Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa các phòng khu A và B, cải tạo khán đài A, B, C, D, cải tạo cổng chính, tường rào
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211218581-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa và Thể thao Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa các phòng khu A và B, cải tạo khán đài A, B, C, D, cải tạo cổng chính, tường rào |
| Số hiệu KHLCNT | 20210955946 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn dự phòng ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 01 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 16:02:00 đến ngày 2021-12-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,198,987,652 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 270,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.729E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.45E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.700.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.400.000.000 đồng. Trong đó 25.400.000.000 đồng = 2 x 12.700.000.000 đồng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 12.700.000.000 đồng;- E-HSMT yêu cầu nhà thầu phải có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên với giá trị tối thiểu là 12.700.000.000 đồng. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh gồm: Văn bản hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoàn thành (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc tài liệu khác tương đương; tài liệu chứng minh cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III có bản chất và độ phức tạp tương tự công trình đang xét (có tài liệu chứng minh);- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III có bản chất và độ phức tạp tương tự công trình đang xét (có tài liệu chứng minh);- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III có bản chất và độ phức tạp tương tự công trình đang xét (có tài liệu chứng minh);- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc đảm nhận;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén ≥ 3,0 m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa căn khí nén ≥ 3,0 m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 3-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn xoay chiều - công suất từ 14 kW ~23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều - công suất từ 14 kW ~23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy nén khí, động cơ diezel ≥ 360,00 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí, động cơ diezel ≥ 360,00 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 150,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 150,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 150,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 150,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Ô tô tự đổ > 5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ > 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần cẩu bánh xích > 10,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh xích > 10,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Văn hóa và Thể thao Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, sửa chữa các phòng khu A và B, cải tạo khán đài A, B, C, D, cải tạo cổng chính, tường rào Sửa chữa Sân vận động Lạch Tray phần cải tạo các phòng chức năng, khán đài, thay thế ghế ngồi khán giả, hệ thống phòng cháy chữa cháy, cổng chính 01 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn dự phòng ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT bản Scan (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) các tài liệu sau đây: (i) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có phạm vi hoạt động xây dựng về thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên. (Nhà thầu chính phải đáp ứng yêu cầu này; trường hợp là nhà thầu liên danh thì xét trên phần công việc của từng thành viên đảm nhận trong liên danh; không xem xét năng lực của nhà thầu phụ đối với chứng chỉ này); - Tài liệu chứng minh chữ ký hợp lệ của người ký Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 Chương I Chỉ dẫn nhà thầu, trong trường hợp đại diện theo pháp luật của ngân hàng ủy quyền cho cấp dưới ký thư bảo lãnh dự thầu thì phải gửi kèm theo Giấy ủy quyền; trường hợp tại điều lệ ngân hàng hoặc tại các tài liệu khác liên quan có phân công trách nhiệm cho cấp dưới ký thư bảo lãnh dự thầu thì phải gửi kèm theo bản chụp các văn bản này (không cần lập Giấy ủy quyền). (ii) Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu quy định tại Mẫu số 03, Mẫu số 4(A), Mẫu số 4(B), Mẫu số 11A, Mẫu số 13A Chương IV E-HSMT; (iii) Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo quy định tại Mẫu số 04A Chương IV E-HSMT; (iiii) Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu theo quy định tại Mẫu số 04B Chương IV E-HSMT. Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu gồm một trong các tài liệu sau: hợp đồng kèm hóa đơn mua bán thiết bị; giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận đăng kiểm thiết bị hoặc các tài liệu khác tương đương đối với các thiết bị kê khai tại Mẫu số 04B Chương IV; các tài liệu chứng minh phải mang tên nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị kèm theo các tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị của bên cho thuê tương tự như nêu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 270.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Văn hóa và Thể thao Hải Phòng - Địa chỉ: Số 18 Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng - Địa chỉ: Số 18 Hoàng Diệu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 01 Đinh Tiên Hoàng, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Phòng. Địa chỉ: Số 01 Đinh Tiên Hoàng, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG KHÁN ĐÀI A+B | |||
| 1 | I. Cải tạo khán đài A. Tháo dỡ cửa cũ | Xem Chương V | 714,523 | m2 |
| 2 | Cửa nhôm kính + phụ kiện | Xem Chương V | 578,247 | m2 |
| 3 | Vách kính cường lực 10,38mm | Xem Chương V | 2,24 | m2 |
| 4 | Vách gỗ CN + cửa đi gỗ kính | Xem Chương V | 58,56 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa nhôm kính | Xem Chương V | 578,247 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa inox | Xem Chương V | 116,562 | m2 |
| 7 | Cửa inox | Xem Chương V | 116,562 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường | Xem Chương V | 17,865 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Xem Chương V | 16 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Xem Chương V | 20 | bộ |
| 11 | Xây tường ngăn gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Xem Chương V | 85,277 | m3 |
| 12 | Trát tường phần xây mới chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 706,498 | m2 |
| 13 | Cửa nhôm kính + phụ kiện | Xem Chương V | 35,843 | m2 |
| 14 | Vách compact ngăn WC | Xem Chương V | 219,371 | m2 |
| 15 | Bàn đá lavabo cả khung đỡ | Xem Chương V | 10,98 | m2 |
| 16 | Đóng trần nhựa giả gỗ | Xem Chương V | 355,889 | m2 |
| 17 | Ốp tường gạch 600x300mm vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 440,97 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường | Xem Chương V | 381,408 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem Chương V | 646,936 | m2 |
| 20 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 646,936 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch cũ | Xem Chương V | 326,042 | m2 |
| 22 | Bê tông tôn nền, đá 1x2, mác 100 dầy 100 | Xem Chương V | 33,021 | m3 |
| 23 | Lát nền gạch giả gỗ chống trơn 150x600, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 330,21 | m2 |
| 24 | Xây tường ngăn 220 gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 88,213 | m3 |
| 25 | Xây tường ngăn 500 gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 20,622 | m3 |
| 26 | Trát tường phần xây mới chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 764,976 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường | Xem Chương V | 1.266,954 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (trát gắn vá 20%) | Xem Chương V | 253,391 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem Chương V | 1.944,064 | m2 |
| 30 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 1.944,064 | m2 |
| 31 | Phá dỡ nền gạch cũ lát lại | Xem Chương V | 1.074,012 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Xem Chương V | 524,151 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 890,964 | m2 |
| 34 | Lát nền gạch men thô hoa văn 200x200 vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 78,3 | m2 |
| 35 | Lát nền gạch men bóng 800x800 vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 104,748 | m2 |
| 36 | Ốp tường gạch men bóng 300x600 vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 87,866 | m2 |
| 37 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Xem Chương V | 177,014 | m2 |
| 38 | Đóng trần gỗ CN phủ tấm LAMINATE vân gỗ | Xem Chương V | 449,503 | m2 |
| 39 | Đóng trần hộp nhôm 30x60x1 a=100 sơn tĩnh điện | Xem Chương V | 99,905 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào trần | Xem Chương V | 701,165 | m2 |
| 41 | Sơn trần đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 701,165 | m2 |
| 42 | Phá dỡ nền gạch bậc cầu thang lối lên khán đài | Xem Chương V | 99,264 | m2 |
| 43 | Ốp lát cầu thang gạch chống trơn 600x600 vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 99,264 | m2 |
| 44 | Lắp đặt rèm phòng họp loại rèm kéo VP | Xem Chương V | 31,08 | m2 |
| 45 | Lắp đặt bàn phòng họp KT 2.5*7.0m | Xem Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt ghế phòng họp | Xem Chương V | 26 | cái |
| 47 | II. Cải tạo khán đài B. Tháo dỡ cửa cũ | Xem Chương V | 396,27 | m2 |
| 48 | Cửa nhôm kính Việt Pháp + phụ kiện | Xem Chương V | 292,222 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa nhôm kính | Xem Chương V | 292,222 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa sắt xếp inox | Xem Chương V | 99,345 | m2 |
| 51 | Cửa sắt xếp inox | Xem Chương V | 99,345 | m2 |
| 52 | Phá dỡ tường | Xem Chương V | 31,707 | m3 |
| 53 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Xem Chương V | 13 | bộ |
| 54 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Xem Chương V | 24 | bộ |
| 55 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: vòi sen) | Xem Chương V | 9 | bộ |
| 56 | Xây tường 220 gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 19,86 | m3 |
| 57 | Xây tường 110 gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 3,491 | m3 |
| 58 | Xây tường 500 gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 4,305 | m3 |
| 59 | Xây bể sục nóng + bể sục lạnh gạch đất sét nung vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 7,75 | m3 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 158,567 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp sơn cũ để bả sơn lại | Xem Chương V | 554,579 | m2 |
| 62 | Tháo dỡ gạch ốp tường cũ | Xem Chương V | 415,638 | m2 |
| 63 | Vách compact ngăn WC | Xem Chương V | 175,4 | m2 |
| 64 | Bàn đá lavabo cả khung đỡ | Xem Chương V | 14,58 | m2 |
| 65 | Ốp tường gạch 600x300mm vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 555,867 | m2 |
| 66 | Đóng trần nhựa giả gỗ | Xem Chương V | 292,605 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem Chương V | 157,279 | m2 |
| 68 | Sơn ttường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 157,279 | m2 |
| 69 | Phá dỡ nền gạch cũ | Xem Chương V | 292,605 | m2 |
| 70 | Lát nền gạch giả gỗ chống trơn 150x600, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 270,905 | m2 |
| 71 | Ốp lát bể sục đá granit tự nhiên vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 35,94 | m2 |
| 72 | Phá dỡ nền gạch cũ lát lại | Xem Chương V | 903,358 | m2 |
| 73 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Xem Chương V | 1.786,141 | m2 |
| 74 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Xem Chương V | 828,351 | m2 |
| 75 | Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (gắn vá 30%) | Xem Chương V | 535,842 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 903,358 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem Chương V | 1.786,141 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào trần | Xem Chương V | 828,351 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 2.614,492 | m2 |
| 80 | Đóng trần hộp nhôm 30x60x1 a=100 sơn tĩnh điện | Xem Chương V | 325,248 | m2 |
| 81 | Đóng trần thạch cao | Xem Chương V | 114,714 | m2 |
| 82 | Phá dỡ lớp garanito bậc cầu thang | Xem Chương V | 46,332 | m2 |
| 83 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 46,332 | m2 |
| 84 | III. Cấp điện chiếu sáng khán đài A. Đèn LED panel ốp trần KT: 220x220 220V-18W | Xem Chương V | 157 | bộ |
| 85 | Quạt treo tường | Xem Chương V | 22 | cái |
| 86 | Đèn dowlight 9W âm trần D110 | Xem Chương V | 108 | bộ |
| 87 | Ổ cắm đơn 16A-250V (3 chấu) có cực tiếp địa | Xem Chương V | 22 | cái |
| 88 | Ổ cắm đôi 16A-250V (3 chấu) có cực tiếp địa | Xem Chương V | 24 | cái |
| 89 | Công tắc đơn lắp ngầm tường 16A-250V | Xem Chương V | 30 | cái |
| 90 | Công tắc 2 phím lắp ngầm tường 16A-250V | Xem Chương V | 6 | cái |
| 91 | Công tắc 3 phím lắp ngầm tường 16A-250V | Xem Chương V | 1 | cái |
| 92 | Đế âm | Xem Chương V | 83 | cái |
| 93 | Hộp nối dây | Xem Chương V | 30 | hộp |
| 94 | Tủ điện tầng tổng tủ tôn sơn tĩnh điện dầy 2mm KT: 400x210x150 | Xem Chương V | 1 | bộ |
| 95 | Hộp điện phòng 2-4 module có nắp che | Xem Chương V | 8 | bộ |
| 96 | Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 100A-380V ICU=15KA | Xem Chương V | 1 | cái |
| 97 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 40A-250V ICU=6KA | Xem Chương V | 4 | cái |
| 98 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-250V ICU=6KA | Xem Chương V | 3 | cái |
| 99 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V ICU=6KA | Xem Chương V | 1 | cái |
| 100 | Aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-250V ICU=4,5KA | Xem Chương V | 19 | cái |
| 101 | Aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V ICU=4,5KA | Xem Chương V | 10 | cái |
| 102 | Dây điện 2CV (1x1,5) + E1,5mm2 | Xem Chương V | 8.940 | m |
| 103 | Dây điện 2CV (1x2,5) + E2,5mm2 | Xem Chương V | 3.750 | m |
| 104 | Dây điện 2CV (1x4) + E4mm2 | Xem Chương V | 195 | m |
| 105 | Dây điện 2CV (1x6) + E6mm2 | Xem Chương V | 60 | m |
| 106 | Dây điện 2CV (1x10) + E10mm2 | Xem Chương V | 90 | m |
| 107 | Cáp điện CXV (4x16) +E10mm2 | Xem Chương V | 260 | m |
| 108 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x25)mm2 | Xem Chương V | 60 | m |
| 109 | Ống HDPE D50/40 | Xem Chương V | 0,6 | 100m |
| 110 | Ống gen cứng chống cháy PVC D16 | Xem Chương V | 2.680 | m |
| 111 | Ống gen cứng chống cháy PVC D20 | Xem Chương V | 1.250 | m |
| 112 | Ống gen cứng chống cháy PVC D32 | Xem Chương V | 105 | m |
| 113 | Dây tiếp địa thép mạ kẽm D12 | Xem Chương V | 12 | m |
| 114 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm | Xem Chương V | 3 | cọc |
| 115 | Máng cáp, nắp cáp 150x50x1,2 dài 3m sơn tĩnh điện | Xem Chương V | 92 | m |
| 116 | Nối máng | Xem Chương V | 31 | cái |
| 117 | Co ngang L máng cáp | Xem Chương V | 1 | cái |
| 118 | Nắp 150x50x1,2 | Xem Chương V | 1 | cái |
| 119 | Thang cáp + nắp 150x100x1,2 dài 3m sơn tĩnh điện | Xem Chương V | 2 | m |
| 120 | Nối thang | Xem Chương V | 1 | cái |
| 121 | 2 ti treo máng M10 + thép L40x40x4 dài 210m | Xem Chương V | 186 | cái |
| 122 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường 22000 BTU + 18000 BTU 2 chiều | Xem Chương V | 14 | máy |
| 123 | Ống gas điều hòa 6,4-12,7 | Xem Chương V | 95 | m |
| 124 | Ống thoát nước ngưng PVC D21 | Xem Chương V | 0,86 | 100m |
| 125 | IV. Cấp điện chiếu sáng khán đài B. Đèn LED đơn 1,2m 1x18W-220V | Xem Chương V | 20 | bộ |
| 126 | Đèn LED panel ốp trần KT: 220x220 220V-18W | Xem Chương V | 133 | bộ |
| 127 | Đèn dowlight 9W âm trần D110 | Xem Chương V | 114 | bộ |
| 128 | Ổ cắm đôi 16A-250V (3 chấu) có cực tiếp địa | Xem Chương V | 45 | cái |
| 129 | Công tắc đơn lắp ngầm tường 16A-250V | Xem Chương V | 39 | cái |
| 130 | Công tắc 2 phím lắp ngầm tường 16A-250V | Xem Chương V | 15 | cái |
| 131 | Công tắc 3 phím lắp ngầm tường 16A-250V | Xem Chương V | 1 | cái |
| 132 | Đế âm | Xem Chương V | 100 | cái |
| 133 | Hộp nối dây | Xem Chương V | 40 | hộp |
| 134 | Tủ điện tầng tổng tủ tôn sơn tĩnh điện dầy 2mm KT: 500x210x150 | Xem Chương V | 1 | bộ |
| 135 | Tủ điện tầng tổng tủ tôn sơn tĩnh điện dầy 2mm KT: 400x210x150 | Xem Chương V | 2 | bộ |
| 136 | Hộp điện phòng 4-8 module có nắp che | Xem Chương V | 19 | bộ |
| 137 | Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 150A-380V ICU=16KA | Xem Chương V | 1 | cái |
| 138 | Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 80A-380V ICU=10KA | Xem Chương V | 2 | cái |
| 139 | Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 63A-380V ICU=10KA | Xem Chương V | 2 | cái |
| 140 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 80A-250V ICU=6KA | Xem Chương V | 1 | cái |
| 141 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 40A-250V ICU=6KA | Xem Chương V | 11 | cái |
| 142 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-250V ICU=6KA | Xem Chương V | 9 | cái |
| 143 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V ICU=6KA | Xem Chương V | 11 | cái |
| 144 | Aptomat MCB 1 pha 1 cực 32A-250V ICU=4,5KA | Xem Chương V | 1 | cái |
| 145 | Aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-250V ICU=4,5KA | Xem Chương V | 45 | cái |
| 146 | Aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V ICU=4,5KA | Xem Chương V | 21 | cái |
| 147 | Dây điện 2CV (1x1,5) + E1,5mm2 | Xem Chương V | 5.550 | m |
| 148 | Dây điện 2CV (1x2,5) + E2,5mm2 | Xem Chương V | 2.580 | m |
| 149 | Dây điện 2CV (1x6) + E6mm2 | Xem Chương V | 180 | m |
| 150 | Dây điện 2CV (1x10) + E10mm2 | Xem Chương V | 270 | m |
| 151 | Dây điện 2CV (1x16) + E16mm2 | Xem Chương V | 30 | m |
| 152 | Cáp điện CXV (4x16) +E10mm2 | Xem Chương V | 440 | m |
| 153 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x50)mm2 | Xem Chương V | 120 | m |
| 154 | Ống HDPE D85/65 | Xem Chương V | 1,2 | 100m |
| 155 | Ống gen cứng chống cháy PVC D16 | Xem Chương V | 1.720 | m |
| 156 | Ống gen cứng chống cháy PVC D20 | Xem Chương V | 860 | m |
| 157 | Ống gen cứng chống cháy PVC D32 | Xem Chương V | 210 | m |
| 158 | Dây tiếp địa thép mạ kẽm D12 | Xem Chương V | 12 | m |
| 159 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm | Xem Chương V | 3 | cọc |
| 160 | Máng cáp, nắp cáp 150x50x1,2 dài 3m sơn tĩnh điện | Xem Chương V | 220 | m |
| 161 | Nối máng | Xem Chương V | 74 | cái |
| 162 | Co ngang L máng cáp | Xem Chương V | 6 | cái |
| 163 | Nắp 150x50x1,2 | Xem Chương V | 6 | cái |
| 164 | Thang cáp + nắp 150x100x1,2 dài 3m sơn tĩnh điện | Xem Chương V | 10 | m |
| 165 | Nối thang | Xem Chương V | 4 | cái |
| 166 | 2 ti treo máng M10 + thép L40x40x4 dài 210m | Xem Chương V | 222 | cái |
| 167 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường 22000 BTU 2 chiều | Xem Chương V | 4 | máy |
| 168 | Ống gas điều hòa 6,4-12,7 | Xem Chương V | 35 | m |
| 169 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường 18000 BTU 2 chiều | Xem Chương V | 14 | máy |
| 170 | Ống gas điều hòa 6,4-15,9 | Xem Chương V | 45 | m |
| 171 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường 12000 BTU 2 chiều | Xem Chương V | 5 | máy |
| 172 | Ống gas điều hòa 6,4-12,7 | Xem Chương V | 40 | m |
| 173 | Ống thoát nước ngưng PVC D21 | Xem Chương V | 0,9 | 100m |
| 174 | V. Cấp thoát nước khán đài A Ống cấp nước PPR PN10 D32 | Xem Chương V | 2,8 | 100m |
| 175 | Ống cấp nước PPR PN10 D42 | Xem Chương V | 1,6 | 100m |
| 176 | Ống cấp nước PPR PN10 D25 | Xem Chương V | 4,2 | 100m |
| 177 | Ống cấp nước PPR PN10 D50 | Xem Chương V | 1,3 | 100m |
| 178 | Ống tránh D25 | Xem Chương V | 126 | cái |
| 179 | Van D42 | Xem Chương V | 8 | cái |
| 180 | Van D32 | Xem Chương V | 2 | cái |
| 181 | Van D25 | Xem Chương V | 14 | cái |
| 182 | Van 1 chiều D32 | Xem Chương V | 1 | cái |
| 183 | Rắc co D42 | Xem Chương V | 16 | cái |
| 184 | Rắc co D32 | Xem Chương V | 4 | cái |
| 185 | Rắc co D25 | Xem Chương V | 28 | cái |
| 186 | Cút PPR D42 | Xem Chương V | 14 | cái |
| 187 | Cút PPR D32 | Xem Chương V | 26 | cái |
| 188 | Cút PPR D25 | Xem Chương V | 310 | cái |
| 189 | Cút ren trong PPR D25-1/2" | Xem Chương V | 178 | cái |
| 190 | Tê PPR D32 | Xem Chương V | 60 | cái |
| 191 | Tê PPR D25 | Xem Chương V | 260 | cái |
| 192 | Tê PPR D32-25 | Xem Chương V | 50 | cái |
| 193 | Côn PPR D40-32 | Xem Chương V | 5 | cái |
| 194 | Côn PPR D32-25 | Xem Chương V | 16 | cái |
| 195 | Van phao D32 | Xem Chương V | 4 | cái |
| 196 | Két nước 3m3 | Xem Chương V | 4 | bể |
| 197 | Van điện | Xem Chương V | 1 | cái |
| 198 | Giá vật liệu van điện | Xem Chương V | 1 | cái |
| 199 | Máy bơm Q=4m3/h, H=40m | Xem Chương V | 1 | cái |
| 200 | Ống thoát nước uPVC (class1) D250 | Xem Chương V | 1,6 | 100m |
| 201 | Ống thoát nước uPVC (class1) D160 | Xem Chương V | 0,45 | 100m |
| 202 | Ống thoát nước uPVC (class1) D125 | Xem Chương V | 1,7 | 100m |
| 203 | Ống thoát nước uPVC (class1) D110 | Xem Chương V | 3,1 | 100m |
| 204 | Ống thoát nước uPVC (class1) D75 | Xem Chương V | 2,2 | 100m |
| 205 | Ống thoát nước uPVC (class1) D42 | Xem Chương V | 1,95 | 100m |
| 206 | Cút uPVC D125 | Xem Chương V | 9 | cái |
| 207 | Cút uPVC D110 | Xem Chương V | 96 | cái |
| 208 | Cút uPVC D75 | Xem Chương V | 26 | cái |
| 209 | Cút uPVC D42 | Xem Chương V | 316 | cái |
| 210 | Chếch uPVC D125 | Xem Chương V | 6 | cái |
| 211 | Chếch uPVC D110 | Xem Chương V | 262 | cái |
| 212 | Chếch uPVC D75 | Xem Chương V | 92 | cái |
| 213 | Y uPVC D110 | Xem Chương V | 120 | cái |
| 214 | Y uPVC D75 | Xem Chương V | 75 | cái |
| 215 | Côn uPVC D110-42 | Xem Chương V | 98 | cái |
| 216 | Côn uPVC D75-42 | Xem Chương V | 32 | cái |
| 217 | Nút bịt uPVC D110 | Xem Chương V | 18 | cái |
| 218 | Nút bịt uPVC D75 | Xem Chương V | 16 | cái |
| 219 | Si phông D75 | Xem Chương V | 39 | cái |
| 220 | Chậu xí bệt + phụ kiện | Xem Chương V | 43 | bộ |
| 221 | Lavabo âm + phụ kiện | Xem Chương V | 30 | bộ |
| 222 | Lavabo + phụ kiện | Xem Chương V | 1 | bộ |
| 223 | Chậu tiểu nam + phụ kiện | Xem Chương V | 101 | bộ |
| 224 | Phễu thu sàn DN65 | Xem Chương V | 39 | cái |
| 225 | Vòi sen | Xem Chương V | 3 | bộ |
| 226 | Bể tách mỡ inox | Xem Chương V | 3 | bộ |
| 227 | Bình nóng lạnh | Xem Chương V | 3 | bộ |
| 228 | Vòi nước | Xem Chương V | 26 | bộ |
| 229 | Vật liệu phụ | Xem Chương V | 1 | % |
| 230 | Đào móng bể phốt sâu > 1m, đất cấp III | Xem Chương V | 162,963 | m3 |
| 231 | Đào móng hố ga sâu | Xem Chương V | 15,309 | m3 |
| 232 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Xem Chương V | 8,248 | m3 |
| 233 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 10,593 | m3 |
| 234 | Ván khuôn | Xem Chương V | 0,519 | 100m2 |
| 235 | Cốt thép bể phốt đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,539 | tấn |
| 236 | Cốt thép bể phốt đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,681 | tấn |
| 237 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 6,158 | m3 |
| 238 | Cốt thép tấm đan | Xem Chương V | 0,578 | tấn |
| 239 | Ván khuôn tấm đan | Xem Chương V | 0,419 | 100m2 |
| 240 | Lắp dựng tấm đan | Xem Chương V | 133 | cái |
| 241 | Xây bể phốt gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Xem Chương V | 31,291 | m3 |
| 242 | Xây hố ga gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Xem Chương V | 27,048 | m3 |
| 243 | Trát láng dày 2cm, vữa XM mác 100 + đánh màu | Xem Chương V | 246,188 | m2 |
| 244 | Ống D160 | Xem Chương V | 0,066 | 100m |
| 245 | Cút D160 | Xem Chương V | 22 | cái |
| 246 | Lấp đất chân móng đầm kỹ | Xem Chương V | 59,424 | m3 |
| 247 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Xem Chương V | 1,307 | 100m3 |
| 248 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Xem Chương V | 1,307 | 100m3/1km |
| 249 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Xem Chương V | 1,307 | 100m3/1km |
| 250 | VI. Cấp thoát nước khán đài B. Ống cấp nước PPR PN10 D32 | Xem Chương V | 2,8 | 100m |
| 251 | Ống cấp nước PPR PN10 D25 | Xem Chương V | 4,2 | 100m |
| 252 | Ống tránh D25 | Xem Chương V | 86 | cái |
| 253 | Van D32 | Xem Chương V | 8 | cái |
| 254 | Van D25 | Xem Chương V | 32 | cái |
| 255 | Van 1 chiều D32 | Xem Chương V | 1 | cái |
| 256 | Rắc co D32 | Xem Chương V | 16 | cái |
| 257 | Rắc co D25 | Xem Chương V | 64 | cái |
| 258 | Cút PPR D32 | Xem Chương V | 64 | cái |
| 259 | Cút PPR D25 | Xem Chương V | 320 | cái |
| 260 | Cút ren trong PPR D25-1/2" | Xem Chương V | 142 | cái |
| 261 | Tê PPR D32 | Xem Chương V | 26 | cái |
| 262 | Tê PPR D25 | Xem Chương V | 162 | cái |
| 263 | Tê PPR D32-25 | Xem Chương V | 26 | cái |
| 264 | Côn PPR D32-25 | Xem Chương V | 6 | cái |
| 265 | Van phao D32 | Xem Chương V | 4 | cái |
| 266 | Két nước 3m3 | Xem Chương V | 4 | bể |
| 267 | Van điện | Xem Chương V | 1 | cái |
| 268 | Giá vật liệu van điện | Xem Chương V | 1 | cái |
| 269 | Máy bơm Q=4m3/h, H=40m | Xem Chương V | 1 | cái |
| 270 | Ống thoát nước uPVC (class1) D250 | Xem Chương V | 1,5 | 100m |
| 271 | Ống thoát nước uPVC (class1) D125 | Xem Chương V | 2,3 | 100m |
| 272 | Ống thoát nước uPVC (class1) D110 | Xem Chương V | 1,1 | 100m |
| 273 | Ống thoát nước uPVC (class1) D75 | Xem Chương V | 1,45 | 100m |
| 274 | Ống thoát nước uPVC (class1) D42 | Xem Chương V | 1,1 | 100m |
| 275 | Cút uPVC D125 | Xem Chương V | 11 | cái |
| 276 | Cút uPVC D110 | Xem Chương V | 48 | cái |
| 277 | Cút uPVC D75 | Xem Chương V | 22 | cái |
| 278 | Cút uPVC D42 | Xem Chương V | 189 | cái |
| 279 | Chếch uPVC D125 | Xem Chương V | 4 | cái |
| 280 | Chếch uPVC D110 | Xem Chương V | 90 | cái |
| 281 | Chếch uPVC D75 | Xem Chương V | 46 | cái |
| 282 | Y uPVC D110 | Xem Chương V | 23 | cái |
| 283 | Y uPVC D90 | Xem Chương V | 43 | cái |
| 284 | Côn uPVC D110-42 | Xem Chương V | 12 | cái |
| 285 | Côn uPVC D75-42 | Xem Chương V | 26 | cái |
| 286 | Nút bịt uPVC D110 | Xem Chương V | 8 | cái |
| 287 | Nút bịt uPVC D90 | Xem Chương V | 14 | cái |
| 288 | Si phông D75 | Xem Chương V | 30 | cái |
| 289 | Chậu xí bệt + phụ kiện | Xem Chương V | 37 | bộ |
| 290 | Lavabo âm + phụ kiện | Xem Chương V | 26 | bộ |
| 291 | Lavabo + phụ kiện | Xem Chương V | 9 | bộ |
| 292 | Chậu tiểu nam + phụ kiện | Xem Chương V | 28 | bộ |
| 293 | Phễu thu sàn DN65 | Xem Chương V | 30 | cái |
| 294 | Vòi nước | Xem Chương V | 26 | bộ |
| 295 | Bình nóng lạnh 30L | Xem Chương V | 9 | bộ |
| 296 | Vật liệu phụ | Xem Chương V | 1 | % |
| 297 | Đào móng bể phốt sâu > 1m, đất cấp III | Xem Chương V | 118,518 | m3 |
| 298 | Đào móng hố ga sâu | Xem Chương V | 15,309 | m3 |
| 299 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Xem Chương V | 6,4 | m3 |
| 300 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 7,704 | m3 |
| 301 | Ván khuôn | Xem Chương V | 0,398 | 100m2 |
| 302 | Cốt thép bể phốt đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,392 | tấn |
| 303 | Cốt thép bể phốt đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,495 | tấn |
| 304 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 4,704 | m3 |
| 305 | Cốt thép tấm đan | Xem Chương V | 0,433 | tấn |
| 306 | Ván khuôn tấm đan | Xem Chương V | 0,319 | 100m2 |
| 307 | Lắp dựng tấm đan | Xem Chương V | 103 | cái |
| 308 | Xây bể phốt gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Xem Chương V | 22,757 | m3 |
| 309 | Xây hố ga gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Xem Chương V | 27,048 | m3 |
| 310 | Trát láng dày 2cm, vữa XM mác 100 + đánh màu | Xem Chương V | 185,672 | m2 |
| 311 | Ống D160 | Xem Chương V | 0,048 | 100m |
| 312 | Cút D160 | Xem Chương V | 16 | cái |
| 313 | Lấp đất chân móng đầm kỹ | Xem Chương V | 44,609 | m3 |
| 314 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Xem Chương V | 0,981 | 100m3 |
| 315 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Xem Chương V | 0,981 | 100m3/1km |
| 316 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Xem Chương V | 0,981 | 100m3/1km |
| B | CẢI TẠO MẶT KHÁN ĐÀI A + B + MẶT NGOÀI | |||
| 1 | I. Cải tạo khán đài A. Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt khán đài | Xem Chương V | 5.522,858 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Xem Chương V | 3.751,362 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Xem Chương V | 4.422,654 | m2 |
| 4 | Quét SIKA chống thấm | Xem Chương V | 5.522,858 | m2 |
| 5 | Sơn khán đài1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 5.522,858 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem Chương V | 4.458,606 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem Chương V | 3.751,362 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 8.209,968 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ lan can | Xem Chương V | 623,83 | m |
| 10 | Gia công lan can inox | Xem Chương V | 6,732 | tấn |
| 11 | Lắp dựng lan can sắt | Xem Chương V | 737,137 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ ghế cũ | Xem Chương V | 4.154 | cái |
| 13 | Phá dỡ nền mặt bậc ghế để gắn vá | Xem Chương V | 1.790,25 | m2 |
| 14 | Láng lại nền khu vực ghế ngồi | Xem Chương V | 1.790,25 | m2 |
| 15 | Lát đá lối đi vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 179,698 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 356,036 | m2 |
| 17 | Ốp tường đá granit | Xem Chương V | 106,2 | m2 |
| 18 | Vệ sinh tường mặt ngoài trước khi bả sơn | Xem Chương V | 2.544,97 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem Chương V | 2.544,97 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 2.544,97 | m2 |
| 21 | II. Cải tạo khán đài B. Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt khán đài | Xem Chương V | 3.464,835 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Xem Chương V | 322,554 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Xem Chương V | 689,021 | m2 |
| 24 | Quét SIKA chống thấm | Xem Chương V | 3.464,835 | m2 |
| 25 | Sơn khán đài1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 3.464,835 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem Chương V | 689,021 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem Chương V | 322,554 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 1.011,575 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ lan can | Xem Chương V | 237,95 | m |
| 30 | Gia công lan can inox | Xem Chương V | 2,95 | tấn |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt | Xem Chương V | 337,815 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ ghế cũ | Xem Chương V | 4.856 | cái |
| 33 | Phá dỡ nền mặt bậc ghế để gắn vá | Xem Chương V | 1.216 | m2 |
| 34 | Láng lại nền khu vực ghế ngồi | Xem Chương V | 1.216 | m2 |
| 35 | Lát đá lối đi vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 119,79 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 345,422 | m2 |
| 37 | Vệ sinh tường mặt ngoài trước khi bả sơn | Xem Chương V | 610,745 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem Chương V | 610,745 | m2 |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 610,745 | m2 |
| C | CẢI TẠO KHÁN ĐÀI C | |||
| 1 | I. Cải tạo cốt +0,00. Cạo bỏ lớp sơn tường cũ trong nhà | Xem Chương V | 1.153,227 | m2 |
| 2 | Ốp tường gạch 600x300mm vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 251,176 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem Chương V | 902,051 | m2 |
| 4 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 902,051 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường ngăn WC cũ | Xem Chương V | 14,865 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Xem Chương V | 8 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Xem Chương V | 12 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ cửa nhôm kính + cửa sắt bằng thủ công | Xem Chương V | 68,68 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trần khu WC | Xem Chương V | 90,72 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào trần khu WC | Xem Chương V | 90,72 | m2 |
| 11 | Sơn trần khu WC đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 90,72 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch cũ | Xem Chương V | 131,183 | m2 |
| 13 | Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 131,183 | m2 |
| 14 | Cửa nhôm kính Việt Pháp + phụ kiện | Xem Chương V | 10,81 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa nhôm kính | Xem Chương V | 10,81 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa sắt xếp inox | Xem Chương V | 6,21 | m2 |
| 17 | Cửa sắt xếp inox | Xem Chương V | 6,21 | m2 |
| 18 | Vách compact ngăn WC | Xem Chương V | 105,1 | m2 |
| 19 | Bàn đá lavabo cả khung đỡ | Xem Chương V | 5,28 | m2 |
| 20 | II. Cải tạo ngoài nhà. Vệ sinh tường trước khi bả sơn | Xem Chương V | 908,646 | m2 |
| 21 | Vệ sinh trần trước khi bả sơn | Xem Chương V | 219,623 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem Chương V | 908,646 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào trần | Xem Chương V | 219,623 | m2 |
| 24 | Sơn trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 1.128,269 | m2 |
| 25 | III. Cải tạo khán đài cốt +4,65.Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt khán đài | Xem Chương V | 1.750,018 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Xem Chương V | 261,692 | m2 |
| 27 | Quét SIKA chống thấm | Xem Chương V | 1.750,018 | m2 |
| 28 | Sơn khán đài bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 1.750,018 | m2 |
| 29 | Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (gắn vá 20%) | Xem Chương V | 52,338 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem Chương V | 261,692 | m2 |
| 31 | Sơn tường khán đài đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 261,692 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ lan can | Xem Chương V | 118,408 | m |
| 33 | Gia công lan can inox | Xem Chương V | 1,343 | tấn |
| 34 | Lắp dựng lan can sắt | Xem Chương V | 150,941 | m2 |
| 35 | IV. Cải tạo phòng điều khiển bảng tỷ số. Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường | Xem Chương V | 363,788 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm, trần | Xem Chương V | 46,375 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem Chương V | 363,788 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần | Xem Chương V | 46,375 | m2 |
| 39 | Sơn trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 195,468 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 214,695 | m2 |
| 41 | V. Cấp thoát nước khán đài C. Ống cấp nước PPR PN10 D32 | Xem Chương V | 1,7 | 100m |
| 42 | Ống cấp nước PPR PN10 D25 | Xem Chương V | 1,6 | 100m |
| 43 | Ống tránh D25 | Xem Chương V | 90 | cái |
| 44 | Van D32 | Xem Chương V | 4 | cái |
| 45 | Van D25 | Xem Chương V | 4 | cái |
| 46 | Van 1 chiều D32 | Xem Chương V | 1 | cái |
| 47 | Rắc co D32 | Xem Chương V | 8 | cái |
| 48 | Rắc co D25 | Xem Chương V | 8 | cái |
| 49 | Cút PPR D32 | Xem Chương V | 36 | cái |
| 50 | Cút PPR D25 | Xem Chương V | 20 | cái |
| 51 | Cút ren trong PPR D25-1/2" | Xem Chương V | 52 | cái |
| 52 | Tê PPR D32 | Xem Chương V | 4 | cái |
| 53 | Tê PPR D25 | Xem Chương V | 56 | cái |
| 54 | Côn PPR D32-25 | Xem Chương V | 8 | cái |
| 55 | Van phao D32 | Xem Chương V | 2 | cái |
| 56 | Két nước 3m3 | Xem Chương V | 2 | bể |
| 57 | Van điện | Xem Chương V | 1 | cái |
| 58 | Giá vật liệu van điện | Xem Chương V | 1 | cái |
| 59 | Máy bơm Q=4m3/h, H=40m | Xem Chương V | 1 | cái |
| 60 | Ống thoát nước uPVC (class1) D110 | Xem Chương V | 1 | 100m |
| 61 | Ống thoát nước uPVC (class1) D90 | Xem Chương V | 0,85 | 100m |
| 62 | Ống thoát nước uPVC (class1) D42 | Xem Chương V | 0,2 | 100m |
| 63 | Cút uPVC D110 | Xem Chương V | 12 | cái |
| 64 | Cút uPVC D90 | Xem Chương V | 6 | cái |
| 65 | Cút uPVC D42 | Xem Chương V | 12 | cái |
| 66 | Chếch uPVC D110 | Xem Chương V | 38 | cái |
| 67 | Chếch uPVC D90 | Xem Chương V | 32 | cái |
| 68 | Chếch uPVC D42 | Xem Chương V | 24 | cái |
| 69 | Y uPVC D110 | Xem Chương V | 40 | cái |
| 70 | Y uPVC D90 | Xem Chương V | 28 | cái |
| 71 | Côn uPVC D110-42 | Xem Chương V | 14 | cái |
| 72 | Côn uPVC D90-42 | Xem Chương V | 12 | cái |
| 73 | Nút bịt uPVC D110 | Xem Chương V | 8 | cái |
| 74 | Nút bịt uPVC D90 | Xem Chương V | 8 | cái |
| 75 | Si phông D75 | Xem Chương V | 8 | cái |
| 76 | Chậu xí bệt + phụ kiện | Xem Chương V | 22 | bộ |
| 77 | Lavabo âm + phụ kiện | Xem Chương V | 12 | bộ |
| 78 | Chậu tiểu nam + phụ kiện | Xem Chương V | 14 | bộ |
| 79 | Phễu thu sàn DN65 | Xem Chương V | 8 | cái |
| 80 | Vòi nước | Xem Chương V | 4 | bộ |
| D | CẢI TẠO KHÁN ĐÀI D | |||
| 1 | I. Cải tạo cốt +0,00Cạo bỏ lớp sơn tường cũ trong nhà | Xem Chương V | 2.088,835 | m2 |
| 2 | Ốp tường gạch 600x300mm vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 195,599 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem Chương V | 1.893,236 | m2 |
| 4 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 1.893,236 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường ngăn WC cũ | Xem Chương V | 14,865 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Xem Chương V | 8 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Xem Chương V | 12 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ cửa nhôm kính + cửa sắt bằng thủ công | Xem Chương V | 61,955 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trần khu WC | Xem Chương V | 86,4 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào trần khu WC | Xem Chương V | 86,4 | m2 |
| 11 | Sơn trần khu WC đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 86,4 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch cũ | Xem Chương V | 280,559 | m2 |
| 13 | Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 280,559 | m2 |
| 14 | Cửa nhôm kính + phụ kiện | Xem Chương V | 11,77 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa nhôm kính | Xem Chương V | 11,77 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa sắt xếp inox | Xem Chương V | 3,105 | m2 |
| 17 | Cửa sắt xếp inox | Xem Chương V | 3,105 | m2 |
| 18 | Vách compact ngăn WC | Xem Chương V | 104,12 | m2 |
| 19 | Bàn đá lavabo cả khung đỡ | Xem Chương V | 4,68 | m2 |
| 20 | II. Cải tạo ngoài nhà. Vệ sinh tường trước khi bả sơn | Xem Chương V | 911,979 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem Chương V | 911,979 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 911,979 | m2 |
| 23 | III. Cải tạo khán đài cốt +4,65. Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt khán đài | Xem Chương V | 1.629,148 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Xem Chương V | 250,343 | m2 |
| 25 | Quét SIKA chống thấm | Xem Chương V | 1.629,148 | m2 |
| 26 | Sơn khán đài bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 1.629,148 | m2 |
| 27 | Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (gắn vá 20%) | Xem Chương V | 50,069 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem Chương V | 250,343 | m2 |
| 29 | Sơn tường khán đài đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 250,343 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ lan can | Xem Chương V | 109,673 | m |
| 31 | Gia công lan can inox | Xem Chương V | 1,137 | tấn |
| 32 | Lắp dựng lan can sắt | Xem Chương V | 139,419 | m2 |
| 33 | IV. Cấp thoát nước khán đài D. Ống cấp nước PPR PN10 D32 | Xem Chương V | 1,7 | 100m |
| 34 | Ống cấp nước PPR PN10 D25 | Xem Chương V | 1,6 | 100m |
| 35 | Ống tránh D25 | Xem Chương V | 90 | cái |
| 36 | Van D32 | Xem Chương V | 4 | cái |
| 37 | Van D25 | Xem Chương V | 4 | cái |
| 38 | Van 1 chiều D32 | Xem Chương V | 1 | cái |
| 39 | Rắc co D32 | Xem Chương V | 8 | cái |
| 40 | Rắc co D25 | Xem Chương V | 8 | cái |
| 41 | Cút PPR D32 | Xem Chương V | 36 | cái |
| 42 | Cút PPR D25 | Xem Chương V | 20 | cái |
| 43 | Cút ren trong PPR D25-1/2" | Xem Chương V | 46 | cái |
| 44 | Tê PPR D32 | Xem Chương V | 4 | cái |
| 45 | Tê PPR D25 | Xem Chương V | 56 | cái |
| 46 | Côn PPR D32-25 | Xem Chương V | 8 | cái |
| 47 | Van phao D32 | Xem Chương V | 2 | cái |
| 48 | Két nước 3m3 | Xem Chương V | 2 | bể |
| 49 | Van điện | Xem Chương V | 1 | cái |
| 50 | Giá vật liệu van điện | Xem Chương V | 1 | cái |
| 51 | Máy bơm Q=4m3/h, H=40m | Xem Chương V | 1 | cái |
| 52 | Ống thoát nước uPVC (class1) D110 | Xem Chương V | 0,92 | 100m |
| 53 | Ống thoát nước uPVC (class1) D90 | Xem Chương V | 0,8 | 100m |
| 54 | Ống thoát nước uPVC (class1) D42 | Xem Chương V | 0,18 | 100m |
| 55 | Cút uPVC D110 | Xem Chương V | 12 | cái |
| 56 | Cút uPVC D90 | Xem Chương V | 6 | cái |
| 57 | Cút uPVC D42 | Xem Chương V | 12 | cái |
| 58 | Chếch uPVC D110 | Xem Chương V | 38 | cái |
| 59 | Chếch uPVC D90 | Xem Chương V | 32 | cái |
| 60 | Chếch uPVC D42 | Xem Chương V | 24 | cái |
| 61 | Y uPVC D110 | Xem Chương V | 40 | cái |
| 62 | Y uPVC D90 | Xem Chương V | 28 | cái |
| 63 | Côn uPVC D110-42 | Xem Chương V | 12 | cái |
| 64 | Côn uPVC D90-42 | Xem Chương V | 8 | cái |
| 65 | Nút bịt uPVC D110 | Xem Chương V | 8 | cái |
| 66 | Nút bịt uPVC D90 | Xem Chương V | 8 | cái |
| 67 | Si phông D75 | Xem Chương V | 8 | cái |
| 68 | Chậu xí bệt + phụ kiện | Xem Chương V | 22 | bộ |
| 69 | Lavabo âm + phụ kiện | Xem Chương V | 8 | bộ |
| 70 | Chậu tiểu nam + phụ kiện | Xem Chương V | 12 | bộ |
| 71 | Phễu thu sàn DN65 | Xem Chương V | 8 | cái |
| 72 | Vòi nước | Xem Chương V | 4 | bộ |
| E | CẢI TẠO CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | I. Cải tạo cổng. Tháo dỡ cánh cổng cũ bằng sắt | Xem Chương V | 82,401 | m2 |
| 2 | Công đục, tháo dỡ ray cổng cũ để làm mới | Xem Chương V | 56,9 | m |
| 3 | Cánh cổng hộp inox 30x30 + inox 100x40+ inox 50x50 + tấm inox dập nổi hoa văn + cả ray inox (hình dáng như thiết kế) | Xem Chương V | 47,001 | m2 |
| 4 | Trụ hộp inox 25x50 + hộp inox 50x50 | Xem Chương V | 35,4 | m2 |
| 5 | Thanh treo ống inox D50 biển cổng | Xem Chương V | 14,6 | m |
| 6 | Giàn inox khớp cầu | Xem Chương V | 79,7 | m |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Xem Chương V | 25,02 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ đá ốp tường | Xem Chương V | 143,356 | m2 |
| 9 | Ốp đá granit tự nhiên | Xem Chương V | 143,356 | m2 |
| 10 | Ốp gạch inax màu nâu đỏ viên 45x135, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 25,02 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ và vệ sinh lớp bả sơn cũ | Xem Chương V | 62,16 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần cổng | Xem Chương V | 62,16 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cổng đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 62,16 | m2 |
| 14 | Thay thế chữ trên biển tên bằng chữ đồng mạ vàng (cả công tháo và lắp đặt chữ mới) | Xem Chương V | 6,02 | m2 |
| 15 | Vệ sinh lớp sơn của biển tên | Xem Chương V | 12,04 | m2 |
| 16 | Sơn lại biển cổng 3 nước | Xem Chương V | 12,04 | m2 |
| 17 | II. Cải tạo tường rào. Vệ sinh tường rào trước khi sơn bả | Xem Chương V | 255,651 | m2 |
| 18 | Vệ sinh tường rào sắt | Xem Chương V | 450,659 | m2 |
| 19 | Sơn lại tường rào sắt 3 nước | Xem Chương V | 450,659 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường rào để ốp gạch | Xem Chương V | 255,651 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 255,651 | m2 |
| 22 | Ốp gạch inax màu nâu đỏ viên 45x135, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 255,651 | m2 |
| 23 | III. HỆ THỐNG THU LÔI CHỐNG SÉT. Cọc nối đất đồng D16 - dài 2,5m | Xem Chương V | 2 | cọc |
| 24 | Mối hàn hoá nhiệt | Xem Chương V | 2 | mối |
| 25 | Cáp đồng trần 70mm2 | Xem Chương V | 150 | m |
| 26 | Cóc kẹp cáp (kẹp đồng cana) | Xem Chương V | 2 | cái |
| 27 | Ống PVC chống cháy D25 | Xem Chương V | 1,5 | 100m |
| 28 | Ống PVC chống cháy D34 | Xem Chương V | 0,1 | 100m |
| 29 | Hố ga đầu giếng | Xem Chương V | 2 | hố |
| 30 | Hào tiếp mát 400x250x800 | Xem Chương V | 10 | m |
| 31 | Kim thu sét bán kính bảo vệ 131m + cột + phụ kiện lắp đặt | Xem Chương V | 2 | bộ |
| 32 | Hộp kiểm tra điện trở | Xem Chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lỗ khoan fi60 sâu 20m | Xem Chương V | 2 | lỗ |
| 34 | Kiểm tra điện trở sau hoàn thành | Xem Chương V | 2 | lần |
| 35 | Hoá chất giảm điện trở đất loại 10kg/bao | Xem Chương V | 5 | bao |
| 36 | Hệ thống néo + tăng đơ | Xem Chương V | 1 | bộ |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy điều hoà treo tường 22000 BTU 2 chiều | Xem Chương V | 15 | máy |
| 2 | Máy điều hoà treo tường 18000 BTU 2 chiều | Xem Chương V | 17 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.729E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.45E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.700.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.400.000.000 đồng. Trong đó 25.400.000.000 đồng = 2 x 12.700.000.000 đồng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 12.700.000.000 đồng;- E-HSMT yêu cầu nhà thầu phải có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên với giá trị tối thiểu là 12.700.000.000 đồng. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh gồm: Văn bản hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoàn thành (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc tài liệu khác tương đương; tài liệu chứng minh cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III có bản chất và độ phức tạp tương tự công trình đang xét (có tài liệu chứng minh);- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương. | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách thi công | 3 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III có bản chất và độ phức tạp tương tự công trình đang xét (có tài liệu chứng minh);- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương. | 5 | 3 |
| 3 | Quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III có bản chất và độ phức tạp tương tự công trình đang xét (có tài liệu chứng minh);- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc đảm nhận;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén ≥ 3,0 m3/ph | Búa căn khí nén ≥ 3,0 m3/ph | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW | Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW | 10 |
| 3 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Máy hàn nhiệt cầm tay | 2 |
| 4 | Máy hàn xoay chiều - công suất từ 14 kW ~23,0 kW | Máy hàn xoay chiều - công suất từ 14 kW ~23,0 kW | 4 |
| 5 | Máy nén khí, động cơ diezel ≥ 360,00 m3/h | Máy nén khí, động cơ diezel ≥ 360,00 m3/h | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 150,0 lít | Máy trộn vữa ≥ 150,0 lít | 3 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 150,0 lít | Máy trộn bê tông ≥ 150,0 lít | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW | 3 |
| 9 | Ô tô tự đổ > 5 Tấn | Ô tô tự đổ > 5 Tấn | 2 |
| 10 | Cần cẩu bánh xích > 10,0 T | Cần cẩu bánh xích > 10,0 T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi