Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu, hóa chất phục vụ nghiên cứu khoa học
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200767062-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Tên gói thầu | Mua sắm nguyên vật liệu, hóa chất phục vụ nghiên cứu khoa học |
| Số hiệu KHLCNT | 20200610452 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-27 09:59:00 đến ngày 2020-08-06 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 826,090,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | NaOH 99% | 13 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | HCl 99% | 11 | Lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | BaSO4 99% | 2 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | N2 | 250 | Bình (20 lít) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bộ lọc thủy tinh 47mm. 300ml. sử dụng nút silicon (không gồm bơm chân không) | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Than đá | 800 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Micropipet 1000µl | 4 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Micropipet 100µl | 4 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Đầu tip micropipet 1000µl | 7 | Túi (100 tip) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Đầu tip micropipet 100µl | 7 | Túi (100 tip) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Pipet thủy tinh 5 ml | 20 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Pipet thủy tinh 10 ml | 20 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Pipet thủy tinh 25 ml | 20 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Pipet thủy tinh 50 ml | 20 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Phễu thủy tinh 70mm | 15 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bình tam giác thủy tinh cổ hẹp 100ml KT:22x105mm | 15 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bình tam giác thủy tinh cổ hẹp 250ml KT:34x145mm | 15 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bình định mức thủy tinh 12/21 100ml 0.1 A | 15 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Bình định mức thủy tinh 12/21 50ml 0.06 A | 15 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Bình định mức thủy tinh 12/21 25ml 0.06 A | 15 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Cốc thủy tinh 25 ml | 15 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Cốc thủy tinh 50 ml | 15 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Cốc thủy tinh 100 ml | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Cốc thủy tinh 250 ml | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Cốc thủy tinh 500 ml | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Cốc thủy tinh 1L | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Cốc thủy tinh 2L | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Ống đong thủy tinh 2000ml | 4 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Ống đong thủy tinh 1000ml | 4 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Ống đong thủy tinh 500ml | 4 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Ống đong thủy tinh 250ml | 4 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Ống đong thủy tinh 50ml | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Giấy lọc 11um. 150mm | 10 | Hộp (100 tờ) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Giấy pH | 10 | Hộp (100 tờ) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Giá inox để dụng cụ thủy tinh (chất liệu inox. kích thước 40 x 60cm. kèm 30 móc treo bằng nhựa) | 7 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Găng tay chống hóa chất size M | 6 | Hộp (100 cái) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Áo quần bảo hộ lao động size M | 3 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Bộ chưng cất hồi lưu 1L | 3 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | KOH 99% | 1 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | HNO3 99% | 4 | Lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | H2SO4 99% | 9 | Lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | KMnO4 99% | 4 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | FeCl3 99% | 4 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Fe(NO3)3 99% | 6 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | NaAlO2 99% | 2 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Hạt nano Si 99% | 1 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Bột nhôm kích thước submicron 99% ( | 2 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Poly(vinylidene fluoride-co hexafluoropropylene)99% | 1 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Ống ly tâm bằng nhựa 50ml | 10 | Túi (25 ống) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Phễu chiết thủy tinh 100 ml | 20 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Màng lọc vi sinh | 20 | Hộp (100 cái) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Lọc thuỷ tinh 47 mm | 10 | Hộp (100 cái) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | LiNixMnyCozO2 99% | 1 | Lọ (100 g) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | H2O2 30% | 2 | Lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Tetraethyl orthosilicate 99% | 2 | Lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Pluronics 99% | 2 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Hexadecyltrimethyl-ammonium bromide 99% | 2 | Lọ (100 g) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | 2-propanol 99% | 8 | Lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Aluminum isopropoxit 99% | 2 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Tetramethyl guanidine 99% | 2 | Lọ (100 ml) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Buret thủy tinh 25 ml | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Sinh hàn hồi lưu nhám ngoài (thủy tinh) 29/32. chiều dài 30 cm | 5 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Cốc cân bằng sứ 2.5 x 4 cm | 10 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Cốc nung bắng sứ 75 ml | 5 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Giấy lọc kích thước lỗ lọc 2.5 µm. đường kính 185 mm | 2 | Hộp (100 tờ) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Điện cực pH | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Đĩa Petri 100 x 20 mm | 20 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Tetrapropylammonium hydroxit 99% | 2 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Na2SiO3 99% | 1 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | H3PO4 99% | 3 | Lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | NaNO3 99% | 1 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | HF 99% | 2 | Lọ (500 ml) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Bình hút ẩm thủy tinh 2 lít | 10 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Đihydroanthacen 99% | 2 | Lọ (25g) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Phenanthren 99% | 2 | Lọ (100 g) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Tetrahydrofuran 99% | 2 | Lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Axit axetic 99% | 4 | Lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | ZnAc2 99% | 2 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Ce(NO3)3 99% | 2 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Axit oleic 99% | 2 | Lọ (100 g) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Ethylenediamine 99% | 2 | Lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Toluen | 5 | Lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | TiOT 99% | 2 | Lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Co(NO3)2 99% | 4 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Ni(NO3)2 99% | 4 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Túi thu khí 0.5L | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Direct Blue 71 99% | 3 | Lọ (250 g) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Reactive Orange 16 99% | 3 | Lọ (250 g) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Methylene Blue 99% | 3 | Lọ (250 g) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Axit ascorbic 99% | 30 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | C2H5OH | 185 | Lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Ciprofloxacin 99% | 3 | Lọ (50 g) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Sulfapyridine 99% | 3 | Lọ (50 g) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Tetracycline 99% | 3 | Lọ (50 g) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi