Đá xanh xám Thanh hóa nguyên khối; không om, không nứt, màu sắc đồng đều; vận chuyển đến chân công trinh dùng để đục bậc thềm | Theo yêu cầu HSMT | 0,4118 | m3 |
| 33 | Chạm khắc các loại con giống trên bia, phiến đá (tạo khắc nổi, tạo khối, khắc tạo hình tinh xảo, nhân công x hệ số 1,5) | Theo yêu cầu HSMT | 3,2193 | m2 |
| 34 | Đá xanh xám Thanh hóa nguyên khối; không om, không nứt, màu sắc đồng đều; vận chuyển đến chân công trinh dùng để đục bậc thềm | Theo yêu cầu HSMT | 1,2744 | m3 |
| 35 | Đục nhám bề mặt kiểu cổ bằng thủ công trên các kết cấu đá khắc (Do công tác đục nhám ko phải chạm khác hoa văn hoa tiết, vận dụng mã định mức chạm khác tính 30% chi phí nhân công chạm khắc) | Theo yêu cầu HSMT | 12,744 | m2 |
| 36 | Lắp đặt đá bậc thềm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 28,32 | m |
| 37 | Lắp dựng các con thú khác | Theo yêu cầu HSMT | 2 | con |
| 38 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Theo yêu cầu HSMT | 3,569 | m3 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Theo yêu cầu HSMT | 2,0531 | m3 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Theo yêu cầu HSMT | 3,8554 | m3 |
| 41 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Theo yêu cầu HSMT | 3,575 | m3 |
| 42 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Theo yêu cầu HSMT | 17,328 | m2 |
| 43 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Theo yêu cầu HSMT | 0,7055 | m3 |
| 44 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Theo yêu cầu HSMT | 5,3838 | m2 |
| 45 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo yêu cầu HSMT | 0,4725 | m3 |
| 46 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép | Theo yêu cầu HSMT | 8,52 | m2 |
| 47 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSMT | 3,7199 | m3 |
| 48 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Theo yêu cầu HSMT | 0,2867 | m3 |
| 49 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo yêu cầu HSMT | 1,1778 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Theo yêu cầu HSMT | 13,0525 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Theo yêu cầu HSMT | 5,6569 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Theo yêu cầu HSMT | 1,3019 | m3 |
| 53 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Theo yêu cầu HSMT | 6 | hệ khung |
| 54 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Theo yêu cầu HSMT | 6 | bộ vì |
| 55 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu HSMT | 14,1687 | m3 |
| 56 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu HSMT | 0,2599 | m3 |
| 57 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Theo yêu cầu HSMT | 97,5 | m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,1252 | tấn |
| 59 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Theo yêu cầu HSMT | 12,5 | m |
| 60 | Lắp đặt gạch hoa chanh KT: 200x100x100 màu nâu đỏ | Theo yêu cầu HSMT | 66 | viên |
| 61 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Theo yêu cầu HSMT | 22 | m |
| 62 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa (nhân công phổ thông nhân hệ số 1,1) | Theo yêu cầu HSMT | 3 | hiện vật |
| 63 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Theo yêu cầu HSMT | 8,395 | m2 |
| 64 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Theo yêu cầu HSMT | 2,52 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 66,7664 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 66,7664 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 4,5584 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 32,24 | m |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 2,64 | m |
| 70 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Theo yêu cầu HSMT | 72,57 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 66,7664 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 110,6264 | m2 |
| 73 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu HSMT | 2,4011 | 100m2 |
| 74 | Giàn giáo trong, chiều cao | Theo yêu cầu HSMT | 0,936 | 100m2 |
| 75 | Tủ điện chìm bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà KT: 500x400x180mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện DN20 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Theo yêu cầu HSMT | 270 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTFK 2 x 2,5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 70 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTFK 2 x 1,5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 200 | m |
| 79 | Lắp đặt Aptomat 1P 10A | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt Aptomat 1P 20A | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt Aptomat 1P 32A | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt Đèn LED chiếu pha D CP06L/30w | Theo yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt Bóng compact T3 - 3U 14W Galaxy | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 86 | Bình chữa cháy MTZ35-BC (TQ) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bình |
| 87 | Bình chữa cháy khí CO2-5 kg MT5 (TQ) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bình |
| 88 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 89 | Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| B | NHÀ MÁI CHE ( TIỀN BÁI ĐỀN Y SƠN) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 0,792 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,144 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,224 | m3 |
| 5 | Bulong neo M20 | Theo yêu cầu HSMT | 64 | cái |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 0,312 | m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu HSMT | 0,127 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu HSMT | 0,074 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu HSMT | 0,127 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu HSMT | 0,074 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu HSMT | 0,512 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 51,2 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,201 | tấn |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu HSMT | 0,368 | m3 |
| C | ĐẠI BÁI VÀ HẬU CUNG ( ĐỀN Y SƠN) | |||
| 1 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại có ô hộc, có bức họa hoặc pháp lam | Theo yêu cầu HSMT | 73,75 | m |
| 2 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Theo yêu cầu HSMT | 178,475 | m2 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao | Theo yêu cầu HSMT | 11,9051 | m3 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Theo yêu cầu HSMT | 15,4944 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu HSMT | 43,68 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu HSMT | 40,3453 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu HSMT | 24,1589 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu HSMT | 3,5812 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu HSMT | 0,527 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo yêu cầu HSMT | 130,979 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu HSMT | 13,0979 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IV | Theo yêu cầu HSMT | 1,0805 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu HSMT | 2,4317 | 100m3 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu HSMT | 22,4762 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu HSMT | 37,4885 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSMT | 0,1738 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu HSMT | 0,2514 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu HSMT | 11,2628 | m3 |
| 19 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 50,8863 | m3 |
| 20 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu HSMT | 11,0487 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,3593 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 1,6971 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu HSMT | 0,503 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 8,7601 | m3 |
| 25 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 3,343 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,1999 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 1,0805 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,6945 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu HSMT | 11,2004 | m3 |
| 30 | Đá xanh nguyên khối màu xanh xám (đá Thanh hóa) dùng cho chế tác các cấu kiện bằng đá, xẻ theo kích thước yêu cầu (chưa bao gồm chi phí chế tác) | Theo yêu cầu HSMT | 0,5009 | m3 |
| 31 | Chi phí nhân công đục, xả Đá chân tảng bằng đá xanh nguyên khối màu xanh xám (Đá Thanh Hóa), công nghệ nhân 1/2 | Theo yêu cầu HSMT | 80 | công |
| 32 | Lắp dựng đá chân tảng | Theo yêu cầu HSMT | 40 | cái |
| 33 | Bảo quản, xử lý, chống thấm cho các cấu kiện gỗ tiếp xúc với nền | Theo yêu cầu HSMT | 1,3025 | m2 |
| 34 | Đá xanh xám Thanh hóa nguyên khối; không om, không nứt, màu sắc đồng đều; vận chuyển đến chân công trinh dùng để đục bậc thềm | Theo yêu cầu HSMT | 0,8026 | m3 |
| 35 | Chạm khắc các loại con giống trên bia, phiến đá (tạo khắc nổi, tạo khối, khắc tạo hình tinh xảo, nhân công x hệ số 1,5) | Theo yêu cầu HSMT | 4,4788 | m2 |
| 36 | Đá xanh xám Thanh hóa nguyên khối; không om, không nứt, màu sắc đồng đều; vận chuyển đến chân công trinh dùng để đục bậc thềm | Theo yêu cầu HSMT | 1,8867 | m3 |
| 37 | Đục nhám bề mặt kiểu cổ bằng thủ công trên các kết cấu đá khắc (Do công tác đục nhám ko phải chạm khác hoa văn hoa tiết, vận dụng mã định mức chạm khác tính 30% chi phí nhân công chạm khắc) | Theo yêu cầu HSMT | 17,8932 | m2 |
| 38 | Lắp đặt tấm đá bậc thềm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 56,08 | m |
| 39 | Lắp dựng các con thú khác | Theo yêu cầu HSMT | 2 | con |
| 40 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá | Theo yêu cầu HSMT | 1,1475 | m3 |
| 41 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang | Theo yêu cầu HSMT | 0,0254 | m3 |
| 42 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Theo yêu cầu HSMT | 0,197 | m3 |
| 43 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Theo yêu cầu HSMT | 0,7308 | m3 |
| 44 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Theo yêu cầu HSMT | 0,3416 | m3 |
| 45 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo yêu cầu HSMT | 0,223 | m3 |
| 46 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Theo yêu cầu HSMT | 3,3868 | m2 |
| 47 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Theo yêu cầu HSMT | 0,8382 | m3 |
| 48 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Theo yêu cầu HSMT | 1,8587 | m2 |
| 49 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Theo yêu cầu HSMT | 1,0709 | m3 |
| 50 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSMT | 2,2652 | m3 |
| 51 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn | Theo yêu cầu HSMT | 2,7949 | m3 |
| 52 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Theo yêu cầu HSMT | 5,3018 | m2 |
| 53 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Theo yêu cầu HSMT | 2,7406 | m2 |
| 54 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo yêu cầu HSMT | 0,6607 | m3 |
| 55 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo yêu cầu HSMT | 0,3288 | m3 |
| 56 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Theo yêu cầu HSMT | 4,112 | m2 |
| 57 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch | Theo yêu cầu HSMT | 0,996 | m2 |
| 58 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Theo yêu cầu HSMT | 0,6334 | m3 |
| 59 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo yêu cầu HSMT | 2,5932 | m3 |
| 60 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Theo yêu cầu HSMT | 0,1782 | m3 |
| 61 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo yêu cầu HSMT | 0,4924 | m3 |
| 62 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Theo yêu cầu HSMT | 13,1858 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Theo yêu cầu HSMT | 13,7689 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Theo yêu cầu HSMT | 1,7255 | m3 |
| 65 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Theo yêu cầu HSMT | 8,9474 | m3 |
| 66 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Theo yêu cầu HSMT | 2,9577 | m3 |
| 67 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Theo yêu cầu HSMT | 12 | hệ khung |
| 68 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Theo yêu cầu HSMT | 12 | bộ vì |
| 69 | Chốt cửa, khóa cửa | Theo yêu cầu HSMT | 1 | t.bộ |
| 70 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu HSMT | 53,3242 | m3 |
| 71 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu HSMT | 0,3683 | m3 |
| 72 | Lắp đặt gạch hoa chanh ô thoáng | Theo yêu cầu HSMT | 2 | viên |
| 73 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu HSMT | 12,7792 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu HSMT | 0,0498 | 100m2 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu HSMT | 2,0062 | m3 |
| 76 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 3,5882 | m3 |
| 77 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu HSMT | 4,2597 | m3 |
| 78 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu HSMT | 5,2863 | m3 |
| 79 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu HSMT | 0,3791 | m3 |
| 80 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu HSMT | 0,0828 | tấn |
| 81 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSMT | 0,1811 | 100m2 |
| 82 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu HSMT | 1,1403 | m3 |
| 83 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu HSMT | 11 | cái |
| 84 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 64,3724 | m2 |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 105,9 | m |
| 86 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Theo yêu cầu HSMT | 1,1025 | m2 |
| 87 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Theo yêu cầu HSMT | 178,475 | m2 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,2677 | tấn |
| 89 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Theo yêu cầu HSMT | 28,75 | m |
| 90 | Lắp đặt gạch hoa chanh KT: 200x100x100 màu nâu đỏ | Theo yêu cầu HSMT | 154 | viên |
| 91 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Theo yêu cầu HSMT | 45 | m |
| 92 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa (nhân công phổ thông nhân hệ số 1,1) | Theo yêu cầu HSMT | 4 | hiện vật |
| 93 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình > 3x0,2m | Theo yêu cầu HSMT | 2 | con |
| 94 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da | Theo yêu cầu HSMT | 1 | mặt thú |
| 95 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da | Theo yêu cầu HSMT | 0,34 | m2 |
| 96 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Theo yêu cầu HSMT | 7,56 | m2 |
| 97 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 187,908 | m2 |
| 98 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 187,908 | m2 |
| 99 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 6,4944 | m2 |
| 100 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 107,48 | m |
| 101 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 5,28 | m |
| 102 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Theo yêu cầu HSMT | 130,979 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 226,5692 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 277,558 | m2 |
| 105 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu HSMT | 3,9639 | 100m2 |
| 106 | Giàn giáo trong, chiều cao | Theo yêu cầu HSMT | 1,3098 | 100m2 |
| 107 | Tủ điện chìm bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà KT: 500x400x180mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện DN20 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Theo yêu cầu HSMT | 400 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTFK 2 x 2,5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 100 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTFK 2 x 1,5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 300 | m |
| 111 | Lắp đặt Aptomat 1P 10A | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt Aptomat 1P 20A | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt Aptomat 1P 32A | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu HSMT | 11 | cái |
| 116 | Lắp đặt Đèn LED chiếu pha D CP06L/30w | Theo yêu cầu HSMT | 7 | bộ |
| 117 | Lắp đặt Bóng compact T3 - 3U 14W Galaxy | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 118 | Bình chữa cháy MTZ35-BC (TQ) | Theo yêu cầu HSMT | 4 | bình |
| 119 | Bình chữa cháy khí CO2-5 kg MT5 (TQ) | Theo yêu cầu HSMT | 4 | bình |
| 120 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 121 | Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) | 4 | bộ | |
| D | NHÀ MÁI CHE (ĐẠI BÁI VÀ HẬU CUNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 3,931 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSMT | 0,202 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,504 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 2,1 | m3 |
| 5 | Bulong neo M30 | Theo yêu cầu HSMT | 56 | cái |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 1,31 | m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu HSMT | 4,949 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu HSMT | 1,201 | tấn |
| 9 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,992 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,953 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu HSMT | 3,679 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu HSMT | 1,201 | tấn |
| 13 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo yêu cầu HSMT | 2,263 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,953 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu HSMT | 3,23 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc, máng nước | Theo yêu cầu HSMT | 19 | m |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 299,06 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 8,09 | tấn |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu HSMT | 2,604 | m3 |
| E | TẢ HÀNH LANG ( ĐỀN Y SƠN) | |||
| 1 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại có ô hộc, có bức họa hoặc pháp lam | Theo yêu cầu HSMT | 38,1 | m |
| 2 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Theo yêu cầu HSMT | 115,68 | m2 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao | Theo yêu cầu HSMT | 8,6578 | m3 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Theo yêu cầu HSMT | 1,857 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu HSMT | 5,3274 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu HSMT | 7,4095 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu HSMT | 0,6079 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu HSMT | 3,8227 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo yêu cầu HSMT | 81,3115 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu HSMT | 8,1311 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IV | Theo yêu cầu HSMT | 0,122 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu HSMT | 0,6076 | 100m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu HSMT | 16,8837 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu HSMT | 25,327 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSMT | 0,0911 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu HSMT | 0,1501 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu HSMT | 5,577 | m3 |
| 18 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 16,7001 | m3 |
| 19 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu HSMT | 5,7823 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,1515 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,7493 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu HSMT | 0,2057 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 2,2633 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,1407 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,1059 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu HSMT | 0,3148 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,094 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu HSMT | 6,2692 | m3 |
| 29 | Đá xanh nguyên khối màu xanh xám (đá Thanh hóa) dùng cho chế tác các cấu kiện bằng đá, xẻ theo kích thước yêu cầu (chưa bao gồm chi phí chế tác) | Theo yêu cầu HSMT | 0,2808 | m3 |
| 30 | Chi phí nhân công đục, xả Đá chân tảng bằng đá xanh nguyên khối màu xanh xám (Đá Thanh Hóa), công nghệ nhân 1/2 | Theo yêu cầu HSMT | 48 | công |
| 31 | Lắp dựng chân tảng | Theo yêu cầu HSMT | 24 | Cái |
| 32 | Bảo quản, xử lý, chống thấm cho các cấu kiện gỗ tiếp xúc với nền | Theo yêu cầu HSMT | 0,6104 | m2 |
| 33 | Đá xanh xám Thanh hóa nguyên khối; không om, không nứt, màu sắc đồng đều; vận chuyển đến chân công trinh dùng để đục bậc thềm | Theo yêu cầu HSMT | 1,0319 | m3 |
| 34 | Đục nhám bề mặt kiểu cổ bằng thủ công trên các kết cấu đá khắc (Do công tác đục nhám ko phải chạm khác hoa văn hoa tiết, vận dụng mã định mức chạm khác tính 30% chi phí nhân công chạm khắc) | Theo yêu cầu HSMT | 10,3185 | m2 |
| 35 | Lắp đặt tấm đá bậc thềm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 22,93 | m |
| 36 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Theo yêu cầu HSMT | 1,7486 | m3 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo yêu cầu HSMT | 2,6982 | m3 |
| 38 | Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại | Theo yêu cầu HSMT | 1,0456 | m3 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo yêu cầu HSMT | 1,1241 | m3 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Theo yêu cầu HSMT | 0,0892 | m3 |
| 41 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Theo yêu cầu HSMT | 3,036 | m2 |
| 42 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo yêu cầu HSMT | 0,9345 | m3 |
| 43 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSMT | 3,6472 | m3 |
| 44 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Theo yêu cầu HSMT | 0,4454 | m3 |
| 45 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo yêu cầu HSMT | 1,2946 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Theo yêu cầu HSMT | 6,6165 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Theo yêu cầu HSMT | 6,3217 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Theo yêu cầu HSMT | 0,3017 | m3 |
| 49 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Theo yêu cầu HSMT | 11 | hệ khung |
| 50 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Theo yêu cầu HSMT | 11 | bộ vì |
| 51 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu HSMT | 16,1993 | m3 |
| 52 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Theo yêu cầu HSMT | 115,68 | m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,1383 | tấn |
| 54 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Theo yêu cầu HSMT | 38,1 | m |
| 55 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Theo yêu cầu HSMT | 1,826 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 73,799 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 73,799 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 1,6104 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 22,52 | m |
| 60 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 2,64 | m |
| 61 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Theo yêu cầu HSMT | 70,6118 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 73,799 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 102,755 | m2 |
| 64 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu HSMT | 2,4897 | 100m2 |
| 65 | Giàn giáo trong, chiều cao | Theo yêu cầu HSMT | 0,7871 | 100m2 |
| 66 | Tủ điện chìm bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà KT: 500x400x180mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện DN20 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Theo yêu cầu HSMT | 350 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTFK 2 x 2,5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 100 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTFK 2 x 1,5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 250 | m |
| 70 | Lắp đặt Aptomat 1P 10A | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt Aptomat 1P 20A | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt Aptomat 1P 32A | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu HSMT | 7 | cái |
| 75 | Lắp đặt Đèn LED chiếu pha D CP06L/30w | Theo yêu cầu HSMT | 5 | bộ |
| 76 | Lắp đặt Bóng compact T3 - 3U 14W Galaxy | Theo yêu cầu HSMT | 6 | bộ |
| 77 | Bình chữa cháy MTZ35-BC (TQ) | Theo yêu cầu HSMT | 3 | bình |
| 78 | Bình chữa cháy khí CO2-5 kg MT5 (TQ) | Theo yêu cầu HSMT | 3 | bình |
| 79 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 80 | Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) | Theo yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| F | HỮU HÀNH LANG ( ĐỀN Y SƠN) | |||
| 1 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại có ô hộc, có bức họa hoặc pháp lam | Theo yêu cầu HSMT | 38,1 | m |
| 2 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Theo yêu cầu HSMT | 115,68 | m2 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao | Theo yêu cầu HSMT | 8,6578 | m3 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Theo yêu cầu HSMT | 1,9095 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu HSMT | 5,9457 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu HSMT | 5,9354 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu HSMT | 0,6079 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu HSMT | 3,8366 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo yêu cầu HSMT | 81,6695 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu HSMT | 8,167 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IV | Theo yêu cầu HSMT | 0,1225 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu HSMT | 0,6 | 100m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu HSMT | 16,8837 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu HSMT | 25,327 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSMT | 0,0911 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu HSMT | 0,1501 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu HSMT | 5,577 | m3 |
| 18 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 16,7001 | m3 |
| 19 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu HSMT | 5,7823 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,1515 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,7493 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu HSMT | 0,3031 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 3,3347 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,1407 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,1059 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu HSMT | 0,3326 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,094 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu HSMT | 6,2692 | m3 |
| 29 | Đá xanh nguyên khối màu xanh xám (đá Thanh hóa) dùng cho chế tác các cấu kiện bằng đá, xẻ theo kích thước yêu cầu (chưa bao gồm chi phí chế tác) | Theo yêu cầu HSMT | 0,2808 | m3 |
| 30 | Chi phí nhân công đục, xả Đá chân tảng bằng đá xanh nguyên khối màu xanh xám (Đá Thanh Hóa), công nghệ nhân 1/2 | Theo yêu cầu HSMT | 48 | công |
| 31 | Lắp dựng chân tảng | Theo yêu cầu HSMT | 24 | cái |
| 32 | Bảo quản, xử lý, chống thấm cho các cấu kiện gỗ tiếp xúc với nền bằng tấm chì dày 3ly | Theo yêu cầu HSMT | 0,6104 | m2 |
| 33 | Đá xanh xám Thanh hóa nguyên khối; không om, không nứt, màu sắc đồng đều; vận chuyển đến chân công trinh dùng để đục bậc thềm | Theo yêu cầu HSMT | 1,0319 | m3 |
| 34 | Đục nhám bề mặt kiểu cổ bằng thủ công trên các kết cấu đá khắc (Do công tác đục nhám ko phải chạm khác hoa văn hoa tiết, vận dụng mã định mức chạm khác tính 30% chi phí nhân công chạm khắc) | Theo yêu cầu HSMT | 10,3185 | m2 |
| 35 | Lắp đặt tấm đá bậc thềm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 22,93 | m |
| 36 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Theo yêu cầu HSMT | 1,7486 | m3 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo yêu cầu HSMT | 2,6995 | m3 |
| 38 | Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại | Theo yêu cầu HSMT | 1,0456 | m3 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo yêu cầu HSMT | 1,1241 | m3 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Theo yêu cầu HSMT | 0,0892 | m3 |
| 41 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Theo yêu cầu HSMT | 3,036 | m2 |
| 42 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo yêu cầu HSMT | 0,9345 | m3 |
| 43 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSMT | 3,6472 | m3 |
| 44 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Theo yêu cầu HSMT | 0,4454 | m3 |
| 45 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo yêu cầu HSMT | 1,2946 | m3 |
| 46 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản | Theo yêu cầu HSMT | 2,15 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Theo yêu cầu HSMT | 6,7898 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Theo yêu cầu HSMT | 6,3217 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Theo yêu cầu HSMT | 0,3017 | m3 |
| 50 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Theo yêu cầu HSMT | 11 | hệ khung |
| 51 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Theo yêu cầu HSMT | 11 | bộ vì |
| 52 | Bản lề, khóa cửa | Theo yêu cầu HSMT | 1 | t.bộ |
| 53 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu HSMT | 16,1993 | m3 |
| 54 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Theo yêu cầu HSMT | 115,68 | m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,1383 | tấn |
| 56 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Theo yêu cầu HSMT | 38,1 | m |
| 57 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Theo yêu cầu HSMT | 1,826 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 73,799 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 73,799 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 1,6104 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 22,52 | m |
| 62 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 2,64 | m |
| 63 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Theo yêu cầu HSMT | 70,6118 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 73,799 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 102,755 | m2 |
| 66 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu HSMT | 2,4897 | 100m2 |
| 67 | Giàn giáo trong, chiều cao | Theo yêu cầu HSMT | 0,7871 | 100m2 |
| 68 | Tủ điện chìm bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà KT: 500x400x180mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện DN20 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Theo yêu cầu HSMT | 350 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTFK 2 x 2,5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 100 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTFK 2 x 1,5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 250 | m |
| 72 | Lắp đặt Aptomat 1P 10A | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt Aptomat 1P 20A | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt Aptomat 1P 32A | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu HSMT | 7 | cái |
| 77 | Lắp đặt Đèn LED chiếu pha D CP06L/30w | Theo yêu cầu HSMT | 5 | bộ |
| 78 | Lắp đặt Bóng compact T3 - 3U 14W Galaxy | Theo yêu cầu HSMT | 6 | bộ |
| 79 | Bình chữa cháy MTZ35-BC (TQ) | Theo yêu cầu HSMT | 3 | bình |
| 80 | Bình chữa cháy khí CO2-5 kg MT5 (TQ) | Theo yêu cầu HSMT | 3 | bình |
| 81 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 82 | Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) | Theo yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| G | NGHI MÔN ( ĐỀN Y SƠN) | |||
| 1 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài | Theo yêu cầu HSMT | 5 | con |
| 2 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài>=0,7m, Tô vữa | Theo yêu cầu HSMT | 14 | con |
| 3 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại có ô hộc, có bức họa hoặc pháp lam | Theo yêu cầu HSMT | 32,668 | m |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | Theo yêu cầu HSMT | 6,0661 | m3 |
| 5 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 2 | Theo yêu cầu HSMT | 64,4446 | m2 |
| 6 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Theo yêu cầu HSMT | 103,3203 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu HSMT | 1,1156 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu HSMT | 1,9787 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu HSMT | 10,0016 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu HSMT | 6,4434 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu HSMT | 9,0644 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo yêu cầu HSMT | 96,2361 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu HSMT | 9,6236 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IV | Theo yêu cầu HSMT | 0,0481 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu HSMT | 0,7458 | 100m3 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu HSMT | 4,4336 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu HSMT | 14,3626 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu HSMT | 0,0713 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu HSMT | 3,5108 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSMT | 0,0872 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,0075 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,1078 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 1,247 | m3 |
| 25 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 15,9096 | m3 |
| 26 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu HSMT | 2,8054 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,0976 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,4817 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu HSMT | 0,1655 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 2,3258 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu HSMT | 6,2654 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,3685 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu HSMT | 0,1481 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu HSMT | 2,4533 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,0137 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,0992 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu HSMT | 0,8125 | m3 |
| 39 | Đá xanh nguyên khối màu xanh xám (đá Thanh hóa) dùng cho chế tác các cấu kiện bằng đá, xẻ theo kích thước yêu cầu (chưa bao gồm chi phí chế tác) | Theo yêu cầu HSMT | 0,2082 | m3 |
| 40 | Chi phí nhân công đục, xả Đá chân tảng bằng đá xanh nguyên khối màu xanh xám (Đá Thanh Hóa), công nghệ nhân 1/2 | Theo yêu cầu HSMT | 24 | công |
| 41 | Lắp dựng chân tảng | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 42 | Bảo quản, xử lý, chống thấm cho các cấu kiện gỗ tiếp xúc với nền bằng tấm chì dày 3ly | Theo yêu cầu HSMT | 0,5676 | m2 |
| 43 | Đá xanh xám Thanh hóa nguyên khối; không om, không nứt, màu sắc đồng đều; vận chuyển đến chân công trinh dùng để đục bậc thềm | Theo yêu cầu HSMT | 0,6912 | m3 |
| 44 | Đục nhám bề mặt kiểu cổ bằng thủ công trên các kết cấu đá khắc (Do công tác đục nhám ko phải chạm khác hoa văn hoa tiết, vận dụng mã định mức chạm khác tính 30% chi phí nhân công chạm khắc) | Theo yêu cầu HSMT | 6,912 | m2 |
| 45 | Lắp đặt đá bậc thềm vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 15,36 | m |
| 46 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Theo yêu cầu HSMT | 2,2577 | m3 |
| 47 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Theo yêu cầu HSMT | 1,4428 | m3 |
| 48 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Theo yêu cầu HSMT | 0,6175 | m3 |
| 49 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Theo yêu cầu HSMT | 5,06 | m2 |
| 50 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Theo yêu cầu HSMT | 0,6566 | m3 |
| 51 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Theo yêu cầu HSMT | 3,84 | m2 |
| 52 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo yêu cầu HSMT | 0,2618 | m3 |
| 53 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép | Theo yêu cầu HSMT | 0,7776 | m2 |
| 54 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSMT | 1,2498 | m3 |
| 55 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Theo yêu cầu HSMT | 0,1655 | m3 |
| 56 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch | Theo yêu cầu HSMT | 6,424 | m2 |
| 57 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo yêu cầu HSMT | 0,6008 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Theo yêu cầu HSMT | 4,318 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Theo yêu cầu HSMT | 2,2779 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Theo yêu cầu HSMT | 0,9037 | m3 |
| 61 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Theo yêu cầu HSMT | 4 | hệ khung |
| 62 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Theo yêu cầu HSMT | 4 | bộ vì |
| 63 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu HSMT | 7,0837 | m3 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 16,896 | m2 |
| 65 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Theo yêu cầu HSMT | 48,6 | m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,0875 | tấn |
| 67 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Theo yêu cầu HSMT | 24,1 | m |
| 68 | Gạch hoa chanh KT 200x100x100mm | Theo yêu cầu HSMT | 132,55 | viên |
| 69 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Theo yêu cầu HSMT | 10 | con |
| 70 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Theo yêu cầu HSMT | 1,9694 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 32,1986 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 32,1986 | m2 |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 16,896 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 214,4 | m |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 32,04 | m |
| 76 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Theo yêu cầu HSMT | 2,2656 | m2 |
| 77 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Theo yêu cầu HSMT | 30,4128 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 32,1986 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 83,0874 | m2 |
| 80 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu HSMT | 1,2294 | 100m2 |
| 81 | Giàn giáo trong, chiều cao | Theo yêu cầu HSMT | 0,455 | 100m2 |
| 82 | Tủ điện chìm bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà KT: 500x400x180mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện DN20 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Theo yêu cầu HSMT | 100 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTFK 2 x 2,5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 30 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTFK 2 x 1,5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 70 | m |
| 86 | Lắp đặt Aptomat 1P 10A | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt Aptomat 1P 20A | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt Aptomat 1P 32A | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt Đèn LED chiếu pha D CP06L/30w | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt Bóng compact T3 - 3U 14W Galaxy | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 93 | Bình chữa cháy MTZ35-BC (TQ) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bình |
| 94 | Bình chữa cháy khí CO2-5 kg MT5 (TQ) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bình |
| 95 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 96 | Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| H | CỔNG ĐỀN ( ĐỀN Y SƠN) | |||
| 1 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài | Theo yêu cầu HSMT | 10 | con |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu HSMT | 0,4477 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu HSMT | 5,8275 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu HSMT | 0,6204 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu HSMT | 10,9578 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu HSMT | 0,1786 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSMT | 0,1027 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu HSMT | 2,7415 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu HSMT | 0,0301 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 1,1606 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,0076 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,1346 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSMT | 0,0904 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 1,6749 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,0127 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,1243 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu HSMT | 0,0546 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 0,819 | m3 |
| 19 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 5,89 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu HSMT | 0,9481 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,0287 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,1557 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSMT | 0,2011 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu HSMT | 1,3344 | m3 |
| 27 | Đá xanh nguyên khối màu xanh xám (đá Thanh hóa) dùng cho chế tác các cấu kiện bằng đá, xẻ theo kích thước yêu cầu (chưa bao gồm chi phí chế tác) | Theo yêu cầu HSMT | 1,1556 | m3 |
| 28 | Đục nhám bề mặt kiểu cổ bằng thủ công trên các kết cấu đá khắc (Do công tác đục nhám ko phải chạm khác hoa văn hoa tiết, vận dụng mã định mức chạm khác tính 30% chi phí nhân công chạm khắc) | Theo yêu cầu HSMT | 11,556 | m2 |
| 29 | Lắp đặt tấm đá bậc thềm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 25,68 | m |
| 30 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu HSMT | 4,571 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,0064 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,0512 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo yêu cầu HSMT | 0,0193 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu HSMT | 0,109 | m3 |
| 35 | Trát, tu bổ, phục hồi trụ, cột, chiều dày trung bình 1,5 cm | Theo yêu cầu HSMT | 1,928 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu HSMT | 1,928 | m2 |
| 37 | Sơn giả gỗ cột trốn | Theo yêu cầu HSMT | 1,928 | m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,2621 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,2272 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu HSMT | 0,6293 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu HSMT | 8,8049 | m3 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 67,3912 | m2 |
| 43 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Theo yêu cầu HSMT | 37,4 | m |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu HSMT | 69,5032 | m2 |
| 45 | Sơn giả gỗ dầm, đấu kê | Theo yêu cầu HSMT | 69,5032 | m2 |
| 46 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Dán ngói trên bê tông | Theo yêu cầu HSMT | 23,166 | 1m2 |
| 47 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Theo yêu cầu HSMT | 14 | hiện vật |
| 48 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Theo yêu cầu HSMT | 10 | con |
| 49 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Theo yêu cầu HSMT | 2,514 | m2 |
| 50 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Theo yêu cầu HSMT | 2,8756 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 38,5472 | m2 |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 28,2 | m |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 331,9792 | m |
| 54 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Theo yêu cầu HSMT | 2,4164 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 38,5472 | m2 |
| 56 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu HSMT | 1,7553 | 100m2 |
| 57 | Giàn giáo trong, chiều cao | Theo yêu cầu HSMT | 0,2979 | 100m2 |
| 58 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo yêu cầu HSMT | 0,0312 | m3 |
| 59 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo yêu cầu HSMT | 0,0665 | m3 |
| 60 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo yêu cầu HSMT | 2,4092 | m2 |
| 61 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo yêu cầu HSMT | 4,8184 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Theo yêu cầu HSMT | 0,0977 | m3 |
| 63 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim các hiện vật, đồ thờ bằng gỗ có vẽ hoạ tiết trang trí | Theo yêu cầu HSMT | 3,5337 | 1m2 |
| I | MIẾU THỜ QUAN NGOẠI ( ĐỀN Y SƠN) | |||
| 1 | Hạ giải con giống các loại rồng có D | Theo yêu cầu HSMT | 2 | con |
| 2 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại có ô hộc, có bức họa hoặc pháp lam | Theo yêu cầu HSMT | 9,1 | m |
| 3 | Hạ giải mái ngói, Ngói âm dương, ngói ống, Tầng mái 1 | Theo yêu cầu HSMT | 6,75 | m2 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao | Theo yêu cầu HSMT | 0,2111 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu HSMT | 3,2051 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu HSMT | 3,333 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu HSMT | 0,6475 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo yêu cầu HSMT | 4,056 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu HSMT | 0,4056 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu HSMT | 0,0863 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu HSMT | 0,0863 | 100m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu HSMT | 17,9446 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu HSMT | 0,0764 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu HSMT | 2,1488 | m3 |
| 15 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 8,2671 | m3 |
| 16 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu HSMT | 3,1356 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,0408 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,3192 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu HSMT | 0,1234 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 1,6076 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu HSMT | 5,9815 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu HSMT | 0,1196 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu HSMT | 0,1196 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu HSMT | 3,9742 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu HSMT | 1,8925 | m3 |
| 26 | Đá xanh nguyên khối màu xanh xám (đá Thanh hóa) dùng cho chế tác các cấu kiện bằng đá, xẻ theo kích thước yêu cầu (chưa bao gồm chi phí chế tác) | Theo yêu cầu HSMT | 1,6056 | m3 |
| 27 | Đục nhám bề mặt kiểu cổ bằng thủ công trên các kết cấu đá khắc (Do công tác đục nhám ko phải chạm khác hoa văn hoa tiết, vận dụng mã định mức chạm khác tính 30% chi phí nhân công chạm khắc) | Theo yêu cầu HSMT | 20,052 | m2 |
| 28 | Lắp đặt tấm đá bậc thềm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 26,8 | m |
| 29 | Đá xanh xám Thanh hóa nguyên khối; không om, không nứt, màu sắc đồng đều; vận chuyển đến chân công trinh dùng để đục bậc thềm | Theo yêu cầu HSMT | 0,4118 | m3 |
| 30 | Chạm khắc các loại con giống trên bia, phiến đá (tạo khắc nổi, tạo khối, khắc tạo hình tinh xảo, nhân công x hệ số 1,5) | Theo yêu cầu HSMT | 3,2193 | m2 |
| 31 | ốp, tu bổ, phục hồi tường và các kết cấu tương tự, Đá xám xanh thanh hóa nguyên khối dày 50mm | Theo yêu cầu HSMT | 7,992 | m2 |
| 32 | Lắp dựng các con thú khác | Theo yêu cầu HSMT | 2 | con |
| 33 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Theo yêu cầu HSMT | 1,1139 | m3 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Theo yêu cầu HSMT | 2,0317 | m3 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Theo yêu cầu HSMT | 0,4834 | m3 |
| 36 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Theo yêu cầu HSMT | 1,5917 | m3 |
| 37 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Theo yêu cầu HSMT | 5,188 | m2 |
| 38 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Theo yêu cầu HSMT | 0,5 | m3 |
| 39 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Theo yêu cầu HSMT | 2,9376 | m2 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Phức tạp | Theo yêu cầu HSMT | 0,9646 | m3 |
| 41 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo yêu cầu HSMT | 0,3814 | m3 |
| 42 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Theo yêu cầu HSMT | 1,11 | m2 |
| 43 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép | Theo yêu cầu HSMT | 6,82 | m2 |
| 44 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSMT | 1,323 | m3 |
| 45 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Theo yêu cầu HSMT | 0,3132 | m3 |
| 46 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo yêu cầu HSMT | 0,6793 | m3 |
| 47 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo yêu cầu HSMT | 0,8848 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Theo yêu cầu HSMT | 5,2207 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Theo yêu cầu HSMT | 3,6615 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Theo yêu cầu HSMT | 0,9774 | m3 |
| 51 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Theo yêu cầu HSMT | 3 | hệ khung |
| 52 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Theo yêu cầu HSMT | 3 | bộ vì |
| 53 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu HSMT | 8,2951 | m3 |
| 54 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu HSMT | 1,0861 | m3 |
| 55 | Xây tường gạch hoa chanh 300x300x50mm | Theo yêu cầu HSMT | 6 | viên |
| 56 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Theo yêu cầu HSMT | 37,24 | m2 |
| 57 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (nhân công nhân hệ số 1,5) | Theo yêu cầu HSMT | 21,12 | m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,0673 | tấn |
| 59 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Theo yêu cầu HSMT | 18,55 | m |
| 60 | Gạch hoa chanh KT 200x100x100mm | Theo yêu cầu HSMT | 102,025 | m |
| 61 | Mũi cày | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 62 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Theo yêu cầu HSMT | 10 | hiện vật |
| 63 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Theo yêu cầu HSMT | 1,57 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 37,705 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 37,705 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 16,4184 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 157,72 | m |
| 68 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Theo yêu cầu HSMT | 27,04 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 37,705 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 51,803 | m2 |
| 71 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu HSMT | 1,3165 | 100m2 |
| 72 | Giàn giáo trong, chiều cao | Theo yêu cầu HSMT | 0,3025 | 100m2 |
| 73 | Tủ điện chìm bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà KT: 500x400x180mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện DN20 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Theo yêu cầu HSMT | 300 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTFK 2 x 2,5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 100 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTFK 2 x 1,5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 200 | m |
| 77 | Lắp đặt Aptomat 1P 10A | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt Aptomat 1P 20A | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt Aptomat 1P 32A | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu HSMT | 9 | cái |
| 82 | Lắp đặt Đèn LED chiếu pha D CP06L/30w | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt Bóng compact T3 - 3U 14W Galaxy | Theo yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| J | TỔNG THỂ ( ĐỀN Y SƠN) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo yêu cầu HSMT | 344 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu HSMT | 41,28 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu HSMT | 0,172 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSMT | 0,2101 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu HSMT | 0,1389 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu HSMT | 4,2053 | m3 |
| 7 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 17,7251 | m3 |
| 8 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu HSMT | 5,993 | m3 |
| 9 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu HSMT | 1,2209 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu HSMT | 0,0853 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,0363 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,1826 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 1,1301 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 31,0089 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 31,0089 | m2 |
| 16 | Đá xanh nguyên khối màu xanh xám (đá Thanh hóa) dùng cho chế tác các cấu kiện bằng đá, xẻ theo kích thước yêu cầu (chưa bao gồm chi phí chế tác) | Theo yêu cầu HSMT | 2,4174 | m3 |
| 17 | Đục nhám bề mặt kiểu cổ bằng thủ công trên các kết cấu đá khắc (Do công tác đục nhám ko phải chạm khác hoa văn hoa tiết, vận dụng mã định mức chạm khác tính 30% chi phí nhân công chạm khắc) | Theo yêu cầu HSMT | 44,8636 | m2 |
| 18 | Đá xanh xám Thanh hóa nguyên khối; không om, không nứt, màu sắc đồng đều; vận chuyển đến chân công trinh dùng để đục bậc thềm | Theo yêu cầu HSMT | 1,1088 | m3 |
| 19 | Chạm khắc các loại con giống trên bia, phiến đá (tạo khắc nổi, tạo khối, khắc tạo hình tinh xảo, nhân công x hệ số 1,5) | Theo yêu cầu HSMT | 12,48 | m2 |
| 20 | Lắp đặt tấm đá bậc thềm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 28,52 | m |
| 21 | ốp, tu bổ, phục hồi tường và các kết cấu tương tự, đá xanh tự nhiên nguyên khối dày 50mm | Theo yêu cầu HSMT | 32,0296 | m2 |
| 22 | Lắp dựng các con thú khác | Theo yêu cầu HSMT | 4 | con |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu HSMT | 26,6 | m3 |
| 24 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Theo yêu cầu HSMT | 266 | m2 |
| 25 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu HSMT | 7,8 | 10m2 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu HSMT | 19,1796 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu HSMT | 3,1152 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu HSMT | 0,223 | 100m3 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSMT | 0,8505 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu HSMT | 0,1363 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu HSMT | 5,452 | m3 |
| 32 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 37,1724 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,095 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,6166 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu HSMT | 0,3682 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 4,0499 | m3 |
| 37 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu HSMT | 21,9226 | m3 |
| 38 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu HSMT | 5,7692 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 245,268 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 100,7403 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 70,2075 | m2 |
| 42 | Gạch hoa chanh tường 300x300x50mm | Theo yêu cầu HSMT | 104 | viên |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 935,48 | m |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 212,2 | m |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 416,2158 | m2 |
| K | PHÒNG CHỐNG MỐI MỌT ( ĐỀN Y SƠN) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu HSMT | 41,4 | m3 |
| 2 | Phòng mối bằng hàng rào | Theo yêu cầu HSMT | 16,704 | m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào | Theo yêu cầu HSMT | 24,696 | m3 |
| 4 | Phòng mối mặt nền nhà | Theo yêu cầu HSMT | 132,8 | m2 |
| 5 | Xử lý tường, phần móng công trình | Theo yêu cầu HSMT | 475,546 | m2 |
| 6 | Dung dịch diệt mối Mapboxer | Theo yêu cầu HSMT | 2.028,292 | Lít |
| 7 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo yêu cầu HSMT | 974,9282 | m2 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu HSMT | 23,868 | m3 |
| 9 | Phòng mối bằng hàng rào | Theo yêu cầu HSMT | 11,712 | m3 |
| 10 | Phòng mối bằng hàng rào | Theo yêu cầu HSMT | 12,156 | m3 |
| 11 | Phòng mối mặt nền nhà | Theo yêu cầu HSMT | 65,1 | m2 |
| 12 | Xử lý tường, phần móng công trình | Theo yêu cầu HSMT | 177,3928 | m2 |
| 13 | Dung dịch diệt mối Mapboxer | Theo yêu cầu HSMT | 875,5556 | Lít |
| 14 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo yêu cầu HSMT | 514,977 | m2 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu HSMT | 23,616 | m3 |
| 16 | Phòng mối bằng hàng rào | Theo yêu cầu HSMT | 13,656 | m3 |
| 17 | Phòng mối bằng hàng rào | Theo yêu cầu HSMT | 9,96 | m3 |
| 18 | Phòng mối mặt nền nhà | Theo yêu cầu HSMT | 70,5 | m2 |
| 19 | Xử lý tường, phần móng công trình | Theo yêu cầu HSMT | 176,554 | m2 |
| 20 | Dung dịch diệt mối Mapboxer | Theo yêu cầu HSMT | 954,446 | Lít |
| 21 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo yêu cầu HSMT | 502,6652 | m2 |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu HSMT | 23,616 | m3 |
| 23 | Phòng mối bằng hàng rào | Theo yêu cầu HSMT | 13,656 | m3 |
| 24 | Phòng mối bằng hàng rào | Theo yêu cầu HSMT | 9,96 | m3 |
| 25 | Phòng mối mặt nền nhà | Theo yêu cầu HSMT | 70,5 | m2 |
| 26 | Xử lý tường, phần móng công trình | Theo yêu cầu HSMT | 176,554 | m2 |
| 27 | Dung dịch diệt mối Mapboxer | Theo yêu cầu HSMT | 954,446 | Lít |
| 28 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo yêu cầu HSMT | 506,9951 | m2 |
| 29 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu HSMT | 12,516 | m3 |
| 30 | Phòng mối bằng hàng rào | Theo yêu cầu HSMT | 8,088 | m3 |
| 31 | Phòng mối bằng hàng rào | Theo yêu cầu HSMT | 4,428 | m3 |
| 32 | Phòng mối mặt nền nhà | Theo yêu cầu HSMT | 26,5 | m2 |
| 33 | Xử lý tường, phần móng công trình | Theo yêu cầu HSMT | 115,286 | m2 |
| 34 | Dung dịch diệt mối Mapboxer | Theo yêu cầu HSMT | 522,11 | Lít |
| 35 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo yêu cầu HSMT | 254,2158 | m2 |
| 36 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu HSMT | 7,476 | m3 |
| 37 | Phòng mối bằng hàng rào | Theo yêu cầu HSMT | 5,712 | m3 |
| 38 | Phòng mối bằng hàng rào | Theo yêu cầu HSMT | 1,764 | m3 |
| 39 | Phòng mối mặt nền nhà | Theo yêu cầu HSMT | 22,9 | m2 |
| 40 | Xử lý tường, phần móng công trình | Theo yêu cầu HSMT | 89,508 | m2 |
| 41 | Dung dịch diệt mối Mapboxer | Theo yêu cầu HSMT | 365,542 | Lít |
| 42 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo yêu cầu HSMT | 292,3118 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.98E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng về công trình di tích cấp Quốc Gia, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13,9 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27,8 tỷ(Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thực hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựngdân dụng, kiến trúc, kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựngvà hoàn thiện công trình dân dụng tối thiểuhạng III còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởngít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tu bổ, tôn tạo di tích;Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đạihọc; Chứng chỉ hành nghề hạng III giám sátcông tác xây dựng hoàn thiện công trình dândụng; Có quyết định là chỉ huy trưởngcông trình xây dựng và văn bản xác nhận củaChủ đầu tư cho công trình cho công trình tu bổ, tôn tạo di tích mà nhà thầu dùng để kê kinh nghiệm; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm;tài liệu chứng minh loại, cấp công trình đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không đượckiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trìnhnày | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 4 | Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 02 người chuyên nghành xây dựng+ 01 người chuyên nghành kiến trúc sư+ 01 người chuyên nghành điện(Trong đó kiến trúc sư và kỹ sư xây dựng phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích hoặc thi công tu bổ di tích còn hiệu lực).- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần xâydựng và hoàn thiện công trình ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng (công trình văn hóa, lĩnh vực di tích) cấp III.-Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đạihọc; Có quyết định là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp và xác nhận của Chủ đầu tư cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trìnhnày | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phòng chống mối | 1 | + 01 người chuyên nghành Phòng chống mối- Có chứng chỉ kỹ thuật phòng chống mối cho công trình xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng côngtrình hoặc làm cán bộ chuyên trách phần phòng chống mối trên công trường xây dựng ít02 công trình xây dựng dân dụng (công trình văn hóa, lĩnh vực di tích) cấp III;-Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đạihọc; Chứng chỉ chứng nhận thi công phòng trừmối cho các công trình xây dựng; Có Quyếtđịnh là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp và xác nhận của Chủ đầu tư cho công trình, Quyếtđịnh phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu củaChủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trìnhnày | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ khác | 3 | Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.* Số lượng bao gồm:- 01 cán bộ lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng.- 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- 01 cán bộ kế toán công trường: chuyên ngành kế toán-Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đạihọc; Có quyết định là cán bộ đã thực hiện các dự án và xác nhận của Chủ đầu tư cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 2 | 1 |
| 5 | Nghệ nhân | 3 | Có chứng chỉ nghệ nhân ngành nghề mộc, đámỹ nghệ | 2 | 2 |
| 6 | Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 20 | Số lượng: tối thiểu 20 người (Không bao gồm lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc thợ 3/7 trở lên, phải có chứng chỉ hoặc thẻ an toàn hoặc chứng nhận đã qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Máy chuyên dùng, cẩu lắp các cấu kiện, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 2 | Máy lu (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Thiết dụng chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 3 | Máy bào | Thiết dụng chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 5 |
| 4 | Máy cưa | Thiết dụng chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 5 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 6 | Máy cắt bê tông | Loại chuyên dùng cho cắt gạch bê tông, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 10 | Máy hàn | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 11 | Máy phát điện | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay(đầm cóc) | Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 14 | Máy khoan cầm tay | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 15 | Đầm bàn | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 16 | Đầm dùi | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 17 | Máy phun hóa chất | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi