Gói thầu: Mua thuốc và vật tư y tế năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211231397-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH KHOA MAI NGUYỄN |
| Tên gói thầu | Mua thuốc và vật tư y tế năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211231356 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 15:52:00 đến ngày 2021-12-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,314,430,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành dượcĐính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc- Bằng cấp- CMND/CCCD- Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lênĐính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc- Bằng cấp- Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ do các cơ quan thuộc bộ LĐ-TBXH cấp- Chứng chỉ PCCC- CMND/CCCD- Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành dượcĐính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc- Bằng cấp- CMND/CCCD- Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH KHOA MAI NGUYỄN |
| E-CDNT 1.2 |
Mua thuốc và vật tư y tế năm 2022 Mua thuốc và vật tư y tế năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy phép kinh doanh. Giấy đủ điều kiện kinh doanh dược. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có tài liệu nêu rõ: + Ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm (nếu có); + Tên nhà sản xuất (nếu có); + Nước sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Hàng hóa chào thầu có bảo hành ≥12 tháng . |
| E-CDNT 15.2 | + Nhà thầu phải có đội ngũ cán bộ kỹ thuật hoặc có đại lý hoặc đại diện để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trại giam Thạnh Hoà, địa chỉ: xã Thủy Tây, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An, điện thoại: 027.32857.376 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trại giam Thạnh Hoà, địa chỉ: xã Thủy Tây, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An, điện thoại: 027.32857.376 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trại giam Thạnh Hoà, địa chỉ: xã Thủy Tây, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An, điện thoại: 027.32857.376 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I. Thuốc Phạm nhân/ 1. Thuốc tiêm/ Adrenalin 1mg/1ml | 15 | Ống | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 2 | Vinzix | 15 | Ống | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 3 | Vinsolon | 15 | Lọ | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 4 | Paparin | 15 | Ống | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 5 | Vintex | 15 | Ống | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 6 | Ventolin Nebules 5mg | 15 | Ống | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 7 | Lidocain | 110 | Ống | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 8 | Nước cất 5ml | 30 | Ống | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 9 | 2. Thuốc viên, thuốc bột/ Nifedipin T20 | 50 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 10 | Captopril 25mg | 5.500 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 11 | Aspirin 81MG | 1.000 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 12 | Tipharmlor 5mg | 43.200 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 13 | Furosemid 40MG | 600 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 14 | Thiazifar 25mg | 100 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 15 | Adrenoxyl 10mg | 730 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 16 | H-Vacolaren | 3.660 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 17 | Amoxycilin 0,5g | 46.000 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 18 | Cephalexin 0,5g | 41.000 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 19 | Tetracyclin 0,5g | 11.000 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 20 | Ciprofloxacin 0,5g | 3.300 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 21 | Sulfaprim F 960mg | 1.400 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 22 | Acigmentin 625mg | 3.500 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 23 | Ofloxacin 200mg | 30 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 24 | Metronidazol 250mg | 1.000 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 25 | Dadenzen - Daktin 10mg | 30.000 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 26 | Apha Chysin- Daktin | 98.000 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 27 | Prednisolon 5mg | 38.000 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 28 | Theophylin | 6.500 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 29 | Sabumol 2mg | 8.700 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 30 | Paracetamol 500 | 93.000 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 31 | EFFEMAX 500MG | 16.200 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 32 | Protamol | 60.000 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 33 | Diclofenac 75mg | 35.000 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 34 | Piroxicam 200mg | 15.000 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 35 | Apharmcetam | 24.000 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 36 | Detazofol new | 41.000 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 37 | USARotin-F | 20.000 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 38 | Eurosca | 106.000 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 39 | Disolvan | 30.000 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 40 | Pharterpin | 24.000 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 41 | Topralsin | 7.200 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 42 | Tyrotab | 24.000 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 43 | Promethazin 15mg | 14.000 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 44 | Chlorpheniramine 4mg | 38.000 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 45 | Cetazin 10mg | 40.400 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 46 | Alstuzon | 12.600 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 47 | Loperamide 2mg | 11.000 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 48 | Berberin 10mg | 23.000 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 49 | Sulfaganin 500 | 400 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 50 | Carbomango | 9.500 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 51 | Spasmonavin | 17.000 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 52 | Phosphat Gel | 5.600 | Gói | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 53 | Maloxid | 3.000 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 54 | Omeprazol 20mg | 11.600 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 55 | Cimetidin 300mg | 9.000 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 56 | Biosubtyl | 9.500 | Gói | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 57 | Oresol cam | 140 | Gói | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 58 | Sorbitol | 8.000 | Gói | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 59 | Vacometa | 30 | Gói | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 60 | Daktin Bar | 41.800 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 61 | Calci Do | 10.000 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 62 | Calcium hasan | 1.200 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 63 | Glutasulfen | 1.000 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 64 | Daktin Mictiasol | 3.500 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 65 | Daflavon | 5.300 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 66 | Phariton | 11.000 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 67 | Vitamin AD | 6.900 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 68 | Vitamin B1 | 18.000 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 69 | Vitamin B6 | 17.500 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 70 | Vitamin B2 2mg | 13.000 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 71 | Vitamin C 0,5g | 50.000 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 72 | Pluss C | 2.000 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 73 | Vitamin PP | 7.200 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 74 | Vitamin 3B | 35.000 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 75 | Rutin C | 33.000 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 76 | B-Complex | 25.000 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 77 | Acyclovir 400mg | 2.000 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 78 | Colchicin 1g | 30 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 79 | Heptaminol | 15 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 80 | Perimirane | 20 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 81 | Glucofast | 20 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 82 | 3. Thuốc nhỏ mắt, nhỏ mũi, dùng ngoài/ Neocin 5ml | 100 | Lọ | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 83 | Natri clorid 0,9% 10ml | 2.150 | Lọ | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 84 | Timolol | 3 | Lọ | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 85 | Rhinex 0,05% | 1.500 | Lọ | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 86 | Xanh methylen | 600 | Lọ | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 87 | Salonpas | 2.000 | Hộp | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 88 | Gensilron | 3.050 | Tube | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 89 | Mở D.E.P 5,2g | 1.700 | Lọ | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 90 | Acyclovir | 300 | Tube | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 91 | Cortimax | 4.200 | Lọ | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 92 | Tinecol | 1.900 | Tube | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 93 | Mycophar | 3.500 | Lọ | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 94 | Panthenol 5% | 3 | Chai | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 95 | DD Clincare | 5 | Chai | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 96 | Alcool 90o | 410 | Lọ | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 97 | Oxy già | 350 | Lọ | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 98 | Povidin 10% | 222 | Lọ | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 99 | Cồn 70 (1L) | 3 | Chai | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 100 | Ventolin 100MCG | 229 | Lọ | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 101 | Ventolin | 60 | Ống | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 102 | Natricloric 0,9% 500ml dùng ngoài | 70 | Chai | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 103 | 4. Bông băng vô trùng/ Gạc TT > | 170 | Bịch | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 104 | Gạc TT | 120 | Bịch | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 105 | Găng tay TT | 10 | Đôi | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 106 | Găng tay y tế | 70 | Hộp | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 107 | Băng cuộn y tế | 310 | Cuộn | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 108 | Băng cá nhân | 60 | Hộp | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 109 | Bông gòn 25gr | 210 | Bịch | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 110 | Khẩu trang | 110 | Hộp | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 111 | Băng keo liên kết | 152 | Cuộn | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 112 | Kim khâu + chỉ silc | 40 | Tép | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 113 | 5. Dịch truyền/ Natricloric 0,9% x 500ml | 42 | Chai | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 114 | Glucose 5% x 500ml | 42 | Chai | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 115 | Ringer lactat 500ml | 42 | Chai | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 116 | Glucose 30% x 500ml | 6 | Chai | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 117 | Natribicarbonat 4,2% (250ml) | 6 | Chai | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 118 | 6. Dụng cụ y tế / Nhiệt kế | 20 | Cây | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 119 | Huyết áp | 6 | Bộ | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 120 | Dây truyền dịch | 80 | Bộ | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 121 | Ống tiêm 5ml | 515 | Cây | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 122 | Ống tiêm 10ml | 25 | Cây | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 123 | Ống tiêm 1ml | 25 | Cây | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 124 | Kim bướm | 30 | Cái | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 125 | Dao mũi nhọn | 40 | Cái | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 126 | Mặt nạ + ống thở oxy | 60 | Bộ | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 127 | 7. Hóa chất phòng dịch/ Cloramin B | 110 | Kg | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 128 | Permecid 50 EC | 40 | Chai | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 129 | II. Thuốc Cán bộ chiến sỹ/ 1. Thuốc tiêm/ Adrenalin 1mg/1ml | 5 | Ống | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 130 | Vinzix | 5 | Ống | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 131 | Vinsolon | 5 | Lọ | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 132 | Paparin | 5 | Ống | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 133 | Vintex | 5 | Ống | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 134 | Ventolin Nebules 5mg | 5 | Ống | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 135 | Lidocain | 5 | Ống | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 136 | Nước cất 5ml | 5 | Ống | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 137 | 2. Thuốc viên, thuốc bột/ Nifedipin T20 | 50 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 138 | Captopril 25mg | 160 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 139 | Tipharmlor 5mg | 2.000 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 140 | H-Vacolaren | 70 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 141 | Amoxycilin 0,5g | 1.000 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 142 | Cephalexin 0,5g | 4.000 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 143 | Tetracyclin 0,5g | 100 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 144 | Ciprofloxacin 0,5g | 100 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 145 | Nimemax | 1.000 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 146 | Cefuroxim | 300 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 147 | Clabact | 300 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 148 | Dadenzen - Daktin 10mg | 2.000 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 149 | Alpha choay | 2.300 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 150 | Prednisolon 5mg | 3.500 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 151 | Sabumol 2mg | 50 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 152 | Panadol extra | 4.600 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 153 | Panalganeffer | 1.448 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 154 | Protamol | 1.200 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 155 | Diclofenac 75mg | 300 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 156 | Piroxicam 200mg | 100 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 157 | Apharmcetam | 200 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 158 | Meloxicam | 200 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 159 | Decolgen fort | 2.000 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 160 | Devaligen -F | 3.000 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 161 | Enterfast 60 | 600 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 162 | USARotin-F | 150 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 163 | Disolvan | 900 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 164 | Terpinbenzoat | 1.200 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 165 | Topralsin | 840 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 166 | Trangutan | 3.000 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 167 | Acetylcistein 200mg (Acemuc) | 300 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 168 | Tyrotab | 2.400 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 169 | Chlorpheniramine 4mg | 1.600 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 170 | Cetirizin 10mg | 1.000 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 171 | Alstuzon | 400 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 172 | Loperamide 2mg | 800 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 173 | Berberin 10mg | 3.000 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 174 | Carbomango | 500 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 175 | Diatabs | 100 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 176 | Spasmonavin | 300 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 177 | Phosphat Gel | 800 | Gói | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 178 | Stomafar | 240 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 179 | Omeprazol 20mg | 400 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 180 | Cimetidin 300mg | 200 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 181 | Mutecium-M | 700 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 182 | Biosubtyl | 825 | Gói | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 183 | Oresol | 20 | Gói | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 184 | Sorbitol | 450 | Gói | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 185 | Vacometa | 120 | Gói | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 186 | Daktin Bar | 4.400 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 187 | Calcium hasan | 100 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 188 | Natricloric 0,9% 500ml dùng ngoài | 105 | Chai | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 189 | Glutasulfen | 50 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 190 | Daktin Mictiasol | 150 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 191 | Daflavon | 240 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 192 | Pharnaraton | 400 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 193 | Hoạt huyết dưỡng não | 2.000 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 194 | Vitamin AD | 200 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 195 | Vitamin B1 | 600 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 196 | Vitamin B6 | 400 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 197 | Vitamin B2 2mg | 1.000 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 198 | Vitamin C 0,5g | 3.000 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 199 | Pluss C | 1.000 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 200 | Vitamin PP | 150 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 201 | Vitamin 3B | 1.000 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 202 | Rutin C | 1.000 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 203 | B-Complex | 2.000 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 204 | Madivix | 300 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 205 | Acyclovir 400mg | 10 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 206 | Colchicin 1g | 10 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 207 | Heptaminol | 10 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 208 | Perimirane | 10 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 209 | Ofloxacin 200mg | 10 | Viên | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 210 | 3. Thuốc nhỏ mắt, nhỏ mũi, dùng ngoài/ Neocin 5ml | 70 | Lọ | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 211 | Natri clorid 0,9% 10ml | 200 | Lọ | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 212 | Osla | 100 | Lọ | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 213 | Timolol | 1 | Lọ | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 214 | Rhinex 0,05% | 50 | Lọ | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 215 | Xanh methylen | 50 | Lọ | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 216 | Salonpas | 200 | Hộp | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 217 | Salonpas gel | 100 | Tube | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 218 | Phenergan | 50 | Tube | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 219 | Tranbeta | 40 | Tube | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 220 | Selmikrons | 50 | Tube | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 221 | Mở D.E.P 5,2g | 10 | Lọ | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 222 | Acyclovir | 10 | Tube | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 223 | Cortimax | 40 | Lọ | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 224 | Tinecol | 30 | Tube | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 225 | Mycophar | 40 | Lọ | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 226 | Vaselin | 60 | Tube | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 227 | Dầu phật linh | 100 | Chai | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 228 | Dầu nóng trường sơn | 60 | Chai | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 229 | Ventolin 100MCG | 1 | Lọ | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 230 | Alcool 90o | 100 | Lọ | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 231 | Oxy già | 70 | Lọ | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 232 | Povidin 10% | 100 | Lọ | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 233 | Cồn 70 (1L) | 1 | Chai | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 234 | 4. Bông băng vô trùng/ Gạc TT > | 40 | Bịch | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 235 | Gạc TT | 40 | Bịch | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 236 | Băng thun 3 móc | 30 | Cuộn | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 237 | Băng cuộn y tế | 30 | Cuộn | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 238 | Băng cá nhân | 10 | Hộp | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 239 | Bông gòn 25gr | 100 | Bịch | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 240 | Khẩu trang | 10 | Hộp | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 241 | Băng keo liên kết | 50 | Cuộn | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 242 | Kim khâu + chỉ silc | 5 | Tép | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 243 | Găng tay TT | 20 | Đôi | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 244 | 5. Dịch truyền/ Natricloric 0,9% x 500ml | 2 | Chai | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 245 | Glucose 5% x 500ml | 3 | Chai | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 246 | Ringer lactat 500ml | 3 | Chai | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 247 | Glucose 30% x 500ml | 2 | Chai | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 248 | Natribicarbonat 4,2% (250ml) | 2 | Chai | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 249 | 6. Dụng cụ y tế / Dây truyền dịch | 3 | Bộ | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 250 | Ống tiêm 5ml | 5 | Cây | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 251 | Ống tiêm 10ml | 5 | Cây | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 252 | Ống tiêm 1ml | 5 | Cây | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 253 | Kim bướm | 5 | Cái | - Xem Mục 2 chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành dượcĐính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc- Bằng cấp- CMND/CCCD- Hợp đồng lao động | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lênĐính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc- Bằng cấp- Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ do các cơ quan thuộc bộ LĐ-TBXH cấp- Chứng chỉ PCCC- CMND/CCCD- Hợp đồng lao động | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành dượcĐính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc- Bằng cấp- CMND/CCCD- Hợp đồng lao động | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi