Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học xã Trực Đại, huyện Trực Ninh. Hạng mục: Xây mới nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211227403-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Trực Đại
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học xã Trực Đại, huyện Trực Ninh. Hạng mục: Xây mới nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20211224380
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 14:12:00 đến ngày 2021-12-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,368,391,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; đã phụ trách quản lý chất lượng và an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kế toán công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cử nhân kinh tế tốt nghiệp đại học chuyên nghành kinh tế, kế toán (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 5T, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,5m3, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 70 KG, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5kW, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 KW, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 KW, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 KW, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥250l, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 150l, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥1,7KW, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Trực Đại
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học xã Trực Đại, huyện Trực Ninh. Hạng mục: Xây mới nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ
Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học xã Trực Đại, huyện Trực Ninh. Hạng mục: Xây mới nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Trực Đại , địa chỉ: Xã Trực Đại, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Trực Đại, huyện Trực Ninh, địa chỉ: xã Trực Đại, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng thương mại 689 Địa chỉ: số 31 khu 2 thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng Tỉnh Nam Định + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn kiểm định xây dựng TNT; Địa chỉ: Số 18 Vũ Trọng Phụng, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Trực Ninh; Đ/c: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn kiểm định xây dựng TNT; Địa chỉ: Số 18 Vũ Trọng Phụng, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Trực Ninh; Đ/c: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Trực Đại , địa chỉ: Xã Trực Đại, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Trực Đại, huyện Trực Ninh, địa chỉ: xã Trực Đại, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình dân dụng; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2018, 2019, 2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến ngày 30/6/2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án. Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng đơn giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình thương thảo hợp đồng bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Trực Đại, huyện Trực Ninh, địa chỉ: xã Trực Đại, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Quang Ba - Chủ tịch UBND xã; Địa chỉ: Xã Trực Đại, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn – Kiểm định – Xây dựng T.N.T. Địa chỉ: Số 18 đường Vũ Trọng Phụng, phường Thống Nhất, TP Nam Định, tỉnh Nam Định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Trực Ninh - Địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng công trìnhTheo thiết kế được duyệt473,777m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 2,5mTheo thiết kế được duyệt151,85100m
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt3,272100m3
4Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp ITheo thiết kế được duyệt1,466100m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt24,296m3
6Đổ bê tông tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt84,364m3
7Ván khuôn móng băngTheo thiết kế được duyệt1,404100m2
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmTheo thiết kế được duyệt2,054tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmTheo thiết kế được duyệt1,093tấn
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo thiết kế được duyệt3,108tấn
11Đổ bê tông chân cột chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt6,48m3
12Ván khuôn cổ cộtTheo thiết kế được duyệt0,647100m2
13Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤ 6mTheo thiết kế được duyệt0,151tấn
14Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo thiết kế được duyệt1,156tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt74,458m3
16Đổ bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế được duyệt4,373m3
17Ván khuôn giằng tườngTheo thiết kế được duyệt0,282100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt0,339tấn
19Bê tông cột, đá 1x2, M200, Rb=11MpaTheo thiết kế được duyệt14,819m3
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được duyệt2,088100m2
21Cốt thép cột, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤ 6mTheo thiết kế được duyệt0,669tấn
22Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo thiết kế được duyệt2,651tấn
23Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, M200, Rb=11MpaTheo thiết kế được duyệt20,458m3
24Ván khuôn dầm, giằng tườngTheo thiết kế được duyệt2,266100m2
25Cốt thép dầm, giằng tường đường kính cốt thép ≤ 10mmTheo thiết kế được duyệt0,44tấn
26Cốt thép dầm, giằng tường đường kính cốt thép ≤ 18mmTheo thiết kế được duyệt0,132tấn
27Cốt thép dầm, giằng tường đường kính cốt thép > 18mmTheo thiết kế được duyệt3,515tấn
28Bê tông sàn mái đá 1x2, M200, Rb=11MpaTheo thiết kế được duyệt16,505m3
29ván khuôn sàn máiTheo thiết kế được duyệt2,387100m2
30Cốt thép sàn, đường kính cốt thép ≤10mmTheo thiết kế được duyệt1,688tấn
31Bê tông lanh tô, đá 1x2, M200, Rb=11MpaTheo thiết kế được duyệt4,155m3
32ván khuôn lanh tôTheo thiết kế được duyệt0,648100m2
33Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép ≤10mmTheo thiết kế được duyệt0,206tấn
34Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép > 10mmTheo thiết kế được duyệt0,312tấn
35Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt132,224m3
36Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt10,934m3
37Trát má cửa dày 1,5cm bằng vữa xi măng cát mác 75Theo thiết kế được duyệt50,446m2
38Trát cột dày 1,5cm bằng vữa xi măng cát mác 75Theo thiết kế được duyệt66,41m2
39Trát tường ngoài dày 1,5cm bằng vữa xi măng cát mác 75Theo thiết kế được duyệt690,109m2
40Trát tường trong dày 1,5cm bằng vữa xi măng cát mác 75Theo thiết kế được duyệt793,283m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt910,139m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt690,109m2
43D1 : SX, LĐ cửa đi 2 cánh, mở ra ngoài cửa nhôm xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 2700 x 2350mm, sử dụng 12 bộ bản lề cối 440, 1 khóa đơn điểm, gioăng cách âm chống va đập, silicon liên kết cố định, 4 chốt đứng của nhà cung cấpTheo thiết kế được duyệt19,035m2
44D2 : SX, LĐ cửa đi 1 cánh, mở ra ngoài cửa nhôm xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 800 x 2100mm, sử dụng 3 bộ bản lề cối 440, 1 khóa đơn điểm, gioăng cách âm chống va đập, silicon liên kết cố định, 1 chốt đứng của nhà cung cấpTheo thiết kế được duyệt3,36m2
45S1 : SX, LĐ cửa sổ 2 cánh, mở ra ngoài cửa nhôm xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 2400 x 1450mm, sử dụng 6 bộ bản lề cối 440, 1 khóa đơn điểm, gioăng cách âm chống va đập, silicon liên kết cố định, 2 bộ chống gió chữ A của nhà cung cấpTheo thiết kế được duyệt34,8m2
46S2 : SX, LĐ cửa sổ 2 cánh, mở ra ngoài cửa nhôm xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 1200 x 1450mm, sử dụng 6 bộ bản lề cối 440, 1 khóa đơn điểm, gioăng cách âm chống va đập, silicon liên kết cố định, 2 bộ chống gió chữ A của nhà cung cấpTheo thiết kế được duyệt3,48m2
47VK-1 : SX, LĐ vách kính nhôm xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 2400 x 800mm, gioăng cách âm chống va đập, silicon liên kết cố định, của nhà cung cấpTheo thiết kế được duyệt44,325m2
48Lớp cát đen tưới nước tôn nền đầm chặt K90Theo thiết kế được duyệt5,345100m3
49Bê tông nền đá 1x2 M200 dày 100mmTheo thiết kế được duyệt55,782m3
50Lớp nilon lót chống mất nước xi măngTheo thiết kế được duyệt531,121m2
51Hoàn thiện sàn bằng gạch ceramic 500x500mmTheo thiết kế được duyệt77,537m2
52Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt453,584m2
53Sơn sàn epoxyTheo thiết kế được duyệt453,584m2
54Trát dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt25,402m2
55Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt72,243m2
56Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt224,749m2
57Láng vữa XM hạt to M100 dày trung bình 20mm đánh dốc 0,2 % về ga thuTheo thiết kế được duyệt62,422m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt97,045m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt224,749m2
60Mái lợpTôn chống nóng, chống ồn EPU dày 18mm, tôn 11 sóng màu xanh dương dày 0,45mm, lớp PU tỷ trọng 28-32kgTheo thiết kế được duyệt6,34100m2
61Tôn úp nóc dày 0,45mm, khổ rộng 600mmTheo thiết kế được duyệt59,572m
62Cóc chống bão (5 cái/m2)Theo thiết kế được duyệt3.170cái
63Cáp sợi giằng máiTheo thiết kế được duyệt213,6m
64Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm máiTheo thiết kế được duyệt5,537tấn
65Gia công xà gồ thép hình mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt0,129tấn
66Lắp dựng xà gồ máiTheo thiết kế được duyệt5,666tấn
67Gia công vì kèo thép khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo thiết kế được duyệt4,037tấn
68Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo thiết kế được duyệt4,037tấn
69Sơn vì kèo thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt140,979m2
70Bu lông neo M20x600Theo thiết kế được duyệt40cái
71Bu lông liên kết M20x80Theo thiết kế được duyệt40cái
72Tăng đơ tăng cápTheo thiết kế được duyệt16cái
73Sản xuất lan can, hoa sắt cửa bằng inoxTheo thiết kế được duyệt399,19Kg
74Lắp dựng lan can, hoa sắt cửaTheo thiết kế được duyệt55,231m2
75Đắp gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt212,694m
76Đắp trang trí cộtTheo thiết kế được duyệt14cái
77Ốp tường bằng gạch bông gió KT 200x200mmTheo thiết kế được duyệt46,736m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt70,104m2
79Ốp chân tường bằng đá bóc đen 100x200Theo thiết kế được duyệt63,795m2
80Mua sẵn, lắp đặt chữ inox vàng gương cao 380mm chữ "NHÀ HOẠT ĐỘNG ĐA NĂNG"Theo thiết kế được duyệt17chữ
81Mua sẵn, lắp đặt chữ inox vàng gương cao 300mm chữ "NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM"Theo thiết kế được duyệt38chữ
82Mua sẵn, lắp đặt biểu tượng bằng chất liệu compositeTheo thiết kế được duyệt1cái
83Ốp chân tường gạch ceramic 120x500mmTheo thiết kế được duyệt4,596m2
84Bê tông lót M150 đá 2x4Theo thiết kế được duyệt2,818m3
85Xây tam cấp bằng bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, chiều cao Theo thiết kế được duyệt22,197m3
86Trát tam cấp bằng granito màu đỏ hạt đen VXM M75Theo thiết kế được duyệt89,177m2
87Trát granito gờ chỉ tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt144,625m
88Đổ bê tông nền dốc, đá 2x4, mác 200Theo thiết kế được duyệt3,317m3
89Ván khuôn cầu thang thườngTheo thiết kế được duyệt0,063100m2
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt0,076tấn
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt0,037tấn
92Lớp nilon chống mất nước xi măngTheo thiết kế được duyệt5,936m2
93Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao ≤16 mTheo thiết kế được duyệt7,958100m2
94Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo trong, chiều cao ≤16 mTheo thiết kế được duyệt5,433100m2
B HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC, CHỐNG SÉT
1Tủ điện sơn tĩnh điện KT 300x200x150mm dày 0.75mmTheo thiết kế được duyệt1hộp
2Lắp đặt cầu dao đảo chiều 2P-63ATheo thiết kế được duyệt1bộ
3Aptomat 1P -15A-6kATheo thiết kế được duyệt8cái
4RCBO 2P - 20A-6kATheo thiết kế được duyệt3cái
5Đèn HQ Double Wing 2x36W, L=1.2mTheo thiết kế được duyệt1bộ
6Bộ đèn led highbay 50W, D=350mmTheo thiết kế được duyệt16bộ
7Quạt treo tường cánh 400mmTheo thiết kế được duyệt14cái
8Công tắc 01 hạt + đế âm + mặt cheTheo thiết kế được duyệt2cái
9Công tắc 02 hạt + đế âm + mặt cheTheo thiết kế được duyệt3cái
10Ổ cắm đôi 2 chấu + đế âm + mặt cheTheo thiết kế được duyệt16cái
11Đế nhựa chống cháy âm tườngTheo thiết kế được duyệt21hộp
12Hộp nối dây âm tường KT 80x80x50Theo thiết kế được duyệt3hộp
13Dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Theo thiết kế được duyệt50m
14Dây Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo thiết kế được duyệt150m
15Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Theo thiết kế được duyệt180m
16Dây Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2Theo thiết kế được duyệt12m
17Ống nhựa chống cháy D16Theo thiết kế được duyệt10m
18Ống nhựa chống cháy D20Theo thiết kế được duyệt200m
19Ống thép D16 treo đènTheo thiết kế được duyệt48m
20Dây Cu/PVC 1x10mm2Theo thiết kế được duyệt5m
21Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.4mTheo thiết kế được duyệt2cọc
22Đồng dẹt 40x4Theo thiết kế được duyệt3,72kg
23Kim thu sét D16 dài 1.1m mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt24cái
24Bầu sứ kim thu sétTheo thiết kế được duyệt24cái
25Dây dẫn sét thép D10 mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt250m
26Đào đất rãnh tiếp địaTheo thiết kế được duyệt11,2m3
27Dây nối cọc tiếp địa thép dẹt 40x4Theo thiết kế được duyệt35m
28Đắp đất rãnh tiếp địa (= KL đào)Theo thiết kế được duyệt11,2m3
29Cọc tiếp địa thép góc L63x63x6 dài 2.5mTheo thiết kế được duyệt8cọc
30Bật sắt đỡ dây thu sétTheo thiết kế được duyệt200cái
31Đai thép + bulong nở M12Theo thiết kế được duyệt35bộ
32Kẹp kiểm tra tiếp địaTheo thiết kế được duyệt4cái
33Ống uPVC D34Theo thiết kế được duyệt0,02100m
34Ống uPVC D110Theo thiết kế được duyệt0,36100m
35Cút uPVC D110Theo thiết kế được duyệt4cái
36Cầu chắn rác D110 inoxTheo thiết kế được duyệt4cái
37Đai giữ ống inoxTheo thiết kế được duyệt36cái
C HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống tráng kẽm DN100Theo thiết kế được duyệt1,02100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50Theo thiết kế được duyệt0,18100m
3Lắp đặt tê thép DN100Theo thiết kế được duyệt4cái
4Lắp đặt tê thép DN100/65Theo thiết kế được duyệt2cái
5Lắp đặt cút thép DN100Theo thiết kế được duyệt10cái
6Lắp đặt bích thép DN100Theo thiết kế được duyệt6cặp bích
7Lắp đặt cút thép DN50Theo thiết kế được duyệt10cái
8Sơn ống thép hai nướcTheo thiết kế được duyệt34,85m2
9Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=Theo thiết kế được duyệt1,2100m
10Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 1250x600x180Theo thiết kế được duyệt2bộ
11Lắp đặt van chữa cháy DN50Theo thiết kế được duyệt2cái
12Lắp đặt vòi chữa cháy DN50 dài 20mTheo thiết kế được duyệt2bộ
13Lắp đặt lăng phun DN50/13Theo thiết kế được duyệt2cái
14Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháyTheo thiết kế được duyệt1cái
15Lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa D65Theo thiết kế được duyệt1cái
16Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà KT 1000x650x220Theo thiết kế được duyệt1bộ
17Lắp đặt vòi chữa cháy DN65 dài 20mTheo thiết kế được duyệt2bộ
18Lắp đặt lăng phun DN65/19Theo thiết kế được duyệt2bộ
19Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 36-90m3/h; H=38-21 (m.c.n)Theo thiết kế được duyệt11 máy
20Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezen công suất tương đương máy bơm điệnTheo thiết kế được duyệt11 máy
21Lắp đặt máy bơm bù Q=3,6 (m3/h); h=89,8 (m.c.n)Theo thiết kế được duyệt11 máy
22Lắp đặt bình tích ápTheo thiết kế được duyệt1bộ
23Lắp đặt bình nước mồiTheo thiết kế được duyệt1bộ
24Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháyTheo thiết kế được duyệt1tủ
25Lắp đặt cáp cho bơm bù 3x6+1x4 mm2Theo thiết kế được duyệt10m
26Lắp đặt cáp cho máy bơm động cơ điện 3x16+1x10 mm2Theo thiết kế được duyệt20m
27Lắp đặt van chặn DN100Theo thiết kế được duyệt3cái
28Lắp đặt van một chiều DN100Theo thiết kế được duyệt2cái
29Lắp đặt van chặn DN50Theo thiết kế được duyệt2cái
30Lắp đặt van 1 chiều DN50Theo thiết kế được duyệt1cái
31Lắp đặt khớp nối mềm DN100Theo thiết kế được duyệt4cái
32Lắp đặt khớp nối mềm DN50Theo thiết kế được duyệt2cái
33Lắp đặt rọ hút DN100Theo thiết kế được duyệt2cái
34Lắp đặt rọ hút DN50Theo thiết kế được duyệt1cái
35Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo thiết kế được duyệt1cái
36Lắp đặt rơ le áp lựcTheo thiết kế được duyệt3cái
37Lắp đặt giá để bình chữa cháy (Loại 2 bình)Theo thiết kế được duyệt4bình
38Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4Theo thiết kế được duyệt8bình
39Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3Theo thiết kế được duyệt4bình
40Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnhTheo thiết kế được duyệt2bộ
41Lắp đặt tủ trung tâm 5 kênhTheo thiết kế được duyệt11 trung tâm
42Dây cáp tín hiệu 5x2x0.5 mm2Theo thiết kế được duyệt160m
43Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Theo thiết kế được duyệt300m
44Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75 mm2Theo thiết kế được duyệt300m
45Lắp đặt khớp nối trơn D16Theo thiết kế được duyệt100hộp
46Lắp đặt kẹp đỡ ống D16Theo thiết kế được duyệt150hộp
47Lắp đặt đầu báo khói quang họcTheo thiết kế được duyệt2,210 đầu
48Lắp đặt đế đầu báoTheo thiết kế được duyệt2,210 đầu
49Lắp đặt điện trở cuối kênhTheo thiết kế được duyệt2bộ
50Lắp đặt chuông báo cháyTheo thiết kế được duyệt0,45 chuông
51Lắp đặt đèn báo cháyTheo thiết kế được duyệt0,45 đèn
52Lắp đặt nút ấn báo cháyTheo thiết kế được duyệt0,45 nút
53Lắp đặt hộp tổ hợp báo cháyTheo thiết kế được duyệt21 trung tâm
54Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Theo thiết kế được duyệt180m
55Lắp đặt dây 2x0,75 mm2Theo thiết kế được duyệt180m
56Lắp đặt khớp nối trơn D16Theo thiết kế được duyệt60hộp
57Lắp đặt kẹp đỡ ống D16Theo thiết kế được duyệt90hộp
58Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạnTheo thiết kế được duyệt0,65 đèn
59Lắp đặt đèn sự cốTheo thiết kế được duyệt0,65 đèn
D BỂ NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào đất móng băng, rộng Theo thiết kế được duyệt118,778m3
2Đóng cọc tre chiều dài cọc Theo thiết kế được duyệt20,304100m
3Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt0,324100m3
4Vận chuyển đất cấp ITheo thiết kế được duyệt0,864100m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt5,076m3
6Ván khuôn bê tông bể1,126100m2
7Đổ bê tông . Bê tông bể nước đá 1x2 M200Theo thiết kế được duyệt19,094m3
8Cốt thép bể đường kính cốt thép ≤10mmTheo thiết kế được duyệt0,024tấn
9Cốt thép bể đường kính cốt thép >10mmTheo thiết kế được duyệt2,856tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt5,875m3
11Ván khuôn tấm đanTheo thiết kế được duyệt0,162100m2
12Cốt thép tấm đan nắp bể đường kính cốt thép ≤10mmTheo thiết kế được duyệt0,091tấn
13Cốt thép tấm đan nắp bể đường kính cốt thép >10mmTheo thiết kế được duyệt0,241tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt4,62m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt94,114m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt42,24m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đanTheo thiết kế được duyệt201 cấu kiện
18Đánh màu xi măng bể M100Theo thiết kế được duyệt136,354m2
19Ngâm chống thấm bể theo QP (5kg/m3)Theo thiết kế được duyệt70,963m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trình 1 là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu ...)53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...)31
3 Quản lý chất lượng, an toàn lao động 1 là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; đã phụ trách quản lý chất lượng và an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...)31
4 Kế toán công trường 1 Là cử nhân kinh tế tốt nghiệp đại học chuyên nghành kinh tế, kế toán (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5T, còn sử dụng tốt2
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3, còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm cóc trọng lượng ≥ 70 KG, còn sử dụng tốt2
4 Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW, còn sử dụng tốt1
5 Máy hàn công suất ≥ 23 KW, còn sử dụng tốt2
6 Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0 KW, còn sử dụng tốt2
7 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 KW, còn sử dụng tốt2
8 Máy trộn bê tông dung tích ≥250l, còn sử dụng tốt2
9 Máy trộn vữa dung tích ≥ 150l, còn sử dụng tốt2
10 Máy cắt gạch công suất ≥1,7KW, còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->