Gói thầu: Sửa chữa, bảo dưỡng định kỳ tàu tuần tra kiểm soát HQ14-91-09 của Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200772982-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, bảo dưỡng định kỳ tàu tuần tra kiểm soát HQ14-91-09 của Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200763448 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí quản lý hành chính |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-27 16:38:00 đến ngày 2020-08-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 982,958,460 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | CHI PHÍ DỊCH VỤ LÊN XUỐNG ĐỐC | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 2 | Ngày đầu tiên lên đốc | 1 | lần | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 3 | Ngày cuối tàu xuống đốc | 1 | lần | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 4 | Chi phí tàu nằm đốc | 25 | ngày | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 5 | Chi phí bắc cầu thang | 1 | lần | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 6 | Chi phí đấu, nối và tháo nguồn điện trong thời gian tàu nằm triền đà | 1 | lần | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 7 | Chi phí đấu, nối và tháo nguồn nước sinh hoạt | 1 | lần | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 8 | Chi phí đấu, nối và tháo nguồn nước cứu hỏa | 1 | lần | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 9 | Chi phí vận chuyển thu gom rác thải | 4 | lần | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 10 | Đế căn thép | 20 | kg | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 11 | Đinh đỉa 5 - 7 cm | 0,3 | kg | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 12 | Gỗ nhóm 4 (gỗ chò) | 0,1 | m3 | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 13 | Bao dứa đựng cát loại 1xb: 400x200 | 10 | chiếc | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 14 | Cát đóng bao làm căn | 0,2 | m3 | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 15 | Dây thép mềm f1 | 1,1 | kg | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 16 | Que hàn | 6 | kg | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 17 | Khí gas | 4 | kg | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 18 | Ô xy | 2 | chai | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 19 | Vệ sinh phục vụ khảo sát sửa chữa tàu | 1 | lần | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 20 | PHẦN SƠN | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 21 | Phần từ mớn nước có tải trở xuống. | 235 | m2 | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 22 | Cạo hà 50% diện tích | 117,5 | m2 | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 23 | Rửa nước ngọt 100% diện tích | 235 | m2 | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 24 | Phun cát làm sạch 100% diện tích | 235 | m2 | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 25 | Sơn 04 lớp sơn theo qui trình hãng sơn | 940 | m2 | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 26 | Sơn ENA 300 màu đồng (125 micron) | 85 | lít | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 27 | Sơn ENA301 màu nhũ (125 micron) | 85 | lít | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 28 | Sơn FAJ 034 màu ghi (75 micron) | 55 | lít | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 29 | Sơn chống hà LPA 717 màu đỏ (120 micron) | 85 | lít | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 30 | Dung dịch International GTA220 | 40 | lít | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 31 | Dung môi Jotun No 07 | 10 | lít | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 32 | Dung môi Jotun No17 | 5 | lít | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 33 | Cát phun | 28,2 | m3 | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 34 | Nước ngọt | 47 | m3 | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 35 | Giẻ lau | 94 | kg | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 36 | Đá giáp lai KingDom độ hạt A60 - 100x16 | 5 | viên | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 37 | Bàn chải máy | 18,8 | cái | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 38 | Phần thân vỏ trên vạch mớn nước đến mép boong chính, boong dâng mũi, lái | 320 | m2 | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 39 | Rửa nước ngọt 100% diện tích | 320 | m2 | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 40 | Mài chải tạo nhám bề mặt diện tích | 320 | m2 | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 41 | Sơn dặm 01 lớp chống gỉ theo qui trình hãng sơn | 64 | m2 | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 42 | Sơn phủ 01 lớp mầu theo qui trình hãng sơn | 320 | m2 | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 43 | Sơn ENA 300 màu đồng | 25 | lít | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 44 | Sơn xanh biển PHE971 Ral 5013 | 70 | lít | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 45 | Dung môi Jotun No10 | 5 | lít | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 46 | Dung dịch International GTA220 | 20 | lít | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 47 | Con lăn sơn 22,5cm | 10 | cái | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 48 | Nước ngọt | 16 | m3 | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 49 | Bàn chải máy | 6,4 | cái | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 50 | Đá giáp lai KingDom độ hạt A60 - 100x16 | 10 | viên | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 51 | Giẻ lau | 32 | kg | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 52 | Kẻ vẽ chữ, số hiệu, thước nước | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 53 | + Sơn vạch mớn nước. | 80 | m | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 54 | + Sơn toàn bộ ký hiệu mớn nước 2 mạn. | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 55 | + Sơn tên tàu, số hiệu... (H=1000) | 16 | chữ | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 56 | Sơn Interthane 990 red/PHE287/A | 5 | lít | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 57 | Sơn Interthane 990 orange / PHD260/A | 5 | lít | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 58 | Băng dính giấy 50mm | 15 | cuộn | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 59 | Nilong mỏng | 2 | kg | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 60 | Bút sơn dẹt | 5 | cái | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 61 | Bộ đecal | 2 | bộ | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 62 | Toàn bộ diện tích mặt boong chính, boong cabin và các phụ kiện đính kèm như: nắp hầm hàng, nắp hầm người chui, quạt thông gió, cổ ngỗng, tời quấn dây | 210 | m2 | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 63 | Rửa nước ngọt 100% diện tích | 210 | m2 | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 64 | Mài chải tạo nhám bề mặt diện tích | 210 | m2 | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 65 | Sơn dặm 01 lớp chống gỉ theo qui trình hãng sơn | 42 | m2 | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 66 | Sơn phủ 01 lớp mầu theo qui trình hãng sơn | 210 | m2 | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 67 | Sơn ENA 300 màu đồng | 15 | lít | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 68 | Sơn PHL 274 màu đỏ | 30 | lít | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 69 | Dung môi No10 | 5 | lít | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 70 | Dung dịch GTA220 | 20 | lít | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 71 | Nước ngọt | 10,5 | m3 | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 72 | Con lăn sơn | 8 | cái | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 73 | Bàn chải máy | 4,2 | cái | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 74 | Đá giáp lai | 10 | viên | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 75 | Giẻ lau | 21 | kg | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 76 | Xà phòng | 3 | kg | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 77 | Khoang xích neo từ sườn 38 về mũi | 116 | m2 | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 78 | Mài chải tạo nhám bề mặt 30% diện tích | 116 | m2 | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 79 | Sơn dặm 01 lớp chống gỉ theo qui trình hãng sơn | 23,2 | m2 | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 80 | Sơn phủ 01 lớp mầu theo qui trình hãng sơn | 116 | m2 | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 81 | Sơn chống gỉ ENA301 | 30 | lít | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 82 | Bàn chải máy | 2,3 | cái | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 83 | Đá giáp lai | 5 | viên | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 84 | Giẻ lau | 12 | kg | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 85 | Con lăn sơn | 5 | cái | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 86 | PHẦN VỎ, MỘC, NỀ | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 87 | Phần boong | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 88 | Sàn công tác sau lái | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 89 | a. Sửa lan can sàn công tác | 3,5 | m | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 90 | - Cắt thanh ngang bị cong vênh của lan can sàn công tác sau lái nắn lại và hàn lùi vào trong 300mm để tránh va đập cong vênh. | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 91 | b. Ốp đệm cao su cho khu vực sàn công tác | 3,5 | m | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 92 | - Lắp đệm cao su ống cao su F150 cắt dọc theo chiều dài ống đệm cao su. Sau đó ốp đệm va vào thân ống nhôm của sàn công tác | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 93 | - Hàn thêm các chốt và vòng nhôm gia cố giữ đệm va. | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 94 | Ống cao su Φ 150 | 3,5 | m | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 95 | Nhôm tấm dày 3 ly | 1,3 | kg | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 96 | Dây hàn nhôm | 0,2 | kg | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 97 | Đá cắt | 3 | Viên | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 98 | Nhà vệ sinh | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 99 | - Treo bổ sung 01 giá đựng bàn chải, kem đánh răng và 01 kệ treo giấy vệ sinh | 2 | cái | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 100 | Giá inox đựng bàn chải | 1 | Bộ | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 101 | Kệ inox treo giấy vệ sinh | 1 | Bộ | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 102 | Xuồng công tác | 2 | cái | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 103 | - Xử lý đường nứt xung quanh 02 ghế composit lái với mặt sàn xuồng công tác: | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 104 | + Mài mòn 5mm bề mặt composite xung quanh khe nứt để phục vụ đắp composite. | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 105 | + Đắp thêm lớp composit rộng 100 mm, dày 5 mm để khắc phục khe nứt các khe hở. | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 106 | Gien cốt | 1 | Kg | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 107 | Epxen | 0,3 | Kg | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 108 | Wax nước | 0,2 | Kg | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 109 | Gien cốt dùng phun lại sản phẩm | 1,6 | Kg | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 110 | Nhựa | 2,9 | Kg | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 111 | Sợi thủy tinh | 1 | Kg | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 112 | Butanox | 2,9 | Kg | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 113 | Màu | 0,1 | Kg | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 114 | Coban | 0 | Kg | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 115 | Aceton | 0,4 | Kg | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 116 | Bột đá mịn | 3 | Kg | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 117 | Vải ráp | 0,3 | m | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 118 | Giấy ráp | 5 | Tờ | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 119 | Đá mài | 5 | Viên | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 120 | Đá cắt | 3 | Viên | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 121 | Chổi sơn dẹt | 2 | Chiếc | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 122 | Con lăn nhỏ | 2 | Chiếc | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 123 | Tháo dỡ nội thất phục vụ sửa chữa | 15 | m2 | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 124 | Tháo dỡ nội thất cabin, buồng 8 người và hành lang đề đi dây, lắp điều hòa; đi ống máy lọc nước, đi thêm đường nước nóng trong 02 nhà vệ sinh; sửa chữa khu vực cửa sổ kính chữ nhật khung nhôm mạn phải. Diện tích dự kiến: | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 125 | + Cabin, buồng 08 người và hành lang | 8 | m2 | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 126 | + 02 nhà vệ sinh | 5 | m2 | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 127 | + khu vực cửa sổ kính chữ nhật | 2 | m2 | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 128 | - Sau khi sửa chữa xong lắp lại toàn bộ nội thất. | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 129 | - Dự kiến vật tư thay thế do tháo ra bị hỏng không lắp lại được: | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 130 | + Tấm nhôm nhựa composite d3 | 5 | m2 | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 131 | + Phào 40, ốp chân vách baghet 150x15. | 12 | m | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 132 | + Nẹp ICT122 + nẹp đậy | 10 | m | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 133 | + Nhôm L20x20 : | 10 | m | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 134 | + Đục xốp | 0,5 | m3 | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 135 | Tấm nhôm nhựa composite d3 | 5 | m2 | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 136 | Nẹp ICT122 + nẹp đậy | 10 | m | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 137 | Nhôm L20x20 | 3 | kg | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 138 | Phào 40, ốp chân vách baghet 150x15. | 12 | m | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 139 | Đinh rút nhôm | 80 | Cái | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 140 | PHẦN MÁY, VAN ỐNG | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 141 | Phần máy. | 2 | máy | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 142 | Thay các phin lọc dầu bôi trơn, dầu đốt cho máy phát điện | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 143 | - Tháo thay mới 02 bầu lọc bôi trơn, 04 bầu lọc dầu đốt cho 02 máy phát điện | 4 | cái | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 144 | - Phục vụ đo A-V 02 máy chính với hệ trục chân vịt trước và sau khi lên đà | 4 | lần | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 145 | Bầu lọc dầu bôi trơn | 2 | cái | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 146 | Bầu lọc dầu đốt | 4 | cái | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 147 | Giẻ lau | 10 | kg | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 148 | Hệ thống nước biển sinh hoạt | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 149 | Tháo, kiểm tra sửa chữa cục bộ các vị trí rò ri trên hệ thống | 25 | m | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 150 | Tháo bảo dưỡng, sửa chữa, rà kín 04 van 5K40 | 4 | cái | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 151 | Tháo bảo dưỡng, sửa chữa, rà kín 01 van 5K20 | 1 | cái | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 152 | Tháo thay mới các bulong han rỉ kẹt cứng | 46 | bộ | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 153 | Giẻ lau | 3,5 | kg | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 154 | Dung dịch AT4000 | 7 | lít | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 155 | Mỡ YC2 | 2,2 | kg | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 156 | Dầu diezel | 3,5 | lít | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 157 | Sơn chống gỉ M | 2 | lít | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 158 | Cát xoáy (hộp 0,5kg) | 2 | hộp | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 159 | Tết sợi tẩm mỡ Ф10 | 2 | m | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 160 | Cao su tấm chịu dầu d3 | 0,5 | m2 | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 161 | Bu lông inox M10x40+vđ | 16 | bộ | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 162 | Bu lông inox M12x50+vđ | 30 | bộ | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 163 | Hệ thống nước ngọt sinh hoạt | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 164 | Tháo, kiểm tra sửa chữa cục bộ các vị trí rò ri trên hệ thống | 25 | m | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 165 | Tháo bảo dưỡng, sửa chữa, rà kín 04 van 5K40 | 4 | cái | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 166 | Tháo bảo dưỡng, sửa chữa, rà kín 01 van 5K20 | 1 | cái | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 167 | Tháo thay mới các bulong han rỉ kẹt cứng | 46 | bộ | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 168 | Giẻ lau | 3,5 | kg | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 169 | Dung dịch AT4000 | 7 | lít | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 170 | Mỡ YC2 | 2,2 | kg | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 171 | Dầu diezel | 3,5 | lít | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 172 | Sơn chống gỉ M | 2 | lít | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 173 | Cát xoáy (hộp 0,5kg) | 2 | hộp | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 174 | Tết sợi tẩm mỡ Ф10 | 2 | m | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 175 | Cao su tấm chịu dầu d3 | 0,5 | m2 | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 176 | Bu lông inox M10x40+vđ | 10 | bộ | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 177 | Bu lông inox M12x50+vđ | 16 | bộ | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 178 | Hệ thống gió khí nén | 1 | hệ | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 179 | Tháo kiểm tra, vệ sinh bảo dưỡng, căn chỉnh động cơ lai và máy nén khí | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 180 | Tháo thay mới ống cứng nối máy nén khí với hệ thống ống thành ống mềm chịu áp lực | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 181 | Cát xoáy (hộp 0,5kg) | 1 | kg | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 182 | Giấy ráp | 5 | tờ | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 183 | Tết sợi tẩm mỡ Ф10 | 2 | m | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 184 | Cao su tấm chịu dầu d3 | 0,5 | Cái | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 185 | Bu lông inox M12x50+vđ | 30 | cái | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 186 | Que hàn | 3 | kg | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 187 | Hệ thống hút khô toàn tàu | 1 | hệ | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 188 | Tháo kiểm tra, bảo dưỡng rà kín, thử áp lực 10 van 5K50 trên hệ thống. Sửa chữa các vị trí rò rỉ cục bộ | 10 | cái | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 189 | Giẻ lau | 7,5 | kg | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 190 | Dung dịch AT4000 | 15 | lít | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 191 | Mỡ YC2 | 5 | kg | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 192 | Dầu diezel | 7,5 | lít | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 193 | Sơn chống gỉ M | 5 | kg | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 194 | Cát xoáy (hộp 0,5kg) | 3 | hộp | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 195 | Tết sợi tẩm mỡ Ф10 | 4 | m | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 196 | Cao su tấm chịu dầu d3 | 0,5 | kg | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 197 | Bu lông inox M12x50+vđ | 16 | cái | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 198 | Hệ thống súng phun áp lực cao | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 199 | Tháo kiểm tra, vệ sinh bảo dưỡng, thử áp lực hệ thống. Sửa chữa các vị trí rò rỉ cục bộ. | 1 | hệ | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 200 | Mỡ YC2 | 0,9 | kg | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 201 | Dầu diezel | 1 | lít | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 202 | Que hàn | 0,1 | kg | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 203 | Ôxy | 0,1 | kg | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 204 | Khí gas | 0,1 | chai | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 205 | Cao su tấm chịu dầu d3 | 0,5 | kg | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 206 | Bu lông inox M16x60+vđ | 16 | cái | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 207 | Nổ máy phục vụ thử, kiểm tra các thiết bị | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 208 | Tại bến. | 1 | lần | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 209 | - Máy chính: Nổ 02 máy phục vụ thử, kiểm tra các thiết bị sau sửa chữa | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 210 | Máy phát điện: Nổ 02 phục vụ thử, kiểm tra các thiết bị sau sửa chữa | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 211 | Máy chính: | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 212 | * Vật tư tiêu hao | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 213 | Dầu diesel | 500 | lít | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 214 | Dầu bôi trơn | 15 | lít | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 215 | Giẻ lau | 10 | kg | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 216 | Máy phát điện: | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 217 | * Vật tư tiêu hao | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 218 | Dầu diesel | 300 | lít | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 219 | Dầu bôi trơn | 9 | lít | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 220 | Giẻ lau | 5 | kg | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 221 | Trên biển. | 1 | lần | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 222 | Máy chính: Nổ 02 máy phục vụ thử, kiểm tra trên biển các thiết bị sau sửa chữa | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 223 | Máy phát điện: Nổ 02 máy phát phục vụ thử, kiểm tra trên biển các thiết bị sau sửa chữa | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 224 | Máy chính: | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 225 | * Vật tư tiêu hao | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 226 | Dầu diesel | 2.000 | lít | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 227 | Dầu bôi trơn | 60 | lít | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 228 | Giẻ lau | 20 | kg | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 229 | Máy phát điện: | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 230 | * Vật tư tiêu hao | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 231 | Dầu diesel | 750 | lít | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 232 | Dầu bôi trơn | 22,5 | lít | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 233 | Giẻ lau | 10 | kg | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 234 | Phần thiết bị | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 235 | Lắp mới máy lọc nước uống trực tiếp | 1 | cái | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 236 | Gia công, giá đỡ, đường ống, phục vụ việc lắp đặt mới 01 máy lọc nước | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 237 | Máy lọc nước KARO FI SRO | 1 | cái | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 238 | Ống inox Ф21x2 | 2,3 | kg | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 239 | Bích inox nối ống Ф21 | 6 | cái | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 240 | Que hàn inox | 2 | kg | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 241 | Bu lông inox M10x40+vđ | 10 | bộ | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 242 | Cao su tấm chịu dầu d3 | 0,1 | m2 | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 243 | Giá đỡ ống Ф21 | 3 | cái | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 244 | Van rumile inox Ф21 | 1 | cái | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 245 | Ren nối ống Ф21 | 4 | cái | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 246 | Cao su non | 1 | cuộn | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 247 | Inox tấm d3 | 2,6 | kg | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 248 | Que hàn Tig inox | 1 | kg | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 249 | Khí Argong | 1 | chai | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 250 | Phần van, ống | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 251 | Hộp van thông biển | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 252 | - Tháo bảo dưỡng, sửa chữa, rà kín, thử áp lực 02 van 5K200, 02 van 5K100. | 4 | cái | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 253 | - Tháo bảo dưỡng, sửa chữa, thử áp lực 04 hộp thông biển | 4 | cái | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 254 | - Tháo vệ sinh thử áp lực 02 bầu lọc rác Ф200, 02 bầu lọc rác Ф100 | 4 | cái | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 255 | - Tháo thay mới các bu lông bị rỉ sét, kẹt cứng | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 256 | Giẻ lau | 9 | kg | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 257 | Dung dịch AT4000 | 18 | lít | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 258 | Mỡ YC2 | 6 | kg | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 259 | Dầu diezel | 9 | lít | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 260 | Sơn chống gỉ M | 6 | lít | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 261 | Cát xoáy (hộp 0,5kg) | 6 | hộp | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 262 | Tết sợi tẩm mỡ Ф10 | 2 | m | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 263 | Cao su tấm chịu dầu d3 | 1,5 | m2 | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 264 | Bu lông inox M12x50+vđ | 32 | bộ | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 265 | Bu lông inox M16x60+vđ | 32 | bộ | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 266 | Bu lông inox M18x70+vđ | 32 | bộ | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 267 | Bàn chải máy | 4 | viên | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 268 | Que hàn | 3 | kg | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 269 | Máy lọc nước biển thành nước ngọt | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 270 | Tháo, vệ sinh bảo dưỡng 04 bầu lọc trên máy. | 4 | cái | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 271 | Giẻ lau | 5 | kg | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 272 | Cao su non | 2 | cuộn | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 273 | PHẦN CƠ KHÍ | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 274 | BỘ PHẬN BOONG | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 275 | Kiểm tra, cấp mới giấy chứng nhận các trang thiết bị cứu sinh, cứu hỏa định kỳ hàng năm theo khuyến cáo đăng kiểm Hải quân | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 276 | - Tháo phao tự thổi, bình cứu hỏa vận chuyển đi bảo dưỡng, kiểm định lại xong lắp đặt hoàn thiện. | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 277 | Kiểm định phao tự thổi | 2 | cái | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 278 | Kiểm định bình cứu hỏa xách tay | 10 | cái | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 279 | Kiểm định hệ thống chữa cháy tự động | 1 | ht | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 280 | Kiểm định phao tự thổi | 2 | cái | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 281 | Kiểm định bình cứu hỏa xách tay | 10 | cái | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 282 | Kiểm định hệ thống chữa cháy tự động | 1 | ht | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 283 | Cửa kín nước trên boong | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 284 | - Kiểm tra kín nước và tháo thay mới các gioăng cao su não hóa, hỏng của các cửa kín nước trên boong, gồm: | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 285 | Cửa ra vào ca bin kín thời tiết kt 600x1600xR140 | 5 | cửa | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 286 | Cửa lên nóc ca bin và vách trước cabin kín thời tiết kt 600x1100xR140 | 2 | cửa | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 287 | Nắp hầm kín thời tiết kt 700x700 | 3 | cái | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 288 | Nắp thoát nạn buồng máy, buồng ngủ kín thời tiết kt D600 | 2 | cái | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 289 | Nắp khoang xích neo kín thời tiết kt 500x600 | 1 | cái | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 290 | Nắp kho khu vực cabin kín thời tiết kt 600x600 | 2 | cái | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 291 | Nắp kho ắc quy kín thời tiết kt 600x500 | 2 | cái | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 292 | Tháo, thay gioăng cửa, nắp hầm cũ hỏng, lão hóa các cửa hỏng gioăng không kín nước. | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 293 | Gioăng cao su 20x40mm rỗng giữa | 22 | m | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 294 | Gioăng cao su 20x30mm rỗng giữa | 24 | m | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 295 | Keo X66 | 4 | hộp | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 296 | Giẻ lau | 3 | kg | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 297 | Cửa sổ kính chữ nhật khung nhôm mạn | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 298 | Tháo cánh cửa, cắt, hàn cục bộ, khoan taro lại vị trí lắp bu lông cơ cấu hãm cánh cửa xong lắp lại | 1 | cái | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 299 | Keo silicon trắng | 1 | lọ | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 300 | Đá mài | 1 | viên | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 301 | Đá cắt | 1 | viên | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 302 | BỘ PHẬN MÁY | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 303 | Hệ thống trục chân vịt, đường kính danh nghĩa Æ150x7000mm | 1 | hệ | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 304 | - Bảo dưỡng, căn chỉnh hệ thống trục chân vịt, đường kính danh nghĩa Æ150x7000mm | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 305 | - Tháo vành chặn phớt kín nước đầu ống bao, vệ sinh kiểm tra phớt kín nước cụm ống bao, vòng đệm khí cụm kín nước (thay phớt nước dự phòng nếu cần). | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 306 | - Rút trục về phía sau 200 mm | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 307 | - Tháo chắn rác, vệ sinh sạch sẽ chắn rác, bùn đất trong ống bao, và bên trong 03 ổ bạc đỡ | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 308 | - Vệ sinh hà bám cổ trục hở | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 309 | - Tháo bu lông, tháo bích chặn bạc đỡ với ống bao (bạc sau, bạc giữa) | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 310 | - Đo kiểm khe hở trục với bạc đỡ. | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 311 | - Đánh bóng cổ trục chân vịt vị trí hở và chân vịt tại tàu bằng bàn chải máy | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 312 | - Tiện láng mặt tiếp xúc vành chặn phớt kín nước cụm ống bao. | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 313 | - Vận chuyển các chi tiết hệ trục chân vịt ra tàu lắp lại hoàn thiện | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 314 | Bút xóa nhật | 1 | cái | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 315 | Bàn chải máy | 10 | cái | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 316 | Giẻ lau | 5 | kg | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 317 | Keo sika fleck black | 1 | tuýp | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 318 | Keo silicon đỏ | 2 | tuýp | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 319 | Bu lông Inox lục giác chìm M10-12+vđ | 8 | bộ | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 320 | Chốt chẻ Æ5 | 30 | cái | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 321 | Giấy ráp vải khổ 150 | 1,5 | m | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 322 | Giấy ráp | 2 | Tờ | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 323 | Kiểm tra, căn chỉnh, bảo dưỡng hệ thống máy lái thủy lực | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 324 | Hệ thống lái. | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 325 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ trục lái, bánh lái, đường kính danh nghĩa trục lái Dmax=125 | 2 | hệ | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 326 | - Giữ trục lái bằng Pa lăng thông qua bu lông vòng đầu trục lái | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 327 | - Tháo bích chặn vòng bi treo trục lái | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 328 | - Tháo đai ốc hãm vòng bi treo trục lái | 2 | cái | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 329 | - Tháo bich chắn nén tết ống bao trục lái, kiểm tra tết kín nước | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 330 | - Vệ sinh sạch sẽ, kiểm tra tình trạng phớt + vòng bi treo trục lái | 2 | cụm | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 331 | - Vệ sinh sạch sẽ ống bao trục lái + bạc | 2 | cụm | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 332 | - Đo kiểm thông số bạc dưới | 2 | cái | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 333 | - Đo, kiểm tra sơ bộ tình trạng cổ xoa và các bậc trục lái | 2 | cái | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 334 | - Vệ sinh sạch sẽ bánh lái | 2 | cái | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 335 | - Đo kiểm thông số trục lái | 2 | cái | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 336 | - Đánh bóng cổ xoa trục lái | 2 | cái | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 337 | - Vận chuyển các chi tiết hệ trục lái, bánh lái ra tàu lắp lại hoàn thiện, thử via tay, bao gồm đổ xi măng bảo vệ đai ốc hãm đầu trục lái | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 338 | - Thay nén tết, phớt và các chi tiết mòn hỏng | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 339 | Máy lái thủy lực | 2 | HT | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 340 | Tháo rút dầu thủy lực | 2 | máy | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 341 | Tháo vệ sinh đường ống, lọc dầu, bể dầu thủy lực, kiểm tra tình trạng cụm van thủy lực, thay gioăng phớt hỏng. | 2 | cụm | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 342 | Tháo, vệ sinh đường ống, cụm máy lái sự cố thay gioăng phớt hỏng. | 1 | cụm | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 343 | Lắp lại các chi tiết đã tháo vào hệ thống máy lái, nạp lại dầu thủy lực | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 344 | Tháo kiểm tra bảo dưỡng xử lý hiện tượng rò dầu máy lái sự cố | 1 | cụm | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 345 | Trang bị bổ sung bu lông M6x30 mặt bích nắp két dầu dự phòng máy lái | 15 | cái | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 346 | Thử hoạt động. | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 347 | Giẻ lau | 2 | kg | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 348 | Giấy nhám | 4 | Tờ | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 349 | Cao su tấm chịu dầu dày 5mm | 0,2 | m2 | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 350 | Gioăng cao su 20x30mm rỗng giữa | 6 | m | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 351 | Bu lông inox M8x30+vđ | 2 | bộ | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 352 | Mỡ YC2 | 1,5 | kg | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 353 | Bìa lanhcrít d3 | 0,2 | m2 | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 354 | Keo silicon đỏ | 1 | lọ | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 355 | Dầu diezen | 5 | lít | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 356 | Hệ thống tời neo | 1 | hệ | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 357 | - Tháo cẩu đường xích neo phục vụ vệ sinh thùng xích neo và phun cát sơn xích neo, neo (xích Æ16, 125m) . | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 358 | - Đánh dấu lại các tiết xích | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 359 | - Tháo, bảo dưỡng cụm tháo nhanh xích neo | 1 | cụm | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 360 | - Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng cụm con lăn dẫn hướng xích neo | 1 | cụm | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 361 | - Kiểm tra, bảo dưỡng cụm tay khóa xích neo | 1 | cụm | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 362 | - Thay vú mỡ bôi trơn bản lề gãy hỏng | 5 | cái | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 363 | - Lắp lại hệ thống tời neo, thử hoạt động | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 364 | Bạt che rulo quấn dây | 2 | cái | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 365 | Hệ thống cẩu xuồng David | 1 | hệ | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 366 | Bảo dưỡng, căn chỉnh hệ thống cẩu xuồng David | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 367 | Phần cơ khí | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 368 | Vệ sinh, tra mỡ các bản lề cẩu | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 369 | Vệ sinh tra mỡ cáp cẩu xuồng | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 370 | Phần thủy lực | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 371 | Tháo dầu bể thủy lực | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 372 | Tháo vệ sinh đường ống, van, bể dầu | 1 | ht | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 373 | Gia công thay mới hộp bảo vệ cụm tay trang điều khiển cẩu xuồng từ nhôm tấm dày 3mm. Bao gồm: | 1 | cái | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 374 | + Gia công 01 hộp bảo vệ mới kích thước 1050x460x400 (theo mẫu hộp cũ) từ nhôm tấm 5083 dày 3mm | 1 | cái | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 375 | + Tháo dỡ các khí cụ điện, thủy lực ra khỏi hộp cũ | 1 | ht | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 376 | + Tháo dỡ hộp bảo vệ cũ, tận dụng lại các bu lông, vít của hộp cũ | 1 | cái | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 377 | Lắp lại các khí cụ điện, thủy lực lên hộp mới | 1 | ht | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 378 | Nạp lại dầu thử hoạt động | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 379 | Mỡ YC2 | 1,5 | kg | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 380 | Giẻ lau | 3 | kg | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 381 | Dầu diezen | 5 | lít | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 382 | Nhôm tấm 5083 dày 3mm | 25 | kg | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 383 | Dây hàn nhôm 1,2 ly | 0,875 | kg | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 384 | Khí Argong | 0,5 | chai | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 385 | Cao su non | 5 | cuộn | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 386 | Hệ thống thông gió toàn tàu | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 387 | Tháo nấm, quạt hệ thống thông gió phục vụ bảo dưỡng quạt | 5 | cái | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 388 | Bảo dưỡng, tra mỡ các tay van nấm quạt | 5 | cái | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 389 | Thay gioăng cao su hỏng | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 390 | Cao su tấm chịu dầu dày 5mm | 2 | m2 | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 391 | Bu lông inox M8x30+vđ | 30 | bộ | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 392 | Mỡ YC2 | 0,5 | kg | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 393 | PHẦN ĐIỆN | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 394 | Cập nhật hải đồ điện tử vùng biển Quảng Ninh | 1 | lần | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 395 | Hệ thống la bàn | 1 | cái | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 396 | - Kiểm tra, vệ sinh bảo dưỡng, khử từ cho la bàn | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 397 | - Kiểm tra, thay thế nguồn cho bóng đèn chiếu sáng la bàn | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 398 | Bóng đèn 24V DC 2W | 1 | Cái | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 399 | Thiết bị Speed log máy đo sâu và hệ thống thông thoại nội bộ | 2 | cái | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 400 | - Kiểm tra lại cảm biến thiết bị Speed log máy đo sâu và hệ thống thông thoại nội bộ | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 401 | - Vệ sinh sạch hà bám bề mặt đo tốc độ. Thử kín hút khí chân không đầu dò đo sâu, đo tốc độ với áp lực -(0.2-0.3)kgf/cm2. | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 402 | - Kiểm tra, bảo dưỡng phần kết nối từ đầu cảm biến đến màn hình hiển thị trên ca bin | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 403 | - Cấp điện hệ thống thông thoại nội bộ, kiểm tra | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 404 | - Cấp điện chạy thử hệ thống trước khi bảo dưỡng, kiểm tra tình trạng các vị trí míc nói, loa nghe | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 405 | - Đo kiểm tra, sửa chữa, thay thế các thiết bị hư hỏng | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 406 | - Hàn lại các giắc bị rè, thay thế các míc | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 407 | Keo silicol đỏ | 2 | lọ | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 408 | Giẻ lau | 2 | kg | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 409 | Keo sikaflex đen 291 | 2 | lọ | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 410 | Xà phòng Omo tinh dầu thơm | 1 | kg | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 411 | Giấy ráp mịn kích thước 230x280mm | 2 | Tờ | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 412 | Đầu cốt các loại | 20 | Cái | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 413 | Thiếc hàn | 0,1 | kg | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 414 | Dây hàn thiếc | 0,5 | Kg | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 415 | Vỉ mạch khuyếch đại | 3 | Vỉ | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 416 | Khối P3 | 2 | Khối | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 417 | Hệ thống máy lái thủy lực | 1 | HT | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 418 | Kiểm tra, căn chỉnh, bảo dưỡng hệ thống máy lái thủy lực | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 419 | - Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống điều khiển máy lái thủy lực | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 420 | - Kiểm tra đo cách điện 02 động cơ lai bơm thủy lực máy lái. Vệ sinh bảo dưỡng, tẩm sấy 02 động cơ | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 421 | Giấy ráp mịn kích thước 230x280mm | 2 | Tờ | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 422 | Công tắc hành trình | 2 | Cái | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 423 | Dầu RP7 300g | 1 | Lọ | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 424 | Sơn xịt cách điện SPRAYON EL601 | 2 | Lọ | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 425 | Xăng A95 | 5 | Lit | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 426 | Bảo dưỡng, thay thế ác quy | 9 | bình | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 427 | - Tháo vận chuyển bình acquy về xưởng kiểm tra, bảo dưỡng, sục rửa các ác quy tích điện kém: 09 bình 200Ah | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 428 | - Đấu nối thử kiểm tra hoạt động hoàn thiện | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 429 | Đầu cốt SC70 x10 | 20 | Cái | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 430 | Hệ thống điều hòa không khí | 1 | hệ | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 431 | - Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 432 | - Nạp bổ sung gas cho hệ thống | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 433 | Băng dính cách điện Tolsen 38023 - 9.15m | 1 | Cuộn | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 434 | Dầu RP7 300g | 1 | Lọ | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 435 | Sơn xịt cách điện SPRAYON EL601 | 2 | Lọ | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 436 | Giấy ráp mịn kích thước 230x280mm | 2 | Tờ | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 437 | Gas R410 (1 bình 10,8kg) | 1 | Bình | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 438 | Hệ thống đèn hàng hải | 1 | hệ | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 439 | - Kiểm tra, sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống đèn hàng hải, bảo dưỡng, sửa chữa panel đèn hàng hải | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 440 | - Sửa chữa, thay thế cục bộ các đoạn dây bị lão hóa, kiểm tra, thay các bóng đèn hàng hải bị cháy | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 441 | - Kiểm tra sửa chữa vỉ mạch đèn hàng hải | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 442 | - Đấu nối, cấp điện thử hoạt động | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 443 | Thiếc hàn | 0,1 | kg | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 444 | Nhựa thông | 0,1 | Kg | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 445 | Bóng đèn hàng hải 220V AC/60W (A2P-SR6520Hh-1.5M-KR) | 5 | Cái | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 446 | Bóng đèn hàng hải 24V DC/40W | 5 | Cái | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 447 | Ổ cắm kín nước RTW-31D-B 250V, 16A | 2 | Cái | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 448 | Phích cắm kín nước RTW-31D-B 250V, 16A | 2 | Cái | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 449 | Dây rút nhựa L200-400 | 30 | Cái | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 450 | Dầu RP7 300g | 1 | Lọ | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 451 | Hệ thống chiếu sáng sự cố 24V DC | 1 | hệ | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 452 | - Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống chiếu sáng sự cố 24V DC. | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 453 | - Vệ sinh, bảo dưỡng tiếp điểm của contacto của hệ thống | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 454 | Bóng đèn 24V DC 25W | 10 | Cái | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 455 | Giấy ráp mịn kích thước 230x280mm | 2 | Tờ | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 456 | Cầu chì sứ Ø10x38 2A | 4 | Cái | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 457 | Cầu chì sứ Ø10x38 15A | 4 | Cái | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 458 | Đầu cốt các loại | 30 | Cái | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 459 | Ghen thủy tinh d=35mm | 5 | m | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 460 | Hệ thống chiếu sáng chính 220V AC, hệ thống chiếu sáng ngoài | 1 | hệ | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 461 | - Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng, thay thế cục bộ các đoạn dây bị lão hóa, các bóng đèn bị cháy của hệ thống chiếu sáng chính toàn tàu | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 462 | - Kiểm tra, bảo dưỡng sửa chữa 02 đèn pha rọi kín nước, 24V DC 75W, 01 đèn pha rọi kín nước 220V AC 300W, 04 đèn pha rọi 220V AC 500W | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 463 | - Thay thế các bóng đèn bị cháy, hỏng, xử lý kẹt cơ khí. | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 464 | - Cấp điện thử hoạt động sau khi hoàn thiện | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 465 | Dầu RP7 300g | 1 | Lọ | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 466 | Băng dính cách điện Tolsen 38023 - 9.15m | 1 | Cuộn | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 467 | Bulong inox 304 M8x30 | 16 | Bộ | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 468 | Ghen thủy tinh d=35mm | 4 | m | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 469 | Bulong inox 304 M10x30 | 8 | Bộ | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 470 | Bóng đèn pha rọi kín nước IP67, 220V 50Hz 500W (HPF-505N-UW) | 3 | Cái | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 471 | Bóng đèn pha rọi kín nước IP67, 220V 50Hz 300W (HPF-305-UW) | 1 | Cái | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 472 | Hệ thống ổ cắm nhà bếp. | 3 | cái | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 473 | - Tháo bỏ ổ cắm nhà bếp cũ, thay mới 02 ổ cắm kín nước cho buồng bếp. | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 474 | - Đi thêm 01 ổ cắm 220V 16A cho bình lọc nước tại vị trí gầm bếp, lấy nguồn từ ổ cắm buồng bếp. | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 475 | Ổ cắm kín nước RTW-31D-B 250V, 16A | 2 | bộ | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 476 | Phích cắm kín nước RTW-31D-B 250V, 16A | 2 | bộ | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 477 | Cáp điện 0.6/1KV FA-DPYC 2x2.5 SQMM | 15 | m | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 478 | Đầu cốt các loại | 10 | Cái | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 479 | Hệ thống thông thoại nội bộ, truyền thanh chỉ huy | 2 | hệ | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 480 | - Kiểm tra, vệ sinh, sửa chữa hệ thống thông thoại nội bộ và hệ thống truyền thanh chỉ huy | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 481 | - Kiểm tra thay thế các khối khuyếch đại, khối nguồn của hệ thống | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 482 | - Kiểm tra thay thế, hàn lại các đầu giắc tại khối truyền thanh chỉ huy PA 180/CH | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 483 | - Kiểm tra thay thế, hàn lại các đầu giắc tại khối CH tại trung tâm hệ thống thông thoại nội bộ TT8 | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 484 | - Kiểm tra hàn lại giắc tại các vị trí loa, các khối P của hệ thống | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 485 | Băng dính cách điện Tolsen 38023 - 9.15m | 2 | Cuộn | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 486 | Thiếc hàn | 0,2 | Kg | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 487 | Nhựa thông | 0,2 | Kg | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 488 | Loa buồng phòng TOA PC-2369 | 2 | Cái | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 489 | Hệ thống truyền hình vệ tinh | 1 | hệ | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 490 | - Kiểm tra, vệ sinh sửa chữa hệ thông truyền hình vệ tinh. | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 491 | - Thay thế cục bộ các đoạn dây bị bong tróc, lão hóa | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 492 | Dây cáp đồng trục RG58 | 25 | m | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 493 | Đầu giắc cáp đồng trục | 4 | bộ | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 494 | Băng dính cách điện Tolsen 38023 - 9.15m | 1 | Cuộn | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 495 | Dây rút nhựa L200-400 | 20 | Cái | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. | ||
| 496 | CHI PHÍ ĐĂNG KIỂM | 1 | tàu | Theo nội dung danh mục hàng hóa, các hạng mục dịch vụ của gói thầu; Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V phần 2 của HSYC gửi kèm theo. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi