Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211231789-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Thanh tra tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211191360
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 15:37:00 đến ngày 2021-12-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,750,216,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 191,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3903E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.593777E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.925.151.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV công trình dân dụng trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chức danh: Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:1. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: 01 người+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV ở vị trí tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư.2. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: 01 người+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về điện hoặc chuyên nghành có liên quan, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV ở vị trí tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư.3. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước: 01 người+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng cấp thoát nước hoặc chuyên nghành có liên quan. đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV ở vị trí tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Các nhân sự phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chức danh: Cán bộ phụ trách thi công phần Phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động và đã được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy;+ Đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chức danh: Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng, có chứng nhận đã được đào tạo về an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV ở vị trí tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chức danh: Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV ở vị trí tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Thanh tra tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Nâng cấp, cải tạo Trụ sở làm việc Thanh tra tỉnh
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Thanh tra tỉnh Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Thanh tra tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Thanh tra tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Huy Trịnh. Địa chỉ: SN 05, đường Hùng Vương, Phố Lê Lợi, Phường Nam Bình, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Ninh Bình Địa chỉ: đường Tràng An, phường Đông Thành , thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng và thương mại Trung Thanh. Địa chỉ: Số 278, đường Ngô Gia Tự, phố Hàn Thuyên, phường Nam Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Thành Phát Group. Địa chỉ: Số 56, Ngõ 306, đường Ngô Gia Tự, phố Trung Tự, phường Nam Bình, thành phố Ninh Bình


- Bên mời thầu: Thanh tra tỉnh Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Thanh tra tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 191.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Thanh tra tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Số 3, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang,thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.871.059
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, TP.Ninh Bình; Điện thoại: 02293.871156 Fax: 02293.873381
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 03 TẦNG
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật126,4922m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,0543tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật13,9492tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3384tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,5353tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,5353tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V: Yêu cầu kỹ thuật9,5288100m2
8Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V: Yêu cầu kỹ thuật21,42100m
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật252mối nối
10Lu lèn, tạo mặt bằng thi công cọc bê tông cốt thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,67100m2
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,15m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,4355m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,0436m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,7683100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật14,0821m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật40,234m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật28,0091m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,0299m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,557100m2
20Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm móng, giằng móngChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,0637100m2
21Ván khuôn thép. Ván khuôn cộtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4656100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,2912tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1026tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0515tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,7971tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,1787tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5528tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,9147tấn
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật66,1935m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2877100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,6069100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,6069100m3/1km
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,0912100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật22,0114m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5678m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,01100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0448tấn
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,6226m3
39Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1773100m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,7792m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,99m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,3813m3
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật21,4924m2
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,66m3
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0324100m2
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1769tấn
47Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
48Gia công thang sắtChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,5238tấn
49Lắp dựng kết cấu thép thang thoát hiểmChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,5238tấn
50Bulon M16, L400 liên kết móng với khung thangChương V: Yêu cầu kỹ thuật4bộ
51Bulon M20, L500 liên kết móng với khung thangChương V: Yêu cầu kỹ thuật16bộ
52Bulon D14, D18 liên kết khung thangChương V: Yêu cầu kỹ thuật42bộ
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật195,0698m2
54Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật19,7037m3
55Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật40,0707m3
56Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật110,6013m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,2851m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,5828m3
59Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,1158100m2
60Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,6076100m2
61Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật14,0949100m2
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,8032100m2
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4988100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5198tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,315tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,4007tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,287tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,663tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,0716tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật15,0775tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2636tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,1577tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1067tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5323tấn
75Xử lý chống thấm bằng CompositeChương V: Yêu cầu kỹ thuật369,2431m2
76Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật222,0264m2
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật20,8983m3
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật222,8982m3
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật32,7085m3
80Đắp trang trí đầu cộtChương V: Yêu cầu kỹ thuật20cái
81Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch 60x240, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật304,887m2
82Đắp gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật230,96m
83Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật986,026m2
84Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.684,1088m2
85Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật80,32m2
86Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật52,5987m2
87Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật586,2096m2
88Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 450x900, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật187,394m2
89Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật17,1994m2
90Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật63,657m2
91Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,78m2
92Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 60x60Chương V: Yêu cầu kỹ thuật369,4868m2
93Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật198,212m2
94Thi công trần phẳng bằng tấm nhômChương V: Yêu cầu kỹ thuật52,5987m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật2.332,1276m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật986,826m2
97Cửa nắp thang lên mái + khóaChương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
98Thang lên máiChương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
99Mua trụ lan can cầu thang Inox 304Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
100Mua lan can cầu thang, lan can hành lang Inox 304Chương V: Yêu cầu kỹ thuật27,923md
101Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu kỹ thuật27,923m2
102Mua vách ngăn HPL dày 12lyChương V: Yêu cầu kỹ thuật27,78m2
103Gia công và lắp dựng khung gỗ sànChương V: Yêu cầu kỹ thuật7,2072m3
104Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 3cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật24,024m2
105Mua cửa đi cửa nhôm hệChương V: Yêu cầu kỹ thuật83,68m2
106Mua khóa cửa điChương V: Yêu cầu kỹ thuật28bộ
107Mua bản lề cửa điChương V: Yêu cầu kỹ thuật84bộ
108Mua cửa sổ cửa nhôm hệChương V: Yêu cầu kỹ thuật190,6m2
109Mua khóa cửa sổChương V: Yêu cầu kỹ thuật68bộ
110Mua bản lề cửa sổChương V: Yêu cầu kỹ thuật136bộ
111Mua xiên hoa inox 304Chương V: Yêu cầu kỹ thuật173,2m2
112Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu kỹ thuật274,28m2
113Lắp dựng hoa sắt inoxChương V: Yêu cầu kỹ thuật173,2m2
114Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0488tấn
115Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0488tấn
116Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,5568m2
117Mua kính cường lựcChương V: Yêu cầu kỹ thuật7,7784m2
118Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,9103100m2
119Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,9103100m2
120Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0315100m3
121Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,105m3
122Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,045m3
123Lắp đặt ống nhựa PPR, D40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,35100m
124Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật12cái
125Lắp đặt van khóa PPR, D40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
126Lắp đặt van xả cặn D34Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
127Lắp đặt van phao điệnChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
128Lắp đặt van phao cơChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
129Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2bể
130Máy bơm nước sinh hoạt1bộ
131Lắp đặt ống nhựa PPR, D20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
132Lắp đặt ống nhựa PPR, D25Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
133Lắp đặt ống nhựa PPR, D32Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
134Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D32Chương V: Yêu cầu kỹ thuật16cái
135Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D25Chương V: Yêu cầu kỹ thuật41cái
136Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật46cái
137Lắp đặt van khóa D32Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
138Lắp đặt van khóa D25Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
139Lắp đặt chậu rửa lavabo 1 vòiChương V: Yêu cầu kỹ thuật8bộ
140Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòiChương V: Yêu cầu kỹ thuật8bộ
141Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
142Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu kỹ thuật9bộ
143Lắp đặt van xả tiểu namChương V: Yêu cầu kỹ thuật9cái
144Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu kỹ thuật17bộ
145Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu kỹ thuật17cái
146Lắp đặt hộp đựngChương V: Yêu cầu kỹ thuật17cái
147Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật17cái
148Lắp đặt ống nhựa PVC, D110Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,46100m
149Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,38100m
150Lắp đặt ống nhựa PVC, D75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
151Lắp đặt ống nhựa PVC, D42Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,72100m
152Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D42Chương V: Yêu cầu kỹ thuật67cái
153Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật50cái
154Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật77cái
155Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D110Chương V: Yêu cầu kỹ thuật25cái
156Lắp nút bịt nhựa PVC, D90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
157Lắp nút bịt nhựa PVC, D75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
158Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,42100m
159Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật44cái
160Đai giữ ống bằng InoxChương V: Yêu cầu kỹ thuật18cái
161Cầu chắn rácChương V: Yêu cầu kỹ thuật12cái
162Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4001100m3
163Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4001100m3
164Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V: Yêu cầu kỹ thuật40,0115m3
165Phòng mối nền công trình xây mớiChương V: Yêu cầu kỹ thuật2351m2
166Xử lý tường, phần móng công trìnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật98m2
167Lắp đặt tủ điện tổng KT600x400x150mm, dày 1,2mm sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu kỹ thuật1hộp
168Lắp đặt tủ điện tầng KT400x300x150mm, dày 1,2mm sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu kỹ thuật2hộp
169Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125AmpeChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
170Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
171Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
172Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
173Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
174Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
175Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật26cái
176Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
177Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật31cái
178Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật20cái
179Bộ đèn báo (xanh, đỏ, vàng)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9cái
180Cầu chì 2AChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
181Lắp đặt tủ điện phòng KT200x250x180mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật16hộp
182Lắp đặt các loại đèn led D220-18WChương V: Yêu cầu kỹ thuật19bộ
183Lắp đặt đèn led D110-12W âm trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật190bộ
184Lắp đặt đèn led D200-24W âm trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật38bộ
185Lắp đặt các loại đèn chùm, loại >10 bóngChương V: Yêu cầu kỹ thuật4bộ
186Lắp đặt đèn led dâyChương V: Yêu cầu kỹ thuật75m
187Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
188Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật19cái
189Lắp đặt công tắc đơnChương V: Yêu cầu kỹ thuật19cái
190Lắp đặt công tắc đôiChương V: Yêu cầu kỹ thuật13cái
191Lắp đặt công tắc baChương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
192Lắp đặt công tắc đơn hai chiềuChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
193Lắp đặt ổ cắm baChương V: Yêu cầu kỹ thuật81cái
194Điều hòa DAIKIN 12OOOBTUChương V: Yêu cầu kỹ thuật10cái
195Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật10máy
196Điều hòa âm trần ống gió 18000BTUChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
197Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần 18000BTUChương V: Yêu cầu kỹ thuật4máy
198Điều hòa âm trần ống gió 36000BTUChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
199Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần 36000BTUChương V: Yêu cầu kỹ thuật2máy
200D6.4Chương V: Yêu cầu kỹ thuật65m
201D9.5Chương V: Yêu cầu kỹ thuật60m
202D12.7Chương V: Yêu cầu kỹ thuật65m
203D15.9Chương V: Yêu cầu kỹ thuật60m
204D6.4Chương V: Yêu cầu kỹ thuật65m
205D9.5Chương V: Yêu cầu kỹ thuật60m
206D12.7Chương V: Yêu cầu kỹ thuật65m
207D15.9Chương V: Yêu cầu kỹ thuật60m
208Vật tư phụChương V: Yêu cầu kỹ thuật1Hệ
209Giá đỡ đường ống gasChương V: Yêu cầu kỹ thuật15Bộ
210Băng cuốn cách ẩm đường ốngChương V: Yêu cầu kỹ thuật50Kg
211Giá đỡ dàn nóngChương V: Yêu cầu kỹ thuật16Bộ
212Bảo ôn 28 dày 13mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật50m
213Côn thu đầu thổi +hồiChương V: Yêu cầu kỹ thuật12Cái
214Giá đỡ dàn lạnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật6Bộ
215Cửa gió kiểu lan 1000x150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật28Cái
216Hộp cho cửa gió 1000x150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật28Cái
217Keo dogChương V: Yêu cầu kỹ thuật3Kg
218xốp bạc cách nhiệt ống gióChương V: Yêu cầu kỹ thuật50m2
219Ống gió mềm D150có bảo ônChương V: Yêu cầu kỹ thuật215m
220Vật tư phụChương V: Yêu cầu kỹ thuật1hệ
221Lắp đặt ống nhựa PVC, D27Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5100m
222Lắp đặt ống nhựa PVC, D34Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,35100m
223Lắp đặt ống nhựa PVC, D42Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,17100m
224Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x35+1x25)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật30m
225Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x10+1x6)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật12m
226Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x6+1x4)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật20m
227Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x4+1x2.5)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật20m
228Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật45m
229Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật315m
230Lắp đặt dây đơn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật175m
231Lắp đặt dây đơn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.800m
232Lắp đặt dây đơn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.990m
233Lắp đặt dây đơn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3m
234Lắp đặt dây đơn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật12m
235Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật30m
236Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật32m
237Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật985m
238Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật995m
239Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
240Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
241Sứ ốp chân kimChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
242Gia công và đóng cọc chống sétChương V: Yêu cầu kỹ thuật5cọc
243Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4m3
244Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật4m3
245Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật64m
246Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật10m
247Camera cố định lắp trên tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật5bộ
248Bộ chia hình 16 kênhChương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
249Bộ ghi dung lượng 2TBChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
250Bàn phím điều khiểnChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
251Màn hình quan sát 21inChương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
252Tủ chứa thiết bịChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
253Lắp đặt dây cáp RG6Chương V: Yêu cầu kỹ thuật155m
254Lắp đặt dây đơn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật180m
255Lắp đặt ống nhựa chìm D16Chương V: Yêu cầu kỹ thuật245m
256Thang cáp 250x100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật12m
257Máng cáp 100x50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật72m
258Lắp đặt dây cáp 20P-0.5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật40m
259Lắp đặt dây cáp 2P-0.5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật300m
260Lắp đặt dây cáp mạng CAT 5E325m
261Lắp đặt ống nhựa đặt chìm D16Chương V: Yêu cầu kỹ thuật380m
262Tủ Rach trung tâmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1tủ
263Switch 8 PortChương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
264Lắp đặt hộp âm tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật2hộp
265Lắp đặt ổ cắm Jack mạng13cái
266Lắp đặt ổ cắm điện thoại, faxChương V: Yêu cầu kỹ thuật12cái
B NHÀ CẦU
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật20,0781m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,2785tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,2142tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0537tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,5135tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,5135tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,5125100m2
8Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I3,4100m
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật40mối nối
10Lu lèn, tạo mặt bằng thi công cọc bê tông cốt thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,9100m2
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,8579m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,9052m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3349100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,5221m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,9m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,96m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1693m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3378100m2
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3558100m2
21Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cộtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0309100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5231tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0115tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1766tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1793tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,7684tấn
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1175100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,235100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,235100m3/1km
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,4122m3
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,9206m3
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,9971m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,706m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,6292100m2
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4472100m2
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,1086100m2
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,246100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0837tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2461tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5574tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1556tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,04tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,5492tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0845tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2962tấn
46Xử lý chống thấm bằng CompositeChương V: Yêu cầu kỹ thuật54,6874m2
47Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật30,0108m2
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,2984m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,2711m3
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật187,202m2
51Đắp trang trí đầu cộtChương V: Yêu cầu kỹ thuật10cái
52Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch 60x240, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật29,738m2
53Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật31,3418m2
54Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,1863m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật360,442m2
C NHÀ BAO CHE KẾT HỢP NHÀ ĐỂ XE
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,5313m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3432tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,6128tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0215tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3449tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3449tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,421100m2
8Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,96100m
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật8mối nối
10Lu lèn, tạo mặt bằng thi công cọc bê tông cốt thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,12100m2
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,65m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1235100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,8m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,096m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,486m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2908100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4469tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0421tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1929tấn
21Mua bu lông M22x600Chương V: Yêu cầu kỹ thuật48bộ
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0433100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0867100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0867100m3/1km
25Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,7685tấn
26Lắp dựng cột thép các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,7685tấn
27Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,7303tấn
28Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,7303tấn
29Gia công giằng cộtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,6285tấn
30Lắp dựng giằng cộtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,6285tấn
31Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,8485tấn
32Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,8485tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật278,1327m2
34Mua bu lông D12Chương V: Yêu cầu kỹ thuật184bộ
35Mua bu lông D22Chương V: Yêu cầu kỹ thuật48bộ
36Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,2373100m2
D SÂN ASPHALT, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,428100m3
2Vệ sinh nền trước khi đổ AsphaltChương V: Yêu cầu kỹ thuật939m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,39100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật9,39100m2
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật15,548m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,5021m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,3803m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,7606m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,092100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0154100m2
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật13,4096m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật38,448m2
13Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật13,8m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,5006m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1573100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3175tấn
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật54cái
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0635100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,127100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,127100m3/1km
E PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ đường điệnChương V: Yêu cầu kỹ thuật3công
2Tháo dỡ mái tônChương V: Yêu cầu kỹ thuật209,98561m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V: Yêu cầu kỹ thuật39,69m
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănChương V: Yêu cầu kỹ thuật28,5397m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10,5763m3
6Phá dỡ nền nhàChương V: Yêu cầu kỹ thuật54,4671m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănChương V: Yêu cầu kỹ thuật14,0632m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,7507m3
9Phá dỡ hàng rào thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật136,12m2
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,164100m3
F CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,6816100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,1966m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,44m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,9613m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,7395m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,54m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,136100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1748100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4919100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0144100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0251tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2445tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1636tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5894tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,023tấn
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật17,329m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10,0797m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2272100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4544100m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,0675m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,6318m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật20,9866m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật265,119m2
24Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V: Yêu cầu kỹ thuật131,981m2
25Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch 60x240, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật66,2m2
26Gia công cổng sắtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0873tấn
27Gia công hàng rào song sắtChương V: Yêu cầu kỹ thuật85,7954m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật108,3268m2
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,94m2
30Lắp dựng hàng rào sắtChương V: Yêu cầu kỹ thuật85,7954m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật265,119m2
32Biển tên cơ quanChương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
G BỂ NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,6921100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,396m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật19,1053m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật13,826m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,3182m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trần bể, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,504m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0945100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,367100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2397100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trần bểChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,634100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,9207tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,2209tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,2652m3
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật54,4644m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật139,4661m2
16Mua nắp bểChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
17Mua khóa nắp bểChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
H PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
1Đầu báo khói thườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật29cái
2Đầu báo nhiệt thườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Đế đầu báo cháyChương V: Yêu cầu kỹ thuật30cái
4Nút ấn báo cháy thườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật7cái
5Còi, đèn báo cháy kết hợpChương V: Yêu cầu kỹ thuật7cái
6Hộp tổ hợp chuông đèn báo cháyChương V: Yêu cầu kỹ thuật7cái
7Đèn báo cháy phòngChương V: Yêu cầu kỹ thuật17cái
8Trung tâm báo cháy 5 kênhChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Nguồn dự phòng 12VDCChương V: Yêu cầu kỹ thuật1m
10Cáp tín hiệu 10x2x0,5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật80m
11Dây cấp nguồn chống cháy 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật190m
12Dây tín hiệu chống cháy, chống nhiễu 2x0,75mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật800m
13Ống ghen mềm chống cháy luồn dây D20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật800m
14Ống ghen chống cháy luồn dây D20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật347m
15Kẹp đỡ ống D20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật309cái
16Măng sông nối ống D20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật82cái
17Tê, cút nối ống D20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật99cái
18Hộp chia dây tín hiệu D20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10cái
19Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng PVC KTChương V: Yêu cầu kỹ thuật2hộp
20Đế âm tường cho nút ấn, chuông đèn báo cháyChương V: Yêu cầu kỹ thuật4hộp
21Máng cáp 400x100x1,2mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật10m
22Cầu đấu dâyChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
23Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhàChương V: Yêu cầu kỹ thuật1hộp
24Cuộn vòi chữa cháy D65 - 20 m (bao gồm khớp nối - Việt Nam )Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cuộn
25Lăng phun D65-19 PN16Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
26Bình khí chữa cháy CO2 - 3kgChương V: Yêu cầu kỹ thuật12bình
27Bình bột chữa cháy ABC - 4kgChương V: Yêu cầu kỹ thuật26bình
28Tiêu lệnh PCCCChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
29Giá để bình chữa cháy xách tay(600x500x250mm)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7cái
30Trụ chữa cháy ngoài nhà D100-65Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
31Sơn chống rỉChương V: Yêu cầu kỹ thuật20kg
32Sơn đỏ chuyên dụng cho ống thép tráng kẽmChương V: Yêu cầu kỹ thuật20kg
33Que hàn 3,2 lyChương V: Yêu cầu kỹ thuật30kg
34Ống thép mạ kẽm DN100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,8100m
35Đèn exit loại 2 mặt chỉ 1 hướng có ắc quy dự phòng thời gian 120 phútChương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
36Đèn chiếu sáng sự cố lắp nổi có ắc quy sự phòng thời gian 120 phútChương V: Yêu cầu kỹ thuật10cái
37Ổ cắm điện đơn cho đèn sự cố và exitChương V: Yêu cầu kỹ thuật10cái
38Dây cấp nguồn chống cháy 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật500m
39Ống ghen mềm chống cháy luồn dây PVC-D20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10m
40Ống ghen chống cháy luồn dây PVC-D20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật500m
41Kẹp đỡ ống PVC-D20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật165cái
42Măng sông nối ống PVC-D20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật25cái
43Tê, cút nối ống PVC-D20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật12cái
44Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng PVC KT(160x160x50)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2hộp
45Hộp chia ngả PVC-D20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10hộp
I CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng1,6% x(A+B+C+D+E+F+G+H)0,016CPDP
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3903E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.593777E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.925.151.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV công trình dân dụng trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.33
2 Chức danh: Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Yêu cầu:1. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: 01 người+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV ở vị trí tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư.2. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: 01 người+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về điện hoặc chuyên nghành có liên quan, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV ở vị trí tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư.3. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước: 01 người+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng cấp thoát nước hoặc chuyên nghành có liên quan. đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV ở vị trí tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Các nhân sự phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.33
3 Chức danh: Cán bộ phụ trách thi công phần Phòng cháy chữa cháy 1 + Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động và đã được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy;+ Đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.32
4 Chức danh: Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng, có chứng nhận đã được đào tạo về an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV ở vị trí tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.32
5 Chức danh: Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV ở vị trí tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW2
3 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW1
4 Máy đầm bàn ≥ 1kW2
5 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW3
7 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4m31
8 Máy hàn điện ≥ 23kW2
9 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW2
10 Máy mài ≥ 2,7kW2
11 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
12 Máy trộn vữa ≥ 150l2
13 Ô tô tự đổ ≥ 5T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->