Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa các phòng khu A và B, cải tạo khán đài A, B, C, D, cải tạo cổng chính, tường rào

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211218581-02
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Văn hóa và Thể thao Hải Phòng
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa các phòng khu A và B, cải tạo khán đài A, B, C, D, cải tạo cổng chính, tường rào
Số hiệu KHLCNT 20210955946
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn dự phòng ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 01 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 16:02:00 đến ngày 2021-12-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,198,987,652 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 270,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.729E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.45E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.700.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.400.000.000 đồng. Trong đó 25.400.000.000 đồng = 2 x 12.700.000.000 đồng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 12.700.000.000 đồng;- E-HSMT yêu cầu nhà thầu phải có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên với giá trị tối thiểu là 12.700.000.000 đồng. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh gồm: Văn bản hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoàn thành (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc tài liệu khác tương đương; tài liệu chứng minh cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III có bản chất và độ phức tạp tương tự công trình đang xét (có tài liệu chứng minh);- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III có bản chất và độ phức tạp tương tự công trình đang xét (có tài liệu chứng minh);- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III có bản chất và độ phức tạp tương tự công trình đang xét (có tài liệu chứng minh);- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc đảm nhận;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén ≥ 3,0 m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Búa căn khí nén ≥ 3,0 m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 10
3-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn xoay chiều - công suất từ 14 kW ~23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều - công suất từ 14 kW ~23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy nén khí, động cơ diezel ≥ 360,00 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí, động cơ diezel ≥ 360,00 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa ≥ 150,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 150,0 lít
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn bê tông ≥ 150,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 150,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 3
9-Ô tô tự đổ > 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ > 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cần cẩu bánh xích > 10,0 T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh xích > 10,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Văn hóa và Thể thao Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Cải tạo, sửa chữa các phòng khu A và B, cải tạo khán đài A, B, C, D, cải tạo cổng chính, tường rào
Sửa chữa Sân vận động Lạch Tray phần cải tạo các phòng chức năng, khán đài, thay thế ghế ngồi khán giả, hệ thống phòng cháy chữa cháy, cổng chính
01 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn dự phòng ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Văn hóa và Thể thao Hải Phòng , địa chỉ: 18 Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Sở Văn hóa và Thể thao Hải Phòng - Địa chỉ: Số 18 Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế công trình xây dựng Hải Phòng - Địa chỉ: Số 36 Lý Tự Trọng, Phường Hoàng Văn Thụ, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng; + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng An Thịnh - Địa chỉ: Số 66 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm Tư vấn đấu thầu Hải Phòng. Địa chỉ: Số 01 Đinh Tiên Hoàng, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và thương mại Minh Đức - Địa chỉ: Số 20/74/63 Phố Cấm, phường Gia Viên, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Sở Văn hóa và Thể thao Hải Phòng , địa chỉ: 18 Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Sở Văn hóa và Thể thao Hải Phòng - Địa chỉ: Số 18 Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT bản Scan (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) các tài liệu sau đây: (i) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có phạm vi hoạt động xây dựng về thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên. (Nhà thầu chính phải đáp ứng yêu cầu này; trường hợp là nhà thầu liên danh thì xét trên phần công việc của từng thành viên đảm nhận trong liên danh; không xem xét năng lực của nhà thầu phụ đối với chứng chỉ này); - Tài liệu chứng minh chữ ký hợp lệ của người ký Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 Chương I Chỉ dẫn nhà thầu, trong trường hợp đại diện theo pháp luật của ngân hàng ủy quyền cho cấp dưới ký thư bảo lãnh dự thầu thì phải gửi kèm theo Giấy ủy quyền; trường hợp tại điều lệ ngân hàng hoặc tại các tài liệu khác liên quan có phân công trách nhiệm cho cấp dưới ký thư bảo lãnh dự thầu thì phải gửi kèm theo bản chụp các văn bản này (không cần lập Giấy ủy quyền). (ii) Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu quy định tại Mẫu số 03, Mẫu số 4(A), Mẫu số 4(B), Mẫu số 11A, Mẫu số 13A Chương IV E-HSMT; (iii) Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo quy định tại Mẫu số 04A Chương IV E-HSMT; (iiii) Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu theo quy định tại Mẫu số 04B Chương IV E-HSMT. Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu gồm một trong các tài liệu sau: hợp đồng kèm hóa đơn mua bán thiết bị; giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận đăng kiểm thiết bị hoặc các tài liệu khác tương đương đối với các thiết bị kê khai tại Mẫu số 04B Chương IV; các tài liệu chứng minh phải mang tên nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị kèm theo các tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị của bên cho thuê tương tự như nêu trên.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 270.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Văn hóa và Thể thao Hải Phòng - Địa chỉ: Số 18 Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng - Địa chỉ: Số 18 Hoàng Diệu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 01 Đinh Tiên Hoàng, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Phòng. Địa chỉ: Số 01 Đinh Tiên Hoàng, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG KHÁN ĐÀI A+B
1I. Cải tạo khán đài A. Tháo dỡ cửa cũXem Chương V714,523m2
2Cửa nhôm kính + phụ kiệnXem Chương V578,247m2
3Vách kính cường lực 10,38mmXem Chương V2,24m2
4Vách gỗ CN + cửa đi gỗ kínhXem Chương V58,56m2
5Lắp dựng cửa nhôm kínhXem Chương V578,247m2
6Lắp dựng cửa inoxXem Chương V116,562m2
7Cửa inoxXem Chương V116,562m2
8Phá dỡ tườngXem Chương V17,865m3
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaXem Chương V16bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíXem Chương V20bộ
11Xây tường ngăn gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50Xem Chương V85,277m3
12Trát tường phần xây mới chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xem Chương V706,498m2
13Cửa nhôm kính + phụ kiệnXem Chương V35,843m2
14Vách compact ngăn WCXem Chương V219,371m2
15Bàn đá lavabo cả khung đỡXem Chương V10,98m2
16Đóng trần nhựa giả gỗXem Chương V355,889m2
17Ốp tường gạch 600x300mm vữa XM mác 75Xem Chương V440,97m2
18Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tườngXem Chương V381,408m2
19Bả bằng bột bả vào tườngXem Chương V646,936m2
20Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V646,936m2
21Phá dỡ nền gạch cũXem Chương V326,042m2
22Bê tông tôn nền, đá 1x2, mác 100 dầy 100Xem Chương V33,021m3
23Lát nền gạch giả gỗ chống trơn 150x600, vữa XM mác 75Xem Chương V330,21m2
24Xây tường ngăn 220 gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Xem Chương V88,213m3
25Xây tường ngăn 500 gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Xem Chương V20,622m3
26Trát tường phần xây mới chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xem Chương V764,976m2
27Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tườngXem Chương V1.266,954m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (trát gắn vá 20%)Xem Chương V253,391m2
29Bả bằng bột bả vào tườngXem Chương V1.944,064m2
30Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V1.944,064m2
31Phá dỡ nền gạch cũ lát lạiXem Chương V1.074,012m2
32Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnXem Chương V524,151m2
33Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Xem Chương V890,964m2
34Lát nền gạch men thô hoa văn 200x200 vữa XM mác 75Xem Chương V78,3m2
35Lát nền gạch men bóng 800x800 vữa XM mác 75Xem Chương V104,748m2
36Ốp tường gạch men bóng 300x600 vữa XM mác 75Xem Chương V87,866m2
37Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩmXem Chương V177,014m2
38Đóng trần gỗ CN phủ tấm LAMINATE vân gỗXem Chương V449,503m2
39Đóng trần hộp nhôm 30x60x1 a=100 sơn tĩnh điệnXem Chương V99,905m2
40Bả bằng bột bả vào trầnXem Chương V701,165m2
41Sơn trần đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V701,165m2
42Phá dỡ nền gạch bậc cầu thang lối lên khán đàiXem Chương V99,264m2
43Ốp lát cầu thang gạch chống trơn 600x600 vữa XM mác 75Xem Chương V99,264m2
44Lắp đặt rèm phòng họp loại rèm kéo VPXem Chương V31,08m2
45Lắp đặt bàn phòng họp KT 2.5*7.0mXem Chương V1bộ
46Lắp đặt ghế phòng họpXem Chương V26cái
47II. Cải tạo khán đài B. Tháo dỡ cửa cũXem Chương V396,27m2
48Cửa nhôm kính Việt Pháp + phụ kiệnXem Chương V292,222m2
49Lắp dựng cửa nhôm kínhXem Chương V292,222m2
50Lắp dựng cửa sắt xếp inoxXem Chương V99,345m2
51Cửa sắt xếp inoxXem Chương V99,345m2
52Phá dỡ tườngXem Chương V31,707m3
53Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaXem Chương V13bộ
54Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíXem Chương V24bộ
55Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: vòi sen)Xem Chương V9bộ
56Xây tường 220 gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 vữa XM mác 75Xem Chương V19,86m3
57Xây tường 110 gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Xem Chương V3,491m3
58Xây tường 500 gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 vữa XM mác 75Xem Chương V4,305m3
59Xây bể sục nóng + bể sục lạnh gạch đất sét nung vữa XM mác 75Xem Chương V7,75m3
60Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xem Chương V158,567m2
61Cạo bỏ lớp sơn cũ để bả sơn lạiXem Chương V554,579m2
62Tháo dỡ gạch ốp tường cũXem Chương V415,638m2
63Vách compact ngăn WCXem Chương V175,4m2
64Bàn đá lavabo cả khung đỡXem Chương V14,58m2
65Ốp tường gạch 600x300mm vữa XM mác 75Xem Chương V555,867m2
66Đóng trần nhựa giả gỗXem Chương V292,605m2
67Bả bằng bột bả vào tườngXem Chương V157,279m2
68Sơn ttường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V157,279m2
69Phá dỡ nền gạch cũXem Chương V292,605m2
70Lát nền gạch giả gỗ chống trơn 150x600, vữa XM mác 75Xem Chương V270,905m2
71Ốp lát bể sục đá granit tự nhiên vữa XM mác 75Xem Chương V35,94m2
72Phá dỡ nền gạch cũ lát lạiXem Chương V903,358m2
73Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụXem Chương V1.786,141m2
74Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnXem Chương V828,351m2
75Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (gắn vá 30%)Xem Chương V535,842m2
76Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Xem Chương V903,358m2
77Bả bằng bột bả vào tườngXem Chương V1.786,141m2
78Bả bằng bột bả vào trầnXem Chương V828,351m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V2.614,492m2
80Đóng trần hộp nhôm 30x60x1 a=100 sơn tĩnh điệnXem Chương V325,248m2
81Đóng trần thạch caoXem Chương V114,714m2
82Phá dỡ lớp garanito bậc cầu thangXem Chương V46,332m2
83Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Xem Chương V46,332m2
84III. Cấp điện chiếu sáng khán đài A. Đèn LED panel ốp trần KT: 220x220 220V-18WXem Chương V157bộ
85Quạt treo tườngXem Chương V22cái
86Đèn dowlight 9W âm trần D110Xem Chương V108bộ
87Ổ cắm đơn 16A-250V (3 chấu) có cực tiếp địaXem Chương V22cái
88Ổ cắm đôi 16A-250V (3 chấu) có cực tiếp địaXem Chương V24cái
89Công tắc đơn lắp ngầm tường 16A-250VXem Chương V30cái
90Công tắc 2 phím lắp ngầm tường 16A-250VXem Chương V6cái
91Công tắc 3 phím lắp ngầm tường 16A-250VXem Chương V1cái
92Đế âmXem Chương V83cái
93Hộp nối dâyXem Chương V30hộp
94Tủ điện tầng tổng tủ tôn sơn tĩnh điện dầy 2mm KT: 400x210x150Xem Chương V1bộ
95Hộp điện phòng 2-4 module có nắp cheXem Chương V8bộ
96Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 100A-380V ICU=15KAXem Chương V1cái
97Aptomat MCB 1 pha 2 cực 40A-250V ICU=6KAXem Chương V4cái
98Aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-250V ICU=6KAXem Chương V3cái
99Aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V ICU=6KAXem Chương V1cái
100Aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-250V ICU=4,5KAXem Chương V19cái
101Aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V ICU=4,5KAXem Chương V10cái
102Dây điện 2CV (1x1,5) + E1,5mm2Xem Chương V8.940m
103Dây điện 2CV (1x2,5) + E2,5mm2Xem Chương V3.750m
104Dây điện 2CV (1x4) + E4mm2Xem Chương V195m
105Dây điện 2CV (1x6) + E6mm2Xem Chương V60m
106Dây điện 2CV (1x10) + E10mm2Xem Chương V90m
107Cáp điện CXV (4x16) +E10mm2Xem Chương V260m
108Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x25)mm2Xem Chương V60m
109Ống HDPE D50/40Xem Chương V0,6100m
110Ống gen cứng chống cháy PVC D16Xem Chương V2.680m
111Ống gen cứng chống cháy PVC D20Xem Chương V1.250m
112Ống gen cứng chống cháy PVC D32Xem Chương V105m
113Dây tiếp địa thép mạ kẽm D12Xem Chương V12m
114Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽmXem Chương V3cọc
115Máng cáp, nắp cáp 150x50x1,2 dài 3m sơn tĩnh điệnXem Chương V92m
116Nối mángXem Chương V31cái
117Co ngang L máng cápXem Chương V1cái
118Nắp 150x50x1,2Xem Chương V1cái
119Thang cáp + nắp 150x100x1,2 dài 3m sơn tĩnh điệnXem Chương V2m
120Nối thangXem Chương V1cái
1212 ti treo máng M10 + thép L40x40x4 dài 210mXem Chương V186cái
122Lắp đặt máy điều hoà treo tường 22000 BTU + 18000 BTU 2 chiềuXem Chương V14máy
123Ống gas điều hòa 6,4-12,7Xem Chương V95m
124Ống thoát nước ngưng PVC D21Xem Chương V0,86100m
125IV. Cấp điện chiếu sáng khán đài B. Đèn LED đơn 1,2m 1x18W-220VXem Chương V20bộ
126Đèn LED panel ốp trần KT: 220x220 220V-18WXem Chương V133bộ
127Đèn dowlight 9W âm trần D110Xem Chương V114bộ
128Ổ cắm đôi 16A-250V (3 chấu) có cực tiếp địaXem Chương V45cái
129Công tắc đơn lắp ngầm tường 16A-250VXem Chương V39cái
130Công tắc 2 phím lắp ngầm tường 16A-250VXem Chương V15cái
131Công tắc 3 phím lắp ngầm tường 16A-250VXem Chương V1cái
132Đế âmXem Chương V100cái
133Hộp nối dâyXem Chương V40hộp
134Tủ điện tầng tổng tủ tôn sơn tĩnh điện dầy 2mm KT: 500x210x150Xem Chương V1bộ
135Tủ điện tầng tổng tủ tôn sơn tĩnh điện dầy 2mm KT: 400x210x150Xem Chương V2bộ
136Hộp điện phòng 4-8 module có nắp cheXem Chương V19bộ
137Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 150A-380V ICU=16KAXem Chương V1cái
138Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 80A-380V ICU=10KAXem Chương V2cái
139Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 63A-380V ICU=10KAXem Chương V2cái
140Aptomat MCB 1 pha 2 cực 80A-250V ICU=6KAXem Chương V1cái
141Aptomat MCB 1 pha 2 cực 40A-250V ICU=6KAXem Chương V11cái
142Aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-250V ICU=6KAXem Chương V9cái
143Aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V ICU=6KAXem Chương V11cái
144Aptomat MCB 1 pha 1 cực 32A-250V ICU=4,5KAXem Chương V1cái
145Aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-250V ICU=4,5KAXem Chương V45cái
146Aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V ICU=4,5KAXem Chương V21cái
147Dây điện 2CV (1x1,5) + E1,5mm2Xem Chương V5.550m
148Dây điện 2CV (1x2,5) + E2,5mm2Xem Chương V2.580m
149Dây điện 2CV (1x6) + E6mm2Xem Chương V180m
150Dây điện 2CV (1x10) + E10mm2Xem Chương V270m
151Dây điện 2CV (1x16) + E16mm2Xem Chương V30m
152Cáp điện CXV (4x16) +E10mm2Xem Chương V440m
153Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x50)mm2Xem Chương V120m
154Ống HDPE D85/65Xem Chương V1,2100m
155Ống gen cứng chống cháy PVC D16Xem Chương V1.720m
156Ống gen cứng chống cháy PVC D20Xem Chương V860m
157Ống gen cứng chống cháy PVC D32Xem Chương V210m
158Dây tiếp địa thép mạ kẽm D12Xem Chương V12m
159Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽmXem Chương V3cọc
160Máng cáp, nắp cáp 150x50x1,2 dài 3m sơn tĩnh điệnXem Chương V220m
161Nối mángXem Chương V74cái
162Co ngang L máng cápXem Chương V6cái
163Nắp 150x50x1,2Xem Chương V6cái
164Thang cáp + nắp 150x100x1,2 dài 3m sơn tĩnh điệnXem Chương V10m
165Nối thangXem Chương V4cái
1662 ti treo máng M10 + thép L40x40x4 dài 210mXem Chương V222cái
167Lắp đặt máy điều hoà treo tường 22000 BTU 2 chiềuXem Chương V4máy
168Ống gas điều hòa 6,4-12,7Xem Chương V35m
169Lắp đặt máy điều hoà treo tường 18000 BTU 2 chiềuXem Chương V14máy
170Ống gas điều hòa 6,4-15,9Xem Chương V45m
171Lắp đặt máy điều hoà treo tường 12000 BTU 2 chiềuXem Chương V5máy
172Ống gas điều hòa 6,4-12,7Xem Chương V40m
173Ống thoát nước ngưng PVC D21Xem Chương V0,9100m
174V. Cấp thoát nước khán đài A Ống cấp nước PPR PN10 D32Xem Chương V2,8100m
175Ống cấp nước PPR PN10 D42Xem Chương V1,6100m
176Ống cấp nước PPR PN10 D25Xem Chương V4,2100m
177Ống cấp nước PPR PN10 D50Xem Chương V1,3100m
178Ống tránh D25Xem Chương V126cái
179Van D42Xem Chương V8cái
180Van D32Xem Chương V2cái
181Van D25Xem Chương V14cái
182Van 1 chiều D32Xem Chương V1cái
183Rắc co D42Xem Chương V16cái
184Rắc co D32Xem Chương V4cái
185Rắc co D25Xem Chương V28cái
186Cút PPR D42Xem Chương V14cái
187Cút PPR D32Xem Chương V26cái
188Cút PPR D25Xem Chương V310cái
189Cút ren trong PPR D25-1/2"Xem Chương V178cái
190Tê PPR D32Xem Chương V60cái
191Tê PPR D25Xem Chương V260cái
192Tê PPR D32-25Xem Chương V50cái
193Côn PPR D40-32Xem Chương V5cái
194Côn PPR D32-25Xem Chương V16cái
195Van phao D32Xem Chương V4cái
196Két nước 3m3Xem Chương V4bể
197Van điệnXem Chương V1cái
198Giá vật liệu van điệnXem Chương V1cái
199Máy bơm Q=4m3/h, H=40mXem Chương V1cái
200Ống thoát nước uPVC (class1) D250Xem Chương V1,6100m
201Ống thoát nước uPVC (class1) D160Xem Chương V0,45100m
202Ống thoát nước uPVC (class1) D125Xem Chương V1,7100m
203Ống thoát nước uPVC (class1) D110Xem Chương V3,1100m
204Ống thoát nước uPVC (class1) D75Xem Chương V2,2100m
205Ống thoát nước uPVC (class1) D42Xem Chương V1,95100m
206Cút uPVC D125Xem Chương V9cái
207Cút uPVC D110Xem Chương V96cái
208Cút uPVC D75Xem Chương V26cái
209Cút uPVC D42Xem Chương V316cái
210Chếch uPVC D125Xem Chương V6cái
211Chếch uPVC D110Xem Chương V262cái
212Chếch uPVC D75Xem Chương V92cái
213Y uPVC D110Xem Chương V120cái
214Y uPVC D75Xem Chương V75cái
215Côn uPVC D110-42Xem Chương V98cái
216Côn uPVC D75-42Xem Chương V32cái
217Nút bịt uPVC D110Xem Chương V18cái
218Nút bịt uPVC D75Xem Chương V16cái
219Si phông D75Xem Chương V39cái
220Chậu xí bệt + phụ kiệnXem Chương V43bộ
221Lavabo âm + phụ kiệnXem Chương V30bộ
222Lavabo + phụ kiệnXem Chương V1bộ
223Chậu tiểu nam + phụ kiệnXem Chương V101bộ
224Phễu thu sàn DN65Xem Chương V39cái
225Vòi senXem Chương V3bộ
226Bể tách mỡ inoxXem Chương V3bộ
227Bình nóng lạnhXem Chương V3bộ
228Vòi nướcXem Chương V26bộ
229Vật liệu phụXem Chương V1%
230Đào móng bể phốt sâu > 1m, đất cấp IIIXem Chương V162,963m3
231Đào móng hố ga sâu Xem Chương V15,309m3
232Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Xem Chương V8,248m3
233Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Xem Chương V10,593m3
234Ván khuônXem Chương V0,519100m2
235Cốt thép bể phốt đường kính cốt thép Xem Chương V0,539tấn
236Cốt thép bể phốt đường kính cốt thép Xem Chương V0,681tấn
237Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Xem Chương V6,158m3
238Cốt thép tấm đanXem Chương V0,578tấn
239Ván khuôn tấm đanXem Chương V0,419100m2
240Lắp dựng tấm đanXem Chương V133cái
241Xây bể phốt gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50Xem Chương V31,291m3
242Xây hố ga gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50Xem Chương V27,048m3
243Trát láng dày 2cm, vữa XM mác 100 + đánh màuXem Chương V246,188m2
244Ống D160Xem Chương V0,066100m
245Cút D160Xem Chương V22cái
246Lấp đất chân móng đầm kỹXem Chương V59,424m3
247Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Xem Chương V1,307100m3
248Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Xem Chương V1,307100m3/1km
249Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIXem Chương V1,307100m3/1km
250VI. Cấp thoát nước khán đài B. Ống cấp nước PPR PN10 D32Xem Chương V2,8100m
251Ống cấp nước PPR PN10 D25Xem Chương V4,2100m
252Ống tránh D25Xem Chương V86cái
253Van D32Xem Chương V8cái
254Van D25Xem Chương V32cái
255Van 1 chiều D32Xem Chương V1cái
256Rắc co D32Xem Chương V16cái
257Rắc co D25Xem Chương V64cái
258Cút PPR D32Xem Chương V64cái
259Cút PPR D25Xem Chương V320cái
260Cút ren trong PPR D25-1/2"Xem Chương V142cái
261Tê PPR D32Xem Chương V26cái
262Tê PPR D25Xem Chương V162cái
263Tê PPR D32-25Xem Chương V26cái
264Côn PPR D32-25Xem Chương V6cái
265Van phao D32Xem Chương V4cái
266Két nước 3m3Xem Chương V4bể
267Van điệnXem Chương V1cái
268Giá vật liệu van điệnXem Chương V1cái
269Máy bơm Q=4m3/h, H=40mXem Chương V1cái
270Ống thoát nước uPVC (class1) D250Xem Chương V1,5100m
271Ống thoát nước uPVC (class1) D125Xem Chương V2,3100m
272Ống thoát nước uPVC (class1) D110Xem Chương V1,1100m
273Ống thoát nước uPVC (class1) D75Xem Chương V1,45100m
274Ống thoát nước uPVC (class1) D42Xem Chương V1,1100m
275Cút uPVC D125Xem Chương V11cái
276Cút uPVC D110Xem Chương V48cái
277Cút uPVC D75Xem Chương V22cái
278Cút uPVC D42Xem Chương V189cái
279Chếch uPVC D125Xem Chương V4cái
280Chếch uPVC D110Xem Chương V90cái
281Chếch uPVC D75Xem Chương V46cái
282Y uPVC D110Xem Chương V23cái
283Y uPVC D90Xem Chương V43cái
284Côn uPVC D110-42Xem Chương V12cái
285Côn uPVC D75-42Xem Chương V26cái
286Nút bịt uPVC D110Xem Chương V8cái
287Nút bịt uPVC D90Xem Chương V14cái
288Si phông D75Xem Chương V30cái
289Chậu xí bệt + phụ kiệnXem Chương V37bộ
290Lavabo âm + phụ kiệnXem Chương V26bộ
291Lavabo + phụ kiệnXem Chương V9bộ
292Chậu tiểu nam + phụ kiệnXem Chương V28bộ
293Phễu thu sàn DN65Xem Chương V30cái
294Vòi nướcXem Chương V26bộ
295Bình nóng lạnh 30LXem Chương V9bộ
296Vật liệu phụXem Chương V1%
297Đào móng bể phốt sâu > 1m, đất cấp IIIXem Chương V118,518m3
298Đào móng hố ga sâu Xem Chương V15,309m3
299Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Xem Chương V6,4m3
300Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Xem Chương V7,704m3
301Ván khuônXem Chương V0,398100m2
302Cốt thép bể phốt đường kính cốt thép Xem Chương V0,392tấn
303Cốt thép bể phốt đường kính cốt thép Xem Chương V0,495tấn
304Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Xem Chương V4,704m3
305Cốt thép tấm đanXem Chương V0,433tấn
306Ván khuôn tấm đanXem Chương V0,319100m2
307Lắp dựng tấm đanXem Chương V103cái
308Xây bể phốt gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50Xem Chương V22,757m3
309Xây hố ga gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50Xem Chương V27,048m3
310Trát láng dày 2cm, vữa XM mác 100 + đánh màuXem Chương V185,672m2
311Ống D160Xem Chương V0,048100m
312Cút D160Xem Chương V16cái
313Lấp đất chân móng đầm kỹXem Chương V44,609m3
314Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Xem Chương V0,981100m3
315Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Xem Chương V0,981100m3/1km
316Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIXem Chương V0,981100m3/1km
B CẢI TẠO MẶT KHÁN ĐÀI A + B + MẶT NGOÀI
1I. Cải tạo khán đài A. Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt khán đàiXem Chương V5.522,858m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnXem Chương V3.751,362m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụXem Chương V4.422,654m2
4Quét SIKA chống thấmXem Chương V5.522,858m2
5Sơn khán đài1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V5.522,858m2
6Bả bằng bột bả vào tườngXem Chương V4.458,606m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnXem Chương V3.751,362m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V8.209,968m2
9Tháo dỡ lan canXem Chương V623,83m
10Gia công lan can inoxXem Chương V6,732tấn
11Lắp dựng lan can sắtXem Chương V737,137m2
12Tháo dỡ ghế cũXem Chương V4.154cái
13Phá dỡ nền mặt bậc ghế để gắn váXem Chương V1.790,25m2
14Láng lại nền khu vực ghế ngồiXem Chương V1.790,25m2
15Lát đá lối đi vữa XM mác 75Xem Chương V179,698m2
16Lát đá bậc vữa XM mác 75Xem Chương V356,036m2
17Ốp tường đá granitXem Chương V106,2m2
18Vệ sinh tường mặt ngoài trước khi bả sơnXem Chương V2.544,97m2
19Bả bằng bột bả vào tườngXem Chương V2.544,97m2
20Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V2.544,97m2
21II. Cải tạo khán đài B. Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt khán đàiXem Chương V3.464,835m2
22Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnXem Chương V322,554m2
23Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụXem Chương V689,021m2
24Quét SIKA chống thấmXem Chương V3.464,835m2
25Sơn khán đài1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V3.464,835m2
26Bả bằng bột bả vào tườngXem Chương V689,021m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnXem Chương V322,554m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V1.011,575m2
29Tháo dỡ lan canXem Chương V237,95m
30Gia công lan can inoxXem Chương V2,95tấn
31Lắp dựng lan can sắtXem Chương V337,815m2
32Tháo dỡ ghế cũXem Chương V4.856cái
33Phá dỡ nền mặt bậc ghế để gắn váXem Chương V1.216m2
34Láng lại nền khu vực ghế ngồiXem Chương V1.216m2
35Lát đá lối đi vữa XM mác 75Xem Chương V119,79m2
36Lát đá bậc vữa XM mác 75Xem Chương V345,422m2
37Vệ sinh tường mặt ngoài trước khi bả sơnXem Chương V610,745m2
38Bả bằng bột bả vào tườngXem Chương V610,745m2
39Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V610,745m2
C CẢI TẠO KHÁN ĐÀI C
1I. Cải tạo cốt +0,00. Cạo bỏ lớp sơn tường cũ trong nhàXem Chương V1.153,227m2
2Ốp tường gạch 600x300mm vữa XM mác 75Xem Chương V251,176m2
3Bả bằng bột bả vào tườngXem Chương V902,051m2
4Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V902,051m2
5Phá dỡ tường ngăn WC cũXem Chương V14,865m3
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaXem Chương V8bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíXem Chương V12bộ
8Tháo dỡ cửa nhôm kính + cửa sắt bằng thủ côngXem Chương V68,68m2
9Cạo bỏ lớp sơn cũ trần khu WCXem Chương V90,72m2
10Bả bằng bột bả vào trần khu WCXem Chương V90,72m2
11Sơn trần khu WC đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V90,72m2
12Phá dỡ nền gạch cũXem Chương V131,183m2
13Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Xem Chương V131,183m2
14Cửa nhôm kính Việt Pháp + phụ kiệnXem Chương V10,81m2
15Lắp dựng cửa nhôm kínhXem Chương V10,81m2
16Lắp dựng cửa sắt xếp inoxXem Chương V6,21m2
17Cửa sắt xếp inoxXem Chương V6,21m2
18Vách compact ngăn WCXem Chương V105,1m2
19Bàn đá lavabo cả khung đỡXem Chương V5,28m2
20II. Cải tạo ngoài nhà. Vệ sinh tường trước khi bả sơnXem Chương V908,646m2
21Vệ sinh trần trước khi bả sơnXem Chương V219,623m2
22Bả bằng bột bả vào tườngXem Chương V908,646m2
23Bả bằng bột bả vào trầnXem Chương V219,623m2
24Sơn trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V1.128,269m2
25III. Cải tạo khán đài cốt +4,65.Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt khán đàiXem Chương V1.750,018m2
26Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tườngXem Chương V261,692m2
27Quét SIKA chống thấmXem Chương V1.750,018m2
28Sơn khán đài bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V1.750,018m2
29Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (gắn vá 20%)Xem Chương V52,338m2
30Bả bằng bột bả vào tườngXem Chương V261,692m2
31Sơn tường khán đài đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V261,692m2
32Tháo dỡ lan canXem Chương V118,408m
33Gia công lan can inoxXem Chương V1,343tấn
34Lắp dựng lan can sắtXem Chương V150,941m2
35IV. Cải tạo phòng điều khiển bảng tỷ số. Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tườngXem Chương V363,788m2
36Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm, trầnXem Chương V46,375m2
37Bả bằng bột bả vào tườngXem Chương V363,788m2
38Bả bằng bột bả vào dầm, trầnXem Chương V46,375m2
39Sơn trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V195,468m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V214,695m2
41V. Cấp thoát nước khán đài C. Ống cấp nước PPR PN10 D32Xem Chương V1,7100m
42Ống cấp nước PPR PN10 D25Xem Chương V1,6100m
43Ống tránh D25Xem Chương V90cái
44Van D32Xem Chương V4cái
45Van D25Xem Chương V4cái
46Van 1 chiều D32Xem Chương V1cái
47Rắc co D32Xem Chương V8cái
48Rắc co D25Xem Chương V8cái
49Cút PPR D32Xem Chương V36cái
50Cút PPR D25Xem Chương V20cái
51Cút ren trong PPR D25-1/2"Xem Chương V52cái
52Tê PPR D32Xem Chương V4cái
53Tê PPR D25Xem Chương V56cái
54Côn PPR D32-25Xem Chương V8cái
55Van phao D32Xem Chương V2cái
56Két nước 3m3Xem Chương V2bể
57Van điệnXem Chương V1cái
58Giá vật liệu van điệnXem Chương V1cái
59Máy bơm Q=4m3/h, H=40mXem Chương V1cái
60Ống thoát nước uPVC (class1) D110Xem Chương V1100m
61Ống thoát nước uPVC (class1) D90Xem Chương V0,85100m
62Ống thoát nước uPVC (class1) D42Xem Chương V0,2100m
63Cút uPVC D110Xem Chương V12cái
64Cút uPVC D90Xem Chương V6cái
65Cút uPVC D42Xem Chương V12cái
66Chếch uPVC D110Xem Chương V38cái
67Chếch uPVC D90Xem Chương V32cái
68Chếch uPVC D42Xem Chương V24cái
69Y uPVC D110Xem Chương V40cái
70Y uPVC D90Xem Chương V28cái
71Côn uPVC D110-42Xem Chương V14cái
72Côn uPVC D90-42Xem Chương V12cái
73Nút bịt uPVC D110Xem Chương V8cái
74Nút bịt uPVC D90Xem Chương V8cái
75Si phông D75Xem Chương V8cái
76Chậu xí bệt + phụ kiệnXem Chương V22bộ
77Lavabo âm + phụ kiệnXem Chương V12bộ
78Chậu tiểu nam + phụ kiệnXem Chương V14bộ
79Phễu thu sàn DN65Xem Chương V8cái
80Vòi nướcXem Chương V4bộ
D CẢI TẠO KHÁN ĐÀI D
1I. Cải tạo cốt +0,00Cạo bỏ lớp sơn tường cũ trong nhàXem Chương V2.088,835m2
2Ốp tường gạch 600x300mm vữa XM mác 75Xem Chương V195,599m2
3Bả bằng bột bả vào tườngXem Chương V1.893,236m2
4Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V1.893,236m2
5Phá dỡ tường ngăn WC cũXem Chương V14,865m3
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaXem Chương V8bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíXem Chương V12bộ
8Tháo dỡ cửa nhôm kính + cửa sắt bằng thủ côngXem Chương V61,955m2
9Cạo bỏ lớp sơn cũ trần khu WCXem Chương V86,4m2
10Bả bằng bột bả vào trần khu WCXem Chương V86,4m2
11Sơn trần khu WC đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V86,4m2
12Phá dỡ nền gạch cũXem Chương V280,559m2
13Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Xem Chương V280,559m2
14Cửa nhôm kính + phụ kiệnXem Chương V11,77m2
15Lắp dựng cửa nhôm kínhXem Chương V11,77m2
16Lắp dựng cửa sắt xếp inoxXem Chương V3,105m2
17Cửa sắt xếp inoxXem Chương V3,105m2
18Vách compact ngăn WCXem Chương V104,12m2
19Bàn đá lavabo cả khung đỡXem Chương V4,68m2
20II. Cải tạo ngoài nhà. Vệ sinh tường trước khi bả sơnXem Chương V911,979m2
21Bả bằng bột bả vào tườngXem Chương V911,979m2
22Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V911,979m2
23III. Cải tạo khán đài cốt +4,65. Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt khán đàiXem Chương V1.629,148m2
24Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tườngXem Chương V250,343m2
25Quét SIKA chống thấmXem Chương V1.629,148m2
26Sơn khán đài bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V1.629,148m2
27Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (gắn vá 20%)Xem Chương V50,069m2
28Bả bằng bột bả vào tườngXem Chương V250,343m2
29Sơn tường khán đài đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V250,343m2
30Tháo dỡ lan canXem Chương V109,673m
31Gia công lan can inoxXem Chương V1,137tấn
32Lắp dựng lan can sắtXem Chương V139,419m2
33IV. Cấp thoát nước khán đài D. Ống cấp nước PPR PN10 D32Xem Chương V1,7100m
34Ống cấp nước PPR PN10 D25Xem Chương V1,6100m
35Ống tránh D25Xem Chương V90cái
36Van D32Xem Chương V4cái
37Van D25Xem Chương V4cái
38Van 1 chiều D32Xem Chương V1cái
39Rắc co D32Xem Chương V8cái
40Rắc co D25Xem Chương V8cái
41Cút PPR D32Xem Chương V36cái
42Cút PPR D25Xem Chương V20cái
43Cút ren trong PPR D25-1/2"Xem Chương V46cái
44Tê PPR D32Xem Chương V4cái
45Tê PPR D25Xem Chương V56cái
46Côn PPR D32-25Xem Chương V8cái
47Van phao D32Xem Chương V2cái
48Két nước 3m3Xem Chương V2bể
49Van điệnXem Chương V1cái
50Giá vật liệu van điệnXem Chương V1cái
51Máy bơm Q=4m3/h, H=40mXem Chương V1cái
52Ống thoát nước uPVC (class1) D110Xem Chương V0,92100m
53Ống thoát nước uPVC (class1) D90Xem Chương V0,8100m
54Ống thoát nước uPVC (class1) D42Xem Chương V0,18100m
55Cút uPVC D110Xem Chương V12cái
56Cút uPVC D90Xem Chương V6cái
57Cút uPVC D42Xem Chương V12cái
58Chếch uPVC D110Xem Chương V38cái
59Chếch uPVC D90Xem Chương V32cái
60Chếch uPVC D42Xem Chương V24cái
61Y uPVC D110Xem Chương V40cái
62Y uPVC D90Xem Chương V28cái
63Côn uPVC D110-42Xem Chương V12cái
64Côn uPVC D90-42Xem Chương V8cái
65Nút bịt uPVC D110Xem Chương V8cái
66Nút bịt uPVC D90Xem Chương V8cái
67Si phông D75Xem Chương V8cái
68Chậu xí bệt + phụ kiệnXem Chương V22bộ
69Lavabo âm + phụ kiệnXem Chương V8bộ
70Chậu tiểu nam + phụ kiệnXem Chương V12bộ
71Phễu thu sàn DN65Xem Chương V8cái
72Vòi nướcXem Chương V4bộ
E CẢI TẠO CỔNG TƯỜNG RÀO
1I. Cải tạo cổng. Tháo dỡ cánh cổng cũ bằng sắtXem Chương V82,401m2
2Công đục, tháo dỡ ray cổng cũ để làm mớiXem Chương V56,9m
3Cánh cổng hộp inox 30x30 + inox 100x40+ inox 50x50 + tấm inox dập nổi hoa văn + cả ray inox (hình dáng như thiết kế)Xem Chương V47,001m2
4Trụ hộp inox 25x50 + hộp inox 50x50Xem Chương V35,4m2
5Thanh treo ống inox D50 biển cổngXem Chương V14,6m
6Giàn inox khớp cầuXem Chương V79,7m
7Tháo dỡ gạch ốp chân tườngXem Chương V25,02m2
8Tháo dỡ đá ốp tườngXem Chương V143,356m2
9Ốp đá granit tự nhiênXem Chương V143,356m2
10Ốp gạch inax màu nâu đỏ viên 45x135, vữa XM mác 75Xem Chương V25,02m2
11Cạo bỏ và vệ sinh lớp bả sơn cũXem Chương V62,16m2
12Bả bằng bột bả vào dầm, trần cổngXem Chương V62,16m2
13Sơn dầm, trần cổng đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V62,16m2
14Thay thế chữ trên biển tên bằng chữ đồng mạ vàng (cả công tháo và lắp đặt chữ mới)Xem Chương V6,02m2
15Vệ sinh lớp sơn của biển tênXem Chương V12,04m2
16Sơn lại biển cổng 3 nướcXem Chương V12,04m2
17II. Cải tạo tường rào. Vệ sinh tường rào trước khi sơn bảXem Chương V255,651m2
18Vệ sinh tường rào sắtXem Chương V450,659m2
19Sơn lại tường rào sắt 3 nướcXem Chương V450,659m2
20Phá lớp vữa trát tường rào để ốp gạchXem Chương V255,651m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xem Chương V255,651m2
22Ốp gạch inax màu nâu đỏ viên 45x135, vữa XM mác 75Xem Chương V255,651m2
23III. HỆ THỐNG THU LÔI CHỐNG SÉT. Cọc nối đất đồng D16 - dài 2,5mXem Chương V2cọc
24Mối hàn hoá nhiệtXem Chương V2mối
25Cáp đồng trần 70mm2Xem Chương V150m
26Cóc kẹp cáp (kẹp đồng cana)Xem Chương V2cái
27Ống PVC chống cháy D25Xem Chương V1,5100m
28Ống PVC chống cháy D34Xem Chương V0,1100m
29Hố ga đầu giếngXem Chương V2hố
30Hào tiếp mát 400x250x800Xem Chương V10m
31Kim thu sét bán kính bảo vệ 131m + cột + phụ kiện lắp đặtXem Chương V2bộ
32Hộp kiểm tra điện trởXem Chương V2bộ
33Lỗ khoan fi60 sâu 20mXem Chương V2lỗ
34Kiểm tra điện trở sau hoàn thànhXem Chương V2lần
35Hoá chất giảm điện trở đất loại 10kg/baoXem Chương V5bao
36Hệ thống néo + tăng đơXem Chương V1bộ
F THIẾT BỊ
1Máy điều hoà treo tường 22000 BTU 2 chiềuXem Chương V15máy
2Máy điều hoà treo tường 18000 BTU 2 chiềuXem Chương V17máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.729E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.45E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.700.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.400.000.000 đồng. Trong đó 25.400.000.000 đồng = 2 x 12.700.000.000 đồng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 12.700.000.000 đồng;- E-HSMT yêu cầu nhà thầu phải có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên với giá trị tối thiểu là 12.700.000.000 đồng. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh gồm: Văn bản hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoàn thành (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc tài liệu khác tương đương; tài liệu chứng minh cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III có bản chất và độ phức tạp tương tự công trình đang xét (có tài liệu chứng minh);- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương.75
2 Phụ trách thi công 3 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III có bản chất và độ phức tạp tương tự công trình đang xét (có tài liệu chứng minh);- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương.53
3 Quản lý chất lượng, an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III có bản chất và độ phức tạp tương tự công trình đang xét (có tài liệu chứng minh);- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương.32
4 Công nhân kỹ thuật 10 - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc đảm nhận;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén ≥ 3,0 m3/ph Búa căn khí nén ≥ 3,0 m3/ph1
2 Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW10
3 Máy hàn nhiệt cầm tay Máy hàn nhiệt cầm tay2
4 Máy hàn xoay chiều - công suất từ 14 kW ~23,0 kW Máy hàn xoay chiều - công suất từ 14 kW ~23,0 kW4
5 Máy nén khí, động cơ diezel ≥ 360,00 m3/h Máy nén khí, động cơ diezel ≥ 360,00 m3/h1
6 Máy trộn vữa ≥ 150,0 lít Máy trộn vữa ≥ 150,0 lít3
7 Máy trộn bê tông ≥ 150,0 lít Máy trộn bê tông ≥ 150,0 lít2
8 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW3
9 Ô tô tự đổ > 5 Tấn Ô tô tự đổ > 5 Tấn2
10 Cần cẩu bánh xích > 10,0 T Cần cẩu bánh xích > 10,0 T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->