Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng, thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211228235-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng, thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211227335
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn ngân sách huyện và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 14:38:00 đến ngày 2021-12-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,604,409,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9066135E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.81322E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng thi công công trình dân dụng; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) và Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư được chứng thực hợp pháp)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình dân dụng có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có thời gian trong công tác thi công xây dựng công trình dân dụng; đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 02 công trình dân dụng có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này. (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ>=7T
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (giấy đăng kiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục bánh xích hoặc bánh lốp>=10T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trườngxe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (giấy đăngkiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông>=250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh;
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi>=1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh;
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn>=1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh;
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan>=0,62KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh;
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn, cắt thép>=5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh;
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn>=23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh;
- Số lượng tối thiểu 2
9-Vận thăng lồng >=0.8T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh;
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa>=150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh;
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Hải Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng, thiết bị
Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng, nhà ăn trung tâm Chính trị huyện Bình Giang
250 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn ngân sách huyện và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Hải Dương , địa chỉ: Số nhà 55, đường Trần Nguyên Đán, phường Thanh Bình, thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án ĐTXD huyện Bình Giang (Địa chỉ: Thị trấn Kẻ Sặt, huyện Bình Giàng, tỉnh Hải Dương), điện thoại 0220.3777.540;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Chi nhánh Hải Dương - Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Cộng Đồng, địa chỉ: Số nhà 180 Phạm Văn Đồng, Phường Tứ Minh, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng số 1 Hải Dương, địa chỉ: Khu Đồng Tranh, phường Tứ Minh, thành Phố Hải Dương; Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bình Giang, địa chỉ: Thị trấn Kẻ Sặt, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Hải Dương, địa chỉ: Số nhà 55, Trần Nguyên Đán, phường Thanh Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng Long Xuyên HD, địa chỉ: Ngõ 119A Đặng Quốc Chinh, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Hải Dương , địa chỉ: Số nhà 55, đường Trần Nguyên Đán, phường Thanh Bình, thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án ĐTXD huyện Bình Giang (Địa chỉ: Thị trấn Kẻ Sặt, huyện Bình Giàng, tỉnh Hải Dương), điện thoại 0220.3777.540;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án ĐTXD huyện Bình Giang (Địa chỉ: Thị trấn Kẻ Sặt, huyện Bình Giàng, tỉnh Hải Dương), điện thoại 0220.3777.540;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bình Giang; Địa chỉ: Thị trấn Kẻ Sặt, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0904.551.793
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà làm lớp học 2 tầng
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V91,45m2
2Vận chuyển bàn ghế, đồ đạc trong các phòng học đến vị trí khác lấy mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V15công
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V7,265100m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.496,042m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V252,29m2
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cmMô tả kỹ thuật theo chương V17,4833100m2
7Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V13,2834m2
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9223m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường - trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm M75Mô tả kỹ thuật theo chương V530,8074m2
10Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.032,1356m2
11Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V252,121m2
12Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V274,4588m2
13Phào thạch cao cổ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V99m
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V274,4588m2
15Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V530,8074m2
16Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.020,7452m2
17Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V252,121m2
18Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.547,325m2
19Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V474,3124m2
20Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Mô tả kỹ thuật theo chương V474,3124m2
21Phá lớp láng granito cầu thang, tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V34,7262m2
22Láng granitô cầu thang, tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V34,7262m2
23Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V68,2m
24Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ cao cấp kính dán 2 lớp dày 6,38 mmMô tả kỹ thuật theo chương V42,22m2
25Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ cao cấp kính dán 2 lớp dày 6,38 mmMô tả kỹ thuật theo chương V49,23m2
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V670m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V310m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V360m
29Lắp đặt ô cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V58cái
30Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
31Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V49bảng
32Lắp đặt đèn led âm trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
33Lắp đặt đèn panel âm trần KT300x1200 mmMô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
34Lắp đặt đèn âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
35Lắp đèn led hắt trang trí trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V99m
36Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
37Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn bảo vệ dây cáp loa - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
38Lắp đặt cáp tín hiệu loaMô tả kỹ thuật theo chương V60m
39Gỗ ốp tường Veneer cốt MDF chống ẩm dày 8mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V13,26m2
40Phào gỗ chân tường cao 10 cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,78m
41Phào gỗ quanh khung chữ rộng 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V14,6m
42Tấm Mica gương đỏ dày 2 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,26m2
43Chỉ nhựa màu vàng trang trí vách gỗMô tả kỹ thuật theo chương V34md
44Gỗ ốp tường Veneer cốt MDF chống ẩm dày 8mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V15,01m2
45Phào gỗ chân tường cao 10 cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,78m
46Phào gỗ quanh khung chữ rộng 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V14,6m
47Tấm Mica gương đỏ dày 2 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,66m2
48Chỉ nhựa màu vàng trang trí vách gỗMô tả kỹ thuật theo chương V34md
49Vận chuyển bàn ghế, đồ đạc trong các phòng học về vị trí ban đầuMô tả kỹ thuật theo chương V15công
B Nhà bếp + ăn
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V39,63m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5212m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V354,3955m2
4Phá lớp láng granito cầu thang, tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V11,34m2
5Láng granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V11,34m2
6Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,4m
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2774m3
8Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2056100kg
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0171100m2
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,182m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,588m2
12Lát đá mặt bếp vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,955m2
13Ốp đá mặt dựng bếp nấuMô tả kỹ thuật theo chương V2,0686m2
14Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Cánh tủ bếp nhôm hệ (màu giả gỗ), kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1121m2
17Tủ bếp nhôm hệ(màu giả gỗ), kính dày 5mm KT: 0,7x0,35x3,0 mMô tả kỹ thuật theo chương V3md
18Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100 m
19Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
20Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V218,612m2
21Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,383m2
22Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V69,612m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,9272m2
24Thi công trần thạch cao tấm thả KT 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V91m2
25Thi công trần bằng tấm nhựa dày 6mm khung xương bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V380.0
26Ốp nhựa giả gỗ vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V91,944m2
27Ốp phào nhựa cổ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V52,4m
28Ốp phào nhựa chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V48,8m
29Ốp phào cửa, góc tườngMô tả kỹ thuật theo chương V97,4m
30Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V218,125m2
31Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V145,6007m2
32Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ 55, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38 mm (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,345m2
33Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 55, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38 mm (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,845m2
34Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V147,1336m2
35Lát nền, sàn gạch KT 600x600 mmMô tả kỹ thuật theo chương V147,1336m2
36Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V182,79m2
37Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4838tấn
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8016m3
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1732tấn
40Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,1871tấn
41Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,1871tấn
42Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1732tấn
43Lợp mái che tường bằng tôn múi 11 sóng, PU chống nóng dày 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,025100m2
44Lợp tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V37,22m
45Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V315m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
48Lắp đặt ô cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
49Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
50Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V20bảng
51Lắp đặt đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
52Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
53Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
C Khu vực sân cạnh bếp
1Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,88m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V2,0224m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,504m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V3,36m3
6Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V0,0418100m2
7Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,6065m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1736m3
10Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,659100kg
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1323100m2
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6065m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,728m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6336m3
15Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1136100kg
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2112100m2
17Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8432m3
18Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8744100kg
19Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V9,216m2
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,728m3
D Chi phí mua sắm thiết bị
1Quầy đọc sách (gồm 1 quầy KT 5,0x1,0x0,75m gỗ Cao Su phủ Lamilate và 12 Kệ ngồi đọc bằng gỗ Xoan Đào KT 0,45x0,45x1,05m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Tượng bác bằng thạch cao (70x58x33cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Bục phát biểu 800x600x1200 (gỗ công nghiệp phủ Veneer)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Sao + búa liềm đường kính 50 cm chất liệu Mica gương vàngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5"Khung viền bằng nhôm màu vàng, nền mica gương đỏ dày 1mm, KT 0,53x6,78mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Chữ Mica gương vàng cao 15 cm, dày 2,5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V68chữ cái
7Loa hộp TOA (F-2000W/B) treo tường, công suất 60WMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Micro cổ ngỗng độ nhạy cao TOA EM-381-ASMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Amply TOA A-3248DM -AS, công suất 480WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Tủ đựng âm li bằng gỗ khung viền kim loại KT 530x680x670mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Giá sách bằng gỗ Cao Su phủ Laminate KT 6,98x2,3x0,4m;Mô tả kỹ thuật theo chương V32,108m2
12Rèm cầu vồng Hàn Quốc (2 lớp chất liệu Polyeste)Mô tả kỹ thuật theo chương V128,7m2
13Rèm vải cửa đi Đài LoanMô tả kỹ thuật theo chương V54m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9066135E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.81322E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng thi công công trình dân dụng; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) và Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư được chứng thực hợp pháp)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu);53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình dân dụng có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)53
3 Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường 1 Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có thời gian trong công tác thi công xây dựng công trình dân dụng; đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 02 công trình dân dụng có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này. (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ>=7T - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (giấy đăng kiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;2
2 Cần trục bánh xích hoặc bánh lốp>=10T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trườngxe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (giấy đăngkiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;1
3 Máy trộn bê tông>=250L Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh;2
4 Đầm dùi>=1,5KW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh;2
5 Đầm bàn>=1,0KW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh;2
6 Máy khoan>=0,62KW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh;2
7 Máy cắt uốn, cắt thép>=5KW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh;2
8 Máy hàn>=23KW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh;2
9 Vận thăng lồng >=0.8T Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh;1
10 Máy trộn vữa>=150 lít Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh;2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->