Gói thầu: Mua sắm tài sản, thiết bị, công cụ, dụng cụ văn phòng năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211230116-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HUYỂN ỦY HÒA AN |
| Tên gói thầu | Mua sắm tài sản, thiết bị, công cụ, dụng cụ văn phòng năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211212741 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nuóc năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 15:25:00 đến ngày 2021-12-19 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,454,772,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.18E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng ký trực tiếp với chủ đầu tư và Cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự như đối với yêu cầu của gói thầu này. - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (bản chứng thực) và bản chụp Hóa đơn tài chính. - Trường hợp nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự ký với tư cách nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu nêu trên, nhà thầu phải cung cấp thông tin của người sử dụng.Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bổ sung bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để làm rõ năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu hàng hóa, giấy chuyển tiền, thông tin về dự án, gói thầu và xác nhận của đơn vị sử dụng hàng hóa về việc hàng hóa nhà thầu cung cấp đảm bảo chất lượng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tối thiểu: 12 tháng và theo yêu cầu cụ thể nêu tại Chương V, tại nơi sử dụng. - Nhà thầu có cơ sở bảo hành, phương án bảo hành tại Cao Bằng để đáp ứng việc bảo hành hàng hóa trong vòng 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, đảm bảo quá trình vận hành, sử dụng được liên tục, không bị gián đoạn (kèm theo tài liệu để chứng minh về cơ sở bảo hành, phương án bảo hành). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành: Công nghệ thông tin/Tin học; Điện; Điện tử; Điện tử-Viễn thông; Quản trị kinh doanh; Kinh tế.- Đã đảm nhận 1 gói thầu tương tự (kèm theo tài liệu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, tập huấn, hướng dẫn sử dụng hàng hóa: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành: Công nghệ thông tin/Tin học/kỹ thuật máy tính; Kỹ sư cơ khí; Điện, Điện tử.- Đã đảm nhận 1 gói thầu tương tự (kèm theo tài liệu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | HUYỂN ỦY HÒA AN |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm tài sản, thiết bị, công cụ, dụng cụ văn phòng năm 2021 Mua sắm tài sản, thiết bị, công cụ, dụng cụ văn phòng năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nuóc năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu, chứng chỉ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo mục E-CDNT 10.2(c). - Bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa nhập khẩu có đầy đủ: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O), Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu khi giao hàng. - Cam kết cung cấp hàng mẫu khi có yêu cầu của Bên mời thầu để phục vụ cho việc đánh giá bổ sung E-HSDT (khi cần thiết). - Nhà thầu phải có Cam kết hàng hóa chào thầu là hợp pháp, không vi phạm bản quyền của nhà của nhà sản xuất. - Cam kết về việc Hàng hóa cung cấp cho gói thầu thỏa mãn đầy đủ các yêu cầu về nhãn mác hàng hóa theo quy định của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/04/2017 của Chính phủ và các văn bản hướng dẫn thi hành. |
| E-CDNT 12.2 | - Các hàng hoá sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu chào giá của hàng hoá tại địa điểm thực hiện gói thầu. - Giá chào của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Hàng hoá nếu có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu. Các chi phí cho các dịch vụ liên quan bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu có cơ sở bảo hành, phương án bảo hành tại tỉnh Cao Bằng để đáp ứng việc bảo hành hàng hóa trong vòng 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, đảm bảo quá trình vận hành, sử dụng được liên tục, không bị gián đoạn (kèm theo tài liệu để chứng minh về cơ sở bảo hành, phương án bảo hành). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Huyện ủy huyện Hòa An, Cao Bằng; Địa chỉ: Thị trấn Hòa An, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063 860 110. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Huyện ủy huyện Hòa An, Cao Bằng; Địa chỉ: Thị trấn Hòa An, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063 860 110. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính huyện Hòa An, thị trấn Nước Hai, tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính huyện Hòa An, thị trấn Nước Hai, tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Màn hình Led P10 | 2,7 | m2 | Màn hình LED P10 trong nhà (lắp đặt hoàn thiện) Kích thước: 0,6 x 4,5mKhoảng cách hai điểm ảnh (Pitch): 10 mmLoại bóng LED: SMDSố LED/1 điểm ảnh:1 RED + 1 Green +1 BlueMật độ điểm ảnh: 10.000 Pixel/m2Số lượng LED /m2 :100.000Kích thước module: 160mm x 160mm 16 x 16 pixelKích thước cabinet: 96 x 96 pixelKhối lượng 1 Cabinet: 55 KG/㎡Loại nguồn cung cấp: Switching Power SupplyKhoảng cách nhìn tốt nhất: 10 -500 mSố màu: 281.000 tỷ màuCường độ sáng: >5000cd/m2Nhiệt độ hoạt động: –30c~+70cThời gian sử dụng của LED: >100,000 giờ (hơn 11 năm)Nguồn điện vào: AC220±10% 50Hz or AC 110±10% 60HzCông suất tiêu thụ: Lớn nhất:1000w/m2; Trung Bình: 450w/m2Tần số làm tươi màn hình: ≥500 HzPhương thức truyền dữ liệu: RJ45 (Ethernet)Độ ẩm hoạt động: 0-90%Chế độ điều khiển: Đồng bộ với máy tínhKhoảng cách điều khiển:100 m (không cần bộ lặp, CAT6);Cáp quang: 500m- 10kmHệ điều hành sử dụng tương thích: WINDOWS(WIN2000, WINXP, WIN7) | ||
| 2 | Giá đỡ màn hình | 2,7 | m2 | Hệ khung chính màn hình LED: hệ khung thép, cố định hoặc di chuyển, nâng hạ (theo bản vẽ)Viền trang trí: - Viền trang trí siêu mỏng hoặc tràn viền (không viền) - Viền trang trí tôn dập sơn tĩnh điện chống va đập, trầy xước hoặc Alu Alcorest | ||
| 3 | Màn hình Led P3Kích thước: 1,2x2,4m | 2,88 | m2 | Màn hình LED P3 trong nhà (lắp đặt hoàn thiện) Chủng loại module: P3 Trong NhàKích thước module: 192mm x 192mmKích thước cabinet: 576mm×576mmKhoảng cách điểm ảnh: 3mmCấu tạo điểm ảnh: 1R 1G 1BĐộ phân giải màn hình: 111,111 Điểm ảnh/m2Phương thức quét: 1/32sĐộ sáng: >1,300 Cd/m2Góc nhìn: ≥140° (Ngang); ≥90° (Dọc)Số màu hiển thị tối đa: 281 nghìn tỉ màuTần số làm mới: 800 – 1200HzTần số khung hình: 60HzKhoảng cách nhìn tối ưu: ≥3mMức độ hiệu chỉnh: 16 bitCông suất tối đa: 1100 W/m2Tỷ lệ điểm mù (chết điểm): 3/10,000Tuổi thọ: 100,000 giờĐiện áp hoạt động: AC22V/50HzNhiệt độ hoạt động: -100C – 900CĐộ ẩm hoạt động: 10% – 90%Khoảng cách điều khiển: Enthernet ≤ 100m, Cáp quang | ||
| 4 | Giá đỡ màn hình | 2,88 | m2 | Giá đỡ màn hình: Khung sắt hộp (40 x 20)mmHệ khung chính màn hình LED: hệ khung thép, cố định hoặc di chuyển, nâng hạ (theo kích thước màn hình)Viền trang trí: - Viền trang trí siêu mỏng hoặc tràn viền (không viền)- Viền trang trí tôn dập sơn tĩnh điện chống va đập, trầy xước hoặc Alu Alcorest | ||
| 5 | Màn hình LedKích thước: 7,872mx3,072m | 24,183 | m2 | Màn hình LED P3 trong nhà (lắp đặt hoàn thiện) Chủng loại module: P3 Trong NhàKích thước module: 192mm x 192mmKích thước cabinet: 576mm×576mmKhoảng cách điểm ảnh: 3mmCấu tạo điểm ảnh: 1R 1G 1BĐộ phân giải màn hình: 111,111 Điểm ảnh/m2Phương thức quét: 1/32sĐộ sáng: >1,300 Cd/m2Góc nhìn: ≥140° (Ngang); ≥90° (Dọc)Số màu hiển thị tối đa: 281 nghìn tỉ màuTần số làm mới: 800 – 1200HzTần số khung hình: 60HzKhoảng cách nhìn tối ưu: ≥3mMức độ hiệu chỉnh: 16 bitCông suất tối đa: 1100 W/m2Tỷ lệ điểm mù (chết điểm): 3/10,000Tuổi thọ: 100,000 giờĐiện áp hoạt động: AC22V/50HzNhiệt độ hoạt động: -100C – 900CĐộ ẩm hoạt động: 10% – 90%Khoảng cách điều khiển: Enthernet ≤ 100m, Cáp quang | ||
| 6 | Giá đỡ màn hình | 24,183 | m2 | Giá đỡ màn hình: Khung sắt hộp (40 x 20)mmHệ khung chính màn hình LED: hệ khung thép, cố định hoặc di chuyển, nâng hạ (theo kích thước màn hình)Viền trang trí: - Viền trang trí siêu mỏng hoặc tràn viền (không viền)- Viền trang trí tôn dập sơn tĩnh điện chống va đập, trầy xước hoặc Alu Alcorest | ||
| 7 | Đầu ghi | 1 | chiếc | Đầu ghi 8 cổng PoE chuẩn 802.3af/at, công suất nguồn PoE đến ≤ 75W và Nguồn cấp 48V- Chuẩn nén video H.265+/H.265/H.264+/H.264- Cổng ra HDMI và VGA với độ phân giải 1920X1080P. Hai luồng dữ liệu độc lập Dual Stream cho phép đặt ở chế độ ghi tại chỗ và xem qua mạng thông số tối ưu nhất- Xem lại đồng thời 8 kênh- Độ phân giải ghi hình tối đa 4MP- Hỗ trợ tính năng Vượt hàng rào ảo, Phát hiện xâm nhập và Xem lại thông minh- Khả năng xem lại : 1 kênh @ 4M P hoặc 2 kênh @ 1080P- Hỗ trợ 1 cổng mạng 10/100/1000Mbps , Băng thông đầu vào 60Mbps, băng thông đầu ra 60Mbps- Hỗ trợ ổ cứng dung lượng đến 12TB- Nguồn cấp 12V- Vỏ nhựa- Kèm chuột- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015 | ||
| 8 | Camera | 8 | chiếc | Camera IP hồng ngoại 2MP• Cảm biến 1/3" progressive scan CMOS• Chuẩn nén H265+, H.265 , H.264+, H.264 / Hỗ trợ 2 luồng dữ liệu• Độ nhạy sáng Color: 0.028 Lux @(F1.6, AGC ON)• Chống ngược sáng DWDR , HLC , BLC ; 3D DNR• Độ phân giải tối đa 2560×1440 @ 25fps• Ống kính 2.8/4 mm• Tầm xa hồng ngoại 30m• Hỗ trợ dịch vụ hik-connect, tên miền cameraddns.• Hỗ trợ thẻ nhớ lên đến 256GB.• Mặt trước : Kim loại , thân sau : Plastic• Tiêu chuẩn IP67• Nguồn 12V/PoE.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015 | ||
| 9 | ổ cứng | 1 | chiếc | Ổ cứng HDD 3.5 inch 5900RPM, SATA3 6GB/s, 64MB Cache - (ST2000VX008)Ổ cứng chuyên dụng cho các hệ thống CameraHỗ trợ hệ thống giám sát tối ưu 24/7Trang bị bộ cảm biến duy trì hiệu năng hoạt độngHỗ trợ phát dẫn ATATiêu thụ điện năng rất thấp- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015 | ||
| 10 | Dây liền nguồn chuyên dụng cho camera | 800 | m | Dây liên nguồn chuyên dụng cho camera, lõi đồng | ||
| 11 | Jack nối | 16 | cái | Jack nối BNCJack nối BNC bao gồm đuôi vặn F5 và đầu Jack BNC;- Loại kết nối: Đuôi vặn – dễ dàng tháo lắp và cho phép tái sử dụng.- Chất liệu: Inox + Lõi đồng;- Khả năng chống nhiễu và chịu nhiệt tốt.- Kết hợp với dây cáp đồng trụcHãng: HKVISION- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001: 2015 | ||
| 12 | Nguồn 12V2A | 8 | cái | Nguồn 12V2A phù hợp với hệ thống camera | ||
| 13 | Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện | 1 | trọn gói | Vật tư, phụ kiên, nhân công lắp đặtDây mạng cat5 150m (thi công theo số lượng thực tế )Hạt mạng RJ45Phích dươngCông thi công gắn mắt camera, kéo dây mạng từ mắt camera về đầu thuBấm đầu dây kết nối, cấu hình đầu thu. Bàn giao sử dụng. | ||
| 14 | Tivi 4K 43 inch KD-43X75 | 6 | cái | Tivi 4K 43 inch KD-43X75Loại tivi: Android Tivi43 inch4KHệ điều hành: Android 9.0Ứng dụng phổ biến: Google PlayMyTVNetflixNhaccuatuiPops KidTrình duyệtwebVieONYouTubeYouTube KidsZing TVFPT PlayClip TVGalaxy Play(Fim+)SpotifyMP3 Zing Công nghệ hình ảnh: X1 4K ProcessorEdge LedMotionflow XR 200Tấm nềnTriluminos hiển thị màu sắc rực rỡ HDR104K X-Reality PROFrame DimmingĐiều khiển bằng giọng nói: Tìm kiếm giọng nói trên YouTube bằng tiếngViệtGoogle Assistant có tiếng ViệtRemote thông minh: Remote tích hợp micro tìm kiếm bằng giọng nóiChiếu hình từ điện thoại lên TV ChromecastKích thước: Ngang 97 cm - Cao 63 cm - Dày 28.6 cm | ||
| 15 | Ti vi | 2 | cái | Smart Tivi 4K 75 inch Loại tivi : Smart TiviKích thước màn hình : 75 inchĐộ phân giải : 4K Ultra HD (3840 x 2160px)Sản xuất tại : Việt NamKết nốiBluetooth : CóKết nối Internet : Wifi, Cổng LANCổng AV : Cổng CompositeCổng HDMI : 3 cổngCổng USB : 1 cổngCổng xuất âm thanh : Cổng Optical (Digital Audio Out)Tích hợp đầu thu kỹ thuật số : DVB-T2CSmart Tivi/ Internet TiviHệ điều hành, giao diện : Tizen OSCác ứng dụng sẵn có : YouTube, Netflix, Web BrowserHỗ trợ điều khiển thông minh : Điều Khiển Thông Minh One RemoteĐiều khiển tivi bằng điện thoại : Bằng ứng dụng SmartThingsKết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng : Chiếu màn hình Screen Mirroring, Chiếu màn hình qua AirPlay 2, Kết nối TapViewKết nối Bàn phím, chuột : Hỗ trợ tay game và bàn phímTương tác thông minh : Kết nối điện thoại thông minh - Mobile Connection, Web Browser, Tìm kiếm bằng giọng nói tiếng Việt trên YouTube, Trợ lý ảo Google AssistantCông nghệ hình ảnh, âm thanh : Công nghệ hình ảnhUHD Dimming, PurColor, Contrast Enhancer, HDR 10+, Dynamic Crystal Color, Crystal 4K Processor, Motion XceleratorCông nghệ âm thanh : Adaptive Sound control, Q - SymphonyTổng công suất loa : 20 W- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001: 2015 | ||
| 16 | Tăng âm loa đài | 1 | bộ | Loa JBL 715Công suất âm thanh (W) 1000WTần số thấp nhất (Hz) 37HzChiều rộng(mm) 541Chiều cao(mm) 700Chiều dài(mm) 408Mic không dây 2 chiếcDải tần số: 40 to 20,000 HzĐộ nhạy: 2.5mV/PaCường độ phát âm cực đại: 144 dB SPLCục công suất P7000SNguồn điện : 240V~50/60HzCông suất tiêu thụ : 450WCông suất đầu ra : 900WTrở kháng : 4-8ΩTần số thu sóng tối đa : 20kHzTần số thu sóng tối thiểu : 20HzĐộ nhiễu âm thanh (dB): 102Màu sắc : đenKích thước (mm): 483 x 456 x 88Trọng lượng : 15 KgCục vang PS SV12 : 1 cái Tên sản phẩm: Vang cơ PS SV12Dải tần đáp ứng: 20Hz – 20kHzKết nối bluetooth, cổng optical, USBĐầu ra: ML/MR/CEN/SUBChip xử lý giải mã mạch cap cấp cho âm thanh sống độngKích thước: 480 x 160 x 45mmTrọng lượng: 2.5 kg | ||
| 17 | Đầu Việt KTV | 1 | cái | Đầu màn HDPlus 4TBThông số kỹ thuậtỔ cứng:4 TBHệ điều hành:LinuxĐịnh dạng:Đầu karaoke ổ cứngCổng kết nối hình ảnh:Digital out HDMI, SPDIP - Analog out AVCổng ra âm thanh:Digital out HDMI, SPDIP - Analog out AVKết nối:HDMI / AV / LAN / VGA / Optical / USB / jack 3Cập nhật bài hát:Wifi, Lan , HDDNgôn ngữ:Tiếng Anh, Tiếng ViệtCách chọn bài hát:Remote / màn cảm ứng / Smartphone | ||
| 18 | Loa hội trường | 8 | cái | Loa âm trần Bluetooth + Wifi Bộ gồm 2 chiếc Loại:Active Channels:2 (2.0) Nguồn:AC110-240V Trở kháng:8ohm Công suất :2*30w Kết nối:IP POE RJ45 , APP Control Ứng dụng: gia đình, cửa hàng, phòng ngủ, phòng khách gia đình... Kích thước:230*155mm Âm thanh:2-way Stereo sound Kích thước khoét lỗ:200mm | ||
| 19 | Bộ thu sóng míc không dây | 1 | chiếc | Bộ thu sóng míc không dây hội nghị TAKSTAR CS-60 Điều khiển âm lương cho các microphoneBáo hiệu chi tiết các hoạt động Microphone qua LCDCông nghệ sóng UHFQuản lý qua Chip sóng Digital cho chất lượng micro kết nối ổn định không thua kém các loại micro hội nghị có dâyHút mạnh và độ nhạy cao.Hệ thống micro có chức năng tự dò & đồng bộ- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 | ||
| 20 | Bộ micro chủ tịch | 1 | chiếc | - Cần micro dài 49 cm- Hút âm: 10-30cm- Dải tần thu âm: 50Hz-10Khz- Volume Control cho mỗi micro- Sử dụng loại pin 1.5v kéo dài thời gian sử dụng lên đến 6h- Bộ thu sóng UHF cao tầng, mỗi micropone là một tần số.Có nút ưu tiên- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 | ||
| 21 | Bộ micro đại biểu | 32 | chiếc | - Cần micro dài 49 cm- Hút âm: 10-30cm- Dải tần thu âm: 50Hz-10Khz- Volume Control cho mỗi micro- Sử dụng loại pin 1.5v kéo dài thời gian sử dụng lên đến 6h- Bộ thu sóng UHF cao tầng, mỗi micropone là một tần số.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 | ||
| 22 | Bộ sạc Pin | 10 | chiếc | Bộ sạc Pin BTESạc pin cho micro không dây - Điện áp đầu vào: 220V/50Hz-Nạp 8 viên cùng lúc- Nạp đầy tự động ngắt bảo vệ pin | ||
| 23 | Pin nạp cho mic | 66 | viên | Pin nạp cho mic 3000 mAPin nạp chuyên dùng cho thiết bị di động, micro, tuổi thọ cao, số lần nạp xả lớn, dung lượng suy hao ít. | ||
| 24 | Loa | 8 | chiếc | Công Suất 30WTrở kháng 100V line:330Ω(30W), 500Ω(20W), 670Ω(15W), 1kΩ(10W), 2kΩ(5W) 70V line:170Ω(30W), 250Ω(20W), 330Ω(15W), 500Ω(10W), 1k Ω(5W), 8 ΩCường độ âm thanh(1W,1m) 90dBĐáp tuyến tần số 80~20,000HzThành phẩm Vỏ loa:Nhựa ABSMặt: lưới thép phủ sơn màu trắng/đenKích thước 196(R) × 290(C)× 150 (S)mmTrọng lượng 2.5kg- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 | ||
| 25 | Amply | 1 | chiếc | Amply liền mixer công suất 240W• Cách đầu ra: trở kháng cố định 4~ 16Ω, điện áp cố định 70V/ 100V• Công suất tiêu thụ: 480W• Cầu chì: 8A• Kích thước: 485x284x66mm (WxDxH)• Trọng lượng: 11Kg- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 | ||
| 26 | Cáp âm thanh | 150 | m | Dây loa 2x0,7 Độ dài: 80m/cuộn- Độ bền cách điện: Chịu được 1KV- Điện trở cách điện ở 20oC: > 20MΩ/km- Điện trở suất dây dẫn: | ||
| 27 | Dây tín hiệu | 2 | cái | Dây tín hiệu kết nối thiết bị chuyên dụng. | ||
| 28 | Bộ cắt rú tự động | 1 | chiếc | Bộ cắt rú tự động, nguồn điện 230VACCông suất Mã 50WDải tần: 125Hz-15KHzTỉ số tín hiệu/Tạp âm: >90dBKích thước 56x430x270mmTrọng lượng 3kg- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 | ||
| 29 | Tủ mạng | 1 | tủ | Kích thước: W550 x H550 x D600/D500mm- Cửa trước ,cửa sau dạng lưới- Hai cánh hông hàn liền, tủ để đấtTủ mạng 10u được sơn tĩnh điện đảm bảo độ bền và thẩm mỹ cao.Độ dày thép:tủ được sản xuất bằng chất liêu thép dày 1.2mm – 2mmQuy cách: tủ mạng đứngThân tủ mạng 10u được thiết kế dạng khung có kết cầu hàn liền chịu tải caoMặt sau tủ mạng 10U được thiết kế hàn liền,Kết cấu mặt trước tủ mạng 10u cửa lưới thoáng để hỗ trợ sự lưu thông không khí, làm mát cho thiết bị.Phí lắp đặt, triển khai, cấu hình, bao gồm:- Vận chuyển bàn giao hàng hóa- Lắp đặt, cấu hình và chạy thử hệ thống- Tổ chức đào tạo, chuyển giao công nghệ tại chỗ | ||
| 30 | Bộ điều khiển trung tâm | 1 | chiếc | Bộ điều khiển trung tâm . Cấp nguồn cho 50 thiết bị đại biểu và Chủ toạ. Kiểm soát 150 đại biểu và chủ toạ. có giao diện với âm thanh ngoài. Điều hành hội thảo không cần thiết bị chủ toạ.Thông số kỹ thuật Khối điều khiển tâm có triệt tiêu hồi âm kỹ thuật số CCS-CUD :+ Điện cung cấp : 100 to 240 VAC ± 10 %+ Dòng tiêu thụ 0.9 A (100 VAC) to 0.3 A (240 VAC)+ Điều khiển tắt tiếng loa (50 dB att.) + 10 steps of 1.9 dB+ Độ cao chân : 5.5 mm (0.22 in)+Khối lượng : 1.5 kg (3.3 lb)+ Vật liệu polymer+ Chân đế kim loại+ Màu than PH10736- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 | ||
| 31 | Mic đại biểu | 10 | chiếc | Bộ đại biểu liền micro cổ ngỗng Đã có sẵn cáp nối với nhau 1m8,Cần micro được thiết kế linh hoạt, với đèn hiển thị trạng thái bật/tắt;Chiều cao của hộp khi bẻ ngang cần mic: 134mm; Chiều dài cần mic: 500 mm- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 | ||
| 32 | Bộ mic Chủ tịch | 1 | chiếc | Bộ chủ tịch liền micro cổ ngỗng Đã có sẵn cáp nối với nhau 1m8,Cần micro được thiết kế linh hoạt, với đèn hiển thị trạng thái bật/tắt;Chiều cao của hộp khi bẻ ngang cần mic: 134mm; Chiều dài cần mic: 500 mm- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 | ||
| 33 | Cáp nối dài | 2 | chiếc | Cáp nối dài DIN 8 chân 10m chuyên dụng, kết nối giữa âmly trung tâm và các micro thành viên và chủ tịch, tính năng chống nhiễu cao, cấp nguồn cho các micro và truyền dẫn tín hiệu, dây cáp bọc kim kèm dây tơ lụa chống đứt, gẫy, gập độ bền cao khi sử dụng | ||
| 34 | Loa | 6 | chiếc | Công Suất 30WTrở kháng 100V line:330Ω(30W), 500Ω(20W), 670Ω(15W), 1kΩ(10W), 2kΩ(5W) 70V line:170Ω(30W), 250Ω(20W), 330Ω(15W), 500Ω(10W), 1k Ω(5W), 8 ΩCường độ âm thanh(1W,1m) 90dBĐáp tuyến tần số 80~20,000HzThành phẩm Vỏ loa:Nhựa ABSMặt: lưới thép phủ sơn màu trắng/đenKích thước 196(R) × 290(C)× 150 (S)mmTrọng lượng 2.5kg- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 | ||
| 35 | Amply | 1 | chiếc | Amply liền mixer công suất 240W• Cách đầu ra: trở kháng cố định 4~ 16Ω, điện áp cố định 70V/ 100V• Công suất tiêu thụ: 480W• Cầu chì: 8A• Kích thước: 485x284x66mm (WxDxH)• Trọng lượng: 11Kg- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 | ||
| 36 | Cáp âm thanh | 120 | m | Dây loa 2x0,7 Độ dài: 80m/cuộn- Độ bền cách điện: Chịu được 1KV- Điện trở cách điện ở 20oC: > 20MΩ/km- Điện trở suất dây dẫn: | ||
| 37 | Dây tín hiệu | 2 | cái | Dây tín hiệu kết nối thiết bị chuyên dụng. | ||
| 38 | Bộ cắt rú tự động | 1 | chiếc | Bộ cắt rú tự động, nguồn điện 230VAC, công suất Mã 50W, dải tần: 125Hz-15KHz, tỉ số tín hiệu/Tạp âm:>90dB, kích thước 56x430x270, trọng lượng 3kg,- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 | ||
| 39 | Máy ghi âm | 2 | cái | Máy ghi âm với bộ nhớ tích hợp siêu lớn lên tới 16GBLưu trữ hơn 4000 tệp nội dung. | ||
| 40 | Ổ cứng di động | 15 | cái | Thông số kỹ thuật Ổ cứng HDD 1TB • Dung lượng: 1 TB/ Loại ổ cứng: HDD/ Tốc độ đọc: 120 MB/s/ Tốc độ ghi: 120 MB/s• Kích thước: Dài 11.5 cm - Ngang 7.8 cm - Dày 1 cm | ||
| 41 | Máy ép Plastic | 1 | cái | Máy ép plastic (khổ A3) :- Độ dày ép tối đa 2.0 mm- Độ rộng ép tối đa: 330 mm- Có 4 lô ép, cho bản ép mịn- Thời gian khởi động: 3 - 4 phút- Tốc độ ép nhanh, lên đến 1.500 mm/phút- Tuỳ ý điều chỉnh tốc độ ép từ 300 - 1.500 mm/phút- Tuỳ ý điều chỉnh nhiệt độ ép- Màn hình hiển thị LCD- Kích cỡ: 540x280x135 mm; Trọng lượng: 13.8kg | ||
| 42 | Máy đếm tiền | 1 | cái | Máy đếm tiền cao cấp thông minh, có mức độ kiểm giả Polymer siêu giả chính xác nhất trên thị trường Việt Nam hiện nay.- Hoàn toàn tự động nhận biết mệnh giá Polymer. Kiểm tra được tiền lẫn loại. - Tự động khởi động đếm và dừng (khi đưa tiền vào máy sẽ tự động chạy và khi hết tiền máy sẽ tự động dừng)- Tự động đếm và phân loại tiền lẫn loại- Tự động nhận biết mệnh giá và chất liệu tiền- Kiểm tra các loại tiền giả và siêu giả VNĐ- Có chức năng đếm được các ngoại tệ- Tự động xoá số hoặc đếm cộng dồn | ||
| 43 | Máy hủy tài liệu công nghiệp | 1 | cái | - Hủy 1 lần : 16 tờ(A4)- Huỷ liên tục: 100 - 150 tờ- Kiểu huỷ: huỷ vụn- Paper Entry Widty (mm) : 230- Tự khởi động và dừng khi huỷ tài liệu xong: có- Chức năng trả ngược khi kẹt giấy : có- Kích thước hủy: 2X10 (mm)- Nguồn: 305W=0.435HP- Độ ồn: | ||
| 44 | Máy photocopy | 1 | cái | Máy photocopy Laser trắng đen Kỹ thuật sốĐộ phân giải 1200 dpiTốc độ in 70 trang/ phút (A4)Thời gian khởi động | ||
| 45 | Bộ bàn ghế đọc sách phòng truyền thống | 2 | cái | Bàn đọc sách Kích thước: (2200x500x730)mm, khung sắt/ thép hộp 25x50 và 30x30 dày 0,9-11mm, mặt gỗ MDF 17mm - Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015, ISO 45001:2018 - Vật liệu gỗ MDF có Sơn phủ melamin trên bề mặt phải được kiểm nghiệm đáp ứng các tiêu chí theo: TCVN 11905:2017 (có độ ẩm có độ ẩm ≤ 10%); TCVN 5694:2014 (khối lượng riêng ≥ 600 kg/m3); TCVN 12445:2018 (độ trương nở theo chiều dày sau khi ngâm 24 giờ trong nước ở 20oC ≤ 10%); TCVN 12446:2018 (độ bền uốn tĩnh ≥ 35 Mpa); TCVN 12447:2018 (độ bền kéo vuông góc với mặt ván ≥ 0,4 Mpa); TCVN 11907:2017 (lực bám giữ đinh vít > 1600N) - Sắt/thép hộp loại 25x50mm; 30x30mm phải đảm bảo được kiểm nghiệm đạt với các tiêu chí: Chiều dày lớp mạ kẽm phải đạt tối thiểu 4µm theo phương pháp thử ASTM E376-17, Thử kéo đạt TCVN 197-1:2014 (cụ thể: Giới hạn chảy ≥ 300 Mpa; Độ bền kéo ≥ 350 Mpa) và Thử uốn 180o đạt TCVN 198:2008; Độ bền lớp sơn (PP cắt ô) đạt loại 0 theo TCVN 2097:2015; Ghế Ghế nhựa 36 Ghế tĩnh khung thép, đệm và tựa ghế làm bằng nhựa đúc. Ghế có thể xếp chồng để tiết kiệm không gian khi không sử dụng. KT: R 500x S 515xC 850mm | ||
| 46 | Ghế chủ tọa | 2 | cái | Bộ ghế theo thiết kế - Ghế chủ tọa bằng gỗ tự nhiên bọc da công nghiệp Kích thước: (R990 x D900 x C860)mm | ||
| 47 | Bàn chủ Tọa | 1 | cái | Ở giữa 2 ghế, chất liệu gỗ tự nhiên, có hộc ngăn bàn phía dướiKích thước: (R500 x S500 x C450)mm | ||
| 48 | Ghế sofa phòng khách | 24 | cái | Ghế đơn 24 cái Kích thước: ( R790 x S800 x C860)mmChất liệu: Gỗ tự nhiên, bọc da công nghiệp. | ||
| 49 | Bàn nhỏ | 12 | cái | Bàn nhỏ nằm giữa 2 ghế, chất liệu gỗ tự nhiên, có hộc ngăn bàn phía dướiKích thước: (R300 x S500 x C450)mm | ||
| 50 | Bàn to trung tâm | 3 | cái | Bàn chất liệu gỗ tự nhiên, mặt bàn bằng kínhKích thước: (R600 x D1200 x C450)mm. | ||
| 51 | Ghế Sofa | 4 | md | Sofa1: (D2600xR800xC300-900)mm Sofa2: (D1600xR800xC300-900)mm Sofa chờ, kèm gối, bọc vải khung gỗ tự nhiên. | ||
| 52 | Đôn sofa | 2 | cái | Đôn sofa, bọc vải gỗ tự nhiên.2 Đôn ghế hình vuông bọc vải Kích thước: (300x300x300)mm | ||
| 53 | Bàn sofa | 3 | cái | Bàn hình trụ tròn xoắn, chất liệu inox, mặt kínhKích thước: ( R300x C500)mm | ||
| 54 | Bộ bàn ghế nhà ăn | 6 | bộ | Bộ bàn ăn (bàn tròn xoay)Mặt bàn, chân bằng gỗ, mặt kính để xoayMặt bàn: R1500mmMặt kính: R880mmChất liệu: Gỗ sồi ghế gỗ (8 cái) | ||
| 55 | Bộ bàn, ghế mây phòng chờ | 1 | bộ | Ghế Chất liệu nhựa giả mây, rộng 460mm, sâu 500mm, cao 750mmChân ghế bằng sắtBàn rộng 600mm, cao 710mmMặt bàn kính dày 8mmChân bàn bằng sắt | ||
| 56 | Ghế băng dài phòng chờ | 3 | cái | Khung đệm và tựa băng ghế chờ làm bằng thép mạ có đột lỗ -Thanh xà của băng ghế chờ làm bằng thép sơn tĩnh điện màu đen-Chân và tay ghế làm bằng thép mạ-Kích thước ghế chờ: R2415*S640*C790mm | ||
| 57 | Ghế | 6 | cái | Kiểu Dáng - Ghế họp chân quỳ lưng trung - Khung thép mạ sáng bóng. - Tay nhựa tạo sự hiện đại cho phòng họp. - Đệm tựa mút bọc vải nỉ dày êm ái khi ngồi. - Sản phẩm ghế phòng họp chân quỳ SL811M kết hợp với bàn họp sử dụng trong các phòng họp công ty.Kích Thước: W610 x D620x H970 mmChất liệu: Đệm tựa bọc vải, chân khung mạ, tay nhựa. | ||
| 58 | Ghế hội trường | 35 | cái | Kiểu Dáng - Ghế lãnh đạo cao cấp - Ghế được bọc da thật, cao cấp - tay gỗ tự nhiên sơn PU ốp da kết hợp với thép mạ - chân xoay nhựa bền đẹp - Sản phẩm ghế lãnh đạo SG926 kết hợp các dòng sản phẩm bàn làm việc tạo sự sang trọng và quyền uy cho người lãnh đạo.Kích Thước: W665 x D720 x H(1070-1150) mmChất liệu: bọc da thật, chân nhựa | ||
| 59 | Ghế đá | 12 | cái | Ghế dài 1m2Mặt ngồi rộng 45cm, lưng tựa 35 cmSắt phi 4Tổng chiều cao của ghế 78cm | ||
| 60 | Giá để ấm chén | 4 | cái | Giá để ấm chén bằng gỗKích thước: (1000W x 400D x 850H)mmChất liệu: Gỗ MDF, phủ Melamin- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018- Vật liệu gỗ MDF có Sơn phủ melamin trên bề mặt phải được kiểm nghiệm đáp ứng các tiêu chí theo: TCVN 11905:2017 (có độ ẩm có độ ẩm ≤ 10%); TCVN 5694:2014 (khối lượng riêng ≥ 600 kg/m3); TCVN 12445:2018 (độ trương nở theo chiều dày sau khi ngâm 24 giờ trong nước ở 20oC ≤ 10%); TCVN 12446:2018 (độ bền uốn tĩnh ≥ 35 Mpa); TCVN 12447:2018 (độ bền kéo vuông góc với mặt ván ≥ 0,4 Mpa); TCVN 11907:2017 (lực bám giữ đinh vít > 1600N) | ||
| 61 | Bình hoa | 3 | lọ | Lọ hoa sơn mài gốm sứLàng Gốm Bát TràngChiều cao : 31cmĐường kính : 10cm | ||
| 62 | Lọ lộc bình | 2 | cái | LỌ LỤC BÌNH BÁT TRÀNG TÙNG HẠC TRƯỜNG THỌ 1M4Nơi sản xuất: Bát Tràng, Việt NamChất liệu: Sứ cao cấpMàu sắc: men LamKích thước: 1m4Hoa văn: Tùng hạc trường thọ | ||
| 63 | Bàn thờ đặt tượng bác | 1 | cái | Gỗ tự nhiên gụ, hoặc tương đương. Kích thước: (D1500xR900xC1000)mm | ||
| 64 | Tượng Bác Hồ (phòng truyền thống) | 1 | cái | Tượng Bác bằng đồng cao 50cm nặng 20kg đồng đỏ thiếp vàngKT: Vai rộng 38cm, Bệ ngang 24cm, sâu 17cm | ||
| 65 | Bục phát biểu | 1 | cái | Kiểu Dáng - Bục phát biểu Hòa Phát - Bục tạo hình nổi, phối màu giấy trang trí. - Phần thân dưới sơn đen. - Sản phẩm bục phát biểu hòa phát LT01 sử dụng trong các hội trường lớn, sự kiện ngoài trời...Kích Thước: W800 x D600 x H1200 mmChất liệu: gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp | ||
| 66 | Bục đặt tượng Bác | 2 | cái | Bục tượng bác LTS04Kiểu Dáng - Bục tượng Bác Hòa Phát - Bục tượng Bác cách điệu hình ngọn đuốc - Thân bục phân thành 3 cấp, trang trí họa tiết hoa sen - Sản phẩm bục phát biểu hòa phát LTS04 sử dụng trong các hội trường lớn, sự kiện ngoài trời...Kích Thước: W800 x D600 x H1200 mmChất liệu: gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp | ||
| 67 | Tranh sơn dầu | 1 | cái | ích thước: (D1600xR900)cmTranhh phong cảnh sơn dầu | ||
| 68 | Tranh trang trí | 1 | cái | Tranh trang trí phòng chờ tầng 3 (tranh phong cảnh)Kích thước: (D600xR900)mm | ||
| 69 | Sơ đồ cơ quan | 2,4 | m | Biển alu dán Decal (H1200x2000W)mmMỗi đơn vị có 1 sơ đồ cơ quan khác nhau xin sơ đồ để in lên khung | ||
| 70 | Cây nước nóng lạnh | 3 | cái | • Điện áp: 220V/50Hz• Kích thước: 31 x 36,2 x 100 cm• Công suất: CS Nóng: 420W - CS Lạnh: 85W• Chế độ bảo vệ block bằng cầu chì nhiệt | ||
| 71 | Tủ lạnh | 4 | cái | Tủ lạnh Inverter 234 lít NR-TV261APSV Kiểu tủ: Ngăn đá trênDung tích sử dụng: 234 lít - 2 - 3 ngườiCông nghệ tiết kiệm điệnCảm biến thông minh EconaviInverterCông nghệ làm lạnh: Làm lạnh vòng cung PanoramaCông nghệ kháng khuẩn khử mùi: Công nghệ diệt khuẩn Blue Ag+ với tinh thể bạc Ag+ và ánh sáng xanhCông nghệ bảo quản thực phẩm: Ngăn rau củ Fresh SafeTiện íchKhay thực phẩm | ||
| 72 | Máy lọc nước | 2 | cái | MÁY LỌC NƯỚC BÁN CÔNG NGHIỆP 50L/HTÍNH NĂNG NỔI BẬTMáy lọc nước bán công nghiệp 50L/H sử dụng 1 màng lọc RO - USA 500GPD (hoặc 3 màng lọc RO USA 100GPD)Máy lọc nước bán công nghiệp NanoH20 50L/H trang bị màng lọc RO - USA hiện đại, có khả năng loại bỏ hầu hết vi khuẩn, Amip, Asen, các ion kim loại nặng gây hại, các ion kim loại nặng, chất hữu cơ gây mùi và các tạp chất khác cho nguồn nước hoàn toàn tinh khiết.Không chỉ vậy máy còn được bổ sung lõi chức năng T33 sau màng RO nhằm ổn định lại vị ngọt của nước, bù lại lượng vi khoáng cần thiết cho cơ thể, lõi Nano silver ở bước lọc cuối cùng giúp ngăn chặn nước bị tái nhiễm khuẩn.- Sản phẩm được cấp giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu do Cục Sở hữu trí tuệ cấp.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015- Sản phẩm đạt tiêu chuẩn TCVN 11978:2017, TCVN 11979:2017, QCVN 06-1:2010:BYT. | ||
| 73 | Tủ sấy cốc chén | 1 | cái | Kích thước 1200x520x1800 mmGồm 2 lớp inox dày 0.6mm ở giữa có lớp bảo ôn chống nóng ra ngoài, có 5 tầng nan, khung tầng hộp 25x25mm nan ống 9.5mm , có 2 cánh cửa làm bằng khung inox hộp 25x50mm và kính chịu lực trong suốt dễ quan sát, độ dày kính là 8.0mm đảm bảo chống vỡ khi va đập. Hệ thống gia nhiệt bằng dây mayso công suất 2000w, có quạt hút ẩm trong tủ. Tất cả được điều khiển tự động, đảm bảo an toàn cho người sử dụng | ||
| 74 | Máy hút bụi | 2 | cái | Máy hút bụi công nghiệp khô và ướt 570 (15 lít)Màu sắc: InoxDung tích thùng chứa: 15 lítChiều dài dây nguồn điện 7mKích thước đóng gói: D43cm x R43cm x C60cmTrọng lượng bao bì12,5kgBảng điều khiển: CơChất liệu vỏ máy: InoxBánh xe di chuyển: CóCấp bảo vệ: IPX4Công suất 1.000WKích thước: D56.5cm x R30cm x S40cmNguồn điện áp 220VĐường kính ống hút Φ 36mmChức năng: Hút bụi khô và ướtTrọng lượng sản phẩm: 11kgLưu lượng khí: 48 L/SĐường kính ống hút Φ 36mmĐường kính bình chứa φ 345mmLực hút chân không 210 mbar" | ||
| 75 | Máy hút ẩm | 2 | cái | Máy hút ẩm công nghiệp (180 lít/ngày) Dòng máy cơ: CompressorPower Supply 220V - 50HzCông suất tối đa yêu cầu:1480WKích thước máy: (rộng xsâu x cao) (410mmx540mmx990mm)Trọng lượng máy 56kg | ||
| 76 | Kệ gỗ để bình hoa | 1 | cái | Chất liệu gỗ MDF, phủ melamin có 2 cánh mởKích thước: (D1200 x R300 x C840)mm- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018- Vật liệu gỗ MDF có Sơn phủ melamin trên bề mặt phải được kiểm nghiệm đáp ứng các tiêu chí theo: TCVN 11905:2017 (có độ ẩm có độ ẩm ≤ 10%); TCVN 5694:2014 (khối lượng riêng ≥ 600 kg/m3); TCVN 12445:2018 (độ trương nở theo chiều dày sau khi ngâm 24 giờ trong nước ở 20oC ≤ 10%); TCVN 12446:2018 (độ bền uốn tĩnh ≥ 35 Mpa); TCVN 12447:2018 (độ bền kéo vuông góc với mặt ván ≥ 0,4 Mpa); TCVN 11907:2017 (lực bám giữ đinh vít > 1600N) | ||
| 77 | Kệ để sách 1 | 2 | cái | Kệ để sách phòng tryền thống, gỗ MDF, phủ melaminKích thước: (D2000 x S250 x C830)mm- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018- Vật liệu gỗ MDF có Sơn phủ melamin trên bề mặt phải được kiểm nghiệm đáp ứng các tiêu chí theo: TCVN 11905:2017 (có độ ẩm có độ ẩm ≤ 10%); TCVN 5694:2014 (khối lượng riêng ≥ 600 kg/m3); TCVN 12445:2018 (độ trương nở theo chiều dày sau khi ngâm 24 giờ trong nước ở 20oC ≤ 10%); TCVN 12446:2018 (độ bền uốn tĩnh ≥ 35 Mpa); TCVN 12447:2018 (độ bền kéo vuông góc với mặt ván ≥ 0,4 Mpa); TCVN 11907:2017 (lực bám giữ đinh vít > 1600N) | ||
| 78 | Kệ để sách 2 | 1 | cái | Kệ để sách phòng tryền thống, gỗ MDF, phủ melamin Kích thước: (D3500 x S250 x C830)mm- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018- Vật liệu gỗ MDF có Sơn phủ melamin trên bề mặt phải được kiểm nghiệm đáp ứng các tiêu chí theo: TCVN 11905:2017 (có độ ẩm có độ ẩm ≤ 10%); TCVN 5694:2014 (khối lượng riêng ≥ 600 kg/m3); TCVN 12445:2018 (độ trương nở theo chiều dày sau khi ngâm 24 giờ trong nước ở 20oC ≤ 10%); TCVN 12446:2018 (độ bền uốn tĩnh ≥ 35 Mpa); TCVN 12447:2018 (độ bền kéo vuông góc với mặt ván ≥ 0,4 Mpa); TCVN 11907:2017 (lực bám giữ đinh vít > 1600N) | ||
| 79 | Máy phun xịt rửa | 1 | cái | Máy phun xịt rửa áp lực cao Mô tơ từ: Cảm ứngCông suất: 2.100WLưu lượng nước: 7,5l/phútĐộ ồn: 93dBChiều dài dây phun áp lực: 8m | ||
| 80 | Bình nóng lạnh | 2 | cái | Công suất dàn nóng: 2500WDung tích: 30 lítNhiệt độ tối đa: 80 độKích thước: 704x282x303mm | ||
| 81 | Két sắt | 2 | cái | Két đứng có khóa chìa, khóa mã, taynắm, 1 đợt di động và ngăn kéo.Bánh xe sắt di chuyển.Khối lượng: 90 kg (±10%)Kt: R400xS534xC618mm | ||
| 82 | Thùng đựng rác | 6 | cái | Thùng đựng rác bằng nhựa HDPE có bánh xeKT:54x48x78 cm- Thùng đựng rác có bánh xe dễ dàng vận chuyển thu gom rác- Thùng rác nhựa HDPE được phủ chất chống tia cực tím (UV) giúp cho thùng rác không bị lão hóa khi để ngoài trời nắng.- Bánh xe cao su đúc đặc chịu áp lực lớn và không cần bảo dưỡng- Kiểu dáng đẹp, chắc chắn có nắp nhỏ bỏ rác phía trên, thuận tiện cho việc bỏ rác mà không cần mở cả nắp to. | ||
| 83 | Máy tính xách tay cấu hình cao | 2 | cái | • CPU:Apple M1/ RAM:8 GB/ Ổ cứng:256 GB SSD/ Màn hình:13.3"Retina (2560 x 1600)/ Card màn hình:Card tích hợp7 nhân GPU/ Cổng kết nối:2 x Thunderbolt 3 (USB-C)Jack tai nghe 3.5 mm/ Đặc biệt:Có đèn bàn phím/ Hệ điều hành:Mac OS/ Thiết kế:Vỏ kim loại nguyên khối• Kích thước, trọng lượng:Dài 304.1 mm - Rộng 212.4 mm - Dày 4.1 mm đến 16.1 mm - Nặng 1.29 kg | ||
| 84 | Máy tính xách tay | 11 | cái | Máy tính xách tay (389X8PA)/ Grey/ Intel Core i3-1005G1 (1.20 Ghz, 4 MB)/ RAM 4GB DDR4/ 256GB SSD/ 15.6 inch HD/ Intel UHD Graphics/ WL+BT/ 3 Cell 41 Whr/ Win 10SL/ 1 Yr | ||
| 85 | Máy in | 10 | cái | Sản phẩm Máy in laser đen trắngChức năng PrintKhổ giấy A4, B5, A5, LGL, LTR, Executive, Giấy in bì thư C5/COM10/DL, MonarchBộ nhớ 2MbTốc độ 12trang/phút (A4)In đảo mặt KhôngĐộ phân giải 600 x 600 dpiCổng giao tiếp USBMô tả khác giấy vào Khay trước:150 tờ; Khay tay:1 tờ; Giấy ra Mặt in úp xuống dưới: 100 tờ | ||
| 86 | Máy in màu | 2 | cái | Thông số kỹ thuật máy in laser màu - Màn LCD đen trắng 5 dòng- Tốc độ : 18 trang / phút khổ A4 và 19 trang / phút khổ Letter.- In đảo mặt tự động (Duplex).- In ấn qua di động với các ứng dụng Canon PRINT Business, Canon Print Service, Google Cloud Print™️, Apple®️ AirPrint®️, Mopria®️ Print Service, Windows®️ 10 Mobile.- Thời gian làm nóng máy : xấp xỉ 13 giây.- Thời gian in bản đầu tiên : Xấp xỉ 10.9 / 12.0 giây (Đen trắng / Màu).- Khổ giấy : A5, A4, Letter.- Độ phân giải : 600 x 600 dpi.- Chất lượng in với Công nghệ làm mịn ảnh : 1200 x 1200dpi (tương đương), 9600 (tương đương) x 600dpi.- Bộ nhớ chuẩn : 1 GB.- Khay giấy tiêu chuẩn : 150 tờ.- Kích thước : 430 x 418 x 274mm (không tính những chỗ lồi lõm).- Ngôn ngữ in : UFR II, PCL6, Adobe®️ PostScript®️ 3™️, PDF, XPS.- Hệ điều hành hỗ trợ : Win 10 (32/64biet), Win 8.1 (32 / 64bit), Win 8 (32 / 64bit), Windows 7 (32 / 64-bit), Windows Vista (32 / 64-bit), Windows XP (32 / 64-bit), ... và hững hệ điều hành sau này.- Trọng lượng : Xấp xỉ 13,5kg.- Cổng kết nối : USB 2.0 tốc độ cao; 10Base-T / 100Base-TX, Wi-Fi 802.11b/g/n (Infrastructure mode, WPS, Direct Connection).- Sử dụng hộp mực : Cartridge mực đen 045 BK: 1.400 trang, (Ống mực đi kèm: 800 trang), Cartridge mực 045 C,M,Y: 1.500 trang (Ống mực đi kèm: 800 trang).- Công suất in hàng tháng : 30,000 trang.- Công suất in khuyến nghị hàng tháng : 250 - 2.500 trang. | ||
| 87 | Điều hòa treo tường 18000BTU | 3 | cái | Loại máy: Điều hòa hai chiềuKiểu máy: Treo tườngTính năng nổi bật: Công nghệ InverterCông suất 17700 BTUTấm lọc: Màng lọc bụiChế độ lọc: Khử mùi; Kháng bụiTính năng: Thổi gió dễ chịu (cho trẻ em, người già). Tự khởi động lại khi có điện. Hẹn giờ bật tắt máy. Hoạt động siêu êm. Chức năng hút ẩmSử dụng ga R32Vật tư lắp đặt điều hòa gồm:Ống đồng (ống D6/10 hoặc 6/12 dầy 0.7mm) Vải bọc bảo ôn ( Băng quấn) Ống nước thải ( Ống PVC D21) Dây điện 2x1,5 hoặc 2x2.5 Át tô mát 1P - 20A Gen 20x10 Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn bảo ôn… Nhân công lắp máy | ||
| 88 | Điều hòa treo tường 9000BTU | 7 | cái | Loại máy: 2 chiều (có sưởi ấm)Có InverterCông suất làm lạnh: 1 HP - 8.500 BTUPhạm vi làm lạnh hiệu quả: Dưới 15 m2 (từ 30 đến 45 m3)Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi: Khử mùi EnzymBlue mặc định & PM 2.5 (Tùy chọn mua thêm)Công nghệ tiết kiệm điện: Mắt thần thông minhEconoLàm lạnh nhanh: PowerfulTiện ích: Chế độ chỉ sử dụng quạt Fan Only - chỉ làm mát, không làm lạnhChế độ làm lạnh dễ chịuLuồng gió thoải mái CoandaRemote có đèn LEDTự động vận hành lạnh sưởi theo nhiệt độ phòngChức năng hút ẩmHẹn giờ bật tắt máyTự khởi động lại khi có điệnChế độ làm lạnh nhanhMáng nước có thể tháo rời (dễ vệ sinh dàn lạnh)Dàn nóng được trang bị thêm bo mạch để bảo vệ khi điện áp thay đổiTùy chọn mua thêm bộ điều khiển không dây Daikin MobileVật tư lắp đặt điều hòa gồm:Ống đồng (ống D6/10 hoặc 6/12 dầy 0.7mm) Vải bọc bảo ôn ( Băng quấn) Ống nước thải ( Ống PVC D21) Dây điện 2x1,5 hoặc 2x2.5 Át tô mát 1P - 20A Gen 20x10 Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn bảo ôn… Nhân công lắp máy | ||
| 89 | Bộ bàn ghế tiếp khách | 6 | bộ | Bàn ghế tiếp khách gỗ sồiGhế gồm 1 ghế dài (1800x600)mm, 2 ghế đơn (600x600)mmBàn kích thước (1000x500)mm, mặt bằng kínhChất liệu: Gỗ tự nhiên- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015, ISO 45001:2018 | ||
| 90 | Bàn làm việc | 7 | cái | Bàn lãnh đạo Kích thước rộng 1800x sâu 900 x cao 760 mmBàn lãnh đạo mặt chữ nhật, có tấm PVC trang trí. Yếm bàn ghép ốp nổi.(Giá chưa bao gồm hộc, tủ phụ) | ||
| 91 | Giá để ấm chén | 12 | cái | Giá để ấm chén bằng gỗKích thước: (1000W x 400D x 850H)mmChất liệu: Gỗ MDF, phủ Melamin- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018- Vật liệu gỗ MDF có Sơn phủ melamin trên bề mặt phải được kiểm nghiệm đáp ứng các tiêu chí theo: TCVN 11905:2017 (có độ ẩm có độ ẩm ≤ 10%); TCVN 5694:2014 (khối lượng riêng ≥ 600 kg/m3); TCVN 12445:2018 (độ trương nở theo chiều dày sau khi ngâm 24 giờ trong nước ở 20oC ≤ 10%); TCVN 12446:2018 (độ bền uốn tĩnh ≥ 35 Mpa); TCVN 12447:2018 (độ bền kéo vuông góc với mặt ván ≥ 0,4 Mpa); TCVN 11907:2017 (lực bám giữ đinh vít > 1600N) | ||
| 92 | Cây nước nóng lạnh | 6 | cái | hông số kỹ thuật Cây nước nóng lạnh • Điện áp: 220V/50Hz• Kích thước: 31 x 36,2 x 100 cm• Công suất: CS Nóng: 420W - CS Lạnh: 85W• Chế độ bảo vệ block bằng cầu chì nhiệt | ||
| 93 | Tủ lạnh | 8 | cái | Tủ lạnh Inverter 234 lít Kiểu tủ: Ngăn đá trênDung tích sử dụng: 234 lít - 2 - 3 ngườiCông nghệ tiết kiệm điệnCảm biến thông minh EconaviInverterCông nghệ làm lạnh: Làm lạnh vòng cung PanoramaCông nghệ kháng khuẩn khử mùi: Công nghệ diệt khuẩn Blue Ag+ với tinh thể bạc Ag+ và ánh sáng xanhCông nghệ bảo quản thực phẩm: Ngăn rau củ Fresh SafeTiện íchKhay thực phẩm | ||
| 94 | Lưu điện | 30 | cái | Lưu điện 500 VA Công suất: 500VA / 300WSản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015 | ||
| 95 | Tủ tài liệu | 30 | cái | Tủ tài liệu 4 buồng Tủ tài liệu 4 buồng, hai buồng phía ngoàilà khoang cánh dài treo áo, hai buồng giữaphía trên là khoang cánh kính để tài liệu,phía dưới là 4 ngăn kéo.KT: R2200xS530xC2005mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.18E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng ký trực tiếp với chủ đầu tư và Cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự như đối với yêu cầu của gói thầu này. - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (bản chứng thực) và bản chụp Hóa đơn tài chính. - Trường hợp nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự ký với tư cách nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu nêu trên, nhà thầu phải cung cấp thông tin của người sử dụng.Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bổ sung bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để làm rõ năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu hàng hóa, giấy chuyển tiền, thông tin về dự án, gói thầu và xác nhận của đơn vị sử dụng hàng hóa về việc hàng hóa nhà thầu cung cấp đảm bảo chất lượng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tối thiểu: 12 tháng và theo yêu cầu cụ thể nêu tại Chương V, tại nơi sử dụng. - Nhà thầu có cơ sở bảo hành, phương án bảo hành tại Cao Bằng để đáp ứng việc bảo hành hàng hóa trong vòng 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, đảm bảo quá trình vận hành, sử dụng được liên tục, không bị gián đoạn (kèm theo tài liệu để chứng minh về cơ sở bảo hành, phương án bảo hành). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu: | 1 | - Đại học chuyên ngành: Công nghệ thông tin/Tin học; Điện; Điện tử; Điện tử-Viễn thông; Quản trị kinh doanh; Kinh tế.- Đã đảm nhận 1 gói thầu tương tự (kèm theo tài liệu để chứng minh). | 1 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, tập huấn, hướng dẫn sử dụng hàng hóa: | 2 | - Đại học chuyên ngành: Công nghệ thông tin/Tin học/kỹ thuật máy tính; Kỹ sư cơ khí; Điện, Điện tử.- Đã đảm nhận 1 gói thầu tương tự (kèm theo tài liệu để chứng minh). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi