Gói thầu: Mua sắm 214 danh mục vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 7) tại Nhà máy A29
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200748633-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy quốc phòng A29 |
| Tên gói thầu | Mua sắm 214 danh mục vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 7) tại Nhà máy A29 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200736866 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách bảo đảm sửa chữa VKTBKT năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-17 14:56:00 đến ngày 2020-08-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 302,834,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bán dẫn 2T201A | 29 | Cái | Loại p – n – p Pcmax, mW: 150 Icmax, mA: 8 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 2 | Bán dẫn 2T203A | 1 | Cái | Loại p – n – p Pcmax, mW: 150 Icmax, mA: 10 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 3 | Bán dẫn MП 106 | 11 | Cái | Icmax, mA: 40 Pcmax, mW: 200 Kiểu đóng gói: KT-1-14 Khối lượng, g: 1 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 4 | Bán dẫn MП 14 | 17 | Cái | Loại PNP Công suất: 150 mW Tần số làm việc ≤ 1MHz Điệp áp K-B tối đa: 30V Điệp áp K-E tối đa: 30V Dòng Ik max: 20mA Dòng ngược: ≤200 μA Điện dung tiếp giáp: ≤ 50pF | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 5 | Bán dẫn MП 25 | 8 | Cái | Loại PNP Công suất: 180 mW Tần số làm việc ≤ 1MHz Điệp áp K-B tối đa: 30V Điệp áp K-E tối đa: 30V Dòng Ik max: 20mA Dòng ngược: ≤300 μA Điện dung tiếp giáp: ≤ 50pF | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 6 | Bán dẫn MП104 | 5 | Cái | Icmax, mA: 30 Pcmax, mW: 200 Kiểu đóng gói: KT-1-14 Khối lượng, g: 1 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 7 | Bán dẫn P213 | 5 | Cái | Cấu trúc bóng bán dẫn: npn Công suất tối đa: 225mW Điện áp cực đại Collector-Base Vcb: 30-35 V Điện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 30 V Điện áp cực đại cực phát Veb: 5 V. Hệ số khuếch đại 50 đến 250 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 8 | Bán dẫn П 210A | 13 | Cái | Cấu trúc bóng bán dẫn: pnp Công suất tối đa: 22W Điện áp cực đại Collector-Base Vcb: 60 V Điện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 60 V Điện áp cực đại cực phát Veb: 15 V. Hệ số khuếch đại 20 đến 40 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 9 | Bảng cầu chì 30A | 3 | Cái | Chất liệu phíp cách điện, cách nhiệt Kích thước: 20x40cm Trở kháng 250 ± 25 om | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 10 | Băng dính đen | 10 | Cuộn | Keo đặc chủng nhựa PVC có thành phần bám dính; Màu đen, cuộn dày 0,18mm. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 11 | Biến áp K3-031-048 | 2 | Cái | Loại: Biến áp quay tỉ lệ Điện áp vào 0,2÷40V Trở kháng vào 250 ± 25 OM Hệ số chuyển đổi: 0,96 ±0,02 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 12 | Biến áp KФ3-031-051 | 1 | Cái | Loại: Biến áp quay tỉ lệ Điện áp vào 0,2÷40V Trở kháng vào 270 ± 25 OM Hệ số chuyển đổi: 0,96 ±0,02 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 13 | Biến áp KФ3-031-053 | 1 | Cái | Loại: Biến áp quay tỉ lệ Điện áp vào 0,4÷40V Trở kháng vào 280 ± 25 OM Hệ số chuyển đổi: 0,96 ±0,02 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 14 | Biến áp KФ3-031-060 | 1 | Cái | Loại: Biến áp quay tỉ lệ Điện áp vào 0,5÷50V Trở kháng vào 280 ± 25 OM Hệ số chuyển đổi: 0,96 ±0,02 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 15 | Biến áp KФ3-031-063 | 4 | Cái | Loại: Biến áp quay tỉ lệ Điện áp vào 0,5÷60V Trở kháng vào 290 ± 25 OM Hệ số chuyển đổi: 0,96 ±0,02 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 16 | Biến áp KФ3-031-076 | 1 | Cái | Loại: Biến áp quay tỉ lệ Điện áp vào 0,5÷60V Trở kháng vào 300 ± 25 OM Hệ số chuyển đổi: 0,96 ±0,02 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 17 | Biến áp KФ3-031-077 | 1 | Cái | Loại: Biến áp quay tỉ lệ Điện áp vào 0,8÷60V Trở kháng vào 350 ± 25 OM Hệ số chuyển đổi: 0,96 ±0,02 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 18 | Biến thế HБA4.710.033 | 1 | Cái | Điện áp vào: 220V Điện áp ra: 28V; 6V Tần số: 50Hz Kích thước: (112x45x47) mm Trọng lượng: 3,8 kg | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 19 | Biến thế ЦA4.739.011 | 1 | Cái | Điện áp vào: 220V Điện áp ra: 6,3V; 15V; 27V Tần số: 50Hz Kích thước: (92x92x112) mm Trọng lượng: 2,8 kg | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 20 | Biến thế ЦA4.778.047 | 1 | Cái | Điện áp vào: 220V Điện áp ra: 28V; 6V Tần số: 50Hz Kích thước: (139x59x77) mm Trọng lượng: 4,8 kg | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 21 | Biến thế 1A7-cб.01-150 | 2 | Cái | Biến thế xung kích thước, mm: 22 (d) x 13 (h) Độ rộng xung, us: 0,04 ÷ 4 Dòng từ hóa, mA: 45 ÷ 150 Điện áp làm việc lớn nhất cho phép, V: 300 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 22 | Biến thế 1A7-cб.01-368 | 1 | Cái | Biến thế xung kích thước, mm: 22 (d) x 13 (h) Độ rộng xung, us: 0,04 ÷ 4 Dòng từ hóa, mA: 45 ÷ 368 Điện áp làm việc lớn nhất cho phép, V: 300 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 23 | Biến thế 1A7-cб.02-131 | 2 | Cái | Biến thế xung kích thước, mm: 22 (d) x 13 (h) Độ rộng xung, us: 0,04 ÷ 4 Dòng từ hóa, mA: 45 ÷ 131 Điện áp làm việc lớn nhất cho phép, V: 300 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 24 | Biến thế KД4.735.002 | 2 | Cái | Gồm 2 cuộn dây Điện áp vào, V: 220 Điện áp ra không tải, V: 1440; 1260 Điện áp ra khi làm việc, V: 1215 Dòng tải, A: 0,48 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 25 | Biến thế nguồn 400 HZ - 100W | 2 | Cái | Điện áp vào: 220V Điện áp ra: 250V; Tần số: 400Hz Kích thước: (200x150x100) mm Trọng lượng: 8 kg | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 26 | Biến thế TA24-220-400 | 4 | Cái | Gồm 7 cuộn dây Điện áp vào, V: 220 Điện áp ra không tải, V: 30,4; 30,4; 31; 31; 6,6; 6,6 Điện áp khi làm việc, V: 28; 28; 28; 28; 6; 6 Dòng tải, A: 0,25; 0,25; 0,28; 0,28; 0,28; 0,28 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 27 | Biến thế YCC1-cб14 | 1 | Cái | Gồm 2 cuộn dây Điện áp vào, V: 23,5 ± 1,2 Điện áp ra không tải, V: 6,5 ± 0,3 Điện áp ra khi làm việc, V: 6,5 ± 0,3 Dòng tải, A: 0,3 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 28 | Biến thế БP4.739.022 | 3 | Cái | Điện áp vào: 220V Điện áp ra: 28V; Tần số: 50Hz Kích thước: (130x59x70) mm Trọng lượng: 2 kg | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 29 | Biến thế БД4.710.070 | 1 | Cái | Điện áp vào: 220V Điện áp ra: 28V; Tần số: 50Hz Kích thước: (130x59x70) mm Trọng lượng: 2 kg | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 30 | Biến thế НБA4.710.025 | 1 | Cái | Điện áp vào: 220V Điện áp ra: 26V; Tần số: 50Hz Kích thước: (100x50x60) mm Trọng lượng: 1,5 kg | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 31 | Biến thế ПБ4.710.010 | 1 | Cái | Điện áp vào: 220V Điện áp ra: 26V; Tần số: 50Hz Kích thước: (110x40x60) mm Trọng lượng: 1,5 kg | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 32 | Biến thế ЦA4.770.008 | 1 | Cái | Điện áp vào: 220V Điện áp ra: 28V; Tần số: 50Hz Kích thước: (139x59x77) mm Trọng lượng: 4,5 kg | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 33 | Biến thế ЦА4.739.003 | 1 | Cái | Điện áp vào: 220V Điện áp ra: 26V; Tần số: 50Hz Kích thước: (139x59x77) mm Trọng lượng: 4 kg | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 34 | Biến trở CП3 -47KΩ | 2 | Cái | Dùng để giới hạn dòng và phân phối điện áp Dải nhiệt độ làm việc, oC: -60°С – +155°С Điện trở, 47KΩ: Công suất, W: 3 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 35 | Biến trở ПП3-43-4,7 KΩ | 2 | Cái | Biến trở tròn Công suất 43 W Điện trở danh định: 4,7KΩ Sai số: ± 5% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 36 | Biến trở CП3 - 10KΩ | 1 | Cái | Dùng để giới hạn dòng và phân phối điện áp Dải nhiệt độ làm việc, oC: -60°С – +155°С Điện trở, 10KΩ: Công suất, W: 3 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 37 | Biến trở CП3 - 220KΩ | 1 | Cái | Dùng để giới hạn dòng và phân phối điện áp Dải nhiệt độ làm việc, oC: -60°С – +155°С Điện trở, 220KΩ: Công suất, W: 3 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 38 | Biến trở CП3 6,8KΩ | 4 | Cái | Dùng để giới hạn dòng và phân phối điện áp Dải nhiệt độ làm việc, oC: -60°С – +155°С Điện trở, 6,8KΩ: Công suất, W: 3 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 39 | Biến trở CП3-20-100 KΩ | 4 | Cái | Dùng để giới hạn dòng và phân phối điện áp Dải nhiệt độ làm việc, oC: -60°С – +155°С Điện trở, 100KΩ: Công suất, W: 3 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 40 | Biến trở CП3-9a- 100KΩ | 2 | Cái | Dùng để giới hạn dòng và phân phối điện áp Dải nhiệt độ làm việc, oC: -60°С – +155°С Dòng 9A,Điện trở, 100KΩ: Công suất, W: 3 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 41 | Biến trở CП3-9a- 470KΩ | 2 | Cái | Dùng để giới hạn dòng và phân phối điện áp Dải nhiệt độ làm việc, oC: -60°С – +155°С Dòng 9A,Điện trở, 470KΩ: Công suất, W: 3 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 42 | Biến trở CП-I- 1MΩ | 2 | Cái | Công suất tiêu thụ: 0,2÷1W Sai số: 10% Dải trở kháng: 0 ÷12 KΩ Nhiệt độ làm việc: -60 ÷ 85 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 43 | Biến trở CПП-9a- 4,7KΩ | 2 | Cái | Dùng để giới hạn dòng và phân phối điện áp Dải nhiệt độ làm việc, oC: -20°С – +100°С Dòng 9A,Điện trở, 4,7KΩ: Công suất, W: 2 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 44 | Biến trở ПЛП-20W-20KΩ | 1 | Cái | Công suất tiêu thụ: 0,2÷20W Dải trở kháng: 0 ÷20 KΩ Sai số: 10% Nhiệt độ làm việc: -60 ÷ 85 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 45 | Biến trở ПП3-43-100Ω | 1 | Cái | Biến trở tròn Công suất 43 W Điện trở danh định: 100Ω Sai số: ± 5% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 46 | Biến trở ПП3-43-10KΩ | 1 | Cái | Biến trở tròn Công suất 43 W Điện trở danh định: 10KΩ Sai số: ± 5% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 47 | Biến trở ПП3-43-20 KΩ | 5 | Cái | Biến trở tròn Công suất 43 W Điện trở danh định: 20KΩ Sai số: ± 5% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 48 | Biến trở ПП3-43-330Ω | 1 | Cái | Biến trở tròn Công suất 43 W Điện trở danh định: 330Ω Sai số: ± 5% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 49 | Biến trở ПП3-43-47Ω | 1 | Cái | Biến trở tròn Công suất 43 W Điện trở danh định: 47Ω Sai số: ± 5% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 50 | Biến trở ПП3-43-680Ω | 5 | Cái | Biến trở tròn Công suất 43 W Điện trở danh định: 680Ω Sai số: ± 5% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 51 | Bộ điều chỉnh khí | 1 | Cái | Chiều dài: 12 cm; sai số chiều dài: ±0,5 mm Chiều rộng: 13,5 mm Chiều cao: 18,5 mm Điện trở cách điện: 100 Ω Điện áp làm việc: 26 VDC Dòng: 20 A Nhiệt độ làm việc: -10C đến 250C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 52 | Bo mạch nguồn +120V | 1 | Bộ | Nguồn cấp: 90~264VAC hoặc 210~375VDC; Ngõ ra DC: 120VDC, có biến trở điều chỉnh ngõ ra; Tần số: 47~63Hz; Over load: 120~140 % Bảo vệ quá áp: 100-120 %; Nhiệt độ hoạt động: (-40~71) độC. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 53 | Bo mạch nguồn +250V | 1 | Bộ | Nguồn cấp: 90~264VAC hoặc 210~375VDC; Ngõ ra DC: 250VDC, có biến trở điều chỉnh ngõ ra; Tần số: 47~63Hz; Over load: 120~140 % Bảo vệ quá áp: 100-120 %; Nhiệt độ hoạt động: (-40~71) độC. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 54 | Bo nguồn +350V | 1 | Bộ | Nguồn cấp: 90~264VAC hoặc 210~375VDC; Ngõ ra DC: 350VDC, có biến trở điều chỉnh ngõ ra; Tần số: 47~63Hz; Over load: 120~140 % Bảo vệ quá áp: 320-350 %; Nhiệt độ hoạt động: (-40~71) độC. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 55 | Bo nguồn +75V | 1 | Bộ | Nguồn cấp: 90~264VAC hoặc 210~375VDC; Ngõ ra DC: 75VDC, có biến trở điều chỉnh ngõ ra; Tần số: 47~63Hz; Over load: 120~140 % Bảo vệ quá áp: 320-350 %; Nhiệt độ hoạt động: (-40~71) độC. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 56 | Bo nguồn -2000V | 1 | Bộ | Nguồn cấp: 90~264VAC hoặc 210~375VDC; Ngõ ra DC: -2000VDC, có biến trở điều chỉnh ngõ ra; Tần số: 47~63Hz; Over load: 120~140 % Bảo vệ quá áp: 320-350 %; Nhiệt độ hoạt động: (-40~71) độC. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 57 | Bo nguồn -75V | 2 | Bộ | Nguồn cấp: 90~264VAC hoặc 210~375VDC; Ngõ ra DC: -75VDC, có biến trở điều chỉnh ngõ ra; Tần số: 47~63Hz; Over load: 120~140 % Bảo vệ quá áp: 320-350 %; Nhiệt độ hoạt động: (-40~71) độC. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 58 | Bộ ống hơi đựng Silicagen | 1 | Bộ | Dùng để chứa hạt silicaghen Chất liệu: nhựa Đường kính, mm: 10 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 59 | Bóng đèn MH-26-0,12-1 | 2 | Cái | Điện áp nguồn: 26 V Dòng tiêu thụ: 0,25 А Kích thước: 12 x 24 mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 60 | Cáp 12 lõi | 5 | Mét | Cáp 12 sợi, lớp cách điện Polyethylene ; Kích thước: 0,85mm; Nhiệt độ làm việc: -10°С đến 80°С; | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 61 | Cáp 16 lõi | 5 | Mét | Cáp 16 sợi, lớp cách điện Polyethylene ; Kích thước: 0,85mm; Nhiệt độ làm việc: -10°С đến 80°С; | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 62 | Cáp cao áp 2000V | 10 | Mét | Cáp 1 sợi, lớp cách điện Polyethylene ; Kích thước: 0,85mm; Nhiệt độ làm việc: -55°С đến 105°С; Loại bọc kim chống nhiễu. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 63 | Cáp cao áp 6500V | 10 | Mét | Cáp 1 sợi, lớp cách điện Polyethylene ; Kích thước: 1,2mm; Nhiệt độ làm việc: -55°С đến 200°С; Loại bọc kim chống nhiễu. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 64 | Cầu chì BПI-1-3,0 A | 4 | Cái | Dòng lớn nhất: 3A Đường kính 5 mm Chiều dài: 20 mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 65 | Cầu chì K-30-0,25 | 2 | Cái | Dòng lớn nhất: 0,25A Đường kính 5 mm Chiều dài: 20 mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 66 | Cầu chì ПЦ-30-3 | 2 | Cái | Dòng lớn nhất: 3A Đường kính 10 mm Chiều dài: 30 mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 67 | Chổi than động cơ ДCO-20 | 16 | Cái | Chất liệu than Đường kính 5x2x0,5 mm Có dây đồng dẫn điện | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 68 | Chụp đèn tín hiệu | 8 | Cái | Chất liệu nhựa Đường kính 2mm Ren trong, đầu trên nhựa mầu đỏ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 69 | Công tắc A3C- 50 | 1 | Cái | Điện áp 27VDC; Tiếp điểm chịu dòng 100A; Cán bằng nhôm. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 70 | Công tắc AC | 1 | Cái | Nguồn cấp: 5 VDC/VAC, 12 ± 5% VAC/VDC, 24 ± 5% VAC/VDC, 100~110 VAC/VDC, 200~220 VAC/VDC; Kích thước: Φ22. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 71 | Công tắc BKC | 1 | Cái | Điện áp 26VDC; Tiếp điểm chịu dòng 50A; Cán bằng nhựa. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 72 | Công tắc KM1-1 | 2 | Cái | Điện áp 26VDC; Tiếp điểm chịu dòng 50A; Cán bằng nhựa. Số chân 6. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 73 | Công tắc M405 | 7 | Cái | Điện áp 26VDC; Tiếp điểm chịu dòng 60A Số chân 2. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 74 | Công tắc T3 | 2 | Cái | Điện áp 26VDC; Tiếp điểm chịu dòng 10A Số chân 4. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 75 | Công tắc TП1- 2 | 6 | Cái | Điện áp 12VDC; Tiếp điểm chịu dòng 15A Số chân 4. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 76 | Công tắc vi hành A801A | 2 | Cái | Nguồn cấp: 12 VDC/VAC, 12 ± 5% VAC/VDC, 24 ± 5% VAC/VDC, 100~110 VAC/VDC, Kích thước: Φ10. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 77 | Công tắc Д703 | 1 | Cái | Nguồn cấp: 26 VDC/VAC, 12 ± 5% VAC/VDC, 24 ± 5% VAC/VDC, 100~110 VAC/VDC, 200~220 VAC/VDC; Kích thước: Φ10. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 78 | Cuộn chặn ДP- 0,4- 125MHz | 1 | Cái | Lõi: phe rít M20BH Điện cảm không lõi, μH: 0,58±0,058 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 79 | Cuộn chặn БД4759002 | 1 | Cái | Lõi: phe rít M20BH Điện cảm không lõi, μH: 0,2 ± 0,05 % | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 80 | Cuộn chặn ДP- 1,4 MHz | 1 | Cái | Lõi: sắt cacbon R-20 Điện cảm không lõi, μH: 0,5 ± 10 % | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 81 | Cuộn chặn ДP- 10MHz | 1 | Cái | Lõi: phe rít M20BH Điện cảm không lõi, μH: 0,2 ± 0,05 % | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 82 | Cuộn chặn ЦA4.710.050 | 1 | Cái | Lõi: sắt cacbon R-20 Điện cảm không lõi, μH: 0,8 ± 10 % | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 83 | Cuộn chặn 1A7-cб.01-133 | 1 | Cái | Lõi: sắt cacbon R-20 Điện cảm không lõi, μH: 0,08 ± 10 % | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 84 | Cuộn chặn 1A7-cб.01-87 | 1 | Cái | Lõi: sắt cacbon R-20 Điện cảm không lõi, μH: 0,56 ± 10 % | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 85 | Cuộn chặn 1A7-cб.02-151 | 1 | Cái | Lõi: sắt cacbon R-20 Điện cảm không lõi, μH: 0,05 ± 10 % | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 86 | Cuộn chặn 1A7-cб.02-175 | 5 | Cái | Lõi: sắt cacbon R-20 Điện cảm không lõi, μH: 0,075 ± 10 % | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 87 | Cuộn dây tự cảm ЦA4.777.020 | 1 | Cái | Điện cảm: 4 μH; Hệ số phẩm chất: ≥ 50; Cường độ dòng: ≤ 2,4A; Sai số: ± 5%; Kích thước: (62x3,8x6,5) mm; Dải nhiệt độ làm việc: (-60÷100)0C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 88 | Đầu giắc 20 chân dẹt | 1 | Cái | Trở kháng tiếp điểm, mΩ: ≤ 2,5 Dòng điện, A: 5 Điện áp lớn nhất, V: 250 Dải nhiệt độ, °С: -60 ÷ +70° С Chân cái dẹt 20 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 89 | Đầu Ш cái 16 chân | 2 | Cái | Trở kháng tiếp điểm, mΩ: ≤ 2,5 Dòng điện, A: 5 Điện áp lớn nhất, V: 250 Dải nhiệt độ, °С: -60 ÷ +70° С Chân: 16 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 90 | Đầu Ш đực vuông 20 chân | 1 | Cái | Trở kháng tiếp điểm, mΩ: ≤ 2,5 Dòng điện, A: 5 Điện áp lớn nhất, V: 250 Dải nhiệt độ, °С: -60 ÷ +70° С Chân đực: 20 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 91 | Dây điện đơn bọc kim 3.0 | 20 | m | Chất liệu: ruột đồng hợp kim, cách điện PVC, màn chắn chống nhiễu, vỏ PVC 1 lõi x tiết diện 3,0 mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 92 | Dây điện đơn bọc kim 4.0 | 20 | m | Chất liệu: ruột đồng hợp kim, cách điện PVC, màn chắn chống nhiễu, vỏ PVC 1 lõi x tiết diện 4,0 mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 93 | Dây điện đơn Ф3 | 10 | m | Chất liệu: ruột đồng hợp kim, cách điện PVC, vỏ PVC 1 lõi x tiết diện 3,0 mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 94 | Dây giữ chậm ЛЭT-1-300 | 2 | Cái | Độ giữ chậm theo thời gian: 1 μS Điện trở: 300 Ω Số chân: 12 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 95 | Dây giữ chậm ЛЭT-1-600 | 2 | Cái | Độ giữ chậm theo thời gian: 1 μS Điện trở: 600 Ω Số chân: 12 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 96 | Dây giữ chậm ЛЭT-4-1200 | 12 | Cái | Độ giữ chậm theo thời gian: 4 μS Điện trở: 400 Ω Số chân: 12 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 97 | Đèn 27V đui xoáy | 10 | Cái | Điện áp nguồn: 27 V Công suất tiêu thụ: 10 W Kích thước: 20 x 37 mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 98 | Đèn 6П30Б-BИ | 8 | Cái | Điện áp sợi đốt: 6,3 ± 0,6 V Dòng sợi đốt: 395 ±35 mА Điện áp a nốt danh định: 120 V Điện áp a nốt cực đại: 350 V Dòng A nốt: 35 ± 8 mА Công suất tiêu thụ cực đại: 5,5 W Điện trở cực lưới : 1 MΩ Số chân: 8 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 99 | Đèn 6C7Б-B | 2 | Cái | Điện áp sợi đốt: 6,3 ± 0,6 V Dòng sợi đốt: 200 ± 20 mА Điện áp a nốt danh định: 120 V Điện áp a nốt cực đại: 350 V Dòng A nốt: (9 ± 2,7) mА Công suất tiêu thụ cực đại: 1,4 W Trở kháng vào: ≥12 KΩ Số chân: 5 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 100 | Đèn 6Д-6A | 1 | Cái | Điện áp sợi đốt: 1,5 V Dòng sợi đốt: 190 ± 20 mА Điện áp a nốt danh định: 150 V Điện áp a nốt cực đại: 300 V Dòng A nốt: (18 ± 6) mА Công suất tiêu thụ cực đại: 5 W Nội trở vào: ≥60 KΩ (khi tần số 60MHz) Số chân: 7 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 101 | Đèn 6C28Б | 2 | Cái | Điện áp sợi đốt: 6 ± 0,6 V Dòng sợi đốt: 125 ± 10 mА Điện áp a nốt danh định: 50 V Điện áp a nốt cực đại: 300 V Dòng A nốt: (5,5 ± 2) mА Công suất tiêu thụ cực đại: 0,5 W Nội trở: 36 KΩ Số chân: 10 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 102 | Đèn 6C29Б | 2 | Cái | Điện áp sợi đốt: 6,3 ± 0,6 V Dòng sợi đốt: 125 ± 10 mА Điện áp a nốt danh định: 50 V Điện áp a nốt cực đại: 300 V Dòng A nốt: (5,5 ± 2) mА Công suất tiêu thụ cực đại: 0,5 W Nội trở: 36 KΩ Số chân: 10 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 103 | Đèn 6C52H | 2 | Cái | Điện áp sợi đốt: 3 ± 0,5 V Dòng sợi đốt: 50 ± 2 mА Điện áp a nốt danh định: 30 V Điện áp a nốt cực đại: 100 V Dòng A nốt: (5,5 ± 2) mА Công suất tiêu thụ cực đại: 0,2 W Nội trở: 100Ω Số chân: 5 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 104 | Đèn 6C6Б-B | 3 | Cái | Điện áp sợi đốt: 6,3 ± 0,6 V Dòng sợi đốt: 200 ± 20 mА Điện áp a nốt danh định: 250 V Điện áp a nốt cực đại: 350 V Dòng A nốt: (4,5 ± 1,3) mА Công suất tiêu thụ cực đại: 1,45 W Số chân: 5 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 105 | Đèn điện tử 6H-16Б | 36 | Cái | Điện áp sợi đốt: 6,3 ± 0,6 V Dòng sợi đốt: 400 ± 40 mА Điện áp a nốt danh định: 100 V Điện áp a nốt cực đại: 210 V Dòng A nốt: (6,3 ± 1,9) mА Công suất tiêu thụ cực đại: 0,9 W Điện trở cực lưới: 1 MOm Hệ số khuếch đại: 25 ± 5 Số chân: 8 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 106 | Đèn điện tử 6H16Б-B | 8 | Cái | Điện áp sợi đốt: 6,3 ± 0,6 V Dòng sợi đốt: 400 ± 40 mА Điện áp a nốt danh định: 100 V Điện áp a nốt cực đại: 200 V Dòng A nốt: (6,3 ± 1,9) mА Công suất tiêu thụ cực đại: 0,9 W Điện trở cực lưới: 1 MOm Hệ số khuếch đại: 25 ± 5 Số chân: 8 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 107 | Đèn 6H-17Б | 30 | Cái | Điện áp sợi đốt: 6,3 ± 0,6 V Dòng sợi đốt: 400 ± 40 mА Điện áp a nốt danh định: 500 V Điện áp a nốt cực đại: 280 V Dòng A nốt: (3,3 ± 1) mА Công suất tiêu thụ cực đại: 0,9 W Điện trở cực lưới: 1 MOm Hệ số khuếch đại: 75 ± 15 Số chân: 8 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 108 | Đèn điện tử 6H17Б-B | 6 | Cái | Điện áp sợi đốt: 6,3 ± 0,6 V Dòng sợi đốt: 400 ± 40 mА Điện áp a nốt danh định: 500 V Điện áp a nốt cực đại: 300 V Dòng A nốt: (3,3 ± 1) mА Công suất tiêu thụ cực đại: 0,9 W Điện trở cực lưới: 1 MOm Hệ số khuếch đại: 75 ± 15 Số chân: 8 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 109 | Đèn điện tử 6X7Б-B | 5 | Cái | Điện áp sợi đốt: 6,3 ± 0,6 V Dòng sợi đốt: 300 ± 30 mА Điện áp a nốt danh định: 165 V Điện áp a nốt cực đại: 450 V Dòng A nốt: 8 mА Công suất tiêu thụ cực đại: 0,2 W Số chân:8 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 110 | Đèn điện tử 6Π73 | 2 | Cái | Điện áp sợi đốt: 6,3 ± 0,6 V Dòng sợi đốt: 1 (+0,5; -0,2) А Điện áp a nốt danh định: 100 V Điện áp a nốt cực đại: 300 V Dòng A nốt: ≥400 mА Công suất tiêu thụ cực đại: 15 W Điện trở cực lưới : 0,5 MOm Số chân: 11 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 111 | Đèn điện tử 6Д6A | 6 | Cái | Điện áp sợi đốt: 1,5 V Dòng sợi đốt: 190 ± 20 mА Điện áp a nốt danh định: 150 V Điện áp a nốt cực đại: 300 V Dòng A nốt: (18 ± 6) mА Công suất tiêu thụ cực đại: 5 W Nội trở vào: ≥60 KΩ (khi tần số 60MHz) Số chân: 7 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 112 | Đèn điện tử 6Ж10Б | 5 | Cái | Điện áp sợi đốt: 6,3 V Dòng sợi đốt: 250 ± 25 mА Điện áp a nốt danh định: 120 V Điện áp lưới 2: 120V Điện áp a nốt cực đại: 250 V Dòng A nốt: 10,5 mА Công suất tiêu thụ cực đại: 2,1 W Số chân: 7 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 113 | Đèn điện tử 6Ж10Б-B | 5 | Cái | Điện áp sợi đốt: 6,3 V Dòng sợi đốt: 250 ± 25 mА Điện áp a nốt danh định: 120 V Điện áp lưới 2: 120V Điện áp a nốt cực đại: 250 V Dòng A nốt: 10,5 mА Công suất tiêu thụ cực đại: 2,1 W Số chân: 7 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 114 | Đèn điện tử 6Ж5Б-B | 8 | Cái | Điện áp sợi đốt: 6,3 ± 0,6 V Dòng sợi đốt: 250 ± 25 mА Điện áp a nốt danh định: 120 V Điện áp a nốt cực đại: 250 V Dòng A nốt: (16 ± 6) mА Công suất tiêu thụ cực đại: 2,4 W Điện trở tương đương: 1 KΩ Số chân: 7 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 115 | Đèn điện tử 6Ж9Г | 2 | Cái | Điện áp sợi đốt: 6,3 ± 0,6 V Dòng sợi đốt: 300 ± 30 mА Điện áp a nốt danh định: 150 V Điện áp a nốt cực đại: 285 V Dòng A nốt: (15 ± 4) mА Công suất tiêu thụ cực đại: 3 W Điện trở tương đương: 0,35KΩ Số chân: 9 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 116 | Đèn điện tử 6П30Б | 3 | Cái | Điện áp sợi đốt: 6,3 ± 0,6 V Dòng sợi đốt: 395 ±35 mА Điện áp a nốt danh định: 120 V Điện áp a nốt cực đại: 350 V Dòng A nốt: 35 ± 8 mА Công suất tiêu thụ cực đại: 5,5 W Điện trở cực lưới : 1 MΩ Số chân: 8 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 117 | Đèn điện tử MH- 26 | 6 | Cái | Điện áp nguồn: 26 V Dòng tiêu thụ: 0,3 А Kích thước: 12 x 24 mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 118 | Đèn điện tử ГУ50 | 3 | Cái | Điện áp sợi đốt: 12,6 ± 1 V Dòng sợi đốt: 705 ± 65 mА Điện áp a nốt danh định: 800 V Dòng lưới thứ nhất: ≤ 8 mA Dòng lưới thứ hai: ≤ 5 mA Dòng A nốt: ≥ 50 mА Công suất tiêu thụ: ≥ 52 W Số chân: 8 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 119 | Đèn điện tử П37H | 2 | Cái | Điện áp sợi đốt: 6,3 ± 0,6 V Dòng sợi đốt: 1 (+0,5; -0,2) А Điện áp a nốt danh định: 100 V Điện áp a nốt cực đại: 300 V Dòng A nốt: ≥400 mА Công suất tiêu thụ cực đại: 15 W Điện trở cực lưới : 0,5 MOm Số chân: 11 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 120 | Đèn hình 10ЛО43И | 1 | Cái | Điện áp nguồn: 6,3 ± 0,6 V Dòng tiêu thụ: 600 ± 60 mA Điện áp a nốt danh định: 300 V Dòng A nốt: -100÷ 200 µА Công suất tiêu thụ: 3 W Nội trở: 1,5 MОм Số chân: 12 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 121 | Đèn K705 | 1 | Cái | Dùng để chuyển mạch xung có dòng lên tới 1000 A ở điện áp anốt lên đến 25 kV trong các thiết bị vô tuyến Dải nhiệt độ làm việc, °С: -60 ÷ +100° С Khối lượng lớn nhất, kg: 0,5 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 122 | Đèn MH 6,3V | 1 | Cái | Điện áp nguồn: 6,3 V Dòng tiêu thụ: 0,3 А Kích thước: 12 x 24 mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 123 | Đi ốt Д226A | 20 | Cái | Điện áp ngược cực đại: 300 V Điện áp thuận cực đại: 1 V khi Ith = 300 mA Dòng điện thuận cực đại: 300 mA Dòng điện ngược cực đại: 50 μA khi Ung = 300 V Tần số làm việc: 1 kHz | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 124 | Đi ốt Д229 | 4 | Cái | Điện áp ngược cực đại: 400 V Điện áp thuận cực đại: 1 V khi Ith = 400 mA Dòng điện thuận cực đại: 400 mA Dòng điện ngược cực đại: 50 μA khi Ung = 400 V Tần số làm việc: 1 kHz | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 125 | Đi ốt Д-108A | 19 | Cái | Điện áp ngược cực đại: 2 kV Điện áp thuận cực đại: 2,6 V khi Ith = 300 mA Dòng điện thuận cực đại: 300 mA Dòng điện ngược cực đại: 100 μA khi Ung = 2 kV Tần số làm việc: 1 kHz | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 126 | Đi ốt Д-214 | 17 | Cái | Đi ốt ổn áp Dải điện áp: 5,8 V đến 6,2 V Công suất tiêu tán: | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 127 | Điện trở MT-2-100KΩ± 10% | 2 | Cái | Giá trị điện trở là: 100 kΩ Công suất, W: 0,25 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 128 | Điện trở MT-2-150KΩ±10% | 2 | Cái | Giá trị điện trở là: 150 kΩ Công suất, W: 0,25 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 129 | Điện trở OMЛT-1-10 KΩ±10% | 2 | Cái | Trở kháng 10KΩ ± 5% Công suất 1W Nhiệt độ làm việc: -60÷125 độ C Chiều dài 10,8 mm Đường kính: 4,2 mm Đường kính chân 0,8 mm Chiều dài chân: 25 mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 130 | Điện trở OMЛT-1-100 Ω±10% | 1 | Cái | Trở kháng 100Ω ± 5% Công suất 1W Nhiệt độ làm việc: -60÷125 độ C Chiều dài 10,8 mm Đường kính: 4,2 mm Đường kính chân 0,8 mm Chiều dài chân: 25 mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 131 | Điện trở OMЛT-1-15;30;100 KΩ±10% | 2 | Cái | Trở kháng 100KΩ ± 5% Công suất 1W Nhiệt độ làm việc: -60÷125 độ C Chiều dài 10,8 mm Đường kính: 4,2 mm Đường kính chân 0,8 mm Chiều dài chân: 25 mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 132 | Điện trở OMЛT-1-20 KΩ±10% | 1 | Cái | Trở kháng 20KΩ ± 5% Công suất 1W Nhiệt độ làm việc: -60÷125 độ C Chiều dài 10,8 mm Đường kính: 4,2 mm Đường kính chân 0,8 mm Chiều dài chân: 25 mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 133 | Điện trở OMЛT-1-200 KΩ±10% | 3 | Cái | Trở kháng 200KΩ ± 5% Công suất 1W Nhiệt độ làm việc: -60÷125 độ C Chiều dài 10,8 mm Đường kính: 4,2 mm Đường kính chân 0,8 mm Chiều dài chân: 25 mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 134 | Điện trở OMЛT-1-3,3 KΩ±10% | 4 | Cái | Trở kháng 3,3KΩ ± 5% Công suất 1W Nhiệt độ làm việc: -60÷125 độ C Chiều dài 10,8 mm Đường kính: 4,2 mm Đường kính chân 0,8 mm Chiều dài chân: 25 mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 135 | Điện trở OMЛT-1-390 Ω±10% | 2 | Cái | Trở kháng 390Ω ± 5% Công suất 1W Nhiệt độ làm việc: -60÷125 độ C Chiều dài 10,8 mm Đường kính: 4,2 mm Đường kính chân 0,8 mm Chiều dài chân: 25 mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 136 | Điện trở OMЛT-1-82 KΩ±10% | 8 | Cái | Trở kháng 82KΩ ± 5% Công suất 1W Nhiệt độ làm việc: -60÷125 độ C Chiều dài 10,8 mm Đường kính: 4,2 mm Đường kính chân 0,8 mm Chiều dài chân: 25 mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 137 | Điện trở OMЛT-1-91 KΩ±10% | 3 | Cái | Trở kháng 91KΩ ± 5% Công suất 1W Nhiệt độ làm việc: -60÷125 độ C Chiều dài 10,8 mm Đường kính: 4,2 mm Đường kính chân 0,8 mm Chiều dài chân: 25 mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 138 | Điện trở MT-10W-200 | 1 | Cái | Giá trị điện trở là: 200 Ω; Công suất, W: 10 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 139 | Điện trở MT-2-10Ω ± 10% | 2 | Cái | Giá trị điện trở là: 10 Ω; Công suất, W: 2 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 140 | Điện trở MT-2-330Ω±10% | 1 | Cái | Giá trị điện trở là: 330 Ω; Công suất, W: 2 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 141 | Điện trở MT-24K-10% | 3 | Cái | Giá trị điện trở là: 24KΩ; Công suất, W: 2 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 142 | Điện trở OMЛT -0,5- 100 Ω | 4 | Cái | Trở kháng 100Ω ± 5% Công suất 0,5W Nhiệt độ làm việc: -60÷125 độ C Chiều dài 10,8 mm Đường kính: 4,2 mm Đường kính chân 0,8 mm Chiều dài chân: 25 mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 143 | Điện trở OMЛT- 1-220 Ω | 4 | Cái | Trở kháng 220Ω ± 5% Công suất 1W Nhiệt độ làm việc: -60÷125 độ C Chiều dài 10,8 mm Đường kính: 4,2 mm Đường kính chân 0,8 mm Chiều dài chân: 25 mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 144 | Điện trở OMЛT-0,5-180 Ω±10% | 2 | Cái | Trở kháng 180Ω ± 5% Công suất 0,5W Nhiệt độ làm việc: -60÷125 độ C Chiều dài 10,8 mm Đường kính: 4,2 mm Đường kính chân 0,8 mm Chiều dài chân: 25 mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 145 | Điện trở OMЛT-0,5-3 KΩ±10% | 1 | Cái | Trở kháng 3KΩ ± 5% Công suất 0,5W Nhiệt độ làm việc: -60÷125 độ C Chiều dài 10,8 mm Đường kính: 4,2 mm Đường kính chân 0,8 mm Chiều dài chân: 25 mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 146 | Điện trở OMЛT-1-20 KΩ±10% | 1 | Cái | Trở kháng 20KΩ ± 5% Công suất 1W Nhiệt độ làm việc: -60÷125 độ C Chiều dài 10,8 mm Đường kính: 4,2 mm Đường kính chân 0,8 mm Chiều dài chân: 25 mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 147 | Điện trở OMЛT-1-6,2 KΩ±10% | 2 | Cái | Trở kháng 6,2KΩ ± 5% Công suất 1W Nhiệt độ làm việc: -60÷125 độ C Chiều dài 10,8 mm Đường kính: 4,2 mm Đường kính chân 0,8 mm Chiều dài chân: 25 mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 148 | Điện trở OMЛT-2-56KΩ | 1 | Cái | Trở kháng 56KΩ ± 5% Công suất 2W Nhiệt độ làm việc: -60÷125 độ C Chiều dài 10,8 mm Đường kính: 4,2 mm Đường kính chân 0,8 mm Chiều dài chân: 25 mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 149 | Điện trở ОМЛТ 0,5-3 các loại | 20 | Cái | Trở kháng 3-15KΩ ± 5% Công suất 0,5W Nhiệt độ làm việc: -60÷125 độ C Chiều dài 10,8 mm Đường kính: 4,2 mm Đường kính chân 0,8 mm Chiều dài chân: 25 mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 150 | Điện trở ПTMH 1- 16KΩ | 1 | Cái | Kích thước: (2.00 x 1.25 x 0,6) mm Công suất: 0,25W Giá trị: Từ 0 Ω đến 16 kΩ Sai số: 5% Nhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 155)0C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 151 | Điện trở ПTMH 1- 18KΩ | 2 | Cái | Kích thước: (2.00 x 1.25 x 0,6) mm Công suất: 0,25W Giá trị: Từ 0 Ω đến 18 kΩ Sai số: 5% Nhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 155)0C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 152 | Điốt Д 221 | 2 | Cái | Điện áp ngược tối đa 75V; Dòng chuyển tiếp tối đa 10mA | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 153 | Điốt Д 273Б | 22 | Cái | Điện áp ngược tối đa 250V; Dòng chuyển tiếp tối đa 10A | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 154 | Điốt Д 814 | 16 | Cái | Điện áp ổn định từ 8-9,5 V. Dòng ổn định tối đa 25 mA. Công suất 0,34W | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 155 | Điốt Д 406 - A П | 10 | Cái | Độ suy giảm: ≤ 8db Dòng điện chỉnh lưu: ≥ 7 mA Tỷ lệ nhiễu đầu ra: ≤ 2 Trở kháng đầu ra 240÷460 Ω Công suất tiêu thụ: 100 mW Nhiệt độ môi trường: -60÷ 100 độ C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 156 | Điốt Д 223Б | 7 | Cái | Điện áp ngược cực đại đặt lên điốt không được lớn hơn 20V. Dòng điện thuận qua điốt không được lớn hơn 500mA | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 157 | Điốt Д1007 | 2 | Cái | Điện áp ngược lớn nhất: 6000 V Dòng một chiều thuận: 100 mА Dòng ngược: 100 μA (Khi U=6000V) Tấn số làm việc cực đại: 1Khz Dòng lưới thứ nhất: ≤ 8 mA Điện áp thuận: ≤ 10V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 158 | Điốt Д215 | 6 | Cái | Điện áp ngược cực đại đặt lên điốt không được lớn hơn 10V. Dòng điện thuận qua điốt không được lớn hơn 400mA | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 159 | Điốt Д231 | 4 | Cái | Điện áp ngược cực đại đặt lên điốt không được lớn hơn 100V. Dòng điện thuận qua điốt không được lớn hơn 50mA | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 160 | Điốt Д237A | 21 | Cái | Điện áp ngược cực đại đặt lên điốt không được lớn hơn 200V. Dòng điện thuận qua điốt không được lớn hơn 300mA | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 161 | Điốt Д814A | 12 | Cái | Điện áp ổn định từ 8-9,5 V. Dòng ổn định tối đa 32 mA. Công suất 0,34W | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 162 | Động cơ AДП- 1121 | 7 | Cái | Tần số 500Hz Điện áp kích từ 120V Dòng kích từ 0,38A Công suất 3,7W Tốc độ vòng quay 9000 vòng/phút | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 163 | Khớp nối bột từ БПM- 20 | 1 | Cái | Tần số 500Hz Điện áp kích từ 120V Dòng kích từ 0,38A Công suất 10W Tốc độ vòng quay 12000 vòng/phút | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 164 | Lõi trung tần ЦA4.775.007 | 1 | Cái | Trở kháng: 120 Ω ± 25% Điện áp chịu đựng cực đại: 400 V Dải 0,1 µH đến 15 µH Nhiệt độ làm việc: -550C đến 1250C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 165 | Lõi trung tần ЦA4.778.010 | 1 | Cái | Trở kháng: 120 Ω ± 25% Điện áp chịu đựng cực đại: 400 V Dải 0,1 µH đến 10 µH Nhiệt độ làm việc: -550C đến 1250C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 166 | Lụa cách điện δ1 | 1 | m | Chất liệu lụa có tính cách điện Khổ 1x1m | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 167 | Máy phát tốc độ TД-102B | 3 | Cái | Điện áp: 115V Tần số: 500 Hz Dòng điện kích thích: 0,2A Tốc độ quay: 2500 vòng/phút Điện áp mạch hở thứ cấp: 60V Sai số chỉ báo ±1 độ, ±2 độ Sai số ở chế độ biến áp: ±1 độ, ±1,5 độ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 168 | Núm chuyển mạch hỏa thuật | 2 | Cái | Chất liệu phíp chịu nhiệt, tiết diện hình tròn; Đường kính Ø15, dài 5mm. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 169 | Núm công tắc mỏ quạ | 6 | Cái | Chất liệu phíp chịu nhiệt, tiết diện hình tròn; Đường kính Ø12, dài 8mm. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 170 | Rơ le PЭC-9 PC4.524.200 | 11 | Cái | Trở kháng cuộn dây: 500±50 (Ω) Thời gian kích hoạt: 11 ms Thời gian buông: 7s Dòng kích hoạt: 30mA Dòng buông: 5mA Nhiệt độ làm việc -60 ÷ +80 độ C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 171 | Rơ le TKE- 52 | 2 | Cái | Điện trở cách điện giữa các phần tử mang dòng, giữa các phần tử mang dòng với vỏ: Trong điều kiện bình thường: 100MΩ Trong điều kiện độ ẩm cao: 10 MΩ Điện trở cuộn dây 2380 ÷ 3080 Ω Dòng kích hoạt: 11 mA Dòng làm việc 22 ±1 mA Điện áp định mức: 54 ÷ 66 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 172 | Rơle điều chỉnh áp suất | 1 | Cái | Loại: chuyển mạch điện từ T: điện áp định mức của cuộn dây điều khiển : 27 VAC K rơ le chuyển mạch với mạch cấp DC Điện áp mạch nuôi: 27V Điện áp xoay chiều trong mạch tiếp xúc: 200V 440 Hz; 380 V 55Hz Dòng điện mạch tiếp xúc: 10 A Số lượng tiếp điểm:12 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 173 | Rơle KM- 25Д | 2 | Cái | Đóng tiếp điểm khi ≤50ᴼC nhả tiếp điểm khi ≥125ᴼC; Điện trở cuộn dây 400Ω ± 20Ω. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 174 | Rơle KM- 50Д | 2 | Cái | Đóng tiếp điểm khi ≤75ᴼC nhả tiếp điểm khi ≥125ᴼC; Điện trở cuộn dây 400Ω ± 20Ω. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 175 | Rơle PЭC10PC4.529.031 | 1 | Cái | Điện trở cuộn dây 500Ω ± 20Ω; Dòng làm việc 5mA; Tần số 50Hz. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 176 | Rơle PЭC-22 PФ4.500.131 | 2 | Cái | Điện áp làm việc 10,8÷13,2V, trở kháng cuộn dây 230Ω±34. Điện áp kích hoạt: hút 5,5V, nhả 1V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 177 | Rơle PЭC9 PC4.524.300 | 2 | Cái | Trở kháng cuộn dây: 600±50 (Ω) Thời gian kích hoạt: 11 ms Thời gian buông: 7s Dòng kích hoạt: 30mA Dòng buông: 5mA Nhiệt độ làm việc -60 ÷ +80 độ C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 178 | Rơle PЭC9PC4.524.200 | 4 | Cái | Trở kháng cuộn dây: 500±50 (Ω) Thời gian kích hoạt: 11 ms Thời gian buông: 7s Dòng kích hoạt: 30mA Dòng buông: 5mA Nhiệt độ làm việc -60 ÷ +80 độ C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 179 | Rơle PЭС4PС9.519.064 | 1 | Cái | Loại: chuyển mạch điện từ T: điện áp định mức của cuộn dây điều khiển : 27 VAC K rơ le chuyển mạch với mạch cấp DC Điện áp mạch nuôi: 27V Điện áp xoay chiều trong mạch tiếp xúc: 200V 440 Hz; 380 V 55Hz Dòng điện mạch tiếp xúc: 10 A Số lượng tiếp điểm:12 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 180 | Rơle TBE 102 Б | 1 | Cái | Điện trở cuộn dây: 1520÷2185Ohm, điện áp hoạt động 24÷30V gồm 2 cặp tiếp điểm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 181 | Rơle TKC 601 | 1 | Cái | Điện áp làm việc 10,8÷13,2V, trở kháng cuộn dây 230Ω±34. Điện áp kích hoạt: hút 5,5V, nhả 1V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 182 | Rơle TKE54ПДI | 2 | Cái | Điện trở cách điện giữa các phần tử mang dòng, giữa các phần tử mang dòng với vỏ: Trong điều kiện bình thường: 100MΩ Trong điều kiện độ ẩm cao: 10 MΩ Điện trở cuộn dây 2500 ÷ 3100 Ω Dòng kích hoạt: 11 mA Dòng làm việc 22 ±1 mA Điện áp định mức: 54 ÷ 70 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 183 | Rơle TKД503 | 1 | Cái | Điện áp làm việc 10,8÷13,2V, trở kháng cuộn dây 230Ω±34. Điện áp kích hoạt: hút 6V, nhả 2V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 184 | Thạch anh ПЭ1, ПЭ2 | 2 | Cái | Bộ dao động 20MHz; Vcc = 3,3V; Icc = 40mA; TTL SMD. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 185 | Tran zi tor MП-13 | 6 | Cái | Cấu trúc bóng bán dẫn: pnp Công suất tối đa: 180mW Điện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 30 V Điện áp cực đại cực phát Veb: 50 V. Hệ số khuếch đại 50 đến 150 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 186 | Tran zi tor MП-9A | 2 | Cái | Cấu trúc bóng bán dẫn: pnp Công suất tối đa: 150mW Điện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 30 V Điện áp cực đại cực phát Veb: 50 V. Hệ số khuếch đại 50 đến 150 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 187 | Tụ 630V- 2200µF | 2 | Cái | Điện áp định mức: 630V Dải nhiệt độ làm việc: -60 ÷ +155 độ C Độ lệch giá trị điện dung: ≤ 10% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 188 | Tụ điện МБM-160-0,5±10% | 1 | Cái | Điện áp định mức: 160V Dải nhiệt độ làm việc: -60 ÷ +70 độ C Độ lệch giá trị điện dung: 10 ÷ 20 (%) | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 189 | Tụ điện K40Y- 400V- 0,015mF | 2 | Cái | Dải nhiệt độ làm việc: -60 ÷ +80 độ C Điện áp định mức: 400V Độ lệch cho phép của điện dung: ±10% ÷ ± 20% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 190 | Tụ điện K40Y-400-0,015 мкф | 4 | Cái | Dải nhiệt độ làm việc: -60 ÷ +80 độ C Điện áp định mức: 400V-0,015m Độ lệch cho phép của điện dung: ±10% ÷ ± 20% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 191 | Tụ điện K40Y-400-0,022 мкф | 6 | Cái | Dải nhiệt độ làm việc: -60 ÷ +80 độ C Điện áp định mức: 400V-0,022m Độ lệch cho phép của điện dung: ±10% ÷ ± 20% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 192 | Tụ điện K50-3A-12-500 | 2 | Cái | Dải nhiệt độ làm việc: -25 ÷ +70 độ C Điện áp định mức cực đại: 500V Độ lệch cho phép của điện dung: -20÷50% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 193 | Tụ điện K50-3A-300-20 | 2 | Cái | Dải nhiệt độ làm việc: -25 ÷ +70 độ C Điện áp định mức cực đại: 300V Độ lệch cho phép của điện dung: -20÷50% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 194 | Tụ điện KCГ-2-500-0,1 | 3 | Cái | Tụ không phân cực Giá trị điện dung danh định: 0,18 uF Điện áp danh định: 500 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 195 | Tụ điện MM-160-0,1 | 3 | Cái | Điện áp định mức: 160V Dải nhiệt độ làm việc: -60 ÷ +155 độ C Độ lệch giá trị điện dung: ≤ 10% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 196 | Tụ điện MБГO- 2-500V-20µF | 1 | Cái | Dạng Tụ khối Điện áp định mức: 500 V Sai số điện dung: 10% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 197 | Tụ điện MБГO- 2-630V-4µF | 1 | Cái | Dạng Tụ khối Điện áp định mức: 630 V Sai số điện dung: 10% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 198 | Tụ điện MБГT-160-1 мк | 6 | Cái | Dạng Tụ khối Điện áp định mức: 160 V Sai số điện dung: 10% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 199 | Tụ điện MБГT-300-0,5 мк | 4 | Cái | Dạng Tụ khối Điện áp định mức: 300 V Sai số điện dung: 10% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 200 | Tụ điện MБГT-300-2мк | 2 | Cái | Dạng Tụ khối Điện áp định mức: 300 V-2M Sai số điện dung: 10% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 201 | Tụ điện MБГT-300-4мк | 2 | Cái | Dạng Tụ khối Điện áp định mức: 300 V-4M Sai số điện dung: 10% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 202 | Tụ điện МБГЧ-1-2A-500-0,25 | 3 | Cái | Tụ không phân cực Giá trị điện dung danh định: 0.25 uF Sai số: ±10% Điện áp danh định: 500 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 203 | Tụ điện МБГЧ-1-2A-500-0,5 | 9 | Cái | Tụ không phân cực Giá trị điện dung danh định: 0.5 uF Sai số: ±10% Điện áp danh định: 500 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 204 | Tụ K50-3A-50-200 | 2 | Cái | Dải nhiệt độ làm việc: -25 ÷ +70 độ C Điện áp định mức cực đại: 200V Độ lệch cho phép của điện dung: -20÷50% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 205 | Tụ K53-1-68-2%-15B | 5 | Cái | Dải nhiệt độ làm việc: -60 ÷ +155 độ C Điện áp định mức cực đại: 15V Độ lệch cho phép của điện dung: ±2% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 206 | Tụ KTK MT 6/25 | 2 | Cái | Điện áp định mức: 500V Dải nhiệt độ làm việc: -60 ÷ +155 độ C Độ lệch giá trị điện dung: ≤ 10% Điện trở cách điện: ≥1000 MΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 207 | Tụ MБM 160V-0,1µF | 4 | Cái | Điện áp định mức: 160V Dải nhiệt độ làm việc: -60 ÷ +70 độ C Độ lệch giá trị điện dung: 10 ÷ 20 (%) | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 208 | Tụ MБM 630V-3300µF | 3 | Cái | Điện áp định mức: 630V Dải nhiệt độ làm việc: -60 ÷ +70 độ C Độ lệch giá trị điện dung: 10 ÷ 20 (%) | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 209 | Tụ MБM-0,25MF-400V | 3 | Cái | Điện áp định mức: 400V Dải nhiệt độ làm việc: -60 ÷ +70 độ C Độ lệch giá trị điện dung: 10 ÷ 20 (%) | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 210 | Tụ MБГO 200-2x 0,25µF | 2 | Cái | Dạng Tụ khối Điện áp định mức: 200 V Sai số điện dung: 10% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 211 | Tụ MБГO 300V-680µF | 2 | Cái | Dạng Tụ khối Điện áp định mức: 300 V Sai số điện dung: 10% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 212 | Tụ MБГO-2-630-0,25mF | 2 | Cái | Dạng Tụ khối Điện áp định mức: 630 V Sai số điện dung: 10% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 213 | Tụ OMБГ-2 200B 4MKФ± 10% | 2 | Cái | Tụ không phân cực Giá trị điện dung danh định: 50 uF Sai số: ±10% Điện áp danh định: 500 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 214 | Tụ БM-2 -0,022MKF-5%-6200B | 3 | Cái | "Giá trị điện dung danh định: 0,022 uF Sai số : ± 5% Điện áp danh định : 6200 V" | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi