Gói thầu: Gói thầu số 01: Thuê đơn vị cung cấp dịch vụ khám sức khỏe cho cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên cơ quan UBND huyện năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211231217-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thuê đơn vị cung cấp dịch vụ khám sức khỏe cho cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên cơ quan UBND huyện năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211231028 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 14:55:00 đến ngày 2021-12-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 274,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là411.750.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Các hợp đồng phải tương tự về chủng loại, tính chất với gói thầu đang xét.Hợp đồng hoàn thành phần lớn được hiểu là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Có tài liệu chứng minh bản chụp công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 193.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 386.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành bác sỹ, chứng chỉ hành nghề .(Yêu cầu đính kèm bản chụp hợp đồng lao động, các bằng cấp, chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ khám và đọc kết quả |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành bác sỹ, có chứng chỉ hành nghề bác sỹ(Yêu cầu đính kèm bản chụp hợp đồng lao động, các bằng cấp, chứng chỉ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên chuyên khoa |
| - Số lượng | 11 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện tử y sinh, chứng chỉ đào tạo liên quan.(Yêu cầu đính kèm bản chụp hợp đồng lao động, các bằng cấp, chứng chỉ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy siêu âm màu 4D | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy siêu âm màu 4D |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy X – quang kỹ thuật số | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy X – quang kỹ thuật số |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khám nội soi tai mũi họng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khám nội soi tai mũi họng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy khám chuyên khoa răng hàm mặt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khám chuyên khoa răng hàm mặt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đo huyết áp tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo huyết áp tự động |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy xét nghiệm sinh hóa tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xét nghiệm sinh hóa tự động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy xét nghiệm huyết học | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xét nghiệm huyết học |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy xét nghiệm miễn dịch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xét nghiệm miễn dịch |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy xét nghiệm nước tiểu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xét nghiệm nước tiểu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Thanh Trì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thuê đơn vị cung cấp dịch vụ khám sức khỏe cho cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên cơ quan UBND huyện năm 2021 Thuê đơn vị cung cấp dịch vụ khám sức khỏe cho cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên cơ quan UBND huyện năm 2021 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh; 2. Bảo đảm dự thầu hợp lệ theo quy định; 3. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, của người ký đơn dự thầu; 4. Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu cần nộp bản gốc E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để Bên mời thầu so sánh, đối chiếu với E-HSDT đã nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng HĐND và UBND huyện Thanh Trì; Địa chỉ: Số 375 đường Ngọc Hồi, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội, Điện thoại: 0243.861.1093, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Chử Minh Quân – Chánh văn phòng HĐND và UBND huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375 đường Ngọc Hồi, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội, Điện thoại: 0243.861.1093; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng HĐND và UBND huyện Thanh Trì; Địa chỉ: Số 375 đường Ngọc Hồi, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội, Điện thoại: 0243.861.1093 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng HĐND và UBND huyện Thanh Trì; |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Siêu âm tổng quát màu: | Đánh giá các cơ quan trong ổ bụng: gan, lách, mật, tụy, thận… phát hiện các khối u hay sỏi. Siêu âm nam kiểm tra tiền liệt tuyến có u xơ, phì đại,.. Siêu âm phụ khoa đối với phụ nữ giúp đánh giá: u xơ tử cung, u nang buồng trứng,... | Người | 250 | |
| 2 | Siêu âm giáp (màu) | Phát hiện các bệnh lý về tuyến giáp như: nhân giáp, nang giáp, cường giáp hay nhược giáp,.. Nếu có nhân giáp, BS phân độ TIRADS đánh giá nguy cơ ung thư giáp và tư vấn sinh thiết FNA giáp bằng kim nhỏ để tầm soát sớm ung thư giáp nếu nghi ngờ. | Người | 250 | |
| 3 | Công thức máu 18 thông số (hồng cầu, bạch cầu, huyết sắc tố, tiểu cầu): | Tầm soát các bệnh lý về máu và cơ quan tạo máu như: thiếu máu, ung thư máu, suy tủy, nhiễm trùng,… | Người | 250 | |
| 4 | Đường máu (Glucose): | Chẩn đoán và theo dõi điều trị bệnh đái tháo đường, tăng đường huyết, hạ đường huyết. | Người | 250 | |
| 5 | Tầm soát bệnh Gout (Acid Uric): | Kiểm tra bệnh Gout, tầm soát bệnh viêm khớp | Người | 250 | |
| 6 | Chức năng thận : Creatinine + URE ( B.U.N) | Tầm soát bệnh lý về thận: viêm cầu thận cấp, mãn, suy thận,.. | Người | 250 | |
| 7 | Chức năng gan (SGOT+SGPT+GGT): | Các bệnh về gan: viêm gan cấp, mãn, tổn thương như mô gan.... | Người | 250 | |
| 8 | Bộ mỡ 4 thông số (Cholesterol + Triglycerid + LDL+HDL): | Định lượng mỡ trong máu, phát hiện rối loạn lipid máu, nguy cơ xơ vữa động mạch, nhồi máu cơ tim.... | Người | 250 | |
| 9 | Tổng phân tích nước tiểu: | Các bệnh đái tháo đường, bệnh gan thận, bệnh nhiễm trùng đường tiết niệu, .... | Người | 250 | |
| 10 | Viêm gan siêu vi B (HBsAg/Định tính): | Kiểm tra viêm gan siêu vi B, phát hiện sớm nhiễm virus viêm gan B | Người | 250 | |
| 11 | Tầm soát ung thư phổi (Cyfra 21.1) | Tầm soát ung thư phổi (Cyfra 21.1) | Người | 130 | |
| 12 | Tầm soát ung thư gan (AFP) | Tầm soát ung thư gan (AFP) | Người | 130 | |
| 13 | Phát hiện sớm ung thư Vú (CA 15.3) | Phát hiện sớm ung thư Vú (CA 15.3) | Người | 120 | |
| 14 | Phát hiện sớm ung thư Dạ con, tử cung (SCC) | Phát hiện sớm ung thư Dạ con, tử cung (SCC) | Người | 120 | |
| 15 | Khám phụ khoa + khám vú | Khám phụ khoa + khám vú | Người | 120 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.1175E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là411.750.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Các hợp đồng phải tương tự về chủng loại, tính chất với gói thầu đang xét.Hợp đồng hoàn thành phần lớn được hiểu là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Có tài liệu chứng minh bản chụp công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 193.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 386.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành bác sỹ, chứng chỉ hành nghề .(Yêu cầu đính kèm bản chụp hợp đồng lao động, các bằng cấp, chứng chỉ) | 5 | 5 |
| 2 | Bác sỹ khám và đọc kết quả | 10 | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành bác sỹ, có chứng chỉ hành nghề bác sỹ(Yêu cầu đính kèm bản chụp hợp đồng lao động, các bằng cấp, chứng chỉ). | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật viên chuyên khoa | 11 | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện tử y sinh, chứng chỉ đào tạo liên quan.(Yêu cầu đính kèm bản chụp hợp đồng lao động, các bằng cấp, chứng chỉ). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy siêu âm màu 4D | Máy siêu âm màu 4D | 2 |
| 2 | Máy X – quang kỹ thuật số | Máy X – quang kỹ thuật số | 2 |
| 3 | Máy khám nội soi tai mũi họng | Máy khám nội soi tai mũi họng | 4 |
| 4 | Máy khám chuyên khoa răng hàm mặt | Máy khám chuyên khoa răng hàm mặt | 3 |
| 5 | Máy đo huyết áp tự động | Máy đo huyết áp tự động | 5 |
| 6 | Máy xét nghiệm sinh hóa tự động | Máy xét nghiệm sinh hóa tự động | 3 |
| 7 | Máy xét nghiệm huyết học | Máy xét nghiệm huyết học | 4 |
| 8 | Máy xét nghiệm miễn dịch | Máy xét nghiệm miễn dịch | 2 |
| 9 | Máy xét nghiệm nước tiểu | Máy xét nghiệm nước tiểu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi