Gói thầu: Cung cấp, trồng và chăm sóc cây xanh, hoa của Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200635271-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp, trồng và chăm sóc cây xanh, hoa của Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20200565599 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-24 17:34:00 đến ngày 2020-08-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,100,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàng châu Phi (Loại 1) | 15 | cây | ĐK 11cm-15cm H=3,5-5,5m | Cây bóng mát, cây lưu niệm | |
| 2 | Bàng Đài Loan | 4 | cây | ĐK 11cm-15cm H=3,5-5,5m | Cây bóng mát, cây lưu niệm | |
| 3 | Bàng châu Phi (Loại 2) | 2 | cây | ĐK 20cm H=5-7m | Cây bóng mát, cây lưu niệm | |
| 4 | Bàng Ta | 13 | cây | ĐK 11cm-15cm H=3,5-5,5m | Cây bóng mát, cây lưu niệm | |
| 5 | Cây Mít | 17 | cây | ĐK 11cm-15cm H=3,5-5,5m | Cây bóng mát, cây lưu niệm | |
| 6 | Sao Đen | 14 | cây | ĐK 11cm-15cm H=3,5-5,5m | Cây bóng mát, cây lưu niệm | |
| 7 | Cây Chay | 13 | cây | ĐK 11cm-15cm H=3,5-5,5m | Cây bóng mát, cây lưu niệm | |
| 8 | Cây Gáo | 1 | cây | ĐK 11cm-15cm H=3,5-5,5m | Cây bóng mát, cây lưu niệm | |
| 9 | Giáng Hương | 12 | cây | ĐK 11cm-15cm H=3,5-5,5m | Cây bóng mát, cây lưu niệm | |
| 10 | Gù Hương | 7 | cây | ĐK 11cm-15cm H=3,5-5,5m | Cây bóng mát, cây lưu niệm | |
| 11 | Cây Me | 11 | cây | ĐK 11cm-15cm H=3,5-5,5m | Cây bóng mát, cây lưu niệm | |
| 12 | Ngọc lan | 4 | cây | ĐK 11cm-15cm H=3,5-5,5m | Cây bóng mát, cây lưu niệm | |
| 13 | Ngọc lan | 1 | cây | ĐK 18cm H= 5m | Cây bóng mát, cây lưu niệm | |
| 14 | osaka đỏ | 26 | cây | ĐK 11cm-15cm H=3,5-5,5m | Cây bóng mát, cây lưu niệm | |
| 15 | osaka vàng | 8 | cây | ĐK 11cm-15cm H=3,5-5,5m | Cây bóng mát, cây lưu niệm | |
| 16 | Cây Thị | 2 | cây | ĐK 11cm-15cm H=3,5-5,5m | Cây bóng mát, cây lưu niệm | |
| 17 | Trám Đen | 2 | cây | ĐK 11cm-15cm H=3,5-5,5m | Cây bóng mát, cây lưu niệm | |
| 18 | Trám trắng | 4 | cây | ĐK 11cm-15cm H=3,5-5,5m | Cây bóng mát, cây lưu niệm | |
| 19 | Xoài chua | 13 | cây | ĐK 11cm-15cm H=3,5-5,5m | Cây bóng mát, cây lưu niệm | |
| 20 | Cây Phượng | 2 | cây | ĐK 11cm-15cm H=3,5-5,5m | Cây bóng mát, cây lưu niệm | |
| 21 | Hoa gạo | 2 | cây | ĐK 11cm-15cm H=3,5-5,5m | Cây bóng mát, cây lưu niệm | |
| 22 | Cây Vú sữa | 2 | cây | ĐK 11cm-15cm H=3,5-5,5m | Cây bóng mát, cây lưu niệm | |
| 23 | Cây mẫu đơn | 8 | cây | ĐK 60 - 80cm; H=1.0-1.2m | Cây bóng mát, cây lưu niệm | |
| 24 | Cau Vua | 1 | cây | H = 7 - 8m | Cây bóng mát, cây lưu niệm | |
| 25 | Cây Hoa Giấy | 1 | cây | H = 2m; (cây thế) | Cây bóng mát, cây lưu niệm | |
| 26 | Cây Bồ Quân | 2 | cây | H=1-1.2m; ĐK 60 - 80cm; | Cây bóng mát, cây lưu niệm | |
| 27 | Cây Chery | 2 | cây | H = 15-20cm | Cây bóng mát, cây lưu niệm | |
| 28 | Cây Mãng Cầu | 5 | cây | H = 10-15cm | Cây bóng mát, cây lưu niệm | |
| 29 | Cỏ nhật | 878 | m2 | Mật độ 25 khóm/m2 | Cây trang trí, cây đường viền, cây thấp | |
| 30 | Cỏ lá tre | 430 | m2 | Mật độ 25 khóm/m2 | Cây trang trí, cây đường viền, cây thấp | |
| 31 | Dạ yến thảo | 9 | m2 | H = 5-10cm | Cây trang trí, cây đường viền, cây thấp | |
| 32 | Cây Ngọc Bút | 44 | cây | H = 30-40cm, ĐK tán 30-50cm | Cây trang trí, cây đường viền, cây thấp | |
| 33 | Cau Bụi | 6 | khóm | H=0,7 -0,8 m, ĐK tán 35-50 cm, 03 cây/khóm | Cây trang trí, cây đường viền, cây thấp | |
| 34 | Cây dừa | 20 | cây | H = 40-50cm, ĐK tán 35-50cm | Cây trang trí, cây đường viền, cây thấp | |
| 35 | Tía tô cảnh | 6.850 | khóm | H=20-30cm, mật độ 05 cây/khóm | Cây trang trí, cây đường viền, cây thấp | |
| 36 | Lan chỉ | 5.450 | khóm | H=20-30cm, mật độ 05 cây/khóm | Cây trang trí, cây đường viền, cây thấp | |
| 37 | Cây dâm Bụt | 667 | cây | H=40-50cm, ĐK tán 35cm | Cây trang trí, cây đường viền, cây thấp | |
| 38 | Trúc mây | 141 | khóm | H=0,8 -1,0 m, 05 cây/ khóm | Cây trang trí, cây đường viền, cây thấp | |
| 39 | Ngũ Sắc | 5.430 | cây | H=12-15cm; ĐK tán 25-30cm | Cây trang trí, cây đường viền, cây thấp | |
| 40 | Chiều Tím | 5.300 | khóm | H=25-30cm; mật độ 10 cây/khóm | Cây trang trí, cây đường viền, cây thấp | |
| 41 | Cúc mặt trời | 2.015 | m2 | H=10-15cm, mật độ 35 cây/m2 | Cây trang trí, cây đường viền, cây thấp | |
| 42 | Mắt nai | 900 | khóm | H=15-30cm, mật độ 05 cây/khóm | Cây trang trí, cây đường viền, cây thấp | |
| 43 | Chuỗi ngọc | 7.010 | m2 | H=20-30cm; mật độ 30 cây/m2 | Cây trang trí, cây đường viền, cây thấp | |
| 44 | Bảy sắc cầu vồng | 770 | m2 | H=12-15cm; mật độ 25 cây/m2 | Cây trang trí, cây đường viền, cây thấp | |
| 45 | Cẩm tú mai | 960 | m2 | H=15-20cm; mật độ 25 cây/m2 | Cây trang trí, cây đường viền, cây thấp | |
| 46 | Cỏ lạc | 6.600 | m2 | H=5-10cm; mật độ 30 khóm/m2 | Cây trang trí, cây đường viền, cây thấp | |
| 47 | Hồng Anh | 53 | bầu | H=1,2 -1,5 m; mật độ 03 cây/bầu | Cây trang trí, cây đường viền, cây thấp | |
| 48 | Hoa Jun | 24 | cây | H=1,2 -1,5 m | Cây trang trí, cây đường viền, cây thấp | |
| 49 | Hoa giấy | 120 | cây | H=1 -1,2 m | Cây trang trí, cây đường viền, cây thấp | |
| 50 | Vàng chanh | 5.000 | khóm | H=0,3 -0,5 m; mật độ 03 cây/khóm | Cây trang trí, cây đường viền, cây thấp | |
| 51 | Lá mít | 600 | khóm | H=0,5 -0,7 m; mật độ 02 cây/khóm | Cây trang trí, cây đường viền, cây thấp | |
| 52 | Xác pháo | 165 | bầu | H=7-12cm; mật độ 10 cây/bầu | Cây trang trí, cây đường viền, cây thấp | |
| 53 | Thu hải đường | 40 | cây | H=7-12cm; mật độ 10 cây/bầu | Cây trang trí, cây đường viền, cây thấp | |
| 54 | Mẫu đơn | 390 | cây | H=0,2 -0,3 m; ĐK tán 20-30cm | Cây trang trí, cây đường viền, cây thấp | |
| 55 | Nguyệt quế | 251 | cây | H=0,4 -0,5 m; ĐK tán 25-30cm | Cây trang trí, cây đường viền, cây thấp | |
| 56 | Ngọc trai | 650 | m2 | H=15-20cm, mật độ 5cây/m2 | Cây trang trí, cây đường viền, cây thấp | |
| 57 | Muống | 3.000 | m2 | H=20-30cm; mật độ 20 cây/m2 | Cây trang trí, cây đường viền, cây thấp | |
| 58 | Chanh | 8 | cây | H=0,4 -0,6 m; ĐK tán 60cm | Cây trang trí, cây đường viền, cây thấp | |
| 59 | Mẫu đơn | 8 | cây | H=1.0-1.2m; ĐK tán 60 - 80cm; | Cây trang trí, cây đường viền, cây thấp | |
| 60 | Mai vạn phúc to | 10 | cây | H=0,6 -0,8 m; ĐK tán 50-60cm | Cây trang trí, cây đường viền, cây thấp | |
| 61 | Mai vạn phúc nhỏ | 20 | cây | H=0,2 -0,4 m; ĐK tán 30-35cm | Cây trang trí, cây đường viền, cây thấp | |
| 62 | Dạ thảo indo | 110 | bầu | H=5-10cm; mật độ 15 cây/bầu | Cây trang trí, cây đường viền, cây thấp | |
| 63 | Trúc quân tử | 700 | khóm | H = 3,5 m; mật độ 03 cây/khóm | Cây trang trí, cây đường viền, cây thấp | |
| 64 | Đánh chuyển cây trước KTX B4, nhà KTX A3 cũ, trồng lại trước và sau KTX C4, C5, cạnh sân tennis | 67 | cây | (ĐK thân từ 25cm đến ĐK35) | Công tác cắt tỉa, chăm sóc | |
| 65 | Cắt tỉa cây sau nhà A1, A2; sau trạm y tế; góc đầu nhà A2; chặt bỏ cây sau trạm y tế. | 1 | gói | Cắt tỉa gọn gàng, cắt cành sâu mọt đối với cây bóng mát. Tạo hình đối với với cây cảnh | Công tác cắt tỉa, chăm sóc | |
| 66 | Cắt cỏ quanh ký túc xá C4, C5 lần 1 | 1 | gói | Cắt phẳng, chiều cao sau cắt H=15cm | Công tác cắt tỉa, chăm sóc | |
| 67 | Cắt cỏ các vườn khu ktx, nhặt cỏ trong các bồn cây lần 2 | 1 | gói | Cắt phẳng, chiều cao sau cắt H=15cm và nhổ cỏ lẫn | Công tác cắt tỉa, chăm sóc | |
| 68 | Máy bơm | 1 | cái | Công suất 1,5kw | Cung cấp vật tư lắp đặt, chậu trồng cây, ống tưới, bổ sung đất màu | |
| 69 | Linh kiện tưới tự động | 1 | bộ | Bầu lọc đĩa, châm phân, van xả khí, đồng hồ đo áp lực… | Cung cấp vật tư lắp đặt, chậu trồng cây, ống tưới, bổ sung đất màu | |
| 70 | Ống HDPE | 300 | m | Đường kính ống D20 | Cung cấp vật tư lắp đặt, chậu trồng cây, ống tưới, bổ sung đất màu | |
| 71 | Capinet | 220 | cái | Capinet | Cung cấp vật tư lắp đặt, chậu trồng cây, ống tưới, bổ sung đất màu | |
| 72 | Ống nhựa PVC | 60 | m | Đường kính ống D34 - C1 | Cung cấp vật tư lắp đặt, chậu trồng cây, ống tưới, bổ sung đất màu | |
| 73 | Chậu trồng cây loại 01 | 212 | cái | Chậu nhựa, Đường kính D =50cm, Chiều cao H =35cm. | Cung cấp vật tư lắp đặt, chậu trồng cây, ống tưới, bổ sung đất màu | |
| 74 | Chậu trồng cây loại 02 | 2 | cái | Chậu bê tông cốt thép, Kích thước = 1.5x1.5x0.9m | Cung cấp vật tư lắp đặt, chậu trồng cây, ống tưới, bổ sung đất màu | |
| 75 | Đất mầu trồng cây | 143 | m3 | Đất tầng mặt | Cung cấp vật tư lắp đặt, chậu trồng cây, ống tưới, bổ sung đất màu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi