Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211191341-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Hạp Lĩnh
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20211191296
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thu từ các hộ dân được giao đất tại dự án và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 14:28:00 đến ngày 2021-12-29 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 66,271,850,883 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,300,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.941E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.988E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (bao gồm tối thiểu các hạng mục: đường giao thông; hệ thống cấp, thoát nước; cấp điện; điện chiếu sáng) từ cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 46.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cấp - thoát nước hoặc dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần cấp - thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành cấp thoát nước.(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành điện.(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng, lập hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên xây dựng công trình.(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Loại tự hành, sức nâng hàng hóa ≥6T, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu; đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kw, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥70kg, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥0,8m3, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất từ (9-16)T, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥16T, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥25T, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥250L, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích từ (80-150)L, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥108CV, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Công suất từ (50-60)m3/h, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất từ (130-140)CV, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥600m3/h, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy (xe) phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥190CV, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô chuyên dụng tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5m3, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥7T, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu; đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 3
19-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng ≥12m, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu; đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5CV, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND phường Hạp Lĩnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu nhà ở dân cư dịch vụ phường Hạp Lĩnh, thành phố Bắc Ninh (khu số 5)
300 Ngày
E-CDNT 3 Thu từ các hộ dân được giao đất tại dự án và các nguồn vốn khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Hạp Lĩnh , địa chỉ: phường Hạp Lĩnh - thành phố Bắc Ninh - tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Hạp Lĩnh (địa chỉ: Phường Hạp Lĩnh, TP.Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; sđt: 0222.6286.456).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị quản lý dự án: Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh (địa chỉ: số 120, Ngô Gia Tự, Phường Suối Hoa, TP.Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh) + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC – dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng giao thông Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC – dự toán: Ban Quản lý khu vực phát triển đô thị Bắc Ninh. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC – dự toán: Phòng Quản lý đô thị - UBND thành phố Bắc Ninh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Long Mã. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH thương mại và xây dựng Hồng Lân.


- Bên mời thầu: UBND phường Hạp Lĩnh , địa chỉ: phường Hạp Lĩnh - thành phố Bắc Ninh - tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Hạp Lĩnh (địa chỉ: Phường Hạp Lĩnh, TP.Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; sđt: 0222.6286.456).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải gửi tất cả các tài liệu có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Hạp Lĩnh (địa chỉ: Phường Hạp Lĩnh, TP.Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; sđt: 0222.6286.456).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; Phường Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Bắc Ninh; Phường Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.821.294.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Bắc Ninh; Địa chỉ: Phường Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.821.294. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu số điện thoại: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG + ATGT
1Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT18,691100m3
2Đào bóc hữu cơ nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT206,9214100m3
3Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT142,3774100m3
4Đắp cát hè đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT266,6595100m3
5Đắp bao mái taluy nền đường bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT5,4703100m3
6Rải thảm mặt đường T1, T4 bằng bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm (hàm lượng nhựa 5,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT90,026100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường T1, T4 bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT90,026100m2
8Rải thảm mặt đường T1, T4 bằng bê tông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 7cm (hàm lượng nhựa 4,7%)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT90,026100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường T1, T4 bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT90,026100m2
10Cấp phối đá dăm lớp trên tuyến T1, T4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT16,8307100m3
11Cấp phối đá dăm lớp dưới tuyến T1, T4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT29,9212100m3
12Đắp đất nền đường tuyến T1, T4 , độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT28,0512100m3
13Mua đất về đắp nền đường (K0,98) tuyến T1, T4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3.709,4907m3
14Rải thảm mặt đường các tuyến còn lại bằng bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT141,6622100m2
15Tưới lớp dính bám mặt đường các tuyến còn lại bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT141,6622100m2
16Rải thảm mặt đường các tuyến còn lại bằng bê tông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 5cm (hàm lượng nhựa 4,7%)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT141,6622100m2
17Tưới lớp dính bám mặt đường các tuyến còn lại bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT141,6622100m2
18Cấp phối đá dăm lớp trên các tuyến còn lạiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT22,8423100m3
19Cấp phối đá dăm lớp dưới các tuyến còn lạiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT38,0705100m3
20Đắp đất nền đường các tuyến còn lại, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT76,141100m3
21Mua đất để đắp nền đường K98 các tuyến còn lạiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT10.068,8594m3
22Bó vỉa hè, đường (bó vỉa thẳng) bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4.025,66m
23Bó vỉa hè, đường (bó vỉa cong) bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x40cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT673,53m
24Lát rãnh biên bằng tấm bê tông KT (50x30x5)cmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1.409,757m2
25Đổ bê tông rãnh biên, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT70,4878m3
26Ván khuôn rãnh biênMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT7,5187100m2
27Bê tông móng bó vỉa, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT192,67m3
28Ván khuôn móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT11,748100m2
29Ván khuôn móng bó vỉa hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,6304100m2
30Bê tông móng bó vỉa hố trồng cây, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT26,3m3
31Bó vỉa hố trống cây bằng tấm bê tông đúc sẵn 15x10x60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT986,4m
32Bó vỉa hố trồng cây bằng tấm bê tông đúc sẵn 15x10x45cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT739,8m
33Trồng cây Giáng Hương, D=10cm, cao H>=3mMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT411cây
34Lát gạch Block hè đường hình lục giácMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT11.648,1904m2
35Lát gạch xẻ rãnh màu vàng dành cho người khuyết tật, kích thước (40x40x3)cmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4.015m2
36Đắp cát lót hè đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT5,8241100m3
37Bó vỉa dải phân cách bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x53x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT73m
38Bó vỉa dải phân cách bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x53x50cmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT6,5m
39Bê tông móng vỉa dải phân cách, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,99m3
40Ván khuôn móng vỉa dải phân cáchMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,159100m2
41Cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT37,8m
42Biển báo phản quang hình tam giác D70cmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT12cái
43Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT12cái
44Biển báo phản quang hình tròn D70cmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2cái
45Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2cái
46Sơn vạch tim đường số 1.1 bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT75,98m2
47Sơn vạch sơn người đi bộ số 7.3 bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT452,9m2
48Sơn vạch gờ giảm tốc số 2.9 bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT109,41m2
49Sơn vạch gờ giảm tốc số 2.9 bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT109,41m2
50San nền bằng đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT304,2395100m3
51San nền cát đen, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT371,9458100m3
52Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0042100m3
B THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt đế cống, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT650cái
2Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm, TTCMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT216,8đoạn ống
3Nối ống cống bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT216mối nối
4Lắp đặt đế cống, đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1.607cái
5Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm, TTAMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT480,41 đoạn ống
6Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm, TTCMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT55,21 đoạn ống
7Nối ống cống bằng gioăng cao su - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT535mối nối
8Lắp đặt đế cống, đường kính 1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT999,6cái
9Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1200mm, TTAMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT298,41 đoạn ống
10Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1200mm, TTCMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT34,81 đoạn ống
11Nối ống cống bằng gioăng cao su - Đường kính 1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT332mối nối
12Đệm cát đen móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,1593100m3
13Đào móng cống, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT102,8624100m3
14Đắp hoàn trả hố móng cống, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT34,2875100m3
15Đào móng hố ga, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT30,657100m3
16Đệm cát đen, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,7446100m3
17Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,0086100m2
18Bê tông đáy hố ga đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT110,78m3
19Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT426,25m3
20Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT276,07m2
21Cốt thép thang ga, đường kính cốt thép 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,9743tấn
22Trát tường trong hố ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1.074,76m2
23Ván khuôn giằng gaMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,5934100m2
24Bê tông cổ ga M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT48,5m3
25Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,5411100m2
26Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT36,4m3
27Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT5,9501tấn
28Song chắn rác compsite (430x860)mm 12,5TMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT151bộ
29Cửa thu nước ngăn mùi đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT151bộ
30Lắp đặt song chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT151bộ
31Lắp đặt cửa thu nước ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT151bộ
32Đắp hoàn trả hố móng ga, độ chặt Y/C K = 0,95 (VL tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT19,92100m3
33Ván khuôn chân khungMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,2986100m2
34Bê tông cố định chân khung đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT12,99m3
35Nắp tròn composite KT D70Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT151bộ
36Lắp đặt đế cống thoát nước thải, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1.282,8cái
37Lắp đặt ống cống bê tông thoát nước thải, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm, TTAMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT351,6đoạn ống
38Lắp đặt ống cống bê tông thoát nước thải, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm, TTCMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT76đoạn ống
39Nối ống cống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT426mối nối
40Đệm cát đen móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT5,345100m3
41Đào móng cống, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT12,828100m3
42Đắp hoàn trả móng cống, độ chặt Y/C K = 0,95 (VL tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,276100m3
43Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT19,2254100m3
44Đệm cát đen đáy rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 (VL Tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,4906100m3
45Ván khuôn móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,563100m2
46Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT223,59m3
47Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT415,23m3
48Trát tường trong rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2.129,4m2
49Láng nền rãnh, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT608,4m2
50Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT12,168100m2
51Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT100,39m3
52Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,9889100m2
53Bê tông tấm đan bản đậy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT97,34m3
54Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1.521cấu kiện
55Cốt thép tấm đan ĐK10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT7,9776tấn
56Cốt thép tấm đan ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,8815tấn
57Đắp hoàn trả hố móng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 (VL tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT7,6354100m3
58Đào móng hố ga thu nước thải, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,2881100m3
59Đắp hoàn trả hố móng hố ra thu nước thải, độ chặt Y/C K = 0,95 (VL tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,4326100m3
60Đệm cát đen đáy hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 (VL tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1015100m3
61Bê tông đáy hố ga đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT15,08m3
62Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,3248100m2
63Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT58,71m3
64Trát tường trong hố ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT140,98m2
65Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT29,29m2
66Bê tông mũ ga M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT8,7m3
67Cốt thép thang ga, đường kính cốt thép 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1362tấn
68Ván khuôn giằng gaMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,6194100m2
69Lắp đặt tấm đan nắp gaMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT58cấu kiện
70Bê tông tấm đan nắp ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,18m3
71Ván khuôn nắp đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,2088100m2
72Cốt thép tấm đan nắp ga D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,214tấn
73Cốt thép tấm đan nắp ga DMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,3549tấn
74Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0215tấn
75Đào móng hào kỹ thuật trên hè, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT15,1865100m3
76Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống d=160/125mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT28,2685100 m
77Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống D=130/100mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT28,2685100 m
78Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống d=105/80mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT28,2685100 m
79Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống d=65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT28,2685100 m
80Đắp cát bù hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT12,9251100m3
81Đào móng hào kỹ thuật qua đường, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,6333100m3
82Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống d=160/125mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,9017100 m
83Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống d=130/100mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,9017100 m
84Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống d=105/80mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,9017100 m
85Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống d=65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,9017100 m
86Đắp cát bù hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 (VL tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,2412100m3
87Đào móng hố ga hộp kỹ thuật, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT9,3877100m3
88Đắp cát bù hố móng hộp kỹ thuật, độ chặt yêu cầu K=0,95 (VL tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,5384100m3
89Đệm cát đen đáy hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 (VL tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,4717100m3
90Bê tông đáy hố ga hộp kỹ thuật, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT71,26m3
91Ván khuôn móng ga hộp kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,2629100m2
92Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT343,02m3
93Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT776,16m2
94Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT178,89m2
95Bê tông cổ ga, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT35,93m3
96Cốt thép thang ga, đường kính cốt thép 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,4539tấn
97Ván khuôn giằng gaMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,613100m2
98Lắp đặt tấm đan nắp gaMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2671cấu kiện
99Bê tông tấm đan nắp ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT21,36m3
100Ván khuôn tấm đan nắp gaMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,0413100m2
101Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,1748tấn
102Cốt thép tấm đan D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,9063tấn
103Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1513100m
C CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT10,72100 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT5,2100 m
3Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT12cái
4Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1cái
5Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT12cái
6Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1cái
7Lắp đặt măng sông ren ngoài, ĐK 63x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3cái
8Lắp đặt măng sông ren ngoài, ĐK 50x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT36cái
9Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT12cái
10Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2cái
11Lắp đăt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 63x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1cái
12Lắp đặt van ren, ĐK40mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT12cái
13Lắp đặt van ren, ĐK50mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1cái
14Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT10,72100m
15Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT5,2100m
16Chụp van gang (bao gồm nắp và chụp bảo vệ)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT13cái
17Lắp đặt chụp van ngangMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT13cấu kiện
D ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng cột, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,3117100m3
2Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,2757100m3
3Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0771100m2
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,485m3
5Bê tông móng, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,395m3
6Bê tông chèn chân cột, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,26m3
7Cột bê tông ly tâm 18mMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2cột
E ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT
1Mua xà, cổ dề, tiếp địa cột đường dây bằng thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT762,978kg
2Lắp đặt xà XP1F,2F,3F-22 cho loại cột đỡMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3bộ
3Lắp đặt xà néo kép cho loại cột đỡMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3bộ
4Lắp đặt xà CD cho loại cột đỡMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1bộ
5Lắp đặt xà XL3 cho loại cột đỡMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1bộ
6Lắp đặt xà đỡ Recloser cho loại cột đỡMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1bộ
7Lắp đặt xà đỡ TU cho loại cột đỡMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1bộ
8Lắp đặt xà đỡ chống sét van và đầu cáp cho loại cột đỡMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1bộ
9Lắp đặt xà đỡ tay TTCD, loại cột đỡMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1bộ
10Lắp đặt ghế TTCD cho loại cột đỡMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1bộ
11Lắp đặt thang trèo cột điểm đấu cho loại cột đỡMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1bộ
12Lắp đặt cổ đềMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1bộ
13Lắp dựng tiếp địa dọc cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1097100kg
14Sứ đứng 24kV + ty mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4quả
15Sứ đứng Polyme 24kV- 900 + kẹpMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT15quả
16Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,910 sứ
17Dựng cột bê tông, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2cột
F TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - PHẦN XÂY DỰNG
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,96m3
2Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0768100m2
3Cốt thép tấm đan, đường kính D=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0852tấn
4Bảo vệ cáp ngầm, Tấm đan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT64kg
5Mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT50cái
6Đào móng rãnh cáp, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,144100m3
7Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT32m
8Rãi lưới nilong bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,16100m2
9Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,144100m3
G TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 160/125mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT8,425100m
2Cáp điện trung thế Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC- W, có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn băng đồng, giáp bóng nhôm, vỏ bọc PVC, điện áp 12/20(24)kV DSTA/CTS-W 3x95- 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT670,4m
3Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT6,704100m
4Cáp điện trung thế Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC- W, có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn băng đồng, giáp bóng nhôm, vỏ bọc PVC, điện áp 12/20(24)kV DSTA/CTS-W 3x70- 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT405m
5Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,05100m
6Đầu cáp 24kV ngoài trời - 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1bộ
7Đầu cáp T-plug 24kV 630A-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3bộ
8Đầu cáp T-plug 24kV 630A-70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2bộ
9Đầu cáp lực, đầu cáp khô điện áp 35kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT41 đầu cáp (1 pha)
10Đầu cáp lực, đầu cáp khô điện áp 35kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT21đầu cáp (1 pha)
11Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As95/16-XLPE2.5/HDPE đấu nối lèo xuống đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT50m
12Rải căng dây lấy độ võng, dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,05km
13Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT10m
14Lắp đặt cáp đồng nối đất chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,01km/dây
15Đầu cốt đồng nhôm AM 120-2N (TA dài 126mm, chiều dài ép dây 42mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT22cái
16Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,210 đầu cốt
17Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT10cái
18Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT110 đầu cốt
19Ghíp đùn nhôm kép 3 bulông A35-150Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT21cái
20Biển báo tên trạm cắtMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1cái
21Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1cái
H TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng trạm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,0137100m3
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,7741100m2
3Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,0016tấn
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,0748m3
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT13,344m3
6Khung móng bệ trạmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3Bộ
7Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,7915100m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT6,588m2
9Đào móng tiếp địa trạm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,336100m3
10Đắp đất hoàn trả móng tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,336100m3
I TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN LẮP ĐẶT
1Mua tiếp địa trạm bằng thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT543,96kg
2Đóng cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,410 cọc
3Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT10,510m
4Cáp điện trung thế Cu/XLPE/CTS/PVC- W, có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn băng đồng, không giáp, vỏ bọc PVC, điện áp 12/20(24)kV - CXV/CTS-W 3x50- 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT21m
5Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,21100m
6Đầu cáp 24kV ngoài trời-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3bộ
7Đầu cáp T-plug 24kV 630A-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3bộ
8Đầu cáp lực, đầu cáp khô điện áp 35kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT61đầu cáp (1 pha)
9Cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC- 1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT105m
10Lắp đặt cáp mặt máy, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT105m
11Cáp Cu/PVC- 1x95mm2 nối đất trung tính máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT24m
12Lắp đặt cáp nối đất trung tính máy biến áp, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT24m
13Cáp Cu/PVC- 1x35mm2 nối đất đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT18m
14Lắp đặt cáp nối đất đầu cáp, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT18m
15Chụp cách điện cao thế cho máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT9cái
16Đầu cốt đồng đỏ M35Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT18cái
17Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,810 đầu cốt
18Đầu cốt đồng đỏ M95Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT12cái
19Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,210 đầu cốt
20Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT42cái
21Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,210 đầu cốt
22Biển tên tủ cầu dao trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3bộ
23Biển báo tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3cái
24Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT12cái
J TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng rãnh tiếp địa, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,6364100m3
2Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,6364100m3
3Đào móng tủ hạ thế, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,2246100m3
4Ván khuôn móng tủ hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,648100m2
5Bê tông lót móng tủ hạ thế, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT9,6m3
6Bê tông móng tủ hạ thế, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT6,2m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT32m2
8Khung móng tủ công tơ 4M16x350mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT40bộ
K TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE đường kính 130/110mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,095100m
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D105/80Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,553100m
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT41,5100m
4Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV- 4x185sqmmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT261m
5Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,61100m
6Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV- 4x150sqmmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT467m
7Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,67100m
8Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV- 4x95sqmmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT401m
9Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4,01100m
10Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV- 4x70sqmmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT785m
11Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT7,85100m
12Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV- 4x50sqmmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT815m
13Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT8,15100m
14Tủ công tơ Composite ép nóng, phụ kiện đồng bộ (không bao gồm công tơ), tủ 2 mặt 2 cánh chứa 6-12 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT40tủ
15Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT40tủ
16Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV-(4x50-70)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT46đầu
17Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT46đầu cáp (3 pha)
18Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV-(4x95-150)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT26đầu
19Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT26đầu cáp (3 pha)
20Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV-(4x185)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT8đầu
21Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT8đầu cáp (3 pha)
22Tiếp địa T4C-1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT668,395kg
23Đóng cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT5,210 cọc
24Công tơ điện tử 1P- 5(80)AMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT415cái
25Lắp đặt điện kế 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT415cái
26Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT40bộ
27Biển tên tủMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT160Bộ
L HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng cột, tủ điều khiển, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,8828100m3
2Ván khuôn móng cột, tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,1217100m2
3Bê tông móng cột, tủ điều khiển, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT67,904m3
4Lắp đặt khung móng cột M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT75bộ
5Lắp đặt khung móng cột M16x260x260x55Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT12bộ
6Lắp đặt khung móng tủ M16x200x500x650Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1bộ
7Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,2037100m3
8Đào rãnh cáp, tiếp địa, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,3066100m3
9Đắp đất hoàn trả rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2,3066100m3
10Ống thép D80Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT17m
11Lắp đặt ống thép D80 bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,17100m
12Băng báo hiệu cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT404m
13Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk 65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT34,47100m
M HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG - PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1tủ
2Lắp dựng cột thép đèn H9mMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT29cột
3Lắp dựng cột thép đèn, H-6mMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT46cột
4Lắp cần đènMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT75cần đèn
5Lắp dựng cột đèn sân vườnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT121 cột
6Lắp chùm CH11-4 nhômMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT121 bộ
7Lắp chóa đèn LED 150WMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT29bộ
8Lắp choá đèn LED 100WMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT46bộ
9Lắp đặt đèn cầu, bóng LED 9WMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT48bộ
10Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,12100m
11Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT28,64100m
12Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT8,85100m
13Dây đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT37,5100m
14Làm đầu cáp khô M35Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2đầu cáp
15Làm đầu cáp 4M10Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT120đầu cáp
16Làm đầu cáp khô M6Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT54đầu cáp
17Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT174đầu cáp
18Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT87bảng
19Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT9,42100m
20Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT68bộ
21Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT20bộ
N HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT18100m
2Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2cái
3Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT15cái
4Lắp nút bịt HDPE - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT11cái
5Lắp đặt cút HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT11cái
6Thi công lớp đá dăm 2x4 đệm móng gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,896m3
7Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,74m3
8Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT18cái
9Bu lông M20x100Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT36cái
10Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,211100m2
11Thi công lớp đá dăm 2x4 đệm móng trụ cứu hoảMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT7,68m3
12Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3,75m3
13Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,45100m2
14Đầu nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT30bộ
15Lắp đặt van gang - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT15cái
16Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,075100m
17Chụp khóaMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT15cái
18Bê tông bịt, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1,5m3
19Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT15cái
20Bích D110Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4cái
21Bích D125Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT2cái
22Lắp đặt trụ cứu hoả loại 3 họng ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT15cái
23Lắp đặt mối nối mềm BE- Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4cái
24Đầu nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4bộ
25Lắp đặt van cửa BB - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4cái
26Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 160mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,02100m
27Chụp vanMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT4cái
28Bê tông móng, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,036m3
29Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,128m3
30Đào móng hố đồng hồ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,0118100m3
31Xây hố đồng hồ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,528m3
32Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,1182m3
33Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT0,159m3
34Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1cái
35Lắp đặt cút HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 110/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1cái
36Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1cái
37Lắp đặt tê HDPE nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1cái
38Lắp đặt mối nối mềm EB - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1cái
39Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1bộ
40Bích thép D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1cái
41Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT18100m
O PHẦN THIẾT BỊ - MUA SẮM THIẾT BỊ
1Cầu dao phụ tải ngoài trời 24kV- 630A- 25kA/1s, loại chém ngangMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1bộ
2Máy cắt Recloser 24/630A-12,5kA (đã bao gồm tủ điều khiển bảo vệ, cáp nối điều khiển và phụ kiện lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1bộ
3Biến áp tự dùng 1 pha hai sứ điện áp 22/0,22kV; S=100 VAMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1bộ
4Chống sét thông minh 24kV SAi20AMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3bộ 1 pha
5Chống sét van 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1bộ
6Máy biến áp phân phối 22/0,4 Y- D/Yo- 12- 11- 560 kVAMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3máy
7Hệ thống trạm cột, bao gồm:* Thân cột C2800*D1650*R1750mm* Tủ RMU 24kV dạng compact 3 ngăn gồm: + 02 ngăn CDPT 630A 20kA/3s+ 01 ngăn MC 200A 20kA/3s+ Phụ kiện* Tủ hạ thế tổng 800A 4 lộ raMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3HT
P PHẦN THIẾT BỊ - LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
1Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1bộ
2Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT11 bộ (3 pha)
3Lắp đặt máy cắt dùng khí, 3 pha, loại Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1máy (3 pha)
4Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1máy
5Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1bộ
6Thí nghiệm máy ngắt không khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1bộ
7Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 1 pha 22 - 35KVMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT1máy
8Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3bộ
9Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3máy
10Lắp đặt trụ đỡ MBAMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3tủ
11Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT9tủ
12Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3tủ
13Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT6bộ
14Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3máy
15Thí nghiệm Po MBAMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3máy
16Thí nghiệm Pk, Uk% MBAMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3máy
17Thí nghiệm máy ngắt không khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3bộ
18Thí nghiệm sấy chiếu sáng tửMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3hệ thống
19Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3cái
20Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3cái
21Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT12cái
22Kiểm định biến dòng đo lường hạ áp (Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT91 máy
23Thí nghiệm Ampemet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT9cái
24Thí nghiệm Vonmet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT3cái
25Thí nghiệm chống sét van điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT9bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.941E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.988E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (bao gồm tối thiểu các hạng mục: đường giao thông; hệ thống cấp, thoát nước; cấp điện; điện chiếu sáng) từ cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 46.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Yêu cầu: Đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cấp - thoát nước hoặc dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan.)53
2 Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần giao thông 1 - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan)32
3 Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần cấp - thoát nước 1 - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành cấp thoát nước.(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan)32
4 Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần điện 1 - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành điện.(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan)32
5 Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng, lập hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên xây dựng công trình.(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan)32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Yêu cầu: Đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.(Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác có liên quan)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc Còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)1
2 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)1
3 Cần cẩu Loại tự hành, sức nâng hàng hóa ≥6T, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu; đăng kiểm còn hiệu lực)2
4 Đầm dùi Công suất ≥1,5kw, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
5 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Trọng lượng ≥70kg, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)5
6 Máy đào Dung tích gầu ≥0,8m3, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
7 Máy lu bánh thép Công suất từ (9-16)T, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
8 Máy lu bánh hơi Công suất ≥16T, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)1
9 Máy lu rung Công suất ≥25T, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)1
10 Máy trộn bê tông Dung tích ≥250L, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)1
11 Máy trộn vữa Dung tích từ (80-150)L, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)1
12 Máy ủi Công suất ≥108CV, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
13 Máy rải cấp phối đá dăm Công suất từ (50-60)m3/h, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)1
14 Máy rải bê tông nhựa Công suất từ (130-140)CV, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)1
15 Máy nén khí Công suất ≥600m3/h, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)1
16 Máy (xe) phun tưới nhựa đường Công suất ≥190CV, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)1
17 Ô tô chuyên dụng tưới nước Công suất ≥5m3, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)1
18 Ô tô vận chuyển Tải trọng hàng hóa ≥7T, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu; đăng kiểm còn hiệu lực)3
19 Xe nâng Chiều cao nâng ≥12m, còn hoạt động tốt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu; đăng kiểm còn hiệu lực)1
20 Máy bơm nước Công suất ≥5CV, còn hoạt động tốt(Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->