Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211230990-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Quảng Thạch |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211230954 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 01 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 14:37:00 đến ngày 2021-12-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,373,255,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0598825E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.119765E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt dự án) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 823.953.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.647.906.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người : Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.01 người: Trình độ kỹ sư điện- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người: Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá hạng còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Quảng Thạch |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học ODA trường tiểu học Quảng Thạch, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá. Hạng mục: Nhà lớp ODA 2 tầng 8 phòng. 01 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa và sử dụng, Tài liệu chứng minh công trình xây dựng dân dụng công nghiệp cấp III, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư + Bên mời thầu: UBND xã Quảng Thạch. Địa chỉ là: xã Quảng Thạch, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Quảng Thạch. Địa chỉ: Xã Quảng Thạch, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Quảng Thạch. Địa chỉ: Xã Quảng Thạch, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC ODA 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.662,4759 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vật Liệu thải các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24,545 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu của E-HSMT | 792,0252 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 293,3781 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của E-HSMT | 139,7692 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 153,5849 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 139,7932 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 139,7692 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.023,8993 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.863,7491 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,7942 | 100m2 |
| 12 | Trà nhám vệ sinh bề mặt nền cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 612,8596 | m2 |
| 13 | Láng granitô nền sàn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 61,286 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 289,7376 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 289,7376 | m2 |
| 16 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 289,7376 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu của E-HSMT | 182,688 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 182,688 | 1m2 |
| 19 | Thay thế bản lề cửa đi cửa sổ 50% | Theo yêu cầu của E-HSMT | 96 | bộ |
| 20 | Thay thế chốt , móc khóa cửa sổ; cửa đi bằng 50% | Theo yêu cầu của E-HSMT | 96 | bộ |
| 21 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 289,7376 | 1m2 |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,6169 | tấn |
| 23 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,6169 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,4787 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,4787 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,0605 | 100m2 |
| 27 | Ke chống bão (5 cái/1m2) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2.530,25 | cái |
| 28 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 60,48 | m |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 31,1351 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,5156 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 283,0464 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 145,208 | m2 |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1018 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0754 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,1201 | m3 |
| 36 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,15m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | lỗ |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | cái |
| 39 | Nhân công vật chuyển vật liệu thải | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | công |
| 40 | Nhân công vận chuyển sắp xếp, di chuyển thiết bị học, bàn ghế | Theo yêu cầu của E-HSMT | 32 | công |
| 41 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | cái |
| 42 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 56 | bộ |
| 43 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 32 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 40 | cái |
| 46 | hộp điện tổng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Hộp điện phòng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 100 | hộp |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 100 | m |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 28 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC ODA 1 TẦNG 2 PHÒNG( PHẦN MÁI TÔN) | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,639 | tấn |
| 2 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,639 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,5705 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,5705 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,6905 | 100m2 |
| 6 | Ke chống bão (5 cái/1m2) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 845,25 | cái |
| 7 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 37,192 | m |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,4541 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 104,1282 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0395 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0291 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,4342 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy tính để bàn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20 | cái |
| 2 | Bàn để máy tính | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20 | cái |
| 3 | Ghế gấp Kích thước: 456x450x830mm Ghế có khung Inox Ø22.2, mặt giả da Simili | Theo yêu cầu của E-HSMT | 40 | cái |
| 4 | Tủ hồ sơ Kích thước: 1000x452x1830mmChất liệu Bằng sắt sơn tĩnh điện ) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Máy in Chức năng: In 1 mặt Hộp mực kèm theo in được:Khoảng 1000 - 1400 trang A4 (độ phủ 5%)Thời gian in trang đầu tiên: 9 giâyTốc độ in: 12 trang/phútLoại mực in: Mực in Cartridge 303Chất lượng in (độ nét): 2400 x 600 dpiGiấy in: A4 A5 B5In file tối đa: 2 MB | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0598825E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.119765E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt dự án) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 823.953.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.647.906.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: | 2 | - 01 người : Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.01 người: Trình độ kỹ sư điện- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng: | 1 | - 01 người: Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán: | 1 | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá hạng còn hiệu lực | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | >=5kw | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | >=1kw | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | >=1kw | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | >=250L | 1 |
| 5 | Máy đào | 1 | |
| 6 | Ô tô tự đổ | >=5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi