Gói thầu: Gói thầu số 13: Số hóa, chuẩn hóa hệ thống các cơ sở dữ liệu của tỉnh và Xây dựng kho tích hợp dữ liệu tổng hợp tỉnh Sóc Trăng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211220242-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu số 13: Số hóa, chuẩn hóa hệ thống các cơ sở dữ liệu của tỉnh và Xây dựng kho tích hợp dữ liệu tổng hợp tỉnh Sóc Trăng
Số hiệu KHLCNT 20211190903
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (cân đối ngân sách địa phương và thu tiền sử dụng đất)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 15:04:00 đến ngày 2021-12-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,479,569,570 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với nhà thầu liên danh: Tối thiểu 01 thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng xây dựng phần mềm nội bộ có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 7.335.698.699 VND. Các thành viên còn lại phải có hợp đồng tương tự như gói thầu và có giá trị hợp đồng ≥ 7.335.698.699 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).+ Lưu ý:- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh hoặc hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn hành).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.335.698.699 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.671.397.398 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh có một đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. Tiếp nhận thông tin khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 04 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng và phải khắc phục xong trong vòng 08 giờ.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin, hoặc tin học, hoặc khoa học máy tính, hoặc điện tử, hoặc điện tử viễn thông hoặc tương đương- Cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (có tham gia ít nhất 01 dự án về phần mềm xây dựng cơ sở dữ liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Nhóm thực hiện triển khai công việc khảo sát, lập trình, số hóa, đào tạo, chuyển giao công nghệ, hướng dẫn sử dụng
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trơng các chuyên ngành: Công nghệ thông tin, hoặc tin học, hoặc khoa học máy tính, hoặc điện tử, hoặc điện tử viễn thông hoặc tương đương- Cung cấp tài liệu chứng minh tối thiểu có 09 nhân sự có kinh nghiệm trong các công việc tương tự (có tham gia ít nhất 01 dự án về phần mềm xây dựng cơ sở dữ liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu)- Có ít nhất 02 nhân sự có chứng chỉ OCA quốc tế hoặc tương đương- Có ít nhất 01 nhân sự có chứng chỉ OCP hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Sóc Trăng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 13: Số hóa, chuẩn hóa hệ thống các cơ sở dữ liệu của tỉnh và Xây dựng kho tích hợp dữ liệu tổng hợp tỉnh Sóc Trăng
Nâng cấp bổ sung nền tảng Chính phủ điện tử theo khung kiến trúc Chính phủ điện tử Việt Nam 2.0; Nâng cấp, tích hợp, xây dựng, kết nối cơ sở dữ liệu dùng chung phục vụ Chính quyền điện tử và Đô thị thông minh
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (cân đối ngân sách địa phương và thu tiền sử dụng đất)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: Số 56, Lê Duẩn, phường 3, thành phố Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Sóc Trăng, Số 56 Lê Duẩn, Phường 3, TP. Sóc Trăng, Sóc Trăng. Điện thoại: 0299.3621090
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế thi công và tổng dự toán: Trung tâm Tin học – Trường ĐH Khoa học Tự nhiên – ĐH Quốc Gia Thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ 227, Nguyễn Văn Cừ, Phường 4, Quận 5, Tp. HCM; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Quang Trung, địa chỉ 256/5 Pasteur, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP. HCM; + Thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Tổ Thẩm định của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Sóc Trăng.


- Bên mời thầu: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: Số 56, Lê Duẩn, phường 3, thành phố Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Sóc Trăng, Số 56 Lê Duẩn, Phường 3, TP. Sóc Trăng, Sóc Trăng. Điện thoại: 0299.3621090


E-CDNT 10.1(a)
Nhà thầu cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu tại E-CDNT 10.2 (c)
E-CDNT 10.2(c)
- Nhà thầu cam kết phần mềm do nhà thầu xây dựng, phát triển phải đảm bảo không vi phạm về bản quyền phần mềm; Hệ thống phải tương thích với các Hệ thống thông tin của tỉnh và các hệ thống khác đã và đang xây dựng (theo mô tả tại Mục 3, Chương V của E-HSMT); Nhà thầu cam kết và có biện pháp đảm bảo không lộ lọt thông tin, dữ liệu của đơn vị sử dụng trong quá trình cài đặt - Cam kết của nhà thầu cho các nội dung: + Hàng hoá chào thầu được cập nhật phiên bản, bản vá mới nhất. + Cung cấp mã nguồn phần mềm, tài liệu thiết kế phần mềm, cơ sở dữ liệu. + Hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính hợp pháp việc sử dụng công nghệ để lập trình phần mềm chào thầu. + Chuyển dữ liệu hiện có sang hệ thống mới. + Giấy phép sử dụng đối với công nghệ lập trình phần mềm và các phần mềm có liên quan (trường hợp nhà thầu sử dụng công nghệ, phần mềm có trả phí) cho gói thầu này.
E-CDNT 12.2
- Nhà thầu chào giá của hàng hóa được chào bán tại Việt Nam và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Tối thiểu 08 năm
E-CDNT 15.2
- Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. - Bản gốc cam kết của nhà thầu theo các nội dung yêu cầu tại E-CDNT 10.2 (c).
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Sóc Trăng, Số 56 Lê Duẩn, Phường 3, TP. Sóc Trăng, Sóc Trăng. Điện thoại: 0299.3621090
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: 21B, Trần Hưng Đạo, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng; điện thoại: 0299 3822333
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: 21B, Trần Hưng Đạo, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng; điện thoại: 0299 3822333
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: 21B, Trần Hưng Đạo, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng; điện thoại: 0299 3822333
E-CDNT 36

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Số hóa, chuẩn hóa hệ thống các cơ sở dữ liệu của tỉnh98.650TrangTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
2Xây dựng kho tích hợp dữ liệu tổng hợp tỉnh sóc trăng1Hệ thốngTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với nhà thầu liên danh: Tối thiểu 01 thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng xây dựng phần mềm nội bộ có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 7.335.698.699 VND. Các thành viên còn lại phải có hợp đồng tương tự như gói thầu và có giá trị hợp đồng ≥ 7.335.698.699 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).+ Lưu ý:- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh hoặc hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn hành).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.335.698.699 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.671.397.398 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh có một đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. Tiếp nhận thông tin khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 04 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng và phải khắc phục xong trong vòng 08 giờ.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin, hoặc tin học, hoặc khoa học máy tính, hoặc điện tử, hoặc điện tử viễn thông hoặc tương đương- Cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (có tham gia ít nhất 01 dự án về phần mềm xây dựng cơ sở dữ liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu)74
2 Nhóm thực hiện triển khai công việc khảo sát, lập trình, số hóa, đào tạo, chuyển giao công nghệ, hướng dẫn sử dụng 20 - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trơng các chuyên ngành: Công nghệ thông tin, hoặc tin học, hoặc khoa học máy tính, hoặc điện tử, hoặc điện tử viễn thông hoặc tương đương- Cung cấp tài liệu chứng minh tối thiểu có 09 nhân sự có kinh nghiệm trong các công việc tương tự (có tham gia ít nhất 01 dự án về phần mềm xây dựng cơ sở dữ liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu)- Có ít nhất 02 nhân sự có chứng chỉ OCA quốc tế hoặc tương đương- Có ít nhất 01 nhân sự có chứng chỉ OCP hoặc tương đương32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->