Gói thầu: Trung tu, tôn tạo di tích lịch sử văn hóa đền Y Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211229682-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa
Tên gói thầu Trung tu, tôn tạo di tích lịch sử văn hóa đền Y Sơn
Số hiệu KHLCNT 20210224805
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ mục tiêu ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 14:13:00 đến ngày 2021-12-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,930,871,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.98E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng về công trình di tích cấp Quốc Gia, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13,9 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27,8 tỷ(Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thực hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựngdân dụng, kiến trúc, kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựngvà hoàn thiện công trình dân dụng tối thiểuhạng III còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởngít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tu bổ, tôn tạo di tích;Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đạihọc; Chứng chỉ hành nghề hạng III giám sátcông tác xây dựng hoàn thiện công trình dândụng; Có quyết định là chỉ huy trưởngcông trình xây dựng và văn bản xác nhận củaChủ đầu tư cho công trình cho công trình tu bổ, tôn tạo di tích mà nhà thầu dùng để kê kinh nghiệm; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm;tài liệu chứng minh loại, cấp công trình đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không đượckiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trìnhnày
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 02 người chuyên nghành xây dựng+ 01 người chuyên nghành kiến trúc sư+ 01 người chuyên nghành điện(Trong đó kiến trúc sư và kỹ sư xây dựng phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích hoặc thi công tu bổ di tích còn hiệu lực).- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần xâydựng và hoàn thiện công trình ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng (công trình văn hóa, lĩnh vực di tích) cấp III.-Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đạihọc; Có quyết định là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp và xác nhận của Chủ đầu tư cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trìnhnày
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phòng chống mối
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + 01 người chuyên nghành Phòng chống mối- Có chứng chỉ kỹ thuật phòng chống mối cho công trình xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng côngtrình hoặc làm cán bộ chuyên trách phần phòng chống mối trên công trường xây dựng ít02 công trình xây dựng dân dụng (công trình văn hóa, lĩnh vực di tích) cấp III;-Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đạihọc; Chứng chỉ chứng nhận thi công phòng trừmối cho các công trình xây dựng; Có Quyếtđịnh là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp và xác nhận của Chủ đầu tư cho công trình, Quyếtđịnh phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu củaChủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trìnhnày
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ khác
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.* Số lượng bao gồm:- 01 cán bộ lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng.- 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- 01 cán bộ kế toán công trường: chuyên ngành kế toán-Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đạihọc; Có quyết định là cán bộ đã thực hiện các dự án và xác nhận của Chủ đầu tư cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nghệ nhân
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghệ nhân ngành nghề mộc, đámỹ nghệ
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Số lượng: tối thiểu 20 người (Không bao gồm lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc thợ 3/7 trở lên, phải có chứng chỉ hoặc thẻ an toàn hoặc chứng nhận đã qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng, cẩu lắp các cấu kiện, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bào
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy cưa
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho cắt gạch bê tông, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm đất cầm tay(đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
16-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phun hóa chất
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa
E-CDNT 1.2 Trung tu, tôn tạo di tích lịch sử văn hóa đền Y Sơn
Tu bổ, tôn tạo một số di tích lịch sử văn hóa ATKII tại các xã: Hòa Sơn, Hoàng Vân, Xuân Cẩm và đầu tư xây dựng cơ sở vật chất Trường THCS Hùng Sơn, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn hỗ trợ mục tiêu ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa , địa chỉ: Khu 2, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Hiệp Hòa; Địa chỉ: Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; SĐT: (0204) 3872 202
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: liên danh Công ty cổ phần và phục chế công trình Văn hóa, Công ty cổ phần xây dựng số 10 và công ty TNHH một thành viên phòng cháy chữa cháy Ngôi Sao; Địa chỉ: TP Hà Nội; Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Xương Giang; địa chỉ: TP Bắc Giang; Sở xây dựng tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Hùng Vương, P. Ngô Quyền, Thành phố Bắc Giang, T. Bắc Giang + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT:Công ty TNHH cầu đường 12; Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Hiệp Hòa, Địa chỉ: Tòa nhà liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia do Chủ đầu tư thành lập, Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Hiệp Hòa; Địa chỉ: Tòa nhà liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa , địa chỉ: Khu 2, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Hiệp Hòa; Địa chỉ: Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; SĐT: (0204) 3872 202


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng (tôn giáo, tín ngưỡng): từ hạng I đến hạng III, còn hiệu lực. - Có Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực. (Trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Hiệp Hòa; Địa chỉ: Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; SĐT: (0204) 3872 202
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: 82 Hùng Vương, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang; điện thoại:0204 3829003
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. điện thoại: 0240 3858 617
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.điện thoại: 0240 3858 617
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TIỀN BÁI ( ĐỀN Y SƠN)
1Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại có ô hộc, có bức họa hoặc pháp lamTheo yêu cầu HSMT34,5m
2Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Theo yêu cầu HSMT97,5m2
3Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Theo yêu cầu HSMT7,4235m3
4Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Theo yêu cầu HSMT12,5087m3
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu HSMT17,64m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu HSMT16,1523m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu HSMT5,5009m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu HSMT0,4988m3
9Phá dỡ nền gạch đất nungTheo yêu cầu HSMT65,0516m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu HSMT6,8614m3
11Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IVTheo yêu cầu HSMT0,1921100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu HSMT0,6745100m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu HSMT9,2568m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu HSMT35,9833m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT0,1217100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,0951100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu HSMT6,0811m3
18Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT25,9642m3
19Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu HSMT4,8684m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,2028tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,963tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,3605100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT5,4505m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT0,1508100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT0,1921100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu HSMT0,4509100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT5,6854m3
28Đá xanh nguyên khối màu xanh xám (đá Thanh hóa) dùng cho chế tác các cấu kiện bằng đá, xẻ theo kích thước yêu cầu (chưa bao gồm chi phí chế tác)Theo yêu cầu HSMT0,4988m3
29Chi phí nhân công đục, xả Đá chân tảng bằng đá xanh nguyên khối màu xanh xám (Đá Thanh Hóa), công nghệ nhân 1/2Theo yêu cầu HSMT48công
30Lăp dựng chân tảngTheo yêu cầu HSMT24cái
31Bảo quản, xử lý, chống thấm cho các cấu kiện gỗ tiếp xúc với nềnTheo yêu cầu HSMT1,3273m2
32Đá xanh xám Thanh hóa nguyên khối; không om, không nứt, màu sắc đồng đều; vận chuyển đến chân công trinh dùng để đục bậc thềmTheo yêu cầu HSMT0,4118m3
33Chạm khắc các loại con giống trên bia, phiến đá (tạo khắc nổi, tạo khối, khắc tạo hình tinh xảo, nhân công x hệ số 1,5)Theo yêu cầu HSMT3,2193m2
34Đá xanh xám Thanh hóa nguyên khối; không om, không nứt, màu sắc đồng đều; vận chuyển đến chân công trinh dùng để đục bậc thềmTheo yêu cầu HSMT1,2744m3
35Đục nhám bề mặt kiểu cổ bằng thủ công trên các kết cấu đá khắc (Do công tác đục nhám ko phải chạm khác hoa văn hoa tiết, vận dụng mã định mức chạm khác tính 30% chi phí nhân công chạm khắc)Theo yêu cầu HSMT12,744m2
36Lắp đặt đá bậc thềm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT28,32m
37Lắp dựng các con thú khácTheo yêu cầu HSMT2con
38Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DTheo yêu cầu HSMT3,569m3
39Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DTheo yêu cầu HSMT2,0531m3
40Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpTheo yêu cầu HSMT3,8554m3
41Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpTheo yêu cầu HSMT3,575m3
42Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpTheo yêu cầu HSMT17,328m2
43Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpTheo yêu cầu HSMT0,7055m3
44Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpTheo yêu cầu HSMT5,3838m2
45Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo yêu cầu HSMT0,4725m3
46Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng képTheo yêu cầu HSMT8,52m2
47Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT3,7199m3
48Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpTheo yêu cầu HSMT0,2867m3
49Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo yêu cầu HSMT1,1778m3
50Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyTheo yêu cầu HSMT13,0525m3
51Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhTheo yêu cầu HSMT5,6569m3
52Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácTheo yêu cầu HSMT1,3019m3
53Căn chỉnh, định vị lại hệ khungTheo yêu cầu HSMT6hệ khung
54Căn chỉnh, định vị lại hệ máiTheo yêu cầu HSMT6bộ vì
55Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu HSMT14,1687m3
56Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu HSMT0,2599m3
57Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiTheo yêu cầu HSMT97,5m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,1252tấn
59Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnTheo yêu cầu HSMT12,5m
60Lắp đặt gạch hoa chanh KT: 200x100x100 màu nâu đỏTheo yêu cầu HSMT66viên
61Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnTheo yêu cầu HSMT22m
62Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa (nhân công phổ thông nhân hệ số 1,1)Theo yêu cầu HSMT3hiện vật
63Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daTheo yêu cầu HSMT8,395m2
64Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daTheo yêu cầu HSMT2,52m2
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT66,7664m2
66Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT66,7664m2
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT4,5584m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT32,24m
69Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT2,64m
70Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát TràngTheo yêu cầu HSMT72,57m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT66,7664m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT110,6264m2
73Giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu HSMT2,4011100m2
74Giàn giáo trong, chiều cao Theo yêu cầu HSMT0,936100m2
75Tủ điện chìm bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà KT: 500x400x180mmTheo yêu cầu HSMT1cái
76Lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện DN20 đặt chìm bảo hộ dây dẫnTheo yêu cầu HSMT270m
77Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTFK 2 x 2,5mm2Theo yêu cầu HSMT70m
78Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTFK 2 x 1,5mm2Theo yêu cầu HSMT200m
79Lắp đặt Aptomat 1P 10ATheo yêu cầu HSMT1cái
80Lắp đặt Aptomat 1P 20ATheo yêu cầu HSMT1cái
81Lắp đặt Aptomat 1P 32ATheo yêu cầu HSMT1cái
82Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu HSMT1cái
83Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu HSMT4cái
84Lắp đặt Đèn LED chiếu pha D CP06L/30wTheo yêu cầu HSMT4bộ
85Lắp đặt Bóng compact T3 - 3U 14W GalaxyTheo yêu cầu HSMT1bộ
86Bình chữa cháy MTZ35-BC (TQ)Theo yêu cầu HSMT2bình
87Bình chữa cháy khí CO2-5 kg MT5 (TQ)Theo yêu cầu HSMT2bình
88Kệ đựng 3 bình chữa cháyTheo yêu cầu HSMT2cái
89Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ)Theo yêu cầu HSMT2bộ
B NHÀ MÁI CHE ( TIỀN BÁI ĐỀN Y SƠN)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,7921m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT0,07100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,144m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,224m3
5Bulong neo M20Theo yêu cầu HSMT64cái
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu HSMT0,312m3
7Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu HSMT0,127tấn
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu HSMT0,074tấn
9Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu HSMT0,127tấn
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu HSMT0,074tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu HSMT0,512100m2
12Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT51,2m2
13Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,201tấn
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu HSMT0,368m3
C ĐẠI BÁI VÀ HẬU CUNG ( ĐỀN Y SƠN)
1Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại có ô hộc, có bức họa hoặc pháp lamTheo yêu cầu HSMT73,75m
2Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Theo yêu cầu HSMT178,475m2
3Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Theo yêu cầu HSMT11,9051m3
4Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Theo yêu cầu HSMT15,4944m3
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu HSMT43,68m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu HSMT40,3453m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu HSMT24,1589m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu HSMT3,5812m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu HSMT0,527m3
10Phá dỡ nền gạch đất nungTheo yêu cầu HSMT130,979m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu HSMT13,0979m3
12Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IVTheo yêu cầu HSMT1,0805100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu HSMT2,4317100m3
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu HSMT22,4762m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu HSMT37,4885m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT0,1738100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,2514100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu HSMT11,2628m3
19Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT50,8863m3
20Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu HSMT11,0487m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,3593tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT1,6971tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,503100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT8,7601m3
25Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT3,343m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT0,1999100m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT1,0805100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT0,6945100m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu HSMT11,2004m3
30Đá xanh nguyên khối màu xanh xám (đá Thanh hóa) dùng cho chế tác các cấu kiện bằng đá, xẻ theo kích thước yêu cầu (chưa bao gồm chi phí chế tác)Theo yêu cầu HSMT0,5009m3
31Chi phí nhân công đục, xả Đá chân tảng bằng đá xanh nguyên khối màu xanh xám (Đá Thanh Hóa), công nghệ nhân 1/2Theo yêu cầu HSMT80công
32Lắp dựng đá chân tảngTheo yêu cầu HSMT40cái
33Bảo quản, xử lý, chống thấm cho các cấu kiện gỗ tiếp xúc với nềnTheo yêu cầu HSMT1,3025m2
34Đá xanh xám Thanh hóa nguyên khối; không om, không nứt, màu sắc đồng đều; vận chuyển đến chân công trinh dùng để đục bậc thềmTheo yêu cầu HSMT0,8026m3
35Chạm khắc các loại con giống trên bia, phiến đá (tạo khắc nổi, tạo khối, khắc tạo hình tinh xảo, nhân công x hệ số 1,5)Theo yêu cầu HSMT4,4788m2
36Đá xanh xám Thanh hóa nguyên khối; không om, không nứt, màu sắc đồng đều; vận chuyển đến chân công trinh dùng để đục bậc thềmTheo yêu cầu HSMT1,8867m3
37Đục nhám bề mặt kiểu cổ bằng thủ công trên các kết cấu đá khắc (Do công tác đục nhám ko phải chạm khác hoa văn hoa tiết, vận dụng mã định mức chạm khác tính 30% chi phí nhân công chạm khắc)Theo yêu cầu HSMT17,8932m2
38Lắp đặt tấm đá bậc thềm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT56,08m
39Lắp dựng các con thú khácTheo yêu cầu HSMT2con
40Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối váTheo yêu cầu HSMT1,1475m3
41Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mangTheo yêu cầu HSMT0,0254m3
42Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DTheo yêu cầu HSMT0,197m3
43Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DTheo yêu cầu HSMT0,7308m3
44Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpTheo yêu cầu HSMT0,3416m3
45Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnTheo yêu cầu HSMT0,223m3
46Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpTheo yêu cầu HSMT3,3868m2
47Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpTheo yêu cầu HSMT0,8382m3
48Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpTheo yêu cầu HSMT1,8587m2
49Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpTheo yêu cầu HSMT1,0709m3
50Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT2,2652m3
51Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, TrònTheo yêu cầu HSMT2,7949m3
52Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơnTheo yêu cầu HSMT5,3018m2
53Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơnTheo yêu cầu HSMT2,7406m2
54Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo yêu cầu HSMT0,6607m3
55Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo yêu cầu HSMT0,3288m3
56Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpTheo yêu cầu HSMT4,112m2
57Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạchTheo yêu cầu HSMT0,996m2
58Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpTheo yêu cầu HSMT0,6334m3
59Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo yêu cầu HSMT2,5932m3
60Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựTheo yêu cầu HSMT0,1782m3
61Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo yêu cầu HSMT0,4924m3
62Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tựTheo yêu cầu HSMT13,1858m2
63Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyTheo yêu cầu HSMT13,7689m3
64Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácTheo yêu cầu HSMT1,7255m3
65Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhTheo yêu cầu HSMT8,9474m3
66Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácTheo yêu cầu HSMT2,9577m3
67Căn chỉnh, định vị lại hệ khungTheo yêu cầu HSMT12hệ khung
68Căn chỉnh, định vị lại hệ máiTheo yêu cầu HSMT12bộ vì
69Chốt cửa, khóa cửaTheo yêu cầu HSMT1t.bộ
70Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu HSMT53,3242m3
71Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu HSMT0,3683m3
72Lắp đặt gạch hoa chanh ô thoángTheo yêu cầu HSMT2viên
73Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu HSMT12,7792m3
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,0498100m2
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu HSMT2,0062m3
76Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT3,5882m3
77Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu HSMT4,2597m3
78Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu HSMT5,2863m3
79Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu HSMT0,3791m3
80Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu HSMT0,0828tấn
81Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSMT0,1811100m2
82Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu HSMT1,1403m3
83Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu HSMT11cái
84Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT64,3724m2
85Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT105,9m
86Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daTheo yêu cầu HSMT1,1025m2
87Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiTheo yêu cầu HSMT178,475m2
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,2677tấn
89Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnTheo yêu cầu HSMT28,75m
90Lắp đặt gạch hoa chanh KT: 200x100x100 màu nâu đỏTheo yêu cầu HSMT154viên
91Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnTheo yêu cầu HSMT45m
92Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa (nhân công phổ thông nhân hệ số 1,1)Theo yêu cầu HSMT4hiện vật
93Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình > 3x0,2mTheo yêu cầu HSMT2con
94Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô daTheo yêu cầu HSMT1mặt thú
95Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô daTheo yêu cầu HSMT0,34m2
96Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daTheo yêu cầu HSMT7,56m2
97Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT187,908m2
98Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT187,908m2
99Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT6,4944m2
100Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT107,48m
101Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT5,28m
102Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát TràngTheo yêu cầu HSMT130,979m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT226,5692m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT277,558m2
105Giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu HSMT3,9639100m2
106Giàn giáo trong, chiều cao Theo yêu cầu HSMT1,3098100m2
107Tủ điện chìm bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà KT: 500x400x180mmTheo yêu cầu HSMT1cái
108Lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện DN20 đặt chìm bảo hộ dây dẫnTheo yêu cầu HSMT400m
109Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTFK 2 x 2,5mm2Theo yêu cầu HSMT100m
110Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTFK 2 x 1,5mm2Theo yêu cầu HSMT300m
111Lắp đặt Aptomat 1P 10ATheo yêu cầu HSMT1cái
112Lắp đặt Aptomat 1P 20ATheo yêu cầu HSMT1cái
113Lắp đặt Aptomat 1P 32ATheo yêu cầu HSMT1cái
114Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu HSMT3cái
115Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu HSMT11cái
116Lắp đặt Đèn LED chiếu pha D CP06L/30wTheo yêu cầu HSMT7bộ
117Lắp đặt Bóng compact T3 - 3U 14W GalaxyTheo yêu cầu HSMT1bộ
118Bình chữa cháy MTZ35-BC (TQ)Theo yêu cầu HSMT4bình
119Bình chữa cháy khí CO2-5 kg MT5 (TQ)Theo yêu cầu HSMT4bình
120Kệ đựng 3 bình chữa cháyTheo yêu cầu HSMT4cái
121Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ)4bộ
D NHÀ MÁI CHE (ĐẠI BÁI VÀ HẬU CUNG)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT3,9311m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT0,202100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,504m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT2,1m3
5Bulong neo M30Theo yêu cầu HSMT56cái
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu HSMT1,31m3
7Gia công cột bằng thép tấmTheo yêu cầu HSMT4,949tấn
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu HSMT1,201tấn
9Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu HSMT0,992tấn
10Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT0,953tấn
11Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu HSMT3,679tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu HSMT1,201tấn
13Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo yêu cầu HSMT2,263tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT0,953tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu HSMT3,23100m2
16Tôn úp nóc, máng nướcTheo yêu cầu HSMT19m
17Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT299,06m2
18Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT8,09tấn
19Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu HSMT2,604m3
E TẢ HÀNH LANG ( ĐỀN Y SƠN)
1Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại có ô hộc, có bức họa hoặc pháp lamTheo yêu cầu HSMT38,1m
2Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Theo yêu cầu HSMT115,68m2
3Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Theo yêu cầu HSMT8,6578m3
4Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Theo yêu cầu HSMT1,857m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu HSMT5,3274m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu HSMT7,4095m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu HSMT0,6079m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu HSMT3,8227m3
9Phá dỡ nền gạch đất nungTheo yêu cầu HSMT81,3115m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu HSMT8,1311m3
11Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IVTheo yêu cầu HSMT0,122100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu HSMT0,6076100m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu HSMT16,8837m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu HSMT25,327m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT0,0911100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,1501100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu HSMT5,577m3
18Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT16,7001m3
19Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu HSMT5,7823m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,1515tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,7493tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,2057100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT2,2633m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT0,1407100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT0,1059100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu HSMT0,3148100m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT0,094100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu HSMT6,2692m3
29Đá xanh nguyên khối màu xanh xám (đá Thanh hóa) dùng cho chế tác các cấu kiện bằng đá, xẻ theo kích thước yêu cầu (chưa bao gồm chi phí chế tác)Theo yêu cầu HSMT0,2808m3
30Chi phí nhân công đục, xả Đá chân tảng bằng đá xanh nguyên khối màu xanh xám (Đá Thanh Hóa), công nghệ nhân 1/2Theo yêu cầu HSMT48công
31Lắp dựng chân tảngTheo yêu cầu HSMT24Cái
32Bảo quản, xử lý, chống thấm cho các cấu kiện gỗ tiếp xúc với nềnTheo yêu cầu HSMT0,6104m2
33Đá xanh xám Thanh hóa nguyên khối; không om, không nứt, màu sắc đồng đều; vận chuyển đến chân công trinh dùng để đục bậc thềmTheo yêu cầu HSMT1,0319m3
34Đục nhám bề mặt kiểu cổ bằng thủ công trên các kết cấu đá khắc (Do công tác đục nhám ko phải chạm khác hoa văn hoa tiết, vận dụng mã định mức chạm khác tính 30% chi phí nhân công chạm khắc)Theo yêu cầu HSMT10,3185m2
35Lắp đặt tấm đá bậc thềm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT22,93m
36Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DTheo yêu cầu HSMT1,7486m3
37Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnTheo yêu cầu HSMT2,6982m3
38Tu bổ, phục hồi vì kèo các loạiTheo yêu cầu HSMT1,0456m3
39Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo yêu cầu HSMT1,1241m3
40Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpTheo yêu cầu HSMT0,0892m3
41Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơnTheo yêu cầu HSMT3,036m2
42Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo yêu cầu HSMT0,9345m3
43Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT3,6472m3
44Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpTheo yêu cầu HSMT0,4454m3
45Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo yêu cầu HSMT1,2946m3
46Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyTheo yêu cầu HSMT6,6165m3
47Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhTheo yêu cầu HSMT6,3217m3
48Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácTheo yêu cầu HSMT0,3017m3
49Căn chỉnh, định vị lại hệ khungTheo yêu cầu HSMT11hệ khung
50Căn chỉnh, định vị lại hệ máiTheo yêu cầu HSMT11bộ vì
51Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu HSMT16,1993m3
52Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiTheo yêu cầu HSMT115,68m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,1383tấn
54Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnTheo yêu cầu HSMT38,1m
55Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daTheo yêu cầu HSMT1,826m2
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT73,799m2
57Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT73,799m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT1,6104m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT22,52m
60Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT2,64m
61Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát TràngTheo yêu cầu HSMT70,6118m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT73,799m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT102,755m2
64Giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu HSMT2,4897100m2
65Giàn giáo trong, chiều cao Theo yêu cầu HSMT0,7871100m2
66Tủ điện chìm bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà KT: 500x400x180mmTheo yêu cầu HSMT1cái
67Lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện DN20 đặt chìm bảo hộ dây dẫnTheo yêu cầu HSMT350m
68Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTFK 2 x 2,5mm2Theo yêu cầu HSMT100m
69Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTFK 2 x 1,5mm2Theo yêu cầu HSMT250m
70Lắp đặt Aptomat 1P 10ATheo yêu cầu HSMT1cái
71Lắp đặt Aptomat 1P 20ATheo yêu cầu HSMT1cái
72Lắp đặt Aptomat 1P 32ATheo yêu cầu HSMT1cái
73Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu HSMT2cái
74Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu HSMT7cái
75Lắp đặt Đèn LED chiếu pha D CP06L/30wTheo yêu cầu HSMT5bộ
76Lắp đặt Bóng compact T3 - 3U 14W GalaxyTheo yêu cầu HSMT6bộ
77Bình chữa cháy MTZ35-BC (TQ)Theo yêu cầu HSMT3bình
78Bình chữa cháy khí CO2-5 kg MT5 (TQ)Theo yêu cầu HSMT3bình
79Kệ đựng 3 bình chữa cháyTheo yêu cầu HSMT3cái
80Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ)Theo yêu cầu HSMT3bộ
F HỮU HÀNH LANG ( ĐỀN Y SƠN)
1Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại có ô hộc, có bức họa hoặc pháp lamTheo yêu cầu HSMT38,1m
2Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Theo yêu cầu HSMT115,68m2
3Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Theo yêu cầu HSMT8,6578m3
4Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Theo yêu cầu HSMT1,9095m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu HSMT5,9457m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu HSMT5,9354m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu HSMT0,6079m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu HSMT3,8366m3
9Phá dỡ nền gạch đất nungTheo yêu cầu HSMT81,6695m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu HSMT8,167m3
11Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IVTheo yêu cầu HSMT0,1225100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu HSMT0,6100m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu HSMT16,8837m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu HSMT25,327m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT0,0911100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,1501100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu HSMT5,577m3
18Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT16,7001m3
19Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu HSMT5,7823m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,1515tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,7493tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,3031100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT3,3347m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT0,1407100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT0,1059100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu HSMT0,3326100m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT0,094100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu HSMT6,2692m3
29Đá xanh nguyên khối màu xanh xám (đá Thanh hóa) dùng cho chế tác các cấu kiện bằng đá, xẻ theo kích thước yêu cầu (chưa bao gồm chi phí chế tác)Theo yêu cầu HSMT0,2808m3
30Chi phí nhân công đục, xả Đá chân tảng bằng đá xanh nguyên khối màu xanh xám (Đá Thanh Hóa), công nghệ nhân 1/2Theo yêu cầu HSMT48công
31Lắp dựng chân tảngTheo yêu cầu HSMT24cái
32Bảo quản, xử lý, chống thấm cho các cấu kiện gỗ tiếp xúc với nền bằng tấm chì dày 3lyTheo yêu cầu HSMT0,6104m2
33Đá xanh xám Thanh hóa nguyên khối; không om, không nứt, màu sắc đồng đều; vận chuyển đến chân công trinh dùng để đục bậc thềmTheo yêu cầu HSMT1,0319m3
34Đục nhám bề mặt kiểu cổ bằng thủ công trên các kết cấu đá khắc (Do công tác đục nhám ko phải chạm khác hoa văn hoa tiết, vận dụng mã định mức chạm khác tính 30% chi phí nhân công chạm khắc)Theo yêu cầu HSMT10,3185m2
35Lắp đặt tấm đá bậc thềm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT22,93m
36Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DTheo yêu cầu HSMT1,7486m3
37Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnTheo yêu cầu HSMT2,6995m3
38Tu bổ, phục hồi vì kèo các loạiTheo yêu cầu HSMT1,0456m3
39Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo yêu cầu HSMT1,1241m3
40Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpTheo yêu cầu HSMT0,0892m3
41Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơnTheo yêu cầu HSMT3,036m2
42Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo yêu cầu HSMT0,9345m3
43Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT3,6472m3
44Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpTheo yêu cầu HSMT0,4454m3
45Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo yêu cầu HSMT1,2946m3
46Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bảnTheo yêu cầu HSMT2,15m2
47Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyTheo yêu cầu HSMT6,7898m3
48Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhTheo yêu cầu HSMT6,3217m3
49Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácTheo yêu cầu HSMT0,3017m3
50Căn chỉnh, định vị lại hệ khungTheo yêu cầu HSMT11hệ khung
51Căn chỉnh, định vị lại hệ máiTheo yêu cầu HSMT11bộ vì
52Bản lề, khóa cửaTheo yêu cầu HSMT1t.bộ
53Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu HSMT16,1993m3
54Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiTheo yêu cầu HSMT115,68m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,1383tấn
56Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnTheo yêu cầu HSMT38,1m
57Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daTheo yêu cầu HSMT1,826m2
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT73,799m2
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT73,799m2
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT1,6104m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT22,52m
62Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT2,64m
63Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát TràngTheo yêu cầu HSMT70,6118m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT73,799m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT102,755m2
66Giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu HSMT2,4897100m2
67Giàn giáo trong, chiều cao Theo yêu cầu HSMT0,7871100m2
68Tủ điện chìm bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà KT: 500x400x180mmTheo yêu cầu HSMT1cái
69Lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện DN20 đặt chìm bảo hộ dây dẫnTheo yêu cầu HSMT350m
70Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTFK 2 x 2,5mm2Theo yêu cầu HSMT100m
71Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTFK 2 x 1,5mm2Theo yêu cầu HSMT250m
72Lắp đặt Aptomat 1P 10ATheo yêu cầu HSMT1cái
73Lắp đặt Aptomat 1P 20ATheo yêu cầu HSMT1cái
74Lắp đặt Aptomat 1P 32ATheo yêu cầu HSMT1cái
75Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu HSMT2cái
76Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu HSMT7cái
77Lắp đặt Đèn LED chiếu pha D CP06L/30wTheo yêu cầu HSMT5bộ
78Lắp đặt Bóng compact T3 - 3U 14W GalaxyTheo yêu cầu HSMT6bộ
79Bình chữa cháy MTZ35-BC (TQ)Theo yêu cầu HSMT3bình
80Bình chữa cháy khí CO2-5 kg MT5 (TQ)Theo yêu cầu HSMT3bình
81Kệ đựng 3 bình chữa cháyTheo yêu cầu HSMT3cái
82Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ)Theo yêu cầu HSMT3bộ
G NGHI MÔN ( ĐỀN Y SƠN)
1Hạ giải con giống các loại rồng khác, dàiTheo yêu cầu HSMT5con
2Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài>=0,7m, Tô vữaTheo yêu cầu HSMT14con
3Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại có ô hộc, có bức họa hoặc pháp lamTheo yêu cầu HSMT32,668m
4Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4mTheo yêu cầu HSMT6,0661m3
5Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 2Theo yêu cầu HSMT64,4446m2
6Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Theo yêu cầu HSMT103,3203m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu HSMT1,1156m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu HSMT1,9787m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu HSMT10,0016m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu HSMT6,4434m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu HSMT9,0644m3
12Phá dỡ nền gạch đất nungTheo yêu cầu HSMT96,2361m2
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu HSMT9,6236m3
14Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IVTheo yêu cầu HSMT0,0481100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu HSMT0,7458100m3
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu HSMT4,4336m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu HSMT14,3626m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT0,074100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,0713100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu HSMT3,5108m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT0,0872100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,0075tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,1078tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT1,247m3
25Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT15,9096m3
26Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu HSMT2,8054m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,0976tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,4817tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,1655100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT2,3258m3
31Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu HSMT6,2654m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT0,3685100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu HSMT0,1481100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu HSMT2,4533m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,0137tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,0992tấn
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT0,13100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu HSMT0,8125m3
39Đá xanh nguyên khối màu xanh xám (đá Thanh hóa) dùng cho chế tác các cấu kiện bằng đá, xẻ theo kích thước yêu cầu (chưa bao gồm chi phí chế tác)Theo yêu cầu HSMT0,2082m3
40Chi phí nhân công đục, xả Đá chân tảng bằng đá xanh nguyên khối màu xanh xám (Đá Thanh Hóa), công nghệ nhân 1/2Theo yêu cầu HSMT24công
41Lắp dựng chân tảngTheo yêu cầu HSMT12cái
42Bảo quản, xử lý, chống thấm cho các cấu kiện gỗ tiếp xúc với nền bằng tấm chì dày 3lyTheo yêu cầu HSMT0,5676m2
43Đá xanh xám Thanh hóa nguyên khối; không om, không nứt, màu sắc đồng đều; vận chuyển đến chân công trinh dùng để đục bậc thềmTheo yêu cầu HSMT0,6912m3
44Đục nhám bề mặt kiểu cổ bằng thủ công trên các kết cấu đá khắc (Do công tác đục nhám ko phải chạm khác hoa văn hoa tiết, vận dụng mã định mức chạm khác tính 30% chi phí nhân công chạm khắc)Theo yêu cầu HSMT6,912m2
45Lắp đặt đá bậc thềm vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT15,36m
46Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DTheo yêu cầu HSMT2,2577m3
47Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpTheo yêu cầu HSMT1,4428m3
48Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpTheo yêu cầu HSMT0,6175m3
49Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpTheo yêu cầu HSMT5,06m2
50Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpTheo yêu cầu HSMT0,6566m3
51Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpTheo yêu cầu HSMT3,84m2
52Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo yêu cầu HSMT0,2618m3
53Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng képTheo yêu cầu HSMT0,7776m2
54Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT1,2498m3
55Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpTheo yêu cầu HSMT0,1655m3
56Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạchTheo yêu cầu HSMT6,424m2
57Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo yêu cầu HSMT0,6008m3
58Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyTheo yêu cầu HSMT4,318m3
59Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhTheo yêu cầu HSMT2,2779m3
60Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácTheo yêu cầu HSMT0,9037m3
61Căn chỉnh, định vị lại hệ khungTheo yêu cầu HSMT4hệ khung
62Căn chỉnh, định vị lại hệ máiTheo yêu cầu HSMT4bộ vì
63Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu HSMT7,0837m3
64Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT16,896m2
65Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiTheo yêu cầu HSMT48,6m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,0875tấn
67Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnTheo yêu cầu HSMT24,1m
68Gạch hoa chanh KT 200x100x100mmTheo yêu cầu HSMT132,55viên
69Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Theo yêu cầu HSMT10con
70Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daTheo yêu cầu HSMT1,9694m2
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT32,1986m2
72Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT32,1986m2
73Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT16,896m2
74Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT214,4m
75Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT32,04m
76Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daTheo yêu cầu HSMT2,2656m2
77Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát TràngTheo yêu cầu HSMT30,4128m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT32,1986m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT83,0874m2
80Giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu HSMT1,2294100m2
81Giàn giáo trong, chiều cao Theo yêu cầu HSMT0,455100m2
82Tủ điện chìm bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà KT: 500x400x180mmTheo yêu cầu HSMT1cái
83Lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện DN20 đặt chìm bảo hộ dây dẫnTheo yêu cầu HSMT100m
84Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTFK 2 x 2,5mm2Theo yêu cầu HSMT30m
85Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTFK 2 x 1,5mm2Theo yêu cầu HSMT70m
86Lắp đặt Aptomat 1P 10ATheo yêu cầu HSMT1cái
87Lắp đặt Aptomat 1P 20ATheo yêu cầu HSMT1cái
88Lắp đặt Aptomat 1P 32ATheo yêu cầu HSMT1cái
89Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu HSMT1cái
90Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu HSMT4cái
91Lắp đặt Đèn LED chiếu pha D CP06L/30wTheo yêu cầu HSMT2bộ
92Lắp đặt Bóng compact T3 - 3U 14W GalaxyTheo yêu cầu HSMT2bộ
93Bình chữa cháy MTZ35-BC (TQ)Theo yêu cầu HSMT2bình
94Bình chữa cháy khí CO2-5 kg MT5 (TQ)Theo yêu cầu HSMT2bình
95Kệ đựng 3 bình chữa cháyTheo yêu cầu HSMT2cái
96Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ)Theo yêu cầu HSMT2bộ
H CỔNG ĐỀN ( ĐỀN Y SƠN)
1Hạ giải con giống các loại rồng khác, dàiTheo yêu cầu HSMT10con
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu HSMT0,4477m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu HSMT5,8275m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu HSMT0,6204m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu HSMT10,9578m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu HSMT0,1786100m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSMT0,1027100m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu HSMT2,7415m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,0301100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT1,1606m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,0076tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,1346tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT0,0904100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT1,6749m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,0127tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,1243tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,0546100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT0,819m3
19Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT5,89m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu HSMT0,9481m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu HSMT0,019100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu HSMT0,019100m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,0287tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,1557tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT0,2011100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu HSMT1,3344m3
27Đá xanh nguyên khối màu xanh xám (đá Thanh hóa) dùng cho chế tác các cấu kiện bằng đá, xẻ theo kích thước yêu cầu (chưa bao gồm chi phí chế tác)Theo yêu cầu HSMT1,1556m3
28Đục nhám bề mặt kiểu cổ bằng thủ công trên các kết cấu đá khắc (Do công tác đục nhám ko phải chạm khác hoa văn hoa tiết, vận dụng mã định mức chạm khác tính 30% chi phí nhân công chạm khắc)Theo yêu cầu HSMT11,556m2
29Lắp đặt tấm đá bậc thềm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT25,68m
30Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu HSMT4,571m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,0064tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,0512tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo yêu cầu HSMT0,0193100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu HSMT0,109m3
35Trát, tu bổ, phục hồi trụ, cột, chiều dày trung bình 1,5 cmTheo yêu cầu HSMT1,928m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu HSMT1,928m2
37Sơn giả gỗ cột trốnTheo yêu cầu HSMT1,928m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,2621tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,2272tấn
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu HSMT0,6293100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu HSMT8,8049m3
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT67,3912m2
43Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựTheo yêu cầu HSMT37,4m
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu HSMT69,5032m2
45Sơn giả gỗ dầm, đấu kêTheo yêu cầu HSMT69,5032m2
46Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Dán ngói trên bê tôngTheo yêu cầu HSMT23,1661m2
47Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaTheo yêu cầu HSMT14hiện vật
48Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Theo yêu cầu HSMT10con
49Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daTheo yêu cầu HSMT2,514m2
50Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daTheo yêu cầu HSMT2,8756m2
51Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT38,5472m2
52Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT28,2m
53Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT331,9792m
54Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daTheo yêu cầu HSMT2,4164m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT38,5472m2
56Giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu HSMT1,7553100m2
57Giàn giáo trong, chiều cao Theo yêu cầu HSMT0,2979100m2
58Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo yêu cầu HSMT0,0312m3
59Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo yêu cầu HSMT0,0665m3
60Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnTheo yêu cầu HSMT2,4092m2
61Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétTheo yêu cầu HSMT4,8184m2
62Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácTheo yêu cầu HSMT0,0977m3
63Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim các hiện vật, đồ thờ bằng gỗ có vẽ hoạ tiết trang tríTheo yêu cầu HSMT3,53371m2
I MIẾU THỜ QUAN NGOẠI ( ĐỀN Y SƠN)
1Hạ giải con giống các loại rồng có DTheo yêu cầu HSMT2con
2Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại có ô hộc, có bức họa hoặc pháp lamTheo yêu cầu HSMT9,1m
3Hạ giải mái ngói, Ngói âm dương, ngói ống, Tầng mái 1Theo yêu cầu HSMT6,75m2
4Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Theo yêu cầu HSMT0,2111m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu HSMT3,2051m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu HSMT3,333m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu HSMT0,6475m3
8Phá dỡ nền gạch đất nungTheo yêu cầu HSMT4,056m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu HSMT0,4056m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu HSMT0,0863100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu HSMT0,0863100m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu HSMT17,9446m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,0764100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu HSMT2,1488m3
15Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT8,2671m3
16Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu HSMT3,1356m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,0408tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,3192tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,1234100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT1,6076m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu HSMT5,9815m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu HSMT0,1196100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu HSMT0,1196100m3
24Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu HSMT3,9742m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu HSMT1,8925m3
26Đá xanh nguyên khối màu xanh xám (đá Thanh hóa) dùng cho chế tác các cấu kiện bằng đá, xẻ theo kích thước yêu cầu (chưa bao gồm chi phí chế tác)Theo yêu cầu HSMT1,6056m3
27Đục nhám bề mặt kiểu cổ bằng thủ công trên các kết cấu đá khắc (Do công tác đục nhám ko phải chạm khác hoa văn hoa tiết, vận dụng mã định mức chạm khác tính 30% chi phí nhân công chạm khắc)Theo yêu cầu HSMT20,052m2
28Lắp đặt tấm đá bậc thềm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT26,8m
29Đá xanh xám Thanh hóa nguyên khối; không om, không nứt, màu sắc đồng đều; vận chuyển đến chân công trinh dùng để đục bậc thềmTheo yêu cầu HSMT0,4118m3
30Chạm khắc các loại con giống trên bia, phiến đá (tạo khắc nổi, tạo khối, khắc tạo hình tinh xảo, nhân công x hệ số 1,5)Theo yêu cầu HSMT3,2193m2
31ốp, tu bổ, phục hồi tường và các kết cấu tương tự, Đá xám xanh thanh hóa nguyên khối dày 50mmTheo yêu cầu HSMT7,992m2
32Lắp dựng các con thú khácTheo yêu cầu HSMT2con
33Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DTheo yêu cầu HSMT1,1139m3
34Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpTheo yêu cầu HSMT2,0317m3
35Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpTheo yêu cầu HSMT0,4834m3
36Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpTheo yêu cầu HSMT1,5917m3
37Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpTheo yêu cầu HSMT5,188m2
38Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpTheo yêu cầu HSMT0,5m3
39Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpTheo yêu cầu HSMT2,9376m2
40Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Phức tạpTheo yêu cầu HSMT0,9646m3
41Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo yêu cầu HSMT0,3814m3
42Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpTheo yêu cầu HSMT1,11m2
43Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng képTheo yêu cầu HSMT6,82m2
44Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT1,323m3
45Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpTheo yêu cầu HSMT0,3132m3
46Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo yêu cầu HSMT0,6793m3
47Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnTheo yêu cầu HSMT0,8848m2
48Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyTheo yêu cầu HSMT5,2207m3
49Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhTheo yêu cầu HSMT3,6615m3
50Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácTheo yêu cầu HSMT0,9774m3
51Căn chỉnh, định vị lại hệ khungTheo yêu cầu HSMT3hệ khung
52Căn chỉnh, định vị lại hệ máiTheo yêu cầu HSMT3bộ vì
53Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu HSMT8,2951m3
54Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu HSMT1,0861m3
55Xây tường gạch hoa chanh 300x300x50mmTheo yêu cầu HSMT6viên
56Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiTheo yêu cầu HSMT37,24m2
57Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (nhân công nhân hệ số 1,5)Theo yêu cầu HSMT21,12m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,0673tấn
59Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnTheo yêu cầu HSMT18,55m
60Gạch hoa chanh KT 200x100x100mmTheo yêu cầu HSMT102,025m
61Mũi càyTheo yêu cầu HSMT4cái
62Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaTheo yêu cầu HSMT10hiện vật
63Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daTheo yêu cầu HSMT1,57m2
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT37,705m2
65Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT37,705m2
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT16,4184m2
67Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT157,72m
68Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát TràngTheo yêu cầu HSMT27,04m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT37,705m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT51,803m2
71Giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu HSMT1,3165100m2
72Giàn giáo trong, chiều cao Theo yêu cầu HSMT0,3025100m2
73Tủ điện chìm bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà KT: 500x400x180mmTheo yêu cầu HSMT1cái
74Lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện DN20 đặt chìm bảo hộ dây dẫnTheo yêu cầu HSMT300m
75Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTFK 2 x 2,5mm2Theo yêu cầu HSMT100m
76Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTFK 2 x 1,5mm2Theo yêu cầu HSMT200m
77Lắp đặt Aptomat 1P 10ATheo yêu cầu HSMT1cái
78Lắp đặt Aptomat 1P 20ATheo yêu cầu HSMT1cái
79Lắp đặt Aptomat 1P 32ATheo yêu cầu HSMT1cái
80Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu HSMT2cái
81Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu HSMT9cái
82Lắp đặt Đèn LED chiếu pha D CP06L/30wTheo yêu cầu HSMT2bộ
83Lắp đặt Bóng compact T3 - 3U 14W GalaxyTheo yêu cầu HSMT4bộ
J TỔNG THỂ ( ĐỀN Y SƠN)
1Phá dỡ nền gạch đất nungTheo yêu cầu HSMT344m2
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu HSMT41,28m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu HSMT0,172100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSMT0,2101100m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,1389100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu HSMT4,2053m3
7Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT17,7251m3
8Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu HSMT5,993m3
9Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu HSMT1,2209m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,0853100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,0363tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,1826tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT1,1301m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT31,0089m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT31,0089m2
16Đá xanh nguyên khối màu xanh xám (đá Thanh hóa) dùng cho chế tác các cấu kiện bằng đá, xẻ theo kích thước yêu cầu (chưa bao gồm chi phí chế tác)Theo yêu cầu HSMT2,4174m3
17Đục nhám bề mặt kiểu cổ bằng thủ công trên các kết cấu đá khắc (Do công tác đục nhám ko phải chạm khác hoa văn hoa tiết, vận dụng mã định mức chạm khác tính 30% chi phí nhân công chạm khắc)Theo yêu cầu HSMT44,8636m2
18Đá xanh xám Thanh hóa nguyên khối; không om, không nứt, màu sắc đồng đều; vận chuyển đến chân công trinh dùng để đục bậc thềmTheo yêu cầu HSMT1,1088m3
19Chạm khắc các loại con giống trên bia, phiến đá (tạo khắc nổi, tạo khối, khắc tạo hình tinh xảo, nhân công x hệ số 1,5)Theo yêu cầu HSMT12,48m2
20Lắp đặt tấm đá bậc thềm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT28,52m
21ốp, tu bổ, phục hồi tường và các kết cấu tương tự, đá xanh tự nhiên nguyên khối dày 50mmTheo yêu cầu HSMT32,0296m2
22Lắp dựng các con thú khácTheo yêu cầu HSMT4con
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu HSMT26,6m3
24Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát TràngTheo yêu cầu HSMT266m2
25Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu HSMT7,810m2
26Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu HSMT19,1796m3
27Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu HSMT3,1152m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu HSMT0,223100m3
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSMT0,8505100m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,1363100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu HSMT5,452m3
32Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT37,1724m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,095tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,6166tấn
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,3682100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT4,0499m3
37Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu HSMT21,9226m3
38Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu HSMT5,7692m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT245,268m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT100,7403m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT70,2075m2
42Gạch hoa chanh tường 300x300x50mmTheo yêu cầu HSMT104viên
43Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT935,48m
44Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT212,2m
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT416,2158m2
K PHÒNG CHỐNG MỐI MỌT ( ĐỀN Y SƠN)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu HSMT41,4m3
2Phòng mối bằng hàng ràoTheo yêu cầu HSMT16,704m3
3Phòng mối bằng hàng ràoTheo yêu cầu HSMT24,696m3
4Phòng mối mặt nền nhàTheo yêu cầu HSMT132,8m2
5Xử lý tường, phần móng công trìnhTheo yêu cầu HSMT475,546m2
6Dung dịch diệt mối MapboxerTheo yêu cầu HSMT2.028,292Lít
7Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétTheo yêu cầu HSMT974,9282m2
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu HSMT23,868m3
9Phòng mối bằng hàng ràoTheo yêu cầu HSMT11,712m3
10Phòng mối bằng hàng ràoTheo yêu cầu HSMT12,156m3
11Phòng mối mặt nền nhàTheo yêu cầu HSMT65,1m2
12Xử lý tường, phần móng công trìnhTheo yêu cầu HSMT177,3928m2
13Dung dịch diệt mối MapboxerTheo yêu cầu HSMT875,5556Lít
14Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétTheo yêu cầu HSMT514,977m2
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu HSMT23,616m3
16Phòng mối bằng hàng ràoTheo yêu cầu HSMT13,656m3
17Phòng mối bằng hàng ràoTheo yêu cầu HSMT9,96m3
18Phòng mối mặt nền nhàTheo yêu cầu HSMT70,5m2
19Xử lý tường, phần móng công trìnhTheo yêu cầu HSMT176,554m2
20Dung dịch diệt mối MapboxerTheo yêu cầu HSMT954,446Lít
21Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétTheo yêu cầu HSMT502,6652m2
22Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu HSMT23,616m3
23Phòng mối bằng hàng ràoTheo yêu cầu HSMT13,656m3
24Phòng mối bằng hàng ràoTheo yêu cầu HSMT9,96m3
25Phòng mối mặt nền nhàTheo yêu cầu HSMT70,5m2
26Xử lý tường, phần móng công trìnhTheo yêu cầu HSMT176,554m2
27Dung dịch diệt mối MapboxerTheo yêu cầu HSMT954,446Lít
28Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétTheo yêu cầu HSMT506,9951m2
29Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu HSMT12,516m3
30Phòng mối bằng hàng ràoTheo yêu cầu HSMT8,088m3
31Phòng mối bằng hàng ràoTheo yêu cầu HSMT4,428m3
32Phòng mối mặt nền nhàTheo yêu cầu HSMT26,5m2
33Xử lý tường, phần móng công trìnhTheo yêu cầu HSMT115,286m2
34Dung dịch diệt mối MapboxerTheo yêu cầu HSMT522,11Lít
35Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétTheo yêu cầu HSMT254,2158m2
36Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu HSMT7,476m3
37Phòng mối bằng hàng ràoTheo yêu cầu HSMT5,712m3
38Phòng mối bằng hàng ràoTheo yêu cầu HSMT1,764m3
39Phòng mối mặt nền nhàTheo yêu cầu HSMT22,9m2
40Xử lý tường, phần móng công trìnhTheo yêu cầu HSMT89,508m2
41Dung dịch diệt mối MapboxerTheo yêu cầu HSMT365,542Lít
42Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétTheo yêu cầu HSMT292,3118m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.98E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng về công trình di tích cấp Quốc Gia, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13,9 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27,8 tỷ(Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thực hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựngdân dụng, kiến trúc, kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựngvà hoàn thiện công trình dân dụng tối thiểuhạng III còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởngít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tu bổ, tôn tạo di tích;Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đạihọc; Chứng chỉ hành nghề hạng III giám sátcông tác xây dựng hoàn thiện công trình dândụng; Có quyết định là chỉ huy trưởngcông trình xây dựng và văn bản xác nhận củaChủ đầu tư cho công trình cho công trình tu bổ, tôn tạo di tích mà nhà thầu dùng để kê kinh nghiệm; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm;tài liệu chứng minh loại, cấp công trình đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không đượckiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trìnhnày53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 4 Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 02 người chuyên nghành xây dựng+ 01 người chuyên nghành kiến trúc sư+ 01 người chuyên nghành điện(Trong đó kiến trúc sư và kỹ sư xây dựng phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích hoặc thi công tu bổ di tích còn hiệu lực).- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần xâydựng và hoàn thiện công trình ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng (công trình văn hóa, lĩnh vực di tích) cấp III.-Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đạihọc; Có quyết định là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp và xác nhận của Chủ đầu tư cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trìnhnày53
3 Cán bộ phụ trách thi công phòng chống mối 1 + 01 người chuyên nghành Phòng chống mối- Có chứng chỉ kỹ thuật phòng chống mối cho công trình xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng côngtrình hoặc làm cán bộ chuyên trách phần phòng chống mối trên công trường xây dựng ít02 công trình xây dựng dân dụng (công trình văn hóa, lĩnh vực di tích) cấp III;-Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đạihọc; Chứng chỉ chứng nhận thi công phòng trừmối cho các công trình xây dựng; Có Quyếtđịnh là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp và xác nhận của Chủ đầu tư cho công trình, Quyếtđịnh phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu củaChủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trìnhnày53
4 Cán bộ khác 3 Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.* Số lượng bao gồm:- 01 cán bộ lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng.- 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- 01 cán bộ kế toán công trường: chuyên ngành kế toán-Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đạihọc; Có quyết định là cán bộ đã thực hiện các dự án và xác nhận của Chủ đầu tư cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này21
5 Nghệ nhân 3 Có chứng chỉ nghệ nhân ngành nghề mộc, đámỹ nghệ22
6 Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 20 Số lượng: tối thiểu 20 người (Không bao gồm lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc thợ 3/7 trở lên, phải có chứng chỉ hoặc thẻ an toàn hoặc chứng nhận đã qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu(Kèm theo tài liệu chứng minh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Máy chuyên dùng, cẩu lắp các cấu kiện, đảm bảo an toàn lao động1
2 Máy lu (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Thiết dụng chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
3 Máy bào Thiết dụng chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động5
4 Máy cưa Thiết dụng chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động5
5 Máy cắt uốn thép Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động1
6 Máy cắt bê tông Loại chuyên dùng cho cắt gạch bê tông, đảm bảo an toàn lao động1
7 Máy trộn bê tông Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
8 Máy trộn vữa Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
9 Ô tô tự đổ (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động1
10 Máy hàn Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
11 Máy phát điện Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
12 Máy đầm đất cầm tay(đầm cóc) Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động1
13 Máy bơm nước Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
14 Máy khoan cầm tay Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
15 Đầm bàn Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
16 Đầm dùi Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
17 Máy phun hóa chất Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->