Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học xã Trực Đại, huyện Trực Ninh. Hạng mục: Xây mới nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211227403-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Trực Đại |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học xã Trực Đại, huyện Trực Ninh. Hạng mục: Xây mới nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211224380 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 14:12:00 đến ngày 2021-12-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,368,391,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; đã phụ trách quản lý chất lượng và an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kế toán công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cử nhân kinh tế tốt nghiệp đại học chuyên nghành kinh tế, kế toán (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 5T, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,5m3, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 70 KG, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5kW, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23 KW, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0 KW, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 KW, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥250l, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 150l, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥1,7KW, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Trực Đại |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học xã Trực Đại, huyện Trực Ninh. Hạng mục: Xây mới nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học xã Trực Đại, huyện Trực Ninh. Hạng mục: Xây mới nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình dân dụng; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2018, 2019, 2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến ngày 30/6/2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án. Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng đơn giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình thương thảo hợp đồng bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Trực Đại, huyện Trực Ninh, địa chỉ: xã Trực Đại, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Quang Ba - Chủ tịch UBND xã; Địa chỉ: Xã Trực Đại, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn – Kiểm định – Xây dựng T.N.T. Địa chỉ: Số 18 đường Vũ Trọng Phụng, phường Thống Nhất, TP Nam Định, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Trực Ninh - Địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo thiết kế được duyệt | 473,777 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 2,5m | Theo thiết kế được duyệt | 151,85 | 100m |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 3,272 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 1,466 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt | 24,296 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt | 84,364 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng | Theo thiết kế được duyệt | 1,404 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 2,054 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,093 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 3,108 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông chân cột chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 6,48 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cổ cột | Theo thiết kế được duyệt | 0,647 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,151 | tấn |
| 14 | Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo thiết kế được duyệt | 1,156 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 74,458 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 4,373 | m3 |
| 17 | Ván khuôn giằng tường | Theo thiết kế được duyệt | 0,282 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,339 | tấn |
| 19 | Bê tông cột, đá 1x2, M200, Rb=11Mpa | Theo thiết kế được duyệt | 14,819 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 2,088 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,669 | tấn |
| 22 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo thiết kế được duyệt | 2,651 | tấn |
| 23 | Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, M200, Rb=11Mpa | Theo thiết kế được duyệt | 20,458 | m3 |
| 24 | Ván khuôn dầm, giằng tường | Theo thiết kế được duyệt | 2,266 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép dầm, giằng tường đường kính cốt thép ≤ 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,44 | tấn |
| 26 | Cốt thép dầm, giằng tường đường kính cốt thép ≤ 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,132 | tấn |
| 27 | Cốt thép dầm, giằng tường đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 3,515 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái đá 1x2, M200, Rb=11Mpa | Theo thiết kế được duyệt | 16,505 | m3 |
| 29 | ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế được duyệt | 2,387 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép sàn, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,688 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, M200, Rb=11Mpa | Theo thiết kế được duyệt | 4,155 | m3 |
| 32 | ván khuôn lanh tô | Theo thiết kế được duyệt | 0,648 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,206 | tấn |
| 34 | Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép > 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,312 | tấn |
| 35 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 132,224 | m3 |
| 36 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 10,934 | m3 |
| 37 | Trát má cửa dày 1,5cm bằng vữa xi măng cát mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 50,446 | m2 |
| 38 | Trát cột dày 1,5cm bằng vữa xi măng cát mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 66,41 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm bằng vữa xi măng cát mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 690,109 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm bằng vữa xi măng cát mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 793,283 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 910,139 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 690,109 | m2 |
| 43 | D1 : SX, LĐ cửa đi 2 cánh, mở ra ngoài cửa nhôm xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 2700 x 2350mm, sử dụng 12 bộ bản lề cối 440, 1 khóa đơn điểm, gioăng cách âm chống va đập, silicon liên kết cố định, 4 chốt đứng của nhà cung cấp | Theo thiết kế được duyệt | 19,035 | m2 |
| 44 | D2 : SX, LĐ cửa đi 1 cánh, mở ra ngoài cửa nhôm xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 800 x 2100mm, sử dụng 3 bộ bản lề cối 440, 1 khóa đơn điểm, gioăng cách âm chống va đập, silicon liên kết cố định, 1 chốt đứng của nhà cung cấp | Theo thiết kế được duyệt | 3,36 | m2 |
| 45 | S1 : SX, LĐ cửa sổ 2 cánh, mở ra ngoài cửa nhôm xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 2400 x 1450mm, sử dụng 6 bộ bản lề cối 440, 1 khóa đơn điểm, gioăng cách âm chống va đập, silicon liên kết cố định, 2 bộ chống gió chữ A của nhà cung cấp | Theo thiết kế được duyệt | 34,8 | m2 |
| 46 | S2 : SX, LĐ cửa sổ 2 cánh, mở ra ngoài cửa nhôm xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 1200 x 1450mm, sử dụng 6 bộ bản lề cối 440, 1 khóa đơn điểm, gioăng cách âm chống va đập, silicon liên kết cố định, 2 bộ chống gió chữ A của nhà cung cấp | Theo thiết kế được duyệt | 3,48 | m2 |
| 47 | VK-1 : SX, LĐ vách kính nhôm xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 2400 x 800mm, gioăng cách âm chống va đập, silicon liên kết cố định, của nhà cung cấp | Theo thiết kế được duyệt | 44,325 | m2 |
| 48 | Lớp cát đen tưới nước tôn nền đầm chặt K90 | Theo thiết kế được duyệt | 5,345 | 100m3 |
| 49 | Bê tông nền đá 1x2 M200 dày 100mm | Theo thiết kế được duyệt | 55,782 | m3 |
| 50 | Lớp nilon lót chống mất nước xi măng | Theo thiết kế được duyệt | 531,121 | m2 |
| 51 | Hoàn thiện sàn bằng gạch ceramic 500x500mm | Theo thiết kế được duyệt | 77,537 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 453,584 | m2 |
| 53 | Sơn sàn epoxy | Theo thiết kế được duyệt | 453,584 | m2 |
| 54 | Trát dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 25,402 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 72,243 | m2 |
| 56 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 224,749 | m2 |
| 57 | Láng vữa XM hạt to M100 dày trung bình 20mm đánh dốc 0,2 % về ga thu | Theo thiết kế được duyệt | 62,422 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 97,045 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 224,749 | m2 |
| 60 | Mái lợpTôn chống nóng, chống ồn EPU dày 18mm, tôn 11 sóng màu xanh dương dày 0,45mm, lớp PU tỷ trọng 28-32kg | Theo thiết kế được duyệt | 6,34 | 100m2 |
| 61 | Tôn úp nóc dày 0,45mm, khổ rộng 600mm | Theo thiết kế được duyệt | 59,572 | m |
| 62 | Cóc chống bão (5 cái/m2) | Theo thiết kế được duyệt | 3.170 | cái |
| 63 | Cáp sợi giằng mái | Theo thiết kế được duyệt | 213,6 | m |
| 64 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm mái | Theo thiết kế được duyệt | 5,537 | tấn |
| 65 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 0,129 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ mái | Theo thiết kế được duyệt | 5,666 | tấn |
| 67 | Gia công vì kèo thép khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo thiết kế được duyệt | 4,037 | tấn |
| 68 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo thiết kế được duyệt | 4,037 | tấn |
| 69 | Sơn vì kèo thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 140,979 | m2 |
| 70 | Bu lông neo M20x600 | Theo thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 71 | Bu lông liên kết M20x80 | Theo thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 72 | Tăng đơ tăng cáp | Theo thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 73 | Sản xuất lan can, hoa sắt cửa bằng inox | Theo thiết kế được duyệt | 399,19 | Kg |
| 74 | Lắp dựng lan can, hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt | 55,231 | m2 |
| 75 | Đắp gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 212,694 | m |
| 76 | Đắp trang trí cột | Theo thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 77 | Ốp tường bằng gạch bông gió KT 200x200mm | Theo thiết kế được duyệt | 46,736 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 70,104 | m2 |
| 79 | Ốp chân tường bằng đá bóc đen 100x200 | Theo thiết kế được duyệt | 63,795 | m2 |
| 80 | Mua sẵn, lắp đặt chữ inox vàng gương cao 380mm chữ "NHÀ HOẠT ĐỘNG ĐA NĂNG" | Theo thiết kế được duyệt | 17 | chữ |
| 81 | Mua sẵn, lắp đặt chữ inox vàng gương cao 300mm chữ "NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM" | Theo thiết kế được duyệt | 38 | chữ |
| 82 | Mua sẵn, lắp đặt biểu tượng bằng chất liệu composite | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 83 | Ốp chân tường gạch ceramic 120x500mm | Theo thiết kế được duyệt | 4,596 | m2 |
| 84 | Bê tông lót M150 đá 2x4 | Theo thiết kế được duyệt | 2,818 | m3 |
| 85 | Xây tam cấp bằng bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 22,197 | m3 |
| 86 | Trát tam cấp bằng granito màu đỏ hạt đen VXM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 89,177 | m2 |
| 87 | Trát granito gờ chỉ tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 144,625 | m |
| 88 | Đổ bê tông nền dốc, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 3,317 | m3 |
| 89 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo thiết kế được duyệt | 0,063 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 0,076 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 0,037 | tấn |
| 92 | Lớp nilon chống mất nước xi măng | Theo thiết kế được duyệt | 5,936 | m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao ≤16 m | Theo thiết kế được duyệt | 7,958 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo trong, chiều cao ≤16 m | Theo thiết kế được duyệt | 5,433 | 100m2 |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT 300x200x150mm dày 0.75mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt cầu dao đảo chiều 2P-63A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Aptomat 1P -15A-6kA | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 4 | RCBO 2P - 20A-6kA | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 5 | Đèn HQ Double Wing 2x36W, L=1.2m | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Bộ đèn led highbay 50W, D=350mm | Theo thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 7 | Quạt treo tường cánh 400mm | Theo thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 8 | Công tắc 01 hạt + đế âm + mặt che | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Công tắc 02 hạt + đế âm + mặt che | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 10 | Ổ cắm đôi 2 chấu + đế âm + mặt che | Theo thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 11 | Đế nhựa chống cháy âm tường | Theo thiết kế được duyệt | 21 | hộp |
| 12 | Hộp nối dây âm tường KT 80x80x50 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 13 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 14 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 15 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 16 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 17 | Ống nhựa chống cháy D16 | Theo thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 18 | Ống nhựa chống cháy D20 | Theo thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 19 | Ống thép D16 treo đèn | Theo thiết kế được duyệt | 48 | m |
| 20 | Dây Cu/PVC 1x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 21 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.4m | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cọc |
| 22 | Đồng dẹt 40x4 | Theo thiết kế được duyệt | 3,72 | kg |
| 23 | Kim thu sét D16 dài 1.1m mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 24 | Bầu sứ kim thu sét | Theo thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 25 | Dây dẫn sét thép D10 mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 26 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo thiết kế được duyệt | 11,2 | m3 |
| 27 | Dây nối cọc tiếp địa thép dẹt 40x4 | Theo thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 28 | Đắp đất rãnh tiếp địa (= KL đào) | Theo thiết kế được duyệt | 11,2 | m3 |
| 29 | Cọc tiếp địa thép góc L63x63x6 dài 2.5m | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cọc |
| 30 | Bật sắt đỡ dây thu sét | Theo thiết kế được duyệt | 200 | cái |
| 31 | Đai thép + bulong nở M12 | Theo thiết kế được duyệt | 35 | bộ |
| 32 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 33 | Ống uPVC D34 | Theo thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 34 | Ống uPVC D110 | Theo thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m |
| 35 | Cút uPVC D110 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 36 | Cầu chắn rác D110 inox | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 37 | Đai giữ ống inox | Theo thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| C | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống tráng kẽm DN100 | Theo thiết kế được duyệt | 1,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 | Theo thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê thép DN100 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê thép DN100/65 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút thép DN100 | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt bích thép DN100 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cặp bích |
| 7 | Lắp đặt cút thép DN50 | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 8 | Sơn ống thép hai nước | Theo thiết kế được duyệt | 34,85 | m2 |
| 9 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d= | Theo thiết kế được duyệt | 1,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 1250x600x180 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt van chữa cháy DN50 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi chữa cháy DN50 dài 20m | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt lăng phun DN50/13 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa D65 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà KT 1000x650x220 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi chữa cháy DN65 dài 20m | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt lăng phun DN65/19 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 36-90m3/h; H=38-21 (m.c.n) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | 1 máy |
| 20 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezen công suất tương đương máy bơm điện | Theo thiết kế được duyệt | 1 | 1 máy |
| 21 | Lắp đặt máy bơm bù Q=3,6 (m3/h); h=89,8 (m.c.n) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | 1 máy |
| 22 | Lắp đặt bình tích áp | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt bình nước mồi | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | Theo thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 25 | Lắp đặt cáp cho bơm bù 3x6+1x4 mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp cho máy bơm động cơ điện 3x16+1x10 mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 27 | Lắp đặt van chặn DN100 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt van một chiều DN100 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van chặn DN50 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van 1 chiều DN50 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt khớp nối mềm DN100 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt khớp nối mềm DN50 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt rọ hút DN100 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt rọ hút DN50 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt rơ le áp lực | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt giá để bình chữa cháy (Loại 2 bình) | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bình |
| 38 | Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | bình |
| 39 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bình |
| 40 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt tủ trung tâm 5 kênh | Theo thiết kế được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 42 | Dây cáp tín hiệu 5x2x0.5 mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 160 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Theo thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 44 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75 mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 45 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Theo thiết kế được duyệt | 100 | hộp |
| 46 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Theo thiết kế được duyệt | 150 | hộp |
| 47 | Lắp đặt đầu báo khói quang học | Theo thiết kế được duyệt | 2,2 | 10 đầu |
| 48 | Lắp đặt đế đầu báo | Theo thiết kế được duyệt | 2,2 | 10 đầu |
| 49 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo thiết kế được duyệt | 0,4 | 5 chuông |
| 51 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo thiết kế được duyệt | 0,4 | 5 đèn |
| 52 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo thiết kế được duyệt | 0,4 | 5 nút |
| 53 | Lắp đặt hộp tổ hợp báo cháy | Theo thiết kế được duyệt | 2 | 1 trung tâm |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Theo thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 55 | Lắp đặt dây 2x0,75 mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 56 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Theo thiết kế được duyệt | 60 | hộp |
| 57 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Theo thiết kế được duyệt | 90 | hộp |
| 58 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Theo thiết kế được duyệt | 0,6 | 5 đèn |
| 59 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo thiết kế được duyệt | 0,6 | 5 đèn |
| D | BỂ NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo thiết kế được duyệt | 118,778 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Theo thiết kế được duyệt | 20,304 | 100m |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,324 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 0,864 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt | 5,076 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông bể | 1,126 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông . Bê tông bể nước đá 1x2 M200 | Theo thiết kế được duyệt | 19,094 | m3 |
| 8 | Cốt thép bể đường kính cốt thép ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,024 | tấn |
| 9 | Cốt thép bể đường kính cốt thép >10mm | Theo thiết kế được duyệt | 2,856 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 5,875 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 0,162 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan nắp bể đường kính cốt thép ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,091 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan nắp bể đường kính cốt thép >10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,241 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 4,62 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 94,114 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 42,24 | m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 20 | 1 cấu kiện |
| 18 | Đánh màu xi măng bể M100 | Theo thiết kế được duyệt | 136,354 | m2 |
| 19 | Ngâm chống thấm bể theo QP (5kg/m3) | Theo thiết kế được duyệt | 70,963 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường công trình | 1 | là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu ...) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...) | 3 | 1 |
| 3 | Quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; đã phụ trách quản lý chất lượng và an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...) | 3 | 1 |
| 4 | Kế toán công trường | 1 | Là cử nhân kinh tế tốt nghiệp đại học chuyên nghành kinh tế, kế toán (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | tải trọng ≥ 5T, còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,5m3, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | trọng lượng ≥ 70 KG, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | công suất ≥ 5kW, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn | công suất ≥ 23 KW, còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | công suất ≥ 1,0 KW, còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | công suất ≥ 1,5 KW, còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥250l, còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 150l, còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch | công suất ≥1,7KW, còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi