Gói thầu: Mua sắm hóa chất bổ sung dùng cho công tác khám chữa bệnh năm 2021-2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211232114-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nội tiết tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất bổ sung dùng cho công tác khám chữa bệnh năm 2021-2022
Số hiệu KHLCNT 20211218512
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu được để lại năm 2021-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 15:57:00 đến ngày 2021-12-20 09:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,023,309,796 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.535E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự cho các đơn vị thuộc ngàng y tế:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.560.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Nội tiết tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Mua sắm hóa chất bổ sung dùng cho công tác khám chữa bệnh năm 2021-2022
Mua sắm hóa chất, vật tư y tế bổ sung dùng cho công tác khám chữa bệnh của Bệnh viện Nội tiết tỉnh Lào Cai năm 2021-2022
7 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu được để lại năm 2021-2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Nội tiết tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Tổ 20 – P.Bắc Cường – TP. Lào Cai - Tỉnh Lào Cai Điện thoại: 020 3844614
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Giám sát Việt Nam, địa chỉ: Số 12, 562/9 Thụy Khuê, Phường Bưởi, Quận Tây Hồ, Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Việt Nam Thiên Mỹ, địa chỉ: H18-TT10, Khu đô thị mới Xuân Phương, phường Xuân Phương, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội


- Bên mời thầu: Bệnh viện Nội tiết tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Đường Hàm Nghi, phường Kim Tân, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Nội tiết tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Tổ 20 – P.Bắc Cường – TP. Lào Cai - Tỉnh Lào Cai Điện thoại: 020 3844614


E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh - Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo Nghị định 36/NĐ-CP. - Bản scan BCTC năm 2018, 2019, 2020 và Bản scan hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự kê khai phù hợp và đã hoàn thành theo Luật định để phục vụ công tác đánh giá và đối chiếu tài liệu. - Catalogue, tài liệu kỹ thuật chứng nhận về đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng… thể hiện các thông số kỹ thuật đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Bảng so sánh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cụ thể giữa hàng hóa chào thầu với yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo E-CDNT 10.2(c). Các bản cam kết: + Nộp bản gốc bảo lãnh dự thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng hoặc vi phạm quy định của pháp luật về đấu thầu dẫn đến không được hoàn trả giá trị bảo đảm dự thầu theo quy định tại khoản 8 Điều 11 Luật đấu thầu. + Hàng hóa mới 100%, tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. + Trang thiết bị y tế tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân được quy định tại Khoản 6, Điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. + Đảm bảo hạn sử dụng của hàng hóa tại thời điểm giao hàng phải còn đảm bảo tối thiểu 18 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 36 tháng trở lên; tối thiểu còn 12 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 36 tháng; tối thiểu còn 06 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng 12 tháng; tối thiểu 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng 06 tháng; tối thiểu 1,5 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng 03 tháng . + Cung cấp hàng mẫu trong trường hợp có yêu cầu của Bên mời thầu. + Thời gian giao hàng: Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp… bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ. + Thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu
E-CDNT 10.2(c)
- Giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Đối với mặt hàng mà nhà thầu không sản xuất/nhập khẩu trực tiếp) phù hợp theo Luật định. - Giấy phép lưu hành hoặc giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc giấy phép nhập khẩu do Bộ Y tế (hoặc cơ quan có thẩm quyền cấp) hoặc tài liệu tương đương đối với hàng hóa cần có theo Luật định. - Tài liệu chứng minh hàng hóa đáp ứng quy định về việc dự thầu vào các nhóm của gói thầu trang thiết bị y tế theo Khoản 3, Điều 4, Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định một số nội dung trong đấu thầu TTBYT tại cơ sở y tế công lập.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam , nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 tại thời điểm giao hàng phải còn đảm bảo tối thiểu 18 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 36 tháng trở lên; tối thiểu còn 12 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 36 tháng; tối thiểu còn 06 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng 12 tháng; tối thiểu 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng 06 tháng; tối thiểu 1,5 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng 03 tháng
E-CDNT 15.2
- Giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Đối với mặt hàng mà nhà thầu không sản xuất/nhập khẩu trực tiếp) phù hợp theo Luật định. - Các bản cam kết theo yêu cầu tại E-BDL. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Nhà thầu chuẩn bị 1 bộ E-HSDT bản gốc để Bên mời thầu lưu trữ khi được mời thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Nội tiết tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Tổ 20 – P.Bắc Cường – TP. Lào Cai - Tỉnh Lào Cai Điện thoại: 020 3844614
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Nội tiết tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Tổ 20 – P.Bắc Cường – TP. Lào Cai - Tỉnh Lào Cai Điện thoại: 020 3844614
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Nội tiết tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Tổ 20 – P.Bắc Cường – TP. Lào Cai - Tỉnh Lào Cai Điện thoại: 020 3844614
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Albumin1.170mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
2Bilirubin Direct720mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Bilirubin Total948mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Cholesterol2.340mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
5Gamma-GT328mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
6HDL-Cholesterol1.200mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
7LDL-Cholesterol1.200mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
8Triglyceride1.560mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
9Urea1.312mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
10Uric Acid520mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
11CRP600mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
12CRP control3mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
13CRP calset15mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
14Amylase total900mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
15CK840mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
16Microalbumin960mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
17Hóa chất Formaldehyde ( HCHO 37-40%)1.000mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
18mALB Calibrator72mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
19mALB Control22mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
20Urine protein1.400mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
21UP calibrator6mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
22UP control28mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
23Alcohol ethanol640mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
24Alcohol ethanol control4mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
25Alcohol ethanol calibrator4mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
26LDH3.444mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
27Iron3.486mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
28RF Calibrator90mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
29RF Control28mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
30Rheumatoid Factor (RF)420mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
31Procell77.520mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
32CleanCell77.520mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
33Elecsys Syswash6.500mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
34Assaycup36.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
35Assaytip108.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
36ISE Cleaning Solution2.500mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
37PreciControl Universal60mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
38Elecsys Cortisol II1.000TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
39Insulin Calset8mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
40Elecsys Insulin1.000TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
41Troponin T hs CalSet8mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
42Elecsys Troponin T hs1.000TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
43proBNP II CalSet36mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
44Elecsys proBNP II1.000TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
45TG II CalSet16mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
46Elecsys Tg II1.300TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
47Anti-Tg Calset18mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
48Elecsys Anti-Tg1.300TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
49PreciControl ThyroAB16mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
50Kit maintenance E2021/4111HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
51AFP calset12mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
52AFP2.000TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
53CA 125 calset12mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
54CA 1251.800TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
55CA 15-3 calset12mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
56CA 15-31.800TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
57CA 19-9 calset16mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
58CA 19-91.800TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
59CA 72-4 calset8mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
60CA 72-41.800TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
61CEA1.800TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
62CEA calset16mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
63Cyfra 21-11.800TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
64Cyfra 21-1 calset16mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
65Diluent universal320mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
66Precicontrol tumor marker24mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
67bHCG2.000TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
68bHCG calset16mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
69Free bHCG1.300TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
70Free bHCG calset12mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
71Total PSA800TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
72Total PSA calset16mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
73Free PSA calset16mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
74Free PSA800TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
75Procalcitonin600TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
76Calcitonin1.400TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
77Calcitonin Calset12mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
78Prolactin700TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
79Prolactin calset16mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
80HE41.300TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
81HE4 calset12mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
82Ferritin1.300TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
83Ferritin calset12mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
84Vitamin B121.300TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
85Vitamin B12 calset12mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
86NSE1.500TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
87NSE calset12mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
88Anti HBS600TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
89LH1.000TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
90LH calset12mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
91PTH1.000TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
92PTH calset12mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
93FSH1.000TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
94FSH calset12mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
95ProGRP1.000TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
96ProGRP calset12mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
97PreciControl LC Elecsys24mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
98PAPP- A1.300TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
99PAPP- A calset12mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
100Progesterone600TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
101Progesterone Calset8mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
102Testosterone600TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
103Testosterone calset8mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
104Elecsys FT4 III400TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
105Elecsys FT3 III400TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
106Elecsys TSH400TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
107Anti - TSHR calset24mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
108Huyết thanh mẫu anti A100mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
109Huyết thanh mẫu anti B100mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
110Huyết thanh mẫu AB100mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
111Anti D ( Rh D)100mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
112Hồng cầu mẫu B 5 %100mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
113Hồng cầu mẫu A 5%100mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
114Thẻ định nhóm máu đầu giường1.000thẻNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
115Proclean650mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
116Hóa chất Brilliant cresyl blue solution500mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
117Ống đo tốc độ máu lắng Sodium Citrat 3,8 %( máy tự động)5.000ốngNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
118Eluent A4.800mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
119Eluent B5.000mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
120HbA1c Calibrator4HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
121HbA1c control6HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
122Chromatographic column2ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
123Column filter2ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
124Dung dịch KOH 10%4.000mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
125Dung dịch KOH 30%4.000mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
126Bộ nhuộm Gram Stain Kit800mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
127Cloramin B200KgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
128Viên khử khuẩn Presept 2.5g1.000viênNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.535E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự cho các đơn vị thuộc ngàng y tế:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.560.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->