Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm trang thiết bị bộ phận một cửa cấp huyện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211230759-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua sắm trang thiết bị bộ phận một cửa cấp huyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20211230724 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 454/QĐ.TCKH ngày 07/9/2021 của trưởng phòng TC-KH về việc bổ sung dự toán ngân sách nhà nước năm 2021. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 14:50:00 đến ngày 2021-12-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 348,177,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan gốc hoặc bản sao công chứng gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn VAT, chứng từ liên quan.Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị, hàng hóa tương tự như gói thầu đang xét (hợp đồng cung cấp thiết bị,…)(i) Số lượng hợp đồng là 5, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND hoặc Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.250.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý hoặc đại diện tại khu vực có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụtùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng+ Thời gian sửa chữa, khắc phục hư hỏng, sai sót trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.+ Nhà thầu chịu mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa, thay thế hàng hóa, chi phí vận chuyển. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành: Điện, điện tử, tin học- Đã từng làm Cán bộ phụ trách dự án, triển khai, tư vấn lắp đặt, hướng dẫn sử dụng tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trực tiếp phụ trách thực hiện dự án |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Điện, điện tử, tin học- Tài liệu chứng minh là nhân sự là của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Mua sắm trang thiết bị bộ phận một cửa cấp huyện Mua sắm trang thiết bị bộ phận một cửa cấp huyện 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quyết định số 454/QĐ.TCKH ngày 07/9/2021 của trưởng phòng TC-KH về việc bổ sung dự toán ngân sách nhà nước năm 2021. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp gói thầu; Hoặc Bản chụp được công chứng/chứng thực quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh); báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020; giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến thời điểm đóng thầu. - Bản gốc hoặc bản sao công chứng các hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn GTGT, chứng từ liên quan. - Bản gốc hoặc bản sao công chứng về nhân lực bố trí gói thầu bao gồm: văn bằng, chứng chỉ; hợp đồng lao động; các tài liệu chứng minh khác theo yêu cầu E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. - Nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa, catalogue và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa như Giấy chứng nhận xuất xứ (CO),Giấy chứng nhận chất lượng (CQ)… |
| E-CDNT 12.2 | Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất, tối thiểu 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) tại khu vực có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Anh Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Hoàng Quyền, chức vụ: Chủ tịch UBND huyện Anh Sơn. + Địa chỉ: Thị trấn Anh Sơn – huyện Anh Sơn + Điện thoại: 02383.872.462 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Dân Dụng Nghệ An. + Địa chỉ: Khối 9, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Điện thoại: 0912 079 608 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Tên tổ chức: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Nghệ An + Địa chỉ: Số 20 – đường Trường Thi - thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy Photocopy Sharp AR | 1 | chiếc | Khổ giấy A3-A5Loại giấy 55 g/m2 - 300 g/m2Trữ lượng giấy 600 tờ, Max: 6.600 tờPanel: Cảm ứng, 7 inchKhởi động 12 giâyBộ nhớ 2GCấu hình chuẩn: Copy/ Print mạng/ Scan mạngKhổ giấy A3- A5Khay giấy • 02 khay giấy chính x 500 tờ A3,A4, 01 Khay tay 100 tờTốc độ Copy/in: 46 bản/phút A4Đảo mặt bản gốc: CóADF KhôngĐộ phân giải N/ACổng giao tiếp USB/ LANThu phóng 25%-400%. Sao chụp liên tục 999 bản.(Tương đương thiết bị Model: Sharp AR M460N) | ||
| 2 | Máy in 2 mặt | 1 | Chiếc | Bình mực đi kèm (độ phủ 5%)Chất lượng in 2400 x 600 dpiChức năng InCổng kết nối USB, LANCông suất in khuyến nghị CóHệ điều hành tương thích CóIn hai mặt tự động CóIn trực tiếp CóKết nối mạng Gigabit CóKết nối NFC CóKhay chứa giấy đã in 100 trangKhay nạp giấy 250 trangKhổ giấy A4Bộ nhớ 64MbLoại máy In laser trắng đen(Tương đương thiết bị Model: Canon LBP6230DN Duplex) | ||
| 3 | Máy scan 2 mặt | 1 | chiếc | Máy quét ảnh nhỏ gọn dạng mobile scan 2 mặtTốc độ quét 16 trang/ phútTốc độ quét 2 mặt 5 trang/ phútKết nối cổng USB 3.0/USB 2.0Dung lượng khay giấy tối da: 01 tờĐộ phân giải: upto 600 x 600 dpiCông nghệ cảm biến ảnh Dual CISChu kỳ hàng ngày: upto 100 trangKích thước: 290.5x 36.7x 52.5mm (WxHxD)(Tương đương thiết bị Model: Brother DS-740D) | ||
| 4 | Bộ Quầy Tủ giao dịch đồng bộ | 6 | chiếc | Bàn giao dịch kèm ghế Kiểu dáng- Mặt bàn quầy hình chữ nhật (D:1800mm x R:600 mm x C:700mm, có vách kính).- Có lỗ đi dây điện dây mạng trên mặt bàn thuận tiện.- Mặt bàn quầy được ghép vân, phía trước được trang trí.- Có mặt vách kínhChất liệu- Bàn quầy được làm bằng khung xương gỗ tự nhiên Finger, bên ngoài được dán MDF trên bề mặt Veneer Tần bì, Oak hoặc xoan đào.- Có ngăn để tài liệu- Mặt bàn được sơn phủ Inchem với quy trình 07 bước, sơn phủ PU 04 lớpMàu sắcMàu vân gỗ Tủ đứng đồng bộ theo quầy Chất liệu- Tủ có ngăn để tài liệu Kích thước (C:2000 x D: 1200mm; R:500mm)- Tủ được làm bằng khung xương gỗ tự nhiên Finger, bên ngoài được dán MDF trên bề mặt Veneer tần bì, Oak hoặc xoan đào.- Có ngăn để tài liệu- Mặt bàn được sơn phủ Inchem với quy trình 07 bước, sơn phủ PU 04 lớpMàu sắc: Màu vân gỗ Bao gồm chi phí đóng lắp tại chân công trình | ||
| 5 | Ghế băng chờ Inox | 4 | bộ | Ghế băng chờ 5 chỗ Inox Ghế phòng chờ Inox, ghế chờ bệnh viện, cơ quan, xí nghiệp, trường học inox 5 chỗ ngồi. Ghế khung inox Tấm lưới ngồi hình lỗ sao Inox Ghế có thể bỏ bớt chỗ ngồi theo yêu cầu Bảo hành: 12 tháng | ||
| 6 | Ghế dành cho công dân giao dịch | 5 | bộ | - Ghế chân quỳ bọc da - Ghế họp khung thép Oval 20×40 mạ | ||
| 7 | Switch POE mạng 16 cổng 10/100/1000Mbps Hikvision | 1 | chiếc | Switch POE mạng 16 cổng 10/100/1000Mbps Hikvisiontự tương thích , 02 Cổng uplink 10/100/1000M , Layer 2• Băng thông Backplane: 48Gbps;• Bảng địa chỉ MAC:8K;• Chống sét : 4KV mỗi cổng ;• Vỏ kim loại;• Phù hợp sử dụng làm switch trung tâm trong hệ thống camera • Nguồn 100-240VAC | Nhà thầu cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương | |
| 8 | Thiết bị phát sóng không dây - Indoor Access Point | 2 | chiếc | Thiết bị phát sóng không dây - Indoor Access Point• Chuyên dụng: Trong nhà với 2 dải tần sử dụng đồng thời 2.4Ghz và 5Ghz• Chuẩn: 802.11 a/b/g/n/ac (300 Mbps/ 2,4GHz và 867 Mbps/ Tần số: 2.4 Ghz và 5Ghz• Cổng kết nối: 10/100/1000 x 1 cổng.• Chế độ: AP, WDS.• Công suất phát : Mạnh• Anten tích hợp sẵn: MIMO 2x2 (2,4GHz & 5GHz)• Bảo mật: WEP, WPA-PSK, WPA-TKIP, WPA2 AES, 802.11i• Hổ trợ: VLAN theo chuẩn 802.11Q, WMM, giới hạn tốc độ truy cập cho từng người dùng.(Tương đương thiết bị Aruba AP 303) | Nhà thầu cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương | |
| 9 | Máy lấy số thự tự Basic | 1 | chiếc | Máy lấy số thự tự BasicModel: VDS – 1737 CMT P80Màn hình cảm ứng công nghiệp đa điểm chống bụi, chống nước tốt.Máy tính công nghiệp bền bỉ, hoạt động liên tụcThẩm mỹ cao với thiết kế và tạo hình bằng công nghệ laser CNC.Kích thước hộp máy in (WxHxD): 195 x 980 x 160 mm - Bàn phím nhấn : Sử dụng phím cảm ứng mặt mica từ 1 đến 16 phím dịch vụ tùy yêu cầu của khách hàng. - Khung hộp : Thép sơn tĩnh điện thẩm mỹ. - Máy in nhiệt: Epson, kích thước giấy 80mm, Tốc độ in: 150mm/s, dao cắt tự động - Giao tiếp RS485, tốc độ 38400 bps, truyền xa tới 1000m - Điện áp sử dụng : 12VDC. - Công suất tiêu thụ : 30W. | Nhà thầu cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương | |
| 10 | Màn hình hiện thị thông tin giao dịch, số thứ tự | 2 | chiếc | Loại màn hình: LED Full HD Kích thước:18.5 inchĐộ phân giải: 1920 x 1080 pixelsĐộ tương phản: MegaKết nối: VGA, HDMI | Nhà thầu cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương | |
| 11 | Thiết bị kết nối máy tính làm việc với hệ thống màn hình hiện thị tại quầy: Card 2GBGtx-750-1gb-ddr5-128bit | 2 | chiếc | Thiết bị kết nối máy tính làm việc với hệ thống màn hình hiện thị tại quầy: Card 2GBGtx-750-1gb-ddr5-128bit- Core speed: 500 MHz- Memory: 1024 MB- Memory type: DDR5- Interface: PCI Express 2.0- Video uotputs: HDMI + VGA + DVI- Low Profile: HDMI + DVI/VGA | ||
| 12 | Bộ máy tính vận hành hệ thống thiết bị xếp hàng | 1 | Bộ | Bộ máy tính vận hành hệ thống thiết bị xếp hàngCPU: Core i3;Ram: 4GB SDD: 256GB;Màn hình 19 inch;Chuột + Bàn Phím | ||
| 13 | LOA Thông báo TOA BS-1030B | 2 | chiếc | Công suất: 30 WTrở kháng: 8 Ω100 V line: 330 Ω (30 W), 500 Ω (20 W), 670 Ω (15 W), 1 kΩ (10 W), 2 kΩ (5 W)70 V line: 170 Ω (30 W), 250 Ω (20 W), 330 Ω (15 W), 500 Ω (10 W), 1 kΩ (5 W)Cường độ âm thanh:90 dB (1 W, 1 m)Đáp ứng tần số:80 - 20,000 HzCấu tạo loa:12 cm hình nón + dome-typeSpeaker Cord:2-core cabtyre cord with diameter of 6 mmNhiệt độ hoạt động:-10 độ đến +50 độChống nước:IP-X4 (can be installed vertically or horizontally.*) | Nhà thầu cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương | |
| 14 | AMPLY TOA :A-2120 | 1 | chiếc | Nguồn cung cấp:220 - 240 VAC hoặc 24VDCCông suất ngõ ra:120 WNguồn điện tiêu thụ:124 W (EN60065), 8 A (DC hoạt động tại Công suất ngõ ra)Đáp ứng tần số:50 - 20,000 Hz (±3 dB)Độ méo:1% hoặc ít hơn tại 1 kHz, 1/3 công suấtNgõ vào:MIC 1: -60 dB*, 600 Ω, balanced, DIN type (5 pins)MIC 2, 3: -60 dB*, 600 Ω, balanced, phone jackAUX 1, 2: -20 dB*, 10 kΩ, unbalanced, RCA pin jackMute: Contact pin 4 - 5 closure input (for MIC 1)Ngõ ra:Speaker out: Balanced (floating), M3.5 screw terminal,distance between barriers: 8.3 mm (0.33')Trở kháng cao: 83 Ω (100 V), 42 Ω (70 V)Trở kháng thấp: 4 Ω (22 V)Rec out: 0 dB*, 600 Ω, unbalanced, RCA pin jackNguồn Phantom:DC +21 V (MIC 1)Tỉ số S/N:60 dB hoặc hơnĐiều chỉnh Tone:Bass: ±10 dB at 100 HzTreble: ±10 dB at 10 kHz | Nhà thầu cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương | |
| 15 | Bộ thu phát mic không dây: Shure UGX8II | 1 | chiếc | +Hãng sản xuất: Shure+Model: UGX8 II+Loại micro: Micro không dây karaoke+Số tay micro: 2+Pin: AA 1.5V thời lượng sử dụng 8 giờ.+Tần số đáp ứng: 80Hz-18kHz (+/- 3dB)+Tỷ lệ méo tiếng: | Nhà thầu cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương | |
| 16 | CHI PHÍ NHÂN CÔNG THỰC HIỆN LẮP WIFI VÀ HỆ THỐNG XẾP HÀNG, ÂM THANH THÔNG BÁO(Theo bảng tổng hợp chi phí nhân công lắp đặt) | 1 | HT | CHI PHÍ NHÂN CÔNG THỰC HIỆN LẮP WIFI VÀ HỆ THỐNG XẾP HÀNG, ÂM THANH THÔNG BÁO(Theo bảng tổng hợp chi phí nhân công lắp đặt) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan gốc hoặc bản sao công chứng gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn VAT, chứng từ liên quan.Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị, hàng hóa tương tự như gói thầu đang xét (hợp đồng cung cấp thiết bị,…)(i) Số lượng hợp đồng là 5, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND hoặc Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.250.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý hoặc đại diện tại khu vực có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụtùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng+ Thời gian sửa chữa, khắc phục hư hỏng, sai sót trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.+ Nhà thầu chịu mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa, thay thế hàng hóa, chi phí vận chuyển. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung dự án | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành: Điện, điện tử, tin học- Đã từng làm Cán bộ phụ trách dự án, triển khai, tư vấn lắp đặt, hướng dẫn sử dụng tương tự gói thầu đang xét. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ trực tiếp phụ trách thực hiện dự án | 3 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Điện, điện tử, tin học- Tài liệu chứng minh là nhân sự là của nhà thầu | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi