Gói thầu: Mua sắm 214 danh mục vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 7) tại Nhà máy A29

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200748633-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy quốc phòng A29
Tên gói thầu Mua sắm 214 danh mục vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 7) tại Nhà máy A29
Số hiệu KHLCNT 20200736866
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách bảo đảm sửa chữa VKTBKT năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-17 14:56:00 đến ngày 2020-08-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 302,834,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bán dẫn 2T201A 29 Cái Loại p – n – p Pcmax, mW: 150 Icmax, mA: 8 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
2 Bán dẫn 2T203A 1 Cái Loại p – n – p Pcmax, mW: 150 Icmax, mA: 10 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
3 Bán dẫn MП 106 11 Cái Icmax, mA: 40 Pcmax, mW: 200 Kiểu đóng gói: KT-1-14 Khối lượng, g: 1 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
4 Bán dẫn MП 14 17 Cái Loại PNP Công suất: 150 mW Tần số làm việc ≤ 1MHz Điệp áp K-B tối đa: 30V Điệp áp K-E tối đa: 30V Dòng Ik max: 20mA Dòng ngược: ≤200 μA Điện dung tiếp giáp: ≤ 50pF Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
5 Bán dẫn MП 25 8 Cái Loại PNP Công suất: 180 mW Tần số làm việc ≤ 1MHz Điệp áp K-B tối đa: 30V Điệp áp K-E tối đa: 30V Dòng Ik max: 20mA Dòng ngược: ≤300 μA Điện dung tiếp giáp: ≤ 50pF Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
6 Bán dẫn MП104 5 Cái Icmax, mA: 30 Pcmax, mW: 200 Kiểu đóng gói: KT-1-14 Khối lượng, g: 1 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
7 Bán dẫn P213 5 Cái Cấu trúc bóng bán dẫn: npn Công suất tối đa: 225mW Điện áp cực đại Collector-Base Vcb: 30-35 V Điện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 30 V Điện áp cực đại cực phát Veb: 5 V. Hệ số khuếch đại 50 đến 250 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
8 Bán dẫn П 210A 13 Cái Cấu trúc bóng bán dẫn: pnp Công suất tối đa: 22W Điện áp cực đại Collector-Base Vcb: 60 V Điện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 60 V Điện áp cực đại cực phát Veb: 15 V. Hệ số khuếch đại 20 đến 40 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
9 Bảng cầu chì 30A 3 Cái Chất liệu phíp cách điện, cách nhiệt Kích thước: 20x40cm Trở kháng 250 ± 25 om Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
10 Băng dính đen 10 Cuộn Keo đặc chủng nhựa PVC có thành phần bám dính; Màu đen, cuộn dày 0,18mm. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
11 Biến áp K3-031-048 2 Cái Loại: Biến áp quay tỉ lệ Điện áp vào 0,2÷40V Trở kháng vào 250 ± 25 OM Hệ số chuyển đổi: 0,96 ±0,02 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
12 Biến áp KФ3-031-051 1 Cái Loại: Biến áp quay tỉ lệ Điện áp vào 0,2÷40V Trở kháng vào 270 ± 25 OM Hệ số chuyển đổi: 0,96 ±0,02 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
13 Biến áp KФ3-031-053 1 Cái Loại: Biến áp quay tỉ lệ Điện áp vào 0,4÷40V Trở kháng vào 280 ± 25 OM Hệ số chuyển đổi: 0,96 ±0,02 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
14 Biến áp KФ3-031-060 1 Cái Loại: Biến áp quay tỉ lệ Điện áp vào 0,5÷50V Trở kháng vào 280 ± 25 OM Hệ số chuyển đổi: 0,96 ±0,02 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
15 Biến áp KФ3-031-063 4 Cái Loại: Biến áp quay tỉ lệ Điện áp vào 0,5÷60V Trở kháng vào 290 ± 25 OM Hệ số chuyển đổi: 0,96 ±0,02 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
16 Biến áp KФ3-031-076 1 Cái Loại: Biến áp quay tỉ lệ Điện áp vào 0,5÷60V Trở kháng vào 300 ± 25 OM Hệ số chuyển đổi: 0,96 ±0,02 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
17 Biến áp KФ3-031-077 1 Cái Loại: Biến áp quay tỉ lệ Điện áp vào 0,8÷60V Trở kháng vào 350 ± 25 OM Hệ số chuyển đổi: 0,96 ±0,02 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
18 Biến thế HБA4.710.033 1 Cái Điện áp vào: 220V Điện áp ra: 28V; 6V Tần số: 50Hz Kích thước: (112x45x47) mm Trọng lượng: 3,8 kg Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
19 Biến thế ЦA4.739.011 1 Cái Điện áp vào: 220V Điện áp ra: 6,3V; 15V; 27V Tần số: 50Hz Kích thước: (92x92x112) mm Trọng lượng: 2,8 kg Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
20 Biến thế ЦA4.778.047 1 Cái Điện áp vào: 220V Điện áp ra: 28V; 6V Tần số: 50Hz Kích thước: (139x59x77) mm Trọng lượng: 4,8 kg Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
21 Biến thế 1A7-cб.01-150 2 Cái Biến thế xung kích thước, mm: 22 (d) x 13 (h) Độ rộng xung, us: 0,04 ÷ 4 Dòng từ hóa, mA: 45 ÷ 150 Điện áp làm việc lớn nhất cho phép, V: 300 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
22 Biến thế 1A7-cб.01-368 1 Cái Biến thế xung kích thước, mm: 22 (d) x 13 (h) Độ rộng xung, us: 0,04 ÷ 4 Dòng từ hóa, mA: 45 ÷ 368 Điện áp làm việc lớn nhất cho phép, V: 300 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
23 Biến thế 1A7-cб.02-131 2 Cái Biến thế xung kích thước, mm: 22 (d) x 13 (h) Độ rộng xung, us: 0,04 ÷ 4 Dòng từ hóa, mA: 45 ÷ 131 Điện áp làm việc lớn nhất cho phép, V: 300 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
24 Biến thế KД4.735.002 2 Cái Gồm 2 cuộn dây Điện áp vào, V: 220 Điện áp ra không tải, V: 1440; 1260 Điện áp ra khi làm việc, V: 1215 Dòng tải, A: 0,48 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
25 Biến thế nguồn 400 HZ - 100W 2 Cái Điện áp vào: 220V Điện áp ra: 250V; Tần số: 400Hz Kích thước: (200x150x100) mm Trọng lượng: 8 kg Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
26 Biến thế TA24-220-400 4 Cái Gồm 7 cuộn dây Điện áp vào, V: 220 Điện áp ra không tải, V: 30,4; 30,4; 31; 31; 6,6; 6,6 Điện áp khi làm việc, V: 28; 28; 28; 28; 6; 6 Dòng tải, A: 0,25; 0,25; 0,28; 0,28; 0,28; 0,28 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
27 Biến thế YCC1-cб14 1 Cái Gồm 2 cuộn dây Điện áp vào, V: 23,5 ± 1,2 Điện áp ra không tải, V: 6,5 ± 0,3 Điện áp ra khi làm việc, V: 6,5 ± 0,3 Dòng tải, A: 0,3 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
28 Biến thế БP4.739.022 3 Cái Điện áp vào: 220V Điện áp ra: 28V; Tần số: 50Hz Kích thước: (130x59x70) mm Trọng lượng: 2 kg Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
29 Biến thế БД4.710.070 1 Cái Điện áp vào: 220V Điện áp ra: 28V; Tần số: 50Hz Kích thước: (130x59x70) mm Trọng lượng: 2 kg Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
30 Biến thế НБA4.710.025 1 Cái Điện áp vào: 220V Điện áp ra: 26V; Tần số: 50Hz Kích thước: (100x50x60) mm Trọng lượng: 1,5 kg Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
31 Biến thế ПБ4.710.010 1 Cái Điện áp vào: 220V Điện áp ra: 26V; Tần số: 50Hz Kích thước: (110x40x60) mm Trọng lượng: 1,5 kg Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
32 Biến thế ЦA4.770.008 1 Cái Điện áp vào: 220V Điện áp ra: 28V; Tần số: 50Hz Kích thước: (139x59x77) mm Trọng lượng: 4,5 kg Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
33 Biến thế ЦА4.739.003 1 Cái Điện áp vào: 220V Điện áp ra: 26V; Tần số: 50Hz Kích thước: (139x59x77) mm Trọng lượng: 4 kg Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
34 Biến trở CП3 -47KΩ 2 Cái Dùng để giới hạn dòng và phân phối điện áp Dải nhiệt độ làm việc, oC: -60°С – +155°С Điện trở, 47KΩ: Công suất, W: 3 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
35 Biến trở ПП3-43-4,7 KΩ 2 Cái Biến trở tròn Công suất 43 W Điện trở danh định: 4,7KΩ Sai số: ± 5% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
36 Biến trở CП3 - 10KΩ 1 Cái Dùng để giới hạn dòng và phân phối điện áp Dải nhiệt độ làm việc, oC: -60°С – +155°С Điện trở, 10KΩ: Công suất, W: 3 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
37 Biến trở CП3 - 220KΩ 1 Cái Dùng để giới hạn dòng và phân phối điện áp Dải nhiệt độ làm việc, oC: -60°С – +155°С Điện trở, 220KΩ: Công suất, W: 3 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
38 Biến trở CП3 6,8KΩ 4 Cái Dùng để giới hạn dòng và phân phối điện áp Dải nhiệt độ làm việc, oC: -60°С – +155°С Điện trở, 6,8KΩ: Công suất, W: 3 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
39 Biến trở CП3-20-100 KΩ 4 Cái Dùng để giới hạn dòng và phân phối điện áp Dải nhiệt độ làm việc, oC: -60°С – +155°С Điện trở, 100KΩ: Công suất, W: 3 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
40 Biến trở CП3-9a- 100KΩ 2 Cái Dùng để giới hạn dòng và phân phối điện áp Dải nhiệt độ làm việc, oC: -60°С – +155°С Dòng 9A,Điện trở, 100KΩ: Công suất, W: 3 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
41 Biến trở CП3-9a- 470KΩ 2 Cái Dùng để giới hạn dòng và phân phối điện áp Dải nhiệt độ làm việc, oC: -60°С – +155°С Dòng 9A,Điện trở, 470KΩ: Công suất, W: 3 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
42 Biến trở CП-I- 1MΩ 2 Cái Công suất tiêu thụ: 0,2÷1W Sai số: 10% Dải trở kháng: 0 ÷12 KΩ Nhiệt độ làm việc: -60 ÷ 85 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
43 Biến trở CПП-9a- 4,7KΩ 2 Cái Dùng để giới hạn dòng và phân phối điện áp Dải nhiệt độ làm việc, oC: -20°С – +100°С Dòng 9A,Điện trở, 4,7KΩ: Công suất, W: 2 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
44 Biến trở ПЛП-20W-20KΩ 1 Cái Công suất tiêu thụ: 0,2÷20W Dải trở kháng: 0 ÷20 KΩ Sai số: 10% Nhiệt độ làm việc: -60 ÷ 85 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
45 Biến trở ПП3-43-100Ω 1 Cái Biến trở tròn Công suất 43 W Điện trở danh định: 100Ω Sai số: ± 5% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
46 Biến trở ПП3-43-10KΩ 1 Cái Biến trở tròn Công suất 43 W Điện trở danh định: 10KΩ Sai số: ± 5% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
47 Biến trở ПП3-43-20 KΩ 5 Cái Biến trở tròn Công suất 43 W Điện trở danh định: 20KΩ Sai số: ± 5% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
48 Biến trở ПП3-43-330Ω 1 Cái Biến trở tròn Công suất 43 W Điện trở danh định: 330Ω Sai số: ± 5% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
49 Biến trở ПП3-43-47Ω 1 Cái Biến trở tròn Công suất 43 W Điện trở danh định: 47Ω Sai số: ± 5% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
50 Biến trở ПП3-43-680Ω 5 Cái Biến trở tròn Công suất 43 W Điện trở danh định: 680Ω Sai số: ± 5% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
51 Bộ điều chỉnh khí 1 Cái Chiều dài: 12 cm; sai số chiều dài: ±0,5 mm Chiều rộng: 13,5 mm Chiều cao: 18,5 mm Điện trở cách điện: 100 Ω Điện áp làm việc: 26 VDC Dòng: 20 A Nhiệt độ làm việc: -10C đến 250C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
52 Bo mạch nguồn +120V 1 Bộ Nguồn cấp: 90~264VAC hoặc 210~375VDC; Ngõ ra DC: 120VDC, có biến trở điều chỉnh ngõ ra; Tần số: 47~63Hz; Over load: 120~140 % Bảo vệ quá áp: 100-120 %; Nhiệt độ hoạt động: (-40~71) độC. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
53 Bo mạch nguồn +250V 1 Bộ Nguồn cấp: 90~264VAC hoặc 210~375VDC; Ngõ ra DC: 250VDC, có biến trở điều chỉnh ngõ ra; Tần số: 47~63Hz; Over load: 120~140 % Bảo vệ quá áp: 100-120 %; Nhiệt độ hoạt động: (-40~71) độC. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
54 Bo nguồn +350V 1 Bộ Nguồn cấp: 90~264VAC hoặc 210~375VDC; Ngõ ra DC: 350VDC, có biến trở điều chỉnh ngõ ra; Tần số: 47~63Hz; Over load: 120~140 % Bảo vệ quá áp: 320-350 %; Nhiệt độ hoạt động: (-40~71) độC. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
55 Bo nguồn +75V 1 Bộ Nguồn cấp: 90~264VAC hoặc 210~375VDC; Ngõ ra DC: 75VDC, có biến trở điều chỉnh ngõ ra; Tần số: 47~63Hz; Over load: 120~140 % Bảo vệ quá áp: 320-350 %; Nhiệt độ hoạt động: (-40~71) độC. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
56 Bo nguồn -2000V 1 Bộ Nguồn cấp: 90~264VAC hoặc 210~375VDC; Ngõ ra DC: -2000VDC, có biến trở điều chỉnh ngõ ra; Tần số: 47~63Hz; Over load: 120~140 % Bảo vệ quá áp: 320-350 %; Nhiệt độ hoạt động: (-40~71) độC. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
57 Bo nguồn -75V 2 Bộ Nguồn cấp: 90~264VAC hoặc 210~375VDC; Ngõ ra DC: -75VDC, có biến trở điều chỉnh ngõ ra; Tần số: 47~63Hz; Over load: 120~140 % Bảo vệ quá áp: 320-350 %; Nhiệt độ hoạt động: (-40~71) độC. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
58 Bộ ống hơi đựng Silicagen 1 Bộ Dùng để chứa hạt silicaghen Chất liệu: nhựa Đường kính, mm: 10 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
59 Bóng đèn MH-26-0,12-1 2 Cái Điện áp nguồn: 26 V Dòng tiêu thụ: 0,25 А Kích thước: 12 x 24 mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
60 Cáp 12 lõi 5 Mét Cáp 12 sợi, lớp cách điện Polyethylene ; Kích thước: 0,85mm; Nhiệt độ làm việc: -10°С đến 80°С; Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
61 Cáp 16 lõi 5 Mét Cáp 16 sợi, lớp cách điện Polyethylene ; Kích thước: 0,85mm; Nhiệt độ làm việc: -10°С đến 80°С; Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
62 Cáp cao áp 2000V 10 Mét Cáp 1 sợi, lớp cách điện Polyethylene ; Kích thước: 0,85mm; Nhiệt độ làm việc: -55°С đến 105°С; Loại bọc kim chống nhiễu. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
63 Cáp cao áp 6500V 10 Mét Cáp 1 sợi, lớp cách điện Polyethylene ; Kích thước: 1,2mm; Nhiệt độ làm việc: -55°С đến 200°С; Loại bọc kim chống nhiễu. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
64 Cầu chì BПI-1-3,0 A 4 Cái Dòng lớn nhất: 3A Đường kính 5 mm Chiều dài: 20 mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
65 Cầu chì K-30-0,25 2 Cái Dòng lớn nhất: 0,25A Đường kính 5 mm Chiều dài: 20 mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
66 Cầu chì ПЦ-30-3 2 Cái Dòng lớn nhất: 3A Đường kính 10 mm Chiều dài: 30 mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
67 Chổi than động cơ ДCO-20 16 Cái Chất liệu than Đường kính 5x2x0,5 mm Có dây đồng dẫn điện Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
68 Chụp đèn tín hiệu 8 Cái Chất liệu nhựa Đường kính 2mm Ren trong, đầu trên nhựa mầu đỏ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
69 Công tắc A3C- 50 1 Cái Điện áp 27VDC; Tiếp điểm chịu dòng 100A; Cán bằng nhôm. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
70 Công tắc AC 1 Cái Nguồn cấp: 5 VDC/VAC, 12 ± 5% VAC/VDC, 24 ± 5% VAC/VDC, 100~110 VAC/VDC, 200~220 VAC/VDC; Kích thước: Φ22. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
71 Công tắc BKC 1 Cái Điện áp 26VDC; Tiếp điểm chịu dòng 50A; Cán bằng nhựa. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
72 Công tắc KM1-1 2 Cái Điện áp 26VDC; Tiếp điểm chịu dòng 50A; Cán bằng nhựa. Số chân 6. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
73 Công tắc M405 7 Cái Điện áp 26VDC; Tiếp điểm chịu dòng 60A Số chân 2. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
74 Công tắc T3 2 Cái Điện áp 26VDC; Tiếp điểm chịu dòng 10A Số chân 4. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
75 Công tắc TП1- 2 6 Cái Điện áp 12VDC; Tiếp điểm chịu dòng 15A Số chân 4. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
76 Công tắc vi hành A801A 2 Cái Nguồn cấp: 12 VDC/VAC, 12 ± 5% VAC/VDC, 24 ± 5% VAC/VDC, 100~110 VAC/VDC, Kích thước: Φ10. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
77 Công tắc Д703 1 Cái Nguồn cấp: 26 VDC/VAC, 12 ± 5% VAC/VDC, 24 ± 5% VAC/VDC, 100~110 VAC/VDC, 200~220 VAC/VDC; Kích thước: Φ10. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
78 Cuộn chặn ДP- 0,4- 125MHz 1 Cái Lõi: phe rít M20BH Điện cảm không lõi, μH: 0,58±0,058 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
79 Cuộn chặn БД4759002 1 Cái Lõi: phe rít M20BH Điện cảm không lõi, μH: 0,2 ± 0,05 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
80 Cuộn chặn ДP- 1,4 MHz 1 Cái Lõi: sắt cacbon R-20 Điện cảm không lõi, μH: 0,5 ± 10 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
81 Cuộn chặn ДP- 10MHz 1 Cái Lõi: phe rít M20BH Điện cảm không lõi, μH: 0,2 ± 0,05 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
82 Cuộn chặn ЦA4.710.050 1 Cái Lõi: sắt cacbon R-20 Điện cảm không lõi, μH: 0,8 ± 10 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
83 Cuộn chặn 1A7-cб.01-133 1 Cái Lõi: sắt cacbon R-20 Điện cảm không lõi, μH: 0,08 ± 10 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
84 Cuộn chặn 1A7-cб.01-87 1 Cái Lõi: sắt cacbon R-20 Điện cảm không lõi, μH: 0,56 ± 10 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
85 Cuộn chặn 1A7-cб.02-151 1 Cái Lõi: sắt cacbon R-20 Điện cảm không lõi, μH: 0,05 ± 10 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
86 Cuộn chặn 1A7-cб.02-175 5 Cái Lõi: sắt cacbon R-20 Điện cảm không lõi, μH: 0,075 ± 10 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
87 Cuộn dây tự cảm ЦA4.777.020 1 Cái Điện cảm: 4 μH; Hệ số phẩm chất: ≥ 50; Cường độ dòng: ≤ 2,4A; Sai số: ± 5%; Kích thước: (62x3,8x6,5) mm; Dải nhiệt độ làm việc: (-60÷100)0C. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
88 Đầu giắc 20 chân dẹt 1 Cái Trở kháng tiếp điểm, mΩ: ≤ 2,5 Dòng điện, A: 5 Điện áp lớn nhất, V: 250 Dải nhiệt độ, °С: -60 ÷ +70° С Chân cái dẹt 20 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
89 Đầu Ш cái 16 chân 2 Cái Trở kháng tiếp điểm, mΩ: ≤ 2,5 Dòng điện, A: 5 Điện áp lớn nhất, V: 250 Dải nhiệt độ, °С: -60 ÷ +70° С Chân: 16 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
90 Đầu Ш đực vuông 20 chân 1 Cái Trở kháng tiếp điểm, mΩ: ≤ 2,5 Dòng điện, A: 5 Điện áp lớn nhất, V: 250 Dải nhiệt độ, °С: -60 ÷ +70° С Chân đực: 20 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
91 Dây điện đơn bọc kim 3.0 20 m Chất liệu: ruột đồng hợp kim, cách điện PVC, màn chắn chống nhiễu, vỏ PVC 1 lõi x tiết diện 3,0 mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
92 Dây điện đơn bọc kim 4.0 20 m Chất liệu: ruột đồng hợp kim, cách điện PVC, màn chắn chống nhiễu, vỏ PVC 1 lõi x tiết diện 4,0 mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
93 Dây điện đơn Ф3 10 m Chất liệu: ruột đồng hợp kim, cách điện PVC, vỏ PVC 1 lõi x tiết diện 3,0 mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
94 Dây giữ chậm ЛЭT-1-300 2 Cái Độ giữ chậm theo thời gian: 1 μS Điện trở: 300 Ω Số chân: 12 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
95 Dây giữ chậm ЛЭT-1-600 2 Cái Độ giữ chậm theo thời gian: 1 μS Điện trở: 600 Ω Số chân: 12 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
96 Dây giữ chậm ЛЭT-4-1200 12 Cái Độ giữ chậm theo thời gian: 4 μS Điện trở: 400 Ω Số chân: 12 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
97 Đèn 27V đui xoáy 10 Cái Điện áp nguồn: 27 V Công suất tiêu thụ: 10 W Kích thước: 20 x 37 mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
98 Đèn 6П30Б-BИ 8 Cái Điện áp sợi đốt: 6,3 ± 0,6 V Dòng sợi đốt: 395 ±35 mА Điện áp a nốt danh định: 120 V Điện áp a nốt cực đại: 350 V Dòng A nốt: 35 ± 8 mА Công suất tiêu thụ cực đại: 5,5 W Điện trở cực lưới : 1 MΩ Số chân: 8 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
99 Đèn 6C7Б-B 2 Cái Điện áp sợi đốt: 6,3 ± 0,6 V Dòng sợi đốt: 200 ± 20 mА Điện áp a nốt danh định: 120 V Điện áp a nốt cực đại: 350 V Dòng A nốt: (9 ± 2,7) mА Công suất tiêu thụ cực đại: 1,4 W Trở kháng vào: ≥12 KΩ Số chân: 5 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
100 Đèn 6Д-6A 1 Cái Điện áp sợi đốt: 1,5 V Dòng sợi đốt: 190 ± 20 mА Điện áp a nốt danh định: 150 V Điện áp a nốt cực đại: 300 V Dòng A nốt: (18 ± 6) mА Công suất tiêu thụ cực đại: 5 W Nội trở vào: ≥60 KΩ (khi tần số 60MHz) Số chân: 7 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
101 Đèn 6C28Б 2 Cái Điện áp sợi đốt: 6 ± 0,6 V Dòng sợi đốt: 125 ± 10 mА Điện áp a nốt danh định: 50 V Điện áp a nốt cực đại: 300 V Dòng A nốt: (5,5 ± 2) mА Công suất tiêu thụ cực đại: 0,5 W Nội trở: 36 KΩ Số chân: 10 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
102 Đèn 6C29Б 2 Cái Điện áp sợi đốt: 6,3 ± 0,6 V Dòng sợi đốt: 125 ± 10 mА Điện áp a nốt danh định: 50 V Điện áp a nốt cực đại: 300 V Dòng A nốt: (5,5 ± 2) mА Công suất tiêu thụ cực đại: 0,5 W Nội trở: 36 KΩ Số chân: 10 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
103 Đèn 6C52H 2 Cái Điện áp sợi đốt: 3 ± 0,5 V Dòng sợi đốt: 50 ± 2 mА Điện áp a nốt danh định: 30 V Điện áp a nốt cực đại: 100 V Dòng A nốt: (5,5 ± 2) mА Công suất tiêu thụ cực đại: 0,2 W Nội trở: 100Ω Số chân: 5 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
104 Đèn 6C6Б-B 3 Cái Điện áp sợi đốt: 6,3 ± 0,6 V Dòng sợi đốt: 200 ± 20 mА Điện áp a nốt danh định: 250 V Điện áp a nốt cực đại: 350 V Dòng A nốt: (4,5 ± 1,3) mА Công suất tiêu thụ cực đại: 1,45 W Số chân: 5 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
105 Đèn điện tử 6H-16Б 36 Cái Điện áp sợi đốt: 6,3 ± 0,6 V Dòng sợi đốt: 400 ± 40 mА Điện áp a nốt danh định: 100 V Điện áp a nốt cực đại: 210 V Dòng A nốt: (6,3 ± 1,9) mА Công suất tiêu thụ cực đại: 0,9 W Điện trở cực lưới: 1 MOm Hệ số khuếch đại: 25 ± 5 Số chân: 8 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
106 Đèn điện tử 6H16Б-B 8 Cái Điện áp sợi đốt: 6,3 ± 0,6 V Dòng sợi đốt: 400 ± 40 mА Điện áp a nốt danh định: 100 V Điện áp a nốt cực đại: 200 V Dòng A nốt: (6,3 ± 1,9) mА Công suất tiêu thụ cực đại: 0,9 W Điện trở cực lưới: 1 MOm Hệ số khuếch đại: 25 ± 5 Số chân: 8 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
107 Đèn 6H-17Б 30 Cái Điện áp sợi đốt: 6,3 ± 0,6 V Dòng sợi đốt: 400 ± 40 mА Điện áp a nốt danh định: 500 V Điện áp a nốt cực đại: 280 V Dòng A nốt: (3,3 ± 1) mА Công suất tiêu thụ cực đại: 0,9 W Điện trở cực lưới: 1 MOm Hệ số khuếch đại: 75 ± 15 Số chân: 8 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
108 Đèn điện tử 6H17Б-B 6 Cái Điện áp sợi đốt: 6,3 ± 0,6 V Dòng sợi đốt: 400 ± 40 mА Điện áp a nốt danh định: 500 V Điện áp a nốt cực đại: 300 V Dòng A nốt: (3,3 ± 1) mА Công suất tiêu thụ cực đại: 0,9 W Điện trở cực lưới: 1 MOm Hệ số khuếch đại: 75 ± 15 Số chân: 8 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
109 Đèn điện tử 6X7Б-B 5 Cái Điện áp sợi đốt: 6,3 ± 0,6 V Dòng sợi đốt: 300 ± 30 mА Điện áp a nốt danh định: 165 V Điện áp a nốt cực đại: 450 V Dòng A nốt: 8 mА Công suất tiêu thụ cực đại: 0,2 W Số chân:8 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
110 Đèn điện tử 6Π73 2 Cái Điện áp sợi đốt: 6,3 ± 0,6 V Dòng sợi đốt: 1 (+0,5; -0,2) А Điện áp a nốt danh định: 100 V Điện áp a nốt cực đại: 300 V Dòng A nốt: ≥400 mА Công suất tiêu thụ cực đại: 15 W Điện trở cực lưới : 0,5 MOm Số chân: 11 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
111 Đèn điện tử 6Д6A 6 Cái Điện áp sợi đốt: 1,5 V Dòng sợi đốt: 190 ± 20 mА Điện áp a nốt danh định: 150 V Điện áp a nốt cực đại: 300 V Dòng A nốt: (18 ± 6) mА Công suất tiêu thụ cực đại: 5 W Nội trở vào: ≥60 KΩ (khi tần số 60MHz) Số chân: 7 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
112 Đèn điện tử 6Ж10Б 5 Cái Điện áp sợi đốt: 6,3 V Dòng sợi đốt: 250 ± 25 mА Điện áp a nốt danh định: 120 V Điện áp lưới 2: 120V Điện áp a nốt cực đại: 250 V Dòng A nốt: 10,5 mА Công suất tiêu thụ cực đại: 2,1 W Số chân: 7 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
113 Đèn điện tử 6Ж10Б-B 5 Cái Điện áp sợi đốt: 6,3 V Dòng sợi đốt: 250 ± 25 mА Điện áp a nốt danh định: 120 V Điện áp lưới 2: 120V Điện áp a nốt cực đại: 250 V Dòng A nốt: 10,5 mА Công suất tiêu thụ cực đại: 2,1 W Số chân: 7 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
114 Đèn điện tử 6Ж5Б-B 8 Cái Điện áp sợi đốt: 6,3 ± 0,6 V Dòng sợi đốt: 250 ± 25 mА Điện áp a nốt danh định: 120 V Điện áp a nốt cực đại: 250 V Dòng A nốt: (16 ± 6) mА Công suất tiêu thụ cực đại: 2,4 W Điện trở tương đương: 1 KΩ Số chân: 7 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
115 Đèn điện tử 6Ж9Г 2 Cái Điện áp sợi đốt: 6,3 ± 0,6 V Dòng sợi đốt: 300 ± 30 mА Điện áp a nốt danh định: 150 V Điện áp a nốt cực đại: 285 V Dòng A nốt: (15 ± 4) mА Công suất tiêu thụ cực đại: 3 W Điện trở tương đương: 0,35KΩ Số chân: 9 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
116 Đèn điện tử 6П30Б 3 Cái Điện áp sợi đốt: 6,3 ± 0,6 V Dòng sợi đốt: 395 ±35 mА Điện áp a nốt danh định: 120 V Điện áp a nốt cực đại: 350 V Dòng A nốt: 35 ± 8 mА Công suất tiêu thụ cực đại: 5,5 W Điện trở cực lưới : 1 MΩ Số chân: 8 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
117 Đèn điện tử MH- 26 6 Cái Điện áp nguồn: 26 V Dòng tiêu thụ: 0,3 А Kích thước: 12 x 24 mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
118 Đèn điện tử ГУ50 3 Cái Điện áp sợi đốt: 12,6 ± 1 V Dòng sợi đốt: 705 ± 65 mА Điện áp a nốt danh định: 800 V Dòng lưới thứ nhất: ≤ 8 mA Dòng lưới thứ hai: ≤ 5 mA Dòng A nốt: ≥ 50 mА Công suất tiêu thụ: ≥ 52 W Số chân: 8 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
119 Đèn điện tử П37H 2 Cái Điện áp sợi đốt: 6,3 ± 0,6 V Dòng sợi đốt: 1 (+0,5; -0,2) А Điện áp a nốt danh định: 100 V Điện áp a nốt cực đại: 300 V Dòng A nốt: ≥400 mА Công suất tiêu thụ cực đại: 15 W Điện trở cực lưới : 0,5 MOm Số chân: 11 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
120 Đèn hình 10ЛО43И 1 Cái Điện áp nguồn: 6,3 ± 0,6 V Dòng tiêu thụ: 600 ± 60 mA Điện áp a nốt danh định: 300 V Dòng A nốt: -100÷ 200 µА Công suất tiêu thụ: 3 W Nội trở: 1,5 MОм Số chân: 12 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
121 Đèn K705 1 Cái Dùng để chuyển mạch xung có dòng lên tới 1000 A ở điện áp anốt lên đến 25 kV trong các thiết bị vô tuyến Dải nhiệt độ làm việc, °С: -60 ÷ +100° С Khối lượng lớn nhất, kg: 0,5 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
122 Đèn MH 6,3V 1 Cái Điện áp nguồn: 6,3 V Dòng tiêu thụ: 0,3 А Kích thước: 12 x 24 mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
123 Đi ốt Д226A 20 Cái Điện áp ngược cực đại: 300 V Điện áp thuận cực đại: 1 V khi Ith = 300 mA Dòng điện thuận cực đại: 300 mA Dòng điện ngược cực đại: 50 μA khi Ung = 300 V Tần số làm việc: 1 kHz Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
124 Đi ốt Д229 4 Cái Điện áp ngược cực đại: 400 V Điện áp thuận cực đại: 1 V khi Ith = 400 mA Dòng điện thuận cực đại: 400 mA Dòng điện ngược cực đại: 50 μA khi Ung = 400 V Tần số làm việc: 1 kHz Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
125 Đi ốt Д-108A 19 Cái Điện áp ngược cực đại: 2 kV Điện áp thuận cực đại: 2,6 V khi Ith = 300 mA Dòng điện thuận cực đại: 300 mA Dòng điện ngược cực đại: 100 μA khi Ung = 2 kV Tần số làm việc: 1 kHz Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
126 Đi ốt Д-214 17 Cái Đi ốt ổn áp Dải điện áp: 5,8 V đến 6,2 V Công suất tiêu tán: Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
127 Điện trở MT-2-100KΩ± 10% 2 Cái Giá trị điện trở là: 100 kΩ Công suất, W: 0,25 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
128 Điện trở MT-2-150KΩ±10% 2 Cái Giá trị điện trở là: 150 kΩ Công suất, W: 0,25 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
129 Điện trở OMЛT-1-10 KΩ±10% 2 Cái Trở kháng 10KΩ ± 5% Công suất 1W Nhiệt độ làm việc: -60÷125 độ C Chiều dài 10,8 mm Đường kính: 4,2 mm Đường kính chân 0,8 mm Chiều dài chân: 25 mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
130 Điện trở OMЛT-1-100 Ω±10% 1 Cái Trở kháng 100Ω ± 5% Công suất 1W Nhiệt độ làm việc: -60÷125 độ C Chiều dài 10,8 mm Đường kính: 4,2 mm Đường kính chân 0,8 mm Chiều dài chân: 25 mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
131 Điện trở OMЛT-1-15;30;100 KΩ±10% 2 Cái Trở kháng 100KΩ ± 5% Công suất 1W Nhiệt độ làm việc: -60÷125 độ C Chiều dài 10,8 mm Đường kính: 4,2 mm Đường kính chân 0,8 mm Chiều dài chân: 25 mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
132 Điện trở OMЛT-1-20 KΩ±10% 1 Cái Trở kháng 20KΩ ± 5% Công suất 1W Nhiệt độ làm việc: -60÷125 độ C Chiều dài 10,8 mm Đường kính: 4,2 mm Đường kính chân 0,8 mm Chiều dài chân: 25 mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
133 Điện trở OMЛT-1-200 KΩ±10% 3 Cái Trở kháng 200KΩ ± 5% Công suất 1W Nhiệt độ làm việc: -60÷125 độ C Chiều dài 10,8 mm Đường kính: 4,2 mm Đường kính chân 0,8 mm Chiều dài chân: 25 mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
134 Điện trở OMЛT-1-3,3 KΩ±10% 4 Cái Trở kháng 3,3KΩ ± 5% Công suất 1W Nhiệt độ làm việc: -60÷125 độ C Chiều dài 10,8 mm Đường kính: 4,2 mm Đường kính chân 0,8 mm Chiều dài chân: 25 mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
135 Điện trở OMЛT-1-390 Ω±10% 2 Cái Trở kháng 390Ω ± 5% Công suất 1W Nhiệt độ làm việc: -60÷125 độ C Chiều dài 10,8 mm Đường kính: 4,2 mm Đường kính chân 0,8 mm Chiều dài chân: 25 mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
136 Điện trở OMЛT-1-82 KΩ±10% 8 Cái Trở kháng 82KΩ ± 5% Công suất 1W Nhiệt độ làm việc: -60÷125 độ C Chiều dài 10,8 mm Đường kính: 4,2 mm Đường kính chân 0,8 mm Chiều dài chân: 25 mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
137 Điện trở OMЛT-1-91 KΩ±10% 3 Cái Trở kháng 91KΩ ± 5% Công suất 1W Nhiệt độ làm việc: -60÷125 độ C Chiều dài 10,8 mm Đường kính: 4,2 mm Đường kính chân 0,8 mm Chiều dài chân: 25 mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
138 Điện trở MT-10W-200 1 Cái Giá trị điện trở là: 200 Ω; Công suất, W: 10 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
139 Điện trở MT-2-10Ω ± 10% 2 Cái Giá trị điện trở là: 10 Ω; Công suất, W: 2 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
140 Điện trở MT-2-330Ω±10% 1 Cái Giá trị điện trở là: 330 Ω; Công suất, W: 2 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
141 Điện trở MT-24K-10% 3 Cái Giá trị điện trở là: 24KΩ; Công suất, W: 2 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
142 Điện trở OMЛT -0,5- 100 Ω 4 Cái Trở kháng 100Ω ± 5% Công suất 0,5W Nhiệt độ làm việc: -60÷125 độ C Chiều dài 10,8 mm Đường kính: 4,2 mm Đường kính chân 0,8 mm Chiều dài chân: 25 mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
143 Điện trở OMЛT- 1-220 Ω 4 Cái Trở kháng 220Ω ± 5% Công suất 1W Nhiệt độ làm việc: -60÷125 độ C Chiều dài 10,8 mm Đường kính: 4,2 mm Đường kính chân 0,8 mm Chiều dài chân: 25 mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
144 Điện trở OMЛT-0,5-180 Ω±10% 2 Cái Trở kháng 180Ω ± 5% Công suất 0,5W Nhiệt độ làm việc: -60÷125 độ C Chiều dài 10,8 mm Đường kính: 4,2 mm Đường kính chân 0,8 mm Chiều dài chân: 25 mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
145 Điện trở OMЛT-0,5-3 KΩ±10% 1 Cái Trở kháng 3KΩ ± 5% Công suất 0,5W Nhiệt độ làm việc: -60÷125 độ C Chiều dài 10,8 mm Đường kính: 4,2 mm Đường kính chân 0,8 mm Chiều dài chân: 25 mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
146 Điện trở OMЛT-1-20 KΩ±10% 1 Cái Trở kháng 20KΩ ± 5% Công suất 1W Nhiệt độ làm việc: -60÷125 độ C Chiều dài 10,8 mm Đường kính: 4,2 mm Đường kính chân 0,8 mm Chiều dài chân: 25 mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
147 Điện trở OMЛT-1-6,2 KΩ±10% 2 Cái Trở kháng 6,2KΩ ± 5% Công suất 1W Nhiệt độ làm việc: -60÷125 độ C Chiều dài 10,8 mm Đường kính: 4,2 mm Đường kính chân 0,8 mm Chiều dài chân: 25 mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
148 Điện trở OMЛT-2-56KΩ 1 Cái Trở kháng 56KΩ ± 5% Công suất 2W Nhiệt độ làm việc: -60÷125 độ C Chiều dài 10,8 mm Đường kính: 4,2 mm Đường kính chân 0,8 mm Chiều dài chân: 25 mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
149 Điện trở ОМЛТ 0,5-3 các loại 20 Cái Trở kháng 3-15KΩ ± 5% Công suất 0,5W Nhiệt độ làm việc: -60÷125 độ C Chiều dài 10,8 mm Đường kính: 4,2 mm Đường kính chân 0,8 mm Chiều dài chân: 25 mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
150 Điện trở ПTMH 1- 16KΩ 1 Cái Kích thước: (2.00 x 1.25 x 0,6) mm Công suất: 0,25W Giá trị: Từ 0 Ω đến 16 kΩ Sai số: 5% Nhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 155)0C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
151 Điện trở ПTMH 1- 18KΩ 2 Cái Kích thước: (2.00 x 1.25 x 0,6) mm Công suất: 0,25W Giá trị: Từ 0 Ω đến 18 kΩ Sai số: 5% Nhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 155)0C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
152 Điốt Д 221 2 Cái Điện áp ngược tối đa 75V; Dòng chuyển tiếp tối đa 10mA Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
153 Điốt Д 273Б 22 Cái Điện áp ngược tối đa 250V; Dòng chuyển tiếp tối đa 10A Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
154 Điốt Д 814 16 Cái Điện áp ổn định từ 8-9,5 V. Dòng ổn định tối đa 25 mA. Công suất 0,34W Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
155 Điốt Д 406 - A П 10 Cái Độ suy giảm: ≤ 8db Dòng điện chỉnh lưu: ≥ 7 mA Tỷ lệ nhiễu đầu ra: ≤ 2 Trở kháng đầu ra 240÷460 Ω Công suất tiêu thụ: 100 mW Nhiệt độ môi trường: -60÷ 100 độ C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
156 Điốt Д 223Б 7 Cái Điện áp ngược cực đại đặt lên điốt không được lớn hơn 20V. Dòng điện thuận qua điốt không được lớn hơn 500mA Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
157 Điốt Д1007 2 Cái Điện áp ngược lớn nhất: 6000 V Dòng một chiều thuận: 100 mА Dòng ngược: 100 μA (Khi U=6000V) Tấn số làm việc cực đại: 1Khz Dòng lưới thứ nhất: ≤ 8 mA Điện áp thuận: ≤ 10V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
158 Điốt Д215 6 Cái Điện áp ngược cực đại đặt lên điốt không được lớn hơn 10V. Dòng điện thuận qua điốt không được lớn hơn 400mA Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
159 Điốt Д231 4 Cái Điện áp ngược cực đại đặt lên điốt không được lớn hơn 100V. Dòng điện thuận qua điốt không được lớn hơn 50mA Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
160 Điốt Д237A 21 Cái Điện áp ngược cực đại đặt lên điốt không được lớn hơn 200V. Dòng điện thuận qua điốt không được lớn hơn 300mA Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
161 Điốt Д814A 12 Cái Điện áp ổn định từ 8-9,5 V. Dòng ổn định tối đa 32 mA. Công suất 0,34W Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
162 Động cơ AДП- 1121 7 Cái Tần số 500Hz Điện áp kích từ 120V Dòng kích từ 0,38A Công suất 3,7W Tốc độ vòng quay 9000 vòng/phút Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
163 Khớp nối bột từ БПM- 20 1 Cái Tần số 500Hz Điện áp kích từ 120V Dòng kích từ 0,38A Công suất 10W Tốc độ vòng quay 12000 vòng/phút Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
164 Lõi trung tần ЦA4.775.007 1 Cái Trở kháng: 120 Ω ± 25% Điện áp chịu đựng cực đại: 400 V Dải 0,1 µH đến 15 µH Nhiệt độ làm việc: -550C đến 1250C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
165 Lõi trung tần ЦA4.778.010 1 Cái Trở kháng: 120 Ω ± 25% Điện áp chịu đựng cực đại: 400 V Dải 0,1 µH đến 10 µH Nhiệt độ làm việc: -550C đến 1250C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
166 Lụa cách điện δ1 1 m Chất liệu lụa có tính cách điện Khổ 1x1m Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
167 Máy phát tốc độ TД-102B 3 Cái Điện áp: 115V Tần số: 500 Hz Dòng điện kích thích: 0,2A Tốc độ quay: 2500 vòng/phút Điện áp mạch hở thứ cấp: 60V Sai số chỉ báo ±1 độ, ±2 độ Sai số ở chế độ biến áp: ±1 độ, ±1,5 độ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
168 Núm chuyển mạch hỏa thuật 2 Cái Chất liệu phíp chịu nhiệt, tiết diện hình tròn; Đường kính Ø15, dài 5mm. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
169 Núm công tắc mỏ quạ 6 Cái Chất liệu phíp chịu nhiệt, tiết diện hình tròn; Đường kính Ø12, dài 8mm. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
170 Rơ le PЭC-9 PC4.524.200 11 Cái Trở kháng cuộn dây: 500±50 (Ω) Thời gian kích hoạt: 11 ms Thời gian buông: 7s Dòng kích hoạt: 30mA Dòng buông: 5mA Nhiệt độ làm việc -60 ÷ +80 độ C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
171 Rơ le TKE- 52 2 Cái Điện trở cách điện giữa các phần tử mang dòng, giữa các phần tử mang dòng với vỏ: Trong điều kiện bình thường: 100MΩ Trong điều kiện độ ẩm cao: 10 MΩ Điện trở cuộn dây 2380 ÷ 3080 Ω Dòng kích hoạt: 11 mA Dòng làm việc 22 ±1 mA Điện áp định mức: 54 ÷ 66 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
172 Rơle điều chỉnh áp suất 1 Cái Loại: chuyển mạch điện từ T: điện áp định mức của cuộn dây điều khiển : 27 VAC K rơ le chuyển mạch với mạch cấp DC Điện áp mạch nuôi: 27V Điện áp xoay chiều trong mạch tiếp xúc: 200V 440 Hz; 380 V 55Hz Dòng điện mạch tiếp xúc: 10 A Số lượng tiếp điểm:12 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
173 Rơle KM- 25Д 2 Cái Đóng tiếp điểm khi ≤50ᴼC nhả tiếp điểm khi ≥125ᴼC; Điện trở cuộn dây 400Ω ± 20Ω. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
174 Rơle KM- 50Д 2 Cái Đóng tiếp điểm khi ≤75ᴼC nhả tiếp điểm khi ≥125ᴼC; Điện trở cuộn dây 400Ω ± 20Ω. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
175 Rơle PЭC10PC4.529.031 1 Cái Điện trở cuộn dây 500Ω ± 20Ω; Dòng làm việc 5mA; Tần số 50Hz. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
176 Rơle PЭC-22 PФ4.500.131 2 Cái Điện áp làm việc 10,8÷13,2V, trở kháng cuộn dây 230Ω±34. Điện áp kích hoạt: hút 5,5V, nhả 1V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
177 Rơle PЭC9 PC4.524.300 2 Cái Trở kháng cuộn dây: 600±50 (Ω) Thời gian kích hoạt: 11 ms Thời gian buông: 7s Dòng kích hoạt: 30mA Dòng buông: 5mA Nhiệt độ làm việc -60 ÷ +80 độ C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
178 Rơle PЭC9PC4.524.200 4 Cái Trở kháng cuộn dây: 500±50 (Ω) Thời gian kích hoạt: 11 ms Thời gian buông: 7s Dòng kích hoạt: 30mA Dòng buông: 5mA Nhiệt độ làm việc -60 ÷ +80 độ C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
179 Rơle PЭС4PС9.519.064 1 Cái Loại: chuyển mạch điện từ T: điện áp định mức của cuộn dây điều khiển : 27 VAC K rơ le chuyển mạch với mạch cấp DC Điện áp mạch nuôi: 27V Điện áp xoay chiều trong mạch tiếp xúc: 200V 440 Hz; 380 V 55Hz Dòng điện mạch tiếp xúc: 10 A Số lượng tiếp điểm:12 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
180 Rơle TBE 102 Б 1 Cái Điện trở cuộn dây: 1520÷2185Ohm, điện áp hoạt động 24÷30V gồm 2 cặp tiếp điểm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
181 Rơle TKC 601 1 Cái Điện áp làm việc 10,8÷13,2V, trở kháng cuộn dây 230Ω±34. Điện áp kích hoạt: hút 5,5V, nhả 1V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
182 Rơle TKE54ПДI 2 Cái Điện trở cách điện giữa các phần tử mang dòng, giữa các phần tử mang dòng với vỏ: Trong điều kiện bình thường: 100MΩ Trong điều kiện độ ẩm cao: 10 MΩ Điện trở cuộn dây 2500 ÷ 3100 Ω Dòng kích hoạt: 11 mA Dòng làm việc 22 ±1 mA Điện áp định mức: 54 ÷ 70 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
183 Rơle TKД503 1 Cái Điện áp làm việc 10,8÷13,2V, trở kháng cuộn dây 230Ω±34. Điện áp kích hoạt: hút 6V, nhả 2V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
184 Thạch anh ПЭ1, ПЭ2 2 Cái Bộ dao động 20MHz; Vcc = 3,3V; Icc = 40mA; TTL SMD. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
185 Tran zi tor MП-13 6 Cái Cấu trúc bóng bán dẫn: pnp Công suất tối đa: 180mW Điện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 30 V Điện áp cực đại cực phát Veb: 50 V. Hệ số khuếch đại 50 đến 150 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
186 Tran zi tor MП-9A 2 Cái Cấu trúc bóng bán dẫn: pnp Công suất tối đa: 150mW Điện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 30 V Điện áp cực đại cực phát Veb: 50 V. Hệ số khuếch đại 50 đến 150 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
187 Tụ 630V- 2200µF 2 Cái Điện áp định mức: 630V Dải nhiệt độ làm việc: -60 ÷ +155 độ C Độ lệch giá trị điện dung: ≤ 10% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
188 Tụ điện МБM-160-0,5±10% 1 Cái Điện áp định mức: 160V Dải nhiệt độ làm việc: -60 ÷ +70 độ C Độ lệch giá trị điện dung: 10 ÷ 20 (%) Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
189 Tụ điện K40Y- 400V- 0,015mF 2 Cái Dải nhiệt độ làm việc: -60 ÷ +80 độ C Điện áp định mức: 400V Độ lệch cho phép của điện dung: ±10% ÷ ± 20% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
190 Tụ điện K40Y-400-0,015 мкф 4 Cái Dải nhiệt độ làm việc: -60 ÷ +80 độ C Điện áp định mức: 400V-0,015m Độ lệch cho phép của điện dung: ±10% ÷ ± 20% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
191 Tụ điện K40Y-400-0,022 мкф 6 Cái Dải nhiệt độ làm việc: -60 ÷ +80 độ C Điện áp định mức: 400V-0,022m Độ lệch cho phép của điện dung: ±10% ÷ ± 20% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
192 Tụ điện K50-3A-12-500 2 Cái Dải nhiệt độ làm việc: -25 ÷ +70 độ C Điện áp định mức cực đại: 500V Độ lệch cho phép của điện dung: -20÷50% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
193 Tụ điện K50-3A-300-20 2 Cái Dải nhiệt độ làm việc: -25 ÷ +70 độ C Điện áp định mức cực đại: 300V Độ lệch cho phép của điện dung: -20÷50% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
194 Tụ điện KCГ-2-500-0,1 3 Cái Tụ không phân cực Giá trị điện dung danh định: 0,18 uF Điện áp danh định: 500 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
195 Tụ điện MM-160-0,1 3 Cái Điện áp định mức: 160V Dải nhiệt độ làm việc: -60 ÷ +155 độ C Độ lệch giá trị điện dung: ≤ 10% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
196 Tụ điện MБГO- 2-500V-20µF 1 Cái Dạng Tụ khối Điện áp định mức: 500 V Sai số điện dung: 10% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
197 Tụ điện MБГO- 2-630V-4µF 1 Cái Dạng Tụ khối Điện áp định mức: 630 V Sai số điện dung: 10% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
198 Tụ điện MБГT-160-1 мк 6 Cái Dạng Tụ khối Điện áp định mức: 160 V Sai số điện dung: 10% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
199 Tụ điện MБГT-300-0,5 мк 4 Cái Dạng Tụ khối Điện áp định mức: 300 V Sai số điện dung: 10% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
200 Tụ điện MБГT-300-2мк 2 Cái Dạng Tụ khối Điện áp định mức: 300 V-2M Sai số điện dung: 10% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
201 Tụ điện MБГT-300-4мк 2 Cái Dạng Tụ khối Điện áp định mức: 300 V-4M Sai số điện dung: 10% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
202 Tụ điện МБГЧ-1-2A-500-0,25 3 Cái Tụ không phân cực Giá trị điện dung danh định: 0.25 uF Sai số: ±10% Điện áp danh định: 500 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
203 Tụ điện МБГЧ-1-2A-500-0,5 9 Cái Tụ không phân cực Giá trị điện dung danh định: 0.5 uF Sai số: ±10% Điện áp danh định: 500 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
204 Tụ K50-3A-50-200 2 Cái Dải nhiệt độ làm việc: -25 ÷ +70 độ C Điện áp định mức cực đại: 200V Độ lệch cho phép của điện dung: -20÷50% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
205 Tụ K53-1-68-2%-15B 5 Cái Dải nhiệt độ làm việc: -60 ÷ +155 độ C Điện áp định mức cực đại: 15V Độ lệch cho phép của điện dung: ±2% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
206 Tụ KTK MT 6/25 2 Cái Điện áp định mức: 500V Dải nhiệt độ làm việc: -60 ÷ +155 độ C Độ lệch giá trị điện dung: ≤ 10% Điện trở cách điện: ≥1000 MΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
207 Tụ MБM 160V-0,1µF 4 Cái Điện áp định mức: 160V Dải nhiệt độ làm việc: -60 ÷ +70 độ C Độ lệch giá trị điện dung: 10 ÷ 20 (%) Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
208 Tụ MБM 630V-3300µF 3 Cái Điện áp định mức: 630V Dải nhiệt độ làm việc: -60 ÷ +70 độ C Độ lệch giá trị điện dung: 10 ÷ 20 (%) Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
209 Tụ MБM-0,25MF-400V 3 Cái Điện áp định mức: 400V Dải nhiệt độ làm việc: -60 ÷ +70 độ C Độ lệch giá trị điện dung: 10 ÷ 20 (%) Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
210 Tụ MБГO 200-2x 0,25µF 2 Cái Dạng Tụ khối Điện áp định mức: 200 V Sai số điện dung: 10% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
211 Tụ MБГO 300V-680µF 2 Cái Dạng Tụ khối Điện áp định mức: 300 V Sai số điện dung: 10% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
212 Tụ MБГO-2-630-0,25mF 2 Cái Dạng Tụ khối Điện áp định mức: 630 V Sai số điện dung: 10% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
213 Tụ OMБГ-2 200B 4MKФ± 10% 2 Cái Tụ không phân cực Giá trị điện dung danh định: 50 uF Sai số: ±10% Điện áp danh định: 500 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
214 Tụ БM-2 -0,022MKF-5%-6200B 3 Cái "Giá trị điện dung danh định: 0,022 uF Sai số : ± 5% Điện áp danh định : 6200 V" Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->