Gói thầu: gói thầu số 5: Cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200723172-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong |
| Tên gói thầu | gói thầu số 5: Cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200653358 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-27 10:14:00 đến ngày 2020-08-05 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 605,780,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,300,000 VNĐ ((Bảy triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | A Phòng bộ môn Hóa - Sinh Phòng thực hành Bàn làm việc giáo viên: | 1 | bộ | Bàn KT DxRxC 1.2x0.6x0.75m. Toàn bộ làm bằng gỗ Cao su ghép (hoặc cao cấp hơn) dày 18mm, đã qua tẫm sấy sơn PU, có một cánh mở. Ghế làm việc nệm lớn xoay có gác tay | ||
| 2 | Bàn thí nghiệm giáo viên | 1 | cái | Mặt đá granite chân inox (1.2x0.6x0.75)m | ||
| 3 | Bảng phấn từ 1,2x3,6m | 1 | cái | 1,2x3,6m | ||
| 4 | Bàn thí nghiệm | 22 | cái | mặt đá granite - Bồn rửa inox khung bàn Inox KT(1.2x0.6x0.75)m | ||
| 5 | Ghế đẩu phòng thí nghiệm | 44 | cái | chân sắt 20x20mm | ||
| 6 | Kệ treo phòng thí nghiệm | 2 | cái | (1.5x0.3x0.9)m - Gỗ cao su ghép (hoặc cao cấp hơn) dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp-Kính trắng dày 4,5mm trượt nhẹ trên rãnh nhôm, hậu MDF. | ||
| 7 | Bàn thí nghiệm HS bàn lấy mẫu thí nghiệm | 1 | cái | mặt đá Granite - chân inox. KT(1.2x0.6x0.75)m | ||
| 8 | MÁY CHIẾU | 1 | bộ | - Máy chiếu công nghệ: LCD hoặc cao hơn - Cường độ chiếu sáng: ≥ 3600 Ansi Lumens - Độ phân giải: ≥ 1024x768 (XGA) - Độ tương phản: ≥ 20.000:1 Tuổi thọ bóng đèn tối đa ≥ 10.000 giờ (Sử dụng đúng cách). - Điều chỉnh góc nghiêng và chỉnh vuông hình. - Kích thước phóng to màn hình: ≥ 30-300” - Cổng kết nối: HDMI x2, VGAx2, Video, S-Video, USB loại A, USB loại B, RS232, Microphone... - Trọng lượng: 3,9kg (± 10%) | ||
| 9 | Màn chiếu điện | 1 | bộ | ≥100 inch:Kích thước: ≥1m78x1m78 (70x70")Kích thước hiển thị: ≥100" (2m54) - Đường chéoKiểu màn: Màn hình Motor điện, điều khiển từ xaLoại vải: Matte White hoặc tương đươngĐiều khiển: Sử dụng Remote control điều khiểnTỷ lệ: 1:1Tính năng:+ Hộp hình lục lăng sơn tĩnh điện màu trắng sữa tạo vẻ sang trọng cho phòng họp+ Kéo, thả màn dùng Motor điện. có thể dừng màn ở mọi kích thước.+ Mặt sau sơn màu đen để tăng khả năng phản chiếu ánh sáng | ||
| 10 | Phòng chuẩn bị thí nghiệm -Bàn làm việc giáo viên | 1 | bộ | Bàn KT DxRxC 1.2x0.6x0.75m. Toàn bộ làm bằng gỗ Cao su ghép (hoặc cao cấp hơn) dày 18mm, đã qua tẫm sấy sơn PU, có một cánh mở. Ghế làm việc nệm lớn xoay có gác tay | ||
| 11 | Xe đẩy thí nghiệm | 1 | cái | 3 tầng inox KT(DxRxC): (0,9x0.8x1.2)m | ||
| 12 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 8 | cái | (1,2x0.4x1.8)m, gỗ cao su ghép (hoặc cao cấp hơn) dày 18mm phủ sơn PU 3 lớp. 4 cánh khung gỗ kính trắng 4,5mm. Hậu MDF. | ||
| 13 | Tủ đựng mẫu vật thí nghiệm | 1 | cái | (1,2x0.4x1.8)m, gỗ cao su ghép (hoặc cao cấp hơn) dày 18mm phủ sơn PU 3 lớp. 4 cánh khung gỗ kính trắng 4,5mm. Hậu MDF. | ||
| 14 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm GV | 1 | cái | Mặt đá granit, chân inox KT(1,2x0,6x0,75)m | ||
| 15 | B Phòng bộ môn Lý - CÔNG NGHỆ Phòng thực hành Bàn làm việc giáo viên | 1 | bộ | Bàn KT DxRxC 1.2x0.6x0.75m. Toàn bộ làm bằng gỗ Cao su ghép (hoặc cao cấp hơn) dày 18mm, đã qua tẫm sấy sơn PU, có một cánh mở. Ghế làm việc nệm lớn xoay có gác tay | ||
| 16 | Bàn thí nghiệm giáo viên | 1 | bộ | mặt đá granite chân inox (1.2x0.6x0.75)m | ||
| 17 | Bảng phấn từ 1,2x3,6m | 1 | cái | 1,2x3,6m | ||
| 18 | Bàn thí nghiệm | 22 | cái | mặt gỗ cao su ghép (hoặc cao cấp hơn) dày 18mm phủ sơn PU 3 lớp. Chân sắt chữ nhật 25x50, vuông 25mm. Tòan bộ sơn tĩnh điện. Đế nhựa KT(DxRxC): (1,2x0,6x0,75)m | ||
| 19 | Ghế đẩu phòng thí nghiệm chân sắt 20x20mm | 44 | cái | chân sắt 20x20mm | ||
| 20 | Kệ treo phòng thí nghiệm | 2 | cái | (1,5x0.3x0.9)m - Gỗ cao su ghép (hoặc cao cấp hơn) dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp-Kính trắng dày 4,5mm trượt nhẹ trên rãnh nhôm, hậu MDF. | ||
| 21 | MÁY CHIẾU | 1 | bộ | - Máy chiếu công nghệ: LCD hoặc cao hơn - Cường độ chiếu sáng: ≥ 3600 Ansi Lumens - Độ phân giải: ≥ 1024x768 (XGA) - Độ tương phản: ≥ 10.000:1 - Bóng đèn 190W UHM hoặc tương đương - Tuổi thọ bóng đèn tối đa ≥ 3.000 giờ (Sử dụng đúng cách). - Điều chỉnh góc nghiêng và chỉnh vuông hình. - Kích thước phóng to màn hình: ≥ 30-300” 'Công suất ≥ 218W. 'HDMI IN, COMPUTER IN, MONITOR OUT, VIDEO IN, SERIAL IN, AUDIO IN/OUT. - Trọng lượng: 2,9kg (± 10%) | ||
| 22 | Màn chiếu điện 100 inch: | 1 | bộ | Kích thước: 1m78x1m78 (70x70") Kích thước hiển thị: 100" (2m54) - Đường chéo Kiểu màn: Màn hình Motor điện, điều khiển từ xa Loại vải: Matte White hoặc tương đương Điều khiển: Sử dụng Remote control điều khiển Tỷ lệ: 1:1 Tính năng: + Hộp hình lục lăng sơn tĩnh điện màu trắng sữa tạo vẻ sang trọng cho phòng họp + Kéo, thả màn dùng Motor điện. có thể dừng màn ở mọi kích thước. + Mặt sau sơn màu đen để tăng khả năng phản chiếu ánh sáng | ||
| 23 | Phòng chuẩn bị thí nghiệm Bàn làm việc giáo viên: | 1 | bộ | Bàn KT DxRxC 1.2x0.6x0.75m. Toàn bộ làm bằng gỗ Cao su ghép (hoặc cao cấp hơn) dày 18mm, đã qua tẫm sấy sơn PU, có một cánh mở. Ghế làm việc nệm lớn xoay có gác tay | ||
| 24 | Xe đẩy thí nghiệm 3 tầng inox | 1 | cái | KT(DxRxC): (0,9x0.8x1.2)m | ||
| 25 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 8 | cái | (1,2x0.4x1.8)m, gỗ cao su ghép (hoặc cao cấp hơn) dày 18mm phủ sơn PU 3 lớp. 4 cánh khung gỗ kính trắng 4,5mm. Hậu MDF. | ||
| 26 | Tủ đựng mô hình thực hành | 1 | cái | (1,2x0.4x1.8)m, gỗ cao su ghép (hoặc cao cấp hơn) dày 18mm phủ sơn PU 3 lớp. 4 cánh khung gỗ kính trắng 4,5mm. Hậu MDF. | ||
| 27 | Bàn thí nghiệm giáo viên | 1 | cái | mặt đá granite chân inox (1.2x0.6x0.75)m | ||
| 28 | C.PHÒNG TIN HỌC Phòng thực hành Bàn làm việc giáo viên: | 1 | cái | Bàn KT DxRxC 1.2x0.6x0.75m. Toàn bộ làm bằng gỗ Cao su ghép (hoặc cao cấp hơn) dày 18mm, đã qua tẫm sấy sơn PU, có một cánh mở. | ||
| 29 | Ghế giáo viên | 1 | cái | KT DxRxC (0,39x0,4x0,45)m chiều cao từ đỉnh tựa đến mặt ghế 0,45m, chiều rộng thanh tựa ghế 0,2m. - Mặt ghế và tựa ghế bằng gỗ Cao Su ghép (hoặc cao cấp hơn) dày 18mm, qua tẩm sấy sơn PU 3 lớp màu sáng, chịu lực, chịu nước, không cong vênh và không độc hại. Chân ghế, phần lưng tựa bằng bằng sắt hộp 20x20x1.2mm 4 chân tiếp xúc nền nhà bằng 4 đế nhựa. | ||
| 30 | Bàn học sinh | 22 | cái | KT DxRxC (1,2x0,5x0,69)m. '- Mặt bàn làm bằng gỗ Su ghép (hoặc cao cấp hơn) dày 18mm, ngăn bàn làm bằng gỗ Cao Su ghép dày 15mm toàn bộ đã qua tẫm sấy sơn PU 3 lớp màu sáng, chịu lực, chịu được nước, không cong vênh và không độc hại. Khung làm bằng sắt hộp 25x50x1 mm và 25x25x1.mm. Sơn tinh điện. | ||
| 31 | Ghế học sinh | 44 | bộ | KT DxRxC (0,36x0,4x0,41)m, chiều cao từ đỉnh tựa đến mặt ghế 0,35m, chiều rộng thanh tựa ghế 0,15m.- Mặt ghế và tựa ghế bằng gỗ Cao Su ghép (hoặc cao cấp hơn) dày 18mm, qua tẩm sấy sơn phủ PU 3 lớp màu sáng, chịu lực, chịu được nước, không cong vênh, không độc hại.. Chân ghế bằng sắt hộp 20x20x1.mm, sơn tỉnh điện, 4 chân tiếp xúc với nền nhà bằng đế nhựa. | ||
| 32 | Máy vi tính | 20 | bộ | Máy tính bàn: 2HGz/2Mb, ram: ≥2GB DDR3; HDD: ≥500GB. Hard Drive card reader Networking intergrated Lan 10/100/1000; Ổ quang: DVD Rewrite keyboard, mouse USB; Màn hình ≥17inch | ||
| 33 | Phòng chuẩn bị Bàn làm việc giáo viên: | 1 | bộ | Bàn KT DxRxC 1.2x0.6x0.75m. Toàn bộ làm bằng gỗ Cao su ghép (hoặc cao cấp hơn) dày 18mm, đã qua tẫm sấy sơn PU, có một cánh mở. Ghế làm việc nệm lớn xoay có gác tay | ||
| 34 | D. PHÒNG ÂM NHẠC - TIẾNG ANH Phòng thực hành Bàn làm việc giáo viên: | 1 | cái | Bàn KT DxRxC 1.2x0.6x0.75m. Toàn bộ làm bằng gỗ Cao su ghép(hoặc cao cấp hơn) dày 18mm, đã qua tẫm sấy sơn PU, có một cánh mở. | ||
| 35 | Ghế giáo viên | 1 | cái | KT DxRxC (0,39x0,4x0,45)m chiều cao từ đỉnh tựa đến mặt ghế 0,45m, chiều rộng thanh tựa ghế 0,2m. - Mặt ghế và tựa ghế bằng gỗ Cao Su ghép (hoặc cao cấp hơn) dày 18mm, qua tẩm sấy sơn PU 3 lớp màu sáng, chịu lực, chịu nước, không cong vênh và không độc hại. Chân ghế, phần lưng tựa bằng bằng sắt hộp 20x20x1.2mm 4 chân tiếp xúc nền nhà bằng 4 đế nhựa. | ||
| 36 | Bàn học sinh | 22 | cái | KT DxRxC (1,2x0,5x0,69)m.- Mặt bàn làm bằng gỗ Su ghép (hoặc cao cấp hơn) dày 18mm, ngăn bàn làm bằng gỗ Cao Su ghép (hoặc cao cấp hơn) dày 15mm toàn bộ đã qua tẫm sấy sơn PU 3 lớp màu sáng, chịu lực, chịu được nước, không cong vênh và không độc hại. Khung làm bằng sắt hộp 25x50x1 mm và 25x25x1.mm. Sơn tinh điện. | ||
| 37 | Ghế học sinh | 44 | cái | KT DxRxC (0,36x0,4x0,41)m, chiều cao từ đỉnh tựa đến mặt ghế 0,35m, chiều rộng thanh tựa ghế 0,15m. - Mặt ghế và tựa ghế bằng gỗ Cao Su ghép (hoặc cao cấp hơn) dày 18mm, qua tẩm sấy sơn phủ PU 3 lớp màu sáng, chịu lực, chịu được nước, không cong vênh, không độc hại.. Chân ghế bằng sắt hộp 20x20x1.mm, sơn tỉnh điện, 4 chân tiếp xúc với nền nhà bằng đế nhựa. | ||
| 38 | Phòng chuẩn bị Bàn làm việc giáo viên: | 1 | bộ | Bàn KT DxRxC 1.2x0.6x0.75m. Toàn bộ làm bằng gỗ Cao su ghép (hoặc cao cấp hơn) dày 18mm, đã qua tẫm sấy sơn PU, có một cánh mở. Ghế làm việc nệm lớn xoay có gác tay | ||
| 39 | Tủ đựng dụng cụ âm nhạc | 1 | cái | KT: (1,2x0.4x1.8)m, gỗ cao su ghép (hoặc cao cấp hơn) dày 18mm phủ sơn PU 3 lớp. 4 cánh khung gỗ kính trắng 4,5mm. Hậu MDF. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi