Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211232089-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hồng Minh
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211231939
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 16:14:00 đến ngày 2021-12-19 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,101,530,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.572E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.62E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên, có các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu chính: Móng cấp phối đá dăm, láng nhựa, thảm mặt đường bê tông nhựa; Cống ngang đường BTCT đúc sẵn; Rãnh BTCT đúc sẵn, mương xây. Hợp đồng có giá trị tối thiểu 9,17 tỷ VNĐ;- Yêu cầu nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng tương tự nêu trên. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục của gói thầu trong hợp đồng tương tự nêu trên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.340.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành giao thông, Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên về bảo hộ lao động hoặc các lĩnh vực xây dựng có chứng nhận tham gia lớp bỗi dưỡng về ATLĐ, Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào V ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị San ủi
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 8.5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe tải 5 tấn trở lên
- Đặc điểm thiết bị Chở vật tư xây dựng, phế thải
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn, cắt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần trục ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu lăp·
- Số lượng tối thiểu 1
11-Bộ thiết bị nấu, phun tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Phun tưới nhựa mặt đường
- Số lượng tối thiểu 1
12-Trạm trộn BTN >= 50 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Sản xuất BTN
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị San rải bê tông nhưa·
- Số lượng tối thiểu 1
14-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm lèn
- Số lượng tối thiểu 2
15-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hồng Minh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp đường nông thôn mới nâng cao đoạn từ cầu qua sông 34 thôn Xuân Lôi đi thôn Đồng Lâm, Xã Hồng Minh
15 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn cấp trên hỗ trợ, nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hồng Minh , địa chỉ: Xã Hồng Minh, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Hồng Minh, huyện Hưng Hà, tỉnh Thai Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: . Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh, địa chỉ: Khu Nhân cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. . Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hưng Hà ; Địa chỉ: Thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: . Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh, địa chỉ: Khu Nhân cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình . Công ty Cổ phần TVTKXD&PTTM Thuận Phát; địa chỉ: Xã Đông Mỹ, huyện Thanh Trì, Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: . Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh, địa chỉ: Khu Nhân cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình . Công ty Cổ phần TVTKXD&PTTM Thuận Phát; địa chỉ: Xã Đông Mỹ, huyện Thanh Trì, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hồng Minh , địa chỉ: Xã Hồng Minh, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Hồng Minh, huyện Hưng Hà, tỉnh Thai Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hồng Minh, huyện Hưng Hà, tỉnh Thai Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hồng Minh; Địa chỉ: Xã Hồng Minh, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có kiến nghị
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Đảm bảo an toàn giao thông
1Nhân công đảm bảo giao thông (bậc 3/7 - Nhóm 1).Mô tả kỹ thuật theo chương V240công
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn barieMô tả kỹ thuật theo chương V0,2015100m2
3Ống nhựa D75 dài 0.95mMô tả kỹ thuật theo chương V161,2m
4Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông barie, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
6Dán màng phản quang đầu dải phân cáchMô tả kỹ thuật theo chương V4,751m2
7Dây căngMô tả kỹ thuật theo chương V800m
8Biển báo thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V12biển
9Rào chắn (tính khâu hao)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
B Hạng mục: Nền, mặt đường
1Đào vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V19,3598100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V19,3598100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V19,3598100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V9,6799100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,5767100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5767100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5767100m3
8San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,7884100m3
9Đào khuôn, đào nền, đánh cấp đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V173,42m3
10Đào khuôn, đào nền đường, đánh cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V15,6078100m3
11Đắp đất lề đường bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 - đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V10,1867100m3
12Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V23,7689100m3
13Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2036100m3
14Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V17,852100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V8,926100m3
16Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V35,7039100m2
17Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V35,7039100m2
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V153,8465100m2
19Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V140,1424100m2
20Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,7041100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cmMô tả kỹ thuật theo chương V47,34100m2
22Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V28,2464100tấn
23Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 14km tiếp theo, ôtô 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V28,2464100tấn
24Biển báo tam giác phản quang cạnh 900mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
25Cột biển báo D88,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,8m
26Đào móng + làm bê tông móng và lắp đặt cột biển báo, loại tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
27Đào móng cọc tiêu bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,16m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,16m3
29Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76m3
30Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc tiêu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132tấn
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,462100m2
32Sơn trắng cọc tiêu 02 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V46,2m2
33Sơn đỏ phản quang cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V6,47m2
34Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4tấn
35Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4tấn
36Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4410 tấn
37Lắp dựng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V77cái
38Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mmMô tả kỹ thuật theo chương V887,2m2
39Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0 mm - vận dụng - (VL,NC, M=2) - tính 01 lần sơn lótMô tả kỹ thuật theo chương V123,35m2
40Thuê diện tích đất sử dụng làm bãi đúcMô tả kỹ thuật theo chương V400
41Làm móng bãi đúc bằng lớp dưới cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m3
42Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 - đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V1,003100m3
43Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3100m3
44Láng vữa bãi đúc dày 3cm, vữa XM M100 (tính láng phần gia công - tạm tính 500m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V300m2
45Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m3
48San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m3
C Hạng mục: Cống thoát nước
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V11,74m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,44m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1127100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2745100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2745100m3
6San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1373100m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V18,681m3
8Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6813100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,444100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8239100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1083100m3
12Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,433100m2
13Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,433100m2
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V20,09m3
15Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 1,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V13,8125100m
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V13,11m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3243100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu, tường cánh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,51m3
20Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầu và tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1871100m2
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V26,22m3
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5356tấn
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9804100m2
24Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V114cấu kiện
25Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V6,55510 tấn/1km
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V114cấu kiện
27Lắp đặt đế cống bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1141 cấu kiện
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V40,6m3
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cốngMô tả kỹ thuật theo chương V7,6978100m2
30Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V116cấu kiện
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V116cấu kiện
32Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1510 tấn/1km
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1089tấn
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2605tấn
35Lắp đặt cống hộp đơn 750x750mmMô tả kỹ thuật theo chương V116đoạn cống
36Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,59m3
38Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0031100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0064tấn
40Xây gạch không nung, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37m3
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,89m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
43Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0025tấn
44Ván khuôn thép.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
45Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0141100m2
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0219tấn
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0124tấn
49Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
50Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
51Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052510 tấn/1km
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
53Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
54Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0583100m3
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0056100m3
56Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 hoàn trả tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0264100m3
57Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1,33m3
58Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 1,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,008100m
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,53m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,72m3
61Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0317100m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu, tường cánh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,24m3
63Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1438100m2
64Đổ bê tông đúc sẵn bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
65Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0506tấn
66Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288100m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0079100m2
69Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V3cấu kiện
70Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2110 tấn/1km
71Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V3cấu kiện
72Lắp đặt đế cống bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V31 cấu kiện
73Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V3,09m3
74Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5238100m2
75Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
76Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
77Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,772510 tấn/1km
78Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1425tấn
79Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,199tấn
80Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 750x750mmMô tả kỹ thuật theo chương V6đoạn cống
D Hạng mục: Rãnh BTCT và mương xây
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,455m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,301100m3
3Đắp đất hoàn trả rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1662100m3
4Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V19,74m3
5Sản xuất bê tông rãnh nước đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V48,06m3
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân rãnh đúc sẵn đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6842tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân rãnh đúc sẵn, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7153tấn
8Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại rãnh nước đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V7,7364100m2
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V210cấu kiện
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V210cấu kiện
11Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V12,01510 tấn
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V210cái
13Vữa xi măng mối nối dày 1cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V70,1m2
14Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,26100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0315100m
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,07m3
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân rãnh đúc sẵn đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2591tấn
18Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại rãnh nước đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,512100m2
19Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V23,73m3
20Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,6926100m2
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8375tấn
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,268tấn
23Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V210cấu kiện
24Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V210cấu kiện
25Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V5,932510 tấn
26Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V210cấu kiện
27Tháo dỡ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V155cấu kiện
28Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V31m3
29Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V3,1m3
30Ván khuôn giằng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,054100m2
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng rãnh đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9517tấn
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,874m3
33Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V155cấu kiện
34Đào móng mương xây bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V107,75m3
35Đào móng rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,6975100m3
36Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 - đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V6,208100m3
37Làm lớp đá đệm móng mương, loại đá dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V89,47m3
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng mương, đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V139,8m3
39Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4823100m2
40Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng mương đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7238tấn
41Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây mương thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V308,91m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.554,65m2
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng mặt tường mương, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V27,66m3
44Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh mương đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3316tấn
45Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng đỉnh rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,2037100m2
46Sản xuất bê tông thanh chống đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,82m3
47Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn thanh chống đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,022tấn
48Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7109100m2
49Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V12,05tấn
50Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V12,05tấn
51Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V1,20510 tấn
52Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V151cái
53Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V23,1m3
54Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,762100m2
55Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,279tấn
56Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,964tấn
57Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V100cấu kiện
58Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V100cấu kiện
59Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V5,77510 tấn
60Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V100cấu kiện
61Phá dỡ mương xây kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,85m3
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường mương, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,32m3
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,8m2
64Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng mặt tường mương, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V24,7m3
65Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh mương đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9702tấn
66Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng đỉnh rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,36100m2
67Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V53,79m3
68Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,7837100m2
69Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,3517tấn
70Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,584tấn
71Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V236cấu kiện
72Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V236cấu kiện
73Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V13,447510 tấn
74Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V236cấu kiện
E Hạng mục: Tường kè xây đá hộc
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,469m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1222100m3
3Đắp đất mái kè bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6088100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,0m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V76,29100m
5Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V79,32m3
6Xây đá hộc, xây móng vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V119,01m3
7Xây đá hộc, xây mái vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V195,23m3
8Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,171100m
9Đóng cọc tre chiều dài cọc L=3m vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V27,4644100m
10Cọc tre giằng ngangMô tả kỹ thuật theo chương V6,1032100m
11Phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V549m2
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2887100m3
13Bạt ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V610,32m2
14Thép buộc giằng cọc cừMô tả kỹ thuật theo chương V162,59kg
15Ca bơm nước bằng máy bơm nước, động cơ diezel - công suất 20CVMô tả kỹ thuật theo chương V15Ca
16Phá dỡ đập thi công bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2887100m3
F Hạng mục: Vỉa hè, ô cây
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,692100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V55,38m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V12,4285100m2
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V101,38m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V253,45tấn
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V253,45tấn
8Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V25,34510 tấn/1km
9Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1.846m
10Tấm gang chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,4768100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh vét Mô tả kỹ thuật theo chương V41,54m3
13Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6923100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V191,86m3
15Lát gạch Terrazo KT(40x40x3)cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.520,53m2
16Đắp đất ô cây bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V61,34m3
17Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6127100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,43m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 xây vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,44m3
20Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V53,046m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V24,112m3
22Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9645100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V48,224m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V71,642m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V552,033m2
26Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V2,38m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,14m3
28Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
29Xây gạch không nung, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,31m3
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,44m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98m3
32Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0905tấn
33Ván khuôn thép.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,126100m2
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,18m3
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0806100m2
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0605tấn
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0953tấn
38Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V42cấu kiện
39Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V42cấu kiện
40Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29510 tấn/1km
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V421 cấu kiện
G Hạng mục: Sản xuất BTN C19
1Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/hMô tả kỹ thuật theo chương V28,2464100tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.572E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.62E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên, có các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu chính: Móng cấp phối đá dăm, láng nhựa, thảm mặt đường bê tông nhựa; Cống ngang đường BTCT đúc sẵn; Rãnh BTCT đúc sẵn, mương xây. Hợp đồng có giá trị tối thiểu 9,17 tỷ VNĐ;- Yêu cầu nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng tương tự nêu trên. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục của gói thầu trong hợp đồng tương tự nêu trên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.340.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 kỹ sư chuyên ngành giao thông, Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình tương tự52
2 Cán bộ kỹ thuật 3 Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự31
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên về bảo hộ lao động hoặc các lĩnh vực xây dựng có chứng nhận tham gia lớp bỗi dưỡng về ATLĐ, Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào V ≥ 0.8m3 Đào xúc2
2 Máy ủi ≥ 110CV San ủi1
3 Máy lu bánh thép 8.5-10 tấn Lu lèn1
4 Máy lu bánh lốp 16 tấn Lu lèn1
5 Máy lu rung 25 tấn Lu lèn1
6 Xe tải 5 tấn trở lên Chở vật tư xây dựng, phế thải3
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Trộn bê tông2
8 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Trộn vữa1
9 Máy hàn Hàn, cắt1
10 Cần trục ≥ 10 tấn Cẩu lăp·1
11 Bộ thiết bị nấu, phun tưới nhựa Phun tưới nhựa mặt đường1
12 Trạm trộn BTN >= 50 tấn/h Sản xuất BTN1
13 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa San rải bê tông nhưa·1
14 Đầm cóc Đầm lèn2
15 Đầm dùi Đầm bê tông2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->