Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211230687-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ IA PIA, HUYỆN CHƯ PRÔNG, TỈNH GIA LAI |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211230628 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp Chương trình MTQG Nông thôn mới 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 14:54:00 đến ngày 2021-12-16 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 242,383,037 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.65E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): có ít nhất 01 hợp đồng tương tự hoặc 02 hợp đồng (gồm 01 hợp đồng tương tự công trình dân dụng và 01 hợp đồng tương tự công trình giao thông).Ghi chú:- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải kèm theo tài liệu để chứng minh (biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành hoặc giấy xác nhận khối lượng đã hoàn thành của chủ đầu tư).- Hợp đồng tương tự đã hoàn thành, phải kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận đã hoàn thành đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng và công trình giao thông, cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp của 01 hợp đồng tương tự, hoặc tổng giá trị công việc xây lắp của 02 hợp đồng (01 hợp đồng công trình giao thông, 01 hợp đồng công trình dân dụng)≥ 170.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 170.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Đáp ứng quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.-Gửi kèm các loại chứng chỉ, chứng nhận, văn bằng, Chứng minh nhân dân hoặc CCCD, hợp đồng lao động... kèm theo phải được công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật thi công trực tiếp: 02 người.- 01 người phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 người phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng giao thông;- Gửi kèm các loại chứng chỉ, chứng nhận, văn bằng, Chứng minh nhân dân hoặc CCCD, hợp đồng lao động... kèm theo phải được công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân công thi công lao động |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7kW, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,62kW, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8.5T, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải tự đổ ≥ 10tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10tấn, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ IA PIA, HUYỆN CHƯ PRÔNG, TỈNH GIA LAI |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Sửa chữa nhà sinh hoạt cộng đồng và đường giao thông xã Ia Pia 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp Chương trình MTQG Nông thôn mới 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đã được Bộ hoặc Sở chuyên ngành cấp phù hợp với gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Ia Pia; Địa chỉ: Xã Ia Pia, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Ia Pia; Địa chỉ: Xã Ia Pia, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Đầu Tư Xây Dựng Thước Vàng; Địa chỉ: Tổ dân phố 5, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai. - Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai. - Điện thoại : 059.3824414 ; Fax : 059.3823808. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: SỬA CHỮA NHÀ SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG LÀNG XOM PỐT | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,728 | m2 |
| 2 | Quét nước xi măng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,728 | 1m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 143,858 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 143,858 | 1m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,57 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,57 | 1m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 97,56 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 97,56 | 1m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,18 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,18 | 1m2 |
| 11 | Thay mới ô cửa sổ bằng kính trắng dày 5ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,549 | 1m2 |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 71,905 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 71,905 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,572 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV1x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV1x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt tủ điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn LED BULD 50W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm bốn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt nẹp nhựa D15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, I=10Ampe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, I=30Ampe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt bảng điện nhựa 150x180mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 27 | Lắp đặt dây đôi, CVV 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 28 | Xà đón điện chữ T gia công sẵn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| B | HM: SỬA CHỮA NHÀ SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG LÀNG HÁT | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,783 | m2 |
| 2 | Quét nước xi măng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,783 | 1m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 143,858 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 143,858 | 1m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,57 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,57 | 1m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 97,56 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 97,56 | 1m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,18 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,18 | 1m2 |
| 11 | Thay mới ô cửa sổ bằng kính trắng dày 5ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,366 | 1m2 |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65,065 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65,065 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,572 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV1x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV1x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt tủ điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn LED BULD 50W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm bốn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt nẹp nhựa D15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, I=10Ampe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, I=30Ampe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt bảng điện nhựa 150x180mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 27 | Lắp đặt dây đôi, CVV 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 28 | Xà đón điện chữ T gia công sẵn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| C | HM: SỬA CHỮA ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Láng 2 lớp nhựa trên mặt đường cũ - Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3,0kg/m2, tưới bằng máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95,328 | 10m2 |
| 2 | Trồng đá vỉa 15x20x25 mới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | 1 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.65E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): có ít nhất 01 hợp đồng tương tự hoặc 02 hợp đồng (gồm 01 hợp đồng tương tự công trình dân dụng và 01 hợp đồng tương tự công trình giao thông).Ghi chú:- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải kèm theo tài liệu để chứng minh (biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành hoặc giấy xác nhận khối lượng đã hoàn thành của chủ đầu tư).- Hợp đồng tương tự đã hoàn thành, phải kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận đã hoàn thành đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng và công trình giao thông, cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp của 01 hợp đồng tương tự, hoặc tổng giá trị công việc xây lắp của 02 hợp đồng (01 hợp đồng công trình giao thông, 01 hợp đồng công trình dân dụng)≥ 170.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 170.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Đáp ứng quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.-Gửi kèm các loại chứng chỉ, chứng nhận, văn bằng, Chứng minh nhân dân hoặc CCCD, hợp đồng lao động... kèm theo phải được công chứng. | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp: 02 người.- 01 người phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 người phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng giao thông;- Gửi kèm các loại chứng chỉ, chứng nhận, văn bằng, Chứng minh nhân dân hoặc CCCD, hợp đồng lao động... kèm theo phải được công chứng. | 3 | 1 |
| 3 | Nhân công thi công lao động | 10 | Có hợp đồng lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | ≥1,7kW, còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥0,62kW, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | ≥ 8.5T, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Xe tưới nhựa | còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Ô tô tải tự đổ ≥ 10tấn | ≥ 10tấn, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Giàn giáo | còn sử dụng tốt | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi