Gói thầu: Mua hóa chất, vật tư y tế tiêu hao lần 3 thực hiện xét nghiệm phục vụ công tác phòng, chống dịch Covid-19 của Bệnh viện 74 Trung ương theo công điện 628 CĐ-BCĐQG ngày 10 5 2021 của Ban chỉ đạo Quốc gia
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211231301-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện 74 Trung ương |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất, vật tư y tế tiêu hao lần 3 thực hiện xét nghiệm phục vụ công tác phòng, chống dịch Covid-19 của Bệnh viện 74 Trung ương theo công điện 628 CĐ-BCĐQG ngày 10 5 2021 của Ban chỉ đạo Quốc gia |
| Số hiệu KHLCNT | 20211201001 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước và nguồn thu hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện 74 Trung Ương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 15:36:00 đến ngày 2021-12-22 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 658,350,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,583,500 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm tám mươi ba nghìn năm trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 940.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Bên bán Có cam kết thu hồi Thu hồi hàng hóa đã giao và chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại cho bên mua nếu sản phẩm không đảm bảo chất lượng gây nên hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền.+ Cam kết Hàng hóa của Nhà thầu được các cơ quan có thẩm quyền cấp phép sử dụng và lưu hành trên toàn lãnh thổ Việt Nam. Phẩm chất, chất lượng đúng theo các chỉ tiêu do nhà sản xuất đưa ra và có đủ giấy tờ về xuất xứ, chất lượng, nước sản xuất.+ Thời gian giao hàng trong vòng ≤ 5 ngày kể từ ngày nhận đơn đặt hàng từ Bên mời thầu. Trong trường hợp khẩn cấp giao hàng trong vòng ≤ 48 h kể khi nhận đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện 74 Trung ương |
| E-CDNT 1.2 |
Mua hóa chất, vật tư y tế tiêu hao lần 3 thực hiện xét nghiệm phục vụ công tác phòng, chống dịch Covid-19 của Bệnh viện 74 Trung ương theo công điện 628 CĐ-BCĐQG ngày 10 5 2021 của Ban chỉ đạo Quốc gia Mua hóa chất, vật tư y tế tiêu hao lần 3 thực hiện xét nghiệm phục vụ công tác phòng, chống dịch Covid-19 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước và nguồn thu hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện 74 Trung Ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Đơn dự thầu, tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). + Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính. + Bảng chào đáp ứng thông số kỹ thuật trong đó thể hiện rõ từng mục Yêu cầu về kỹ thuật của từng hàng hóa trong E-HSMT và Đáp ứng kỹ thuật của hàng hóa chào thầu tương ứng (Yêu cầu ghi rõ cụ thể tham chiếu). Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản scan có ký đóng dấu hợp lệ và file Word của tài liệu này. + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/ thành lập doanh nghiệp + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã công bố đủ điều kiện sản xuất hoặc mua bán trang thiết bị y tế theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP; Nghị định số 169/2018/NĐ-CP và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP. + Giấy phép/ủy quyền bán hàng theo quy định của thông tư 14/2020/TT-BYT. Trường hợp nhà thầu không kèm theo giấy tờ trên, bên mời thầu sẽ có văn bản yêu cầu bổ sung, làm rõ. + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự theo yêu cầu tại mục 3 – mẫu số 03. + Cam kết số liệu tài chính kê khai trong E-HSDT đúng với số liệu đã kê khai với cơ quan thuế. + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Tên hàng hóa dự thầu (theo HSMT), ký mã hiệu (nếu có), tên nhà sản xuất, Nước chủ sở hữu, Nước sản xuất - Tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue hợp lệ và bản dịch tiếng Việt thể hiện đầy đủ các thông số về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hoá, tính năng thông số kỹ thuật, quy cách hàng hóa, các nội dung kỹ thuật khác theo yêu cầu của mục 2, chương V- Yêu cầu về kỹ thuật; - Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng trang thiết bị y tế thuộc loại A; Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành (số lưu hành) hoặc giấy phép nhập khẩu còn hiệu lực do Bộ Y tế cấp đối với trang thiết bị y tế loại B, C, D phải xin giấy phép nhập khẩu. Bản phân loại B, C, D đối với trang thiết bị y tế không phải xin giấy phép nhập khẩu. - Chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 đối với trang thiết bị y tế, tiêu chuẩn iso hoặc tiêu chuẩn cơ sở nhà sản xuất hoặc CE hoặc TCVN đối với hàng hóa không phải trang thiết bị y tế. - Cung cấp tài liệu chứng minh phân nhóm và việc dự thầu vào các nhóm theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020. - Bản cam kết các thiết bị, hàng hóa chào thầu phải mới 100%. |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) và chi phí vận chuyển, giao hàng đến tận kho Dược - Bệnh viện 74 Trung ương theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Hóa chất, vật tư y tế tiêu hao khi giao hàng phải bảo đảm hạn dùng không được ít hơn 1/2 hạn dùng ghi trên nhãn. |
| E-CDNT 15.2 | Theo nội dung yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.583.500 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện 74 Trung Ương
Địa chỉ: Phường Hùng Vương - Thành phố Phúc Yên - Tỉnh Vĩnh Phúc
Điện thoại: 0211 3502027 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Quang Diễn – Giám đốc Bệnh viện 74 Trung ương là đại diện chủ đầu tư, phường Hùng Vương, TP Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc, Điện thoại: 0989661312 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bà Đặng Thị Hoài Thanh, Phó trưởng phòng TCKT, thư ký Tổ Tư vấn lựa chọn nhà thầu, Bệnh viện 74 Trung ương, phường Hùng Vương, TP Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc, Điện thoại: 0972.434.225 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông: Nguyễn Kiến Doanh – Phó Gám đốc Bệnh viện 74 Trung ương – Tổ trưởng tổ tư vấn lựa chọn nhà thầu, Điện thoại: 0988529829 và Ông Hà Văn Sinh, Trưởng phòng TCKT, thư ký Tổ thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu, Bệnh viện 74 Trung ương, phường Hùng Vương, TP Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc, Điện thoại: 0912.072.810 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cồn Ethanol 70⁰ | 3.000 | Lít | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Đầu tube vô trùng có lọc 10 µl (ul) | 250 | Hộp | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Đầu tube vô trùng có lọc 100 µl - 200 µl (ul) | 250 | Hộp | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Đầu tube vô trùng có lọc 1000 µl - 1250 µl (ul) | 350 | Hộp | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Găng tay khám bệnh không bột (các cỡ) | 15.000 | Đôi | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Găng tay vô trùng (các cỡ) | 10.000 | Đôi | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Khẩu trang y tế phòng dịch | 7.000 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Ống chạy PCR dạng thanh 0,1 ml | 20 | Hộp | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Ống eppendorf 1.5 ml | 60 | Túi | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Ống nghiệm ly tâm 15ml, bằng nhựa, có nắp | 20.000 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 940.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Bên bán Có cam kết thu hồi Thu hồi hàng hóa đã giao và chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại cho bên mua nếu sản phẩm không đảm bảo chất lượng gây nên hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền.+ Cam kết Hàng hóa của Nhà thầu được các cơ quan có thẩm quyền cấp phép sử dụng và lưu hành trên toàn lãnh thổ Việt Nam. Phẩm chất, chất lượng đúng theo các chỉ tiêu do nhà sản xuất đưa ra và có đủ giấy tờ về xuất xứ, chất lượng, nước sản xuất.+ Thời gian giao hàng trong vòng ≤ 5 ngày kể từ ngày nhận đơn đặt hàng từ Bên mời thầu. Trong trường hợp khẩn cấp giao hàng trong vòng ≤ 48 h kể khi nhận đơn đặt hàng của Bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi