Gói thầu: Cung cấp văn phòng phẩm quý IV năm 2021 đến 31 tháng 12 năm 2023 cho khối Quản lý Đạo tạo phía Bắc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211211879-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông |
| Tên gói thầu | Cung cấp văn phòng phẩm quý IV năm 2021 đến 31 tháng 12 năm 2023 cho khối Quản lý Đạo tạo phía Bắc |
| Số hiệu KHLCNT | 20211193967 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí hoạt động thường xuyên của Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 27 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 15:51:00 đến ngày 2021-12-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,349,576,240 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.61064026E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm và các công cụ, dụng cụ tương tự với gói thầu này.- Nhà thầu cung cấp văn bản hợp đồng; biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính để chứng minh. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.100.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hoá trong thời hạn bảo hành: Trong vòng 3 ngày kể từ khi Bên bán nhận được thông báo của Bên mua về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh (dưới dạng công văn, fax, e.mail), Bên bán phải có mặt để kiểm tra và đề xuất cách xử lý để hai bên cùng bàn bạc giải quyết. Toàn bộ các chi phí để khắc phục do Bên bán chịu. Nếu trong vòng 3 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Bên mua mà Bên bán không có mặt, Bên mua có quyền trừ vào bảo lãnh bảo hành một khoản giá trị bằng giá trị số hàng hoá hư hỏng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: kinh tế. Nhà thầu cung cấp: Bằng Tốt nghiệp; CMND/CCCD. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán thanh toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành kế toán, tài chính. Nhà thầu cung cấp: Bằng Tốt nghiệp; CMND/CCCD. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên. Nhà thầu cung cấp: Bằng Tốt nghiệp; CMND/CCCD. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ vận chuyển, lắp đặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Lao động phổ thông, sức khỏe tốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp văn phòng phẩm quý IV năm 2021 đến 31 tháng 12 năm 2023 cho khối Quản lý Đạo tạo phía Bắc Cung cấp văn phòng phẩm quý IV năm 2021 đến 31/12/2023 cho khối Quản lý Đạo tạo phía Bắc 27 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí hoạt động thường xuyên của Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu quét (scan) từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và đính kèm khi nộp E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; 2. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện: + Văn bản hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng. + Bản sao hóa đơn tài chính. 3. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu: - Bản cam kết tín dụng (không điều kiện) của tổ chức tín dụng trong trường hợp nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng. - Báo cáo tài chính hoặc báo cáo kiểm toán (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13-Chương IV (Biểu mẫu mời thầu và dự thầu). 4. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt, nguồn nhân lực phục vụ gói thầu: - Bằng Tốt nghiệp Đại học, Cao đẳng, 5. Cam kết các cung cấp giấy chứng nhận CO, CQ với các hàng hóa nhập khẩu, 6. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định tại Mục E-CDNT 10.2 (c). 7. Đối với các sản phẩm về giấy in A4, A3: + Có giấy chứng nhận của hãng sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền về việc sẵn sàng cung cấp dịch vụ sau bán hàng cho sản phẩm đã cung cấp và có giấy kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyển cấp cho các sản phẩm này. + Các sản phẩm giấy này phải có đầy đủ chứng chỉ quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 14001, ISO 9001, chứng chỉ bảo vệ rừng. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất - Cam kết sẽ cung cấp hàng hóa mới 100% , sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. - Các tài liệu khác: Tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu đáp ứng các tiêu chuẩn của Phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa được mô tả chi tiết tại Mục 2- Chương V của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến địa điểm theo yêu cầu của chủ đầu tư, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18, Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và mọi chi phí liên quan đến kiểm tra, chạy thử. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực để đối chiếu các tài liệu sau: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; 2. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện: + Văn bản hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng. + Bản sao hóa đơn tài chính. 3. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu: - Bản cam kết tín dụng (không điều kiện) của tổ chức tín dụng trong trường hợp nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng. - Báo cáo tài chính hoặc báo cáo kiểm toán (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13-Chương IV (Biểu mẫu mời thầu và dự thầu). 4. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt, nguồn nhân lực phục vụ gói thầu: - Bằng Tốt nghiệp Đại học, Cao đẳng, 5. Cam kết các cung cấp giấy chứng nhận CO, CQ với các hàng hóa nhập khẩu, 6. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định tại Mục E-CDNT 10.2 (c). 7. Đối với các sản phẩm về giấy in A4, A3: + Có giấy chứng nhận của hãng sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền về việc sẵn sàng cung cấp dịch vụ sau bán hàng cho sản phẩm đã cung cấp và có giấy kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyển cấp cho các sản phẩm này. + Các sản phẩm giấy này phải có đầy đủ chứng chỉ quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 14001, ISO 9001, chứng chỉ bảo vệ rừng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 122 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, Hà Nội
Điện thoại: 024.37562186; Fax: 024.37562036; [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: 122 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, Hà Nội. ĐT: 0243 7562186; Fax: 0243 7562036 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: [email protected] - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 122 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, Hà Nội. ĐT: 0243 7562186; Fax: 0243 7562036 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: [email protected] [email protected], 0912138183 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: 122 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, Hà Nội. ĐT: 0243 7562186; Fax: 0243 7562036 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy A4 | 8.755 | Ram | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 2 | Giấy A3 | 151 | Ram | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 3 | Giấy A4 các màu | 108 | tập | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 4 | Bìa mầu A4 | 189 | tập | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 5 | Bìa mika | 136 | tập | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 6 | Giấy nhắc việc 3 x 2 | 554 | tập | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 7 | Giấy nhắc việc 3 x 3 | 534 | tập | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 8 | Giấy nhắc việc 3 x 4 | 610 | tập | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 9 | Giấy nhắc việc 3 x 5 | 682 | tập | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 10 | Giấy nhắc việc 5 màu | 347 | tập | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 11 | Giấy phân trang nhựa 5 mầu | 729 | tập | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 12 | Sổ CK4 | 158 | quyển | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 13 | Sổ CK7 | 159 | quyển | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 14 | Sổ da A4 | 231 | quyển | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 15 | Sổ công văn đi đến | 118 | quyển | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 16 | Sổ giấy giới thiệu | 16 | quyển | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 17 | Bút ký | 1.182 | chiếc | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 18 | Bút bi xanh | 7.920 | chiếc | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 19 | Bút bi đen | 2.745 | chiếc | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 20 | Bút bi đỏ | 2.936 | chiếc | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 21 | Bút bi nước | 1.716 | chiếc | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 22 | Bút dạ bảng | 2.667 | chiếc | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 23 | Bút dạ kính | 854 | chiếc | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 24 | Băng xoá | 1.074 | chiếc | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 25 | Bút xóa | 465 | chiếc | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 26 | Bút nhớ dòng dẹt | 1.187 | chiếc | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 27 | Bút chì 2B | 1.102 | chiếc | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 28 | Bút chì kim | 85 | chiếc | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 29 | Bút bi dính bàn | 394 | chiếc | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 30 | Gọt bút chì | 418 | chiếc | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 31 | Tẩy | 465 | chiếc | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 32 | Thước kẻ | 243 | chiếc | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 33 | File còng bật 5cm | 252 | chiếc | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 34 | File còng bật 7cm | 269 | chiếc | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 35 | File còng bật 9cm | 252 | chiếc | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 36 | File còng bật 10cm | 239 | chiếc | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 37 | Cặp hộp 5cm | 202 | chiếc | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 38 | Cặp hộp 10cm | 382 | chiếc | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 39 | Cặp hộp 20cm | 386 | chiếc | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 40 | Chia file 10 lá nhựa | 408 | chiếc | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 41 | Chia file 10 lá bìa | 218 | chiếc | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 42 | File còng nhẫn 2cm | 40 | chiếc | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 43 | File còng nhẫn 4cm | 80 | chiếc | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 44 | File nan 1 ngăn đúc | 122 | chiếc | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 45 | File nan 3 ngăn đúc | 80 | chiếc | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 46 | Cặp Clear khổ A4 loại dày | 6.055 | chiếc | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 47 | Cặp Clear khổ F loại dày | 4.655 | chiếc | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 48 | File 40 lá | 227 | chiếc | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 49 | Bìa Acco | 1.045 | chiếc | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 50 | Túi nilon đục lỗ A4 | 1.060 | chiếc | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 51 | Dao trổ to | 414 | chiếc | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 52 | Dao trổ bé | 232 | chiếc | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 53 | Kéo to | 580 | chiếc | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 54 | Kéo 6010 | 240 | chiếc | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 55 | Hồ khô 8g | 720 | lọ | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 56 | Hồ nước 30ml | 1.146 | lọ | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 57 | Băng dính văn phòng 2 cm | 373 | cuộn | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 58 | Băng dính 2 mặt 2cm loại 10y | 660 | cuộn | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 59 | Băng dính trong- đục 5cm | 732 | cuộn | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 60 | Băng dính xanh dán gáy 5cm | 513 | cuộn | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 61 | Băng dính điện 2cm | 562 | cuộn | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 62 | Dập ghim (15 trang) | 444 | chiếc | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 63 | Dập ghim to xoay chiều | 111 | chiếc | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 64 | Lõi ghim số 10 | 1.226 | hộp | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 65 | Lõi ghim số 3 | 203 | hộp | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 66 | Ghim dập 23/8 | 219 | hộp | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 67 | Ghim dập 23/10 | 304 | hộp | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 68 | Ghim dập 23/13 | 95 | hộp | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 69 | Ghim dập 23/17 | 101 | hộp | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 70 | Ghim dập 23/20 | 95 | hộp | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 71 | Ghim dập 23/23 | 97 | hộp | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 72 | Ghim vòng sắt | 587 | hộp | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 73 | Ghim cài to | 361 | hộp | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 74 | Ghim cài nhựa | 330 | hộp | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 75 | Nhổ ghim | 133 | chiếc | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 76 | Kìm nhổ ghim | 12 | chiếc | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 77 | Đục lỗ bé 10 trang | 48 | chiếc | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 78 | Đục lỗ 20 trang | 49 | chiếc | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 79 | Kẹp đôi 15mm | 327 | hộp | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 80 | Kẹp đôi 19mm | 368 | hộp | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 81 | Kẹp đôi 25mm | 361 | hộp | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 82 | Kẹp đôi 32mm | 320 | hộp | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 83 | Kẹp đôi 41mm | 349 | hộp | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 84 | Kẹp đôi 51mm | 327 | hộp | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 85 | Kẹp nhỏ 15mm nhiều màu | 928 | hộp | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 86 | Phong bì thư Bưu điện | 27.750 | chiếc | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 87 | Thẻ, dây đeo | 1.084 | chiếc | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 88 | Pin 2A | 14.482 | đôi | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 89 | Pin 3A | 2.975 | đôi | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 90 | Pin 9v vuông | 4.761 | chiếc | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 91 | Cặp tài liệu 3 dây | 325 | chiếc | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 92 | Dây chun | 127 | túi | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 93 | Giấy dán A4 | 132 | tập | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 94 | Giấy đề can 6 miếng | 342 | tập | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 95 | Mực dấu | 87 | hộp | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 96 | Hộp đựng bút | 125 | chiếc | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 97 | Kẹp mika để bàn A4 | 207 | chiếc | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 98 | Đĩa CD trắng có vỏ | 26 | chiếc | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 99 | Phấn viết bảng | 5.950 | hộp | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 100 | Máy tính cá nhân | 66 | chiếc | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 101 | Khăn (giẻ) lau bảng | 2.111 | chiếc | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 102 | Dây nilong buộc tài liệu | 49 | cuộn | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 103 | Cắt băng dính nhỏ | 31 | chiếc | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 104 | Cắt băng dính to | 14 | chiếc | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 105 | Hộp đựng ghim | 103 | chiếc | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 106 | Băng dính giấy 2,4cm | 84 | cuộn | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 107 | Băng dính giấy 3.6cm | 158 | cuộn | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 108 | Bao da đựng đĩa CD | 132 | chiếc | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 109 | Dập ghim đại | 27 | chiếc | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 110 | Túi lưới kéo khóa | 565 | chiếc | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 111 | Sáp đếm tiền | 99 | chiếc | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 112 | Khay tài liệu nhựa 3 tầng | 16 | chiếc | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 113 | Pin Cr2032 | 90 | vỉ | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 114 | Pin Cr2025 | 90 | vỉ | Mô tả chi tiết phần 2 chương V | ||
| 115 | USB | 40 | chiếc | Mô tả chi tiết phần 2 chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.61064026E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm và các công cụ, dụng cụ tương tự với gói thầu này.- Nhà thầu cung cấp văn bản hợp đồng; biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính để chứng minh. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.100.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hoá trong thời hạn bảo hành: Trong vòng 3 ngày kể từ khi Bên bán nhận được thông báo của Bên mua về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh (dưới dạng công văn, fax, e.mail), Bên bán phải có mặt để kiểm tra và đề xuất cách xử lý để hai bên cùng bàn bạc giải quyết. Toàn bộ các chi phí để khắc phục do Bên bán chịu. Nếu trong vòng 3 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Bên mua mà Bên bán không có mặt, Bên mua có quyền trừ vào bảo lãnh bảo hành một khoản giá trị bằng giá trị số hàng hoá hư hỏng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: kinh tế. Nhà thầu cung cấp: Bằng Tốt nghiệp; CMND/CCCD. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kế toán thanh toán. | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành kế toán, tài chính. Nhà thầu cung cấp: Bằng Tốt nghiệp; CMND/CCCD. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu | 1 | Trình độ đại học trở lên. Nhà thầu cung cấp: Bằng Tốt nghiệp; CMND/CCCD. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ vận chuyển, lắp đặt | 2 | Lao động phổ thông, sức khỏe tốt. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi