Gói thầu: Mua vật tư, linh kiện điện tử năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211228967-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Tên lửa
Tên gói thầu Mua vật tư, linh kiện điện tử năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211216042
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Dịch vụ KHCN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 15:38:00 đến ngày 2021-12-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,021,295,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có trụ sở hoặc văn phòng đại điện hoặc cơ sở bảo hành tại TP. Hà Nội. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cử người đến để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Tên lửa
E-CDNT 1.2 Mua vật tư, linh kiện điện tử năm 2021
Hợp đồng số 350 HĐ/DAI-VTL ngày 18/11/2021
20 Ngày
E-CDNT 3 Dịch vụ KHCN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Tên lửa/ Viện KH&CNQS Địa chỉ: 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069.516059; Fax: 024.37564659
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Hội đồng mua sắm/ Viện Tên lửa Địa chỉ: 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069.516059; Fax: 024.37564659


- Bên mời thầu: Viện Tên lửa , địa chỉ: 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Tên lửa/ Viện KH&CNQS Địa chỉ: 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069.516059; Fax: 024.37564659


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc các giấy tờ hợp lệ khác kèm theo để minh chứng về chất lượng và xuất xứ của hàng hóa khi bàn giao.
E-CDNT 12.2
Giá đã bao gồm tất cả các loại thuế và chi phí liên quan
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Tên lửa/ Viện KH&CNQS Địa chỉ: 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069.516059; Fax: 024.37564659
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện trưởng Viện Tên lửa/ Viện KH&CNQS Địa chỉ: 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069.516059; Fax: 024.37564659
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch/ Viện Tên lửa, 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội SĐT: 0912318986
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Kế hoạch/ Viện Tên lửa, 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội SĐT: 0912318986
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Vi mạch khuếch đại đầu vào dải rộng45ChiếcVi mạch gồm 96 phần tử tích phân;- Điện áp cung cấp: Vcc1: 15V ± 10%; Vcc2: -15V ± 10%; Điện áp đầu ra ± 10V;- Dòng tiêu thụ: ≤ 4 mA;- Hệ số khuếch đại điện áp khi RG = (2±0,04) kΩ: 50000;- Hệ số suy giảm tín hiệu đầu vào của điện áp: 70 dB;- Điện áp lệch không: ≤5mV;- Nhiệt độ hoạt động: -60°C đến + 125°C;- Quy cách đóng vỏ: 301.8-2, loại 8 chân;- Nhiệt độ hoạt động: -60°C đến + 85°C;- Độ bền: Rung với tần số 25±5 Hz, gia tốc 2g theo trục X (vuông góc với mặt phẳng ngang vi mạch) trong thời gian tác động 30 phút; Va đập nhiều lần với gia tốc lớn nhất 40g khi độ dài va đập từ 1-3s; Sốc nhiệt có chu kỳ từ -60°C đến +70°C.
2Vi mạch khuếch đại sơ bộ192Chiếc- Thực hiện chức năng khuếch đại sơ bộ;- Điện áp nguồn nuôi +15V±10%;- Điện áp nhiễu tác động đến đầu vào trong dải tần số 0,63-10kHZ (Uv = 0): ≤ 4.5μV;- Dòng tiêu thụ (Uv = 0): ≤ 2,1 mA;- Dòng đầu ra (Uv = 3V): ≤ 0,003 mA;- Hệ số khuếch đại điện áp (Uv = 3V, f=2.5kHz) > 0,7;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +70)0C;- Độ bền: Rung trong dải tần số từ 1-200Hz với gia tốc lớn nhất 10g; Va đập nhiều lần với gia tốc lớn nhất 40g khi độ dài va đập từ 1-3s; Sốc nhiệt có chu kỳ từ -600C đến +700C;- Loại chân dán (TSSOP).
3Vi mạch khuếch đại chính xác24Chiếc- Số kênh: 02; Dòng đầu ra mỗi kênh: 65mA;- Độ lợi băng thông: 9.7 MHz;- Điện áp nuôi: 3-30V; Dòng hoạt động: 1,0 mA;- Vận tốc tăng điện thế: 4.9 V/us;- Dòng phân cực ngõ vào: 45nA;- Điện áp bù: 250 uV;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -40 đến +210)0C;- Loại chân: SOIC-8;- Tiêu chuẩn: RoHS.
4Vi mạch khuếch đại thuật toán 2 phần tử 14 chân15Chiếc- Vi mạch khuếch đại thuật toán hai kênh;- Điện áp cung cấp: ± 5V đến ± 18 V;- Dòng tiêu thụ ≤ 4 mA;- Hệ số khuếch đại: 50000;- Điện áp lệch không: -5mV ≤UI0 ≤ 5 mV;- Dòng điện đầu vào: -200nA ≤II ≤ 200nA;- Nhiệt độ hoạt động: -60°C đến + 125°C;- Kiểu đóng gói: 201.14-10, loại 14 chân;- Nhiệt độ hoạt động: -60°C đến + 85°C;- Độ bền: Rung với tần số 25±5 Hz, gia tốc 2g theo trục X (vuông góc với mặt phẳng ngang vi mạch) trong thời gian tác động 30 phút; Va đập nhiều lần với gia tốc lớn nhất 40g khi độ dài va đập từ 1-3s; Sốc nhiệt có chu kỳ từ -600C đến +700C.
5Vi mạch khuếch đại thuật toán 2 phần tử 8 chân66Chiếc- Số kênh: 02; dòng đầu ra mỗi kênh: 45 mA;- Điện áp nuôi: 2.5 - 12.6V; Băng thông: 83 MHz; Dòng hoạt động: 2.5mA; Dòng phân cực ngõ vào: 2.5 uA; Điện áp bù đầu vào: 250 uV;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -40 đến +175)0C;- Loại chân: SO-8; - Tiêu chuẩn: RoHS.
6Vi mạch khuếch đại thuật toán 1 phần tử21Chiếc- Số kênh: 01; công suất: 1W;- Điện áp nuôi: ±5 đến ±18V; Băng thông: 80 MHz; Dòng phân cực ngõ vào: 8 uA;- Điện áp bù đầu vào: 1.5mV;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -55 đến +125)0C;- Loại chân: PLCC-20;- Tiêu chuẩn: RoHS.
7Vi mạch khuếch đại thuật toán 4 phần tử90Chiếc- Thực hiện chức năng khuếch đại thuật toán (4 phần tử); Số chân: 15 chân, dạng chân cắm; - Điện áp nguồn nuôi ±12V±10%;- Hệ số khuếch đại điện áp: ≥ 25.103;- Dòng đầu vào: ≤ 60 mA;- Dòng tiêu thụ: ≤ 10 mA;- Điện áp đầu ra cực đại: ≥ 6,6V;- Tải tại các đầu ra 1,2,3,4: ≥ 2kΩ;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +70)0C;- Độ bền: Rung với tần số 25±5 Hz, gia tốc 2g theo trục X (vuông góc với mặt phẳng ngang vi mạch) trong thời gian tác động 30 phút; Va đập nhiều lần với gia tốc lớn nhất 40g khi độ dài va đập từ 1-3s; Sốc nhiệt có chu kỳ từ -600C đến +700C.
8Vi mạch khuếch đại thuật toán công suất thấp30Chiếc- Vi mạch khuếch đại thuật toán dòng đầu vào thấp;- Điện áp đầu ra lớn nhất (Vcc=±15V, RL=2KΩ): ±12V;- Điện áp bù bằng không (Vcc=±15V, RL=2KΩ): ±8 mV;- Dòng điện đầu vào (Vcc=±15V, RL=2KΩ): 15 nA;- Dòng điện tiêu thụ (Vcc=±15V, RL=2KΩ): 2,8 mA;- Hệ số khuếch đại điện áp (Vcc=±15V, RL=2KΩ): 50000;- Nhiệt độ làm việc: -600C ÷ +850C;- Kiểu chân: SOIC-13;- Độ bền: Rung với tần số 25±5 Hz, gia tốc 2g theo trục X (vuông góc với mặt phẳng ngang vi mạch) trong thời gian tác động 30 phút; Va đập nhiều lần với gia tốc lớn nhất 40g khi độ dài va đập từ 1-3s; Sốc nhiệt có chu kỳ từ -600C đến +700C.
9Vi mạch khuếch đại thuật toán JFET tốc độ cao30Chiếc- Khuếch đại thuật toán JFET tốc độ cao, gồm 4 bộ khuếch đại công suất thấp;- Điện áp cung cấp: Vcc1: +4,5V đến+18V;Vcc2: -4,5V đến -18V;- Dòng điện bù đầu vào: 1pA đến 50pA;- Dòng điện mở (bias): 3pA đến 100pA;- Điện áp tín hiệu vào: -11V đến +15V (khi nguồn nuôi Vcc= ±15V);- Hệ số khuếch đại tín hiệu dải rộng: ≤ 20V/mV;- Hệ số suy giảm tín hiệu đầu vào điện áp: 70 dB đến 90 dB ;- Dòng điện đầu ra: 3mA đến 10mA;- Điện áp tín hiệu ra: -13,9V đến +13,9V (khi nguồn nuôi Vcc= ±15V);- Nhiệt độ hoạt động: −40°C đến +85°C;- Kiểu chân: SOIC-14;- Tiêu chuẩn: RoHS.
10Vi mạch tiền khuếch đại 3 đầu vào21Chiếc- Thực hiện chức năng tiền khuếch đại (3 đầu vào, 1 đầu ra);- Điện áp nguồn nuôi +15V±10%;- Điện áp đầu vào: 2,15V ≤ Uv1 ≤ 2,85V;- Điện áp của nhiễu nội bộ lớn nhất tác động đến đầu vào: ≤ 4μV;- Điện áp đầu ra: 7,3V ≤ Ur ≤ 7,9V;- Dòng tiêu thụ (Uv = 0): ≤ 6 mA;- Tần số giới hạn dưới: 800Hz ≤ fH ≤ 1110Hz;- Tần số giới hạn trên: ≥5Hz;- Trở kháng đầu vào: ≥8kΩ;- Trở kháng đầu ra: ≤ 0,1kΩ;- Hệ số khuếch đại điện áp: 115 ≤ KU ≤ 170;- Điện trở cách điện giữa đầu ra với vỏ: ≥100MΩ; - Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến +70)0C;- Độ bền: Rung trong dải tần số từ 1-2000Hz với gia tốc lớn nhất 20g; Va đập nhiều lần với gia tốc lớn nhất 40g khi độ dài va đập từ 1-3s; Sốc nhiệt có chu kỳ từ -600C đến +700C;- Loại chân dán (SOIC).
11Vi mạch tiền khuếch đại 1 đầu vào21Chiếc- Thực hiện chức năng tiền khuếch đại (1 đầu vào, 3 đầu ra);- Điện áp nguồn nuôi +15V±10%;- Điện áp đầu vào: 1,2V ≤ Uv ≤ 2V;- Điện áp của nhiễu nội bộ lớn nhất tác động đến đầu vào: ≤ 3.75μV;- Điện áp đầu ra: 4,6V ≤ Ur2 ≤ 5V; 4,8V ≤ Ur3 ≤ 5,2V;- Biên độ điện áp đầu ra nhỏ nhất: ≥2.25V;- Dòng tiêu thụ (Uv = 0): ≤ 10 mA;- Tần số giới hạn dưới: 800Hz ≤ fH ≤ 1110Hz;- Tần số giới hạn trên: ≥5Hz;- Trở kháng đầu vào: ≥8kΩ;- Trở kháng đầu ra: 0,6kΩ ≤ R ≤ 1,5kΩ;- Hệ số khuếch đại điện áp: 550 ≤ KU ≤ 900;- Điện trở cách điện giữa đầu ra với vỏ: ≥100MΩ; - Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến +70)0C;- Độ bền: Rung trong dải tần số từ 1-2000Hz với gia tốc lớn nhất 20g; Va đập nhiều lần với gia tốc lớn nhất 40g khi độ dài va đập từ 1-3s; Sốc nhiệt có chu kỳ từ -600C đến +700C;- Loại chân dán (TSSOP).
12Vi mạch so sánh điện áp30Chiếc- Vi mạch so sánh điện áp gồm 51 phần tử tích phân;- Điện áp cung cấp: Vcc1: 15V ± 10%; Vcc2: -15V ± 10%;- Điện áp lệch không: ≤ 6mV;- Điện áp dư: ≤ 1,5V;- Dòng điện đầu vào trung bình: ≤ 100 nA;- Dòng tiêu thụ: ≤ 6 mA;- Hệ số khuếch đại điện áp: 1,5.105; - Nhiệt độ hoạt động: -450C đến+85 °C;- Quy cách đóng vỏ: 201.14-1, loại 14 chân;- Độ bền: Rung với tần số 25±5 Hz, gia tốc 2g theo trục X (vuông góc với mặt phẳng ngang vi mạch) trong thời gian tác động 30 phút; Va đập nhiều lần với gia tốc lớn nhất 40g khi độ dài va đập từ 1-3s; Sốc nhiệt có chu kỳ từ -400C đến +700C.
13Vi mạch so sánh tín hiệu78Chiếc- Điện áp nuôi UCC= ±16,5 V;- Điện áp đầu vào chế độ chung: -15V≤ UIC≤ 15V; - Điện áp đầu vào: ≤ 30V;- Nhiệt độ làm việc: (Từ 0 đến +70)0C;- Loại chân dán TSSOP;
14Vi mạch tạo xung đồng hồ24Chiếc- Tần số đầu vào/ đầu ra lớn nhất: 250/ 200 MHz; Số đầu ra: 06; - Chu kỳ xung lớn nhất: 55%;- Điện áp nuôi: 1.71 V to 3.63 V; dòng hoạt động: 45mA;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -40 đến +85)0C;- Loại chân: QFN-32;- Tiêu chuẩn: RoHS.
15Vi mạch đồng bộ30Chiếc- Số đầu ra: 05 tại tần số 800MHz;- Điện áp nuôi: 3 -3.6V;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -40 đến +85)0C;- Loại chân: BGA-64;- Tiêu chuẩn: RoHS.
16Vi mạch tạo điện áp chuẩn69Chiếc- Thực hiện chức năng tạo điện áp chuẩn và tách sóng đồng bộ; Số chân: 15 chân, dạng chân cắm;- Điện áp nguồn nuôi ±12V ±10%;- Hệ số khuếch đại điện áp: ≥ 0,15;- Dòng tiêu thụ: ≤ 14 mA;- Biên độ điện áp đầu ra: ≥ 17,6V;- Biên độ điện áp biến thiên đầu ra: ≤ 20 mV;- Trở kháng đầu vào: ≥ 40kΩ;- Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến +70)0C;- Độ bền: Rung với tần số 25±5 Hz, gia tốc 2g theo trục X (vuông góc với mặt phẳng ngang vi mạch) trong thời gian tác động 30 phút; Va đập nhiều lần với gia tốc lớn nhất 40g khi độ dài va đập từ 1-3s; Sốc nhiệt có chu kỳ từ -600C đến +700C.
17Vi mạch flip-flop D60Chiếc- Điện áp cung cấp Vcc: 4,2 V đến 15,0 V; - Độ trễ truyền tín hiệu khi bật và tắt ≤ 420 ns tại: Vcc = 5,0 V; VIH = 5,0 V; VIL = 0 V; CL = 50 pF; T = 25°C;- Điện áp đầu ra mức thấp ≤ 0,01V tại: Vcc = 5,0V; VIH = 5,0V; VIL = 0V; T = 25°C;- Điện áp đầu ra mức cao ≥ 4,99V tại: Vcc= 5,0V; VIH = 5,0V; VIL = 0V; T = 25°C;- Nhiệt độ hoạt động từ -60°С đến +125°С;- Kiểu đóng gói: 401.14-5, loại 14 chân.
18Vi mạch ghép 8 kênh18Chiếc- Vi mạch ghép kênh: 8 kênh;- Điện áp cung cấp Vcc: 4,2-13,5 V;- Dòng tiêu thụ: ≤ 0,3 mA;- Thời gian trễ truyền tín hiệu khi bật và tắt (từ đầu vào điều khiển đến đầu ra chính) ≤ 720 ns tại: Vcc = 5,0 V; VIH = 5,0 V; VIL = 0 V; CL = 50 pF; RL = 10 kΩ; T = 25°C;- Điện áp mở rơi ≤ 600mV tại: Vcc1 = 5,0V; VIH = 5,0V; VIL = 0V; RL = 10 kΩ; T = 25°C;- Nhiệt độ hoạt động từ -60°С đến +125°С;- Kiểu đóng gói: 402.16-32, loại 16 chân;- Độ bền: Rung với tần số 25±5 Hz, gia tốc 2g theo trục X (vuông góc với mặt phẳng ngang vi mạch) trong thời gian tác động 30 phút; Va đập nhiều lần với gia tốc lớn nhất 40g khi độ dài va đập từ 1-3s; Sốc nhiệt có chu kỳ từ -600C đến +700C.
19Vi mạch ghép, tách 4 kênh20Chiếc- Số kênh đầu vào/ra: 4/1; Thời gian trễ lan truyền: 126 ps; Dòng hoạt động: 155 mA;- Điện áp nuôi: -3.6 -3V; Chênh lệch điện áp đầu vào: 100 – 2000 mV; Công suất tiêu thụ: 1.33W;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -40 đến +85)0C;- Loại chân: LFCSP-32;- Tiêu chuẩn: RoHS.
20Vi mạch chuyển mạch tương tự39Chiếc- Thực hiện chức năng chuyển mạch tương tự 4 kênh; Số chân: 14 chân, dạng chân dán;- Điện áp cực máng và cực cửa: ≤ 25 V;- Điện áp cực nguồn và cực cửa: ≤ 25 V;- Dòng cực máng: ≤ 100 nA;- Dòng cực nguồn: ≤ 100 nA;- Dòng chuyển mạch 1 chiều: 20mA;- Điện áp ngưỡng: 3V ≤ VGS ≤ 6V;- Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến +70)0C;- Độ bền: Rung với tần số 25±5 Hz, gia tốc 2g theo trục X (vuông góc với mặt phẳng ngang vi mạch) trong thời gian tác động 30 phút; Va đập nhiều lần với gia tốc lớn nhất 40g khi độ dài va đập từ 1-3s; Sốc nhiệt có chu kỳ từ -600C đến +700C.
21Vi mạch chuyển mạch 2 chiều45Chiếc- Vi mạch số tích hợp 4 chuyển mạch hai chiều;- Điện áp cung cấp: ± 9,0 V ± 10%;- Dòng tiêu thụ ≤ 0,6 mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60° C đến + 85°C;- Kiểu đóng gói: 401.14-5, loại 14 chân;- Độ bền: Rung với tần số 25±5 Hz, gia tốc 2g theo trục X (vuông góc với mặt phẳng ngang vi mạch) trong thời gian tác động 30 phút; Va đập nhiều lần với gia tốc lớn nhất 40g khi độ dài va đập từ 1-3s; Sốc nhiệt có chu kỳ từ -600C đến +700C.
22Vi mạch thanh ghi dịch đơn 4 bit30Chiếc- Vi mạch số chứa một thanh ghi dịch (chuyển 4 bit kép);- Điện áp cung cấp: ± 9,0 V ± 10%;- Dòng tiêu thụ ≤ 0,2 mA;- Tốc độ lặp lại xung tối đa tín hiệu khóa tại: Vcc= 9.0V; CL = 15 pF; Q =2: 3MHz;- Thời gian trễ truyền tín hiệu khi bật và tắt tại: Vcc = 9V; CL = 15 pF: 350ns;- Nhiệt độ hoạt động: -60°C đến +85°C;- Kiểu đóng gói: 402.16-23, loại 16 chân.
23Vi mạch thanh ghi dịch kép 4 bit36Chiếc- Vi mạch số, gồm có hai thanh ghi dịch chuyển 4 bit;- Điện áp cung cấp Vcc: 4,2-13,5 V;- Dòng tiêu thụ: ≤ 0,6 mA;+ Nhiệt độ hoạt động từ -60 ° С đến +125 ° С;- Thời gian trễ truyền tín hiệu khi bật và tắt ≤ 970 ns tại: Vcc = 5,0V; VIH = 5,0V; VIL = 0V; CL = 50 pF; T = 25°C;- Điện áp đầu ra mức thấp ≤ 0,01V tại: Vcc = 5,0V;VIH = 5,0V; VIL = 0V; T = 25°C;- Điện áp đầu ra mức cao ≥ 4,99V tại: Vcc= 5,0V; VIH = 5,0V; VIL = 0V; T = 25°C;- Kiểu đóng gói: 402.16-23, loại 16 chân;- Độ bền: Rung với tần số 25±5 Hz, gia tốc 2g theo trục X (vuông góc với mặt phẳng ngang vi mạch) trong thời gian tác động 30 phút; Va đập nhiều lần với gia tốc lớn nhất 40g khi độ dài va đập từ 1-3s; Sốc nhiệt có chu kỳ từ -600C đến +700C.
24Vi mạch đếm BCD18Chiếc- Vi mạch số có chứa hai bộ đếm bốn chữ số;- Điện áp cung cấp Vcc: 4,2-13,5 V;- Dòng tiêu thụ: ≤ 0,6 mA;- Thời gian trễ truyền tín hiệu khi được bật và tắt (khi CL = 50 pF): 330 ns;- Nhiệt độ hoạt động từ -60°С đến +125°С;- Kiểu đóng gói: 402.16-23, loại 16 chân;- Độ bền: Rung với tần số 25±5 Hz, gia tốc 2g theo trục X (vuông góc với mặt phẳng ngang vi mạch) trong thời gian tác động 30 phút; Va đập nhiều lần với gia tốc lớn nhất 40g khi độ dài va đập từ 1-3s; Sốc nhiệt có chu kỳ từ -600C đến +700C;
25Vi mạch đếm nhị phân15Chiếc- Vi mạch số chứa một bộ đếm nhị phân 6 bit;- Điện áp cung cấp: ± 9,0 V ± 10%;- Dòng tiêu thụ ≤ 0,1 mA;- Tốc độ lặp lại xung tối đa tín hiệu khóa tại: Vcc = 9.0V;VIL = 0; VIH = 9,0V; CL = 50 pF: 1MHz;- Nhiệt độ hoạt động: -60°C đến + 85°C;- Kiểu đóng gói: 402.16-23, loại 16 chân;- Độ bền: Rung với tần số 25±5 Hz, gia tốc 2g theo trục X (vuông góc với mặt phẳng ngang vi mạch) trong thời gian tác động 30 phút; Va đập nhiều lần với gia tốc lớn nhất 40g khi độ dài va đập từ 1-3s; Sốc nhiệt có chu kỳ từ -600C đến +700C.
26Vi mạch triger- loại D15Chiếc- Vi mạch số tích hợp 3 phần tử triger- loại D;- Điện áp cung cấp: ± 9.0 V ± 10%;- Dòng tiêu thụ: ≤ 0,33 mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60°C đến + 85°C;+ Tần số xung nhịp tối đa tại: Vcc = 9V; VIL = 0 ÷ 0,5V; VIH = 9V; CL = 50 pF: 1MHz;- Kiểu đóng gói: 401.14-5, loại 14 chân.
27Vi mạch logic NAND 2 đầu vào30Chiếc- Gồm 4 cổng NAND 2 đầu vào;- Dải điện áp hoạt động rộng: từ 2V đến 6V;- Dòng điện đầu ra liên tục: ±25 mA;- Thời gian đóng mở: tpd= 8 ns;- Dòng đầu vào thấp tối đa: 1 μA;- Nhiệt độ hoạt động: -65°C đến +150 °C;- Kiểu chân: SOP-14;- Tiêu chuẩn: RoHS.
28Vi mạch logic NAND 3 đầu vào45Chiếc- Vi mạch logic số gồm ba cổng logic NAND 3 đầu vào;- Điện áp cung cấp: ± 9,0 V ± 10%;- Dòng tiêu thụ ≤ 0,6 mA;- Thời gian trễ truyền tín hiệu khi bật và tắt tại: Vcc= 9.0V; VIL≤ 0,5V; VIH = 9,0V; fC≤ 1,0 MHz: 200ns;- Nhiệt độ hoạt động: -60°C đến + 85°C;- Kiểu đóng gói: 401.14-5, loại 14 chân.
29Vi mạch logic NOR 3 đầu vào30Chiếc- Vi mạch logic gồm 3 phần tử logic 3 đầu vào;- Điện áp cung cấp từ 4,2V đến 15V;+ Thời gian trễ truyền tín hiệu khi bật và tắt ≤ 320 ns;- Dòng tiêu thụ: ≤ 0,12 mA;- Nhiệt độ hoạt động từ -60°С đến +125°С;- Quy cách đóng vỏ: 401.14-5, loại 14 chân.
30Vi mạch logic “4 AND- NOT” và logic “NOT”30Chiếc- Vi mạch logic số gồm 3 phần tử logic “4 AND- NOT”;và phần tử logic “NOT”;- Nguồn nuôi: 9V±10%;- Dòng tiêu thụ: ≤ 0,01mA;- Thời gian trễ phân phối khi đang bật (tắt): 200ns;- Nhiệt độ làm việc: -600C ÷ +850C;- Kiểu đóng gói: 401.14-5, loại 14 chân.
31Vi mạch logic AND-OR54Chiếc- Vi mạch logic bốn phần tử logic AND-OR;- Điện áp cung cấp: 4,2 - 13,5 V;- Dòng tiêu thụ: ≤ 0,4 mA;- Thời gian trễ truyền tín hiệu khi bật và tắt (khi: СL = 50 pF): 130 ns;- Nhiệt độ làm việc: -60 đến + 125°С;- Kiểu đóng gói: 402.16-32, loại 16 chân.
32Vi mạch logic OR15Chiếc- Vi mạch logic số gồm 4 phần tử OR độc lập;- Điện áp cung cấp: ± 9,0 V ± 10%;- Dòng tiêu thụ ≤ 0,2 mA;- Truyền thời gian trễ tín hiệu khi được bật và tắt máy tại: Vcc = VIH = 9.0V; VIL ≤0,5V; fC ≤ 1,0 MHz: 400 ns;- Nhiệt độ hoạt động: -60°C đến +85°C;- Kiểu đóng gói: 401.14-5, loại 14 chân.
33Vi mạch logic “2AND - NOT” nguồn nuôi dải rộng90Chiếc- Vi mạch logic số gồm 4 phần tử logic “2AND - NOT”;- Điện áp cung cấp Vcc: 4,2 - 13,5 V;- Dòng tiêu thụ: ≤ 0,006 mA;- Thời gian trễ truyền tín hiệu khi bật (tắt) ≤ 160 ns tại: Vcc = 5,0 V; UIH = 5,0 V; UIL = 0 V; CL = 50 pF; T = 25°C;- Điện áp đầu ra mức thấp ≤ 0,01V tại: Vcc = 5,0V; VIH = 5,0V; VIL = 0V; T = 25°C;- Điện áp đầu ra mức cao ≥ 4,99V tại: Vcc = 5,0V; VIH = 5,0V; VIL = 0V; T = 25°C;- Nhiệt độ hoạt động từ -60°С đến +125°С;- Kiểu đóng gói: 401.14-5, loại 14 chân.
34Vi mạch logic “2AND –NOT” nguồn nuôi ±9V48Chiếc- Vi mạch logic số tích hợp bốn phần tử logic “2AND –NOT”;- Điện áp cung cấp: ± 9,0 V ± 10%;- Dòng tiêu thụ, không quá: 0,001; 0,6 mA;- Thời gian trễ truyền tín hiệu khi bật và tắt tại: Vcc= 9.0V; VIL≤ 0,5V; VIH = 9,0V; fC≤ 1,0 MHz: 200ns;- Nhiệt độ hoạt động: -60°C đến + 85°C;- Kiểu đóng gói: 401.14-5, loại 14 chân.
35Vi mạch logic “2AND-NOT” nguồn nuôi ±5V90Chiếc- Thực hiện chức năng logic “2AND-NOT” (4 phần tử); Số chân: 14 chân, dạng chân dán;- Điện áp nguồn nuôi ±5V±10%;- Công suất tiêu thụ (trên mỗi phần tử logic): ≤ 20,6 mW;- Điện áp đầu ra mức thấp: ≤ 0,4V; Dòng tiêu thụ: ≤ 22 mA;- Điện áp đầu ra mức cao: ≥ 2,4 V; Dòng tiêu thụ: ≤ 8 mA;- Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến +70)0C.
36Vi mạch logic 2OR-NOT30Chiếc- Vi mạch logic số gồm bốn phần tử logic 2OR-NOT;- Điện áp cung cấp: ± 9,0 V ± 10%;- Dòng tiêu thụ: ≤ 0,2 mA;- Thời gian trễ truyền tín hiệu khi bật và tắt tại: Vcc= 9.0V; VIL≤ 0,5V; VIH = 9,0V; fC≤ 1,0 MHz: 200 ns;- Nhiệt độ hoạt động: -60°C đến +85°C;- Kiểu đóng gói: 401.14-5, loại 14 chân.
37Vi mạch ổn áp lưỡng cực ±15V54Chiếc- Điện áp đầu ra dương: 14,7V ≤Ur+ ≤ 15,3V;- Điện áp đầu ra âm: -14,7V ≤Ur- ≤ -15,3V;- Sụt áp nhỏ nhất:+ Tại đầu ra dương: ≤ 2,5V tại + 25°C;+ Tại đầu ra âm: ≤ 3,0V tại + 25°C;- Dòng tiêu thụ: ≤18 mA;- Độ không ổn định của điện áp tại t= -60°C đến + 85°C: Đầu ra dương: ≤ 0,003%V; Đầu ra âm: ≤ 0,003%V;- Độ không ổn định của dòng điện tại t= 25°C: Đầu ra dương: ≤ 1,0%A; Đầu ra âm: ≤ 1,0%V;- Trôi điện áp: Đầu ra dương: ≤ 1,0%; Đầu ra âm: ≤ 1,0%;- Kiểu đóng gói: 4116.8-3, loại 8 chân;- Nhiệt độ hoạt động: -60°C đến + 85°C;- Độ bền: Rung với tần số 25±5 Hz, gia tốc 2g theo trục X (vuông góc với mặt phẳng ngang vi mạch) trong thời gian tác động 30 phút; Va đập nhiều lần với gia tốc lớn nhất 40g khi độ dài va đập từ 1-3s; Sốc nhiệt có chu kỳ từ -600C đến +700C.
38Vi mạch ổn áp 5V45Chiếc- Điện áp đầu ra: 5,0 ± 0,1V;- Dòng điện đầu ra: 3A;- Điện áp đầu vào: 15V;- Tính không ổn định hiện tại: 1%/A;- Điện áp không ổn định: 0,05%/V;- Nhiệt độ hoạt động: -60°C đến + 85°C;- Kiểu đóng gói: 4116.4-3, loại 4 chân;- Độ bền: Rung với tần số 25±5 Hz, gia tốc 2g theo trục X (vuông góc với mặt phẳng ngang vi mạch) trong thời gian tác động 30 phút; Va đập nhiều lần với gia tốc lớn nhất 40g khi độ dài va đập từ 1-3s; Sốc nhiệt có chu kỳ từ -600C đến +700C.
39Vi mạch ổn áp -15V15Chiếc- Chức năng: bộ ổn áp tuyến tính;- Dải điện áp đầu vào: từ -17V đến -35V;- Điện áp đầu ra: -15V;- Dòng điện đầu ra lớn nhất: 500mA;- Hệ số ổn áp tải đầu ra: 240 mV;- Hệ số ổn áp đầu vào: 80 mV;- Nhiệt độ hoạt động: 0°C đến +125°C;- Kiểu đóng gói: TO-220-3;- Tiêu chuẩn: RoHS.
40Tụ điện 6,8μF300Chiếc- Điện dung: 6,8μF, sai số 20% ; - Điện áp: 20V; Dòng rò: 1,1 đến 45 μA;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -80 đến +85)0C;- Tiêu chuẩn: ОЖ0.464.136 ТУ.
41Tụ điện 15μF345Chiếc- Điện dung: 15μF, sai số 20%;- Điện áp: 16V; Dòng rò: 1,1 đến 52,8 μA;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -80 đến +85)0C;- Tiêu chuẩn: ОЖ0.464.136 ТУ.
42Tụ điện 1,5μF60Chiếc- Điện dung: 1,5μF, sai số 10%;- Điện áp: 32V; Dòng rò: 1,1 đến 33,0 μA;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -80 đến +85)0C;- Tiêu chuẩn: ОЖ0.464.136 ТУ.
43Tụ điện 39nF360Chiếc- Điện dung: 39nF, sai số 10%, chân cắm cỡ Ф0,6±0,1mm, cách nhau 5 mm; Điện áp: 50V;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +125)0C;- Tiêu chuẩn: ОЖ0.460.107 ТУ.
44Tụ điện 680nF255Chiếc- Điện dung: 680nF, sai số 10%, kiểu dán chân 0,2mm; Điện áp: 50V;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +125)0C;- Tiêu chuẩn: ОЖ0.460.107 ТУ.
45Tụ điện 33nF285Chiếc- Điện dung: 33nF, sai số 10%, chân cắm cỡ Ф0,6±0,1mm, cách nhau 2,5mm; Điện áp: 50V;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +125)0C;- Tiêu chuẩn: ОЖ0.460.107 ТУ.
46Tụ điện 39nF315Chiếc- Điện dung: 39nF, sai số 10%, chân cắm cỡ Ф0,6±0,1mm, cách nhau 2,5mm; Điện áp: 50V;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +125)0C;- Tiêu chuẩn: ОЖ0.460.107 ТУ.
47Tụ điện 0,68μF390Chiếc- Điện dung: 0,68μF, sai số 10%, chân cắm cỡ Ф0,6±0,1mm, cách nhau 5 mm; Điện áp: 50V;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +125)0C;- Tiêu chuẩn: ОЖ0.460.107 ТУ.
48Tụ điện 0,015μF351Chiếc- Điện dung: 0,015μF, sai số 10%, chân cắm cỡ Ф0,6±0,1mm, cách nhau 2,5 mm; Điện áp: 50V;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +125)0C;- Tiêu chuẩn: ОЖ0.460.107 ТУ.
49Transitor PNP 4 phần tử30Chiếc- Gồm 4 bóng bán dẫn phân cực thuận p-n-p, đặc tính chung:- Dòng cực góp tối đa (IC): 400mA;- Điện áp cực góp cực phát tối đa (VCE): 45V;- Điện áp cực góp cực gốc tối đa (VCB): 45V;- Điện áp cực phát cực gốc tối đa (VEBO): 4V;- Tần số cắt (tần số làm việc bình thường) (fT): 200 MHz;- Độ lợi dòng điện DC tối thiểu và tối đa (hFE): 25– 150;- Nhiệt độ hoạt động: (Từ -60 đến +125)0C;- Kiểu đóng gói: 401.14-6, loại 14 chân;- Độ bền: Rung với tần số 25±5 Hz, gia tốc 2g theo trục X (vuông góc với mặt phẳng ngang vi mạch) trong thời gian tác động 30 phút; Va đập nhiều lần với gia tốc lớn nhất 40g khi độ dài va đập từ 1-3s; Sốc nhiệt có chu kỳ từ -600C đến +700C.
50Transistor NPN 4 phần tử210Chiếc- Gồm 4 bóng bán dẫn phân cực ngược n-p-n, đặc tính chung:- Dòng cực góp tối đa (IC): 400mA;- Điện áp cực góp cực phát tối đa (VCE): 45V;- Điện áp cực góp cực gốc tối đa (VCB): 45V;- Điện áp cực phát cực gốc tối đa (VEBO): 4V;- Tần số cắt (tần số làm việc bình thường) (fT): 200 MHz;- Độ lợi dòng điện DC tối thiểu và tối đa (hFE): 30– 150;- Nhiệt độ hoạt động: (Từ -60 đến +125)0C;- Kiểu đóng gói: 401.14-6, loại 14 chân;- Độ bền: Rung với tần số 25±5 Hz, gia tốc 2g theo trục X (vuông góc với mặt phẳng ngang vi mạch) trong thời gian tác động 30 phút; Va đập nhiều lần với gia tốc lớn nhất 40g khi độ dài va đập từ 1-3s; Sốc nhiệt có chu kỳ từ -600C đến +700C.
51Transistor PNP 12A30Chiếc- Loại bóng bán dẫn phân cực thuận p-n-p;- Dòng cực góp tối đa (IC): 12A;- Điện áp cực góp cực phát tối đa (VCE): 65V;- Điện áp cực góp cực gốc tối đa (VCB): 65V;- Điện áp cực phát cực gốc tối đa (VEBO): 25V;- Tần số cắt (tần số làm việc bình thường) (fT): 100kHz;- Độ lợi dòng điện DC tối thiểu (hFE): 15;- Nhiệt độ hoạt động: (Từ -60 đến +70)0C;- Kiểu đóng gói: TO-3;- Tiêu chuẩn: аА0.339.051ТУ.
52Transistor PNP 5A30Chiếc- Loại bóng bán dẫn phân cực thuận p-n-p;- Dòng cực góp tối đa (IC): 5A;- Điện áp cực góp cực phát tối đa (VCE): 40V;- Điện áp cực góp cực gốc tối đa (VCB): 45V;- Điện áp cực phát cực gốc tối đa (VEBO): 15V;- Tần số cắt (tần số làm việc bình thường) (fT): 150kHz;- Độ lợi dòng điện DC tối thiểu (hFE): 20;- Nhiệt độ hoạt động: (Từ -60 đến +70)0C;- Kiểu đóng gói: TO-3;- Tiêu chuẩn: аА0.339.051ТУ.
53Transistor PNP 3A15Chiếc- Loại bóng bán dẫn phân cực thuận p-n-p;- Dòng cực góp tối đa (IC): 3A;- Điện áp cực góp cực phát tối đa (VCE): 30V;- Điện áp cực góp cực gốc tối đa (VCB): 40V;- Điện áp cực phát cực gốc tối đa (VEBO): 5V;- Tần số cắt (tần số làm việc bình thường) (fT): 90 MHz;- Độ lợi dòng điện DC tối thiểu và tối đa (hFE): 60-400;- Nhiệt độ hoạt động: (Từ -55 đến +150)0C;- Kiểu đóng gói: SOT-32-3; - Tiêu chuẩn: RoHS.
54Transistor PNP 1A18Chiếc- Loại bóng bán dẫn phân cực thuận p-n-p;- Dòng cực góp tối đa (IC): 1A;- Điện áp cực góp cực phát tối đa (VCE): 160V;- Điện áp cực góp cực gốc tối đa (VCB): 160V;- Điện áp cực phát cực gốc tối đa (VEBO): 6V;- Tần số cắt (tần số làm việc bình thường) (fT): 50 MHz;- Độ lợi dòng điện DC tối thiểu và tối đa (hFE): 60-200;- Nhiệt độ hoạt động: (Từ -55 đến +150)0C;- Kiểu đóng gói: TO-92-3; - Tiêu chuẩn: RoHS.
55Transistor PNP 150mA30Chiếc- Loại bóng bán dẫn phân cực thuận p-n-p;- Dòng cực góp tối đa (IC): 150mA;- Điện áp cực góp cực phát tối đa (VCE): 20V;- Điện áp cực góp cực gốc tối đa (VCB): 20V;- Điện áp cực phát cực gốc tối đa (VEBO): 20V;- Tần số cắt (tần số làm việc bình thường) (fT): 5 MHz;- Độ lợi dòng điện DC tối thiểu và tối đa (hFE): 20-240;- Kiểu đóng gói: TO-18;- Nhiệt độ hoạt động: (Từ -55 đến +150)0C;- Tiêu chuẩn: СБ0.336.046ТУ.
56Transistor PNP 100mA60Chiếc- Loại bóng bán dẫn phân cực thuận p-n-p;- Dòng cực góp tối đa (IC): 100mA;- Điện áp cực góp cực phát tối đa (VCE): 30V;- Điện áp cực góp cực gốc tối đa (VCB): 50V;- Điện áp cực phát cực gốc tối đa (VEBO): 20V;- Tần số cắt (tần số làm việc bình thường) (fT): 0,5 MHz;- Độ lợi dòng điện DC tối thiểu và tối đa (hFE): 36-88;- Kiểu đóng gói: TO-5-3;- Nhiệt độ hoạt động: (Từ -65 đến +165)0C;- Tiêu chuẩn: RoHS.
57Transistor NPN 3A24Chiếc- Loại bóng bán dẫn lưỡng cực n-p-n;- Dòng cực góp tối đa (IC): 3A;- Điện áp cực góp cực phát tối đa (VCE): 60V;- Điện áp cực góp cực gốc tối đa (VCB): 80V;- Điện áp cực phát cực gốc tối đa (VEBO): 5V;- Tần số cắt (tần số làm việc bình thường) (fT): 75 MHz;- Độ lợi dòng điện DC tối thiểu và tối đa (hFE): 250-550;- Nhiệt độ hoạt động: (Từ -55 đến +150)0C;- Kiểu đóng gói: SOT-223-4;- Tiêu chuẩn: RoHS.
58Transistor NPN 1A tần số nhỏ30Chiếc- Loại bóng bán dẫn phân cực ngược n-p-n;- Dòng cực góp tối đa (IC): 1A;- Điện áp cực góp cực phát tối đa (VCE): 160V;- Điện áp cực góp cực gốc tối đa (VCB): 160V;- Điện áp cực phát cực gốc tối đa (VEBO): 6V;- Tần số cắt (tần số làm việc bình thường) (fT): 100 MHz;- Độ lợi dòng điện DC tối thiểu và tối đa (hFE): 60-320;- Nhiệt độ hoạt động: (Từ -55 đến +150)0C;- Kiểu đóng gói: TO-92L-3; - Tiêu chuẩn: RoHS.
59Transistor NPN 1A tần số lớn90Chiếc- Loại bóng bán dẫn phân cực ngược n-p-n;- Dòng cực góp tối đa (IC): 1A;- Điện áp cực góp cực phát tối đa (VCE): 60V;- Điện áp cực góp cực gốc tối đa (VCB): 60V;- Điện áp cực phát cực gốc tối đa (VEBO): 5V;- Tần số cắt (tần số làm việc bình thường) (fT): 250 MHz;- Độ lợi dòng điện DC tối thiểu và tối đa (hFE): 25-150;- Kiểu đóng gói: TO-39;- Nhiệt độ hoạt động: (Từ -60 đến +125)0C;- Tiêu chuẩn: аА0.339.051ТУ.
60Transistor NPN 100mA120Chiếc- Loại bóng bán dẫn phân cực ngược n-p-n;- Dòng cực góp tối đa (IC): 100mA;- Điện áp cực góp cực phát tối đa (VCE): 10V;- Điện áp cực góp cực gốc tối đa (VCB): 10V;- Điện áp cực phát cực gốc tối đa (VEBO): 10V;- Tần số cắt (tần số làm việc bình thường) (fT): 10 MHz;- Độ lợi dòng điện DC tối thiểu và tối đa (hFE): 70-210;- Kiểu đóng gói: TO-18;- Nhiệt độ hoạt động: (Từ -60 đến +125)0C;- Tiêu chuẩn: СБ0.336.046ТУ.
61Transistor NPN 500mA75Chiếc- Bóng bán dẫn loại phân cực ngược n-p-n;- Dòng cực góp tối đa (IC): 500mA;- Điện áp cực góp cực phát tối đa (VCE): 30V;- Điện áp cực góp cực gốc tối đa (VCB): 60V;- Điện áp cực phát cực gốc tối đa (VEBO): 5V;- Tần số cắt (tần số làm việc bình thường) (fT): 250 MHz;- Độ lợi dòng điện DC tối thiểu và tối đa (hFE): 30-120;- Kiểu đóng gói: TO-18;- Nhiệt độ hoạt động: (Từ -65 đến +200)0C;- Tiêu chuẩn: RoHS.
62Transistor trường kênh N75Chiếc- Loại Transistor trường JFET kênh N;- Công suất tiêu tán tối đa là: 200mW;- Điện áp từ cực máng đến cực nguồn tối đa cho phép Vds: 25V;- Điện áp từ cực cổng đến cực máng tối đa Vgd: 30V;- Điện áp từ cực cổng đến cực nguồn tối đa Vgs: 30V;- Dòng xả tối đa liên tục là: 20mA;- Độ dốc đặc tuyến là: 2-5 mA/V;- Điện áp tối thiểu cần thiết để dẫn điện: 1V đến 4V;- Kiểu đóng gói: TO-18;- Nhiệt độ hoạt động: (Từ -60 đến +125)0C;- Tiêu chuẩn: ТФ3.365.000 ТУ.
63Transistor trường kênh P75Chiếc- Loại Transistor trường JFET kênh P; - Công suất tiêu tán tối đa là: 120mW;- Điện áp từ cực máng đến cực nguồn tối đa cho phép Vds: 10V;- Điện áp từ cực cổng đến cực máng tối đa Vgd: 17V;- Điện áp từ cực cổng đến cực nguồn tối đa Vgs: 10V;- Độ dốc đặc tuyến là: 2-4,4 mA/V;- Điện áp tối thiểu cần thiết để dẫn điện: 2,8V đến 7V;- Kiểu đóng gói: TO-18;- Nhiệt độ hoạt động: (Từ -60 đến +85)0C;- Tiêu chuẩn: ТФ3.365.000 ТУ.
64Mosfet kênh N24Chiếc- Điện áp tối đa cực cổng đến cực nguồn Vgs : ±16V;- Điện áp đánh thủng Vds: 55V;- Dòng chịu đựng trung bình Id: 47A;- Công suất tiêu tán tối đa Pd: 110W;- Nội trở Rds (on): 35mΩ;- Kiểu đóng gói: TO-263-3;- Nhiệt độ hoạt động: (Từ -55 đến +175)0C;- Tiêu chuẩn: RoHS.
65Mosfet kênh P21Chiếc- Điện áp tối đa cực cổng đến cực nguồn Vgs : ±20V;- Điện áp đánh thủng Vds : 100V;- Dòng chịu đựng trung bình Id: 38A;- Công suất tiêu tán tối đa Pd: 3,1W;- Nội trở Rds (on): 60mΩ;- Kiểu đóng gói: TO-252-3;- Nhiệt độ hoạt động: (Từ -55 đến +150)0C;- Tiêu chuẩn: RoHS.
66Opto quang90Chiếc- Số kênh: 02; Điện áp cách điện: 7500V;- Dòng đầu ra: 5A; Điện áp rơi:1.5V;- Công suất: 850mW; Độ trễ truyền: 150ns;- Nhiệt độ làm việc (Từ -40 đến +110) 0C;- Loại chân: SO-8;- Tiêu chuẩn: RoHS.
67Rơ-le 2 cặp tiếp điểm dòng 1A9Chiếc- Relay 2 cặp tiếp điểm (Form C);- Điện áp làm việc (Vdc) : 23V -34V;- Điện trở cuộn hút : (1475-1925) Ω;- Dòng kích hoạt ≤ 8,4 mA;- Điện áp chuyển mạch tối đa (Vdc): 120V;- Dòng chuyển mạch: (0.01-1) A;- Thời gian đóng tiếp điểm khi được kích hoạt ≤ 3,5 ms; Thời gian nhả tiếp điểm ≤ 1,5 ms;- Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến +60)0C;- Tiêu chuẩn: ГОСТ 16121-86.
68Rơ-le 2 cặp tiếp điểm dòng 2A30Chiếc- Relay 2 cặp tiếp điểm (Form C);- Điện áp làm việc (Vdc) : 24V - 30V;- Điện trở cuộn hút: (585-747) Ω;- Dòng kích hoạt ≤ 23 mA;- Điện áp chuyển mạch tối đa (Vdc): 115V;- Dòng chuyển mạch: (0.01-2) A;- Thời gian đóng tiếp điểm khi được kích hoạt ≤ 5 ms; Thời gian nhả tiếp điểm ≤ 1,5 ms;- Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến +60)0C;- Tiêu chuẩn: ГОСТ 16121-86.
69Rơ-le 1 cặp tiếp điểm54Chiếc- Relay 1 cặp tiếp điểm (Form C);- Điện áp làm việc (Vdc) : 22V - 36V;- Điện trở cuộn hút: (1520-2185) Ω;
70Rơ-le 4 cặp tiếp điểm dòng 10A24Chiếc- Dòng kích hoạt ≤ 8 mA;- Điện áp chuyển mạch tối đa (Vdc): 150V;- Dòng chuyển mạch: (0.001-1) A;- Thời gian đóng tiếp điểm khi được kích hoạt ≤ 3 ms; Thời gian nhả tiếp điểm ≤ 2 ms;- Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến +60)0C;- Tiêu chuẩn: ГОСТ 16121-86.
71Rơ-le 4 cặp tiếp điểm dòng 50A15Chiếc- Contactor 4 cặp tiếp điểm (Form C);- Điện áp làm việc (Vdc) : 22,5V - 34V;- Điện trở cuộn hút: (270 ± 27) Ω;- Dòng kích hoạt ≤ 52 mA;- Điện áp chuyển mạch tối đa (Vdc): 231V;- Dòng chuyển mạch tối đa: 10A;- Thời gian đóng tiếp điểm khi được kích hoạt ≤ 20 ms; Thời gian nhả tiếp điểm ≤ 15 ms;- Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến +125)0C;- Tiêu chuẩn: ГОСТ 16121-86.
72Nguồn AC/DC 24V9Chiếc- Contactor 4 cặp tiếp điểm (2 Form A, 2 Form B); - Điện áp làm việc (Vdc) : 24V – 32V;- Điện trở cuộn hút: (108 ± 10,8) Ω;- Điện áp chuyển mạch tối đa: 320Vdc hoặc 418Vac/ 50-2400 Hz;- Dòng chuyển mạch tối đa: 50A, loại vỏ nhôm chống nhiễu;- Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến +85)0C;- Tiêu chuẩn: ГОСТ 16121-86.
73Nguồn AC/DC 5V6Chiếc- Dải điện áp đầu vào: 90 VAC đến 264 VAC, 127 VDC to 375 VDC; Tần số: 47- 63Hz;- Điện áp đầu ra điều chỉnh được trong dải: 21.6-26.4 VDC; Dòng 40A;- Công suất: 960W; hiệu suất: 88%;- Điện áp cách điện: 3kVAC;- Kích thước: (275x125x63)mm;- Nhiệt độ làm việc (Từ -20 đến +70) 0C;- Tiêu chuẩn: RoHS.
74IC nguồn DC-DC ±5V9Chiếc- Dải điện áp đầu vào: 85 VAC đến 264 VAC, 120 VDC to 375 VDC; Tần số: 47- 63Hz;- Điện áp đầu ra điều chỉnh được trong dải: 4.5-5.5V; Dòng 40A;- Công suất: 200W; hiệu suất: 80%;- Điện áp cách điện: 3kVAC;- Kích thước: (212x115x30) mm;- Nhiệt độ làm việc (Từ -30 đến +70) 0C;- Tiêu chuẩn: RoHS.
75IC nguồn DC-DC ±15V9Chiếc- Điện áp vào: 18-75VDC; Điện áp ra: ±5VDC; công suất: 6W; hiệu suất: 81%;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -40 đến +85) 0C;- Tiêu chuẩn: RoHS.
76Biến áp cách ly15Chiếc- Điện áp vào: 18-75VDC; Điện áp ra: ±15VDC; công suất: 6W; hiệu suất: 86%;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -40 đến +85) 0C;- Tiêu chuẩn: RoHS.
77Lõi Ferit18Chiếc- Điện cảm cuộn sơ cấp: 600 uH; Dòng đầu vào: 1A; Điện áp cách ly: 4.5kV; - Nhiệt độ làm việc: (Từ -40 đến +85) 0C;- Loại chân: 8-SMD;- Tiêu chuẩn: RoHS.
78Cuộn chặn186ChiếcKích thước lõi: 64 x 21 (mm); Điện cảm: 18 uH; Sai số: 25%; Tiêu chuẩn: RoHS.
79Đi-ốt Zenner 0,34W45Chiếc- Điện áp ổn định: (8-9,5) Vdc;- Dải dòng ổn định: (3-36) mA;- Hệ số nhiệt độ của điện áp ổn định %/°C :0,08; Công suất: 0,34W;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +125)0C;- Kiểu đóng vỏ: КД-8;- Tiêu chuẩn: СМ3.362.012 ТУ.
80Đi-ốt Zener 0,5W99Chiếc- Trở kháng động: 6Ω; Điện áp ngược đánh thủng: 9.1V; Sai số điện áp: 1%; Điện áp rơi lớn nhất: 1.4V;Công suất: 0.5W;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -65 đến +175)0C;- Tiêu chuẩn: RoHS.
81Đi-ốt Zener 0,25W84Chiếc- Trở kháng động: 200Ω; Điện áp ngược đánh thủng: 9.1V; Sai số điện áp: 5%; Điện áp rơi lớn nhất: 1.4V; Công suất: 0.25W; - Nhiệt độ làm việc: (Từ 0 đến +75)0C;- Tiêu chuẩn: RoHS.
82Đi-ốt 300mA90Chiếc- Điện áp ngược tối đa: 400Vdc;- Dòng chuyển tiếp tối đa: 300mA;- Tần số hoạt động tối đa: 1kHz;- Điện áp thuận không đổi: ≤ 1V ở dòng chuyển tiếp 300mA;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +125)0C;- Kiểu đóng gói: КДЮ-9-1;- Tiêu chuẩn: ТР3.362.021ТУ.
83Đi-ốt 50mA 7,5W120Chiếc- Điện áp ngược tối đa: 150Vdc;- Dòng chuyển tiếp tối đa: 50mA;- Điện áp thuận không đổi: ≤ 1V ở dòng chuyển tiếp 50mA;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +125)0C;- Tiêu chuẩn: аА0.336.613ТУ.
84Đi-ốt 50mA 3W60Chiếc- Điện áp ngược tối đa: 60Vdc, dòng 50mA;- Tần số hoạt động tối đa: 1,5kHz;- Điện áp thuận không đổi: ≤ 1V ở dòng chuyển tiếp 50mA;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +125)0C;- Kiểu đóng gói: КД-3;- Tiêu chuẩn: дР3.362.029ТУ.
85Đi-ốt 100 mA246Chiếc- Điện áp ngược tối đa: 50 V, dòng 100 mA;- Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến +125) 0C;- Tiêu chuẩn: ДР3.362.029-01ТУ;
86Đi-ốt 100mA tần số cao45Chiếc- Điện áp ngược tối đa: 50Vdc, dòng 100mA;- Tần số hoạt động tối đa: 1,5kHz;- Điện áp thuận không đổi: ≤ 1,1V ở dòng chuyển tiếp 100mA;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -55 đến +85)0C;- Kiểu đóng gói: КД-3; - Tiêu chuẩn: дР3.362.029ТУ.
87Đi-ốt 1A 100W60Chiếc- Điện áp ngược tối đa: 100Vdc;- Dòng chuyển tiếp tối đa: 1A;- Điện áp thuận không đổi: ≤ 1,1V ở dòng chuyển tiếp 1A;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -50 đến +175)0C;- Kiểu đóng gói: DO-213AB;- Tiêu chuẩn: RoHS.
88Đi-ốt 1A 200W75Chiếc- Điện áp ngược tối đa : 200Vdc, dòng 1A;- Tần số hoạt động tối đa: 1,5kHz;- Điện áp thuận không đổi: ≤ 1V ở dòng chuyển tiếp 1A;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +125)0C;- Tiêu chuẩn: аА0.336.613ТУ.
89Đi-ốt 20A231Chiếc- Điện áp ngược: 1230V; Điện áp rơi: 1.5V;- Dòng thuận cực đại: 20A; - Nhiệt độ làm việc: đến +1750C;- Kiểu đóng gói: SMD-4;- Tiêu chuẩn: RoHS.
90Đi-ốt Schottky60Chiếc- Điện áp ngược: 1700V; Điện áp rơi: 1.5V;- Dòng thuận cực đại: 50A; Dòng đột biến: 432A; Công suất: 652W;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -55 đến +175)0C;- Kiểu đóng gói: TO-247-2;- Tiêu chuẩn: RoHS.
91Đi-ốt ổn dòng15Chiếc- Trở kháng động: 0.235MΩ; Điện áp giới hạn: 2.9V; Công suất: 0.5W; - Nhiệt độ làm việc: (Từ -65 đến +175)0C;- Tiêu chuẩn: RoHS.
92Điện trở nhôm 5Ω30ChiếcTrở kháng: 5Ω; công suất 100W; Sai số 5%;
93Điện trở nhôm 500Ω30ChiếcTrở kháng: 500Ω; công suất 100W; Sai số 5%;
94Điện trở nhôm 5,6k30ChiếcTrở kháng: 5,6kΩ; công suất 100W; Sai số 5%;
95Điện trở 1Ω165ChiếcTrở kháng: 1Ω; công suất 0,5W; Sai số 10%;
96Điện trở 1kΩ150ChiếcTrở kháng: 1kΩ; công suất 0,5W; Sai số 5%;
97Điện trở 8,2kΩ288ChiếcTrở kháng: 8,2kΩ; công suất 0,125W; Sai số 10%;
98Điện trở 6,2kΩ270ChiếcTrở kháng: 6,2kΩ; công suất 0,125W; Sai số 10%;
99Điện trở 4,7kΩ276ChiếcTrở kháng: 4,7kΩ; công suất 0,125W; Sai số 10%;
100Điện trở 30kΩ291ChiếcTrở kháng: 30kΩ; công suất 0,125W; Sai số 10%;
101Điện trở 270kΩ255ChiếcTrở kháng: 270kΩ; công suất 0,125W; Sai số 10%;
102Điện trở 2,7kΩ345ChiếcTrở kháng: 2,7kΩ; công suất 0,125W; Sai số 10%;
103Điện trở 1Ω195ChiếcTrở kháng: 1Ω; công suất 0,125W; Sai số 10%;
104Điện trở 1kΩ210ChiếcTrở kháng:1kΩ; công suất 0,125W; Sai số 5%;
105Điện trở 120Ω300ChiếcTrở kháng: 120Ω; công suất 0,125W; Sai số 10%;
106Điện trở 120kΩ66ChiếcTrở kháng: 120kΩ; công suất 0,125W; Sai số 10%;
107Điện trở 10kΩ216ChiếcTrở kháng: 10kΩ; công suất 0,125W; Sai số 10%;
108Điện trở 100Ω246ChiếcTrở kháng: 100Ω; công suất 0,125W; Sai số 10%;
109Chiết áp chính xác72Chiếc- Dải điều chỉnh: 50 – 300kΩ, kiểu xoay; Sai số 5%;Công suất: 5W;- Điện trở cách điện: 100MΩ tại 1000VDC;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -55 đến +105) 0C;- Độ bền:+ Bền rung từ 10Hz – 2000 Hz, biên độ 15G;+ Bền va đập 50G trong 11ms;+ Bền khi thử ẩm 95%, nhiệt độ 400C trong 120h;- Tiêu chuẩn: RoHS.
110Mạch in162dm2Loại 2 lớp, phíp FR4, phủ bạc
111Dây lắp ráp chống nhiễu 0,75mm230mTiết diện: 0,75mm2; bọc kim chống nhiễu
112Dây lắp ráp chống nhiễu 0,5mm2120mTiết diện: 0,5mm2; bọc kim chống nhiễu
113Dây lắp ráp chống nhiễu 0,2mm2195mTiết diện: 0,2mm2; bọc kim chống nhiễu
114Nút ấn9Chiếc- Loại 2 cặp tiếp điểm (2 form C);- Điện áp chuyển mạch ≤ 250V;- Dòng điện chuyển mạch ≤ 4,0 A;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +100)0C;- Tiêu chuẩn: АГ0.360.203ТУ.
115Công tắc60Chiếc- Loại 2 cặp tiếp điểm (2 form C);- Điện áp chuyển mạch ≤ 250V;- Dòng điện chuyển mạch ≤ 6,0 A;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -60 đến +100)0C.
116Công tắc chìa khoá 2 vị trí6Chiếc- Loại xoay 900 2 vị trí; Kích thước Ф22;- Tiêu chuẩn: IEC, JIS, CSA, UL
117Đầu nối 4 chân6Chiếc- Điều kiện hoạt động tại: điện áp tối đa 500V và dòng điện 20A;- Quy cách: 4 chân kim đồng mạ vàng 2.7 mm;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -40 đến +80)0C;- Cấp bảo vệ: IP67.
118Chuyển mạch9Chiếc- Điện áp chuyển mạch ≤ 130V;- Dòng điện chuyển mạch ≤ 0,5 A;- Loại 8 vị trí;- Nhiệt độ làm việc: (Từ -40 đến +80)0C;- Tiêu chuẩn: ФИМД.640121.002 ТУ.
119Lỗ Г30Chiếc- Kích thước: Ф4, vỏ nhựa, lõi mạ đồng;- Cách điện DC700V; AC 500Vrms;- Chịu nhiệt: từ -40 đến +800C;- Tiêu chuẩn: ГОСТ24.733-81.
120Led chỉ thị45Chiếc- Điện áp phân cực lớn nhất: 2V; Dòng lớn nhất:20mA;- Cường độ sáng không nhỏ hơn 0,9 cd / m2
121Vỏ cầu chì15 Chiếc- Độ bền điện môi: 1500V;- Điện trở cách điện: ≤1000MΩ;- Kích thước: Ф22; - Tiêu chuẩn: УВМК.646116.001ТУ.
122Cầu chì 4A15 Chiếc- Dòng điện 4A; Điện áp max: 250V;- Loại: Cầu chì sứ, kích thước: 5x20mm.
123Cầu chì 10A30 Chiếc- Dòng điện 10A; Điện áp max: 250V;- Loại: Cầu chì sứ, kích thước: 5x20mm.
124Card DAQ14Chiếc- Số kênh đầu vào tương tự (AI) 12 bit: 08 kênh với tốc độ lấy mẫu đến 500 kS/s; Dải điện áp đầu vào: ±10V;- Số kênh vào ra số (I/O): 08 kênh;- Số kênh đầu ra tương tự (AO) 12 bit: 02 kênh với tốc độ 250S/s;- Hỗ trợ 1 bộ đếm COUNTER/TIMERS;- Hỗ trợ các hệ điều hành: Windows®, Android™, and Linux®;- Tiêu chuẩn: RoHS hoặc CE.
125Cáp USB21Chiếc- Chiều dài: 5m vỏ che chắn để tăng cường chống nhiễu;- Hỗ trợ tốc độ truyền dữ liệu lên đến 480Mbps;Tương thích cả với usb 2.0 / 1.1;- Đầu cáp mạ vàng giúp truyền tín hiệu tốt nhất.
126Cáp 30 lõi chống nhiễu1.050m- Số lõi: 30 lõi; Tiết diện lõi 0.75mm2;- Có lớp lưới và lớp giấy bạc chống nhiễu;- Ruột dẫn: Đồng 100%;- Điện áp danh định: 300/500V; - Cách điện: vỏ PVC;- Khoảng nhiệt độ: -20 độ C đến 80 độ C;- Tiêu chuẩn: CE.
127Cáp 10 lõi chống nhiễu1.050m- Số lõi: 10 lõi; Tiết diện lõi 0.5mm2;- Có lớp lưới và lớp giấy bạc chống nhiễu;- Ruột dẫn: Đồng 100%;- Điện áp danh định: 300/500V; - Cách điện: vỏ PVC;- Khoảng nhiệt độ: -20 độ C đến 80 độ C;- Tiêu chuẩn: CE.
128Bộ chia Hub USB7Chiếc- Đầu ra: USB 3.0 x3, Ethernet Lan Port x1;- Tốc độ tín hiệu mạng: 100Mbps;- Tốc độ truyền dữ liệu USB Hub: 5Gbps;
129Chuôi giắc 24 chân kiểu đực Ф273Chiếc- Chân hợp kim đồng mạ bạc;- Kích thước chân (1,0 ± 0.01) mm; Trở kháng tiếp xúc: 5,0MΩ;- Điện áp hoạt động đến 700V; dòng điện đến 8A; Điện trở cách điện: 5000MΩ;- Chịu nhiệt: (0 đến +100)0C; Chịu được rung dải tần từ 1 đến 5000 Hz, biên độ 50g; Chịu rung xóc đến 100g và va đập đơn đến 500g;- Loại 24 chân tròn, kiểu đực;- Kích thước: Ф27, vỏ thép chống gỉ, kiểu chuôi cáp, có nắp giắc bảo vệ kèm theo;- Tiêu chuẩn: ГОСТ 15150-69.
130Chuôi giắc 24 chân kiểu cái Ф279Chiếc- Lỗ cắm hợp kim đồng mạ bạc;- Kích thước lỗ cắm (1,0 ± 0.01) mm; Trở kháng tiếp xúc: 5,0MΩ;- Điện áp hoạt động đến 700V; dòng điện đến 8A; Điện trở cách điện: 5000MΩ;- Chịu nhiệt: (0 đến +100)0C; Chịu được rung dải tần từ 1 đến 5000 Hz, biên độ 50g; Chịu rung xóc đến 100g và va đập đơn đến 500g;- Loại cắm 24 chân tròn, kiểu cái;- Kích thước: Ф27, vỏ thép chống gỉ, kiểu chuôi cáp, có nắp giắc bảo vệ kèm theo;- Tiêu chuẩn: ГОСТ 15150-69.
131Đế giắc 24 chân kiểu đực Ф276Chiếc- Chân hợp kim đồng mạ bạc;- Kích thước chân (1,0 ± 0.01) mm; Trở kháng tiếp xúc: 5,0MΩ;- Điện áp hoạt động đến 700V; dòng điện đến 8A; Điện trở cách điện: 5000MΩ;- Chịu nhiệt: (0 đến +100)0C; Chịu được rung dải tần từ 1 đến 5000 Hz, biên độ 50g; Chịu rung xóc đến 100g và va đập đơn đến 500g;- Loại 24 chân tròn, kiểu đực;- Kích thước: Ф27, vỏ thép chống gỉ, kiểu đế giắc gắn thiết bị, có nắp giắc bảo vệ kèm theo;- Tiêu chuẩn: ГОСТ 15150-69.
132Đế giắc 24 chân kiểu cái Ф276Chiếc- Lỗ cắm hợp kim đồng mạ bạc;- Kích thước lỗ cắm (1,0 ± 0.01) mm; Trở kháng tiếp xúc: 5,0MΩ;- Điện áp hoạt động đến 700V; dòng điện đến 8A; Điện trở cách điện: 5000MΩ;- Chịu nhiệt: (0 đến +100)0C; Chịu được rung dải tần từ 1 đến 5000 Hz, biên độ 50g; Chịu rung xóc đến 100g và va đập đơn đến 500g;- Loại cắm 24 chân tròn, kiểu cái;- Kích thước: Ф27, vỏ thép chống gỉ, kiểu đế giắc gắn thiết bị, có nắp giắc bảo vệ kèm theo;- Tiêu chuẩn: ГОСТ 15150-69.
133Chuôi giắc 24 chân kiểu đực Ф306Chiếc- Chân hợp kim đồng mạ bạc;- Kích thước chân (1,5 ± 0.01) mm; Trở kháng tiếp xúc: 2,5MΩ;- Điện áp hoạt động đến 700V; dòng điện đến 15A; Điện trở cách điện: 5000MΩ;- Chịu nhiệt: (0 đến +100)0C; Chịu được rung dải tần từ 1 đến 5000 Hz, biên độ 50g; Chịu rung xóc đến 100g và va đập đơn đến 500g;- Loại 24 chân tròn, kiểu đực;- Kích thước: Ф30, vỏ thép chống gỉ, kiểu chuôi cáp, có nắp giắc bảo vệ kèm theo;- Tiêu chuẩn: ГОСТ 15150-69.
134Chuôi giắc 24 chân kiểu cái Ф306Chiếc- Lỗ cắm hợp kim đồng mạ bạc;- Kích thước lỗ cắm (1,5 ± 0.01) mm; Trở kháng tiếp xúc: 2,5MΩ;- Điện áp hoạt động đến 700V; dòng điện đến 15A; Điện trở cách điện: 5000MΩ;- Chịu nhiệt: (0 đến +100)0C; Chịu được rung dải tần từ 1 đến 5000 Hz, biên độ 50g; Chịu rung xóc đến 100g và va đập đơn đến 500g;- Loại cắm 24 chân tròn, kiểu cái;- Kích thước: Ф30, vỏ thép chống gỉ, kiểu chuôi cáp, có nắp giắc bảo vệ kèm theo;- Tiêu chuẩn: ГОСТ 15150-69.
135Đế giắc 24 chân kiểu đực Ф306Chiếc- Chân hợp kim đồng mạ bạc;- Kích thước chân (1,5 ± 0.01) mm; Trở kháng tiếp xúc: 2,5MΩ;- Điện áp hoạt động đến 700V; dòng điện đến 15A; Điện trở cách điện: 5000MΩ;- Chịu nhiệt: (0 đến +100)0C; Chịu được rung dải tần từ 1 đến 5000 Hz, biên độ 50g; Chịu rung xóc đến 100g và va đập đơn đến 500g;- Loại 24 chân tròn, kiểu đực;- Kích thước: Ф30, vỏ thép chống gỉ, kiểu đế giắc gắn thiết bị, có nắp giắc bảo vệ kèm theo;- Tiêu chuẩn: ГОСТ 15150-69.
136Đế giắc 24 chân kiểu cái Ф306Chiếc- Lỗ cắm hợp kim đồng mạ bạc;- Kích thước lỗ cắm (1,5 ± 0.01) mm; Trở kháng tiếp xúc: 2,5MΩ; - Điện áp hoạt động đến 700V; dòng điện đến 15A; Điện trở cách điện: 5000MΩ;- Chịu nhiệt: (0 đến +100)0C; Chịu được rung dải tần từ 1 đến 5000 Hz, biên độ 50g; Chịu rung xóc đến 100g và va đập đơn đến 500g;- Loại cắm 24 chân tròn, kiểu cái;- Kích thước: Ф30, vỏ thép chống gỉ, kiểu đế giắc gắn thiết bị, có nắp giắc bảo vệ kèm theo;- Tiêu chuẩn: ГОСТ 15150-69.
137Chuôi giắc 7 chân kiểu đực Ф186Chiếc- Chân hợp kim đồng mạ bạc;- Kích thước chân (1,0 ± 0.01) mm; Trở kháng tiếp xúc: 5,0MΩ;- Điện áp hoạt động đến 700V; dòng điện đến 8A; Điện trở cách điện: 5000MΩ;- Chịu nhiệt: (0 đến +100)0C; Chịu được rung dải tần từ 1 đến 5000 Hz, biên độ 50g; Chịu rung xóc đến 100g và va đập đơn đến 500g;- Loại 7 chân tròn, kiểu đực;- Kích thước: Ф18, vỏ thép chống gỉ, kiểu chuôi cáp, có nắp giắc bảo vệ kèm theo;- Tiêu chuẩn: ГОСТ 15150-69.
138Đế giắc 7 chân kiểu cái Ф189Chiếc- Lỗ cắm hợp kim đồng mạ bạc;- Kích thước lỗ cắm (1,0 ± 0.01) mm; Trở kháng tiếp xúc: 5,0MΩ;- Điện áp hoạt động đến 700V; dòng điện đến 8A; Điện trở cách điện: 5000MΩ;- Chịu nhiệt: (0 đến +100)0C; Chịu được rung dải tần từ 1 đến 5000 Hz, biên độ 50g; Chịu rung xóc đến 100g và va đập đơn đến 500g;- Loại cắm 7 chân tròn, kiểu cái;- Kích thước: Ф18, vỏ thép chống gỉ, kiểu đế giắc gắn thiết bị, có nắp giắc bảo vệ kèm theo;- Tiêu chuẩn: ГОСТ 15150-69.
139Chuôi giắc 4 chân kiểu đực Ф146Chiếc- Chân hợp kim đồng mạ bạc;- Kích thước chân (2,0 ± 0.01) mm; Trở kháng tiếp xúc: 1,6MΩ;- Điện áp hoạt động đến 700V; dòng điện đến 18A; Điện trở cách điện: 5000MΩ;- Chịu nhiệt: (0 đến +100)0C; Chịu được rung dải tần từ 1 đến 5000 Hz, biên độ 50g; Chịu rung xóc đến 100g và va đập đơn đến 500g;- Loại 4 chân tròn, kiểu đực;- Kích thước: Ф14, vỏ thép chống gỉ, kiểu chuôi cáp, có nắp giắc bảo vệ kèm theo;- Tiêu chuẩn: ГОСТ 15150-69.
140Chuôi giắc 4 chân kiểu cái Ф149Chiếc- Lỗ cắm hợp kim đồng mạ bạc;- Kích thước lỗ cắm (2,0 ± 0.01) mm; Trở kháng tiếp xúc: 1,6MΩ;- Điện áp hoạt động đến 700V; dòng điện đến 18A; Điện trở cách điện: 5000MΩ;- Chịu nhiệt: (0 đến +100)0C; Chịu được rung dải tần từ 1 đến 5000 Hz, biên độ 50g; Chịu rung xóc đến 100g và va đập đơn đến 500g;- Loại cắm 4 chân tròn, kiểu cái;- Kích thước: Ф14, vỏ thép chống gỉ, kiểu chuôi cáp, có nắp giắc bảo vệ kèm theo;- Tiêu chuẩn: ГОСТ 15150-69.
141Đế giắc 4 chân kiểu đực Ф146Chiếc- Chân hợp kim đồng mạ bạc;- Kích thước chân (2,0 ± 0.01) mm; Trở kháng tiếp xúc: 1,6MΩ;- Điện áp hoạt động đến 700V; dòng điện đến 18A; Điện trở cách điện: 5000MΩ;- Chịu nhiệt: (0 đến +100)0C; Chịu được rung dải tần từ 1 đến 5000 Hz, biên độ 50g; Chịu rung xóc đến 100g và va đập đơn đến 500g;- Loại 4 chân tròn, kiểu đực;- Kích thước: Ф14, vỏ thép chống gỉ, kiểu đế giắc gắn thiết bị, có nắp giắc bảo vệ kèm theo;- Tiêu chuẩn: ГОСТ 15150-69.
142Đế giắc 4 chân kiểu cái Ф149Chiếc- Lỗ cắm hợp kim đồng mạ bạc;- Kích thước lỗ cắm (2,0 ± 0.01) mm; Trở kháng tiếp xúc: 1,6MΩ;- Điện áp hoạt động đến 700V; dòng điện đến 18A; Điện trở cách điện: 5000MΩ;- Chịu nhiệt: (0 đến +100)0C; Chịu được rung dải tần từ 1 đến 5000 Hz, biên độ 50g; Chịu rung xóc đến 100g và va đập đơn đến 500g;- Loại cắm 4 chân tròn, kiểu cái;- Kích thước: Ф14, vỏ thép chống gỉ, kiểu đế giắc gắn thiết bị, có nắp giắc bảo vệ kèm theo;- Tiêu chuẩn: ГОСТ 15150-69.
143Chuôi giắc 4 chân kiểu cái Ф1815Chiếc- Lỗ cắm hợp kim đồng mạ bạc;- Kích thước lỗ cắm (2,0 ± 0.01) mm; Trở kháng tiếp xúc: 1,6MΩ;- Điện áp hoạt động đến 700V; dòng điện đến 18A; Điện trở cách điện: 5000MΩ;- Chịu nhiệt: (0 đến +100)0C; Chịu được rung dải tần từ 1 đến 5000 Hz, biên độ 50g; Chịu rung xóc đến 100g và va đập đơn đến 500g;- Loại cắm 4 chân tròn, kiểu cái;- Kích thước: Ф18, vỏ thép chống gỉ, kiểu chuôi cáp, có nắp giắc bảo vệ kèm theo;- Tiêu chuẩn: ГОСТ 15150-69.
144Đế giắc 4 chân kiểu đực Ф189Chiếc- Chân hợp kim đồng mạ bạc;- Kích thước chân (2,0 ± 0.01) mm; Trở kháng tiếp xúc: 1,6MΩ;- Điện áp hoạt động đến 700V; dòng điện đến 18A; Điện trở cách điện: 5000MΩ;- Chịu nhiệt: (0 đến +100)0C; Chịu được rung dải tần từ 1 đến 5000 Hz, biên độ 50g; Chịu rung xóc đến 100g và va đập đơn đến 500g;- Loại 4 chân tròn, kiểu đực;- Kích thước: Ф18, vỏ thép chống gỉ, kiểu đế giắc gắn thiết bị, có nắp giắc bảo vệ kèm theo;- Tiêu chuẩn: ГОСТ 15150-69.
145Chuôi giắc 32 chân kiểu đực Ф3315Chiếc- Chân hợp kim đồng mạ bạc;- Kích thước chân (1,5 ± 0.01) mm; Trở kháng tiếp xúc: 2,5MΩ;- Điện áp hoạt động đến 700V; dòng điện đến 15A; Điện trở cách điện: 5000MΩ;- Chịu nhiệt: (0 đến +100)0C; Chịu được rung dải tần từ 1 đến 5000 Hz, biên độ 50g; Chịu rung xóc đến 100g và va đập đơn đến 500g;- Loại 32 chân tròn, kiểu đực;- Kích thước: Ф33, vỏ thép chống gỉ, kiểu chuôi cáp, có nắp giắc bảo vệ kèm theo;- Tiêu chuẩn: ГОСТ 15150-69.
146Đế giắc 32 chân kiểu cái Ф3324Chiếc- Lỗ cắm hợp kim đồng mạ bạc;- Kích thước lỗ cắm (1,5 ± 0.01) mm; Trở kháng tiếp xúc: 2,5MΩ;- Điện áp hoạt động đến 700V; dòng điện đến 15A; Điện trở cách điện: 5000MΩ;- Chịu nhiệt: (0 đến +100)0C; Chịu được rung dải tần từ 1 đến 5000 Hz, biên độ 50g; Chịu rung xóc đến 100g và va đập đơn đến 500g;- Loại cắm 32 chân tròn, kiểu cái;- Kích thước: Ф33, vỏ thép chống gỉ, kiểu đế giắc gắn thiết bị, có nắp giắc bảo vệ kèm theo;- Tiêu chuẩn: ГОСТ 15150-69.
147Chuôi giắc 50 chân kiểu cái Ф429Chiếc- Lỗ cắm hợp kim đồng mạ bạc;- Kích thước lỗ cắm (1,0 ± 0.01) mm; Trở kháng tiếp xúc: 5,0MΩ; - Điện áp hoạt động đến 700V; dòng điện đến 8A; Điện trở cách điện: 5000MΩ;- Chịu nhiệt: (0 đến +100)0C; Chịu được rung dải tần từ 1 đến 5000 Hz, biên độ 50g; Chịu rung xóc đến 100g và va đập đơn đến 500g;- Loại cắm 50 chân tròn, kiểu cái;- Kích thước: Ф42, vỏ thép chống gỉ, kiểu chuôi cáp, có nắp giắc bảo vệ kèm theo;- Tiêu chuẩn: ГОСТ 15150-69.
148Đế giắc 50 chân kiểu đực Ф426Chiếc- Chân hợp kim đồng mạ bạc;- Kích thước chân (1,0 ± 0.01) mm; Trở kháng tiếp xúc: 5,0MΩ;- Điện áp hoạt động đến 700V; dòng điện đến 18A; Điện trở cách điện: 5000MΩ;- Chịu nhiệt: (0 đến +100)0C; Chịu được rung dải tần từ 1 đến 5000 Hz, biên độ 50g; Chịu rung xóc đến 100g và va đập đơn đến 500g;- Loại 50 chân tròn, kiểu đực;- Kích thước: Ф42, vỏ thép chống gỉ, kiểu đế giắc gắn thiết bị, có nắp giắc bảo vệ kèm theo;- Tiêu chuẩn: ГОСТ 15150-69.
149Giắc 3 chân tròn Ф363Chiếc- Chân hợp kim đồng mạ bạc;- Kích thước chân (2,0 ± 0.01) mm; Trở kháng tiếp xúc: 1,6MΩ;- Điện áp hoạt động đến 700V; dòng điện đến 18A; Điện trở cách điện: 5000MΩ;- Chịu nhiệt: (0 đến +100)0C; Chịu được rung dải tần từ 1 đến 5000 Hz, biên độ 50g; Chịu rung xóc đến 100g và va đập đơn đến 500g;- Loại 3 chân tròn, kiểu đực;- Kích thước: Ф36, vỏ thép chống gỉ, gồm cả đế giắc và chuôi giắc;- Tiêu chuẩn: ГОСТ 15150-69.
150Cọc đồng đỡ mạch in1.050ChiếcKích thước 3x5mm
151Thiếc hàn70CuộnSợi: 0,6 mm; Hàm lượng 60%.
152Chất trợ hàn7KgVaseline 80-90 wt%, paraffin 6-9wt%
153Nhôm tản nhiệt35dm2- Kích thước (dày x rộng ): 8.5 x 25mm;- Trọng lượng: 220g /dm2
154Lò xo làm chuôi cáp140Chiếc- Vật liệu thép không gỉ : SUS304-WPB;- Kích cỡ dây : Từ Ф0.12 mm đến Ф4.5mm;
155Gen lưới bọc cáp Ф251.050mVật liệu FET, Ф8.
156Ống gen cách điện các loại700Sợi- Khả năng chịu nhiệt: từ -20°C đến +130°C;- Độ bền điện áp: 800V; Lớp bao phủ: nhựa PVC; Gồm : Ф3 (200 sợi); Ф8 (500 sợi);
157Đầu cốt70TúiLoại cos khuyên; Ф2.5 (30 túi), Ф4 (40 túi).
158Đầu mỏ hàn xung5Chiếc- Vật liệu: Hợp kim; Nhiệt độ: lên đến 4500 C;- Tính năng hợp kim chống ô xy hóa, tiếp xúc tốt, ngấu, bám thiếc tốt
159Đầu mỏ hàn dán5Chiếc- Vật liệu: Hợp kim; Nhiệt độ: lên đến 4500 C;- Tính năng hợp kim chống ô xy hóa, tiếp xúc tốt, ngấu, bám thiếc tốt
160Dây thít các loại5TúiKích thước: 8x400mm; Vật liệu: Nhựa
161Keo tản nhiệt21Hộp- Độ dẫn nhiệt : 8,5 W / (mK);- Độ nhớt :870 poise;Mật độ: 2.5g/cm3 ;- Trọng lượng : 4g
162Hóa chất tẩy rửa1BộpH : 7-8, không mùi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có trụ sở hoặc văn phòng đại điện hoặc cơ sở bảo hành tại TP. Hà Nội. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cử người đến để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->