Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211191341-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Hạp Lĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211191296 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu từ các hộ dân được giao đất tại dự án và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 14:28:00 đến ngày 2021-12-29 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 66,271,850,883 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,300,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.941E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.988E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (bao gồm tối thiểu các hạng mục: đường giao thông; hệ thống cấp, thoát nước; cấp điện; điện chiếu sáng) từ cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 46.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cấp - thoát nước hoặc dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần cấp - thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành cấp thoát nước.(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành điện.(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng, lập hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên xây dựng công trình.(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại tự hành, sức nâng hàng hóa ≥6T, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu; đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kw, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥70kg, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥0,8m3, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ (9-16)T, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥16T, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥25T, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥250L, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích từ (80-150)L, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥108CV, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ (50-60)m3/h, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ (130-140)CV, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥600m3/h, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy (xe) phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥190CV, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô chuyên dụng tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5m3, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥7T, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu; đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥12m, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu; đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5CV, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND phường Hạp Lĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu nhà ở dân cư dịch vụ phường Hạp Lĩnh, thành phố Bắc Ninh (khu số 5) 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Thu từ các hộ dân được giao đất tại dự án và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải gửi tất cả các tài liệu có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Hạp Lĩnh (địa chỉ: Phường Hạp Lĩnh, TP.Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; sđt: 0222.6286.456). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; Phường Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Bắc Ninh; Phường Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.821.294. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Bắc Ninh; Địa chỉ: Phường Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.821.294. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu số điện thoại: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG + ATGT | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 18,691 | 100m3 |
| 2 | Đào bóc hữu cơ nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 206,9214 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 142,3774 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát hè đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 266,6595 | 100m3 |
| 5 | Đắp bao mái taluy nền đường bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 5,4703 | 100m3 |
| 6 | Rải thảm mặt đường T1, T4 bằng bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm (hàm lượng nhựa 5,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 90,026 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường T1, T4 bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 90,026 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường T1, T4 bằng bê tông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 7cm (hàm lượng nhựa 4,7%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 90,026 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường T1, T4 bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 90,026 | 100m2 |
| 10 | Cấp phối đá dăm lớp trên tuyến T1, T4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 16,8307 | 100m3 |
| 11 | Cấp phối đá dăm lớp dưới tuyến T1, T4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 29,9212 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường tuyến T1, T4 , độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 28,0512 | 100m3 |
| 13 | Mua đất về đắp nền đường (K0,98) tuyến T1, T4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3.709,4907 | m3 |
| 14 | Rải thảm mặt đường các tuyến còn lại bằng bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 141,6622 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường các tuyến còn lại bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 141,6622 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường các tuyến còn lại bằng bê tông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 5cm (hàm lượng nhựa 4,7%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 141,6622 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường các tuyến còn lại bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 141,6622 | 100m2 |
| 18 | Cấp phối đá dăm lớp trên các tuyến còn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 22,8423 | 100m3 |
| 19 | Cấp phối đá dăm lớp dưới các tuyến còn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 38,0705 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất nền đường các tuyến còn lại, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 76,141 | 100m3 |
| 21 | Mua đất để đắp nền đường K98 các tuyến còn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 10.068,8594 | m3 |
| 22 | Bó vỉa hè, đường (bó vỉa thẳng) bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4.025,66 | m |
| 23 | Bó vỉa hè, đường (bó vỉa cong) bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x40cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 673,53 | m |
| 24 | Lát rãnh biên bằng tấm bê tông KT (50x30x5)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1.409,757 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông rãnh biên, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 70,4878 | m3 |
| 26 | Ván khuôn rãnh biên | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 7,5187 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng bó vỉa, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 192,67 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 11,748 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn móng bó vỉa hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,6304 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng bó vỉa hố trồng cây, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 26,3 | m3 |
| 31 | Bó vỉa hố trống cây bằng tấm bê tông đúc sẵn 15x10x60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 986,4 | m |
| 32 | Bó vỉa hố trồng cây bằng tấm bê tông đúc sẵn 15x10x45cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 739,8 | m |
| 33 | Trồng cây Giáng Hương, D=10cm, cao H>=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 411 | cây |
| 34 | Lát gạch Block hè đường hình lục giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 11.648,1904 | m2 |
| 35 | Lát gạch xẻ rãnh màu vàng dành cho người khuyết tật, kích thước (40x40x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4.015 | m2 |
| 36 | Đắp cát lót hè đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 5,8241 | 100m3 |
| 37 | Bó vỉa dải phân cách bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x53x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 73 | m |
| 38 | Bó vỉa dải phân cách bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x53x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 6,5 | m |
| 39 | Bê tông móng vỉa dải phân cách, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,99 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng vỉa dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,159 | 100m2 |
| 41 | Cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 37,8 | m |
| 42 | Biển báo phản quang hình tam giác D70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 12 | cái |
| 44 | Biển báo phản quang hình tròn D70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2 | cái |
| 46 | Sơn vạch tim đường số 1.1 bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 75,98 | m2 |
| 47 | Sơn vạch sơn người đi bộ số 7.3 bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 452,9 | m2 |
| 48 | Sơn vạch gờ giảm tốc số 2.9 bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 109,41 | m2 |
| 49 | Sơn vạch gờ giảm tốc số 2.9 bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 109,41 | m2 |
| 50 | San nền bằng đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 304,2395 | 100m3 |
| 51 | San nền cát đen, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 371,9458 | 100m3 |
| 52 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0042 | 100m3 |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đế cống, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 650 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm, TTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 216,8 | đoạn ống |
| 3 | Nối ống cống bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 216 | mối nối |
| 4 | Lắp đặt đế cống, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1.607 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm, TTA | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 480,4 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm, TTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 55,2 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối ống cống bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 535 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt đế cống, đường kính 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 999,6 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1200mm, TTA | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 298,4 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1200mm, TTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 34,8 | 1 đoạn ống |
| 11 | Nối ống cống bằng gioăng cao su - Đường kính 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 332 | mối nối |
| 12 | Đệm cát đen móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,1593 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cống, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 102,8624 | 100m3 |
| 14 | Đắp hoàn trả hố móng cống, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 34,2875 | 100m3 |
| 15 | Đào móng hố ga, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 30,657 | 100m3 |
| 16 | Đệm cát đen, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,7446 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,0086 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đáy hố ga đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 110,78 | m3 |
| 19 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 426,25 | m3 |
| 20 | Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 276,07 | m2 |
| 21 | Cốt thép thang ga, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,9743 | tấn |
| 22 | Trát tường trong hố ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1.074,76 | m2 |
| 23 | Ván khuôn giằng ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,5934 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cổ ga M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 48,5 | m3 |
| 25 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,5411 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 36,4 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 5,9501 | tấn |
| 28 | Song chắn rác compsite (430x860)mm 12,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 151 | bộ |
| 29 | Cửa thu nước ngăn mùi đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 151 | bộ |
| 30 | Lắp đặt song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 151 | bộ |
| 31 | Lắp đặt cửa thu nước ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 151 | bộ |
| 32 | Đắp hoàn trả hố móng ga, độ chặt Y/C K = 0,95 (VL tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 19,92 | 100m3 |
| 33 | Ván khuôn chân khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,2986 | 100m2 |
| 34 | Bê tông cố định chân khung đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 12,99 | m3 |
| 35 | Nắp tròn composite KT D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 151 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đế cống thoát nước thải, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1.282,8 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống cống bê tông thoát nước thải, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm, TTA | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 351,6 | đoạn ống |
| 38 | Lắp đặt ống cống bê tông thoát nước thải, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm, TTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 76 | đoạn ống |
| 39 | Nối ống cống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 426 | mối nối |
| 40 | Đệm cát đen móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 5,345 | 100m3 |
| 41 | Đào móng cống, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 12,828 | 100m3 |
| 42 | Đắp hoàn trả móng cống, độ chặt Y/C K = 0,95 (VL tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,276 | 100m3 |
| 43 | Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 19,2254 | 100m3 |
| 44 | Đệm cát đen đáy rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 (VL Tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,4906 | 100m3 |
| 45 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,563 | 100m2 |
| 46 | Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 223,59 | m3 |
| 47 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 415,23 | m3 |
| 48 | Trát tường trong rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2.129,4 | m2 |
| 49 | Láng nền rãnh, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 608,4 | m2 |
| 50 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 12,168 | 100m2 |
| 51 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 100,39 | m3 |
| 52 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,9889 | 100m2 |
| 53 | Bê tông tấm đan bản đậy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 97,34 | m3 |
| 54 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1.521 | cấu kiện |
| 55 | Cốt thép tấm đan ĐK10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 7,9776 | tấn |
| 56 | Cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,8815 | tấn |
| 57 | Đắp hoàn trả hố móng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 (VL tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 7,6354 | 100m3 |
| 58 | Đào móng hố ga thu nước thải, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,2881 | 100m3 |
| 59 | Đắp hoàn trả hố móng hố ra thu nước thải, độ chặt Y/C K = 0,95 (VL tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,4326 | 100m3 |
| 60 | Đệm cát đen đáy hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 (VL tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1015 | 100m3 |
| 61 | Bê tông đáy hố ga đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 15,08 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,3248 | 100m2 |
| 63 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 58,71 | m3 |
| 64 | Trát tường trong hố ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 140,98 | m2 |
| 65 | Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 29,29 | m2 |
| 66 | Bê tông mũ ga M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 8,7 | m3 |
| 67 | Cốt thép thang ga, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1362 | tấn |
| 68 | Ván khuôn giằng ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,6194 | 100m2 |
| 69 | Lắp đặt tấm đan nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 58 | cấu kiện |
| 70 | Bê tông tấm đan nắp ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,18 | m3 |
| 71 | Ván khuôn nắp đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,2088 | 100m2 |
| 72 | Cốt thép tấm đan nắp ga D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,214 | tấn |
| 73 | Cốt thép tấm đan nắp ga D | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,3549 | tấn |
| 74 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0215 | tấn |
| 75 | Đào móng hào kỹ thuật trên hè, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 15,1865 | 100m3 |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống d=160/125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 28,2685 | 100 m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống D=130/100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 28,2685 | 100 m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống d=105/80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 28,2685 | 100 m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống d=65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 28,2685 | 100 m |
| 80 | Đắp cát bù hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 12,9251 | 100m3 |
| 81 | Đào móng hào kỹ thuật qua đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,6333 | 100m3 |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống d=160/125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,9017 | 100 m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống d=130/100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,9017 | 100 m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống d=105/80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,9017 | 100 m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống d=65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,9017 | 100 m |
| 86 | Đắp cát bù hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 (VL tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,2412 | 100m3 |
| 87 | Đào móng hố ga hộp kỹ thuật, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 9,3877 | 100m3 |
| 88 | Đắp cát bù hố móng hộp kỹ thuật, độ chặt yêu cầu K=0,95 (VL tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,5384 | 100m3 |
| 89 | Đệm cát đen đáy hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 (VL tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,4717 | 100m3 |
| 90 | Bê tông đáy hố ga hộp kỹ thuật, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 71,26 | m3 |
| 91 | Ván khuôn móng ga hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,2629 | 100m2 |
| 92 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 343,02 | m3 |
| 93 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 776,16 | m2 |
| 94 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 178,89 | m2 |
| 95 | Bê tông cổ ga, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 35,93 | m3 |
| 96 | Cốt thép thang ga, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,4539 | tấn |
| 97 | Ván khuôn giằng ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,613 | 100m2 |
| 98 | Lắp đặt tấm đan nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 267 | 1cấu kiện |
| 99 | Bê tông tấm đan nắp ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 21,36 | m3 |
| 100 | Ván khuôn tấm đan nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,0413 | 100m2 |
| 101 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,1748 | tấn |
| 102 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,9063 | tấn |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1513 | 100m |
| C | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 10,72 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 5,2 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông ren ngoài, ĐK 63x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông ren ngoài, ĐK 50x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 36 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 63x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1 | cái |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 10,72 | 100m |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 5,2 | 100m |
| 16 | Chụp van gang (bao gồm nắp và chụp bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 13 | cái |
| 17 | Lắp đặt chụp van ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 13 | cấu kiện |
| D | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,3117 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,2757 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0771 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,485 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,395 | m3 |
| 6 | Bê tông chèn chân cột, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,26 | m3 |
| 7 | Cột bê tông ly tâm 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2 | cột |
| E | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Mua xà, cổ dề, tiếp địa cột đường dây bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 762,978 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà XP1F,2F,3F-22 cho loại cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà néo kép cho loại cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà CD cho loại cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà XL3 cho loại cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà đỡ Recloser cho loại cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà đỡ TU cho loại cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà đỡ chống sét van và đầu cáp cho loại cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà đỡ tay TTCD, loại cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ghế TTCD cho loại cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt thang trèo cột điểm đấu cho loại cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cổ đề | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp dựng tiếp địa dọc cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1097 | 100kg |
| 14 | Sứ đứng 24kV + ty mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4 | quả |
| 15 | Sứ đứng Polyme 24kV- 900 + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 15 | quả |
| 16 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,9 | 10 sứ |
| 17 | Dựng cột bê tông, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2 | cột |
| F | TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,96 | m3 |
| 2 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0768 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, đường kính D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0852 | tấn |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm, Tấm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 64 | kg |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 50 | cái |
| 6 | Đào móng rãnh cáp, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 7 | Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 32 | m |
| 8 | Rãi lưới nilong bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,144 | 100m3 |
| G | TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 160/125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 8,425 | 100m |
| 2 | Cáp điện trung thế Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC- W, có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn băng đồng, giáp bóng nhôm, vỏ bọc PVC, điện áp 12/20(24)kV DSTA/CTS-W 3x95- 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 670,4 | m |
| 3 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 6,704 | 100m |
| 4 | Cáp điện trung thế Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC- W, có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn băng đồng, giáp bóng nhôm, vỏ bọc PVC, điện áp 12/20(24)kV DSTA/CTS-W 3x70- 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 405 | m |
| 5 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,05 | 100m |
| 6 | Đầu cáp 24kV ngoài trời - 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Đầu cáp T-plug 24kV 630A-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Đầu cáp T-plug 24kV 630A-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Đầu cáp lực, đầu cáp khô điện áp 35kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4 | 1 đầu cáp (1 pha) |
| 10 | Đầu cáp lực, đầu cáp khô điện áp 35kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2 | 1đầu cáp (1 pha) |
| 11 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As95/16-XLPE2.5/HDPE đấu nối lèo xuống đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 50 | m |
| 12 | Rải căng dây lấy độ võng, dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,05 | km |
| 13 | Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp đồng nối đất chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,01 | km/dây |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm AM 120-2N (TA dài 126mm, chiều dài ép dây 42mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 22 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,2 | 10 đầu cốt |
| 17 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 10 | cái |
| 18 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1 | 10 đầu cốt |
| 19 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bulông A35-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 21 | cái |
| 20 | Biển báo tên trạm cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1 | cái |
| 21 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1 | cái |
| H | TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng trạm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,0137 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,7741 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,0016 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,0748 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 13,344 | m3 |
| 6 | Khung móng bệ trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,7915 | 100m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 6,588 | m2 |
| 9 | Đào móng tiếp địa trạm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,336 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất hoàn trả móng tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,336 | 100m3 |
| I | TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Mua tiếp địa trạm bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 543,96 | kg |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,4 | 10 cọc |
| 3 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 10,5 | 10m |
| 4 | Cáp điện trung thế Cu/XLPE/CTS/PVC- W, có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn băng đồng, không giáp, vỏ bọc PVC, điện áp 12/20(24)kV - CXV/CTS-W 3x50- 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 21 | m |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,21 | 100m |
| 6 | Đầu cáp 24kV ngoài trời-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Đầu cáp T-plug 24kV 630A-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Đầu cáp lực, đầu cáp khô điện áp 35kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 6 | 1đầu cáp (1 pha) |
| 9 | Cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC- 1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 105 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp mặt máy, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 105 | m |
| 11 | Cáp Cu/PVC- 1x95mm2 nối đất trung tính máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 24 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp nối đất trung tính máy biến áp, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 24 | m |
| 13 | Cáp Cu/PVC- 1x35mm2 nối đất đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 18 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp nối đất đầu cáp, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 18 | m |
| 15 | Chụp cách điện cao thế cho máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 9 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng đỏ M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 18 | cái |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 18 | Đầu cốt đồng đỏ M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 12 | cái |
| 19 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 20 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 42 | cái |
| 21 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,2 | 10 đầu cốt |
| 22 | Biển tên tủ cầu dao trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Biển báo tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3 | cái |
| 24 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 12 | cái |
| J | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng rãnh tiếp địa, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,6364 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,6364 | 100m3 |
| 3 | Đào móng tủ hạ thế, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,2246 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,648 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng tủ hạ thế, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 9,6 | m3 |
| 6 | Bê tông móng tủ hạ thế, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 6,2 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 32 | m2 |
| 8 | Khung móng tủ công tơ 4M16x350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 40 | bộ |
| K | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE đường kính 130/110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,095 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,553 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 41,5 | 100m |
| 4 | Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV- 4x185sqmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 261 | m |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,61 | 100m |
| 6 | Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV- 4x150sqmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 467 | m |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,67 | 100m |
| 8 | Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV- 4x95sqmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 401 | m |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,01 | 100m |
| 10 | Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV- 4x70sqmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 785 | m |
| 11 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 7,85 | 100m |
| 12 | Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV- 4x50sqmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 815 | m |
| 13 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 8,15 | 100m |
| 14 | Tủ công tơ Composite ép nóng, phụ kiện đồng bộ (không bao gồm công tơ), tủ 2 mặt 2 cánh chứa 6-12 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 40 | tủ |
| 15 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 40 | tủ |
| 16 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV-(4x50-70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 46 | đầu |
| 17 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 46 | đầu cáp (3 pha) |
| 18 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV-(4x95-150)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 26 | đầu |
| 19 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 26 | đầu cáp (3 pha) |
| 20 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV-(4x185)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 8 | đầu |
| 21 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 8 | đầu cáp (3 pha) |
| 22 | Tiếp địa T4C-1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 668,395 | kg |
| 23 | Đóng cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 5,2 | 10 cọc |
| 24 | Công tơ điện tử 1P- 5(80)A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 415 | cái |
| 25 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 415 | cái |
| 26 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 40 | bộ |
| 27 | Biển tên tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 160 | Bộ |
| L | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng cột, tủ điều khiển, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,8828 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,1217 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng cột, tủ điều khiển, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 67,904 | m3 |
| 4 | Lắp đặt khung móng cột M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 75 | bộ |
| 5 | Lắp đặt khung móng cột M16x260x260x55 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt khung móng tủ M16x200x500x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,2037 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh cáp, tiếp địa, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,3066 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất hoàn trả rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,3066 | 100m3 |
| 10 | Ống thép D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 17 | m |
| 11 | Lắp đặt ống thép D80 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,17 | 100m |
| 12 | Băng báo hiệu cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 404 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 34,47 | 100m |
| M | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp dựng cột thép đèn H9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 29 | cột |
| 3 | Lắp dựng cột thép đèn, H-6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 46 | cột |
| 4 | Lắp cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 75 | cần đèn |
| 5 | Lắp dựng cột đèn sân vườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 12 | 1 cột |
| 6 | Lắp chùm CH11-4 nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 12 | 1 bộ |
| 7 | Lắp chóa đèn LED 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 29 | bộ |
| 8 | Lắp choá đèn LED 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 46 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn cầu, bóng LED 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 48 | bộ |
| 10 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,12 | 100m |
| 11 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 28,64 | 100m |
| 12 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 8,85 | 100m |
| 13 | Dây đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 37,5 | 100m |
| 14 | Làm đầu cáp khô M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2 | đầu cáp |
| 15 | Làm đầu cáp 4M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 120 | đầu cáp |
| 16 | Làm đầu cáp khô M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 54 | đầu cáp |
| 17 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 174 | đầu cáp |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 87 | bảng |
| 19 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 9,42 | 100m |
| 20 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 68 | bộ |
| 21 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 20 | bộ |
| N | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 15 | cái |
| 4 | Lắp nút bịt HDPE - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 11 | cái |
| 6 | Thi công lớp đá dăm 2x4 đệm móng gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,896 | m3 |
| 7 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,74 | m3 |
| 8 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 18 | cái |
| 9 | Bu lông M20x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 36 | cái |
| 10 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,211 | 100m2 |
| 11 | Thi công lớp đá dăm 2x4 đệm móng trụ cứu hoả | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 7,68 | m3 |
| 12 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,75 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,45 | 100m2 |
| 14 | Đầu nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 30 | bộ |
| 15 | Lắp đặt van gang - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,075 | 100m |
| 17 | Chụp khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 15 | cái |
| 18 | Bê tông bịt, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,5 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 15 | cái |
| 20 | Bích D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4 | cái |
| 21 | Bích D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt trụ cứu hoả loại 3 họng ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt mối nối mềm BE- Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4 | cái |
| 24 | Đầu nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt van cửa BB - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,02 | 100m |
| 27 | Chụp van | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4 | cái |
| 28 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,036 | m3 |
| 29 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,128 | m3 |
| 30 | Đào móng hố đồng hồ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0118 | 100m3 |
| 31 | Xây hố đồng hồ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,528 | m3 |
| 32 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1182 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,159 | m3 |
| 34 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê HDPE nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt mối nối mềm EB - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1 | cái |
| 39 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Bích thép D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1 | cái |
| 41 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 18 | 100m |
| O | PHẦN THIẾT BỊ - MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải ngoài trời 24kV- 630A- 25kA/1s, loại chém ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Máy cắt Recloser 24/630A-12,5kA (đã bao gồm tủ điều khiển bảo vệ, cáp nối điều khiển và phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Biến áp tự dùng 1 pha hai sứ điện áp 22/0,22kV; S=100 VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Chống sét thông minh 24kV SAi20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3 | bộ 1 pha |
| 5 | Chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Máy biến áp phân phối 22/0,4 Y- D/Yo- 12- 11- 560 kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3 | máy |
| 7 | Hệ thống trạm cột, bao gồm:* Thân cột C2800*D1650*R1750mm* Tủ RMU 24kV dạng compact 3 ngăn gồm: + 02 ngăn CDPT 630A 20kA/3s+ 01 ngăn MC 200A 20kA/3s+ Phụ kiện* Tủ hạ thế tổng 800A 4 lộ ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3 | HT |
| P | PHẦN THIẾT BỊ - LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 3 | Lắp đặt máy cắt dùng khí, 3 pha, loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1 | máy (3 pha) |
| 4 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1 | máy |
| 5 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm máy ngắt không khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 1 pha 22 - 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1 | máy |
| 8 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3 | máy |
| 10 | Lắp đặt trụ đỡ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3 | tủ |
| 11 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 9 | tủ |
| 12 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3 | tủ |
| 13 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 6 | bộ |
| 14 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3 | máy |
| 15 | Thí nghiệm Po MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3 | máy |
| 16 | Thí nghiệm Pk, Uk% MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3 | máy |
| 17 | Thí nghiệm máy ngắt không khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Thí nghiệm sấy chiếu sáng tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3 | hệ thống |
| 19 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3 | cái |
| 20 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3 | cái |
| 21 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 12 | cái |
| 22 | Kiểm định biến dòng đo lường hạ áp ( | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 9 | 1 máy |
| 23 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 9 | cái |
| 24 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3 | cái |
| 25 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 9 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.941E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.988E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (bao gồm tối thiểu các hạng mục: đường giao thông; hệ thống cấp, thoát nước; cấp điện; điện chiếu sáng) từ cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 46.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Yêu cầu: Đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cấp - thoát nước hoặc dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan.) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần giao thông | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần cấp - thoát nước | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành cấp thoát nước.(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần điện | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành điện.(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng, lập hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên xây dựng công trình.(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Yêu cầu: Đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | Còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 1 |
| 3 | Cần cẩu | Loại tự hành, sức nâng hàng hóa ≥6T, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu; đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Công suất ≥1,5kw, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Trọng lượng ≥70kg, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 5 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu ≥0,8m3, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 2 |
| 7 | Máy lu bánh thép | Công suất từ (9-16)T, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 2 |
| 8 | Máy lu bánh hơi | Công suất ≥16T, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 1 |
| 9 | Máy lu rung | Công suất ≥25T, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥250L, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | Dung tích từ (80-150)L, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 1 |
| 12 | Máy ủi | Công suất ≥108CV, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 2 |
| 13 | Máy rải cấp phối đá dăm | Công suất từ (50-60)m3/h, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 1 |
| 14 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất từ (130-140)CV, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 1 |
| 15 | Máy nén khí | Công suất ≥600m3/h, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 1 |
| 16 | Máy (xe) phun tưới nhựa đường | Công suất ≥190CV, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 1 |
| 17 | Ô tô chuyên dụng tưới nước | Công suất ≥5m3, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 1 |
| 18 | Ô tô vận chuyển | Tải trọng hàng hóa ≥7T, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu; đăng kiểm còn hiệu lực) | 3 |
| 19 | Xe nâng | Chiều cao nâng ≥12m, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu; đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 20 | Máy bơm nước | Công suất ≥5CV, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi