Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211229497-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐẠI THỊNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211229447 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 14:03:00 đến ngày 2021-12-19 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,302,684,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.290805E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu chuấn bị sẵn các tài liệu sau đây để đối chiếu kiểm tra khi có yêu cầu: Bản gốc hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đã thực hiện hợp đồng của nhà thầu như: bảng giá trị thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành lần gần nhất, bảng giá trị quyết toán hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư….vv Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | : Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình còn hiệu lực hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình; Các quyết định bổ nhiệm làm chỉ huy trưởng công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư kinh tế xây dựng; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc kỹ sư bảo hộ lao động; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ghầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 1.0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ (có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 5.0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | ……………... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐẠI THỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Nhà văn hóa thôn Đại Bái, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể: Yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: +) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020), kèm theo văn bản xác nhận nộp Báo cáo tài chính qua mạng điện tử ký điện tử bởi Tổng cục Thuế hoặc báo cáo tài chính được kiểm toán; +) Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý II năm 2021 của cơ quan quản lý thuế. - Tài liệu chứng minh năng lực các đơn vị ký hợp đồng nguyên tắc: Giấy đăng ký kinh doanh. - Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu) phải kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê). - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Hợp đồng + phụ lục giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc quyết định trúng thầu của cơ quan có thẩm quyền |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Đại Thịnh, Địa chỉ: xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh , TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mê Linh, Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, TP. Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mê Linh; Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh , huyện Mê Linh , TP. Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mê Linh; Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh , huyện Mê Linh , TP. Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | 6,4932 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | 6,4932 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 9,4877 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp I | 0,1074 | 100m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0168 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,588 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1639 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0277 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,296 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,1837 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 0,6244 | m3 | |
| 12 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 3,2421 | m3 | |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 29,7363 | m2 | |
| 14 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,3077 | tấn | |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,97 | m2 | |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 11,97 | m2 | |
| 17 | Phụ kiện: bản lề, bánh xe, khóa, chốt...đồng bộ | 1 | T.bộ | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 29,7363 | m2 | |
| 19 | Đào đất móng băng, đất cấp II | 132,9789 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,3092 | 100m2 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 8,5025 | m3 | |
| 22 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 29,403 | m3 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,2816 | tấn | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 16,4456 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,0225 | 100m2 | |
| 26 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 7,4871 | m3 | |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 100,3354 | m2 | |
| 28 | Xây gạch BTXM6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | 11,585 | m3 | |
| 29 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 9,3371 | m3 | |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 220,16 | m2 | |
| 31 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 1,9048 | tấn | |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 107,28 | m2 | |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 107,28 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 320,4954 | m2 | |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 3,42 | m2 | |
| 36 | LÀM CHỮ MẠ ĐỒNG (UBND XÃ ĐẠI THỊNH NHÀ VĂN HÓA THÔN ĐẠI BÁI) | 3 | Bộ | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,1984 | m3 | |
| 38 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 8,7956 | m3 | |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 49,975 | m2 | |
| 40 | Đào móng công trình, đất cấp I | 0,86 | 100m3 | |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 0,86 | m | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 86 | m | |
| 43 | Đào móng công trình, đất cấp I | 0,0151 | 100m3 | |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,512 | m3 | |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 36 | m | |
| 46 | Khung móng cột đèn | 6 | bộ | |
| 47 | Gia công và đóng cọc chống sét | 6 | cọc | |
| 48 | Mua và lắp đặt cột đèn chiếu sáng (bao gồm cột, bóng đèn 36W đồng bộ...) | 6 | bộ | |
| 49 | Đào móng công trình, đất cấp I | 0,6075 | 100m3 | |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2095 | 100m2 | |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 6,466 | m3 | |
| 52 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 8,6882 | m3 | |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 65,88 | m2 | |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính | 0,6282 | tấn | |
| 55 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,2574 | 100m2 | |
| 56 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 3,968 | m3 | |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 128 | cấu kiện | |
| 58 | Đào đất móng băng, đất cấp II | 9,0104 | m3 | |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,7066 | m3 | |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2425 | tấn | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1176 | tấn | |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0435 | 100m2 | |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,4302 | m3 | |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,104 | 100m2 | |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,1123 | tấn | |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 1,3278 | m3 | |
| 67 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 3,4485 | m3 | |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 14,21 | m2 | |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 21,35 | m2 | |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 18,2684 | m2 | |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | 12,992 | m2 | |
| 72 | Đường ống cấp nước sạch, sử dụng ống PPR - D25 bao gồm cả phụ kiện đồng bộ, van khóa cơ | 1 | t.bộ | |
| 73 | Gia công tấm tôn đạy cửa lấy nước, cả khóa: | 1 | tấm | |
| 74 | GCLD cửa bảo vệ máy bơm bao gồm cả khóa và sơn hoàn thiện | 1 | cái | |
| 75 | Bạt dứa chống mất nước xi | 1.248 | m2 | |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 149,76 | m3 | |
| 77 | Mua công D500 đặt qua đường, phục vụ cho nhân dân đi tạm | 7,5 | md | |
| 78 | Cắt khe co, giãn (khe giả cho sân bê tông, chia tấm 6x6m, chèn nhựa đường khe) | 1 | T. bộ | |
| 79 | Đào đất móng băng bằng, đất cấp II | 26,4211 | m3 | |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,888 | m3 | |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0208 | 100m2 | |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | 1,155 | m3 | |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1331 | tấn | |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0708 | tấn | |
| 85 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0378 | 100m2 | |
| 86 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0616 | tấn | |
| 87 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,924 | m3 | |
| 88 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 2,6968 | m3 | |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 15,39 | m2 | |
| 90 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 22,376 | m2 | |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 22,376 | m2 | |
| 92 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 7 | cấu kiện | |
| 93 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1077 | 100m3 | |
| B | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | 152,358 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp II | 90,6639 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 14,896 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,4468 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 59,5355 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 2,6965 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,0758 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 5,1089 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,4038 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 2,4561 | m3 | |
| 11 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 42,449 | m3 | |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,6191 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ , đất cấp III | 2,6191 | 100m3 | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,2367 | 100m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 8,6725 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,4309 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,3824 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,5742 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 16,8305 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,1409 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,7468 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,4883 | tấn | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 47,3055 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 4,6734 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 5,6504 | tấn | |
| 26 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 13,006 | m3 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 1,4276 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1298 | 100m2 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,147 | tấn | |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 2,282 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 2,282 | tấn | |
| 32 | Gia công xà gồ thép | 2,9015 | tấn | |
| 33 | Bu lông M12 | 64 | Cái | |
| 34 | Bu lông M16 | 10 | Cái | |
| 35 | Bu lông M20 | 56 | Cái | |
| 36 | Vít nở | 10 | Cái | |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,9015 | tấn | |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 229,268 | m2 | |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn xốp 3 lớp chống ồn) | 3,6406 | 100m2 | |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 28,68 | m2 | |
| 41 | Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,40mm | 53,12 | md | |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 2,3826 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3721 | 100m2 | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0483 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,1885 | tấn | |
| 46 | Xây gạch BTXM6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 37,5937 | m3 | |
| 47 | Xây gạch BTXM6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 48,0612 | m3 | |
| 48 | Xây gạch BTXM6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 8,693 | m3 | |
| 49 | Xây gạch BTXM6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,4278 | m3 | |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 8,4729 | m3 | |
| 51 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 26,7325 | m3 | |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 810,441 | m2 | |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 726,4978 | m2 | |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 287,536 | m2 | |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 231,1738 | m2 | |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 140,9958 | m2 | |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 539,9742 | m | |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 33,792 | m2 | |
| 59 | Gia công lắp dựng cửa đầu hồi ( nan chớp đặt nghiêng 45 độ bằng BTCT đúc sẵn) | 2 | bộ | |
| 60 | Bậc thang lên mái bằng thép không rỉ D18 (bao gồm lắp đặt vào tường) | 11 | cái | |
| 61 | Cửa thông trần bằng tôn phẳng (phụ kiện đồng bộ) | 1 | cái | |
| 62 | Thi công lắp đặt vách ngăn composite dày 20mm gồm cả phụ kiện | 1,8 | m2 | |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 33,957 | m2 | |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.005,4342 | m2 | |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.245,0426 | m2 | |
| 66 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 191,4924 | m2 | |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 236,1576 | m2 | |
| 68 | Bạt dứa chống mất nước xi | 292,6 | m2 | |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 29,2607 | m3 | |
| 70 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 87,0705 | m2 | |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 14,0304 | m2 | |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 295,9678 | m2 | |
| 73 | SXLD cửa đi 4 cánh mở quay cửa nhôm hệ, thanh nhôm dày 1,4mm, kính trắng dày 6.38mm (Phụ kiện Kim long đồng bộ) | 33 | m2 | |
| 74 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, thanh nhôm dày 1,4mm, kính trắng dày 6.38mm (Phụ kiện Kim long đồng bộ) | 12 | m2 | |
| 75 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, thanh nhôm dày 1,4mm, kính trắng dày 6.38mm (Phụ kiện Kim long đồng bộ) | 7,845 | m2 | |
| 76 | SXLD cửa sổ mở quay cửa nhôm hệ, thanh nhôm dày 1,4mm, kính trắng dày 6.38mm (Phụ kiện Kim long đồng bộ) | 28,2 | m2 | |
| 77 | SXLD cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ, thanh nhôm dày 1,4mm, kính trắng dày 6.38mm (Phụ kiện Kim long đồng bộ) | 0,9 | m2 | |
| 78 | Khóa cửa đi | 14 | bộ | |
| 79 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,7402 | tấn | |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 29,04 | m2 | |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 29,04 | m2 | |
| 82 | Đắp phù điêu, trang trí | 10 | công | |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | 28 | bộ | |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 6 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường D300, 14 W Roma | 19 | bộ | |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 8 | cái | |
| 87 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 18 | cái | |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 13 | cái | |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 20 | cái | |
| 90 | Hộp đựng aptomat 200x200x100mm | 3 | tủ | |
| 91 | Móc quạt trần | 18 | cái | |
| 92 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 93 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 94 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 6 | cái | |
| 95 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 2 | cái | |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 40 | m | |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 43 | m | |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 350 | m | |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 860 | m | |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 1.333 | m | |
| 101 | Gia công và đóng cọc chống sét | 2 | cọc | |
| 102 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 11 | m | |
| 103 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 104 | Hồ lô sứ chụp chân kim chống sét | 3 | cái | |
| 105 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 75 | m | |
| 106 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 31 | m | |
| 107 | Gia công và đóng cọc chống sét | 7 | cọc | |
| 108 | Kẹp nối đất 2*(60*50*10) | 2 | cái | |
| 109 | Bu lông đai ốc | 16 | cái | |
| 110 | Bình chữa cháy CO2 | 4 | bộ | |
| 111 | Bình chữa cháy ABC | 2 | bộ | |
| 112 | Bộ tiêu lệnh | 2 | bộ | |
| 113 | Hộp đựng | 2 | bộ | |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 1,5 | 100m | |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | 0,03 | 100m | |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 0,08 | 100m | |
| 117 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm | 6 | cái | |
| 118 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | 1 | cái | |
| 119 | Rắc co PPR D50 | 1 | cái | |
| 120 | Rắc co PPR D25 | 2 | cái | |
| 121 | Lắp đặt van ren, đường kính van | 8 | cái | |
| 122 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | 1 | cái | |
| 123 | Cút ren ngoài D25 | 7 | cái | |
| 124 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 7 | cái | |
| 125 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | 1 | cái | |
| 126 | Đầu ren ngoài PPR D25 | 2 | cái | |
| 127 | Đầu ren ngoài PPR D25 | 1 | cái | |
| 128 | Tê ngoài PPR D25 | 3 | cái | |
| 129 | Măng sông PP-R D25 | 18 | cái | |
| 130 | Đai neo ống D25 | 3 | cái | |
| 131 | Trõ hút D25 | 1 | cái | |
| 132 | Phao điện D25 | 1 | cái | |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,15 | 100m | |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | 0,19 | 100m | |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,1 | 100m | |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | 0,03 | 100m | |
| 137 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 6 | cái | |
| 138 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | 1 | cái | |
| 139 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | 4 | cái | |
| 140 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút chếch 110mm | 15 | cái | |
| 141 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | 8 | cái | |
| 142 | Măng sông PVC D60 | 1 | cái | |
| 143 | Đai neo ống D60 + Vít | 3 | bộ | |
| 144 | Phễu thu sàn PVC D60 | 5 | cái | |
| 145 | Đầu bịt PVC D110 | 3 | cái | |
| 146 | Đầu bịt PVC D76 | 9 | cái | |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,97 | 100m | |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,26 | 100m | |
| 149 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, Y90 cút 90mm | 64 | cái | |
| 150 | Măng sông PVC D90 | 16 | 100m | |
| 151 | Quả cầu chắn rác D110 | 16 | cái | |
| 152 | Đai neo ống D90 + vít | 48 | cái | |
| 153 | Lắp đặt chậu xí bệt | 3 | bộ | |
| 154 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - Vigracera + vạn, vòi rửa | 2 | bộ | |
| 155 | Lắp đặt chậu tiểu nam - Vigracera + vạn xả | 2 | bộ | |
| 156 | Lắp đặt gương soi dán tường | 2 | cái | |
| 157 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 158 | Máy bơm và thiết bị đồng bộ | 1 | T.bộ | |
| C | PHÀN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn đoàn chủ tịch BHT12DH2 | 3 | Chiếc | |
| 2 | Ghế hội trường (Ghế đoàn chủ tịch 07 cái + Thư ký 02) ghế gỗ tự nhiên GHT04 | 11 | Chiếc | |
| 3 | Ghế gấp Xuân Hòa (Ghế đại biểu 45 ghế + P. Họp quản trị thôn 14 ghế + P. Thiết bị 07 + P. Chuẩn bị 08 ghế) | 50 | Chiếc | |
| 4 | Ghế băng dài 5 chỗ PC51-5 (Hội trường chính 39 ghế) | 33 | Băng | |
| 5 | Tượng Bác Hồ | 1 | Chiếc | |
| 6 | Bục tượng Bác | 1 | Chiếc | |
| 7 | Bục phát biểu | 1 | Chiếc | |
| 8 | Bàn đoàn đại biểu 06 + Bàn thư ký 01 | 7 | Chiếc | |
| 9 | Ghế làm việc (Ghế xoay) SG550 | 2 | Chiếc | |
| 10 | Tủ tài liệu TU09K3 (P. Thiết bị 01 + P. chuẩn bị 01 + P. Họp 01) | 2 | Chiếc | |
| 11 | Phông hội trường | 40 | m2 | |
| 12 | Hồng kỳ | 8 | m2 | |
| 13 | Sao vàng, búa liềm | 1 | Bộ | |
| 14 | Biển chữ 1: "NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM" | 10 | md | |
| 15 | Biển chữ 2: "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" | 10 | md | |
| 16 | Loa JBL PRX 425 | 2 | Chiếc | |
| 17 | Cục đẩy 4 kênh DB TK4800 | 1 | Chiếc | |
| 18 | Bàn Mixer Sound Craft EFX12 | 1 | Chiếc | |
| 19 | Micro không dây KBS C2018H | 1 | bộ | |
| 20 | Micro cổ ngỗng DB LV202 | 1 | Chiếc | |
| 21 | Tủ để thiết bị âm thanh 16U | 1 | chiếc | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.290805E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu chuấn bị sẵn các tài liệu sau đây để đối chiếu kiểm tra khi có yêu cầu: Bản gốc hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đã thực hiện hợp đồng của nhà thầu như: bảng giá trị thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành lần gần nhất, bảng giá trị quyết toán hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư….vv Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | : Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình còn hiệu lực hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình; Các quyết định bổ nhiệm làm chỉ huy trưởng công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm ít nhất 01 công trình tương tự | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư kinh tế xây dựng; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT | 1 | Là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc kỹ sư bảo hộ lao động; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Công suất: >= 1.5KW | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích ghầu | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Công suất: >= 250L | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất: >= 1.0KW | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ (có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực) | Tải trọng >=5 tấn | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất: >= 5.0KW | 1 |
| 7 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình | ……………... | 1 |
| 8 | Máy lu | Công suất: >= 9 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi