Gói thầu: Gói 1: Vật tư y tế tiêu hao
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200755369-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng trường học |
| Tên gói thầu | Gói 1: Vật tư y tế tiêu hao |
| Số hiệu KHLCNT | 20200754774 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước cấp, nguồn bảo hiểm y tế, nguồn thu viện phí và các nguồn xã hội hóa khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-27 16:00:00 đến ngày 2020-08-03 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 279,099,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bơm tiêm nhựa 10cc + Kim 23G " 1/2 | 100 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bơm tiêm nhựa 5cc + Kim 23G " 1/2 | 10.000 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bơm tiêm nhựa 1cc + Kim 26G*1/2 | 5.000 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bơm tiêm nhựa 20cc + Kim 25G " 1/3 | 100 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Catheter 18G | 20 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Chỉ Chromic Catgut 4/0 ( chỉ tan chậm tự nhiên Trustigut) | 800 | Sợi | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Chỉ không tiêu nylon 5.0 | 12 | Sợi | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Chỉ Polyglactin 4.0 (Chỉ phẫu thuật tổng hợp tự tiêu Vicryl 4-0 (W9113) - Polyglactin 910) | 60 | Sợi | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Chỉ Silk 4.0(chỉ không tan tự nhiên) | 200 | Sợi | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Chloramin B (bột) | 175 | Kg | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Cồn 70 độ có can | 20 | Lít | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Cồn 90 độ có can | 400 | Lít | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Dây chuyền dịch | 20 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | DD Cellpack | 12 | Thùng | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | DD Javel/500ml | 12 | Chai | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | DD Stromalyser WH 500ml | 12 | Chai | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Dung dịch rửa tay phẫu thuật Chlorhexidine 4% 500ml | 3 | Chai | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh ( Chlorhexidine Gluconate 2% trong cồn 70 độ) 500ml | 20 | Chai | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Gạc 5x5 8 lớp ( vô trùng) | 4.000 | Gói | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Găng khám các số | 20.000 | Đôi | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật (Găng vô trùng số 6.5) | 1.000 | Đôi | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật (Găng vô trùng số 7.0) | 500 | Đôi | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Giấy in nhiệt 58mm*30m | 40 | Cuộn | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Hóa chất Creatinin | 1 | Hộp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Hóa chất máy sinh hóa bán tự động Glucose | 1 | Hộp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Hóa chất SGOT | 1 | Hộp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Hóa chất SGPT | 1 | Hộp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Hóa chất tạo bông, keo tụ PAC (Poly Aluminium Chloride) | 250 | Kg | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Hóa chất Ure | 1 | Hộp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Hộp đựng vật sắt nhọn( hộp an toàn) | 30 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Huyết thanh mẫu (Anti A, B, AB) | 1 | Hộp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Hydrogen peroxide 30% 500ml, (OXY GIÀ) | 3 | Chai | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Khẩu trang giấy 3 lớp | 12.000 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Kim chích máu 200/h | 2.000 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Kim sạc thuốc G18 | 100 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Lam kính | 10 | Hộp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Lưỡi dao 11 | 2.500 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Nước Oxy già 3% | 100 | Chai | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Mũ giấy | 2.000 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Ống nghiệm EDTA K2 | 4.500 | Ống | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Ống nghiệm nhựa không nắp | 1.500 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Săn mổ giấy 60 cm x 80 cm | 100 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Surgicel | 5 | Miếng | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Test nhanh HBsAg | 50 | Test | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Test nhanh HIV | 50 | Test | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Test thử nước tiểu 10 thông số | 2 | Hộp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Tets đường huyết | 100 | Test | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Vaselin 50g | 30 | Lọ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Viên nén khử khuẩn Presept 2.5g - SPR25 | 5 | Hộp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi