Gói thầu: Mua sắm hóa chất, dụng cụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211231157-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ Sinh học và Công nghệ Thực phẩm |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất, dụng cụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211080034 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 15:04:00 đến ngày 2021-12-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 738,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 600.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hóa học, thực phẩm, sinh học, y tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Công nghệ Sinh học và Công nghệ Thực phẩm |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hóa chất, dụng cụ Nghiên cứu phát triển công nghệ tích hợp sản xuất cồn không gia nhiệt ở nồng độ chất khô cao 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh - Bản scan BCTC năm 2018, 2019, 2020 theo Luật định để phục vụ công tác đánh giá và đối chiếu tài liệu. - Bản scan hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự kê khai phù hợp và đã hoàn thành theo luật định để phục vụ công tác đánh giá và đối chiếu tài liệu. - Catalogue, tài liệu kỹ thuật chứng nhận về đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng thể hiện các thông số kỹ thuật đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Bảng so sánh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cụ thể giữa hàng hóa chào thầu với yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo E-CDNT 10.2(c). - Các bản cam kết: + Nộp bản gốc bảo lãnh dự thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng hoặc vi phạm quy định của pháp luật về đấu thầu dẫn đến không được hoàn trả giá trị bảo đảm dự thầu theo quy định tại khoản 8 Điều 11 Luật đấu thầu. + Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. + Hàng hóa cung cấp phải mới 100%, sản xuất năm 2020-2021, đảm bảo hạn sử dụng của hàng hóa tại thời điểm giao hàng phải còn đảm bảo tối thiếu tối thiếu 01 năm khi bàn giao đến đơn vị. + Cung cấp hàng mẫu trong trường hợp có yêu cầu của Bên mời thầu. + Thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | CoA hoặc tài liệu tương tự |
| E-CDNT 12.2 | Tên hàng hóa, đặc tính kỹ thuật, xuất xứ, số lượng, đơn giá, thành tiền, phí, lệ phí và thuế nếu có |
| E-CDNT 14.3 | Còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa cho chủ đầu tư (đối với hàng hóa có hạn sử dụng ≥ 2 năm); còn ≥ 50% thời gian sử dụng (đối với hàng hóa có hạn sử dụng |
| E-CDNT 15.2 | Xác nhận số dư tài khoản doanh nghiệp, chứng minh vốn tự có tối thiểu 180 triệu hoặc Cam kết tín dụng tài trợ thực hiện gói thầu của 1 ngân hàng hợp pháp tại Việt Nam |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Công nghệ Sinh học và Công nghệ Thực phẩm
Địa chỉ:số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội,
Điện thoại/Fax: 024.3868.2470
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng 202 nhà C4, Viện Công nghệ Sinh học và Công nghệ Thực phẩm, địa chỉ:số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội Số điện thoại: 024.3868.2470;Fax: 024.3868.2470 (Ông Chu Kỳ Sơn) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng 201-B nhà C4, Viện Công nghệ Sinh học và Công nghệ Thực phẩm, Địa chỉ:số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Số ĐT: 024.3869.2515 (Bà Cao Thị Thanh Bình) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng 202 nhà C4, Viện Công nghệ Sinh học và Công nghệ Thực phẩm, Địa chỉ: số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội Số điện thoại: 024.3868.2470; Fax: 024.3868.2470 (Ông Trương Quốc Phong) |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Acetaldehyde | 1 | Chai | - Dạng lỏng, Độ tinh khiết: ≥ 99%, Chai: 500 ml | ||
| 2 | Acetone | 3 | Lít | - Dạng lỏng, Độ tinh khiết: ≥ 99%, Chai: 1 lít | ||
| 3 | Acetonitril HPLC | 4 | Chai | - Dạng lỏng, Dùng để phân tích HPLC, Độ tinh khiết: ≥ 99,9%, Chai: 2,5 lít | ||
| 4 | Acryamide | 4 | Chai | - Dạng lỏng, Nồng độ: 39 – 41%, Chai: 500 ml | ||
| 5 | Agar | 6 | Kg | - Dạng bột; Cho nuôi cấy vi sinh. | ||
| 6 | AgNO3 | 1 | Lọ | - Dạng bột, Độ tinh khiết: > 99%, Lọ: 50 g | ||
| 7 | APS | 2 | Lọ | - Dạng bột, Độ tinh khiết: > 98%, Tỷ lệ không hòa tan: ≤ 0,005%, Lọ: 50 g | ||
| 8 | Axit acetic | 3 | Chai | - Dạng lỏng, Độ tinh khiết: ≥ 96%, Chai: 1 lít | ||
| 9 | Axit amin chuẩn | 1 | Bộ | - Đầy đủ các axit min thiết yếu và không thiết yếu; Đáp ứng cho yêu cầu phân tích HPLC; Có nội chuẩn cho phân tích HPLC; Bộ: 10 x1ml. | ||
| 10 | Bản sắc ký silicagel | 4 | Hộp | - Dạng bản mỏng; Kích thước bản: 20 x 20cm. | ||
| 11 | Bradford reagent | 6 | Chai | - Dạng lỏng; Dùng để phân tích protein; Chai: 500ml. | ||
| 12 | BSA (Bovine Serum Albumin) | 4 | Lọ | - Dạng bột; Độ tinh khiết: > 99%; Lọ: 10g. | ||
| 13 | Cao nấm men | 6 | Kg | - Dạng bột, Dùng trong môi trường vi sinh; Hàm lượng nitơ tổng số: > 10%; Hàm lượng nitơ amin: > 4%; pH: 6,5 - 7,5. | ||
| 14 | Comassie Blue | 4 | Lọ | - Dạng bột; pH: 6,4; Tính tan trong nước: 40 g/l; Lọ: 25g. | ||
| 15 | DMSO | 4 | Chai | - Dạng lỏng; Độ tinh khiết: > 99,5%; Chai: 500 ml. | ||
| 16 | DNS | 11 | Lọ | - Dạng bột; Độ tinh khiết: > 97%; Lọ: 25g. | ||
| 17 | Dung dịch chuẩn pH | 2 | Lọ | - Dạng lỏng; Dùng để chuẩn pH của điện cực platinium hydrogen; Gồm 2 dung dịch chuẩn pH 4,1 và 6,8; Lọ: 100ml. | ||
| 18 | Dung dịch chuẩn pH=4 | 1 | Lọ | - Dạng lỏng; Dùng để chuẩn pH của điện cực máy đo pH; pH = 4,0; Lọ: 500ml. | ||
| 19 | Dung dịch chuẩn pH=7 | 1 | Lọ | - Dạng lỏng; Dùng để chuẩn pH của điện cực máy đo pH; pH = 7,0; Lọ: 500ml. | ||
| 20 | EDTA | 1 | Lọ | - Dạng tinh thể; Độ tinh khiết: ≥ 97%; Lọ: 1kg. | ||
| 21 | Ethanol | 20 | Chai | - Dạng lỏng; Độ tinh khiết: ≥ 96%, Chai: 1 lít. | ||
| 22 | Ethanol | 1 | Chai | - Dạng lỏng; Dùng để phân tích HPLC; Độ tinh khiết: ≥ 99,99%; Chai: 500ml. | ||
| 23 | Etyacetate | 1 | Chai | - Dạng lỏng; Dùng để phân tích HPLC; Độ tinh khiết: ≥ 99,8%; Chai: 500ml. | ||
| 24 | Furfurol | 1 | Chai | - Dạng lỏng; Dùng để phân tích HPLC; Độ tinh khiết: ≥ 97%; Chai: 500ml. | ||
| 25 | Glucose | 1 | Lọ | - Dạng lỏng; Hàm lượng Asen: | ||
| 26 | Glucose | 2 | Kg | - Dạng bột; Độ tinh khiết: ≥ 99,5%; Hàm lượng Cl-: | ||
| 27 | Glycine | 4 | Lọ | - Dạng bột; Độ tinh khiết: ≥ 99%, Lọ: 500g. | ||
| 28 | GOPOP kit | 2 | Bộ | - Bộ kit dùng để phân tích D-glucose; Khoảng đo: 4-100 µg glucose/mẫu; Giới hạn phát hiện: 100 mg/L. | ||
| 29 | H2O HPLC | 10 | Chai | - Dạng lỏng; Dùng để phân tích HPLC; pH: 6,0 - 8,0; Chai: 2,5 lít. | ||
| 30 | H3PO4 | 5 | Chai | - Dạng lỏng; Dùng để phân tích HPLC; Độ tinh khiết: ≥ 99%; Chai: 500ml. | ||
| 31 | HCHO | 1 | Chai | - Dạng lỏng; Nồng độ: 36,5 - 38%, Chai: 1 lít | ||
| 32 | HCl đặc | 25 | Chai | - Dạng lỏng; Nồng độ: ≥ 36,5%; Chai: 1 lít. | ||
| 33 | HCl đặc | 1 | Chai | - Dạng lỏng; Dùng để vệ sinh; Chai: 1 lít. | ||
| 34 | HCl đặc | 5 | Chai | - Dạng lỏng, Dùng cho phân tích HPLC. Nồng độ: ≥ 36,5%, Chai: 1 lít | ||
| 35 | Hexan | 2 | Chai | - Dạng lỏng; Độ tinh khiết: ≥ 95%; Chai: 1 lít. | ||
| 36 | Hoá chất phân tích HPLC axit amin | 1 | Bộ | - Thuốc thử cho phân tích axit amin bậc 1 (OPA) và bậc 2 (FMOC); Các hóa chất dung dịch đệm đi kèm. | ||
| 37 | Iso-amylic | 1 | Chai | - Dạng lỏng; Dùng để phân tích HPLC; Độ tinh khiết: ≥ 99%; Chai: 500 ml. | ||
| 38 | Iso-butanol | 1 | Chai | - Dạng lỏng; Dùng để phân tích HPLC; Độ tinh khiết: ≥ 99%; Chai: 500 ml. | ||
| 39 | Iso-propanol | 1 | Chai | - Dạng lỏng; Dùng để phân tích HPLC; Độ tinh khiết: ≥ 99,5%; Chai: 500ml. | ||
| 40 | K2CrO4 | 2 | Kg | - Dạng bột; Độ tinh khiết: > 99%; Lọ: 1 kg. | ||
| 41 | K2HPO4 | 11 | Kg | - Dạng bột; Độ tinh khiết: ≥ 98%. | ||
| 42 | K3Fe(CN)6 | 1 | Lọ | - Dạng bột; Độ tinh khiết: > 99%; Lọ: 1 kg. | ||
| 43 | KH2PO4 | 11 | Kg | - Dạng bột; Độ tinh khiết: ≥ 99%. | ||
| 44 | Methanol | 1 | Chai | - Dạng lỏng; Độ tinh khiết: ≥ 99,8%; Chai: 500 ml. | ||
| 45 | Methanol HPLC | 4 | Chai | - Dạng lỏng; Dùng để phân tích HPLC; Độ tinh khiết: ≥ 99%; Chai: 2,5 lít. | ||
| 46 | MgSO4.7H2O | 2 | Chai | - Dạng bột; Độ tinh khiết: ≥ 98%; Chai: 500 ml. | ||
| 47 | MgSO4.7H2O | 2 | Lọ | - Dạng bột; Độ tinh khiết: ≥ 99,5%; Lọ: 1 kg. | ||
| 48 | MnSO4.4H2O | 2 | Lọ | - Dạng bột; Độ tinh khiết: ≥ 98,5%; Lọ: 500 g. | ||
| 49 | Môi trường Baird-Parker agar | 1 | Kg | - Dạng bột; Dùng làm môi trường vi sinh; pH: 6,5-7,5, Độ hòa tan: > 55 g/l. | ||
| 50 | Môi trường Endo agar | 1 | Kg | - Dạng bột; Dùng làm môi trường vi sinh; pH: 7,2-7,6; Độ hòa tan: > 39 g/l. | ||
| 51 | Môi trường Sorbitol MacConkey agar | 1 | Kg | - Dạng bột; Dùng làm môi trường vi sinh; pH: 6,5-7,5; Độ hòa tan: > 50 g/l. | ||
| 52 | Môi trường TGA | 1 | Kg | - Dạng bột; Dùng làm môi trường vi sinh; pH: 7,0; Độ hòa tan: > 21 g/l. | ||
| 53 | Môi trường Tryptose sulfite cycloserine Agar | 1 | Kg | - Dạng bột; Dùng làm môi trường vi sinh; pH: 7,0-8,0; Độ hòa tan: > 40 g/l | ||
| 54 | Môi trường Violet Red Bile Dextrose Agar | 1 | Kg | - Dạng bột; Dùng làm môi trường vi sinh; pH: 7,0-7,5; Độ hòa tan: > 38 g/l. | ||
| 55 | Môi trường YGC | 1 | Kg | - Dạng bột; Dùng làm môi trường vi sinh. pH: 6,2-7,0; Độ hòa tan: > 38 g/l. | ||
| 56 | Na2HPO4 | 4 | Lọ | - Dạng bột; Độ tinh khiết: ≥ 98%, Lọ: 500 g. | ||
| 57 | Na2S2O3 | 3 | Ống | - Dạng lỏng; Nồng độ: 0,1N | ||
| 58 | NaHSO3 | 5 | Lọ | - Dạng bột; Độ tinh khiết: ≥ 98%; Lọ: 500 g. | ||
| 59 | NaOH | 35 | Kg | - Dạng bột; Độ tinh khiết: ≥ 98%. | ||
| 60 | NaOH tinh thể | 1 | Lọ | - Dạng bột; Độ tinh khiết: ≥ 98%; Lọ: 1 kg. | ||
| 61 | N-butanol | 1 | Chai | - Dạng lỏng; Độ tinh khiết: ≥ 99%; Chai: 500 ml. | ||
| 62 | NH3 | 2 | Lọ | - Dạng lỏng; Nồng độ NH3: 25%; Lọ: 500 ml. | ||
| 63 | NH4Cl | 2 | Lọ | - Dạng lỏng; pH: 5,4; Lọ: 500 ml. | ||
| 64 | N-hexan | 1 | Lọ | - Dạng lỏng; Dùng cho HPLC; Độ tinh khiết: ≥ 95%; Lọ: 500 ml. | ||
| 65 | Nile red | 3 | Lọ | - Dạng bột; Tan trong methanol: 1 mg/ml; Lọ: 10mg. | ||
| 66 | Nước cất Deion | 2 | Chai | - Dạng lỏng; Chai: 500 ml. | ||
| 67 | Ống chuẩn HCl 0,1N | 4 | Ống | - Dạng lỏng; Nồng độ: 0,1N. | ||
| 68 | Ống chuẩn NaOH 0,1N | 4 | Ống | - Dạng lỏng; Nống độ: 0,1N. | ||
| 69 | Pancreatin | 4 | Lọ | - Dạng bột; Hoạt độ protease (Activity/FIP) ≥ 350; Lọ: 10g. | ||
| 70 | Pepsin | 4 | Lọ | - Dạng bột; Hoạt độ: 4000 U/mg; Lọ: 250mg. | ||
| 71 | Peptone | 4 | Kg | - Dạng bột; Peptone từ thịt; pH: 6,0-7,5; Hàm lượng nitơ tổng số: ≥ 11%; Hàm lượng nitơ amin: > 3%. | ||
| 72 | Phenol | 4 | Lọ | - Dạng bột; Độ tinh khiết: ≥ 99%; Lọ: 25g. | ||
| 73 | Phenolphtalein | 2 | Lọ | - Dạng bột; Độ tinh khiết: ≥ 95%; Lọ: 25g. | ||
| 74 | Potassium sodium tartrate tetrahydrate | 9 | Lọ | - Dạng bột; Độ tinh khiết ≥ 97%; pH: 6,0-8,5; Lọ: 500g. | ||
| 75 | Propanol | 2 | Chai | - Dạng lỏng; Độ tinh khiết: ≥ 99,5%; Chai: 2,5 lít. | ||
| 76 | Protein Ladder | 4 | Lọ | - Dùng để thang đo cho protein có kích thước từ 1,7-40 kDa; Lọ: 250 µl. | ||
| 77 | Sulfuric acid | 4 | Chai | - Dạng lỏng; Dùng để phân tích HPLC; Độ tinh khiết: ≥ 98%; Chai: 2,5 lít. | ||
| 78 | Temmed | 6 | Lọ | - Dạng lỏng; Độ tinh khiết: ≥ 99%; Lọ: 10ml. | ||
| 79 | Tris HCl | 4 | Lọ | - Dạng bột; Độ tinh khiết: ≥ 99%; Lọ: 500g. | ||
| 80 | Tris-Glycin | 4 | Lít | - Dạng lỏng; Độ tinh khiết: 98%; pH khi pha loãng: 8,3-8,7. | ||
| 81 | TTC (Tetranitroblue tetrazolium chloride) | 2 | Lọ | - Dạng tinh thể; Độ tinh khiết: ≥ 85%; Lọ: 5g. | ||
| 82 | Xanh Methylen | 2 | Lọ | - Dạng bột; Độ tinh khiết: > 95%; Lọ: 25g. | ||
| 83 | Bình định mức 2000 ml | 10 | Cái | - Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt; Có vạch chia; Dung tích: 2.000 ml. | ||
| 84 | Bình định mức 50 ml | 30 | Cái | - Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt; Có vạch chia; Dung tích: 50 ml. | ||
| 85 | Bình định mức 100 ml | 20 | Cái | - Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt; Có vạch chia; Dung tích: 100 ml. | ||
| 86 | Bình định mức 1000ml | 10 | Cái | - Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt; Có vạch chia; Dung tích: 1000 ml. | ||
| 87 | Bình định mức 500ml | 10 | Cái | - Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt; Có vạch chia; Dung tích: 500 ml. | ||
| 88 | Bình đốt Kjeldahl | 10 | Cái | - Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt borosilicate; Dung tích: 250 ml. | ||
| 89 | Bình tam giác 1000ml | 20 | Cái | - Chất liệu thủy tinh; Chịu được nhiệt độ tiệt trùng 1210C trong 15 phút; Có vạch chia; Dung tích: 1000 ml. | ||
| 90 | Bình tam giác 100ml | 30 | Cái | - Chất liệu thủy tinh; Chịu được nhiệt độ tiệt trùng 1210C trong 15 phút; Có vạch chia; Dung tích: 100 ml. | ||
| 91 | Bình tam giác 250ml | 30 | Cái | - Chất liệu thủy tinh; Chịu được nhiệt độ tiệt trùng 1210C trong 15 phút; Có vạch chia; Dung tích: 250 ml. | ||
| 92 | Buret | 3 | Cái | - Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt; Có vạch chia. | ||
| 93 | Cốc có mỏ 1000 ml | 30 | Cái | - Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt; Có vạch chia; Dung tích: 1.000 ml. | ||
| 94 | Cốc có mỏ 500 ml | 20 | Cái | - Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt; Có vạch chia; Dung tích: 500 ml. | ||
| 95 | Cốc có mỏ 100 ml | 30 | Cái | - Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt; Có vạch chia; Dung tích: 100 ml. | ||
| 96 | Cốc tách béo | 10 | Cái | - Cốc chiết tách béo thủy tinh; Dung tích: 500 ml. | ||
| 97 | Cột bảo vệ và phân tích axit amin | 1 | Bộ | Bao gồm cột phân tích và cột bảo vệ: Cột phân tích: Kích thước cột: 4,6 mm ID x 150 mm, Vật liệu silica- C18, diện tích bề mặt 180 mP/g, kích thước lỗ 80Å, kích thước hạt 3,5 μm; Cột bảo vệ: Vật liệu silica- C18, kích thước hạt 5µm, kích thước cột 4,6 x 12,5mm, Chịu khoảng pH làm việc từ 2-9, áp suất làm việc max 400 bar. | ||
| 98 | Đầu côn 1ml | 10 | Túi | - Chất liệu nhựa; Có thể hấp tiệt trùng; Túi: 1.000 cái. | ||
| 99 | Đầu côn 200 µl | 10 | Túi | - Chất liệu nhựa; Có thể hấp tiệt trùng; Túi: 1.000 cái. | ||
| 100 | Dụng cụ đo hàm lượng chất khô tự động | 1 | Cái | - Dụng cụ đo hàm lượng chất khô điện tử; Dải đo: 0-95% Brix; Sai số: 0,1% Brix. | ||
| 101 | Eppendorf | 3 | Túi | - Chất liệu nhựa; Có thể hấp tiệt trùng; Túi: 1.000 cái. | ||
| 102 | Falcol 15 ml | 5 | Túi | - Chất liệu nhựa; Có thể hấp tiệt trùng; Túi: 100 cái. | ||
| 103 | Falcol 50 ml | 10 | Túi | - Chất liệu nhựa; Có thể hấp tiệt trùng; Túi: 100 cái. | ||
| 104 | Hộp petri nhựa | 500 | Cái | - Chất liệu nhựa; Vô trùng. | ||
| 105 | Màng lọc GF/A | 1 | Hộp | - Màng lọc sợi thủy tinh; Kích thước: 1,6µm. | ||
| 106 | Màng lọc GF/F | 1 | Hộp | - Màng lọc sợi thủy tinh; Kích thước: 0,7 µm. | ||
| 107 | Màng lọc 0,45 µm | 1 | Hộp | - Màng lọc cenlulose tái tổ hợp; Kích thước: 0,45 µm. | ||
| 108 | Màng lọc 0,2 µm | 2 | Hộp | - Màng lọc cenlulose tái tổ hợp; Kích thước lỗ: 0,2 µm. | ||
| 109 | Màng Prefilter | 1 | Hộp | - Màng lọc sợi thủy tinh; Kích thước: 2 µm. | ||
| 110 | Mircropipet tự động | 1 | Bộ | - Loại 12 kênh; Dải đo: 40-300 µl | ||
| 111 | Ông fancol 15 ml | 5 | Túi | - Chất liệu nhựa; Túi: 100 cái. | ||
| 112 | Pipet thủy tinh 5ml | 20 | Cái | - Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt; Có vạch chia; Dung tích: 5 ml. | ||
| 113 | Pipet thủy tinh 10ml | 50 | Cái | - Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt, Có vạch chia; Dung tích: 10 ml. | ||
| 114 | Túi xơ Ankom | 100 | Cái | - Dùng để phân tích hàm lượng xơ cho máy chiết xơ Ankom; Kích thước lỗ lọc: 25 µm; Vật liệu bằng sợi tổng hợp. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 600.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hóa học, thực phẩm, sinh học, y tế | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi