Gói thầu: Mua đồ vải để phục vụ hoạt động chuyên môn của Bệnh viện Sản-Nhi Bắc Giang năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211197040-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Sản Nhi Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Mua đồ vải để phục vụ hoạt động chuyên môn của Bệnh viện Sản-Nhi Bắc Giang năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211174522 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp và nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 14:36:00 đến ngày 2021-12-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,802,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.70375E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.605E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng, cụ thể như sau:- Tương tự về quy mô: Hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là: 1.261.750.000 VND.- Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp hàng may mặc, trang phục y tế cho cơ sở khám chữa bệnh. (Nhà thầu phải gửi kèm theo cùng hợp đồng các tài liệu đã được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh như sau: biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn bán hàng (đóng dấu xác nhận của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.261.750.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý quy trình may |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành May |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự giám sát quy trình may |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành May |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự thực hiện kỹ thuật may |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành May |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân may |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành May |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Sản Nhi Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Mua đồ vải để phục vụ hoạt động chuyên môn của Bệnh viện Sản-Nhi Bắc Giang năm 2021 Mua đồ vải để phục vụ hoạt động chuyên môn của Bệnh viện Sản-Nhi Bắc Giang năm 2021 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp và nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu thông số kỹ thuật vải có xác nhận của nhà sản xuất để chứng minh chất liệu của các loại vải sử dụng cho gói thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. - Đối với các loại vải nhập khẩu nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận C/O của loại vải đó. - Hợp đồng nguyên tắc với nhà sản xuất hoặc đại diện, đại lý ủy quyền của nhà sản xuất cung cấp các loại vải đưa vào sử dụng gói thầu. - Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bảng so sánh đặc tính, thông số kỹ thuật, tham chiếu thông số kỹ thuật vải với các trang tương ứng trong tài liệu kỹ thuật. - Nhà thầu có bản nêu rõ xuất xứ của vải và các thông tin về: ký mã hiệu, nhãn mác (nếu có), hãng sản xuất của loại vải sử dụng cho gói thầu. - Bản cam kết cung cấp vải mẫu đúng theo thông số của E – HSMT khi tiến hành thương thảo hợp đồng với Chủ đầu tư (nếu được mời thương thảo hợp đồng). Nếu vải mẫu không đáp ứng theo thông số của E – HSMT thì E – HSDT sẽ bị loại. - Tất cả các tài liệu trong E-Hồ sơ dự thầu nếu là tiếng nước ngoài, nhà thầu phải dịch công chứng sang tiếng Việt, tất cả các tài liệu khi có yêu cầu nhà thầu phải xuất trình bản chính để đối chiếu. - Trường hợp nhà thầu chào sản phẩm tương đương (Khái niệm tương đương nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu) thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh sự tương đương của hàng hóa chào thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, nhãn mác hàng hóa, hãng sản xuất, nước sản xuất đầy đủ. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm thuế VAT, chi phí vận chuyển, bảo hành, bàn giao tại kho vật tư của bệnh viện Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Bảo hành đường chỉ may trong vòng 06 tháng đối với tất cả các sản phẩm (kể từ ngày bàn giao, nghiệm thu). |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy xác nhận đăng ký kinh doanh (bản sao được chứng thực); - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 kèm theo các tài liệu theo quy định tại mục 2.1.1 Chương III của E-HSMT; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính đã kê khai trong E-HSDT - Hợp đồng tương tự và các biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý các hợp đồng mà nhà thầu đã kê khai (bản sao được chứng thực) hoặc hóa đơn bán hàng (đóng dấu xác nhận của nhà thầu). - Hợp đồng lao động của các nhân sự chủ chốt (bản sao được chứng thực). - Các tài liệu làm rõ E-HSDT và các tài liệu cần thiết khác (Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính các tài liệu chứng minh để Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu khi cần thiết) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Sản Nhi Bắc Giang – địa chỉ: Đường Lê Lợi, phường Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Số điện thoại: 0204.3.551.368. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: Số 82 đường Hùng Vương, thành phố Bắc Giang tỉnh Bắc Giang. Số điện thoại: 0204.3.829.003 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang tỉnh Bắc Giang. Số điện thoại: 0204.3.854.317. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang tỉnh Bắc Giang. Số điện thoại: 0204.3.854.317. + Báo đấu thầu: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: 19006621. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Váy bệnh nhân | 1.500 | Chiếc | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Áo bệnh nhân trắng | 1.500 | Chiếc | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Áo vàng người nhà bệnh nhân | 800 | Chiếc | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Áo mổ xanh | 700 | Chiếc | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Quần áo mổ xanh | 350 | Bộ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Săng đơn 1,8m x2m | 400 | Chiếc | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Săng đơn 1,2m x1,2m | 400 | Chiếc | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Săng đơn 0,8m x1,2m | 2.000 | Chiếc | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Săng đơn mầu xanh 0,8m x0,8m | 2.000 | Chiếc | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Săng đơn mầu trắng 0,8m x 0,8m | 12.000 | Chiếc | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Săng đơn mầu xanh 0,4m x 0,4m | 200 | Chiếc | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Săng đơn mầu trắng 0,4m x 0,4m | 3.000 | Chiếc | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Săng có lỗ 0,8m x 0,8m | 400 | Chiếc | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Săng đúp 1m x 1,8m | 900 | Chiếc | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Ga trải giường bệnh nhân (2,25m x 1,3m) | 1.000 | Chiếc | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Ga trải giường siêu âm (2,2m x 0,9m) | 100 | Chiếc | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Ri đô có móc treo | 5 | Chiếc | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Áo bệnh nhân nhi 06 đến 16 tuổi | 50 | Chiếc | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.70375E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.605E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng, cụ thể như sau:- Tương tự về quy mô: Hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là: 1.261.750.000 VND.- Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp hàng may mặc, trang phục y tế cho cơ sở khám chữa bệnh. (Nhà thầu phải gửi kèm theo cùng hợp đồng các tài liệu đã được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh như sau: biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn bán hàng (đóng dấu xác nhận của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.261.750.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý quy trình may | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành May | 3 | 2 |
| 2 | Nhân sự giám sát quy trình may | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành May | 2 | 1 |
| 3 | Nhân sự thực hiện kỹ thuật may | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành May | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân may | 5 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành May | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi