Gói thầu: Cung cấp thiết bị máy chủ lưu trữ ảnh cho hoạt động nhận, phát hàng của Tổng Công ty
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200771739-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty cổ phần Bưu chính Viettel |
| Tên gói thầu | Cung cấp thiết bị máy chủ lưu trữ ảnh cho hoạt động nhận, phát hàng của Tổng Công ty |
| Số hiệu KHLCNT | 20200763301 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu của Tổng Công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-27 11:15:00 đến ngày 2020-08-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,150,352,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy chủ CDN | HP/Dell/IBMhoặc các hãng tương đương | 3 | bộ | 1) Bộ vi xử lý CPU: Số lượng CPU ≥ 02 CPU CPU là loại Intel Xeon ≥ Gold 5218R hoặc đáp ứng tối thiểu các tiêu chí sau: + Số lượng Core/CPU ≥ 20 + Số lượng Thread/core ≥ 02 + Tốc độ ≥ 2.1 GHz + Bộ nhớ đệm L2 cache ≥ 20 MB + Bộ nhớ đệm L3 cache ≥ 27.5 MB Chỉ số SPECrate®2017_int_base ≥ 220 2) Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên ( RAM memory): Dung lượng ≥ 256 GB Dung lượng mỗi thanh ≥ 32 GB Memrory type: DDR4 Memory bus: ≥ 2933 MT/s Memory protection: ECC/ Advanced ECC 3) Card NIC: Số lượng Card ≥ 01 Số port /card ≥ 04 Tốc độ mỗi port: ≥ 1Gbps RJ45 4) Card HBA: Số lượng Card ≥ 02 Số port /card ≥ 02 Tốc độ cổng ≥ 16 Gbps Fibre Channel, Auto-sensing Hỗ trợ SFP và cáp ≥ 15m đi kèm như trong phạm vi cung cấp 5) Giao diện USB: Có ≥ 2 port USB 2.0/3.0 6) Ổ cứng: Số lượng ≥ 04 Giao diện ổ: SAS 12Gbps Dung lượng mỗi ổ ≥ 300 GB Tốc độ mỗi ổ ≥ 10Krpm Cho phép thay thế nóng (hotswap, hot plug) 7) Card điều khiển ổ cứng (Raid controller): Cache ≥ 2 GB Hỗ trợ raid: 0, 1, 5, 6 8) Hệ điều hành (OS): Cho phép cài đặt tất cả các hệ điều hành, phần mềm sau: + Windows server 2008/2012 + Redhat Enterprise Linux ≥ 7 + Vmware vSphere ≥ 6.5 + Xen Server ≥ 7 + Các hệ điều hành hỗ trợ tính năng KVM (Kernel Base Virtual Machine) 9) Khả năng quản trị: Cho phép quản trị thiết bị phần cứng từ xa thông qua giao diện web/console Cho phép cài đặt và cấu hình hệ thống từ xa Cho phép phân tích lỗi phần cứng thông qua log,bắt được hình ảnh liên quan đến lỗi Hỗ trợ giao thức SNMP (v2c, v3) 10) Nguồn cung cấp (internal): Số lượng ≥ 02 Chuẩn dây nguồn C13-C14, kèm theo 2 dây nguồn chính hãng Điện áp: 200-240VAC/50-60Hz Cơ chế dự phòng N+N (N≥ 1), hỗ trợ thay thế nóng 11) Ổ DVD: Có ≥ 01 DVD Drive 12) Dạng máy chủ: Máy chủ dạng Rack mount 13) Firmware: Yêu cầu cập nhật bản mới nhất của hãng 14) Quạt: Tính năng dự phòng N+1, hotplug 15) Thông tin tóm tắt opex: Cung cấp thông tin tổng thể về không gian đặt chỗ (rack), công suất tiêu thụ điện với 100% tải. 16) Bảo hành chính hãng: ≥ 3 năm | Không |
| 2 | Storage | HP/Dell/IBMhoặc các hãng tương đương | 1 | chiếc | 1) Hỗ trợ các loại RAID: RAID 10, RAID 5, RAID 6 hoặc tương đương. 2) Khả năng thay thế nóng (hot-swappable) và cắm nóng (hot-pluggable): Các thành phần sau phải có khả năng thay thế nóng (hot-swappable) và cắm nóng (hot-pluggable). Việc thay thế nóng và cắm nóng không được làm gián đoạn việc đọc/ghi của host đối với các volume trong storage: - Disk drive - Power supply module - Fan module 3) Nâng cấp firmware không gián đoạn việc đọc/ghi (online): Quá trình nâng cấp firmware của storage phải không làm gián đoạn việc đọc/ghi của host vào các volume trên storage 4) Tỷ lệ sẵn sàng của tủ đĩa: Tủ đĩa được đề xuất phải đáp ứng độ sẵn sàng 99.9999% (độ sẵn sàng 6 số 9) 5) Bảo hành phần cứng và phần mềm: ≥ 3 năm 6) Thông số nguồn điện sử dụng: 200-240 VAC @50/60Hz Các bộ nguồn hoạt động theo cơ chế dự phòng N+M với N, M ≥ 1. 7) Số lượng controller: ≥ 2 8) Port kết nối với host: Số lượng cổng kết nối đến host: ≥ 8 port FC 16Gbps ≥ 4 port iSCSI 1Gb 9) Khả năng dự phòng của controller: Các thao tác đọc/ghi không bị gián đoạn khi lỗi mất kết nối host port hoặc lỗi 1 controller 10) Dung lượng RAM cache: Tổng dung lượng RAM cache (trên mỗi controller) ≥ 32 GB 11) Cơ chế bảo vệ RAM cache trước sự cố mất điện: Storage phải có khả năng cứu dữ liệu trên RAM cache khi xảy ra sự cố mất điện. Dữ liệu write trên RAM cache phải được ghi vào các ổ cứng dự phòng khẩn cấp một cách toàn vẹn khi xảy ra sự cố mất điện đối với controller. Ổ cứng dự phòng khẩn cấp dùng để ghi RAM cache xuống phải không nằm trong số các ổ cứng chứa dữ liệu của khách hàng. 12) Cơ chế đồng bộ (mirror) của RAM cache: Dữ liệu write trên RAM cache của mỗi controller phải được đồng bộ (mirror) sang controller khác trước khi storage trả về tín hiệu ghi thành công cho host, nhằm mục đích đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu trong trường hợp RAM cache hoặc controller gặp sự cố hỏng hóc. 13) Tủ đĩa phải dùng những ổ cứng có dung lượng ≤ 4TB. | 14) Khả năng mở rộng: Tủ đĩa phải hỗ trợ mở rộng số lượng ổ đĩa ≥ 390 drive mà không phải bổ sung controller. 15) Sẵn có các giao thức FC. 16) Mở rộng nóng storage pool: Thiết bị storage phải có tính năng mở rộng nóng storage pool (storage pool hot-expansion), cho phép người quản trị bổ sung thêm disk để tăng dung lượng của storage pool mà không làm gián đoạn việc đọc/ghi giữa của host vào các volume 17) Di chú nóng Volume giữa các storage pool: Tủ đĩa phải hỗ trợ di chuyển online các volume giữa các storage pool mà không làm ảnh hưởng đến ứng dụng. 18) Tính năng tự động phân tầng dữ liệu: Tủ đĩa hỗ trợ tính năng tự động phân tầng dữ liệu cho phép dữ liệu trong volume tự động di chuyển giữa các lớp đĩa SSD và ổ đĩa cơ. 19) Hỗ trợ môi trường Cloud OpenStack: Tủ đĩa phải có tính năng tích hợp với Cloud OpenStack Block Storage (Cinder) 20) Hỗ trợ các giao diện quản trị GUI và giao diện dòng lệnh CLI. 21) Dung lượng usable của tủ đĩa: Dung lượng usable yêu cầu ≥ 160TB Dung lượng usable của từng loại ổ đĩa = tổng Raw capacity * 0.7. 22) Giao diện ổ cứng yêu cầu: SAS 12Gbps 23) Tốc độ mỗi ổ yêu cầu: ≥ 10Krpm |
| 3 | SAN Switch | HP/Dell/IBMhoặc các hãng tương đương | 2 | chiếc | 1) Số lượng port: ≥ 24 ports 2) Port active và thông số SFP đi kèm: ≥ 12 port actived đi kèm 12 transceiver SFP 16 Gbps, kèm dây quang ≥ 3m OM3 LC-LC, multimode, duplex 3) Tính năng zoning: Zoning hoặc VSAN hoặc tương đương. 4) Tính năng ISL Trunking: License ISL và ISL trunking, có thể kích hoạt trên tất cả các port của SAN Switch 5) Chế độ access gateway: Hỗ trợ chế độ access gateway hoặc tương đương (license sẵn sàng bật tính năng này trên tất cả các port) 6) Giao diện quản trị: CLI (SSH) và GUI. 7) Thông số module nguồn: Số lượng ≥ 2, dự phòng 1+1, hot-swappable Dây nguồn chuẩn C13 / C14. Điện áp đầu vào hoạt động : 200-240VAC / 50-60Hz. 8) Thời gian bảo hành: ≥ 3 năm | Không |
| 4 | Switch Management | HP/Dell/IBMhoặc các hãng tương đương | 1 | chiếc | 1) Số lượng port: ≥ 24 ports 2) Uplink: ≥ 2 port 1G/10G SFP/SFP+ 3) Layer: ≥ Layer 2 Switching. 4) Năng lực chuyển mạch: ≥ 128 Gbps 5) Chuẩn nguồn điện cung cấp: 220VAC/50Hz-60Hz, chuẩn dây nguồn C13-C14 6) Nguồn: ≥ 01 nguồn AC. 7) Quản lý: qua console và qua giao diện Web trực quan (HTTP/HTTPS). 8) Thời gian bảo hành: ≥ 3 năm | không |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi