Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm, lắp đặt hệ thống chống rò điện, chống sét lan truyền và các thiết bị phòng máy chủ tại Bệnh viện Đa khoa huyện Đô Lương.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211219778-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa huyện Đô Lương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm, lắp đặt hệ thống chống rò điện, chống sét lan truyền và các thiết bị phòng máy chủ tại Bệnh viện Đa khoa huyện Đô Lương. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211197179 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí ngân sách tỉnh đã cấp cho Bệnh viện Đa khoa huyện Đô Lương tại Quyết định số 1825/QĐ-SYT ngày 31/12/2020 của Sở Y tế về việc giao dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2021. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 15:54:00 đến ngày 2021-12-16 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,649,693,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.475E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.78E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.155.000.000VND hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.155.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.310.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có Cam kết cung cấp các dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục sự cố trong vòng 24 giờ, cung cấp vật tư, phụ tùng thay thế trong vòng 5 năm, khắc (sau khi hết hạn bảo hành). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý điều hành dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành: Công nghệ thông tin/Tin học (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu);- Đã hoàn thành công việc Trưởng nhóm kỹ thuật ít nhất 01 công trình (hạng mục) tương tự gói thầu (Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho vị trí Quản lý điều hành dự án hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (công chứng kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành: công nghệ thông tin/tin học (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu);- Đã hoàn thành công việc Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình (hạng mục) tương tự gói thầu (Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (công chứng kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa huyện Đô Lương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm, lắp đặt hệ thống chống rò điện, chống sét lan truyền và các thiết bị phòng máy chủ tại Bệnh viện Đa khoa huyện Đô Lương. Mua sắm trang thiết bị tại Bệnh viện Đa khoa huyện Đô Lương; 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí ngân sách tỉnh đã cấp cho Bệnh viện Đa khoa huyện Đô Lương tại Quyết định số 1825/QĐ-SYT ngày 31/12/2020 của Sở Y tế về việc giao dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2021. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Quyết định thành lập doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, đăng ký kinh doanh. - Bản sao báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) 03 năm gần đây (2018-2020)(*). - Bảo lãnh dự thầu hợp lệ theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; - Cam kết thực hiện gói thầu theo quy định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. (*)Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc Báo cáo kiểm toán. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Biểu đáp ứng về kỹ thuật hàng hóa dự thầu so sánh với tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu. Trong đó, ghi rõ Model, Hãng sản xuất, Nước sản xuất, năm sản xuất và tiêu chuẩn kỹ thuật... - Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối của nhà sản xuất đối với máy, thiết bị chính (còn hiệu lực). - Catalogue (bản gốc kèm bản dịch Tiếng Việt nếu bản gốc bằng ngôn ngữ khác) đối với các thiết bị chính. - Cung cấp Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng quốc tế ISO hoặc CE hoặc tương đương của nhà sản xuất. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO); Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các thiết bị chính tại thời điểm giao hàng. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Hợp đồng tương tự đã và đang thực hiện trong 03 năm gần nhất (tính đến thời thời điểm đóng thầu). Kèm theo Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng. - Bằng cấp chuyên môn của nhân sự chủ chốt; Chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình của đội ngũ cán bộ, kèm theo hợp đồng lao động (bản phô tô công chứng)… - Cam kết của nhà nhà thầu về dịch vụ sau bán hàng, như: Bảo hành, bảo trì, sửa chữa; Cung cấp vật tư, phụ tùng thay thế trong vòng 5 năm; Khắc phục sự cố kỹ thuật trong vòng 24 giờ; Cung cấp CO, CQ tại thời điểm giao hàng. - E-HSDT bản gốc để đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa huyện Đô Lương.
Địa chỉ: Xóm 3, xã Đà Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Điện thoại: (038) 3871115 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An. Số 3, Đường Trường Thi, thành phố Vinh, Nghệ An. ĐT: (0238) 3840418 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thiết bị Tiến Thành Địa chỉ: số 33 Tân Phú 4, xóm 19 xã Nghi Phú, TP. Vinh - Nghệ An. Điện thoại: (0238) 8606 622 Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An: Địa chỉ: Số 20 đường Trường Thi, TP.Vinh, Nghệ An. Điện thoại đường dây nóng: 0238 3594554 (trong giờ hành chính), thường trực tham mưu về quản lý đấu thầu: 0949201888. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phần vật tư thiết bị của Hệ thống chống rò điện và chống sét lan truyền, Bao gồm: Dây đồng tiếp địa sàn nâng Cu/PVC đã bao gồm vật tư phụ kiện đi kèm:60m; Bản đồng dẹt tiếp địa chống rò điện của nâng sàn 50x200mm dày 5mm:1 Cái; Phụ kiện đầu sứ chân đỡ cách điện bulong đồng 2 Cái; Vật tư cho hệ thống tiếp địa: 1 hệ thống; Thiết bị chống sét: 85 Cái; Thanh giá đỡ: 7 Cái; Tủ cắt sét: 1 Bộ và bao gồm các chi phí vật liệu phụ thi công, nhân công thi công lắp đặt | 1 | Hệ thống | Đáp ứng Mục 3. Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. | ||
| 2 | Sàn nâng phòng máy chủ, bao gồm: Vật liệu nâng sàn: 17 m2; Chân đế tăng giảm chiều cao: 85 Cái; Thanh ngang: 180 Cái; Tấm sàn lỗ: 02 tấm; V nhôm ốp cạnh: 50m; Bình chữa cháy CO2, tiêu lệnh PCCC: 03 Bộ; Bình cầu chữa cháy tự động bột: 01 Cái; Tủ điện, dây điện và hệ thống ổ cắm: 1 Bộ; Cảm biến nhiệt + Độ ẩm: 1 Cái | 1 | Hệ thống | Đáp ứng Mục 3. Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. | ||
| 3 | Thiết bị máy chủ | 1 | Cái | Đáp ứng Mục 3. Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. | ||
| 4 | Phần mềm Winserver bản quyền. | 1 | PM | Đáp ứng Mục 3. Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. | ||
| 5 | Thiết bị lưu Trữ NAS | 1 | Cái | Đáp ứng Mục 3. Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. | ||
| 6 | Thiết bị tường lửa | 1 | Cái | Đáp ứng Mục 3. Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. | ||
| 7 | Thiết bị chuyển mạch trung tâm (Core Switch) Layer 3 | 1 | Cái | Đáp ứng Mục 3. Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. | ||
| 8 | Tủ Rack 42U | 1 | Cái | Đáp ứng Mục 3. Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. | ||
| 9 | Hệ thống Access quản lý ra vào phòng máy chủ, bao gồm: Khóa vân tay: 01 Cái; Cửa Chống cháy chịu lực: 1 Cái; Vách kính tăng sang: 1 Bộ; Camera giám sát: 01 Bộ (2 cái Mắt camera, 01 cái Đầu ghi hình camera, 01 cái Ổ cứng giám sát 4TB): 01 Bộ | 1 | Hệ thống | Đáp ứng Mục 3. Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.475E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.78E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.155.000.000VND hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.155.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.310.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có Cam kết cung cấp các dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục sự cố trong vòng 24 giờ, cung cấp vật tư, phụ tùng thay thế trong vòng 5 năm, khắc (sau khi hết hạn bảo hành). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý điều hành dự án | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành: Công nghệ thông tin/Tin học (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu);- Đã hoàn thành công việc Trưởng nhóm kỹ thuật ít nhất 01 công trình (hạng mục) tương tự gói thầu (Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho vị trí Quản lý điều hành dự án hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (công chứng kèm theo). | 6 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành: công nghệ thông tin/tin học (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu);- Đã hoàn thành công việc Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình (hạng mục) tương tự gói thầu (Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (công chứng kèm theo). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi