Gói thầu: Mua sắm vật tư thay thế phục vụ Tổng điều tra kinh tế năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211231144-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tin học Thống kê khu vực I |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư thay thế phục vụ Tổng điều tra kinh tế năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211188874 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 14:44:00 đến ngày 2021-12-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 486,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,200,000 VNĐ ((Bảy triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.47E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4595E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là hợp đồng có nội dung cung cấp tối thiểu các trang thiết bị, hàng hóa như sau: Thiết bị máy chủ hoặc thiết bị lưu trữ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 348.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 697.200.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết thời gian đáp ứng và khắc phục sự cố hỗ trợ dưới 24 giờ, đối với yêu cầu khắc phục sự cố nghiêm trọng tối đa không quá 72 giờ (tính từ khi nhận được thông báo lỗi). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản trị dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm về quản trị dự án CNTT;- Đã tham gia quản trị tối thiểu 01 hợp đồng CNTT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai tại các điểm thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Tin học Thống kê khu vực I |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư thay thế phục vụ Tổng điều tra kinh tế năm 2021 Mua sắm vật tư thay thế phục vụ Tổng điều tra kinh tế năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V; b) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu tại Chương V; c) Tài liệu tuyên bố đáp ứng kỹ thuật: Trong mục chỉ dẫn đáp ứng có ghi rõ nội dung đáp ứng thể hiện trong tài liệu kỹ thuật đề xuất của HSDT; d) Nhà thầu cung cấp các cam kết sau: - Cam kết toàn bộ thiết bị và phụ kiện cung cấp phải mới 100%, sản xuất từ năm 2021 đến nay; - Cam kết của nhà thầu về chất lượng thiết bị, tuân thủ các yêu cầu về kế hoạch triển khai, bảo hành, bảo trì sản phẩm trang thiết bị phần cứng, chịu toàn bộ chi phí khắc phục khi thiết bị do Nhà thầu cung cấp bị sự cố; - Cam kết về thời gian có mặt để giải quyết các loại sự cố đối với các sản phẩm do Nhà thầu cung cấp; - Cam kết về chế độ bảo hành tại chỗ đối với các trang thiết bị, hàng hóa do Nhà thầu cung cấp. Nếu phải vận chuyển thiết bị đi nơi khác bảo hành thì toàn bộ chi phí phát sinh như: sửa chữa, vận chuyển, thay thế thiết bị… sẽ do bên Nhà thầu chi trả; - Cam kết thời gian cung ứng hàng hóa trong vòng 05 ngày làm việc kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. e) Nhà thầu cung cấp Giấy phép bán hàng hoặc thư của chính hãng sản xuất (đối với các thiết bị ổ lưu trữ di động SSD, ổ cứng cho máy chủ, RAM thay cho máy chủ) Nhà thầu chào (trường hợp Nhà thầu bán hàng của Nhà sản xuất khác) trong phạm vi gói thầu. f) Nhà thầu cung cấp thư (công văn) của nhà sản xuất: “Cam kết hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành trong quá trình triển khai gói thầu” (đối với các thiết bị ổ lưu trữ di động SSD, ổ cứng cho máy chủ, RAM thay cho máy chủ) Nhà thầu chào (trường hợp Nhà thầu bán hàng của Nhà sản xuất khác) trong phạm vi gói thầu. g) Toàn bộ các trang thiết bị, hàng hóa trong hồ sơ dự thầu phải có catalog đính kèm của nhà sản xuất với các thông số kỹ thuật phù hợp với trang thiết bị, hàng hóa đề xuất. Đối với các thiết bị ổ lưu trữ di động SSD, ổ cứng cho máy chủ, RAM thay cho máy chủ thì catalog phải được đóng dấu bởi đại diện của hãng tại Việt Nam. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào hàng hóa của nhà thầu là giá chào đã bao gồm các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) giao tại địa điểm cung cấp được nên tại bảng phạm vi cung cấp theo Mẫu số 01A Chương IV, E-HSMT và theo mẫu số 18 Chương IV Bảng giá dự thầu của hàng hóa; Giá chào cho dịch vụ triển khai lắp đặt, đào tạo, các dịch vụ có liên quan đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | * Năng lực tài chính: + Yêu cầu Nhà thầu kèm theo bản sao báo cáo tài chính đầy đủ theo quy định của Nhà nước trong 3 năm gần đây (2018, 2019, 2020) kèm theo bản chụp được chứng thực là một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Có xác nhận của cơ quan thuế, xác nhận nhà thầu không nợ thuế tính đến kỳ thuế gần nhất so với thời điểm đóng thầu. - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác: Giấy phép bán hàng hoặc thư của chính hãng sản xuất cho đơn vị tham gia gói thầu này; Thư (công văn) của nhà sản xuất “Cam kết hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành trong quá trình triển khai gói thầu đối với các thiết bị trong gói thầu”. Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm Thư xác nhận của hãng sản xuất (hoặc đại diện của hãng sản xuất tại Việt Nam) và Cam kết hỗ trợ kỹ thuật cho đơn vị tham gia gói thầu này thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư bản gốc các giấy tờ trên. * Trong trường hợp có nhà thầu phụ: có tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu phụ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Tin học Thống kê khu vực I - Số 54 Nguyễn Chí Thanh, Quận Đống Đa, Tp.Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Trung tâm Tin học Thống kê khu vực I - Địa chỉ: Số 54 Nguyễn Chí Thanh, Quận Đống Đa, Tp.Hà Nội. - Điện thoại: (024) 38358808; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Trung tâm Tin học Thống kê khu vực I - Địa chỉ: Số 54 Nguyễn Chí Thanh, Quận Đống Đa, Tp.Hà Nội. - Điện thoại: (024) 38356104; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Trung tâm Tin học Thống kê khu vực I - Địa chỉ: Số 54 Nguyễn Chí Thanh, Quận Đống Đa, Tp.Hà Nội. - Điện thoại: (024) 38356104; |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ổ lưu trữ di động SSD | 14 | cái | Tham chiếu Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Ổ cứng cho máy chủ | 4 | Cái | Tham chiếu Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Ram thay cho máy chủ | 8 | cái | Tham chiếu Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Thanh nguồn tủ rack PDU | 5 | cái | Tham chiếu Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Ắc quy thay cho UPS | 156 | cái | Tham chiếu Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.47E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4595E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là hợp đồng có nội dung cung cấp tối thiểu các trang thiết bị, hàng hóa như sau: Thiết bị máy chủ hoặc thiết bị lưu trữ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 348.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 697.200.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết thời gian đáp ứng và khắc phục sự cố hỗ trợ dưới 24 giờ, đối với yêu cầu khắc phục sự cố nghiêm trọng tối đa không quá 72 giờ (tính từ khi nhận được thông báo lỗi). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản trị dự án | 1 | - Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm về quản trị dự án CNTT;- Đã tham gia quản trị tối thiểu 01 hợp đồng CNTT; | 3 | 2 |
| 2 | Nhân sự triển khai tại các điểm thi công | 4 | Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi