Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211232089-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hồng Minh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211231939 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 16:14:00 đến ngày 2021-12-19 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,101,530,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.572E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.62E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên, có các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu chính: Móng cấp phối đá dăm, láng nhựa, thảm mặt đường bê tông nhựa; Cống ngang đường BTCT đúc sẵn; Rãnh BTCT đúc sẵn, mương xây. Hợp đồng có giá trị tối thiểu 9,17 tỷ VNĐ;- Yêu cầu nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng tương tự nêu trên. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục của gói thầu trong hợp đồng tương tự nêu trên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.340.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành giao thông, Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên về bảo hộ lao động hoặc các lĩnh vực xây dựng có chứng nhận tham gia lớp bỗi dưỡng về ATLĐ, Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào V ≥ 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | San ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép 8.5-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh lốp 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe tải 5 tấn trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở vật tư xây dựng, phế thải |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn, cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần trục ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu lăp· |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Bộ thiết bị nấu, phun tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phun tưới nhựa mặt đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Trạm trộn BTN >= 50 tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sản xuất BTN |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | San rải bê tông nhưa· |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Hồng Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp đường nông thôn mới nâng cao đoạn từ cầu qua sông 34 thôn Xuân Lôi đi thôn Đồng Lâm, Xã Hồng Minh 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn cấp trên hỗ trợ, nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hồng Minh, huyện Hưng Hà, tỉnh Thai Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hồng Minh; Địa chỉ: Xã Hồng Minh, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có kiến nghị |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo giao thông (bậc 3/7 - Nhóm 1). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | công |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn barie | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2015 | 100m2 |
| 3 | Ống nhựa D75 dài 0.95m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,2 | m |
| 4 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông barie, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 6 | Dán màng phản quang đầu dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,75 | 1m2 |
| 7 | Dây căng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 8 | Biển báo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | biển |
| 9 | Rào chắn (tính khâu hao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| B | Hạng mục: Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3598 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3598 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3598 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6799 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5767 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5767 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5767 | 100m3 |
| 8 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7884 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn, đào nền, đánh cấp đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,42 | m3 |
| 10 | Đào khuôn, đào nền đường, đánh cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6078 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất lề đường bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 - đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1867 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7689 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2036 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,852 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,926 | 100m3 |
| 16 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7039 | 100m2 |
| 17 | Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7039 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,8465 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,1424 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7041 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,34 | 100m2 |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2464 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 14km tiếp theo, ôtô 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2464 | 100tấn |
| 24 | Biển báo tam giác phản quang cạnh 900mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 25 | Cột biển báo D88,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m |
| 26 | Đào móng + làm bê tông móng và lắp đặt cột biển báo, loại tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Đào móng cọc tiêu bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m3 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc tiêu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | 100m2 |
| 32 | Sơn trắng cọc tiêu 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2 | m2 |
| 33 | Sơn đỏ phản quang cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,47 | m2 |
| 34 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | tấn |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | tấn |
| 36 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 10 tấn |
| 37 | Lắp dựng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cái |
| 38 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 887,2 | m2 |
| 39 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0 mm - vận dụng - (VL,NC, M=2) - tính 01 lần sơn lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,35 | m2 |
| 40 | Thuê diện tích đất sử dụng làm bãi đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m² |
| 41 | Làm móng bãi đúc bằng lớp dưới cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 - đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,003 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m3 |
| 44 | Láng vữa bãi đúc dày 3cm, vữa XM M100 (tính láng phần gia công - tạm tính 500m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m2 |
| 45 | Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m3 |
| 48 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m3 |
| C | Hạng mục: Cống thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,74 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1127 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2745 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2745 | 100m3 |
| 6 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1373 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,681 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6813 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8239 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1083 | 100m3 |
| 12 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,433 | 100m2 |
| 13 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,433 | 100m2 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,09 | m3 |
| 15 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 1,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8125 | 100m |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,11 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3243 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu, tường cánh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,51 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầu và tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1871 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,22 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5356 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9804 | 100m2 |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | cấu kiện |
| 25 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,555 | 10 tấn/1km |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | cấu kiện |
| 27 | Lắp đặt đế cống bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | 1 cấu kiện |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,6 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6978 | 100m2 |
| 30 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cấu kiện |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cấu kiện |
| 32 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,15 | 10 tấn/1km |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1089 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2605 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cống hộp đơn 750x750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | đoạn cống |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0031 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | tấn |
| 40 | Xây gạch không nung, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m3 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | tấn |
| 44 | Ván khuôn thép. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0141 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0219 | tấn |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0124 | tấn |
| 49 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 50 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 51 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | 10 tấn/1km |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 53 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 54 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0583 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | 100m3 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 hoàn trả tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m3 |
| 57 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | m3 |
| 58 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 1,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,008 | 100m |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0317 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu, tường cánh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m3 |
| 63 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1438 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông đúc sẵn bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0506 | tấn |
| 66 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0079 | 100m2 |
| 69 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 70 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 10 tấn/1km |
| 71 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 72 | Lắp đặt đế cống bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 73 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,09 | m3 |
| 74 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5238 | 100m2 |
| 75 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 76 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 77 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7725 | 10 tấn/1km |
| 78 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1425 | tấn |
| 79 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | tấn |
| 80 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 750x750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đoạn cống |
| D | Hạng mục: Rãnh BTCT và mương xây | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,455 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,301 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1662 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,74 | m3 |
| 5 | Sản xuất bê tông rãnh nước đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,06 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân rãnh đúc sẵn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6842 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân rãnh đúc sẵn, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7153 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại rãnh nước đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7364 | 100m2 |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,015 | 10 tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | cái |
| 13 | Vữa xi măng mối nối dày 1cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,1 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0315 | 100m |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,07 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân rãnh đúc sẵn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2591 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại rãnh nước đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,73 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6926 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8375 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,268 | tấn |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | cấu kiện |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | cấu kiện |
| 25 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9325 | 10 tấn |
| 26 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | cấu kiện |
| 27 | Tháo dỡ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | cấu kiện |
| 28 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m3 |
| 30 | Ván khuôn giằng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,054 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng rãnh đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9517 | tấn |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,874 | m3 |
| 33 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | cấu kiện |
| 34 | Đào móng mương xây bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,75 | m3 |
| 35 | Đào móng rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6975 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 - đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,208 | 100m3 |
| 37 | Làm lớp đá đệm móng mương, loại đá dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,47 | m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng mương, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,8 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4823 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng mương đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7238 | tấn |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây mương thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,91 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.554,65 | m2 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng mặt tường mương, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,66 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh mương đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3316 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng đỉnh rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2037 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất bê tông thanh chống đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,82 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn thanh chống đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,022 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7109 | 100m2 |
| 49 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,05 | tấn |
| 50 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,05 | tấn |
| 51 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,205 | 10 tấn |
| 52 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151 | cái |
| 53 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1 | m3 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,762 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,279 | tấn |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,964 | tấn |
| 57 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cấu kiện |
| 58 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cấu kiện |
| 59 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,775 | 10 tấn |
| 60 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cấu kiện |
| 61 | Phá dỡ mương xây kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường mương, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m2 |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng mặt tường mương, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7 | m3 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh mương đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9702 | tấn |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng đỉnh rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | 100m2 |
| 67 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,79 | m3 |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7837 | 100m2 |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3517 | tấn |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,584 | tấn |
| 71 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236 | cấu kiện |
| 72 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236 | cấu kiện |
| 73 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4475 | 10 tấn |
| 74 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236 | cấu kiện |
| E | Hạng mục: Tường kè xây đá hộc | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,469 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1222 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất mái kè bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6088 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,0m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,29 | 100m |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,32 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,01 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây mái vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,23 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | 100m |
| 9 | Đóng cọc tre chiều dài cọc L=3m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4644 | 100m |
| 10 | Cọc tre giằng ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1032 | 100m |
| 11 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 549 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2887 | 100m3 |
| 13 | Bạt ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610,32 | m2 |
| 14 | Thép buộc giằng cọc cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,59 | kg |
| 15 | Ca bơm nước bằng máy bơm nước, động cơ diezel - công suất 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Ca |
| 16 | Phá dỡ đập thi công bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2887 | 100m3 |
| F | Hạng mục: Vỉa hè, ô cây | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,692 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,38 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4285 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,38 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,45 | tấn |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,45 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,345 | 10 tấn/1km |
| 9 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.846 | m |
| 10 | Tấm gang chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4768 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh vét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,54 | m3 |
| 13 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6923 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,86 | m3 |
| 15 | Lát gạch Terrazo KT(40x40x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.520,53 | m2 |
| 16 | Đắp đất ô cây bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,34 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6127 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,43 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 xây vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,44 | m3 |
| 20 | Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,046 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,112 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9645 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,224 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,642 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552,033 | m2 |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 29 | Xây gạch không nung, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0905 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0806 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0605 | tấn |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0953 | tấn |
| 38 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cấu kiện |
| 39 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cấu kiện |
| 40 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | 10 tấn/1km |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 1 cấu kiện |
| G | Hạng mục: Sản xuất BTN C19 | |||
| 1 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2464 | 100tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.572E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.62E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên, có các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu chính: Móng cấp phối đá dăm, láng nhựa, thảm mặt đường bê tông nhựa; Cống ngang đường BTCT đúc sẵn; Rãnh BTCT đúc sẵn, mương xây. Hợp đồng có giá trị tối thiểu 9,17 tỷ VNĐ;- Yêu cầu nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng tương tự nêu trên. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục của gói thầu trong hợp đồng tương tự nêu trên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.340.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | kỹ sư chuyên ngành giao thông, Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình tương tự | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên về bảo hộ lao động hoặc các lĩnh vực xây dựng có chứng nhận tham gia lớp bỗi dưỡng về ATLĐ, Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào V ≥ 0.8m3 | Đào xúc | 2 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110CV | San ủi | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép 8.5-10 tấn | Lu lèn | 1 |
| 4 | Máy lu bánh lốp 16 tấn | Lu lèn | 1 |
| 5 | Máy lu rung 25 tấn | Lu lèn | 1 |
| 6 | Xe tải 5 tấn trở lên | Chở vật tư xây dựng, phế thải | 3 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Trộn bê tông | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Trộn vữa | 1 |
| 9 | Máy hàn | Hàn, cắt | 1 |
| 10 | Cần trục ≥ 10 tấn | Cẩu lăp· | 1 |
| 11 | Bộ thiết bị nấu, phun tưới nhựa | Phun tưới nhựa mặt đường | 1 |
| 12 | Trạm trộn BTN >= 50 tấn/h | Sản xuất BTN | 1 |
| 13 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | San rải bê tông nhưa· | 1 |
| 14 | Đầm cóc | Đầm lèn | 2 |
| 15 | Đầm dùi | Đầm bê tông | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi