Gói thầu: Mua thuốc và vật tư y tế năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211231397-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH KHOA MAI NGUYỄN
Tên gói thầu Mua thuốc và vật tư y tế năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211231356
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 15:52:00 đến ngày 2021-12-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,314,430,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên ngành dượcĐính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc- Bằng cấp- CMND/CCCD- Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lênĐính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc- Bằng cấp- Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ do các cơ quan thuộc bộ LĐ-TBXH cấp- Chứng chỉ PCCC- CMND/CCCD- Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành dượcĐính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc- Bằng cấp- CMND/CCCD- Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH KHOA MAI NGUYỄN
E-CDNT 1.2 Mua thuốc và vật tư y tế năm 2022
Mua thuốc và vật tư y tế năm 2022
365 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trại giam Thạnh Hoà, địa chỉ: xã Thủy Tây, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An, điện thoại: 027.32857.376
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Khoa Mai Nguyễn, Địa chỉ: 440/10 Bình Long, phường Tân Quý, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công Ty TNHH Thương mại Dịch vụ Đầu tư Phát triển Trường Thịnh, địa chỉ: 508/1 Cách Mạng Tháng Tám, phường 11, Quận 3, TP.HCM.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH KHOA MAI NGUYỄN , địa chỉ: 440/10 Bình Long, Phường Tân Quý, Quận Tân Phú, Tp.HCM
- Chủ đầu tư: Trại giam Thạnh Hoà, địa chỉ: xã Thủy Tây, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An, điện thoại: 027.32857.376


E-CDNT 10.1(g)
Giấy phép kinh doanh. Giấy đủ điều kiện kinh doanh dược.
E-CDNT 10.2(c)
- Có tài liệu nêu rõ: + Ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm (nếu có); + Tên nhà sản xuất (nếu có); + Nước sản xuất.
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 Hàng hóa chào thầu có bảo hành ≥12 tháng .
E-CDNT 15.2
+ Nhà thầu phải có đội ngũ cán bộ kỹ thuật hoặc có đại lý hoặc đại diện để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trại giam Thạnh Hoà, địa chỉ: xã Thủy Tây, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An, điện thoại: 027.32857.376
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trại giam Thạnh Hoà, địa chỉ: xã Thủy Tây, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An, điện thoại: 027.32857.376
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trại giam Thạnh Hoà, địa chỉ: xã Thủy Tây, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An, điện thoại: 027.32857.376
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1I. Thuốc Phạm nhân/ 1. Thuốc tiêm/ Adrenalin 1mg/1ml15Ống- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
2Vinzix15Ống- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
3Vinsolon15Lọ- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
4Paparin15Ống- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
5Vintex15Ống- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
6Ventolin Nebules 5mg15Ống- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
7Lidocain110Ống- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
8Nước cất 5ml30Ống- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
92. Thuốc viên, thuốc bột/ Nifedipin T2050Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
10Captopril 25mg5.500Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
11Aspirin 81MG1.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
12Tipharmlor 5mg43.200Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
13Furosemid 40MG600Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
14Thiazifar 25mg100Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
15Adrenoxyl 10mg730Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
16H-Vacolaren3.660Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
17Amoxycilin 0,5g46.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
18Cephalexin 0,5g41.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
19Tetracyclin 0,5g11.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
20Ciprofloxacin 0,5g3.300Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
21Sulfaprim F 960mg1.400Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
22Acigmentin 625mg3.500Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
23Ofloxacin 200mg30Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
24Metronidazol 250mg1.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
25Dadenzen - Daktin 10mg30.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
26Apha Chysin- Daktin98.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
27Prednisolon 5mg38.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
28Theophylin6.500Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
29Sabumol 2mg8.700Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
30Paracetamol 50093.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
31EFFEMAX 500MG16.200Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
32Protamol60.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
33Diclofenac 75mg35.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
34Piroxicam 200mg15.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
35Apharmcetam24.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
36Detazofol new41.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
37USARotin-F20.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
38Eurosca106.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
39Disolvan30.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
40Pharterpin24.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
41Topralsin7.200Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
42Tyrotab24.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
43Promethazin 15mg14.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
44Chlorpheniramine 4mg38.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
45Cetazin 10mg40.400Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
46Alstuzon12.600Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
47Loperamide 2mg11.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
48Berberin 10mg23.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
49Sulfaganin 500400Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
50Carbomango9.500Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
51Spasmonavin17.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
52Phosphat Gel5.600Gói- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
53Maloxid3.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
54Omeprazol 20mg11.600Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
55Cimetidin 300mg9.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
56Biosubtyl9.500Gói- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
57Oresol cam140Gói- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
58Sorbitol8.000Gói- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
59Vacometa30Gói- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
60Daktin Bar41.800Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
61Calci Do10.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
62Calcium hasan1.200Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
63Glutasulfen1.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
64Daktin Mictiasol3.500Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
65Daflavon5.300Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
66Phariton11.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
67Vitamin AD6.900Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
68Vitamin B118.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
69Vitamin B617.500Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
70Vitamin B2 2mg13.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
71Vitamin C 0,5g50.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
72Pluss C2.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
73Vitamin PP7.200Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
74Vitamin 3B35.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
75Rutin C33.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
76B-Complex25.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
77Acyclovir 400mg2.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
78Colchicin 1g30Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
79Heptaminol15Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
80Perimirane20Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
81Glucofast20Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
823. Thuốc nhỏ mắt, nhỏ mũi, dùng ngoài/ Neocin 5ml100Lọ- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
83Natri clorid 0,9% 10ml2.150Lọ- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
84Timolol3Lọ- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
85Rhinex 0,05%1.500Lọ- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
86Xanh methylen600Lọ- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
87Salonpas2.000Hộp- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
88Gensilron3.050Tube- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
89Mở D.E.P 5,2g1.700Lọ- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
90Acyclovir300Tube- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
91Cortimax4.200Lọ- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
92Tinecol1.900Tube- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
93Mycophar3.500Lọ- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
94Panthenol 5%3Chai- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
95DD Clincare5Chai- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
96Alcool 90o410Lọ- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
97Oxy già350Lọ- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
98Povidin 10%222Lọ- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
99Cồn 70 (1L)3Chai- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
100Ventolin 100MCG229Lọ- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
101Ventolin60Ống- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
102Natricloric 0,9% 500ml dùng ngoài70Chai- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
1034. Bông băng vô trùng/ Gạc TT >170Bịch- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
104Gạc TT 120Bịch- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
105Găng tay TT10Đôi- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
106Găng tay y tế70Hộp- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
107Băng cuộn y tế310Cuộn- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
108Băng cá nhân60Hộp- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
109Bông gòn 25gr210Bịch- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
110Khẩu trang110Hộp- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
111Băng keo liên kết152Cuộn- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
112Kim khâu + chỉ silc40Tép- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
1135. Dịch truyền/ Natricloric 0,9% x 500ml42Chai- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
114Glucose 5% x 500ml42Chai- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
115Ringer lactat 500ml42Chai- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
116Glucose 30% x 500ml6Chai- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
117Natribicarbonat 4,2% (250ml)6Chai- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
1186. Dụng cụ y tế / Nhiệt kế20Cây- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
119Huyết áp6Bộ- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
120Dây truyền dịch80Bộ- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
121Ống tiêm 5ml515Cây- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
122Ống tiêm 10ml25Cây- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
123Ống tiêm 1ml25Cây- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
124Kim bướm30Cái- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
125Dao mũi nhọn40Cái- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
126Mặt nạ + ống thở oxy60Bộ- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
1277. Hóa chất phòng dịch/ Cloramin B110Kg- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
128Permecid 50 EC40Chai- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
129II. Thuốc Cán bộ chiến sỹ/ 1. Thuốc tiêm/ Adrenalin 1mg/1ml5Ống- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
130Vinzix5Ống- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
131Vinsolon5Lọ- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
132Paparin5Ống- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
133Vintex5Ống- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
134Ventolin Nebules 5mg5Ống- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
135Lidocain5Ống- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
136Nước cất 5ml5Ống- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
1372. Thuốc viên, thuốc bột/ Nifedipin T2050Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
138Captopril 25mg160Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
139Tipharmlor 5mg2.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
140H-Vacolaren70Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
141Amoxycilin 0,5g1.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
142Cephalexin 0,5g4.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
143Tetracyclin 0,5g100Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
144Ciprofloxacin 0,5g100Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
145Nimemax1.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
146Cefuroxim300Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
147Clabact300Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
148Dadenzen - Daktin 10mg2.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
149Alpha choay2.300Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
150Prednisolon 5mg3.500Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
151Sabumol 2mg50Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
152Panadol extra4.600Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
153Panalganeffer1.448Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
154Protamol1.200Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
155Diclofenac 75mg300Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
156Piroxicam 200mg100Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
157Apharmcetam200Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
158Meloxicam200Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
159Decolgen fort2.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
160Devaligen -F3.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
161Enterfast 60600Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
162USARotin-F150Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
163Disolvan900Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
164Terpinbenzoat1.200Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
165Topralsin840Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
166Trangutan3.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
167Acetylcistein 200mg (Acemuc)300Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
168Tyrotab2.400Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
169Chlorpheniramine 4mg1.600Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
170Cetirizin 10mg1.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
171Alstuzon400Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
172Loperamide 2mg800Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
173Berberin 10mg3.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
174Carbomango500Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
175Diatabs100Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
176Spasmonavin300Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
177Phosphat Gel800Gói- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
178Stomafar240Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
179Omeprazol 20mg400Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
180Cimetidin 300mg200Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
181Mutecium-M700Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
182Biosubtyl825Gói- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
183Oresol20Gói- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
184Sorbitol450Gói- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
185Vacometa120Gói- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
186Daktin Bar4.400Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
187Calcium hasan100Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
188Natricloric 0,9% 500ml dùng ngoài105Chai- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
189Glutasulfen50Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
190Daktin Mictiasol150Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
191Daflavon240Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
192Pharnaraton400Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
193Hoạt huyết dưỡng não2.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
194Vitamin AD200Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
195Vitamin B1600Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
196Vitamin B6400Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
197Vitamin B2 2mg1.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
198Vitamin C 0,5g3.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
199Pluss C1.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
200Vitamin PP150Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
201Vitamin 3B1.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
202Rutin C1.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
203B-Complex2.000Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
204Madivix300Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
205Acyclovir 400mg10Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
206Colchicin 1g10Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
207Heptaminol10Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
208Perimirane10Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
209Ofloxacin 200mg10Viên- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
2103. Thuốc nhỏ mắt, nhỏ mũi, dùng ngoài/ Neocin 5ml70Lọ- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
211Natri clorid 0,9% 10ml200Lọ- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
212Osla100Lọ- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
213Timolol1Lọ- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
214Rhinex 0,05%50Lọ- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
215Xanh methylen50Lọ- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
216Salonpas200Hộp- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
217Salonpas gel100Tube- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
218Phenergan50Tube- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
219Tranbeta40Tube- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
220Selmikrons50Tube- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
221Mở D.E.P 5,2g10Lọ- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
222Acyclovir10Tube- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
223Cortimax40Lọ- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
224Tinecol30Tube- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
225Mycophar40Lọ- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
226Vaselin60Tube- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
227Dầu phật linh100Chai- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
228Dầu nóng trường sơn60Chai- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
229Ventolin 100MCG1Lọ- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
230Alcool 90o100Lọ- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
231Oxy già70Lọ- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
232Povidin 10%100Lọ- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
233Cồn 70 (1L)1Chai- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
2344. Bông băng vô trùng/ Gạc TT >40Bịch- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
235Gạc TT 40Bịch- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
236Băng thun 3 móc30Cuộn- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
237Băng cuộn y tế30Cuộn- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
238Băng cá nhân10Hộp- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
239Bông gòn 25gr100Bịch- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
240Khẩu trang10Hộp- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
241Băng keo liên kết50Cuộn- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
242Kim khâu + chỉ silc5Tép- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
243Găng tay TT20Đôi- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
2445. Dịch truyền/ Natricloric 0,9% x 500ml2Chai- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
245Glucose 5% x 500ml3Chai- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
246Ringer lactat 500ml3Chai- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
247Glucose 30% x 500ml2Chai- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
248Natribicarbonat 4,2% (250ml)2Chai- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
2496. Dụng cụ y tế / Dây truyền dịch3Bộ- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
250Ống tiêm 5ml5Cây- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
251Ống tiêm 10ml5Cây- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
252Ống tiêm 1ml5Cây- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
253Kim bướm5Cái- Xem Mục 2 chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Tốt nghiệp đại học trở lên ngành dượcĐính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc- Bằng cấp- CMND/CCCD- Hợp đồng lao động22
2 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lênĐính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc- Bằng cấp- Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ do các cơ quan thuộc bộ LĐ-TBXH cấp- Chứng chỉ PCCC- CMND/CCCD- Hợp đồng lao động22
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành dượcĐính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc- Bằng cấp- CMND/CCCD- Hợp đồng lao động22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->