Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211229497-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐẠI THỊNH
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20211229447
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 14:03:00 đến ngày 2021-12-19 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,302,684,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.290805E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu chuấn bị sẵn các tài liệu sau đây để đối chiếu kiểm tra khi có yêu cầu: Bản gốc hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đã thực hiện hợp đồng của nhà thầu như: bảng giá trị thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành lần gần nhất, bảng giá trị quyết toán hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư….vv
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn : Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình còn hiệu lực hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình; Các quyết định bổ nhiệm làm chỉ huy trưởng công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư kinh tế xây dựng; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc kỹ sư bảo hộ lao động; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >= 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ghầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >= 250L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >= 1.0KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ (có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >= 5.0KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị ……………...
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >= 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐẠI THỊNH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình
Nhà văn hóa thôn Đại Bái, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐẠI THỊNH , địa chỉ: xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đại Thịnh, Địa chỉ: xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh , TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty CP tư vấn thiết kế và xây dựng Thành Đô + Đơn vị thẩm định: Phòng Quản lý đô thị huyện Mê Linh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tập Đoàn VIP Việt Nam;


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐẠI THỊNH , địa chỉ: xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đại Thịnh, Địa chỉ: xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh , TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể: Yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: +) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020), kèm theo văn bản xác nhận nộp Báo cáo tài chính qua mạng điện tử ký điện tử bởi Tổng cục Thuế hoặc báo cáo tài chính được kiểm toán; +) Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý II năm 2021 của cơ quan quản lý thuế. - Tài liệu chứng minh năng lực các đơn vị ký hợp đồng nguyên tắc: Giấy đăng ký kinh doanh. - Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu) phải kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê). - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Hợp đồng + phụ lục giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc quyết định trúng thầu của cơ quan có thẩm quyền
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đại Thịnh, Địa chỉ: xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh , TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mê Linh, Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, TP. Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mê Linh; Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh , huyện Mê Linh , TP. Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mê Linh; Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh , huyện Mê Linh , TP. Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào móng công trình, đất cấp I6,4932100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I6,4932100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,909,4877100m3
4Đào móng công trình, đất cấp I0,1074100m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,0168100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,588m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,1639100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0277tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,296m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,1837tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao 0,6244m3
12Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 3,2421m3
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7529,7363m2
14Gia công cửa sắt, hoa sắt0,3077tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ11,97m2
16Lắp dựng hoa sắt cửa11,97m2
17Phụ kiện: bản lề, bánh xe, khóa, chốt...đồng bộ1T.bộ
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ29,7363m2
19Đào đất móng băng, đất cấp II132,9789m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,3092100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 8,5025m3
22Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 5029,403m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,2816tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 16,4456m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật1,0225100m2
26Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 7,4871m3
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75100,3354m2
28Xây gạch BTXM6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao 11,585m3
29Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 9,3371m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75220,16m2
31Gia công cửa sắt, hoa sắt1,9048tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ107,28m2
33Lắp dựng hoa sắt cửa107,28m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ320,4954m2
35Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 3,42m2
36LÀM CHỮ MẠ ĐỒNG (UBND XÃ ĐẠI THỊNH NHÀ VĂN HÓA THÔN ĐẠI BÁI)3Bộ
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,1984m3
38Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 8,7956m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7549,975m2
40Đào móng công trình, đất cấp I0,86100m3
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0,86m
42Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 86m
43Đào móng công trình, đất cấp I0,0151100m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,512m3
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 36m
46Khung móng cột đèn6bộ
47Gia công và đóng cọc chống sét6cọc
48Mua và lắp đặt cột đèn chiếu sáng (bao gồm cột, bóng đèn 36W đồng bộ...)6bộ
49Đào móng công trình, đất cấp I0,6075100m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,2095100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 6,466m3
52Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 758,6882m3
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7565,88m2
54Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính 0,6282tấn
55Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,2574100m2
56Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2503,968m3
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu128cấu kiện
58Đào đất móng băng, đất cấp II9,0104m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,7066m3
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2425tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1176tấn
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0435100m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,4302m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,104100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,1123tấn
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2501,3278m3
67Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 753,4485m3
68Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7514,21m2
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7521,35m2
70Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …18,2684m2
71Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 7512,992m2
72Đường ống cấp nước sạch, sử dụng ống PPR - D25 bao gồm cả phụ kiện đồng bộ, van khóa cơ1t.bộ
73Gia công tấm tôn đạy cửa lấy nước, cả khóa:1tấm
74GCLD cửa bảo vệ máy bơm bao gồm cả khóa và sơn hoàn thiện1cái
75Bạt dứa chống mất nước xi1.248m2
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200149,76m3
77Mua công D500 đặt qua đường, phục vụ cho nhân dân đi tạm7,5md
78Cắt khe co, giãn (khe giả cho sân bê tông, chia tấm 6x6m, chèn nhựa đường khe)1T. bộ
79Đào đất móng băng bằng, đất cấp II26,4211m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,888m3
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0208100m2
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 2501,155m3
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1331tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0708tấn
85Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0378100m2
86Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0616tấn
87Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,924m3
88Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 752,6968m3
89Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7515,39m2
90Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7522,376m2
91Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …22,376m2
92Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu7cấu kiện
93Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1077100m3
B NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng, đất cấp II152,358m3
2Đào đất móng băng, đất cấp II90,6639m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 14,896m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,4468100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 59,5355m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy2,6965100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,0758tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 5,1089tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,4038100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 2,4561m3
11Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 42,449m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,952,6191100m3
13Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ , đất cấp III2,6191100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,2367100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 8,6725m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật1,4309100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,3824tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,5742tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 16,8305m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng2,1409100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,7468tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,4883tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 25047,3055m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái4,6734100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 5,6504tấn
26Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 13,006m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 1,4276m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1298100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,147tấn
30Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 2,282tấn
31Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 2,282tấn
32Gia công xà gồ thép2,9015tấn
33Bu lông M1264Cái
34Bu lông M1610Cái
35Bu lông M2056Cái
36Vít nở10Cái
37Lắp dựng xà gồ thép2,9015tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ229,268m2
39Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn xốp 3 lớp chống ồn)3,6406100m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …28,68m2
41Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,40mm53,12md
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2502,3826m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,3721100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0483tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,1885tấn
46Xây gạch BTXM6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 37,5937m3
47Xây gạch BTXM6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 48,0612m3
48Xây gạch BTXM6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 8,693m3
49Xây gạch BTXM6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,4278m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 8,4729m3
51Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 26,7325m3
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75810,441m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75726,4978m2
54Trát trần, vữa XM mác 75287,536m2
55Trát xà dầm, vữa XM mác 75231,1738m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75140,9958m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75539,9742m
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7533,792m2
59Gia công lắp dựng cửa đầu hồi ( nan chớp đặt nghiêng 45 độ bằng BTCT đúc sẵn)2bộ
60Bậc thang lên mái bằng thép không rỉ D18 (bao gồm lắp đặt vào tường)11cái
61Cửa thông trần bằng tôn phẳng (phụ kiện đồng bộ)1cái
62Thi công lắp đặt vách ngăn composite dày 20mm gồm cả phụ kiện1,8m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 33,957m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.005,4342m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.245,0426m2
66Thi công trần bằng tấm nhựa191,4924m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …236,1576m2
68Bạt dứa chống mất nước xi292,6m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 29,2607m3
70Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7587,0705m2
71Lát nền, sàn, kích thước gạch 14,0304m2
72Lát nền, sàn, kích thước gạch 295,9678m2
73SXLD cửa đi 4 cánh mở quay cửa nhôm hệ, thanh nhôm dày 1,4mm, kính trắng dày 6.38mm (Phụ kiện Kim long đồng bộ)33m2
74SXLD cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, thanh nhôm dày 1,4mm, kính trắng dày 6.38mm (Phụ kiện Kim long đồng bộ)12m2
75SXLD cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, thanh nhôm dày 1,4mm, kính trắng dày 6.38mm (Phụ kiện Kim long đồng bộ)7,845m2
76SXLD cửa sổ mở quay cửa nhôm hệ, thanh nhôm dày 1,4mm, kính trắng dày 6.38mm (Phụ kiện Kim long đồng bộ)28,2m2
77SXLD cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ, thanh nhôm dày 1,4mm, kính trắng dày 6.38mm (Phụ kiện Kim long đồng bộ)0,9m2
78Khóa cửa đi14bộ
79Gia công cửa sắt, hoa sắt0,7402tấn
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ29,04m2
81Lắp dựng hoa sắt cửa29,04m2
82Đắp phù điêu, trang trí10công
83Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường28bộ
84Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng6bộ
85Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường D300, 14 W Roma19bộ
86Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc8cái
87Lắp đặt quạt điện - Quạt trần18cái
88Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc13cái
89Lắp đặt ổ cắm đôi20cái
90Hộp đựng aptomat 200x200x100mm3tủ
91Móc quạt trần18cái
92Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 1cái
93Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 2cái
94Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6cái
95Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường2cái
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 40m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 43m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 350m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 860m
100Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 1.333m
101Gia công và đóng cọc chống sét2cọc
102Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm11m
103Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m3cái
104Hồ lô sứ chụp chân kim chống sét3cái
105Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm75m
106Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm31m
107Gia công và đóng cọc chống sét7cọc
108Kẹp nối đất 2*(60*50*10)2cái
109Bu lông đai ốc16cái
110Bình chữa cháy CO24bộ
111Bình chữa cháy ABC2bộ
112Bộ tiêu lệnh2bộ
113Hộp đựng2bộ
114Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm1,5100m
115Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm0,03100m
116Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm0,08100m
117Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm6cái
118Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm1cái
119Rắc co PPR D501cái
120Rắc co PPR D252cái
121Lắp đặt van ren, đường kính van 8cái
122Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm1cái
123Cút ren ngoài D257cái
124Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm7cái
125Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm1cái
126Đầu ren ngoài PPR D252cái
127Đầu ren ngoài PPR D251cái
128Tê ngoài PPR D253cái
129Măng sông PP-R D2518cái
130Đai neo ống D253cái
131Trõ hút D251cái
132Phao điện D251cái
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm0,15100m
134Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm0,19100m
135Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,1100m
136Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm0,03100m
137Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm6cái
138Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm1cái
139Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm4cái
140Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút chếch 110mm15cái
141Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm8cái
142Măng sông PVC D601cái
143Đai neo ống D60 + Vít3bộ
144Phễu thu sàn PVC D605cái
145Đầu bịt PVC D1103cái
146Đầu bịt PVC D769cái
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm0,97100m
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,26100m
149Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, Y90 cút 90mm64cái
150Măng sông PVC D9016100m
151Quả cầu chắn rác D11016cái
152Đai neo ống D90 + vít48cái
153Lắp đặt chậu xí bệt3bộ
154Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - Vigracera + vạn, vòi rửa2bộ
155Lắp đặt chậu tiểu nam - Vigracera + vạn xả2bộ
156Lắp đặt gương soi dán tường2cái
157Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
158Máy bơm và thiết bị đồng bộ1T.bộ
C PHÀN THIẾT BỊ
1Bàn đoàn chủ tịch BHT12DH23Chiếc
2Ghế hội trường (Ghế đoàn chủ tịch 07 cái + Thư ký 02) ghế gỗ tự nhiên GHT0411Chiếc
3Ghế gấp Xuân Hòa (Ghế đại biểu 45 ghế + P. Họp quản trị thôn 14 ghế + P. Thiết bị 07 + P. Chuẩn bị 08 ghế)50Chiếc
4Ghế băng dài 5 chỗ PC51-5 (Hội trường chính 39 ghế)33Băng
5Tượng Bác Hồ1Chiếc
6Bục tượng Bác1Chiếc
7Bục phát biểu1Chiếc
8Bàn đoàn đại biểu 06 + Bàn thư ký 017Chiếc
9Ghế làm việc (Ghế xoay) SG5502Chiếc
10Tủ tài liệu TU09K3 (P. Thiết bị 01 + P. chuẩn bị 01 + P. Họp 01)2Chiếc
11Phông hội trường40m2
12Hồng kỳ8m2
13Sao vàng, búa liềm1Bộ
14Biển chữ 1: "NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM"10md
15Biển chữ 2: "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM"10md
16Loa JBL PRX 4252Chiếc
17Cục đẩy 4 kênh DB TK48001Chiếc
18Bàn Mixer Sound Craft EFX121Chiếc
19Micro không dây KBS C2018H1bộ
20Micro cổ ngỗng DB LV2021Chiếc
21Tủ để thiết bị âm thanh 16U1chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.290805E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu chuấn bị sẵn các tài liệu sau đây để đối chiếu kiểm tra khi có yêu cầu: Bản gốc hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đã thực hiện hợp đồng của nhà thầu như: bảng giá trị thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành lần gần nhất, bảng giá trị quyết toán hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư….vv
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 : Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình còn hiệu lực hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình; Các quyết định bổ nhiệm làm chỉ huy trưởng công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm ít nhất 01 công trình tương tự51
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu31
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu31
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư kinh tế xây dựng; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT 1 Là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc kỹ sư bảo hộ lao động; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Công suất: >= 1.5KW1
2 Máy đào Dung tích ghầu 1
3 Máy trộn bê tông Công suất: >= 250L1
4 Máy đầm bàn Công suất: >= 1.0KW1
5 Ô tô tự đổ (có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực) Tải trọng >=5 tấn1
6 Máy cắt uốn cốt thép Công suất: >= 5.0KW1
7 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình ……………...1
8 Máy lu Công suất: >= 9 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->