Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế năm 2021 của Bệnh viện Y Dược cổ truyền tỉnh Sơn La
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211231489-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Y Dược cổ truyền Sơn La |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế năm 2021 của Bệnh viện Y Dược cổ truyền tỉnh Sơn La |
| Số hiệu KHLCNT | 20211188026 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp của Bệnh viện Y Dược cổ truyền tỉnh Sơn La |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 15:05:00 đến ngày 2021-12-16 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,712,590,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.068885E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.75E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị y tế. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.898.813.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.797.626.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết này trong E-HSDT |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Y Dược cổ truyền Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư y tế năm 2021 của Bệnh viện Y Dược cổ truyền tỉnh Sơn La Mua sắm vật tư y tế năm 2021 của Bệnh viện Y Dược cổ truyền tỉnh Sơn La 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp của Bệnh viện Y Dược cổ truyền tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ như sau: + Một trong các loại giấy tờ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư; Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp. + Nhà thầu phải có đăng ký kinh doanh ngành nghề phù hợp với gói thầu. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm các tài liệu sau: + Kinh nghiệm. + Năng lực kỹ thuật. + Năng lực tài chính. c) Các tài liệu tính hợp lệ của hàng hóa: Nhà thầu kê khai chi tiết đặc tính kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng của dịch vụ cung cấp cho gói thầu phải theo đúng mẫu kèm theo E-HSMT, các tài liệu hướng dẫn sử dụng. d) Nhà thầu phải cung cấp số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế, số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với trang thiết bị y tế dự thầu theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cung cấp đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CQ), xuất xứ (CO), tờ khai hải quan và các tài liệu chứng minh hàng hóa được phép lưu hành hợp pháp tại Việt Nam theo quy định tại Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 về quản lý trang thiết bị y tế và Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế, tài liệu hướng dẫn sử dụng và bảo quản thiết bị kèm bản dịch tiếng Việt khi bàn giao khi bàn giao đối với hàng nhập khẩu. - Giấy chứng nhận lưu hành tự do và giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng.hoặc theo yêu cầu của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | - Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong E-HSMT có thể yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Y Dược cổ truyền tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tổ 06, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 02123 852 322.. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Số 48, đường Lò Văn Giá, P. Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 02123 852 245. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bông thấm nước | 300 | Kg | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 2 | Cồn sát khuẩn tay nhanh dạng gel | 200 | Lít | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 3 | Dung dịch rửa tay sát khuẩn | 40 | Lít | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 4 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | 40 | Lít | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 5 | Cồn 90 độ | 250 | Lít | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 6 | Cồn 70 độ | 600 | Lít | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 7 | Dung dịch khử nhiễm ban đầu dụng cụ nội khoa, ngoại khoa và dụng cụ nội soi | 2 | Lít | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 8 | Dung dịch tẩy rửa và khử trùng sàn nhà và các bề mặt dạng đậm đặc | 20 | Lít | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 9 | Nước tẩy gia ven | 300 | Lít | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 10 | Dung dịch sát khuẩn bề mặt (dạng phun sương dùng theo máy) | 10 | Lít | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 11 | Dung dịch phun khử khuẩn nhanh bề mặt xe tiêm, giường bệnh, trang thiết bị, Lồng ấp sơ sinh… | 35 | Lít | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 12 | CloraminB | 50 | Kg | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 13 | Dung dịch tẩy rưả bề mặt dụng cụ chứa Enzyme | 5 | Lít | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 14 | Băng bột bó 10 x 4,6 | 20 | Cuộn | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 15 | Băng bột bó 15 x 4,6 | 20 | Cuộn | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 16 | Băng cuộn (10cm x 5m) | 50 | cuộn | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 17 | Băng cá nhân | 15.300 | Miếng | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 18 | Băng dính lụa 5cm x 5m | 150 | cuộn | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 19 | Gạc phẫu thuật 7,5cm x 7,5cm x 8 lớp, vô trùng | 1.000 | Miếng | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 20 | Gạc tiệt trùng 10cm x 10cm x 8 lớp | 500 | Miếng | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 21 | Gạc hút | 200 | Mét | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 22 | Bơm cho ăn nhựa 50 ml | 100 | Cái | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 23 | Bơm tiêm sử dụng một lần 1 ml | 2.000 | Cái | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 24 | Bơm tiêm sử dụng một lần 3 ml | 140.000 | Cái | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 25 | Bơm tiêm sử dụng một lần 5 ml | 80.000 | Cái | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 26 | Bơm tiêm sử dụng một lần 10 ml | 1.000 | Cái | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 27 | Bơm tiêm sử dụng một lần 20 ml | 100 | Cái | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 28 | Bơm tiêm sử dụng một lần 50 ml | 100 | Cái | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 29 | Kim lấy thuốc các số | 2.000 | Cái | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 30 | Kim luồn tĩnh mạch (G18, G20, G22) | 100 | Cái | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 31 | Kim chọc dò gây tê tuỷ sống | 50 | Cái | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 32 | Kim cấy chỉ vô trùng dùng một lần các số | 4.000 | Cái | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 33 | Kim châm cứu các loại, các cỡ | 1.500.000 | Cái | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 34 | Dây truyền dịch kim bướm | 200 | Bộ | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 35 | Dây truyền dịch | 200 | Bộ | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 36 | Găng tay sử dụng trong thăm khám các cỡ | 200.000 | Đôi | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 37 | Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ | 1.500 | Đôi | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 38 | Túi nước tiểu có van thoát đáy chữ T | 50 | Cái | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 39 | Sample cup | 1.000 | Cái | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 40 | Ống nghiệm chống đông EDTA-K2 | 10.000 | Cái | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 41 | Ống nghiêm Heparin | 10.000 | Cái | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 42 | Ống nghiệm nhỏ có nắp có nhãn | 1.000 | Ống | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 43 | Dây thở oxy 2 nhánh | 200 | Cái | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 44 | Dây hút nhớt không nắp | 50 | Cái | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 45 | Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactin số 2/0, 3/0, 4/0 | 200 | Vỉ | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 46 | Chỉ khâu tiêu chậm Catgut Chrom 4/0 | 3.500 | Sợi | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 47 | Tay dao điện | 5 | Cái | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 48 | Phim X-quang y tế 20x25cm (8x10 inch) | 15.000 | Cái | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 49 | Phim X-quang y tế 25x30cm (10x12 inch) | 15.000 | Cái | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 50 | Bộ kit tách huyết tương giàu tiểu cầu | 100 | Bộ | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 51 | Đầu côn xanh 1000 ul | 500 | Cái | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 52 | Đầu côn vàng | 1.000 | Cái | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 53 | Đè lưỡi gỗ | 500 | Cái | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 54 | Mặt nạ thở ô- xy | 50 | Cái | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 55 | Bóng đèn hồng ngoại | 100 | Cái | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 56 | Hộp đựng kim tiêm y tế an toàn | 1.000 | Cái | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 57 | Khẩu trang giấy vô khuẩn sử dụng 1 lần | 20.000 | Cái | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 58 | Mũ phẫu thuật vô trùng | 500 | Cái | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 59 | Nhiệt kế | 30 | Cái | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 60 | Băng chỉ thị nhiêt hấp ướt 1322-24mm | 30 | Cuộn | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 61 | Lam kính | 500 | Miếng | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 62 | Lamen | 500 | Miếng | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 63 | Pipet Pasteur nhựa 3ml | 200 | Cái | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 64 | Kim châm cứu các loại, các cỡ | 100 | Cái | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 65 | Ống nghiệm nhựa sử dụng một lần (Ống nghiệm đựng nước tiểu ) | 10.000 | Cái | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 66 | Dung dịch khử khuẩn mức độ cao | 30 | lít | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 67 | Viên khử khuẩn | 2.000 | Viên | Chương III và V (E-HSMT) | ||
| 68 | Băng dính cá nhân (dạng tròn) | 10.000 | Miếng | Chương III và V (E-HSMT) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.068885E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.75E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị y tế. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.898.813.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.797.626.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết này trong E-HSDT | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi