Gói thầu: Mua sắm thiết bị và cung cấp dịch vụ, phần mềm kỹ thuật thuộc công trình Đầu tư lắp đặt hệ thống tự động đo bể tại các CHXD 15 (Đông Vĩnh), 21 (TX Cửa Lò), 52 (Kỳ Tân), 115 (Hoàng Mai), 130 (Hưng Chính), 156 (Con Cuông) và 177 (TT Quỳ Hợp)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211231264-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty xăng dầu Nghệ An |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị và cung cấp dịch vụ, phần mềm kỹ thuật thuộc công trình Đầu tư lắp đặt hệ thống tự động đo bể tại các CHXD 15 (Đông Vĩnh), 21 (TX Cửa Lò), 52 (Kỳ Tân), 115 (Hoàng Mai), 130 (Hưng Chính), 156 (Con Cuông) và 177 (TT Quỳ Hợp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211147189 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 14:57:00 đến ngày 2021-12-16 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,369,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.05E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc đã hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng, trong đó các loại hàng hóa đã cung cấp có cùng chủng loại, tương tự hoặc tương đương về số lượng, với hàng hóa của gói thầu này là cung cấp, lắp đặt hệ thống đo bồn (bể) tự động cho cửa hàng xăng dầu- Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh gồm:+ Hợp đồng và phụ lục chi tiết giá hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành gói thầu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc tối thiểu 80% giá trị hợp đồng; + Hóa đơn giá trị gia tăng (trường hợp hợp đồng chưa hoàn thành thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn của từng đợt đã thực hiện thanh toán). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.920.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc văn phòng đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ về bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế được xác định do lỗi của nhà thầu gây ra sau 48h kể từ khi nhận được thông báo của đơn vị chủ trì mua sắm;- Cam kết thực hiện: Nhà thầu phải kèm theo cam kết thực hiện đúng các nghĩa vụ về bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, dịch vụ sau bán hàng và cung cấp phụ tùng, sản phẩm thay thế theo yêu cầu của đơn vị chủ trì mua sắm. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Yêu cầu về số lượng: Tối thiểu bố trí 01 cán bộ.b) Yêu cầu trình độ chuyên môn: Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện tự động hóa hoặc công nghệ thông tin.c) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước và số điện thoại cá nhân (để đảm bảo phòng chống dịch covid-19) và bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.d) Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Yêu cầu về số lượng: Tối thiểu bố trí 01 cán bộ.b) Yêu cầu trình độ chuyên môn: Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện tự động hóa hoặc công nghệ thông tin;c) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước và số điện thoại cá nhân (để đảm bảo phòng chống dịch covid-19) và bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định;d) Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần mềm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Yêu cầu về số lượng: Tối thiểu bố trí 02 cán bộ.b) Yêu cầu trình độ chuyên môn: Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc tin học hoặc kỹ thuật phần mềm;c) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước và số điện thoại cá nhân (để đảm bảo phòng chống dịch covid-19) và bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định;d) Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi, quản lý hợp đồng mua sắm hàng hóa, thanh, quyết toán và thanh lý hợp đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Yêu cầu về số lượng: Tối thiểu bố trí 01 cán bộ.b) Yêu cầu trình độ chuyên môn: Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cử nhân kinh tế hoặc quản trị kinh doanh hoặc tài chính hoặc kinh tế xây dựng;c) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước và số điện thoại cá nhân (để phòng chống dịch covid-19) và bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định;d) Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai lắp đặt, cấu hình căn chỉnh hệ thống, chuyển giao kỹ thuật và hỗ trợ vận hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Yêu cầu về số lượng: Tối thiểu bố trí 01 cán bộ.b) Yêu cầu trình độ chuyên môn: Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện tự động hóa hoặc công nghệ thông tin;b) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước và số điện thoại cá nhân (để phòng chống dịch covid-19) và bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định;d) Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty xăng dầu Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị và cung cấp dịch vụ, phần mềm kỹ thuật thuộc công trình Đầu tư lắp đặt hệ thống tự động đo bể tại các CHXD 15 (Đông Vĩnh), 21 (TX Cửa Lò), 52 (Kỳ Tân), 115 (Hoàng Mai), 130 (Hưng Chính), 156 (Con Cuông) và 177 (TT Quỳ Hợp) Đầu tư lắp đặt hệ thống tự động đo bể tại các CHXD 15 (Đông Vĩnh), 21 (TX Cửa Lò), 52 (Kỳ Tân), 115 (Hoàng Mai), 130 (Hưng Chính), 156 (Con Cuông) và 177 (TT Quỳ Hợp) 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo đảm dự thầu; giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Báo cáo tài chính phải được cơ quan thuế xác nhận tối thiểu 2 chỉ tiêu là doanh thu và nghĩa vụ nộp thuế về mua sắm hàng hóa hoặc được kiểm toán độc lập hoặc kiểm toán nhà nước kiểm toán (báo cáo tài chính được kiểm toán phải đóng dấu giáp lai của đơn vị thực hiện kiểm toán); đồng thời phải có xác nhận không nợ đọng thuế do cơ quan quản lý thuế trực tiếp xác nhận; giấy phép bán hàng, Catalog của hãng sản xuất thiết bị bản tiếng anh và bản dịch tiếng việt (nếu có); Nhà thầu phải cam kết cung cấp các loại giấy tờ đối với hàng hóa nhập khẩu: - Chứng nhận xuất xứ hàng hoá - C/O bản gốc hoặc sao công chứng; - Chứng chỉ chất lượng - C/Q bản gốc hoặc sao công chứng; - Các tài liệu khác để chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Theo quy định hiện hành, cụ thể: Thỏa mãn tất cả các yêu cầu kỹ thuật, hoặc tương đương, hàng hóa mới 100% (chưa qua sử dụng) năm sản xuất 2021 (sau 31/12/2020). Hàng hóa tương đương là hàng hóa có tính tương đồng hoặc tốt hơn về chất lượng, yêu cầu kỹ thuật, quy cách sản xuất và đóng gói, chủng loại vật liệu theo mục 3 Chương 3 thuộc E-HSMT này. Nếu nhà thầu chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn theo yêu cầu của E-HSMT thì phải có bảng so sánh chi tiết về thông số kỹ thuật, đặc tính sử dụng cùng các tài liệu kỹ thuật kèm theo để chứng minh cho tính tương đương hoặc tốt hơn của hàng hóa chào thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào đơn giá tổng hợp (bao gồm đầy đủ các chi phí liên quan như bốc xếp, đóng gói, vận chuyển, lắp đặt và bàn giao hàng hóa tại các CHXD 15 (Đông Vĩnh), 21 (TX Cửa lò), 52 (Kỳ Tân), 115 (Hoàng Mai), 130 (Hưng Chính), 156 (Con Cuông) và 177 (TT Quỳ Hợp) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Đối với thiết bị tự động hóa đo bể nhà thầu phải có cam kết sau khi hết thời gian bảo hành nếu nếu chủ đầu tư cần thay thế thì nhà thầu có trách nhiệm cung cấp theo giá thị trường. Riêng phần mềm trong quá trình sử dụng (kể cả sau khi hết bảo hành) nhà thầu nghĩa vụ cập nhật, bổ sung các phiên bản mới để đảm bảo tính năng và sự đồng bộ. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có cam kết bảo hành về chất lượng cho toàn bộ hàng hóa cung cấp theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất và thời gian bảo hành hàng hóa cung cấp tối thiểu là 12 tháng kể từ ngày hàng hóa được nghiệm thu bàn giao. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: Công ty Xăng dầu Nghệ An; địa chỉ: Số 4, đường Nguyễn Sỹ Sách, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Họ tên: Nguyễn Sỹ Văn - Chủ tịch kiêm Giám đốc; - Địa chỉ: Số 4, đường Nguyễn Sỹ Sách, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; - Số điện thoại: 0238.3844701 (bên mời thầu sẽ cử cán bộ trực điện thoại trong suốt giờ hành chính kể cả ngày nghỉ). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Nhà thầu tư vấn đấu thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Nghệ Tĩnh; + Địa chỉ: Số 02, số 04 và số 06, ngõ 77, đường Đậu Yên, phường Trung Đô, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Cán bộ phụ trách: Nguyễn Trọng Lĩnh; + Số điện thoại di động: 0943.344.306. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đại diện cơ quan của chủ đầu tư/bên mời thầu + Tên cơ quan: Phòng Kỹ thuật và Công Nghệ/Công ty Xăng dầu Nghệ An; + Địa chỉ: Số 4, đường Nguyễn Sỹ Sách, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Cán bộ phụ trách: Lê Anh Tuấn - Chuyên viên; + Điện thoại di động: 0941.373.663. - Đại diện nhà thầu tư vấn đấu thầu + Tên nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Nghệ Tĩnh; + Địa chỉ: Số 02, số 04 và số 06, ngõ 77, đường Đậu Yên, phường Trung Đô, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Cán bộ phụ trách: Nguyễn Trọng Lĩnh; + Số điện thoại di động: 0943.344.306. - Báo đấu thầu: Trong quá trình lập HSDT nhà thầu có thế phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu qua đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điên thoại 0243.768.6611. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Que đo mức Xăng dầu có chiều cao công tác 9’ (2743 mm) | 15 | Que | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 2 | Que đo mức Xăng dầu có chiều cao công tác 9’6 (2895 mm) | 5 | Que | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 3 | Phao đo mức xăng và nước 4" kèm theo cáp nối | 8 | Bộ | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 4 | Phao đo mức dầu và nước 4" kèm theo cáp nối | 12 | Bộ | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 5 | Nắp bảo vệ 4'' Riser Cap & Ring Kit | 20 | Bộ | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 6 | Bộ điều khiển xử lý dữ liệu que đo và kết nối que đo và tủ AGAS | 7 | Bộ | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 7 | Hộp đấu nối phòng nổ | 20 | Bộ | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 8 | Chi phí cấu hình, đào tạo triển khai hệ thống, giám sát lắp đặt, chạy thử và bàn giao hệ thống | 7 | Gói | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 9 | Bản quyền PM thu nhận tín hiệu đo bồn/bể | 7 | Trọn bộ/Cửa hàng | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 10 | Chi phí triển khai phần mềm thu nhận tín hiệu đo bồn/bể | 7 | Trọn bộ/Cửa hàng | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.05E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc đã hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng, trong đó các loại hàng hóa đã cung cấp có cùng chủng loại, tương tự hoặc tương đương về số lượng, với hàng hóa của gói thầu này là cung cấp, lắp đặt hệ thống đo bồn (bể) tự động cho cửa hàng xăng dầu- Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh gồm:+ Hợp đồng và phụ lục chi tiết giá hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành gói thầu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc tối thiểu 80% giá trị hợp đồng; + Hóa đơn giá trị gia tăng (trường hợp hợp đồng chưa hoàn thành thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn của từng đợt đã thực hiện thanh toán). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.920.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc văn phòng đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ về bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế được xác định do lỗi của nhà thầu gây ra sau 48h kể từ khi nhận được thông báo của đơn vị chủ trì mua sắm;- Cam kết thực hiện: Nhà thầu phải kèm theo cam kết thực hiện đúng các nghĩa vụ về bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, dịch vụ sau bán hàng và cung cấp phụ tùng, sản phẩm thay thế theo yêu cầu của đơn vị chủ trì mua sắm. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung | 1 | a) Yêu cầu về số lượng: Tối thiểu bố trí 01 cán bộ.b) Yêu cầu trình độ chuyên môn: Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện tự động hóa hoặc công nghệ thông tin.c) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước và số điện thoại cá nhân (để đảm bảo phòng chống dịch covid-19) và bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.d) Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách phần lắp đặt thiết bị | 1 | a) Yêu cầu về số lượng: Tối thiểu bố trí 01 cán bộ.b) Yêu cầu trình độ chuyên môn: Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện tự động hóa hoặc công nghệ thông tin;c) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước và số điện thoại cá nhân (để đảm bảo phòng chống dịch covid-19) và bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định;d) Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần mềm | 2 | a) Yêu cầu về số lượng: Tối thiểu bố trí 02 cán bộ.b) Yêu cầu trình độ chuyên môn: Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc tin học hoặc kỹ thuật phần mềm;c) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước và số điện thoại cá nhân (để đảm bảo phòng chống dịch covid-19) và bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định;d) Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ theo dõi, quản lý hợp đồng mua sắm hàng hóa, thanh, quyết toán và thanh lý hợp đồng | 1 | a) Yêu cầu về số lượng: Tối thiểu bố trí 01 cán bộ.b) Yêu cầu trình độ chuyên môn: Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cử nhân kinh tế hoặc quản trị kinh doanh hoặc tài chính hoặc kinh tế xây dựng;c) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước và số điện thoại cá nhân (để phòng chống dịch covid-19) và bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định;d) Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ triển khai lắp đặt, cấu hình căn chỉnh hệ thống, chuyển giao kỹ thuật và hỗ trợ vận hành | 1 | a) Yêu cầu về số lượng: Tối thiểu bố trí 01 cán bộ.b) Yêu cầu trình độ chuyên môn: Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện tự động hóa hoặc công nghệ thông tin;b) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước và số điện thoại cá nhân (để phòng chống dịch covid-19) và bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định;d) Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi