Gói thầu: Thi công xây dựng đường dây trung hạ thế và trạm biến áp 3P-1250 kVA cấp điện Nhà xưởng số 70, 71

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211230936-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành
Tên gói thầu Thi công xây dựng đường dây trung hạ thế và trạm biến áp 3P-1250 kVA cấp điện Nhà xưởng số 70, 71
Số hiệu KHLCNT 20210854045
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư phát triển của Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 16:10:00 đến ngày 2021-12-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,180,530,585 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.54E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc, bao gồm:- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng ≥ 2.226.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Tương tự về bản chất: Công trình công nghiệp + Tương tự về độ phức tạp: công trình đường dây và trạm biến áp 3P-1.250KVA trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.226.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.452.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng kỹ sư điện và chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã từng chỉ huy trưởng 02 công trình trạm biến áp và đường dây tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh về quy mô tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công (giám sát kỹ thuật)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng kỹ sư điện và chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ phụ trách thi công (giám sát kỹ thuật) 02 công trình trạm biến áp và đường dây tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh về quy mô tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng kỹ sư điện- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ an toàn lao động 02 công trình trạm biến áp và đường dây tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh về quy mô tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán 02 công trình trạm biến áp và đường dây tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh về quy mô tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải gác cẩu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, còn hạn đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phát điện lưu động
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đồng hồ đo A, V...
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Kéo cắt dây
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng đường dây trung hạ thế và trạm biến áp 3P-1250 kVA cấp điện Nhà xưởng số 70, 71
Nhà xưởng số 70 và 71 - Đầu tư xây dựng theo yêu cầu khách hàng
30 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư phát triển của Công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành , địa chỉ: Đường số 5, Khu công nghiệp Long Thành, xã Tam An, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành. Đường số 5 – KCN Long Thành, xã Tam An, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0251. 3514 494 Số fax: 0251. 3514 492
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế: Trung tâm khuyến công và Tư vấn phát triển Công nghiệp tỉnh Đồng Nai Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH Tâm Pháp


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành , địa chỉ: Đường số 5, Khu công nghiệp Long Thành, xã Tam An, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành. Đường số 5 – KCN Long Thành, xã Tam An, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0251. 3514 494 Số fax: 0251. 3514 492


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu xác định năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm chuyên môn của cán bộ chủ chốt. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động cán bộ chủ chốt và thiết bị thi công. - Tài liệu chứng minh về quy mô, bản chất và độ phức tạp đối với hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình công nghiệp (Phần xây dựng / công trình: Đường dây và Trạm biến áp) (Trường hợp liên danh, thành viên liên danh phải có chứng chỉ phạm vi hoạt động xây dựng công trình phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh) 3. Các tài liệu được quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành. Đường số 5 – KCN Long Thành, xã Tam An, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0251. 3514 494 Số fax: 0251. 3514 492
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Tuấn – Chủ tịch HĐQT Công ty CP Sonadezi Long Thành. + Địa chỉ: đường số 5, KCN Long Thành, xã Tam An, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai. + Điện thoại: 0251. 3514 494 Fax: 0251. 3514 492
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. + Địa chỉ: Số 2 đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Điện thoại: 0251. 3822 505 Fax: 0251. 3941 718
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ thẩm định - Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THIẾT BỊ
1FCO 24kV - 200AMô tả kỹ thuật theo Chương V31 bộ
2Dây chảy 30KMô tả kỹ thuật theo Chương V3Sợi
3LA 18kV 10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V33 pha
4Biến dòng 24kV 30/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
5Biến điện áp 12000/120(60)VMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
6Điện kế 3 pha điện tử 100V-5AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
B PHẦN VẬT LIỆU
1Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 3m/pha đấu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V9mét
2Kẹp quai 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 bộ
3Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 bộ
4Cáp 24kV C/XLPE/DSTA/PVC 1x50: Từ trụ ĐN -> tủ TU-TIMô tả kỹ thuật theo Chương V278,46mét
5Cáp 24kV C/XLPE/DSTA/PVC 1x50: Từ tủ TU-TI -> MBAMô tả kỹ thuật theo Chương V21,42mét
6Cáp đồng bọc CV35Mô tả kỹ thuật theo Chương V299,88mét
7Đầu cosse ép Cu 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9đầu cốt
8Ông sắt tráng kẽm D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
9Cổ dê kẹp ống sắt Þ 140: 03 bộ = 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
10Giá đỡ cáp ngầm (V63x6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
11Đầu cáp ngầm 24KV 1x50mm2 outdoorMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
12Đầu cáp ngầm 24KV 1x50mm2 indoorMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
13Chụp cách điện LAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
14Chụp cách điện đầu cực trên FCOMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
15Chụp cách điện đầu cực dưới FCOMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
16Lắp gía đỡ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
17Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V91 m
18Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V299,88m
19Lắp đầu cáp trung thế 3x50mm2, 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12đầu cáp
20Cát vàng 0,58m3/mMô tả kỹ thuật theo Chương V43,5m3
21Đá 1x2 0,022m3/mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,65m3
22Đá 2x4 0,14m3/mMô tả kỹ thuật theo Chương V10,5m3
23Gạch tàu 3,3viên/mMô tả kỹ thuật theo Chương V247,5viên
24Tấm nilông màu cảnh báo 0,4m2/mMô tả kỹ thuật theo Chương V30m2
25Ống HDPE D130/100Mô tả kỹ thuật theo Chương V75m
26Lắp gạch làm dấuMô tả kỹ thuật theo Chương V247,5viên
27Đắp cát + đắp đáMô tả kỹ thuật theo Chương V55,65m3
28Đào mương cáp ngầm đất cấp 3 có mở ta luy : 0,48m3/mMô tả kỹ thuật theo Chương V361m3
29Đổ bê tông mác M200 đá 1x2: 0,025m3/mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,875m3
30Xà composite 110x80x5x2400Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cây
31Chống composite 40x10x920Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cây
32Bass LL bắt FCO và LAMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
33Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
34Boulon 12x150+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
35Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
36Trụ BTL:T 14m F650 (k=2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2trụ
37Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
38Cát vàng 0,78m3/móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,56m3
39Đá 1x2 0,42m3/mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,84m3
40Xi măng PC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V600kg
41Đà cản BTCT 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
42Boulon 22x650+ 2 long đền vuông D24-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
43Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m DTMô tả kỹ thuật theo Chương V2,961m3
44Đắp đất hố móng, độ chặt k=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,78m3
45Đổ bê tông mác M200 đá 1x2: 1,5m3/móngMô tả kỹ thuật theo Chương V3m3
46Xà L75x75x8x2200 (4 ốp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
47Chống xà V5x810 (đập dẹp 2 đầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
48Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
49Boulon VRS 16x300+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
50Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
51Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
52Xà L75x75x8x2200 (4 ốp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
53Chống xà V5x810 (đập dẹp 2 đầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
54Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
55Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
56Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
57Uclevis + sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
58Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
59Lắp rack sứ + sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V2sứ
60Cáp đồng trần M25mm2 25m/1bộMô tả kỹ thuật theo Chương V8,064kg
61Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
62Ống PVC D21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6100m
63Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
64Kẹp ép cỡ dây 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
65Côllier 25x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
66Khoan giếng tiếp địa sâu 20mMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
67Kéo dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V8,064kg
68Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 dài 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
69Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3 sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,881m3
70Đắp đất rãnh tiếp địa K=0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m3
C TRẠM BIẾN ÁP 1.250KVA
1Máy biến áp 22/0,4kV- 1250kVA (Amorphous)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
2ACB 3 cực 400V -2000A - 85KAMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
3Tủ tụ bù hạ thế 600kVARMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
4MCCB 3 cực 400V -350A - 45KAMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
5Máy biến áp 22/0,4kV- 1250kVA (Amorphous)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
6ACB 3 cực 400V -2000A - 85KAMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
7Tủ tụ bù hạ thế 600kVARMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
8Cáp đồng trần M25mm2 :(3x14+10+18+3)mMô tả kỹ thuật theo Chương V16,35kg
9Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
10Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Ốc xiết cáp cỡ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
12Khoan giếng tiếp địa sâu 20mMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
13Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3 sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,841m3
14Đắp đất rãnh tiếp địa K=0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,84m3
15Đóng cọc tiếp địa trong TBA dài 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V9cọc
16Kéo dây tiếp địa trong TBAMô tả kỹ thuật theo Chương V73m
17Tủ ACB tổng trạm 3 pha + khoá + bulonMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
18Hệ thống thanh cái +phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
19Bakelit 550x450 dầy 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Bảng tên trạm + bulonMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
21Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3mét
22Bass LL bắt FCO và LAMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
23Chụp cách điện BushingMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
24Chụp cách điện LAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
25Chụp cách điện đầu cực trên FCOMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
26Chụp cách điện đầu cực dưới FCOMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
27Tủ bảo vệt TU-TI 24kV ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
28Tủ điện kế điện tửMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
29Cáp CVV 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
30Đế tủ đo đếmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Cáp đồng bọc CV300mm2 : 5m/phaMô tả kỹ thuật theo Chương V70mét
32Đầu cosse ép Cu 300mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V28đầu cốt
33Chụp đầu cosse 300mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
34Ống PVC D140x6,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
35Keo dán ống PVC (100gr)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tuýp
36Keo silicon bít miệng ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2ống
37Băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
38Lắp đặt dây đồng bọc CV300mm2 : 5m/phaMô tả kỹ thuật theo Chương V701 m
D PHẦN HẠ THẾ
1ACB 4 cực 400V -2000A - 85KAMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
2MCCB 4 cực 400V -350A - 45KAMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
3Cuộn Shuntrip +phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
4Hệ thống bảo vệ chạm đất/Quá dòngMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
5TI 0,4KV 2000AMô tả kỹ thuật theo Chương V41 bộ
6TI 0,4KV 350AMô tả kỹ thuật theo Chương V41 bộ
7Tủ ACB tổng 3 pha + khoá + bulonMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
8Bakelit 550x450 dầy 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Cáp 0,6/1KV C/XLPE/PVC 300mm2: 22m/phaMô tả kỹ thuật theo Chương V269,28mét
10Cáp đồng bọc CV300mm2 : 22m/THMô tả kỹ thuật theo Chương V44,88mét
11Cáp đồng bọc CV300mm2 : 22m/TEMô tả kỹ thuật theo Chương V22,44mét
12Đầu cosse ép Cu 300mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30đầu cốt
13Chụp đầu cosse các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
14Ống PVC D140x6,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16m
15Co sừng 90 độ PVC 140Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
16Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V336,6m
17Tủ MCCB tổng 3 pha + khoá + bulonMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
18Bakelit 550x450 dầy 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Cáp 0,6/1KV C/XLPE/PVC 150mm2: 89m/phaMô tả kỹ thuật theo Chương V272,34mét
20Cáp đồng bọc CV95mm2 : 89m/THMô tả kỹ thuật theo Chương V90,78mét
21Cáp đồng bọc CV50mm2 : 89m/TEMô tả kỹ thuật theo Chương V90,78mét
22Đầu cosse ép Cu 150mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6đầu cốt
23Đầu cosse ép Cu 50/95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4đầu cốt
24Chụp đầu cosse các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
25Ống PVC D114x5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8m
26Co sừng 90 độ PVC 114Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
27Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V453,9m
E NỀN TRẠM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,96561m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9656m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,252m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,344m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0239tấn
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0392100m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,056m3
F TƯỜNG RÀO
1Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0515tấn
2Gia công hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật theo Chương V31,68m2
3Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0515tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V31,68m2
G PHẦN ĐẤU HOTLINE
1Thay xà lắp đối xứng trên trụ đường dây 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V11 xà
2Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứngMô tả kỹ thuật theo Chương V23 sứ
3Thay sứ treo đường dây 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V31 sứ
4Thay trụ đỡ đường dây 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V21 trụ
H KIỂM NGHIỆM
1Thí nghiệm FCOMô tả kỹ thuật theo Chương V31bộ
2Thí nghiệm LAMô tả kỹ thuật theo Chương V31bộ
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11sợi, 1ruột
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Mô tả kỹ thuật theo Chương V11sợi, 1ruột
5Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V11 vị trí
6Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 1000 ÷ 2000 (A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
7Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 300 ÷ Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
8Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Mô tả kỹ thuật theo Chương V31sợi, 1ruột
9Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất >1MVAMô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
10Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 1000 ÷ 2000 (A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
11Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 300 ÷ Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
12Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
13Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11sợi, 1ruột
14Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Mô tả kỹ thuật theo Chương V11sợi, 1ruột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.54E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc, bao gồm:- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng ≥ 2.226.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Tương tự về bản chất: Công trình công nghiệp + Tương tự về độ phức tạp: công trình đường dây và trạm biến áp 3P-1.250KVA trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.226.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.452.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng kỹ sư điện và chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã từng chỉ huy trưởng 02 công trình trạm biến áp và đường dây tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh về quy mô tương tự)55
2 Cán bộ phụ trách thi công (giám sát kỹ thuật) 1 - Có bằng kỹ sư điện và chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ phụ trách thi công (giám sát kỹ thuật) 02 công trình trạm biến áp và đường dây tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh về quy mô tương tự)33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có bằng kỹ sư điện- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ an toàn lao động 02 công trình trạm biến áp và đường dây tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh về quy mô tương tự)33
4 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán 02 công trình trạm biến áp và đường dây tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh về quy mô tương tự)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải gác cẩu 5 tấn Hoạt động tốt, còn hạn đăng kiểm1
2 Máy phát điện lưu động Hoạt động tốt1
3 Đồng hồ đo A, V... Hoạt động tốt1
4 Kéo cắt dây Hoạt động tốt1
5 Máy ép thủy lực Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->