Gói thầu: CĐ-LK24,25,26: Cấp điện cho các lô đất LK24, LK25, LK26
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211231508-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN |
| Tên gói thầu | CĐ-LK24,25,26: Cấp điện cho các lô đất LK24, LK25, LK26 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211229728 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn tự có và vốn huy động |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 15:15:00 đến ngày 2021-12-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,750,888,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.25E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường xây dựng.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 (gói thầu) hợp đồng tương tự (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên với chức danh chỉ huy trưởng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện, thiết bị điện, |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | kỹ sư chuyên ngành cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo an toàn vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 17 |
| - Trình độ chuyên môn | + Công nhân vận hành máy công trình: ≥ 02 người+ Công nhân kỹ thuật điện: ≥ 3 người;+ Công nhân kỹ thuật (có chuyên nghành phù hợp trong các lĩnh vực: điện, nề, hàn, sắt thép…): ≥ 12 người;Toàn bộ công nhân trong danh sách có kèm theo: Chứng chỉ nghề/chứng chỉ đào tạo, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm rùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tải >= 5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Bàn ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đồng hồ Mê gôm đo cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN |
| E-CDNT 1.2 |
CĐ-LK24,25,26: Cấp điện cho các lô đất LK24, LK25, LK26 Khu đô thị mới Vân Canh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | vốn tự có và vốn huy động |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản sao công chứng: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng với phạm vi hoạt động thi công công trình công nghiệp hạng III trở lên (đường dây và trạm biến áp). - Tài liệu chứng minh doanh thu bình quân từ hoạt động xây dựng trong vòng 03 năm gần đây. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng xây lắp tương tự (Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, Hóa đơn giá trị thanh quyết toán của hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị (HUD). Tầng 28-32, Toà nhà HUDTOWER, Số 37 đường Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: (024).37738600
Fax: (024).37738640 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng thành viên Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị. Tầng 28-32, Toà nhà HUDTOWER, Số 37 đường Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: (024).37738600 Fax: (024).37738640 E-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định của địa phương nơi triển khai dự án. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị (HUD). Tầng 28-32, Toà nhà HUDTOWER, Số 37 đường Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: (024).37738600 Fax: (024).37738640 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 206 | md |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,955 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 55,025 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,033 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0165 | 100m3 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,88 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4028 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4028 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 186,4247 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,075 | m3 |
| 11 | Phá dỡ mặt hè phố bê tông, loại kết cấu : Loại khác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17 | m2 |
| 12 | Sửa chữa lát hè bằng gạch block | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17 | m2 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 315,12 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3994 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3994 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,448 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,24 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4262 | 100m2 |
| 19 | Bulong móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,456 | kg |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1746 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,44 | m3 |
| 22 | Tôn mạ kẽm ốp thân móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,2 | m2 |
| B | Lắp đặt hào cáp, tuyến cáp ngầm | |||
| 1 | Gạch chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 396 | viên |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,396 | 1000v |
| 3 | Cát đen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,818 | m3 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,818 | m3 |
| 5 | Băng báo cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44 | m |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,088 | 100m2 |
| 7 | Mốc báo cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | viên |
| 8 | Lắp đặt mốc báo cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | 1 bộ |
| 9 | Tủ công tơ (2ATM 200A + 1ATM 150A + 1ATM 100A) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 10 | Tủ công tơ (1ATM 200A + 1ATM 150A + 1ATM 100A) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 11 | Tủ công tơ (1ATM 200A + 1ATM 100A) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | tủ |
| 12 | Tủ công tơ (1ATM 150A + 1ATM 100A) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | tủ |
| 13 | Tủ công tơ (1ATM 100A) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | tủ |
| 14 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | 1 tủ |
| 15 | ATM 3 pha 250A-36kA/s | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | Thay Aptomat 3 pha cường độ dòng điện > 200 Ampe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | 1 cái |
| 17 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 0,4kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 307 | m |
| 18 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,07 | 100m |
| 19 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 0,4kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 104 | m |
| 20 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,04 | 100m |
| 21 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2 0,4kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 202 | m |
| 22 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,02 | 100m |
| 23 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2 0,4kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 235 | m |
| 24 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,35 | 100m |
| 25 | Ống nhựa 130/100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 798 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,98 | 100m |
| 27 | Đầu cáp ngầm hạ thế 4x120mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | đầu |
| 28 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 29 | Đầu cáp ngầm hạ thế 4x95mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | đầu |
| 30 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 31 | Đầu cáp ngầm hạ thế 4x70mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | đầu |
| 32 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 33 | Đầu cáp ngầm hạ thế 4x50mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | đầu |
| 34 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 35 | Ống nhựa sau công tơ D43/30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.242 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,42 | 100m |
| 37 | Thẻ tên lộ cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 133 | cái |
| 38 | Lắp đặt thẻ tên lộ cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 133 | 1 bộ |
| 39 | Cọc tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 404,784 | kg |
| 40 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,4 | 10 cọc |
| 41 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4048 | tấn |
| 42 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4048 | tấn |
| 43 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,8125 | tấn |
| 44 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,8125 | tấn |
| C | Thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ | 24 | cái | |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | 1 vị trí |
| D | Hạng mục: Tổ chức nghiệm thu đóng điện bàn giao công trình | |||
| 1 | Tổ chức nghiệm thu và làm các thủ tục với ngành điện (nghiệm thu đóng điện, bàn giao công trình …) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Công trình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.25E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường xây dựng.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 (gói thầu) hợp đồng tương tự (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên với chức danh chỉ huy trưởng) | 3 | 2 |
| 2 | kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện, thiết bị điện, | 1 | có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 3 | kỹ sư xây dựng dân dụng | 1 | có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 4 | kỹ sư chuyên ngành cơ khí | 1 | có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 5 | cán bộ trắc địa | 1 | có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có chứng chỉ đào tạo an toàn vệ sinh lao động | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 17 | + Công nhân vận hành máy công trình: ≥ 02 người+ Công nhân kỹ thuật điện: ≥ 3 người;+ Công nhân kỹ thuật (có chuyên nghành phù hợp trong các lĩnh vực: điện, nề, hàn, sắt thép…): ≥ 12 người;Toàn bộ công nhân trong danh sách có kèm theo: Chứng chỉ nghề/chứng chỉ đào tạo, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm rùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đục bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Ô tô tải >= 5tấn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Bàn ép đầu cốt | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Đồng hồ Mê gôm đo cách điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi