Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211231118-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211231026 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu thuế, phí, sự nghiệp ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 15:28:00 đến ngày 2021-12-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,812,365,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.718548E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.143709E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng / chứng thực biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hoá đơn Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.668.656.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.337.312.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát thi công công trình điện hạng III trở lên- Có tài liệu chứng minh đã làm tư vấn giám sát (hoặc trực tiếp thi công) ít nhất 01 công trình tương tự gói thầuTài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao chứng thực các văn bằng; chứng chỉ hành nghề kèm theo;+ Bản dấu đỏ nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia;+ Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầuTài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao chứng thực các văn bằng;+ Bản dấu đỏ nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia;+ Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầuTài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao chứng thực các văn bằng;+ Bản dấu đỏ nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia;+ Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình.Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao chứng thực các văn bằng; chứng chỉ/ chứng nhận kèm theo;+ Bản dấu đỏ nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia;+ Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc (đầm bê tông) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9T Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng Cải tạo, thay thế hệ thống dây cấp nguồn cho hệ thống điện chiếu sáng công cộng khu vực các phường phía nam thành phố 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn tăng thu thuế, phí, sự nghiệp ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; + Bản sao chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018-2020) và các tài liệu kèm theo; + Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu; Hoá đơn + Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu; tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự; + Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai; địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, P. Kim Tân, TP Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Lào Cai; địa chỉ số 591, đường Hoàng Liên, TP Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có kiến nghị trong đấu thầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chiếu sáng | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 232,8 | m2 |
| 2 | Đắp cát nền gạch block | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 11,64 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (làm mới 20%) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 46,56 | m2 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (lát lại 80%) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 186,24 | m2 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 7,76 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,474 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,9944 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,5044 | 100m3 |
| 9 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 388 | m |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,94 | 100m2 |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,492 | 1000v |
| 12 | Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0,4KV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 19 | sứ |
| 13 | Bê tông mốc, mác 200 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1069 | m3 |
| 14 | Ván khuôn mốc | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0285 | 100m2 |
| 15 | Rải mốc báo hiệu cáp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 16 | Vận chuyển đất, phạm vi | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,458 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,4582 | 100m3/1km |
| 18 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,458 | 100m3 |
| 19 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,94 | 100m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu mặt đường | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,107 | 100m3 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,278 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,28 | 100m2 |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0339 | 100tấn |
| 24 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 25 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,877 | m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1666 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1096 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0593 | 100m3 |
| 30 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 47 | m |
| 31 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,235 | 100m2 |
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,423 | 1000v |
| 33 | Vận chuyển đất, phạm vi | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0515 | 100m3/1km |
| 35 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0756 | m3 |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0095 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0104 | 100m3 |
| 39 | Rải bạt dứa lót móng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0052 | 100m2 |
| 40 | Bê tông móng SX , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,669 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0546 | 100m2 |
| 42 | Khung móng tủ M16x650 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Tủ điện chiếu sáng 1000x600x350-100A | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 44 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 45 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 140,8811 | kg |
| 46 | Làm tiếp địa cho tủ điện (gồm đóng cọc, hàn kéo dải dây tiếp địa) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 47 | Đào đất móng băng , rộng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,076 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 50 | Công tơ 3 pha điện từ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 52 | Hòm 1 công tơ 3 pha trọn bộ trọn bộ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | hòm |
| 53 | Lắp hòm bảo vệ công tơ 3 pha | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 54 | Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 13,518 | kg |
| 55 | Lắp đặt giá, Trọng lượng = | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 56 | Bulong + Ecu M12x50 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 57 | Đai thép | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 7,2 | m |
| 58 | Khóa đai thép | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 59 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x35mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1.242 | m |
| 60 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12,42 | 100m |
| 61 | ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1.042 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D50/40 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10,42 | 100m |
| 63 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x35 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 21.758 | m |
| 64 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp ABC 4x35 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 21,758 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 65 | Móc treo MT F16 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 459 | cái |
| 66 | Móc néo MTN F16S | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 376 | cái |
| 67 | Kẹp treo cáp ES 4x35 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 459 | cái |
| 68 | Thay Kẹp treo cáp ES 4x35 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 459 | 1 bộ |
| 69 | Kẹp ngưng cáp EA 4x35 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 376 | cái |
| 70 | Thay Kẹp ngưng cáp EA 4x35 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 376 | 1 bộ |
| 71 | Đai thép 20x0.4x2m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3.624 | m |
| 72 | Khóa đai | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1.812 | cái |
| 73 | Dây lên đèn CU-XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2.580 | m |
| 74 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 25,8 | 100m |
| 75 | Bịt đầu cáp B35 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 520 | cái |
| 76 | Đầu cốt đồng M35 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 520 | cái |
| 77 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 52 | 10 đầu cốt |
| 78 | Ghíp cáp vạn xoắn 95/16 (GN6)- 1 bu lông | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2.016 | bộ |
| 79 | Tháo dây hiện trạng 2x16-25 ( NCx0.45) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,732 | 1km / 1dây |
| 80 | Vận chuyển cột PCI + cáp + phụ kiện chiếu sáng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 14,2 | tấn |
| B | THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | tụ |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A, 3 pha | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 63A, 3 pha | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian kỹ thuật số | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Thí nghiệm tiếp địa tủ điện + tiếp địa lập lại | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | 1 vị trí |
| C | KIỂM ĐỊNH | |||
| 1 | Kiểm định công tơ xoay chiều kiểu điện tử 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầu | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | 1 cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.718548E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.143709E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng / chứng thực biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hoá đơn Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.668.656.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.337.312.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát thi công công trình điện hạng III trở lên- Có tài liệu chứng minh đã làm tư vấn giám sát (hoặc trực tiếp thi công) ít nhất 01 công trình tương tự gói thầuTài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao chứng thực các văn bằng; chứng chỉ hành nghề kèm theo;+ Bản dấu đỏ nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia;+ Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầuTài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao chứng thực các văn bằng;+ Bản dấu đỏ nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia;+ Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầuTài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao chứng thực các văn bằng;+ Bản dấu đỏ nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia;+ Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình.Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao chứng thực các văn bằng; chứng chỉ/ chứng nhận kèm theo;+ Bản dấu đỏ nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia;+ Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc (đầm bê tông) | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Cần trục ô tô | ≥ 9T Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đào | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Ô tô | ≥ 7T Còn hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi