Gói thầu: Gói thầu thi công: Cải tạo, sửa chữa khu vệ sinh và một số hạng mục nhà 9 tầng xuống cấp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211231182-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm huấn luyện và bồi dưỡng nghiệp vụ 1.K02 |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công: Cải tạo, sửa chữa khu vệ sinh và một số hạng mục nhà 9 tầng xuống cấp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211230372 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí K02 cấp bổ sung cho TTHL1 năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 16:12:00 đến ngày 2021-12-19 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,906,503,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,597,545 VNĐ ((Hai mươi tám triệu năm trăm chín mươi bảy nghìn năm trăm bốn mươi lăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.719509E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự thi công công trình xây dựng cấp III trở lên, kèm theo phụ lục khối lượng có tính chất tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng và văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến thời điểm đóng thầu hoặc bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn.* Yêu cầu:- Là công trình xây dựng cấp III trở lên, trong đó có công việc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh kèm theo: bản Scan bản sao chứng thực các Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô phần việc liên quan tương tự gói thầuTài liệu chứng minh kèm theo:bản Scan bản sao chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ đào tạo, quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Phụ trách việc thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải đáp ứng yêu cầu sau:- Cao đẳng kỹ thuật chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô phần việc liên quan tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh kèm theo:bản Scan bản sao chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ đào tạo, quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tối thiểu trung cấp Chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.-Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô phần việc liên quan tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh kèm theo:bản Scan bản sao chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ đào tạo, quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng kí và giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan chức năng còn thời hạn để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng kí và giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan chức năng còn thời hạn để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt cầm tay công suất ≥ 900W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng kí và giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan chức năng còn thời hạn để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy khoan bê tông - công suất ≥ 720W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng kí và giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan chức năng còn thời hạn để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm huấn luyện và bồi dưỡng nghiệp vụ 1.K02 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công: Cải tạo, sửa chữa khu vệ sinh và một số hạng mục nhà 9 tầng xuống cấp Cải tạo, sửa chữa khu vệ sinh và một số hạng mục nhà 9 tầng xuống cấp 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí K02 cấp bổ sung cho TTHL1 năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận ĐKKD, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có ĐKKD (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Thỏa thuận liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự (Hợp đồng, tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn); - Tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu (Bằng cấp nhân sự, tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia Hợp đồng tương tự); - E-HSDT của nhà thầu; - Các tài liệu cần thiết khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm. b) Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của vật tư, vật liệu: - Bảng kê chi tiết danh mục vật tư, vật liệu phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất. c) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu - Đối với các hợp đồng tương tự: - Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực Hợp đồng, phụ lục hợp đồng; Biên bản bàn giao mặt bằng hoặc biên bản nghiệm thu hạng mục, giai đoạn đối với các gói thầu đang thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành, Quyết định phê duyệt dự án để xác định loại công trình, cấp công trình, quy mô công trình hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh cấp công trình. - Đối với nhân sự bố trí cho gói thầu: + Tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu (Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm nhân sự đã tham gia Hợp đồng tương tự; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu; Các tài liệu cần thiết khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.597.545 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 1 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trung tâm huấn luyện và BDNV1
Địa chỉ: Phố Kiều Mai, P.Phúc Diễn, Q.Bắc Từ Liêm, Hà Nội
SĐT: 0904649181
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm huấn luyện và BDNV1. 0986681434 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: Phố Kiều Mai, P.Phúc Diễn, Q.Bắc Từ Liêm, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ: Phố Kiều Mai, P.Phúc Diễn, Q.Bắc Từ Liêm, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: CẢI TẠO TẦNG 1 | |||
| 1 | Thi công sàn nhựa dán | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 907,475 | m2 |
| 2 | Nẹp chân tường | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 312,36 | m |
| 3 | Thông tắc ống thoát tầng 2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | gói |
| B | HM: ĐƯỜNG ỐNG BƠM NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm, chiều dày 10,3mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,76 | 100m |
| 2 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mm, chiều dày 10,3mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 15 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mm, chiều dày 10,3mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 15 | cái |
| 4 | Rọ bơm đồng 75mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 5 | Ren ngoài 75mm Tiền phong | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 6 | mặt bích 75mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 7 | máy bơm 3 pha 11KW liên doanh với Nhật | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 8 | phao điện chống giật | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Tủ điện tự động điều khiển máy bơm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | bộ |
| C | HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH (8 tầng 2,3,4,5,6,7,8,9) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 905,606 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 50 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 395,179 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 10 | công |
| 5 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 55,684 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 55,684 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 55,684 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (15km) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 55,684 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 10,6 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 64 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 320 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 128 | cái |
| 13 | Thoát sàn | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 160 | cái |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 25 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 587,773 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 25 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 367,833 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh, phòng tắm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 610,726 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 25 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 610,726 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Viglacera 250x400mm vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 524,544 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, gạch Vglacera 300x300mm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 381,062 | m2 |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera V177 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 56 | bộ |
| 21 | Thay sifong chậu | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 15 | cái |
| 22 | Vòi xịt Viglacera | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 56 | cái |
| 23 | Van an toàn | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 56 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 24 | cái |
| 25 | Tủ át 20x40 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 16 | bộ |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A sino | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 64 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 2pha, cường độ dòng điện 63Ampe sino | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng rạng đông | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 80 | bộ |
| 29 | trần thả nhựa 600x600 Đông Á | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 395,179 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ jotun | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 364,756 | m2 |
| D | HM: MÁI NHÀ 9 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 209,7 | m2 |
| 2 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 10,485 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 10,485 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 10,485 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (15km) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 10,485 | m3 |
| 6 | Gia cố chân cột mái tôn, dây phơi | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | gói |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 cán nền tạo độ dốc | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 12,065 | m3 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 241,29 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 lớp láng bảo vệ lớp chống thấm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 241,29 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ Viglacera | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 241,29 | m2 |
| E | HM: NHÀ ĂN, NHÀ BẾP TẦNG 1 NHÀ 9 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 185,808 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1,03 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần thạch cao | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 71,98 | m2 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,288 | m3 |
| 5 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 12,048 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 12,048 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 12,048 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 12,048 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (14km) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 12,048 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,207 | m3 |
| 11 | Trát tường hố ga | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1,88 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 75,92 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 93,077 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 76,324 | m2 |
| 15 | Ốp tường nhà ăn + rãnh thoát nước | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 89,64 | m2 |
| 16 | Tâm đan sắt hố ga KT 600x800mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | chiếc |
| 17 | Gia công cửa sắt hành lang vào bếp (cửa mở 2 cánh) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3,979 | m2 |
| 18 | Gia công cửa sắt bếp (cửa mở 2 cánh) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2,76 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 6,739 | m2 |
| 20 | Quạt thông gió cho bêp ăn KT 600x600 (Panoma) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | chiếc |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 115 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 trần phú | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 115 | m |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc sino | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 24 | Tủ át 20x40 cm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A sino | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 2pha, cường độ dòng điện 63Ampe sino | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng rạng đông | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 31 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Tiền Phong | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,27 | 100m |
| 29 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Tiền Phong | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kínhcút ren trong 25mm Tiền Phong | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Tiền Phong | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 13 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm Tiền Phong | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm Tiền Phong | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi viglacera | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4 | bộ |
| 35 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Jotun | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 71,98 | m2 |
| F | HM: LÁT VÁ GẠCH NỀN CÁC PHÒNG NHÀ 9 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 414 | m2 |
| 2 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 20,7 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 20,7 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 20,7 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 20,7 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (14KM) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 20,7 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ Viglacera 400x400mm vữa XM M75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 414 | m2 |
| G | HM: TRONG PHÒNG Ở NHÀ 9 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần điện cơ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 50 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn ống dài 1,2 m cho trần thạch cao, loại hộp đèn 1 bóng | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 30 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 30 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.719509E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự thi công công trình xây dựng cấp III trở lên, kèm theo phụ lục khối lượng có tính chất tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng và văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến thời điểm đóng thầu hoặc bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn.* Yêu cầu:- Là công trình xây dựng cấp III trở lên, trong đó có công việc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh kèm theo: bản Scan bản sao chứng thực các Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đó. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô phần việc liên quan tương tự gói thầuTài liệu chứng minh kèm theo:bản Scan bản sao chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ đào tạo, quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác. | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ sư Phụ trách việc thanh quyết toán | 1 | Phải đáp ứng yêu cầu sau:- Cao đẳng kỹ thuật chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô phần việc liên quan tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh kèm theo:bản Scan bản sao chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ đào tạo, quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | -Tối thiểu trung cấp Chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.-Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô phần việc liên quan tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh kèm theo:bản Scan bản sao chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ đào tạo, quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 2,5T | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng kí và giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan chức năng còn thời hạn để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng kí và giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan chức năng còn thời hạn để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 2 |
| 3 | Máy cắt cầm tay công suất ≥ 900W | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng kí và giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan chức năng còn thời hạn để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 3 |
| 4 | Máy khoan bê tông - công suất ≥ 720W | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng kí và giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan chức năng còn thời hạn để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi