Gói thầu: Gói 2: Vật tư nha khoa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200755636-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng trường học |
| Tên gói thầu | Gói 2: Vật tư nha khoa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200754774 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước cấp, nguồn bảo hiểm y tế, nguồn thu viện phí và các nguồn xã hội hóa khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-27 16:04:00 đến ngày 2020-08-03 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 680,720,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Alginate 453g ( Tropicalgin) | 10 | Gói | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Axit N-Etch - Etching răng dạng gel 37% axit phosphoric | 30 | Cây | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bộ Kit khuôn trám cổ răng ( Blue) | 3 | Bộ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bộ khuôn trám Matrices Kit | 10 | Bộ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bộ sửa soạn veneer 4388 | 2 | Bộ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Calcium Hydroxide 50g | 4 | Chai | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Cầm máu (Spongel) | 350 | Gói | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Cao su nhẹ | 10 | Hộp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Cao su nặng | 15 | Hộp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Carvene ( Gutapercha solvent) | 1 | Lọ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Chỉ co nướu 000 | 3 | Lọ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Chổi đánh bóng inox | 200 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Chốt kim loại ( Chốt tái tạo cùi giả) Mooser System | 6 | Hộp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Chốt sợi thạch anh AAA Fiber post ( số 20,25,30,40) | 24 | Hộp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Cention N (Vật liệu trám thay GIC) Hộp 15g+4g | 24 | Hộp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Côn phụ A | 15 | Hộp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Côn phụ C | 20 | Hộp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Côn phụ D | 30 | Hộp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Gutta Percha points số 20 | 48 | Hộp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Gutta Percha points số 25 | 20 | Hộp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Chất gắn tạm Rely X Temp NE 3M | 4 | Hộp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Chất chống ê buốt trong mài cùi Hurised 5ml | 4 | Lọ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Cement RelyXTMU200 (Chất gắn Cement Reply XU 200) | 10 | Hộp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Đai kim loại ( Đai Matrix) gói/ 12 miếng | 5 | Gói | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | C-File số 8, dài 21mm | 6 | Vỹ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | C-File số 8, dài 25mm | 6 | Vỹ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | C-File số 10, dài 21mm | 6 | Vỹ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | C-File số 10, dài 25mm | 6 | Vỹ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | H-Files số 15, L21mm Hộp/ 6 cây | 6 | Hộp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | H-Files số 20, L21mm Hộp/ 6 cây | 5 | Hộp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | K-File số 10, dài 21mm | 10 | Hộp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | K-File số 10, dài 25mm | 10 | Hộp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | K-File số 8, dài 21mm | 5 | Hộp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | K-File số 8, dài 25mm | 5 | Hộp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | K- File số15 dài 21mm | 15 | Hộp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | K-File số 15, dài 25mm | 15 | Hộp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | K -file số 20, dài 21mm | 12 | Hộp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | K-File số 20, dài 25mm | 12 | Hộp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | K -file số 25 dài 21mm | 12 | Hộp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | K-File số 25, dài 25mm | 12 | Hộp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Eugenol 30 ml | 5 | Chai | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Fuji IX GC 15g+8g A3, A3.5 | 80 | Hộp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Fuji Plus (Hộp/8g bột + 7g nước) | 10 | Hộp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Fuji I 15g+8g | 1 | Hộp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Giấy cắn GC | 50 | Xấp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Khăn giấy sát khuẩn tay khoan Caviwipes | 15 | Hộp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Glyde ( Bôi trơ ống tủy) 3ml | 80 | Ống | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Keo bond 3M 3 in 1 ml( Bond Singer Univers dán nano 3 in 1) | 20 | Lọ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Kim nha dài 27Gx13/16 .0,40x30 | 20 | Hộp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Kim nha ngắn 27Gx13/16 .0,40x21 | 30 | Hộp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Lentulo số 25 dài 21 | 50 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Mũi khoan trụ mịn Pro-1F | 80 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Mũi khoan bầu dục Pro-3F | 60 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Mũi khoan trụ min to Pro-2EF | 60 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Mũi khoan xanh bờ vai TF-S21 | 60 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Mũi khoan xanh bờ vai TF-S22 | 60 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Mũi khoan trụ TF-21 | 80 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Mũi khoan trụ TF-S21 | 80 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Mũi khoan trụ đỏ TR-21F | 60 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Mũi khoa trụ mịn TR-13F | 50 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Mũi khoan trụ đầu bằng TR-25C | 100 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Mũi khoan thuôn mịn TR-24C | 50 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Mũi khoan thuôn mịn TR-11 | 20 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Mũi khoan trụ mịn TR-24 | 80 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Mũi khoan nhám nhọn TR-11C | 50 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Mũi khoa kim cương TF-21F | 80 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Mũi khoan chóp cụt SI-48 | 30 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Mũi khoan tròn to BC-32 | 50 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Mũi khoan tròn trung bình BC - 43 | 20 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Mũi khoan tròn nhỏ BR - 45 | 50 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Mũi khoan tròn nhỏ BR - 49 | 100 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Mũi khoan tròn vừa BR - 46 | 40 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Mũi khoan trụ mịn CE - 12EF | 50 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Mũi khoan ngọn lửa mịn CE - 15EF | 50 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Mũi khoan ngọn lửa FO-25 | 20 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Mũi khoan kim cương TC - 72C | 50 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Mũi khoan kim cương EX-SS14 | 80 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Mũi khoan kim cương CD-58F | 30 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Mũi khoan kim cương CD-12F | 20 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Mũi khoan kim cương TR-26F | 60 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Mũi khoan cắt xương E0541 26mm | 250 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Mũi khoan endo mở tủy số 1,2,3 | 50 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Nước súc rửa ống tủy ( NaCl 0.9%) chai 500ml | 100 | Chai | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Ống hút nước bọt | 30 | Gói | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Reamer 15-40 L25 mm | 20 | Hộp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Reamer 15-40 L31 mm | 10 | Hộp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Sò đánh bóng Acclean ( Mỹ) | 400 | Con | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Tay khoan nhanh 4 lỗ TE-95 | 2 | Hộp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Trâm máy Sc - Pro (Protaper máy) | 150 | Vỹ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Tê bôi 30g (Tê bôi Prime Gel 30g) | 2 | Chai | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi