Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm, vật rẻ tiền mau hỏng của Bệnh viện đa khoa Đầm Dơi năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211230948-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA ĐẦM DƠI |
| Tên gói thầu | Mua sắm văn phòng phẩm, vật rẻ tiền mau hỏng của Bệnh viện đa khoa Đầm Dơi năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211121523 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác với giá trị 470.009.300. Đối với các giá trị còn lại đơn vị tự cân đối |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 14:52:00 đến ngày 2021-12-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 460,509,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.13E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với gói thầu đang xét + hóa đơn bán hàng và Biên bản nghiệm thu hàng hóa hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (80% công việc)). Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu khi cần thiết). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 322.356.510 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 644.713.020 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Khả năng bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu.- Nhà thầu phải có cam kết sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian tối đa 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo bằng email hoặc điện thoại hoặc fax của Bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN ĐA KHOA ĐẦM DƠI |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm văn phòng phẩm, vật rẻ tiền mau hỏng của Bệnh viện đa khoa Đầm Dơi năm 2022 Mua sắm văn phòng phẩm, vật rẻ tiền mau hỏng của Bệnh viện đa khoa Đầm Dơi năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác với giá trị 470.009.300. Đối với các giá trị còn lại đơn vị tự cân đối |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu. Tuy nhiên Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu khi mời vào thương thảo hợp đồng, cụ thể: + Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 hoặc các tài liệu khác được pháp luật thừa nhận để chứng minh năng lực tài chính (Phù hợp với số liệu mà nhà thầu kê khai theo Mẫu số 13); + Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến địa điểm được yêu cầu, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa Đầm Dơi; Địa chỉ: Khóm 5, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau; Điện thoại: 02903858011 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa Đầm Dơi; Khóm 5, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau; điện thoại: 02903858011; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Cà Mau, địa chỉ: Số 155A, đường Bùi Thị Trường, phường 5, Thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau, Điện thoại: 02903.831019; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau, địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở Ủy Ban nhân dân tỉnh Cà Mau, số 91 - 93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, Tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 02903.831.322. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau, địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở Ủy Ban nhân dân tỉnh Cà Mau, số 91 - 93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, Tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 02903.831.322. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Viết xanh loại tốt | 5.500 | Cây | Nhãn hiệu: Thiên Long hoặc tương đương; Mã sản phẩm: TL027; Màu sắc: Xanh; Hàng mới 100% | ||
| 2 | Viết đỏ tốt | 140 | Cây | Nhãn hiệu: Thiên Long hoặc tương đương; Mã sản phẩm: TL027; Màu sắc: Đỏ; Hàng mới 100% | ||
| 3 | Viết chì 2-B | 80 | Cây | Nhãn hiệu: Thiên Long hoặc tương đương; Mã sản phẩm: GP-01; Hàng mới 100% | ||
| 4 | Viết lông kim loại tốt | 320 | Cây | Nhãn hiệu: Thiên Long hoặc tương đương; Mã sản phẩm: PM-04; Hàng mới 100% | ||
| 5 | Viết text | 115 | Cây | Nhãn hiệu: Thiên Long hoặc tương đương; Mã sản phẩm: PM-09; Hàng mới 100% | ||
| 6 | Viết dạ quang dẹp | 15 | Cây | Nhãn hiệu: Thiên Long hoặc tương đương; Mã sản phẩm: HL-03; Hàng mới 100% | ||
| 7 | Gôm tẩy | 40 | Cục | Nhãn hiệu: Pelikan hoặc tương đương; Mã sản phẩm: BR80; Hàng mới 100% | ||
| 8 | Hồ dán (có lưới trong nắp đậy) | 2.500 | Chai | Nhãn hiệu: Quốc toàn hoặc tương đương; Quy cách: Có lưới 30ml; Hàng mới 100% | ||
| 9 | Ghim kẹp H/100 ghim | 155 | Hộp | Nhãn hiệu: FlexOffice hoặc tương đương; Mã sản phẩm: FO-PAC01; Hàng mới 100% | ||
| 10 | Ghim bấm nhỏ nhất số 10 H/1000 | 870 | Hộp | Nhãn hiệu: FlexOffice hoặc tương đương; Mã sản phẩm: FO-STS02; Hàng mới 100% | ||
| 11 | Ghim bấm vừa số 12 H/1000 | 5 | Hộp | Nhãn hiệu: Việt Đức hoặc tương đương; Mã sản phẩm: 23/12; Hàng mới 100% | ||
| 12 | Ghim bấm số 23 | 5 | Hộp | Nhãn hiệu: KW-TriO hoặc tương đương; Mã sản phẩm: 23/23; Hàng mới 100% | ||
| 13 | Ghim bấm số 3 (H/100) | 10 | Hộp | Nhãn hiệu: FlexOffice hoặc tương đương; Mã sản phẩm: FO-STS01; Hàng mới 100% | ||
| 14 | Giấy A4 gram/500 tờ | 380 | Gram | Nhãn hiệu: Paper One hoặc tương đương; Mã sản phẩm: ONE70A4; Hàng mới 100% | ||
| 15 | Giấy A4 thường gram /500 tờ | 1.095 | Gram | Nhãn hiệu: Viva hoặc tương đương; Mã sản phẩm: VI70A4; Hàng mới 100% | ||
| 16 | Giấy A4 hồng gram/500 tờ | 1 | Gram | Nhãn hiệu: Orchid hoặc tương đương; Mã sản phẩm: 80GSM; Loại: Giấy Ford màu hồng A4 ; Hàng mới 100% | ||
| 17 | Giấy A5 gram/500 tờ | 750 | Gram | Nhãn hiệu: Paper One hoặc tương đương; Mã sản phẩm: ONE70A5; Hàng mới 100% | ||
| 18 | Giấy A5 hồng gram/500 tờ | 120 | Gram | Nhãn hiệu: Orchid hoặc tương đương; Giấy Fort A5 màu hồng; Hàng mới 100% | ||
| 19 | Xoá dây loại tốt | 10 | Cây | Nhãn hiệu: Plus hoặc tương đương; Mã sản phẩm: WH-105T; Hàng mới 100% | ||
| 20 | Sơmi dây giấy bìa cứng | 50 | Cái | Nhãn hiệu: Thảo Linh hoặc tương đương; Mã sản phẩm: B3D15; Chất liệu: Giấy cứng; Bìa 3 dây; Gáy rộng 15cm; Hàng mới 100% | ||
| 21 | Sơmi trong có nút | 1.100 | Cái | Nhãn hiệu: My Clear Bag hoặc tương đương; Mã sản phẩm: LD-209F; Chất liệu: Nhựa dẻo, trong; Kích thước: Khổ F - 210 × 330 mm; Hàng mới 100% | ||
| 22 | Sơmi trong (lá) không nút | 330 | Cái | Nhãn hiệu: Plus hoặc tương đương; Mã sản phẩm: HL-160; Khổ F4 (210x330mm); Chất liệu: Nhựa dẻo; Hàng mới 100% | ||
| 23 | Bông mus trắng lọai vừa | 80 | Cái | Chất liệu: Mus sốp mềm dạng khối; Hàng mới 100% | ||
| 24 | Băng keo trong nhỏ 2cm x 4m | 1.200 | Cuộn | Nhãn hiệu: Khánh Việt hoặc tương đương; Mã sản phẩm: BKT2F4; Loại: Cao 2cm, dài 4m; Hàng mới 100% | ||
| 25 | Băng keo trong lớn 5cm x 4m | 150 | Cuộn | Nhãn hiệu: Khánh Việt hoặc tương đương; Mã sản phẩm: BKT4F8; Loại: Cao 5cm, dài 4m; Hàng mới 100% | ||
| 26 | Băng keo xanh nhỏ 3cm x 5m | 30 | Cuộn | Nhãn hiệu: Khánh Việt hoặc tương đương; Mã sản phẩm: BKS3F6; Loại: Cao 3cm, dài 5m; Hàng mới 100% | ||
| 27 | Băng keo xanh Lớn 5cm x 5m | 30 | Cuộn | Nhãn hiệu: Khánh Việt hoặc tương đương; Mã sản phẩm: BKS4F8; Loại: Cao 5cm, dài 5m; Hàng mới 100% | ||
| 28 | Sổ bìa cứng 19cm x 30cm | 30 | Cuốn | Nhãn hiệu: Tiến Phát hoặc tương đương; Mã sản phẩm: SCR2533D; Chất liệu: Giấy có cán màng bóng; Kích thước (CxR): (19x30)cm; Hàng mới 100% | ||
| 29 | Xóa nước loại dẹp | 15 | Cây | Nhãn hiệu: Thiên Long hoặc tương đương; Mã sản phẩm: CP-02; Hàng mới 100% | ||
| 30 | Bì thư (10 hoặc 20 cái) | 24 | Xấp | Nhãn hiệu: Thiên Long hoặc tương đương; Mã sản phẩm: BT-01; Chất liệu: Giấy; Hàng mới 100% | ||
| 31 | Giấy bìa cứng màu | 3 | Gram | Nhãn hiệu: Lotus hoặc tương đương; Mã sản phẩm: BTD180A4; Chất liệu: Giấy cứng; Kích thước: A4; Hàng mới 100% | ||
| 32 | Mực đóng dấu | 30 | Chai | Nhãn hiệu: Shiny hoặc tương đương; Mã sản phẩm: S-63; Hàng mới 100% | ||
| 33 | Tâm bông dấu tên | 50 | Cái | Loại tốt; Hàng mới 100%; | ||
| 34 | Tập học sinh 100 trang | 100 | Cuốn | Nhãn hiệu: Tiến Phát hoặc tương đương; Mã sản phẩm: TTM100; Khổ giấy có kích thước (15x20)cm, tập gồm 100 trang tính cả bìa; Hàng mới 100% | ||
| 35 | Tập học sinh 200 trang | 40 | Cuốn | Nhãn hiệu: Tiến Phát hoặc tương đương; Mã sản phẩm: TTM200; Khổ giấy có kích thước (15x20)cm, tập gồm 200 trang tính cả bìa; Hàng mới 100% | ||
| 36 | Giấy in liên tục | 7 | Thùng | Nhãn hiệu: Liên Sơn hoặc tương đương; Mã sản phẩm: K210; Kích thước: (210x279)mm; Hàng mới 100% | ||
| 37 | Bìa kiếng | 2 | Gram | Nhãn hiệu: Hiệp Phát hoặc tương đương; Mã sản phẩm: BK1D8; Chất liệu: Nhựa dẻo; Hàng mới 100% | ||
| 38 | Máy tính tay 12 số | 2 | Cái | Nhãn hiệu: Casio hoặc tương đương; Mã sản phẩm: HL122TV; Hàng mới 100% | ||
| 39 | Giá để hồ sơ | 40 | Cái | Nhãn nhãn hiệu: XUKIVA hoặc tương đương; Mã sản phẩm: No.187; Số ngăn chứa: 01; Kích thước: (26.2 x 10.4 x 29.2) cm; Màu sắc: Xanh Dương; Sức chứa: >800 chứng từ; Chất liệu: Nhựa; Hàng mới 100% | ||
| 40 | Giấy Note (loại vừa) | 10 | Xấp | Nhãn hiệu: UNC hoặc tương đương; Kích thước: 3x3 inches ~ (76.2x76.2)mm; Hàng mới 100%; | ||
| 41 | Viết đen | 50 | Cây | Nhãn hiệu: Thiên Long hoặc tương đương; Mã sản phẩm: TL-027; Màu sắc: Đen; Hàng mới 100% | ||
| 42 | Ruột viết bích loại CEO hoặc tương đương | 30 | Cái | Nhãn hiệu: CEO hoặc tương đương; Hàng mới 100%; | ||
| 43 | Sơ mi trình ký | 6 | Cái | Chất liệu: Nhựa cứng có lớp da bọc bên ngoài màu xanh; Hàng mới 100% | ||
| 44 | Bút long dầu | 5 | Cây | Nhãn hiệu: Thiên Long hoặc tương đương; Mã sản phẩm: Marker. PM-09; Hàng mới 100% | ||
| 45 | Kiếng bao sổ mét | 5 | mét | Loại: Khổ 80cm, dày 6mm; Chất liệu: Nhựa dẻo trong suốt; Hàng mới 100% | ||
| 46 | Cây bấm giấy số 12 | 2 | cây | Nhãn hiệu: Deli hoặc tương đương; Mã sản phẩm: 390; Hàng mới 100% | ||
| 47 | Cây bấm số 10 | 50 | cây | Nhãn hiệu: Plus hoặc tương đương; Mã sản phẩm: PS-10E; Hàng mới 100% | ||
| 48 | Cây gở gim Inox | 10 | cây | Nhãn hiệu: EAGLE hoặc tương đương; Mã sản phẩm: 1029; Chất liệu: Inox; Hàng mới 100% | ||
| 49 | Kéo cắt giấy | 40 | cây | Nhãn hiệu: Thiên Long hoặc tương đương; Mã sản phẩm: FO-SC01; Chất liệu: Thép, cán bọc nhựa; Hàng mới 100% | ||
| 50 | Đồng hồ treo tường | 5 | cái | Nhãn hiệu: Quazt hoặc tương đương; Mã sản phẩm: DHTRQ; Loại đồng hồ: Đồng hồ kim; Tính năng đồng hồ: Kim trôi; Kích thước đường kính mặt 30-40cm; Chất liệu: Nhựa; Kiểu dáng: Tròn ; Hàng mới 100% | ||
| 51 | Thước Mica 50cm | 15 | cây | Nhãn hiệu: Thiên Long hoặc tương đương; Mã sản phẩm: SR-026; Kích thước: 50cm; Chất liệu: Bằng nhựa trong suốt; Hàng mới 100% | ||
| 52 | Kẹp bướm số 15 | 160 | hộp | Nhãn hiệu: Slecho hoặc tương đương; Mã sản phẩm: SLE15; Chất liệu: Cán sắt, đầu nhựa; Hàng mới 100% | ||
| 53 | Kẹp bướm số 19 | 100 | hộp | Nhãn hiệu: Slecho hoặc tương đương; Mã sản phẩm: SLE19; Chất liệu: Cán sắt, đầu nhựa; Hàng mới 100% | ||
| 54 | Kẹp bướm số 25 | 70 | hộp | Nhãn hiệu: Slecho hoặc tương đương; Mã sản phẩm: SLE25; Chất liệu: Cán sắt, đầu nhựa; Hàng mới 100% | ||
| 55 | Kẹp bướm số 41 | 30 | hộp | Nhãn hiệu: Slecho hoặc tương đương; Mã sản phẩm: SLE41; Chất liệu: Cán sắt, đầu nhựa; Hàng mới 100% | ||
| 56 | Kẹp bướm số 51 | 30 | hộp | Nhãn hiệu: Slecho hoặc tương đương; Mã sản phẩm: SLE51; Chất liệu: Cán sắt, đầu nhựa; Hàng mới 100% | ||
| 57 | Kẹp bướm số 32 | 14 | hộp | Nhãn hiệu: Slecho hoặc tương đương; Mã sản phẩm: SLE32; Chất liệu: Cán sắt, đầu nhựa; Hàng mới 100% | ||
| 58 | Cước xanh | 350 | miếng | Nhãn hiệu: Kim Sơn hoặc tương đương; Mã sản phẩm: CXLON; Kích thước: Dài(19-20)cm x Rộng (14-15)cm; Hàng mới 100% | ||
| 59 | Cước thái | 55 | miếng | Nhãn hiệu: Kim Sơn hoặc tương đương; Mã sản phẩm: CTLON; Kích thước: ≈(15x10x0.9)cm; Hàng mới 100% | ||
| 60 | Thảm vải | 403 | tấm | Nhãn hiệu: Thắng Lợi hoặc tương đương; Mã sản phẩm: TV4060; Kích thước: ≈(40x60)cm; Hàng mới 100% | ||
| 61 | Thảm vải lớn | 10 | tấm | Kích thước: ≈(80x120)cm; Hàng mới 100% | ||
| 62 | Cây lau nhà Inox 4 tấc | 40 | cây | Chất liệu: Inox; Chiều cao: 4 tấc; Hàng mới 100% | ||
| 63 | Thảm lau nhà rời 4 tấc | 330 | miếng | Loại tốt; Kích thước: ≈(40x20)cm; Hàng mới 100% | ||
| 64 | Chổi quét bàn | 5 | cây | Nhãn hiệu: Trần Thức hoặc tương đương; Mã sản phẩm: CQBT; Chất liệu: Cán gỗ, sợi nilon; Hàng mới 100% | ||
| 65 | Chổi quét trần nhà (Lông gà) | 5 | cây | Nhãn hiệu: Trần Thức hoặc tương đương; Mã sản phẩm: QTRAN; Loại: Chổi lông gà; Hàng mới 100% | ||
| 66 | Xô mủ 10 lít | 2 | cái | Nhãn hiệu: Duy Tân hoặc tương đương; Mã sản phẩm: H063; Chất liệu: Nhựa; Dung tích: 10 lít; Hàng mới 100% | ||
| 67 | Xô mủ 20 lít | 5 | cái | Nhãn hiệu: Duy Tân hoặc tương đương; Mã sản phẩm: H066; Chất liệu: Nhựa; Dung tích: 20 lít; Hàng mới 100% | ||
| 68 | Xô mủ 40 lít | 2 | cái | Nhãn hiệu: Duy Tân hoặc tương đương; Mã sản phẩm: 678; Chất liệu: Nhựa; Dung tích: 40 lít; Hàng mới 100% | ||
| 69 | Xô mủ 80 lít | 10 | cái | Nhãn hiệu: Vĩ Hưng hoặc tương đương; Mã sản phẩm: 6654; Chất liệu: Nhựa; Dung tích: 80 lít; Hàng mới 100% | ||
| 70 | Xô mủ 100 lít | 2 | cái | Nhãn hiệu: Vĩ Hưng hoặc tương đương; Mã sản phẩm: 6635; Chất liệu: Nhựa; Dung tích: 100 lít; Hàng mới 100% | ||
| 71 | Chổi dừa | 90 | cây | Hàng gia công tại xưởng; Loại: Chổi cọng dừa; Kích thước: 1m; Hàng mới 100% | ||
| 72 | Chổi cỏ cán mủ | 330 | cây | Hàng gia công tại xưởng; Chất liệu: Nhựa PV, bông cỏ; Kích thước: 1m; Hàng mới 100% | ||
| 73 | Ky xúc rác | 25 | cái | Nhãn hiệu: Vĩ Hưng hoặc tương đương; Mã sản phẩm: 6278; Chất liệu: Nhựa PVC.; Hàng mới 100% | ||
| 74 | Rổ mủ vuông | 10 | cái | Nhãn hiệu: Duy Tân hoặc tương đương; Mã sản phẩm: 235; Chất liệu: Nhựa PVC; Loại: Để vừa giấy A4 (210 x 297)mm; Hàng mới 100% | ||
| 75 | Thùng rác đạp chân | 30 | cái | Nhãn hiệu: Duy Tân hoặc tương đương; Mã sản phẩm: 740 ; Chất liệu: Nhựa PVC; Dung tích: ≈11,5 lít; Hàng mới 100% | ||
| 76 | Ca đá | 2 | cái | Nhãn hiệu: Duy Tân hoặc tương đương; Mã sản phẩm: 0333; Dung tích: 2.5 lít; Màu sắc: xanh; Chất liệu: Nhựa; Hàng mới 100% | ||
| 77 | Khăn vải mùng loại lớn | 600 | cái | Chất liệu: Vải mùng; Kích thước: (60 x 40)cm; Hàng mới 100% | ||
| 78 | Dép mủ trắng | 20 | đôi | Nhãn hiệu: Minh Phương hoặc tương đương; Mã sản phẩm: DTOXL; Chất lượng: Nhựa cao su; Kích thước: 35-44; Hàng mới 100% | ||
| 79 | Chiếu màu 1m | 5 | chiếc | Hàng gia công tại xưởng; Chất liệu: Sợi lác; Kích thước: (1 x 1,2)m; Hàng mới 100% | ||
| 80 | Mùng 1,4m | 5 | cái | Nhãn hiệu: Thắng Lợi hoặc tương đương; Mã sản phẩm: AG4063; Kích thước: 1,4m; Hàng mới 100% | ||
| 81 | Móc phơi đồ | 15 | chục | Nhãn hiệu: Ngô Phong hoặc tương đương; Mã sản phẩm: MNXL; Chất liệu: Nhựa; Kích thước: 40cm; Hàng mới 100% | ||
| 82 | Bàn chải chà cầu | 55 | cây | Kiểu dáng: Cong ; Kích thước: (11x39cm); Chất liệu: Nhựa; Hàng mới 100% | ||
| 83 | Chiếu lác màu 1,2m x 2m | 20 | chiếc | Hàng gia công tại xưởng; Chất liệu: Sợi lác; Kích thước: (1,2 x 2)m; Hàng mới 100% | ||
| 84 | Áo gối nằm | 30 | cái | Nhãn hiệu: Thắng Lợi hoặc tương đương; Mã sản phẩm: AG4060; Kích thước: (40x60)cm; Chất liệu: Vải; Hàng mới 100% | ||
| 85 | Tay cầm múc nước lớn | 20 | cái | Nhãn hiệu: Vĩ Hưng hoặc tương đương; Mã sản phẩm: 6106; Kích thước: ≈(32 x 21 x 11,5)cm; Chất liệu: Nhựa; Hàng mới 100% | ||
| 86 | Đèn pin đội đầu loại nhỏ | 4 | cái | Loại: Đèn pin đội đầu sạc pin loại tốt; Chất liệu: Nhựa PP, bóng đèn led, dây vải thun có độ đàn hồi; Đường kính: 10cm; Hàng mới 100% | ||
| 87 | Gối nằm | 30 | cái | Nhãn hiệu: Thắng Lợi hoặc tương đương; Mã sản phẩm: AG4062; Chất liệu: Bông gòn nhân tạo; Kích thước: (40 x 62)cm; Hàng mới 100% | ||
| 88 | Mềm | 20 | cái | Hàng gia công tại xưởng; Chất liệu: Vải nỉ; Kích thước: (2,0 x 1,8)m; Hàng mới 100% | ||
| 89 | Băng keo hai mặt 2cm | 5 | lốc | Nhãn hiệu: Khánh Việt hoặc tương đương; Kích thước: Rộng 2cm; Loại: 1F2 (3 cuộn/lốc); Hàng mới 100% | ||
| 90 | Băng keo hai mặt loại dày | 3 | cuộn | Nhãn hiệu: Khánh Việt hoặc tương đương; Loại: Băng keo 2 mặt xốp; Kích thước: Rộng 5cm; Màu sắc: Vàng; Hàng mới 100% | ||
| 91 | Sọt nhựa vuông loại lớn | 14 | cái | Nhãn hiệu: Duy Tân hoặc tương đương; Chất liệu: Nhựa PP; Kích thước: ≈(44 x 44 x 54,5)cm; Hàng mới 100% | ||
| 92 | Bàn chải chà chân | 20 | cái | Loại tốt; Loại: Hình bàn chân; Chất liệu: Nhựa PP; Kích thước: ≈(11 x 5,5)cm; Hàng mới 100% | ||
| 93 | Chai xịt phòng | 5 | chai | Nhãn hiệu: Fendy hoặc tương đương; Mã sản phẩm: CXP300; Dung tích: 280ml; Mùi hương: Theo yêu cầu của chủ đầu tư; Hàng mới 100% | ||
| 94 | Khăn lau tay vuông trắng nhỏ | 100 | cái | Hàng gia công tại xưởng; Chất liệu: Vải; Kích thước: ≈(28x28)cm; Hàng mới 100% | ||
| 95 | Đèn pin cầm tay | 20 | cây | Nhãn hiệu: Sun House hoặc tương đương; Mã sản phẩm: SHE-4131; Loại: Đèn cầm tay; Chất liệu: Nhựa PP, đèn LED; Kích thước: (11x5,5)cm; Hàng mới 100% | ||
| 96 | Sáp điểm tiền | 10 | hủ | Chất liệu: Sáp; Hàng mới 100% | ||
| 97 | Dù che mưa: Đường kính 77cm, chiều dài 50cm | 2 | cái | Chất liệu: Cán sắt bọc nhựa, vải Dù; Kích thước: Đường kính 77cm, chiều dài 50cm; Hàng mới 100%; Nhãn hiệu: Duy Tân hoặc tương đương | ||
| 98 | Thau nhựa loại lớn | 4 | cái | Nhãn hiệu: Duy Tân hoặc tương đương; Mã sản phẩm: 256; Chất liệu: Nhựa PP; Đường kính: 45cm; Hàng mới 100% | ||
| 99 | Thao nhựa loại vừa | 4 | cái | Nhãn hiệu: Duy Tân hoặc tương đương; Mã sản phẩm: 256; Chất liệu: Nhựa PP; Đường kính: 40cm; Hàng mới 100% | ||
| 100 | Cây thông bồn cầu | 10 | cái | Chất liệu: Nhựa PP; Kích thước: Dài 50cm; Hàng mới 100% | ||
| 101 | Cal nhựa loại 30lít | 10 | cái | Nhãn hiệu: Trần Thức hoặc tương đương; Chất liệu: Nhựa PP; Dung tích: 30 lít; Hàng mới 100% | ||
| 102 | Dây kiếng cuộn loại lớn | 4 | cuộn | Chất liệu: Nhựa PP; Cân Nặng: 1 kg; Hàng mới 100% | ||
| 103 | Thước dây | 2 | sợi | Loại: Thước dây mền Spl-150cm/60 dùng trong may mặc; Chất liệu: Nhựa; Kích thước: Dài 150cm; Hàng mới 100% | ||
| 104 | Hợp đựng xà bông cục | 20 | cái | Chất liệu: Nhựa PP; Kích thước: (13x9x5)cm; Hàng mới 100% | ||
| 105 | Hộp đóng tường để giấy vệ sinh | 40 | hộp | Hàng gia công tại xưởng; Chất liệu: Nhựa PP; Kích thước: (20x20x15)cm; Hàng mới 100% | ||
| 106 | Pin 9v (Micro) | 100 | cặp | Nhãn hiệu: Maxcell hoặc tương đương; Mã sản phẩm: 6F22; Hàng mới 100% | ||
| 107 | Pin máy lạnh | 400 | cặp | Nhãn hiệu: Con Ó hoặc tương đương; Mã sản phẩm: R6P-UM3; Hàng mới 100% | ||
| 108 | Pin ó nhỏ hoặc tương đương | 200 | cặp | Nhãn hiệu: Con Ó hoặc tương đương; Mã sản phẩm: R03-UM4; Hàng mới 100% | ||
| 109 | Pin II (Panasonic) hoặc tương đương | 30 | cặp | Nhãn hiệu: Maxcell hoặc tương đương; Mã sản phẩm: Maxcell R14P; Hàng mới 100% | ||
| 110 | Pin ó lớn hoặc tương đương | 70 | cặp | Nhãn hiệu: Con Ó hoặc tương đương ; Mã sản phẩm: R20C/UM1; Hàng mới 100% | ||
| 111 | Găng tay nhựa | 400 | cặp | Chất liệu: Nhựa PP; Kích thước: (20x20x15)cm; Hàng mới 100% | ||
| 112 | Bọc đựng rác xanh loại 15-20kg | 757 | kg | Nhãn hiệu: Gimex hoặc tương đương ; Mã sản phẩm: BRX60; Chất liệu: Nhựa PE; Kích thước: 40cm; Hàng mới 100% | ||
| 113 | Xà bông bột omo loại 0,5kg hoặc tương đương | 478 | kg | Nhãn hiệu: Omo hoặc tương đương ; Mã sản phẩm: XBB50; Trong lượng: 0,5kg; Hàng mới 100% | ||
| 114 | Lưỡi lam | 750 | cái | Loại: Chrome Platinum. 5 BIC hoặc tương đương; Chất liệu: Thép; Cân Nặng: 90gr; Hàng mới 100% | ||
| 115 | Dầu gội đầu hiệu Lifebouy hoặc tương đương | 5 | chai | Nhãn hiệu: Lifebouy hoặc tương đương; Mã sản phẩm: DGLIF60; Trọng lượng: 640gr; Hàng mới 100% | ||
| 116 | Xà bông cục hiệu Lifebouy hoặc tương đương | 450 | cục | Nhãn hiệu: Lifebouy hoặc tương đương; Mã sản phẩm: XBC90; Chất liệu: Xà Bông ; Cân Nặng: 90gr; Hàng mới 100% | ||
| 117 | Giấy vệ sinh loại tốt | 30 | cây | Nhãn hiệu: An An hoặc tương đương; Chất liệu: Giấy; Số lượng: ≥10 cuồn/cây, 2 lớp; Hàng mới 100% | ||
| 118 | Giấy An An vuông hoặc tương đương | 1.200 | bọc | Chất liệu: Giấy ; Loại: Giấy cắt hình vuông 100 tờ, 1 lớp; Kích thước: (33 x 33)cm; Hàng mới 100% | ||
| 119 | Bọc nilong đựng thuốc | 1.500 | kg | Chất liệu: Nhựa PE; Kích thước: (9 x 18)cm; Hàng mới 100% | ||
| 120 | Dây thun khoanh | 45 | kg | Nhãn hiệu: Tân Thành hoặc tương đương; Mã sản phẩm: A1; Chất liệu: Nhựa PE; Kích thước: 30cm; Hàng mới 100% | ||
| 121 | Bọc quai sách 5kg | 10 | kg | Chất liệu: Nhựa PE; Kích thước: Kích thước 30cm; Hàng mới 100% | ||
| 122 | Cọc quai sách 0,5kg | 120 | kg | Chất liệu: Nhựa PE; Kích thước: 15cm; Hàng mới 100% | ||
| 123 | Bọc quai sách 1 kg | 180 | kg | Chất liệu: Nhựa PE; Kích thước: 20 cm; Hàng mới 100% | ||
| 124 | Bọc quai sách 3kg | 10 | kg | Chất liệu: Nhựa PE; Kích thước: 24 cm; Hàng mới 100% | ||
| 125 | Bọc kín khí | 10 | kg | Chất liệu: Nhựa PE; Kích thước: (6 x 9)cm; Hàng mới 100% | ||
| 126 | Nước rửa chén 0,5 lít hiệu Sunlight hoặc tương đương | 120 | chai | Nhãn hiệu: Sunlight hoặc tương đương; Mã sản phẩm: NRC500; Dung tích: 0,5 lít; Hàng mới 100% | ||
| 127 | Nước tẩy cầu thái 960ml | 255 | chai | Nhãn hiệu: Okay hoặc tương đương; Mã sản phẩm: NTC960; Dung tích: 960ml; Hàng mới 100% | ||
| 128 | Nước lau kiếng | 37 | chai | Nhãn hiệu: Ring hoặc tương đương; Mã sản phẩm: NLK800; Dung tích: 800ml; Hàng mới 100% | ||
| 129 | Nước lau thơm nền gạch (Sunlight) hoặc tương đương | 372 | chai | Nhãn hiệu: Sunlight hoặc tương đương; Mã sản phẩm: NLS600; Khối lượng: 1 kg; Hàng mới 100% | ||
| 130 | Tẩy áo hiệu Javel hoặc tương đương | 60 | chai | Nhãn hiệu: Javel hoặc tương đương; Mã sản phẩm: JAV1L; Dung tích: 1 lít; Hàng mới 100% | ||
| 131 | Nước xả Comfort 800ml hoặc tương đương | 5 | chai | Nhãn hiệu: Comfort hoặc tương đương; Mã sản phẩm: XVC80; Dung tích: 800ml; Hàng mới 100% | ||
| 132 | Xịt muỗi hiệu Jumbo hoặc tương đương | 30 | chai | Nhãn hiệu: Jumbo hoặc tương đương; Mã sản phẩm: CXM600; Dung tích: 600ml; Hàng mới 100% |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.13E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với gói thầu đang xét + hóa đơn bán hàng và Biên bản nghiệm thu hàng hóa hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (80% công việc)). Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu khi cần thiết). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 322.356.510 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 644.713.020 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Khả năng bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu.- Nhà thầu phải có cam kết sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian tối đa 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo bằng email hoặc điện thoại hoặc fax của Bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi