Gói thầu: Thuê thuyền đi khảo sát tại vùng biển Côn Đảo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211230481-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Tài nguyên và Môi trường biển |
| Tên gói thầu | Thuê thuyền đi khảo sát tại vùng biển Côn Đảo |
| Số hiệu KHLCNT | 20211127413 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 15:43:00 đến ngày 2021-12-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 330,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 40.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ cho thuê thuyền vận tải hành khách Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 460.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Thuyền trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thuyền hoặc tàu, công suất máy tối thiểu 50CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tàu có đầy đủ giấy tờ lưu hành (Giấy chứng nhận đăng ký tàu, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật/đăng kiểm) trang thiết bị an toàn, bảo hiểm, neo, đèn tín hiệu, đèn báo, thiết bị thông tin |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Tài nguyên và Môi trường biển |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê thuyền đi khảo sát tại vùng biển Côn Đảo Thuê phương tiện vận chuyển 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan; - Tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu của HSMT; - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của phương tiện thực hiện gói thầu. - Cam kết thực hiện gói thầu, cam kết về tính pháp lý của các tài liệu trong HSDT - Tất cả các tài liệu trong E-HSDT: Scan bản gốc hoặc bản công chứng của cấp có thẩm quyền |
| E-CDNT 15.2 | Bản gốc hoặc bản phô tô (công chứng) các tài liệu mà Nhà thầu đã scan đính kèm hồ sơ dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Tài nguyên và Môi trường biển, địa chỉ: số 246 Đà Nẵng, Ngô Quyền, Hải Phòng. Điện thoại: 02253761523, fax: 02253761521, Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Tài nguyên và Môi trường biển. Số 246 Đà Nẵng, phường Cầu Tre, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê thuyền chở người và trang thiết bị đi khảo sát tổng quan các khu vực vịnh Côn Sơn, hòn Bảy Cạnh, Bến Đầm, bão Ông Đụng, vịnh Đầm Tre | Chương 5 E-HSMT | ngày | 4 | |
| 2 | Thuê thuyền chở người và trang thiết bị đi khảo sát Dugong theo tuyến nghiên cứu hiện trạng quần thể Dugong tại các khu vực nghiên cứu và thuê thuyền chở người, trang thiết bị đi khảo sát các thảm cỏ biển tại khu vực nghiên cứu phục vụ nội dung khảo sát chi tiết mùa mưa | Chương 5 E-HSMT | ngày | 16 | |
| 3 | Thuê thuyền chở người và trang thiết bị đi khảo sát theo tuyến, nghiên cứu quần thể Dugon tại các khu vực nghiên cứu phục vụ nội dung khảo sát bổ sung mùa chuyển tiếp giữa mùa mưa và mùa khô | Chương 5 E-HSMT | ngày | 6 | |
| 4 | Thuê thuyền chở người và trang thiết bị đi khảo sát Dugong theo tuyến nghiên cứu hiện trạng quần thể Dugong tại các khu vực nghiên cứu và thuế thuyển chởi người và trang thiết bị đi khả sát các thảm cỏ biển tịa khu vực nghiên cứu phục vujnooij dung khảo sát chi tiết mùa khô | Chương 5 E-HSMT | ngày | 16 | |
| 5 | Thuê thuyền chở người và trang thiết bị đi khảo sát theo tuyến, nghiên cứu quần thể Dugon tại các khu vực nghiên cứu phục vụ nội dung khảo sát bổ sung mùa chuyển tiếp giữa mùa khô và mùa mưa | Chương 5 E-HSMT | ngày | 6 | |
| 6 | Thuê thuyền chở người và trang thiết bị đi triển khai mô hình cảnh báo, bảo vệ dugong dựa vào cộng đồng | Chương 5 E-HSMT | ngày | 3 | |
| 7 | Thuê thuyền chở người và trang thiết bị đi kiểm tra, đánh giá mô hình cảnh báo, bảo vệ dugong dựa vào cộng đồng | Chương 5 E-HSMT | ngày | 3 | |
| 8 | Thuê thuyền chở người và trang thiết bị đi triển khai mô hình bảo vệ thảm cỏ biển có sự kết hợp giữa chính quyền và người dân, đảm bảo hài hòa giữa sinh kế của người dân và bảo vệ bền vững nguồn lợi | Chương 5 E-HSMT | ngày | 3 | |
| 9 | Thuê thuyền chở người và trang thiết bị đi kiểm tra, đánh giá mô hình bảo vệ thảm cỏ biển có sự kết hợp giữa chính quyền và người dân, đảm bảo hài hòa giữa sinh kế của người dân và bảo vệ bền vững nguồn lợi | Chương 5 E-HSMT | ngày | 3 | |
| 10 | Thuê thuyền chở người và trang thiết bị đi triển khai mô hình khai thác hệ sinh thái cỏ biển phục vụ du lịch sinh thái | Chương 5 E-HSMT | ngày | 3 | |
| 11 | Thuê thuyền chở người và trang thiết bị đi kiểm tra, đánh giá mô hình khai thác hệ sinh thái cỏ biển phục vụ du lịch sinh thái | Chương 5 E-HSMT | ngày | 3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 40.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 40.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ cho thuê thuyền vận tải hành khách Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 460.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuyền trưởng | 1 | Có chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thuyền hoặc tàu, công suất máy tối thiểu 50CV | Tàu có đầy đủ giấy tờ lưu hành (Giấy chứng nhận đăng ký tàu, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật/đăng kiểm) trang thiết bị an toàn, bảo hiểm, neo, đèn tín hiệu, đèn báo, thiết bị thông tin | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi