Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211230980-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2021 15:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211134914 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu, vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 15:02:00 đến ngày 2021-12-19 15:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,136,083,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.44E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (2017-2021) tính đến thời điểm đóng thầu: Là hợp đồng xây lắp công trình giao thông cấp IV trở lên, có quy mô và tính chất tương tự, mặt đường thảm bê tông nhựa. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường,- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã trực tiếp tham gia Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường.- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng, hoặc xây dựng cầu đường bộ, hoặc bảo hộ lao động, hoặc các chuyên ngành phù hợp khác.- Có giấy chứng nhận hoán thành khóa huấn luyện an toàn lao động- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng (giám sát kỹ thuật) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường bộ.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực đến sau thời điểm mở thầu.- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân, thợ lành nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | 10 người là công nhân bao gồm đủ các nghề: sắt; hàn; nề xây dựng; vận hành máy thi công các loại.- Có chứng chỉ hoàn thành các lớp đào tạo nghề tương ứng.- Có kinh nghiệm tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải trọng tải (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi công suất (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu tĩnh, công suất (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 65CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung, công suất (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 125HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Dây chuyền thảm bê tông nhựa đường (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dây chuyền thảm bê tông nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy Thủy bình (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chân + mia + máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy kinh vỹ (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chân + mia + máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình Thảm BTN đường Phú Phong đi Hầm Hô (đoạn từ QL19 đến Đền thờ Võ Văn Dũng) 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu, vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh công trình hoàn thanh toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn và sự phù hợp về quy mô tính chất và độ phức tạp của cong trình; + Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị máy móc thi công (giấy đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn mua sắm thiết bị, hợp đồng thuê mướn…). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn. 185 Đống Đa, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tây Sơn, địa chỉ 59 Phan Đình Phùng, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256).3880165 - Fax: 3880993 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quy hoạch – Kế hoạch Tổng hợp, Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Điện thoại: 0256 3822849.. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Tây Sơn; địa chỉ 59 Phan Đình Phùng, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256).3880165 - Fax: 3880993 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THẢM NHỰA MẶT ĐƯỜNG (ĐƯỜNG CHÍNH) | |||
| 1 | Vệ sinh, chèn nhựa khe co, khe dọc hiện trạng KT(0,5x4)cm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 6.854,56 | m |
| 2 | Vệ sinh, chèn nhựa khe giãn hiện trạng KT(2x4)cm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 303,02 | m |
| 3 | Sản xuất BTN C12.5 bằng trạm trộn 120T/h | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 30,205 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, Ô tô 12T | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 30,205 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ 22,0km tiếp theo, Ô tô 12T (đg x 22) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 30,205 | 100tấn |
| 6 | Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5kg/m2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 178,545 | 100m2 |
| 7 | Bù vênh mặt đường bằng BTN C12.5, chiều dày đã lèn ép trung bình 5cm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 70,674 | 100m2 |
| 8 | Thảm mặt đường bằng BTN C12.5, chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 178,545 | 100m2 |
| B | THẢM NHỰA MẶT ĐƯỜNG (ĐOẠN NHÁNH) | |||
| 1 | Vệ sinh, chèn nhựa khe co, khe dọc hiện trạng KT(0,5x4)cm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 342,9 | m |
| 2 | Vệ sinh, chèn nhựa khe giãn hiện trạng KT(2x4)cm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 16,76 | m |
| 3 | Sản xuất BTN C12.5 bằng trạm trộn 120T/h | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,223 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, Ô tô 12T | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,223 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ 22,0km tiếp theo, Ô tô 12T (đg x 22) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,223 | 100tấn |
| 6 | Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5kg/m2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 7,744 | 100m2 |
| 7 | Bù vênh mặt đường bằng BTN C12.5, chiều dày đã lèn ép trung bình 5cm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2,348 | 100m2 |
| 8 | Thảm mặt đường bằng BTN C12.5, chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 7,744 | 100m2 |
| C | SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG HƯ HỎNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 20,74 | 100m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường BTXM hư hỏng | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,603 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, đường loại 5, hệ số nở rời đất cấp 4 = 1,45 (đg x 1,5 x 1,45) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 36,03 | 10m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 2.8km tiếp theo trong phạm vi ≤10km, đường loại 5, hệ số nở rời đất cấp 4 = 1,45 (đg x 1,5 x 1,45 x 2,8) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 36,03 | 10m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 4.6km tiếp theo trong phạm vi ≤10km, đường loại 2, hệ số nở rời đất cấp 4 = 1,45 (đg x 0,68 x 1,45 x 4,6) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 36,03 | 10m3 |
| 6 | Lu lèn đáy khuôn đường từ K95 đạt K98 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 5,405 | 100m3 |
| 7 | Lót giấy dầu đáy khuôn | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 18,015 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn mặt đường, VK thép | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,502 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường M300 đá 2x4 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 360,3 | m3 |
| D | NÚT GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất BTN C12.5 bằng trạm trộn 120T/h | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,346 | 100tấn |
| 2 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, Ô tô 12T | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,346 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ 22,0km tiếp theo, Ô tô 12T (đg x 22) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,346 | 100tấn |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 23,009 | 100m2 |
| 5 | Bù vênh mặt đường bằng BTN C12.5, chiều dày đã lèn ép trung bình 5cm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4,602 | 100m2 |
| 6 | Thảm mặt đường bằng BTN C12.5, chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 23,009 | 100m2 |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG (VẠCH SƠN) | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), màu trắng dày 2,0 mm, vạch 7.3 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), màu vàng dày 6,0 mm, vạch giảm tốc | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m2 |
| F | AN TOÀN GIAO THÔNG (BIỂN BÁO TAM GIÁC: 17 CÁI) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 12,41 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,272 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng trụ cột M150 đá Dmax = 40mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | m3 |
| 4 | Cung cấp cột biển báo thép mạ kẽm D90, sơn 2 màu đỏ trắng | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 56,1 | m |
| 5 | Cung cấp biển báo tam giác A90 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt bu long | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 8 | Cung cấp thép hình | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 100,3 | kg |
| 9 | Hàn đường hàn 4mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 34 | m |
| 10 | Lấp đất hố móng còn thừa san xung quanh | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 12,41 | m3 |
| G | AN TOÀN GIAO THÔNG (BIỂN BÁO TAM GIÁC CÓ BIỂN PHỤ KT 62,5x37,5: 01 CÁI) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng trụ cột M150 đá Dmax = 40mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 4 | Cung cấp cột biển báo thép mạ kẽm D90, sơn 2 màu đỏ trắng | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,8 | m |
| 5 | Cung cấp biển báo tam giác A90 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp biển báo chữ nhật KT 62,5x37,5cm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,234 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cột đỡ biển báo tam giác | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt bu long | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Cung cấp thép hình | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 8,85 | kg |
| 10 | Hàn đường hàn 4mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 11 | Lấp đất hố móng còn thừa san xung quanh | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | m3 |
| H | AN TOÀN GIAO THÔNG (BIỂN BÁO TAM GIÁC CÓ BIỂN PHỤ KT 87,5x37,5: 16 CÁI) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 11,68 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng trụ cột M150 đá Dmax = 40mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m3 |
| 4 | Cung cấp cột biển báo thép mạ kẽm D90, sơn 2 màu đỏ trắng | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 60,8 | m |
| 5 | Cung cấp biển báo tam giác A90 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 6 | Cung cấp biển báo chữ nhật KT 62,5x37,5cm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,75 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cột đỡ biển báo tam giác | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt bu long | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 9 | Cung cấp thép hình | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 141,6 | kg |
| 10 | Hàn đường hàn 4mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 11 | Lấp đất hố móng còn thừa san xung quanh | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 11,68 | m3 |
| I | THOÁT NƯỚC - XỬ LÝ NÂNG HỐ GA (HỐ GA LÝ TRÌNH: KM0+2,04) | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng (tính 60% lắp đặt) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Phá dỡ thành hố ga bằng máy khoan | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | m3 |
| 3 | Ván khuôn hố ga, VK thép | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 4 | SXLD cốt thép hố ga F≤10 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 5 | Cung cấp thép hình | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 27,14 | kg |
| 6 | Hàn đường hàn 2mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m |
| 7 | Bê tông hố ga M250 đá 1x2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| J | THOÁT NƯỚC-XỬ LÝ NÂNG HỐ GA (HỐ GA LÝ TRÌNH:KM0+9,63) | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng (tính 60% lắp đặt) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Phá dỡ thành hố ga bằng máy khoan | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m3 |
| 3 | Ván khuôn hố ga, VK thép | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 4 | SXLD cốt thép hố ga F≤10 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 5 | Cung cấp thép hình | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 30,16 | kg |
| 6 | Hàn đường hàn 2mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 7 | Bê tông hố ga M250 đá 1x2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| K | THOÁT NƯỚC - RÃNH DỌC | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,698 | 100m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường BTXM | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 6,854 | 100m3 |
| 4 | Đệm đá x6 đầm chặt | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 47,87 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép rãnh F≤10 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,281 | tấn |
| 6 | Ván khuôn rãnh, VK thép | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 12,538 | 100m2 |
| 7 | Bê tông rãnh M200 đá 1x2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 120,66 | m3 |
| 8 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan F≤10 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,413 | tấn |
| 9 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan F>10 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4,373 | tấn |
| 10 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa D32 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,276 | 100m |
| 11 | Ván khuôn tấm đan, VK thép | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,747 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 32,76 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 455 | cái |
| 14 | Ván khuôn khóa rãnh, chân khay, VK thép | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | 100m2 |
| 15 | Bê tông khóa rãnh, chân khay M200, đá 1x2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | m3 |
| 16 | Lấp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4,569 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, đường loại 5, hệ số nở rời đất cấp 3 = 1.21 (đg x 1,5 x 1,21) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 16,906 | 10m3 |
| 18 | "Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 2.8km tiếp theo trong phạm vi ≤10km, đường loại 5, hệ số nở rời đất cấp 3 = 1.21 (đg x 1,5 x 1,21 x 2,8) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 16,906 | 10m3 |
| 19 | "Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 4.6km tiếp theo trong phạm vi ≤10km, đường loại 2, hệ số nở rời đất cấp 3 = 1.21 (đg x 0,68 x 1,21 x 4,6)" | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 16,906 | 10m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, đường loại 5, hệ số nở rời đất cấp 4 = 1,45 (đg x 1,5 x 1,45) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,498 | 10m3 |
| 21 | "Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 2.8km tiếp theo trong phạm vi ≤10km, đường loại 5, hệ số nở rời đất cấp 4 = 1,45 (đg x 1,5 x 1,45 x 2,8) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,498 | 10m3 |
| 22 | "Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 4.6km tiếp theo trong phạm vi ≤10km, đường loại 2, hệ số nở rời đất cấp 4 = 1,45 (đg x 0,68 x 1,45 x 4,6) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,498 | 10m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.44E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (2017-2021) tính đến thời điểm đóng thầu: Là hợp đồng xây lắp công trình giao thông cấp IV trở lên, có quy mô và tính chất tương tự, mặt đường thảm bê tông nhựa. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường,- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã trực tiếp tham gia Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) | 5 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường.- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng | 1 | đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng, hoặc xây dựng cầu đường bộ, hoặc bảo hộ lao động, hoặc các chuyên ngành phù hợp khác.- Có giấy chứng nhận hoán thành khóa huấn luyện an toàn lao động- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng (giám sát kỹ thuật) | 1 | đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường bộ.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực đến sau thời điểm mở thầu.- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân, thợ lành nghề | 10 | 10 người là công nhân bao gồm đủ các nghề: sắt; hàn; nề xây dựng; vận hành máy thi công các loại.- Có chứng chỉ hoàn thành các lớp đào tạo nghề tương ứng.- Có kinh nghiệm tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu này. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | 2 | |
| 2 | Ô tô tải trọng tải (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | ≤7 tấn | 2 |
| 3 | Máy ủi công suất (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | ≤110CV | 2 |
| 4 | Máy lu tĩnh, công suất (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | ≥ 65CV | 1 |
| 5 | Máy lu rung, công suất (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | ≥ 125HP | 1 |
| 6 | Dây chuyền thảm bê tông nhựa đường (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | Dây chuyền thảm bê tông nhựa đường | 1 |
| 7 | Máy Thủy bình (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | Chân + mia + máy | 1 |
| 8 | Máy kinh vỹ (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | Chân + mia + máy | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi