Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211231431-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211231208 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 15:09:00 đến ngày 2021-12-19 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,782,517,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.17E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình giao thông hoặc công trình HTKT hoặc công trình Dân dụng (có đầy đủ các hạng mục: Lát hè (hoặc lát sân), trồng Cây xanh, Hệ thống thoát nước, Hệ thống điện chiếu sáng hoặc Cấp điện 0,4KV) từ cấp IV trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp (Gồm các hạng mục: Lát hè (hoặc lát sân), trồng Cây xanh, Hệ thống thoát nước, Hệ thống điện chiếu sáng hoặc Cấp điện 0,4KV) ≥ 1.947.000.000VNĐ.* Ghi chú:- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Kèm theo Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Đường giao thông hoặc công trình HTKT hoặc công trình Dân dụng có hạng mục Lát hè (hoặc lát sân) từ cấp IV trở lên có giá trị ≥ 1.947.000.000VNĐ). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.947.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Dân dụng từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Giao thông (hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Dân dụng) có hạng mục Lát hè (hoặc Lát sân) từ cấp III trở lên (Hoặc 02 công trình Giao thông (hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Dân dụng) có hạng mục Lát hè (hoặc Lát sân) từ cấp IV trở lên - Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Dân dụng hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Có hạng mục Lát hè (hoặc lát sân) từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Hệ thống điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục Đường dây 0,4KV (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu (hoặc xe nâng chuyên dụng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + Thiết bị công trình Xây dựng đường dạo quanh hồ Nhà Dầu và hồ Sóc Trăng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND phường Trần Phú; Địa chỉ: đường Xương Giang, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
Bên mời thầu là: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang; Địa chỉ: Khu nhà Liên cơ 1, số 85 đường Lê Duẩn, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected]) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang – Tầng 2, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DẠO, KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt các loại cấu kiện BT đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164 | 1 cấu kiện |
| 2 | Xây nâng cổ rãnh bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,23 | m3 |
| 3 | Trát tường trong rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,1 | m2 |
| 4 | Đào nền đường dạo, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,226 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,226 | m3 |
| 6 | Đệm cát đường dạo, khuôn viên dày trung bình 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2367 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng đường dạo, khuôn viên, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247,33 | m3 |
| 8 | Lát gạch đường dạo, khuôn viên bằng gạch bê tông giả đá dày 45+-3mm (mặt men sần, màu đen, gi xám), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.981,5 | m2 |
| 9 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,942 | 100m2 |
| 10 | Mua + lắp đặt bó vỉa đá tự nhiên KT 15x18x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 942 | m |
| 11 | Mua + Lát đá tự nhiên (màu xanh xám, xanh đen, bề mặt khò nhám hoặc băm mặt toàn phần chống trơn dày 2cm), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 372,6 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bệ kè đá tạo lỗ thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4748 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,495 | m2 |
| 14 | Mua đất mầu trồng cây (đất màu, đất phù sa đã làm tơi xốp, sạch rác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,3835 | m3 |
| 15 | Mua + trồng Cây Lát hoa, đường kính 19 - 25cm, chiều cao >=5,0m (đã bao gồm chi phí đào hố, trồng và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng phát triển ổn định, đường kính cây đo cách gốc 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cây |
| 16 | Trồng cỏ lá gừng, mật độ cây >=25 cây/m2 (đã bao gồm chi phí trồng và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng phát triển ổn định) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 835,89 | m2 |
| B | HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột điện, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột điện, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4 | m3 |
| 4 | Mua khung móng cột đèn M24x300x300x650 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 5 | Lắp đặt khung móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5044 | tấn |
| 6 | Mua ống nhựa luồn cáp uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| 7 | Đào đất rãnh cáp ngầm, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255,255 | m3 |
| 8 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5526 | 100m3 |
| 9 | Đào đất móng tủ ĐKCS, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0135 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0097 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông móng tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0532 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng tủ điều khiển chiếu sáng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,588 | m3 |
| 13 | Ốp gạch Ceramic vào chân móng tủ ĐKCS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | m2 |
| 14 | Mua khung giá đỡ tủ ĐKCS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,28 | kg |
| 15 | Lắp đặt khung bệ tủ chôn sắn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0133 | tấn |
| 16 | Mua ống nhựa luồn cáp uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 17 | Mua chếch nhựa uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Mua + Lắp dựng Cột thép bát giác, tròn côn liền cần đèn thép mạ kẽm nhúng nóng, chân đế 400x400mm; Cột cao 8m, vươn 1,2m, dày 3,5mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cột |
| 19 | Luồn dây lên đèn, dây CU/PVC/2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,72 | 100m |
| 20 | Mua + Lắp choá Đèn Led 80W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | bộ |
| 21 | Mua + Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, Công suất 63A, KT: 1200x600x350, cấp bảo vệ IP54 (vỏ thép sơn tĩnh điện dày 1,5mm, Aptomat LS (Hyundai, Schneider,... hoặc tương đương), bộ chuyển mạch, rơ le thời gian, contactor, ổn áp, cầu chì, cầu đấu, dây dẫn, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 22 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 24 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | bảng |
| 25 | Mua Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | cọc |
| 26 | Lắp đặt tiếp địa T2C-1,5 cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | bộ |
| 27 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 886 | m |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,43 | 100m2 |
| 29 | Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,58 | 100m |
| 30 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16 mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,4 | m |
| 31 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x6 mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 899,2 | m |
| 32 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,136 | 100m |
| 33 | Mua đầu cốt đồng M6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | cái |
| 34 | Mua đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 35 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6 | 10 đầu cốt |
| C | HẠNG MỤC CẦU BTCT ĐƠN GIẢN | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1285 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn bê tông xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2485 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3439 | tấn |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0475 | tấn |
| 6 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2561 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3949 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,904 | m3 |
| 9 | Gia công lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3052 | tấn |
| 10 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6 | m2 |
| D | HẠNG MỤC THIẾT BỊ TẬP THỂ DỤC NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Máy tập tay vai đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Máy tập lưng bụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Máy tập xoay eo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Máy tập đạp xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Máy tập đi bộ lắc tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Máy tập xà đơn 2 bậc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | máy tập đùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Máy tập đẩy tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Máy đi bộ trên không | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.17E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình giao thông hoặc công trình HTKT hoặc công trình Dân dụng (có đầy đủ các hạng mục: Lát hè (hoặc lát sân), trồng Cây xanh, Hệ thống thoát nước, Hệ thống điện chiếu sáng hoặc Cấp điện 0,4KV) từ cấp IV trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp (Gồm các hạng mục: Lát hè (hoặc lát sân), trồng Cây xanh, Hệ thống thoát nước, Hệ thống điện chiếu sáng hoặc Cấp điện 0,4KV) ≥ 1.947.000.000VNĐ.* Ghi chú:- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Kèm theo Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Đường giao thông hoặc công trình HTKT hoặc công trình Dân dụng có hạng mục Lát hè (hoặc lát sân) từ cấp IV trở lên có giá trị ≥ 1.947.000.000VNĐ). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.947.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Dân dụng từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Giao thông (hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Dân dụng) có hạng mục Lát hè (hoặc Lát sân) từ cấp III trở lên (Hoặc 02 công trình Giao thông (hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Dân dụng) có hạng mục Lát hè (hoặc Lát sân) từ cấp IV trở lên - Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. | 2 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Dân dụng hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Có hạng mục Lát hè (hoặc lát sân) từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). | 2 | 1 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Hệ thống điện chiếu sáng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục Đường dây 0,4KV (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Cần cẩu (hoặc xe nâng chuyên dụng) | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi