Gói thầu: Phá dỡ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211229657-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn |
| Tên gói thầu | Phá dỡ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211229387 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn GPMB Dự án thành phần xây dựng đoạn Quốc lộ 45 – Nghi Sơn thuộc dự án xây dựng một số đoạn đường bộ cao tốc trên tuyến Bắc – Nam phía Đông giai đoạn 2017-2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 15:55:00 đến ngày 2021-12-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,780,858,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.671287E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.734257E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công phá dỡ công trình, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là 4.046.600.000 đồng (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ (X=NxV) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.046.600.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 còn hiệu lực.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình phá dỡ các công trình xây dựng;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên+ Kỹ sư xây dựng;+ Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình phá dỡ các công trình xây dựng.(Có Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên+ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình phá dỡ các công trình xây dựng;(Có Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lênLà kỹ sư chuyên ngành phù hợp. Có chứng chỉ đã tham gia lớp bồi dưỡng về ATLĐ. Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình phá dỡ các công trình xây dựng.(Có Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | tối thiểu 05 người phù hợp với lĩnh vực thi công gói thầu, có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích 0,7-1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Đầu búa đập thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy ủi công suất ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ trọng tải 10-15T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 5-Ô tô phun nước rửa đường ≥ 4T. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Kìm bóp thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe tải có cần cẩu 2-5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Xe thang tự hành ≤ 1 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Phá dỡ công trình Phá dỡ các công trình kiến trúc trên đất sau khi bồi thường GPMB dự án Quốc lộ 45 – Nghi Sơn thuộc dự án xây dựng một số đoạn đường bộ cao tốc trên tuyến Bắc – Nam phía Đông 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn vốn GPMB Dự án thành phần xây dựng đoạn Quốc lộ 45 – Nghi Sơn thuộc dự án xây dựng một số đoạn đường bộ cao tốc trên tuyến Bắc – Nam phía Đông giai đoạn 2017-2020 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, trong đó có năng lực Thi công công trình dân dụng hạng III. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị xã Nghi Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Nghi Sơn; Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã nghi Sơn; Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÃ PHÚ SƠN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 5.007,2813 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 691,2494 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu đá | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 244,8046 | m3 |
| 4 | Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 59,4333 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải (cự ly vận chuyển là 16,3km) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 5.943,33 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 4.225,8805 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái ngói | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1.045,24 | m2 |
| 8 | Ca bơm nước tưới chống bụi | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 50 | ca |
| B | XÃ PHÚ LÂM | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 7.047,1193 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1.289,3648 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu đá | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 878,7306 | m3 |
| 4 | Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 92,1521 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải (cự ly vận chuyển là 11,9km) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 9.215,21 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 3.745,99 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái ngói | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 428,11 | m2 |
| 8 | Ca bơm nước tưới chống bụi | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 60 | ca |
| C | XÃ TÙNG LÂM | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 734,3897 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 79,9748 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu đá | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 158,18 | m3 |
| 4 | Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 9,7254 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải (cự ly vận chuyển là 9,2km) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 972,54 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 498,443 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái ngói | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 144,11 | m2 |
| 8 | Ca bơm nước tưới chống bụi | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10 | ca |
| D | XÃ TÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 11.291,7367 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1.571,2461 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu đá | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1.048,106 | m3 |
| 4 | Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 139,111 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải (cự ly vận chuyển là 7,1km) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 13.911,1 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 5.820,1565 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái ngói | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 2.031,678 | m2 |
| 8 | Ca bơm nước tưới chống bụi phá dỡ các công trình, vật kiến trúc | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 60 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.671287E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.734257E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công phá dỡ công trình, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là 4.046.600.000 đồng (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ (X=NxV) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.046.600.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 còn hiệu lực.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình phá dỡ các công trình xây dựng;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Trình độ đại học trở lên+ Kỹ sư xây dựng;+ Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình phá dỡ các công trình xây dựng.(Có Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động kèm theo). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | Trình độ đại học trở lên+ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình phá dỡ các công trình xây dựng;(Có Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động kèm theo). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT | 1 | Trình độ đại học trở lênLà kỹ sư chuyên ngành phù hợp. Có chứng chỉ đã tham gia lớp bồi dưỡng về ATLĐ. Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình phá dỡ các công trình xây dựng.(Có Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động kèm theo). | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 5 | tối thiểu 05 người phù hợp với lĩnh vực thi công gói thầu, có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích 0,7-1,25m3 | Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 5 |
| 2 | Đầu búa đập thủy lực | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 3 |
| 3 | Máy ủi công suất ≥ 110 CV | Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ trọng tải 10-15T | Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 10 |
| 5 | Ô tô phun nước rửa đường ≥ 4T. | Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 6 | Kìm bóp thủy lực | Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 7 | Xe tải có cần cẩu 2-5 tấn | Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 3 |
| 8 | Xe thang tự hành ≤ 1 tấn | Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi