Gói thầu: Thuê dịch vụ vệ sinh tại Trung tâm Tim Mạch (giai đoạn 2) - Bệnh viện Đà Nẵng trong thời gian 7 tháng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211230902-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ vệ sinh tại Trung tâm Tim Mạch (giai đoạn 2) - Bệnh viện Đà Nẵng trong thời gian 7 tháng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211226859 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu dịch vụ khám bệnh chữa bệnh của Bệnh viện Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 14:19:00 đến ngày 2021-12-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 543,091,328 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,146,300 VNĐ ((Tám triệu một trăm bốn mươi sáu nghìn ba trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.086.182.656(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 162.927.398VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 380.163.930 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên.- Yêu cầu về hồ sơ năng lực kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao có chứng thực);+ Hợp đồng lao động (Bản sao có chứng thực);;+ Bảng kê khai kinh nghiệm để chứng minh số năm kinh nghiệm ≥02 năm;+ Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ về vệ sinh môi trường bệnh viện của một tổ chức đủ năng lực cấp (Bản sao có chứng thực);+ Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 (Bản sao có chứng thực);+ Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn ISO 14001:2015 (Bản sao có chứng thực);+ Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo hệ thống quản lý an toàn sức khỏe nghề nghiệp theo tiêu chuẩn ISO 45001:2018 (Bản sao có chứng thực);+ Giấy chứng nhận thực hiện tốt 5s (Bản sao có chứng thực);+ Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo kỹ năng giao tiếp (Có chứng nhận hoặc Bản cam kết bổ sung khi làm việc tại bệnh viện)+ Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (Có chứng nhận hoặc Bản cam kết bổ sung khi làm việc tại bệnh viện);+ Giấy chứng nhận sức khỏe (Còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh Viện Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê dịch vụ vệ sinh tại Trung tâm Tim Mạch (giai đoạn 2) - Bệnh viện Đà Nẵng trong thời gian 7 tháng Thuê dịch vụ vệ sinh tại Trung tâm Tim Mạch (giai đoạn 2) - Bệnh viện Đà Nẵng trong thời gian 7 tháng 07 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu dịch vụ khám bệnh chữa bệnh của Bệnh viện Đà Nẵng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Giấy phép đăng ký kinh doanh. |
| E-CDNT 15.2 | - Có chứng chỉ/ chứng nhận quản lý hệ thống dịch vụ làm sạch theo ISO 9001:2015 còn hiệu lực; - Chứng nhận tiêu chuẩn ISO 14001-2015; - Chứng nhận tiêu chuẩn 5S. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.146.300 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đà Nẵng, địa chỉ: số 124 Hải Phòng, quận Hải Châu, tp Đà Nẵng. SĐT: 0236.3821118. Fax 0236.3829966. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: tầng 23 Tòa nhà Hành chính số 24 Trần Phú, quận Hải Châu, tp Đà Nẵng. SĐT: 0236.3822741. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn, Bệnh viện Đà Nẵng, địa chỉ: số 124 Hải Phòng, quận Hải Châu, tp Đà Nẵng. SĐT: 0236.3885209. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Đà Nẵng, 124 Hải Phòng, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. |
| E-CDNT 34 |
0 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tầng 1 | 02 người: 24/24h | Giờ | 5.088 | |
| 2 | Tầng 2 | 01 người: 5h đến 17h | Giờ | 2.544 | |
| 3 | Tầng 3 | 01 người: 5h đến 17h | Giờ | 2.544 | |
| 4 | Tầng 4 | 01 người: 5h đến 17h | Giờ | 2.544 | |
| 5 | Tầng 5 | 01 người: 5h đến 17h | Giờ | 2.544 | |
| 6 | Tầng 6 | 01 người: 5h đến 17h | Giờ | 2.544 | |
| 7 | Tầng 7 | 01 người: 5h đến 17h (trừ thứ 7 và Chủ nhật) | Giờ | 1.824 | |
| 8 | Tầng 8 | 01 người: 5h đến 17h | Giờ | 2.544 | |
| 9 | Tầng 9 | 01 người: 5h đến 17h | Giờ | 2.544 | |
| 10 | Ngoại cảnh, cầu thang bộ, thang máy | 01 người: 5h đến 17h (trừ Chủ nhật) | Giờ | 2.184 | |
| 11 | Định kỳ | 01 người: 5h đến 17h (trừ Chủ nhật) | Giờ | 2.184 | |
| 12 | Vận chuyển rác | 01 người: từ 4h30 đến 7h30; từ 11h30 đến 13h30; từ 17h đến 20h | Giờ | 1.696 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.086182656E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 162.927.398VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.086.182.656(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 162.927.398VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 380.163.930 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung. | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên.- Yêu cầu về hồ sơ năng lực kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao có chứng thực);+ Hợp đồng lao động (Bản sao có chứng thực);;+ Bảng kê khai kinh nghiệm để chứng minh số năm kinh nghiệm ≥02 năm;+ Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ về vệ sinh môi trường bệnh viện của một tổ chức đủ năng lực cấp (Bản sao có chứng thực);+ Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 (Bản sao có chứng thực);+ Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn ISO 14001:2015 (Bản sao có chứng thực);+ Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo hệ thống quản lý an toàn sức khỏe nghề nghiệp theo tiêu chuẩn ISO 45001:2018 (Bản sao có chứng thực);+ Giấy chứng nhận thực hiện tốt 5s (Bản sao có chứng thực);+ Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo kỹ năng giao tiếp (Có chứng nhận hoặc Bản cam kết bổ sung khi làm việc tại bệnh viện)+ Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (Có chứng nhận hoặc Bản cam kết bổ sung khi làm việc tại bệnh viện);+ Giấy chứng nhận sức khỏe (Còn hiệu lực). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi