Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm, vật rẻ tiền mau hỏng của Bệnh viện đa khoa Đầm Dơi năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211230948-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA ĐẦM DƠI
Tên gói thầu Mua sắm văn phòng phẩm, vật rẻ tiền mau hỏng của Bệnh viện đa khoa Đầm Dơi năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211121523
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác với giá trị 470.009.300. Đối với các giá trị còn lại đơn vị tự cân đối
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 14:52:00 đến ngày 2021-12-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 460,509,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.13E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với gói thầu đang xét + hóa đơn bán hàng và Biên bản nghiệm thu hàng hóa hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (80% công việc)). Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu khi cần thiết).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 322.356.510 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 644.713.020 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Khả năng bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu.- Nhà thầu phải có cam kết sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian tối đa 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo bằng email hoặc điện thoại hoặc fax của Bên mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 BỆNH VIỆN ĐA KHOA ĐẦM DƠI
E-CDNT 1.2 Mua sắm văn phòng phẩm, vật rẻ tiền mau hỏng của Bệnh viện đa khoa Đầm Dơi năm 2022
Mua sắm văn phòng phẩm, vật rẻ tiền mau hỏng của Bệnh viện đa khoa Đầm Dơi năm 2022
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác với giá trị 470.009.300. Đối với các giá trị còn lại đơn vị tự cân đối
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa Đầm Dơi; Địa chỉ: Khóm 5, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau; Điện thoại: 02903858011
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Bệnh viện đa khoa Đầm Dơi; Địa chỉ: Khóm 5, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau; điện thoại: 02903858011, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: ---; Địa chỉ: ---; điện thoại: ---; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: ---; Địa chỉ: ---; điện thoại: ---. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Bệnh viện đa khoa Đầm Dơi; Khóm 5, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau; điện thoại: 02903858011.


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN ĐA KHOA ĐẦM DƠI , địa chỉ: 80 - Trương Phùng Xuân - Khóm V - Thị trấn Đầm Dơi - huyện Đầm Dơi - tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa Đầm Dơi; Địa chỉ: Khóm 5, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau; Điện thoại: 02903858011


E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu. Tuy nhiên Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu khi mời vào thương thảo hợp đồng, cụ thể: + Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 hoặc các tài liệu khác được pháp luật thừa nhận để chứng minh năng lực tài chính (Phù hợp với số liệu mà nhà thầu kê khai theo Mẫu số 13); + Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến địa điểm được yêu cầu, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có).
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa Đầm Dơi; Địa chỉ: Khóm 5, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau; Điện thoại: 02903858011
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa Đầm Dơi; Khóm 5, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau; điện thoại: 02903858011; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Cà Mau, địa chỉ: Số 155A, đường Bùi Thị Trường, phường 5, Thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau, Điện thoại: 02903.831019;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau, địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở Ủy Ban nhân dân tỉnh Cà Mau, số 91 - 93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, Tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 02903.831.322.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau, địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở Ủy Ban nhân dân tỉnh Cà Mau, số 91 - 93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, Tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 02903.831.322.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Viết xanh loại tốt5.500CâyNhãn hiệu: Thiên Long hoặc tương đương; Mã sản phẩm: TL027; Màu sắc: Xanh; Hàng mới 100%
2Viết đỏ tốt140CâyNhãn hiệu: Thiên Long hoặc tương đương; Mã sản phẩm: TL027; Màu sắc: Đỏ; Hàng mới 100%
3Viết chì 2-B80CâyNhãn hiệu: Thiên Long hoặc tương đương; Mã sản phẩm: GP-01; Hàng mới 100%
4Viết lông kim loại tốt320CâyNhãn hiệu: Thiên Long hoặc tương đương; Mã sản phẩm: PM-04; Hàng mới 100%
5Viết text115CâyNhãn hiệu: Thiên Long hoặc tương đương; Mã sản phẩm: PM-09; Hàng mới 100%
6Viết dạ quang dẹp15CâyNhãn hiệu: Thiên Long hoặc tương đương; Mã sản phẩm: HL-03; Hàng mới 100%
7Gôm tẩy40CụcNhãn hiệu: Pelikan hoặc tương đương; Mã sản phẩm: BR80; Hàng mới 100%
8Hồ dán (có lưới trong nắp đậy)2.500ChaiNhãn hiệu: Quốc toàn hoặc tương đương; Quy cách: Có lưới 30ml; Hàng mới 100%
9Ghim kẹp H/100 ghim155HộpNhãn hiệu: FlexOffice hoặc tương đương; Mã sản phẩm: FO-PAC01; Hàng mới 100%
10Ghim bấm nhỏ nhất số 10 H/1000870HộpNhãn hiệu: FlexOffice hoặc tương đương; Mã sản phẩm: FO-STS02; Hàng mới 100%
11Ghim bấm vừa số 12 H/10005HộpNhãn hiệu: Việt Đức hoặc tương đương; Mã sản phẩm: 23/12; Hàng mới 100%
12Ghim bấm số 235HộpNhãn hiệu: KW-TriO hoặc tương đương; Mã sản phẩm: 23/23; Hàng mới 100%
13Ghim bấm số 3 (H/100)10HộpNhãn hiệu: FlexOffice hoặc tương đương; Mã sản phẩm: FO-STS01; Hàng mới 100%
14Giấy A4 gram/500 tờ380GramNhãn hiệu: Paper One hoặc tương đương; Mã sản phẩm: ONE70A4; Hàng mới 100%
15Giấy A4 thường gram /500 tờ1.095GramNhãn hiệu: Viva hoặc tương đương; Mã sản phẩm: VI70A4; Hàng mới 100%
16Giấy A4 hồng gram/500 tờ1GramNhãn hiệu: Orchid hoặc tương đương; Mã sản phẩm: 80GSM; Loại: Giấy Ford màu hồng A4 ; Hàng mới 100%
17Giấy A5 gram/500 tờ750GramNhãn hiệu: Paper One hoặc tương đương; Mã sản phẩm: ONE70A5; Hàng mới 100%
18Giấy A5 hồng gram/500 tờ120GramNhãn hiệu: Orchid hoặc tương đương; Giấy Fort A5 màu hồng; Hàng mới 100%
19Xoá dây loại tốt10CâyNhãn hiệu: Plus hoặc tương đương; Mã sản phẩm: WH-105T; Hàng mới 100%
20Sơmi dây giấy bìa cứng50CáiNhãn hiệu: Thảo Linh hoặc tương đương; Mã sản phẩm: B3D15; Chất liệu: Giấy cứng; Bìa 3 dây; Gáy rộng 15cm; Hàng mới 100%
21Sơmi trong có nút1.100CáiNhãn hiệu: My Clear Bag hoặc tương đương; Mã sản phẩm: LD-209F; Chất liệu: Nhựa dẻo, trong; Kích thước: Khổ F - 210 × 330 mm; Hàng mới 100%
22Sơmi trong (lá) không nút330CáiNhãn hiệu: Plus hoặc tương đương; Mã sản phẩm: HL-160; Khổ F4 (210x330mm); Chất liệu: Nhựa dẻo; Hàng mới 100%
23Bông mus trắng lọai vừa80CáiChất liệu: Mus sốp mềm dạng khối; Hàng mới 100%
24Băng keo trong nhỏ 2cm x 4m1.200CuộnNhãn hiệu: Khánh Việt hoặc tương đương; Mã sản phẩm: BKT2F4; Loại: Cao 2cm, dài 4m; Hàng mới 100%
25Băng keo trong lớn 5cm x 4m150CuộnNhãn hiệu: Khánh Việt hoặc tương đương; Mã sản phẩm: BKT4F8; Loại: Cao 5cm, dài 4m; Hàng mới 100%
26Băng keo xanh nhỏ 3cm x 5m30CuộnNhãn hiệu: Khánh Việt hoặc tương đương; Mã sản phẩm: BKS3F6; Loại: Cao 3cm, dài 5m; Hàng mới 100%
27Băng keo xanh Lớn 5cm x 5m30CuộnNhãn hiệu: Khánh Việt hoặc tương đương; Mã sản phẩm: BKS4F8; Loại: Cao 5cm, dài 5m; Hàng mới 100%
28Sổ bìa cứng 19cm x 30cm30CuốnNhãn hiệu: Tiến Phát hoặc tương đương; Mã sản phẩm: SCR2533D; Chất liệu: Giấy có cán màng bóng; Kích thước (CxR): (19x30)cm; Hàng mới 100%
29Xóa nước loại dẹp15CâyNhãn hiệu: Thiên Long hoặc tương đương; Mã sản phẩm: CP-02; Hàng mới 100%
30Bì thư (10 hoặc 20 cái)24XấpNhãn hiệu: Thiên Long hoặc tương đương; Mã sản phẩm: BT-01; Chất liệu: Giấy; Hàng mới 100%
31Giấy bìa cứng màu3GramNhãn hiệu: Lotus hoặc tương đương; Mã sản phẩm: BTD180A4; Chất liệu: Giấy cứng; Kích thước: A4; Hàng mới 100%
32Mực đóng dấu30ChaiNhãn hiệu: Shiny hoặc tương đương; Mã sản phẩm: S-63; Hàng mới 100%
33Tâm bông dấu tên50CáiLoại tốt; Hàng mới 100%;
34Tập học sinh 100 trang100CuốnNhãn hiệu: Tiến Phát hoặc tương đương; Mã sản phẩm: TTM100; Khổ giấy có kích thước (15x20)cm, tập gồm 100 trang tính cả bìa; Hàng mới 100%
35Tập học sinh 200 trang40CuốnNhãn hiệu: Tiến Phát hoặc tương đương; Mã sản phẩm: TTM200; Khổ giấy có kích thước (15x20)cm, tập gồm 200 trang tính cả bìa; Hàng mới 100%
36Giấy in liên tục7ThùngNhãn hiệu: Liên Sơn hoặc tương đương; Mã sản phẩm: K210; Kích thước: (210x279)mm; Hàng mới 100%
37Bìa kiếng2GramNhãn hiệu: Hiệp Phát hoặc tương đương; Mã sản phẩm: BK1D8; Chất liệu: Nhựa dẻo; Hàng mới 100%
38Máy tính tay 12 số2CáiNhãn hiệu: Casio hoặc tương đương; Mã sản phẩm: HL122TV; Hàng mới 100%
39Giá để hồ sơ40CáiNhãn nhãn hiệu: XUKIVA hoặc tương đương; Mã sản phẩm: No.187; Số ngăn chứa: 01; Kích thước: (26.2 x 10.4 x 29.2) cm; Màu sắc: Xanh Dương; Sức chứa: >800 chứng từ; Chất liệu: Nhựa; Hàng mới 100%
40Giấy Note (loại vừa)10XấpNhãn hiệu: UNC hoặc tương đương; Kích thước: 3x3 inches ~ (76.2x76.2)mm; Hàng mới 100%;
41Viết đen50CâyNhãn hiệu: Thiên Long hoặc tương đương; Mã sản phẩm: TL-027; Màu sắc: Đen; Hàng mới 100%
42Ruột viết bích loại CEO hoặc tương đương30CáiNhãn hiệu: CEO hoặc tương đương; Hàng mới 100%;
43Sơ mi trình ký6CáiChất liệu: Nhựa cứng có lớp da bọc bên ngoài màu xanh; Hàng mới 100%
44Bút long dầu5CâyNhãn hiệu: Thiên Long hoặc tương đương; Mã sản phẩm: Marker. PM-09; Hàng mới 100%
45Kiếng bao sổ mét5métLoại: Khổ 80cm, dày 6mm; Chất liệu: Nhựa dẻo trong suốt; Hàng mới 100%
46Cây bấm giấy số 122câyNhãn hiệu: Deli hoặc tương đương; Mã sản phẩm: 390; Hàng mới 100%
47Cây bấm số 1050câyNhãn hiệu: Plus hoặc tương đương; Mã sản phẩm: PS-10E; Hàng mới 100%
48Cây gở gim Inox10câyNhãn hiệu: EAGLE hoặc tương đương; Mã sản phẩm: 1029; Chất liệu: Inox; Hàng mới 100%
49Kéo cắt giấy40câyNhãn hiệu: Thiên Long hoặc tương đương; Mã sản phẩm: FO-SC01; Chất liệu: Thép, cán bọc nhựa; Hàng mới 100%
50Đồng hồ treo tường5cáiNhãn hiệu: Quazt hoặc tương đương; Mã sản phẩm: DHTRQ; Loại đồng hồ: Đồng hồ kim; Tính năng đồng hồ: Kim trôi; Kích thước đường kính mặt 30-40cm; Chất liệu: Nhựa; Kiểu dáng: Tròn ; Hàng mới 100%
51Thước Mica 50cm15câyNhãn hiệu: Thiên Long hoặc tương đương; Mã sản phẩm: SR-026; Kích thước: 50cm; Chất liệu: Bằng nhựa trong suốt; Hàng mới 100%
52Kẹp bướm số 15160hộpNhãn hiệu: Slecho hoặc tương đương; Mã sản phẩm: SLE15; Chất liệu: Cán sắt, đầu nhựa; Hàng mới 100%
53Kẹp bướm số 19100hộpNhãn hiệu: Slecho hoặc tương đương; Mã sản phẩm: SLE19; Chất liệu: Cán sắt, đầu nhựa; Hàng mới 100%
54Kẹp bướm số 2570hộpNhãn hiệu: Slecho hoặc tương đương; Mã sản phẩm: SLE25; Chất liệu: Cán sắt, đầu nhựa; Hàng mới 100%
55Kẹp bướm số 4130hộpNhãn hiệu: Slecho hoặc tương đương; Mã sản phẩm: SLE41; Chất liệu: Cán sắt, đầu nhựa; Hàng mới 100%
56Kẹp bướm số 5130hộpNhãn hiệu: Slecho hoặc tương đương; Mã sản phẩm: SLE51; Chất liệu: Cán sắt, đầu nhựa; Hàng mới 100%
57Kẹp bướm số 3214hộpNhãn hiệu: Slecho hoặc tương đương; Mã sản phẩm: SLE32; Chất liệu: Cán sắt, đầu nhựa; Hàng mới 100%
58Cước xanh350miếngNhãn hiệu: Kim Sơn hoặc tương đương; Mã sản phẩm: CXLON; Kích thước: Dài(19-20)cm x Rộng (14-15)cm; Hàng mới 100%
59Cước thái55miếngNhãn hiệu: Kim Sơn hoặc tương đương; Mã sản phẩm: CTLON; Kích thước: ≈(15x10x0.9)cm; Hàng mới 100%
60Thảm vải403tấmNhãn hiệu: Thắng Lợi hoặc tương đương; Mã sản phẩm: TV4060; Kích thước: ≈(40x60)cm; Hàng mới 100%
61Thảm vải lớn10tấmKích thước: ≈(80x120)cm; Hàng mới 100%
62Cây lau nhà Inox 4 tấc40câyChất liệu: Inox; Chiều cao: 4 tấc; Hàng mới 100%
63Thảm lau nhà rời 4 tấc330miếngLoại tốt; Kích thước: ≈(40x20)cm; Hàng mới 100%
64Chổi quét bàn5câyNhãn hiệu: Trần Thức hoặc tương đương; Mã sản phẩm: CQBT; Chất liệu: Cán gỗ, sợi nilon; Hàng mới 100%
65Chổi quét trần nhà (Lông gà)5câyNhãn hiệu: Trần Thức hoặc tương đương; Mã sản phẩm: QTRAN; Loại: Chổi lông gà; Hàng mới 100%
66Xô mủ 10 lít2cáiNhãn hiệu: Duy Tân hoặc tương đương; Mã sản phẩm: H063; Chất liệu: Nhựa; Dung tích: 10 lít; Hàng mới 100%
67Xô mủ 20 lít5cáiNhãn hiệu: Duy Tân hoặc tương đương; Mã sản phẩm: H066; Chất liệu: Nhựa; Dung tích: 20 lít; Hàng mới 100%
68Xô mủ 40 lít2cáiNhãn hiệu: Duy Tân hoặc tương đương; Mã sản phẩm: 678; Chất liệu: Nhựa; Dung tích: 40 lít; Hàng mới 100%
69Xô mủ 80 lít10cáiNhãn hiệu: Vĩ Hưng hoặc tương đương; Mã sản phẩm: 6654; Chất liệu: Nhựa; Dung tích: 80 lít; Hàng mới 100%
70Xô mủ 100 lít2cáiNhãn hiệu: Vĩ Hưng hoặc tương đương; Mã sản phẩm: 6635; Chất liệu: Nhựa; Dung tích: 100 lít; Hàng mới 100%
71Chổi dừa90câyHàng gia công tại xưởng; Loại: Chổi cọng dừa; Kích thước: 1m; Hàng mới 100%
72Chổi cỏ cán mủ330câyHàng gia công tại xưởng; Chất liệu: Nhựa PV, bông cỏ; Kích thước: 1m; Hàng mới 100%
73Ky xúc rác25cáiNhãn hiệu: Vĩ Hưng hoặc tương đương; Mã sản phẩm: 6278; Chất liệu: Nhựa PVC.; Hàng mới 100%
74Rổ mủ vuông10cáiNhãn hiệu: Duy Tân hoặc tương đương; Mã sản phẩm: 235; Chất liệu: Nhựa PVC; Loại: Để vừa giấy A4 (210 x 297)mm; Hàng mới 100%
75Thùng rác đạp chân30cáiNhãn hiệu: Duy Tân hoặc tương đương; Mã sản phẩm: 740 ; Chất liệu: Nhựa PVC; Dung tích: ≈11,5 lít; Hàng mới 100%
76Ca đá2cáiNhãn hiệu: Duy Tân hoặc tương đương; Mã sản phẩm: 0333; Dung tích: 2.5 lít; Màu sắc: xanh; Chất liệu: Nhựa; Hàng mới 100%
77Khăn vải mùng loại lớn600cáiChất liệu: Vải mùng; Kích thước: (60 x 40)cm; Hàng mới 100%
78Dép mủ trắng20đôiNhãn hiệu: Minh Phương hoặc tương đương; Mã sản phẩm: DTOXL; Chất lượng: Nhựa cao su; Kích thước: 35-44; Hàng mới 100%
79Chiếu màu 1m5chiếcHàng gia công tại xưởng; Chất liệu: Sợi lác; Kích thước: (1 x 1,2)m; Hàng mới 100%
80Mùng 1,4m5cáiNhãn hiệu: Thắng Lợi hoặc tương đương; Mã sản phẩm: AG4063; Kích thước: 1,4m; Hàng mới 100%
81Móc phơi đồ15chụcNhãn hiệu: Ngô Phong hoặc tương đương; Mã sản phẩm: MNXL; Chất liệu: Nhựa; Kích thước: 40cm; Hàng mới 100%
82Bàn chải chà cầu55câyKiểu dáng: Cong ; Kích thước: (11x39cm); Chất liệu: Nhựa; Hàng mới 100%
83Chiếu lác màu 1,2m x 2m20chiếcHàng gia công tại xưởng; Chất liệu: Sợi lác; Kích thước: (1,2 x 2)m; Hàng mới 100%
84Áo gối nằm30cáiNhãn hiệu: Thắng Lợi hoặc tương đương; Mã sản phẩm: AG4060; Kích thước: (40x60)cm; Chất liệu: Vải; Hàng mới 100%
85Tay cầm múc nước lớn20cáiNhãn hiệu: Vĩ Hưng hoặc tương đương; Mã sản phẩm: 6106; Kích thước: ≈(32 x 21 x 11,5)cm; Chất liệu: Nhựa; Hàng mới 100%
86Đèn pin đội đầu loại nhỏ4cáiLoại: Đèn pin đội đầu sạc pin loại tốt; Chất liệu: Nhựa PP, bóng đèn led, dây vải thun có độ đàn hồi; Đường kính: 10cm; Hàng mới 100%
87Gối nằm30cáiNhãn hiệu: Thắng Lợi hoặc tương đương; Mã sản phẩm: AG4062; Chất liệu: Bông gòn nhân tạo; Kích thước: (40 x 62)cm; Hàng mới 100%
88Mềm20cáiHàng gia công tại xưởng; Chất liệu: Vải nỉ; Kích thước: (2,0 x 1,8)m; Hàng mới 100%
89Băng keo hai mặt 2cm5lốcNhãn hiệu: Khánh Việt hoặc tương đương; Kích thước: Rộng 2cm; Loại: 1F2 (3 cuộn/lốc); Hàng mới 100%
90Băng keo hai mặt loại dày3cuộnNhãn hiệu: Khánh Việt hoặc tương đương; Loại: Băng keo 2 mặt xốp; Kích thước: Rộng 5cm; Màu sắc: Vàng; Hàng mới 100%
91Sọt nhựa vuông loại lớn14cáiNhãn hiệu: Duy Tân hoặc tương đương; Chất liệu: Nhựa PP; Kích thước: ≈(44 x 44 x 54,5)cm; Hàng mới 100%
92Bàn chải chà chân20cáiLoại tốt; Loại: Hình bàn chân; Chất liệu: Nhựa PP; Kích thước: ≈(11 x 5,5)cm; Hàng mới 100%
93Chai xịt phòng5chaiNhãn hiệu: Fendy hoặc tương đương; Mã sản phẩm: CXP300; Dung tích: 280ml; Mùi hương: Theo yêu cầu của chủ đầu tư; Hàng mới 100%
94Khăn lau tay vuông trắng nhỏ100cáiHàng gia công tại xưởng; Chất liệu: Vải; Kích thước: ≈(28x28)cm; Hàng mới 100%
95Đèn pin cầm tay20câyNhãn hiệu: Sun House hoặc tương đương; Mã sản phẩm: SHE-4131; Loại: Đèn cầm tay; Chất liệu: Nhựa PP, đèn LED; Kích thước: (11x5,5)cm; Hàng mới 100%
96Sáp điểm tiền10hủChất liệu: Sáp; Hàng mới 100%
97Dù che mưa: Đường kính 77cm, chiều dài 50cm2cáiChất liệu: Cán sắt bọc nhựa, vải Dù; Kích thước: Đường kính 77cm, chiều dài 50cm; Hàng mới 100%; Nhãn hiệu: Duy Tân hoặc tương đương
98Thau nhựa loại lớn4cáiNhãn hiệu: Duy Tân hoặc tương đương; Mã sản phẩm: 256; Chất liệu: Nhựa PP; Đường kính: 45cm; Hàng mới 100%
99Thao nhựa loại vừa4cáiNhãn hiệu: Duy Tân hoặc tương đương; Mã sản phẩm: 256; Chất liệu: Nhựa PP; Đường kính: 40cm; Hàng mới 100%
100Cây thông bồn cầu10cáiChất liệu: Nhựa PP; Kích thước: Dài 50cm; Hàng mới 100%
101Cal nhựa loại 30lít10cáiNhãn hiệu: Trần Thức hoặc tương đương; Chất liệu: Nhựa PP; Dung tích: 30 lít; Hàng mới 100%
102Dây kiếng cuộn loại lớn4cuộnChất liệu: Nhựa PP; Cân Nặng: 1 kg; Hàng mới 100%
103Thước dây2sợiLoại: Thước dây mền Spl-150cm/60 dùng trong may mặc; Chất liệu: Nhựa; Kích thước: Dài 150cm; Hàng mới 100%
104Hợp đựng xà bông cục20cáiChất liệu: Nhựa PP; Kích thước: (13x9x5)cm; Hàng mới 100%
105Hộp đóng tường để giấy vệ sinh40hộpHàng gia công tại xưởng; Chất liệu: Nhựa PP; Kích thước: (20x20x15)cm; Hàng mới 100%
106Pin 9v (Micro)100cặpNhãn hiệu: Maxcell hoặc tương đương; Mã sản phẩm: 6F22; Hàng mới 100%
107Pin máy lạnh400cặpNhãn hiệu: Con Ó hoặc tương đương; Mã sản phẩm: R6P-UM3; Hàng mới 100%
108Pin ó nhỏ hoặc tương đương200cặpNhãn hiệu: Con Ó hoặc tương đương; Mã sản phẩm: R03-UM4; Hàng mới 100%
109Pin II (Panasonic) hoặc tương đương30cặpNhãn hiệu: Maxcell hoặc tương đương; Mã sản phẩm: Maxcell R14P; Hàng mới 100%
110Pin ó lớn hoặc tương đương70cặpNhãn hiệu: Con Ó hoặc tương đương ; Mã sản phẩm: R20C/UM1; Hàng mới 100%
111Găng tay nhựa400cặpChất liệu: Nhựa PP; Kích thước: (20x20x15)cm; Hàng mới 100%
112Bọc đựng rác xanh loại 15-20kg757kgNhãn hiệu: Gimex hoặc tương đương ; Mã sản phẩm: BRX60; Chất liệu: Nhựa PE; Kích thước: 40cm; Hàng mới 100%
113Xà bông bột omo loại 0,5kg hoặc tương đương478kgNhãn hiệu: Omo hoặc tương đương ; Mã sản phẩm: XBB50; Trong lượng: 0,5kg; Hàng mới 100%
114Lưỡi lam750cáiLoại: Chrome Platinum. 5 BIC hoặc tương đương; Chất liệu: Thép; Cân Nặng: 90gr; Hàng mới 100%
115Dầu gội đầu hiệu Lifebouy hoặc tương đương5chaiNhãn hiệu: Lifebouy hoặc tương đương; Mã sản phẩm: DGLIF60; Trọng lượng: 640gr; Hàng mới 100%
116Xà bông cục hiệu Lifebouy hoặc tương đương450cụcNhãn hiệu: Lifebouy hoặc tương đương; Mã sản phẩm: XBC90; Chất liệu: Xà Bông ; Cân Nặng: 90gr; Hàng mới 100%
117Giấy vệ sinh loại tốt30câyNhãn hiệu: An An hoặc tương đương; Chất liệu: Giấy; Số lượng: ≥10 cuồn/cây, 2 lớp; Hàng mới 100%
118Giấy An An vuông hoặc tương đương1.200bọcChất liệu: Giấy ; Loại: Giấy cắt hình vuông 100 tờ, 1 lớp; Kích thước: (33 x 33)cm; Hàng mới 100%
119Bọc nilong đựng thuốc1.500kgChất liệu: Nhựa PE; Kích thước: (9 x 18)cm; Hàng mới 100%
120Dây thun khoanh45kgNhãn hiệu: Tân Thành hoặc tương đương; Mã sản phẩm: A1; Chất liệu: Nhựa PE; Kích thước: 30cm; Hàng mới 100%
121Bọc quai sách 5kg10kgChất liệu: Nhựa PE; Kích thước: Kích thước 30cm; Hàng mới 100%
122Cọc quai sách 0,5kg120kgChất liệu: Nhựa PE; Kích thước: 15cm; Hàng mới 100%
123Bọc quai sách 1 kg180kgChất liệu: Nhựa PE; Kích thước: 20 cm; Hàng mới 100%
124Bọc quai sách 3kg10kgChất liệu: Nhựa PE; Kích thước: 24 cm; Hàng mới 100%
125Bọc kín khí10kgChất liệu: Nhựa PE; Kích thước: (6 x 9)cm; Hàng mới 100%
126Nước rửa chén 0,5 lít hiệu Sunlight hoặc tương đương120chaiNhãn hiệu: Sunlight hoặc tương đương; Mã sản phẩm: NRC500; Dung tích: 0,5 lít; Hàng mới 100%
127Nước tẩy cầu thái 960ml255chaiNhãn hiệu: Okay hoặc tương đương; Mã sản phẩm: NTC960; Dung tích: 960ml; Hàng mới 100%
128Nước lau kiếng37chaiNhãn hiệu: Ring hoặc tương đương; Mã sản phẩm: NLK800; Dung tích: 800ml; Hàng mới 100%
129Nước lau thơm nền gạch (Sunlight) hoặc tương đương372chaiNhãn hiệu: Sunlight hoặc tương đương; Mã sản phẩm: NLS600; Khối lượng: 1 kg; Hàng mới 100%
130Tẩy áo hiệu Javel hoặc tương đương60chaiNhãn hiệu: Javel hoặc tương đương; Mã sản phẩm: JAV1L; Dung tích: 1 lít; Hàng mới 100%
131Nước xả Comfort 800ml hoặc tương đương5chaiNhãn hiệu: Comfort hoặc tương đương; Mã sản phẩm: XVC80; Dung tích: 800ml; Hàng mới 100%
132Xịt muỗi hiệu Jumbo hoặc tương đương30chaiNhãn hiệu: Jumbo hoặc tương đương; Mã sản phẩm: CXM600; Dung tích: 600ml; Hàng mới 100%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.13E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với gói thầu đang xét + hóa đơn bán hàng và Biên bản nghiệm thu hàng hóa hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (80% công việc)). Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu khi cần thiết).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 322.356.510 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 644.713.020 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Khả năng bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu.- Nhà thầu phải có cam kết sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian tối đa 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo bằng email hoặc điện thoại hoặc fax của Bên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->