Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211227439-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tín Nghĩa
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211227240
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Văn phòng Đăng ký đất đai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 16:07:00 đến ngày 2021-12-19 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,225,164,240 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.84E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện 02 Hợp công trình dân dụng, cấp >=III; Giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 8.600.000.000 VND; Có thi công hạng mục PCCC, báo cháy tự động.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huyến luyện nghiệp vụ PCCC và cứu nạn cứu hộ+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng. (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về công trình Chỉ huy trưởng đảm nhiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học xây dựng hoặc giao thông.- Có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nghề phù hợp với công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, dầm dùi bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Xe lu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe vận chuyển tự đổ (ben) > 3tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe vận chuyển tự đổ (ben) > 3tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tín Nghĩa
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thiết bị
Cải tạo trụ sở làm việc của Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai thị xã Phú Mỹ
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Văn phòng Đăng ký đất đai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tín Nghĩa , địa chỉ: D1-2/13 Khu Trung tâm Đô thị Chí Linh, phường Nguyễn An Ninh, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Địa chỉ: Số 123 Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Sđt: 02543.532205
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty TNHH Kiến trúc – Xây dựng Thiên Phúc; Địa chỉ: 128 Hoàn Văn Thụ, Phường 7, thành phố Vũng Tàu; - Sở Xây dựng tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Địa chỉ: Số 01 Phạm Văn Đồng, Phường Phước Trung , Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Tín Nghĩa; Địa chỉ: Số D1-2/13 Khu trung tâm đô thị Chí Linh, phường Nguyễn An Ninh, thành phố Vũng Tàu. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Dịch vụ Xây dựng Hoha; Địa chỉ: 935/33 đường Bình Giã, Phường 10, TP.Vũng Tàu, T. Bà Rịa-Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tín Nghĩa , địa chỉ: D1-2/13 Khu Trung tâm Đô thị Chí Linh, phường Nguyễn An Ninh, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Địa chỉ: Số 123 Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Sđt: 02543.532205


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Địa chỉ: Số 123 Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Sđt: 02543.532205
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Số 123 Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 02543.532205 .
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch – Đầu tư; Số Số 01 Phạm Văn Đồng, Phường Phước Trung , Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254.3852401
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Số 123 Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 02543.532205 .
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu chương V của HSMT2,814100m3
2Đào móng công trình bằng thủ công đất cấp IITheo yêu cầu chương V của HSMT107,806m3
3Đào đất móng BN bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V của HSMT12,767m3
4Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6Theo yêu cầu chương V của HSMT35,711m3
5Láng lớp lót, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V của HSMT357,11m2
6Bê tông thương phẩm, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmTheo yêu cầu chương V của HSMT55,709m3
7Bê tông thương phẩm, bê tông cổ móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT3,007m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V của HSMT0,717100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V của HSMT0,513100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V của HSMT0,119tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V của HSMT3,167tấn
12Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo yêu cầu chương V của HSMT22,833m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V của HSMT2,896100m3
14Bê tông bê tông thương phẩm, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V của HSMT19,192m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng, giằngTheo yêu cầu chương V của HSMT1,849100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V của HSMT0,525tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V của HSMT2,981tấn
18Bê tông thương phẩm, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT7,552m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V của HSMT1,51100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V của HSMT0,351tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V của HSMT1,633tấn
22Bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa M250Theo yêu cầu chương V của HSMT21,804m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V của HSMT2,187100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V của HSMT0,545tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V của HSMT4,843tấn
26Bê tông thương phẩm, bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V của HSMT76,652m3
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu chương V của HSMT7,31100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V của HSMT8,364tấn
29Bê tông giằng tường, lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V của HSMT6,926m3
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, giằng tườngTheo yêu cầu chương V của HSMT0,884100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V của HSMT0,146tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mmTheo yêu cầu chương V của HSMT0,608tấn
33Lắp dựng thép hộpTheo yêu cầu chương V của HSMT2,163tấn
34Cung cấp, gia công thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mmTheo yêu cầu chương V của HSMT657,6md
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 60x20x20, chiều dày Theo yêu cầu chương V của HSMT98,162m3
36Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Theo yêu cầu chương V của HSMT8,856m3
37Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 (bao gồm lanh tô)Theo yêu cầu chương V của HSMT293,433m2
38Trát tường thu hồi, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 ( tường không sơn, không bả)Theo yêu cầu chương V của HSMT193,005m2
39Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V của HSMT579,96m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang vữa XM mác 75 (bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, Kvl=1,25; Knc=1,1) (HSVL:1,25;HSNC:1,1;)Theo yêu cầu chương V của HSMT156,9m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, Kvl=1,25; Knc=1,1) (HSVL:1,25;HSNC:1,1;)Theo yêu cầu chương V của HSMT191m2
42Trát trần, vữa XM mác 75 (bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, Kvl=1,25; Knc=1,1) (HSVL:1,25;HSNC:1,1;)Theo yêu cầu chương V của HSMT730,1m2
43Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu chương V của HSMT293,433m2
44Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu chương V của HSMT579,96m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V của HSMT975,72m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V của HSMT293,433m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V của HSMT1.555,68m2
48Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V của HSMT277,2m
49Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6Theo yêu cầu chương V của HSMT50,442m3
50Láng lớp lót, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V của HSMT504,42m2
51Xoa nền bê tông kho chuyên dụngTheo yêu cầu chương V của HSMT103,84m2
52Đắp đất san lấp công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V của HSMT1,513100m3
53Cung cấp đất tôn nềnTheo yêu cầu chương V của HSMT72,286m3
54Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600Theo yêu cầu chương V của HSMT430,96m2
55Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấpTheo yêu cầu chương V của HSMT22,102m2
56Công tác ốp gạch inax 100x200Theo yêu cầu chương V của HSMT40,095m2
57Phun chống mối nền (định mức 4lit pha loãng/m2)Theo yêu cầu chương V của HSMT512m2
58Phun chống mối tường cao 1,5m (định mức 2lit pha loãng/m2)Theo yêu cầu chương V của HSMT432,78m2
59Quét sika membrane (0,6kg/m2/lớp, 3lớp)Theo yêu cầu chương V của HSMT714,7m2
60Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V của HSMT676,54m2
61Cung cấp Sika latex TH (30 lít/m3 vữa)Theo yêu cầu chương V của HSMT608,886lít
62Lợp mái bằng tôn sóng dày 5zemTheo yêu cầu chương V của HSMT5,609100m2
63Cung cấp lan can inox hành langTheo yêu cầu chương V của HSMT24,84m2
64Lắp dựng lan canTheo yêu cầu chương V của HSMT24,84m2
65Cung cấp cửa đi 4 cánh (D1), khung xingfa chống cháy hệ 93, kính cường lực dày 8lyTheo yêu cầu chương V của HSMT22,68m2
66Cung cấp cửa đi 2 cánh (D2), khung xingfa chống cháy hệ 93, kính cường lực dày 8lyTheo yêu cầu chương V của HSMT8,64m2
67Cung cấp cửa đi 2 cánh+ cửa sổ (D3), khung xingfa chống cháy hệ 93, kính cường lực dày 8lyTheo yêu cầu chương V của HSMT5,31m2
68Cung cấp cửa đi 1 cánh (D4), khung xingfa chống cháy hệ 93, kính cường lực dày 8lyTheo yêu cầu chương V của HSMT6,48m2
69Cung cấp cửa đi 1 cánh (D5), khung xingfa chống cháy hệ 93, kính cường lực dày 8lyTheo yêu cầu chương V của HSMT2,43m2
70Cung cấp cửa sổ (S1), khung xingfa chống cháy hệ 55, kính cường lực dày 8lyTheo yêu cầu chương V của HSMT39,6m2
71Lắp dựng cửaTheo yêu cầu chương V của HSMT85,14m2
72Cung cấp song bảo vệ cửa đi, cửa sổTheo yêu cầu chương V của HSMT42,48m2
73Lắp dựng song bảo vệTheo yêu cầu chương V của HSMT42,48m2
74Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu chương V của HSMT5,003100m2
75Lắp đặt đèn đôi Led 2x22WTheo yêu cầu chương V của HSMT2bộ
76Lắp đặt đèn Led 22W chống cháy nổTheo yêu cầu chương V của HSMT46bộ
77Lắp đặt đèn LED áp trần 20WTheo yêu cầu chương V của HSMT12bộ
78Lắp đặt công tắc 1 chiều 10ATheo yêu cầu chương V của HSMT14cái
79Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10ATheo yêu cầu chương V của HSMT6cái
80Lắp đặt hộp nối âm tường các loạiTheo yêu cầu chương V của HSMT20hộp
81Lắp đặt dominoTheo yêu cầu chương V của HSMT30cái
82Lắp đặt cáp điện thoạiTheo yêu cầu chương V của HSMT120m
83Lắp đặt cáp mạng internetTheo yêu cầu chương V của HSMT120m
84Lắp đặt cáp bọc S=6mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT150m
85Lắp đặt cáp bọc S=4mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT435m
86Lắp đặt cáp bọc S=2,5mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT90m
87Lắp đặt cáp bọc S=1,5mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT280m
88Lắp đặt cáp bọc chống cháy 2x1,5mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT550m
89Lắp đặt ống cứng PVC D20 chống cháyTheo yêu cầu chương V của HSMT260m
90Lắp đặt ống cứng PVC D20Theo yêu cầu chương V của HSMT310m
91Băng keoTheo yêu cầu chương V của HSMT5cuộn
92Lắp đặt MCCB 50A 3 cực 10kATheo yêu cầu chương V của HSMT1cái
93Lắp đặt MCCB 30A 3 cực 10kATheo yêu cầu chương V của HSMT3cái
94Lắp đặt MCB 20A 1 cực 6kATheo yêu cầu chương V của HSMT6cái
95Lắp đặt MCB 16A 1 cực 6kATheo yêu cầu chương V của HSMT8cái
96Lắp đặt MCB 10A 1 cực 6kATheo yêu cầu chương V của HSMT3cái
97Lắp đặt tủ điện 600x400x250Theo yêu cầu chương V của HSMT1tủ
98Lắp đặt quạt hút tườngTheo yêu cầu chương V của HSMT7cái
99Lắp đặt máy lạnh 2HP (chỉ nhân công, vật tư ở phần thiết bị)Theo yêu cầu chương V của HSMT7máy
100Lắp đặt tủ điện âm tườngTheo yêu cầu chương V của HSMT4tủ
101Lắp đặt máy đo nhiệt độ và độ ẩm (chỉ nhân công, vật tư ở phần thiết bị)Theo yêu cầu chương V của HSMT1máy
102Lắp đặt cáp bọc S=1,5mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT40m
103Lắp đặt dây cat6Theo yêu cầu chương V của HSMT40m
104Lắp đặt ống cứng PVC D20Theo yêu cầu chương V của HSMT40m
105Lắp đặt trung tâm báo cháy 01 kênh AC-DC 24V (chỉ nhân công, vật tư ở phần thiết bị)Theo yêu cầu chương V của HSMT1trung tâm
106Lắp đặt đầu báo khói quangTheo yêu cầu chương V của HSMT0,910 đầu
107Lắp đặt nút báo khẩn cấp demcoTheo yêu cầu chương V của HSMT0,45 nút
108Lắp đặt còi báo cháy 24VTheo yêu cầu chương V của HSMT0,65 chuông
109Lắp đặt cáp chống cháy Cu/Fr 2x1,5mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT150m
110Lắp đặt ống courant PVC D25Theo yêu cầu chương V của HSMT150m
111Lắp đặt điện trở nối đấtTheo yêu cầu chương V của HSMT1bộ
112Lắp đặt camera hồng ngoại loại day/night (chỉ nhân công, vật tư ở phần thiết bị)Theo yêu cầu chương V của HSMT15thiết bị
113Lắp đặt chân đế xoay hướngTheo yêu cầu chương V của HSMT15bộ
114Lắp đặt bộ điều khiển chây xoay chiều 2 hướngTheo yêu cầu chương V của HSMT15bộ
115Lắp đặt thiết bị ghi hinh và chia màn hình 14 camera (4T) (chỉ nhân công, vật tư ở phần thiết bị)Theo yêu cầu chương V của HSMT1bộ
116Lắp đặt cáp tín hiệu 75 Ohm coaxialTheo yêu cầu chương V của HSMT550m
117Lắp đặt cáp xoắn điều khiển 2 ruộtTheo yêu cầu chương V của HSMT550m
118Lắp đặt dây dẫn PVC 2x1,5mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT550m
119Lắp đặt ống chống cháy D20Theo yêu cầu chương V của HSMT220m
120Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V của HSMT32,4m3
121Đắp cát đường ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V của HSMT0,307100m3
122Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (thiết bị)Theo yêu cầu chương V của HSMT2máy
123Lắp đặt thùng mồi nước 300L bằng nhựa+ phụ kiện lắp đặtTheo yêu cầu chương V của HSMT1bể
124Lắp đặt van chặn DN100mmTheo yêu cầu chương V của HSMT3cái
125Lắp đặt van 1 chiều DN100mmTheo yêu cầu chương V của HSMT2cái
126Lắp đặt van khóa DN25mmTheo yêu cầu chương V của HSMT4cái
127Lắp đặt van Lupbe DN100mmTheo yêu cầu chương V của HSMT2cái
128Lắp đặt chống rung DN100mmTheo yêu cầu chương V của HSMT4cái
129Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu chương V của HSMT1cái
130Lắp đặt van thép D110 JIS 10kTheo yêu cầu chương V của HSMT16cái
131Lắp đặt cáp Cu/PVC 6,0mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT120m
132Lắp đặt ống luồn dây PVC D49mmTheo yêu cầu chương V của HSMT120m
133Lắp đặt ống thép STK DN100x3,6mmTheo yêu cầu chương V của HSMT0,12100m
134Lắp đặt tủ diều khiển tự động 2 máy bơmTheo yêu cầu chương V của HSMT1tủ
135Lắp đặt Aptomat 3P 100ATheo yêu cầu chương V của HSMT1cái
136Lắp đặt Tê STK DN100mmTheo yêu cầu chương V của HSMT4cái
137Lắp đặt Co STK DN100mmTheo yêu cầu chương V của HSMT4cái
138Lắp đặt nối giảm hàn DN100-80 mmTheo yêu cầu chương V của HSMT2cái
139Lắp đặt nối giảm hàn DN100-65 mmTheo yêu cầu chương V của HSMT7cái
140Lắp đặt ống nhựa HDPE D110- PN16Theo yêu cầu chương V của HSMT1,8100m
141Lắp đặt Bu HDPE D110mmTheo yêu cầu chương V của HSMT4cái
142Lắp đặt Co HDPE D110mmTheo yêu cầu chương V của HSMT12cái
143Lắp đặt Tê HDPE D110mmTheo yêu cầu chương V của HSMT6cái
144Lắp đặt van góc chữa cháy DN50mmTheo yêu cầu chương V của HSMT4cái
145Lắp đặt ống thép STK DN65x3,6mmTheo yêu cầu chương V của HSMT0,1100m
146Lắp đặt Tê STK DN65mmTheo yêu cầu chương V của HSMT5cái
147Lắp đặt nối giảm STK DN65-49mmTheo yêu cầu chương V của HSMT4cái
148Lắp đặt Co STK DN65mmTheo yêu cầu chương V của HSMT4cái
149Lắp đặt trụ tiếp nước ngoài trờiTheo yêu cầu chương V của HSMT1cái
150Lắp đặt tủ PCCC (Thiết bị)Theo yêu cầu chương V của HSMT4tủ
151Lắp đặt kim thu sét nimbus 60, bán kính bảo vệ cấp 4 Rp=85mTheo yêu cầu chương V của HSMT1cái
152Lắp đặt trụ đỡ kim cao 4mTheo yêu cầu chương V của HSMT1bộ
153Lắp đặt cáp dẫn sét đồng trần 50mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT70m
154Mối hàn hóa nhiệtTheo yêu cầu chương V của HSMT12mối
155Lắp đặt cáp lụa neo trụTheo yêu cầu chương V của HSMT1bộ
156Cọc tiếp địa D16- L2,4mTheo yêu cầu chương V của HSMT12bộ
157Lắp đặt ống cứng PVC D32Theo yêu cầu chương V của HSMT25m
158Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo yêu cầu chương V của HSMT1hộp
159Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ cápTheo yêu cầu chương V của HSMT40cái
160Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V của HSMT28,8m3
161Đắp đất đường dây tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V của HSMT0,288100m3
162Đào móng trụ đèn, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo yêu cầu chương V của HSMT0,027100m3
163Đào móng trụ đèn bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu chương V của HSMT1,17m3
164Làm lớp đá lót móng trụ đèn, loại đá 4x6Theo yêu cầu chương V của HSMT0,18m3
165Láng vữa lót móng trụ đèn, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V của HSMT1,8m2
166Bê tông móng trụ đèn đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V của HSMT0,72m3
167Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V của HSMT0,023100m3
168Cung cấp bộ khung định vị+ bulon M20, L=1000mmTheo yêu cầu chương V của HSMT5bộ
169Lắp dựng trụ đèn sắt nhúng kẽm L=6m, D165-70mmTheo yêu cầu chương V của HSMT5cột
170Lắp cần đèn D60Theo yêu cầu chương V của HSMT5cần đèn
171Lắp đặt đèn led tiết kiệm năng lượng công suất 110W-220V-IP66Theo yêu cầu chương V của HSMT5bộ
172Cáp ngầm CXV S=4x150mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT0,5100m
173Cáp ngầm CXV S=4x120mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT0,78100m
174Cáp ngầm CXV S=4x16mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT2,17100m
175Cáp ngầm CXV S=2x6mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT0,39100m
176Cáp ngầm CXV S=2x4mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT2,88100m
177Lắp đặt cáp bọc PVC S=70mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT78m
178Lắp đặt cáp bọc PVC S=16mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT85m
179Lắp đặt cáp bọc PVC S=6mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT39m
180Lắp đặt cáp bọc PVC S=2x4mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT240m
181Lắp đặt cáp bọc PVC S=2x2,5mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT50m
182Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100Theo yêu cầu chương V của HSMT1,28100m
183Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Theo yêu cầu chương V của HSMT5,44100m
184Lắp đặt ốc xiết cápTheo yêu cầu chương V của HSMT32cái
185Lắp đặt đầu cốt đồngTheo yêu cầu chương V của HSMT32cái
186Lắp đặt dominoTheo yêu cầu chương V của HSMT20cái
187Băng keo điệnTheo yêu cầu chương V của HSMT2cuộn
188Lắp đặt MCCB 250A 3 cực 50kATheo yêu cầu chương V của HSMT1cái
189Lắp đặt MCCB 200A 3 cực 50kATheo yêu cầu chương V của HSMT1cái
190Lắp đặt MCCB 75A 3 cực 18kATheo yêu cầu chương V của HSMT2cái
191Lắp đặt MCCB 50A 3 cực 10kATheo yêu cầu chương V của HSMT2cái
192Lắp đặt MCB 20A 1 cực 6kATheo yêu cầu chương V của HSMT3cái
193Lắp đặt cọc tiếp địa D16-L=2,4mTheo yêu cầu chương V của HSMT4bộ
194Dây tiếp địa M22 (1m= 2,5kg)Theo yêu cầu chương V của HSMT1,2m
195Lắp đặt tủ điện 250x400x600Theo yêu cầu chương V của HSMT1tủ
196Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sángTheo yêu cầu chương V của HSMT1tủ
197Lắp đặt tủ điều khiển bơm cứu hỏaTheo yêu cầu chương V của HSMT1tủ
198Lắp đặt tủ điều khiển bơm cấp nướcTheo yêu cầu chương V của HSMT1tủ
199Lắp đặt ATS 75A 3pha 18kA trọn bộTheo yêu cầu chương V của HSMT1cái
200Lắp đặt máy phát điện ( máy phát 50 kVA ở thiết bị)Theo yêu cầu chương V của HSMT1máy
201Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V của HSMT12m3
202Đắp đất tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V của HSMT0,12100m3
203Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V của HSMT136,8m3
204Đắp cát hào cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V của HSMT0,333100m3
205Xếp gạch thẻ 4x8x18 bảo vệ cáp ngầmTheo yêu cầu chương V của HSMT760viên
206Đắp đất hào cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V của HSMT1,035100m3
207Lắp đặt đèn led ống 18WTheo yêu cầu chương V của HSMT12bộ
208Lắp đặt quạt đảo trần + dimmerTheo yêu cầu chương V của HSMT1cái
209Lắp đặt công tắcTheo yêu cầu chương V của HSMT9cái
210Lắp đặt ổ cắmTheo yêu cầu chương V của HSMT5cái
211Lắp đặt cáp bọc PVC S=2,5mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT65m
212Lắp đặt cáp bọc PVC S=1,5mm3Theo yêu cầu chương V của HSMT260m
213Lắp đặt đèn đôi Led 2x22WTheo yêu cầu chương V của HSMT6bộ
214Lắp đặt quạt đảo trần + dimmerTheo yêu cầu chương V của HSMT3cái
215Lắp đặt đèn LED áp trần 12WTheo yêu cầu chương V của HSMT2bộ
216Lắp đặt công tắc 1 chiều 10ATheo yêu cầu chương V của HSMT3cái
217Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10ATheo yêu cầu chương V của HSMT5cái
218Lắp đặt ổ cắm điện thoạiTheo yêu cầu chương V của HSMT1hộp
219Lắp đặt ổ cắm mạngTheo yêu cầu chương V của HSMT1cái
220Lắp đặt hộp nối dây và âm tường các loạiTheo yêu cầu chương V của HSMT10cái
221Lắp đặt dominoTheo yêu cầu chương V của HSMT30cái
222Lắp đặt cáp điện thoạiTheo yêu cầu chương V của HSMT40m
223Lắp đặt cáp mạng internetTheo yêu cầu chương V của HSMT40m
224Lắp đặt cáp bọc S=4mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT70m
225Lắp đặt cáp bọc S=2,5mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT75m
226Lắp đặt cáp bọc S=1,5mm2Theo yêu cầu chương V của HSMT220m
227Lắp đặt ống cứng PVC D20Theo yêu cầu chương V của HSMT180m
228Lắp đặt MCB 30A 1 cực 10kATheo yêu cầu chương V của HSMT2cái
229Lắp đặt MCB 10A 1 cực 6kATheo yêu cầu chương V của HSMT1cái
230Lắp đặt tủ điện âm tườngTheo yêu cầu chương V của HSMT1tủ
231Lắp đặt máy lạnh 2HP (chỉ nhân công, vật tư ở phần thiết bị)Theo yêu cầu chương V của HSMT1máy
232Lắp đặt mặt bít viền cheTheo yêu cầu chương V của HSMT15cái
233Lắp đặt ống nhựa uPVC D200Theo yêu cầu chương V của HSMT0,42100m
234Lắp đặt mối nối ống uPVC D200Theo yêu cầu chương V của HSMT5cái
235Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V của HSMT36,914m3
236Đắp cát đường ống thoát nước sinh hoạtTheo yêu cầu chương V của HSMT9,601m3
237Đắp đất giếng thăm, đường ống thoát nước sinh hoạt bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V của HSMT0,217100m3
238Làm lớp đá lót đáy giếng thăm, loại đá 4x6Theo yêu cầu chương V của HSMT0,507m3
239Láng vữa lót đáy giếng thăm, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V của HSMT5,07m2
240Bê tông thành giếng thăm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V của HSMT2,246m3
241Láng đáy giếng thăm, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V của HSMT1,47m2
242Trát thành giếng thăm, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V của HSMT8,736m2
243Quét nước xi măng giếng thăm 2 nướcTheo yêu cầu chương V của HSMT8,736m2
244Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành giếng thămTheo yêu cầu chương V của HSMT0,225100m2
245Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan giếng thămTheo yêu cầu chương V của HSMT0,008100m2
246Bê tông tấm đan giếng thăm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V của HSMT0,17m3
247Cốt thép tấm đan giếng thăm đúc sẵnTheo yêu cầu chương V của HSMT0,018tấn
248Lắp dựng tấm đan giếng thămTheo yêu cầu chương V của HSMT3cái
249Lắp đặt ống bê tông ly tâm D400 dài 4mTheo yêu cầu chương V của HSMT2đoạn ống
250Gối đỡ cống D400Theo yêu cầu chương V của HSMT4cái
251Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V của HSMT135,53m3
252Đắp đất mương, ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V của HSMT0,513100m3
253Làm lớp đá lót đáy mương, ga, loại đá có 4x6Theo yêu cầu chương V của HSMT14,468m3
254Láng vữa lót đáy mương, ga chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V của HSMT144,68m2
255Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố gaTheo yêu cầu chương V của HSMT0,299100m2
256Bê tông thành hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V của HSMT2,922m3
257Xây thành mương bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo yêu cầu chương V của HSMT20,504m3
258Láng đáy mương, ga, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V của HSMT71,18m2
259Trát thành mương, ga, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V của HSMT266,924m2
260Quét nước xi măng mương, ga 2 nướcTheo yêu cầu chương V của HSMT266,924m2
261Ván khuôn gỗ, ván khuôn đan mương, gaTheo yêu cầu chương V của HSMT0,343100m2
262Bê tông tấm đan mương, ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V của HSMT7,13m3
263Cốt thép tấm đan mương, ga đúc sẵnTheo yêu cầu chương V của HSMT1,083tấn
264Lắp dựng tấm đan mương, gaTheo yêu cầu chương V của HSMT235cái
265Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Theo yêu cầu chương V của HSMT0,994100m3
266Lắp đặt ống uPVC D114 x3,8Theo yêu cầu chương V của HSMT0,12100m
267Lắp đặt ống uPVC D90x3,4Theo yêu cầu chương V của HSMT0,51100m
268Lắp đặt ống uPVC D32x2,0Theo yêu cầu chương V của HSMT0,07100m
269Lắp đặt ống uPVC D27x1,8Theo yêu cầu chương V của HSMT0,74100m
270Lắp đặt cút uPVC D114x2Theo yêu cầu chương V của HSMT10cái
271Lắp đặt cút uPVC D90x2Theo yêu cầu chương V của HSMT25cái
272Lắp đặt cút uPVC D32x2Theo yêu cầu chương V của HSMT5cái
273Lắp đặt cút uPVC D27x2Theo yêu cầu chương V của HSMT30cái
274Lắp đặt tê uPVC D100Theo yêu cầu chương V của HSMT10cái
275Lắp đặt tê uPVC D90Theo yêu cầu chương V của HSMT25cái
276Lắp đặt tê uPVC D32Theo yêu cầu chương V của HSMT10cái
277Lắp đặt tê uPVC D27Theo yêu cầu chương V của HSMT30cái
278Lắp đặt van khóa D30Theo yêu cầu chương V của HSMT3cái
279Lắp đặt van khóa D25Theo yêu cầu chương V của HSMT8cái
280Lắp đặt phễu thu sàn D200Theo yêu cầu chương V của HSMT4cái
281Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnTheo yêu cầu chương V của HSMT8bộ
282Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiệnTheo yêu cầu chương V của HSMT12bộ
283Lắp đặt vòi đồng độc lậpTheo yêu cầu chương V của HSMT4bộ
284Lắp đặt bộ 7 mónTheo yêu cầu chương V của HSMT8cái
285Lắp đặt cầu chắn rác D150Theo yêu cầu chương V của HSMT28cái
286Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Theo yêu cầu chương V của HSMT1,26100m
287Lắp đặt ống nhựa uPVC D27Theo yêu cầu chương V của HSMT0,1100m
288Lắp đặt cút uPVC D90x2Theo yêu cầu chương V của HSMT56cái
289Lắp đặt cút uPVC D27Theo yêu cầu chương V của HSMT56cái
290Lắp đặt phễu thu nước D100x100Theo yêu cầu chương V của HSMT28cái
291Lắp đặt đai vít giữ ốngTheo yêu cầu chương V của HSMT126cái
292Đào móng nhà xe, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V của HSMT0,131100m3
293Đắp đất móng nhà xe bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V của HSMT0,089100m3
294Làm lớp đá lót móng nhà xe, nền loại đá 4x6Theo yêu cầu chương V của HSMT14,782m3
295Láng vữa lót móng nhà xe, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V của HSMT146,82m2
296Bê tông thương phẩm, bê tông móng nhà xe đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmTheo yêu cầu chương V của HSMT3,076m3
297Bê tông thương phẩm, bê tông đà kiềng nhà xe đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V của HSMT1,1m3
298Cốt thép móng nhà xe, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V của HSMT0,057tấn
299Cốt thép đà kiềng nhà xe, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V của HSMT0,03tấn
300Cốt thép đà kiềng nhà xe, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V của HSMT0,145tấn
301Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng nhà xeTheo yêu cầu chương V của HSMT0,167100m2
302Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng nhà xeTheo yêu cầu chương V của HSMT0,11100m2
303Cung cấp bulon D=20 , L=500mmTheo yêu cầu chương V của HSMT44con
304Gia công vì kèo thép hình nhà xeTheo yêu cầu chương V của HSMT2,697tấn
305Cung cấp xà gồ thép hộp C40x80x15x1,8 mạ kẽmTheo yêu cầu chương V của HSMT123,2md
306Lắp dựng vì kèo thép nhà xeTheo yêu cầu chương V của HSMT2,697tấn
307Lắp dựng xà gồ thép nhà xeTheo yêu cầu chương V của HSMT0,309tấn
308Sơn nhà xe bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V của HSMT145,846m2
309Lợp mái nhà xe bằng tôn sóng màu dày 5zemTheo yêu cầu chương V của HSMT1,086100m2
310Cung cấp, lắp đặt máng xối tôn KT 250*300 (bao gồm hệ khung đỡ)Theo yêu cầu chương V của HSMT30,8md
311Lát gạch nền nhà xe bằng terrazzo 400x400Theo yêu cầu chương V của HSMT95,48m2
312Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Theo yêu cầu chương V của HSMT0,22100m
313Lắp đặt cút nhựa uPVC D90Theo yêu cầu chương V của HSMT26cái
314Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V của HSMT0,776100m3
315Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V của HSMT33,272m3
316Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6Theo yêu cầu chương V của HSMT2,666m3
317Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V của HSMT26,66m2
318Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền bểTheo yêu cầu chương V của HSMT0,041100m2
319Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V của HSMT5,124m3
320Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V của HSMT1,055100m2
321Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V của HSMT10,26m3
322Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V của HSMT1,627tấn
323Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu chương V của HSMT0,284100m2
324Bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V của HSMT2,394m3
325Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V của HSMT0,238tấn
326Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V của HSMT0,036100m2
327Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V của HSMT0,24m3
328Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V của HSMT0,009tấn
329Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V của HSMT0,047tấn
330Láng nền sàn có đánh mầu dày 3 cm vữa mác 75Theo yêu cầu chương V của HSMT125,84m2
331Quét dung dịch sika membrane (đinh mức 0,6kg/m2/lớp, 3 lớp)Theo yêu cầu chương V của HSMT68,04m2
332Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V của HSMT63,36m2
333Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V của HSMT48,6m2
334Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V của HSMT19,44m2
335Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V của HSMT0,374100m3
336Đào móng nhà bảo vệ, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V của HSMT0,24100m3
337Đắp đất móng nhà bảo vệ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V của HSMT0,13100m3
338Làm lớp đá lót móng nhà bảo vệ, loại đá 4x6Theo yêu cầu chương V của HSMT2,136m3
339Láng vữa lót móng nhà bảo vệ, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V của HSMT21,36m2
340Cốt thép móng nhà bảo vệ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V của HSMT0,005tấn
341Cốt thép móng nhà bảo vệ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V của HSMT0,103tấn
342Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng nhà bảo vệTheo yêu cầu chương V của HSMT0,032100m2
343Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng nhà bảo vệTheo yêu cầu chương V của HSMT0,032100m2
344Bê tông thương phẩm, bê tông móng nhà bảo vệ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmTheo yêu cầu chương V của HSMT1,33m3
345Xây móng nhà bảo vệ bằng đá hộc, chiều dày Theo yêu cầu chương V của HSMT6,864m3
346Cốt thép đà kiềng nhà bảo vệ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V của HSMT0,02tấn
347Cốt thép đà kiềng nhà bảo vệ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V của HSMT0,098tấn
348Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng nhà bảo vệTheo yêu cầu chương V của HSMT0,089100m2
349Bê tông thương phẩm, bê tông đà kiềng nhà bảo vệ đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V của HSMT0,888m3
350Cốt thép cột nhà bảo vệ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V của HSMT0,014tấn
351Cốt thép cột nhà bảo vệ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V của HSMT0,087tấn
352Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột nhà bảo vệTheo yêu cầu chương V của HSMT0,11100m2
353Bê tông thương phẩm, bê tông cột nhà bảo vệ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT0,552m3
354Cốt thép xà dầm, giằng nhà bảo vệ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V của HSMT0,028tấn
355Cốt thép xà dầm, giằng nhà bảo vệ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V của HSMT0,155tấn
356Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng nhà bảo vệTheo yêu cầu chương V của HSMT0,128100m2
357Bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng cổng, nhà bảo vệ đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V của HSMT0,952m3
358Cốt thép lanh tô nhà bảo vệ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V của HSMT0,007tấn
359Cốt thép lanh tô nhà bảo vệ, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V của HSMT0,033tấn
360Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô nhà bảo vệTheo yêu cầu chương V của HSMT0,056100m2
361Bê tông lanh tô nhà bảo vệ đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V của HSMT0,372m3
362Cốt thép sàn mái cổng, nhà bảo vệ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V của HSMT0,423tấn
363Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái cổng, nhà bảo vệTheo yêu cầu chương V của HSMT0,34100m2
364Bê tông thương phẩm, bê tông sàn mái cổng, nhà bảo vệ đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V của HSMT3,784m3
365Xây tường nhà bảo vệ bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu chương V của HSMT6,07m3
366Trát tường ngoài nhà bảo vệ xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V của HSMT33,72m2
367Trát tường trong nhà bảo vệ xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V của HSMT37,02m2
368Trát xà dầm cổng, nhà bảo vệ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V của HSMT12,8m2
369Trát cột cổng, nhà bảo vệ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V của HSMT11m2
370Trát trần cổng, nhà bảo vệ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V của HSMT34m2
371Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà bảo vệTheo yêu cầu chương V của HSMT33,72m2
372Bả bằng bột bả vào tường trong nhà bảo vệTheo yêu cầu chương V của HSMT37,02m2
373Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nhà bảo vệTheo yêu cầu chương V của HSMT57,8m2
374Sơn nước tường ngoài nhà bảo vệ đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V của HSMT91,52m2
375Sơn nước tường trong cổng, nhà bảo vệ đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V của HSMT37,02m2
376Cung cấp cửa đi 01 cánh mở, khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính trong cường lực 8mmTheo yêu cầu chương V của HSMT1,98m2
377Cung cấp cửa sổ 02 cánh lùa, khung nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện, kính trong cường lực 8mmTheo yêu cầu chương V của HSMT3,9m2
378Lắp dựng cửa khung nhômTheo yêu cầu chương V của HSMT5,88m2
379Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ inox 304, thanh đứng 13x26x1mm, thanh ngang D12,7x1mmTheo yêu cầu chương V của HSMT3,9m2
380Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổTheo yêu cầu chương V của HSMT3,9m2
381Làm lớp đá 4x6 lót nền nhà bảo vệTheo yêu cầu chương V của HSMT1,064m3
382Láng vữa lót nền nhà bảo vệ, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V của HSMT10,64m2
383Lát nền nhà bảo vệ gạch 400x400Theo yêu cầu chương V của HSMT1,244m2
384Đắp đất tôn nền nhà bảo vệ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V của HSMT0,021100m3
385Quét dung dịch chống thấm mái cổng, nhà bảo vệTheo yêu cầu chương V của HSMT34m2
386Láng tạo dốc sàn mái, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V của HSMT34m2
387Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu chương V của HSMT0,241tấn
388Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V của HSMT0,241tấn
389Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo yêu cầu chương V của HSMT0,377100m2
390Đào móng trạm bơm, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V của HSMT0,176100m3
391Làm lớp lót móng trạm bơm đá 4x6Theo yêu cầu chương V của HSMT1,824m3
392Láng vữa lót móng trạm bơm, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V của HSMT0,182m2
393Xây móng trạm bơm bằng đá hộc, chiều dày Theo yêu cầu chương V của HSMT3,264m3
394Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng trạm bơmTheo yêu cầu chương V của HSMT0,114100m2
395Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng trạm bơmTheo yêu cầu chương V của HSMT0,122100m2
396Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột trạm bơmTheo yêu cầu chương V của HSMT0,307100m2
397Bê tông thương phẩm, bê tông móng trạm bơm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmTheo yêu cầu chương V của HSMT2,202m3
398Bê tông thương phẩm, bê tông đà kiềng trạm bơm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V của HSMT1,112m3
399Bê tông thương phẩm, bê tông cột trạm bơm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT0,768m3
400Cốt thép móng trạm bơm, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V của HSMT0,063tấn
401Cốt thép móng trạm bơm, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V của HSMT0,07tấn
402Cốt thép đà kiềng trạm bơm, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V của HSMT0,031tấn
403Cốt thép đà kiềng trạm bơm, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V của HSMT0,133tấn
404Cốt thép cột trạm bơm, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V của HSMT0,02tấn
405Cốt thép cột trạm bơm, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V của HSMT0,093tấn
406Đắp đất móng trạm bơm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V của HSMT0,103100m3
407Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm trạm bơmTheo yêu cầu chương V của HSMT0,192100m2
408Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lam trạm bơmTheo yêu cầu chương V của HSMT0,144100m2
409Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái trạm bơmTheo yêu cầu chương V của HSMT0,564100m2
410Bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm trạm bơm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V của HSMT1,92m3
411Bê tông lanh tô, lam trạm bơm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V của HSMT0,768m3
412Bê tông thương phẩm, bê tông sàn mái trạm bơm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V của HSMT4,26m3
413Cốt thép xà dầm trạm bơm, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V của HSMT0,05tấn
414Cốt thép xà dầm trạm bơm, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V của HSMT0,208tấn
415Cốt thép sàn mái trạm bơm, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V của HSMT0,406tấn
416Cốt thép lanh tô, lam trạm bơm, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V của HSMT0,044tấn
417Cốt thép lanh tô, lam trạm bơm, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V của HSMT0,125tấn
418Xây tường trạm bơm bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu chương V của HSMT1,543m3
419Xây cột, trụ trạm bơm bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Theo yêu cầu chương V của HSMT1,19m3
420Trát tường ngoài trạm bơm xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V của HSMT49,44m2
421Trát tường trong trạm bơm xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V của HSMT62,6m2
422Trát hộp gen trạm bơm, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V của HSMT18,6m2
423Trát xà dầm trạm bơm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V của HSMT12,8m2
424Trát lanh tô, lam trạm bơm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V của HSMT14,4m2
425Trát trần trạm bơm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V của HSMT61,92m2
426Bả bằng bột bả vào tường ngoài trạm bơmTheo yêu cầu chương V của HSMT68,04m2
427Bả bằng bột bả vào tường trong trạm bơmTheo yêu cầu chương V của HSMT62,6m2
428Bả bằng bột bả vào dầm, trần, lam trạm bơmTheo yêu cầu chương V của HSMT64,28m2
429Sơn nước ngoài nhà trạm bơm đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V của HSMT132,32m2
430Sơn nước trong nhà trạm bơm đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V của HSMT62,6m2
431Cung cấp cửa đi 2 cánh mở khung sắt, pano sắt bọc tônTheo yêu cầu chương V của HSMT7,92m2
432Lắp dựng cửa khung sắt bọc tônTheo yêu cầu chương V của HSMT7,92m2
433Sơn cửa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V của HSMT15,84m2
434Làm lớp lót nền trạm bơm đá 4x6Theo yêu cầu chương V của HSMT1,924m3
435Láng vữa lót nền trạm bơm, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V của HSMT19,24m2
436Lát nền nhà trạm bơm, tiết diện gạch 400x400Theo yêu cầu chương V của HSMT19,96m2
437Đắp đất tôn nền trạm bơm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V của HSMT0,019100m3
438Quét dung dịch chống thấm mái trạm bơmTheo yêu cầu chương V của HSMT34,72m2
439Láng tạo dốc sàn mái trạm bơm, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V của HSMT24m2
440Trát gờ chỉ, móc nước viền thành sê nô trạm bơm vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V của HSMT27,6m
441Lắp đặt cầu chắn rácTheo yêu cầu chương V của HSMT6cái
442Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Theo yêu cầu chương V của HSMT0,192100m
443Lắp đặt co uPVC D90Theo yêu cầu chương V của HSMT12cái
444Làm lớp đá đệm nền sân, loại đá 4x6Theo yêu cầu chương V của HSMT130,346m3
445Láng vữa lót nền, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V của HSMT1.303,46m2
446Lát gạch sân terrazzo 400x400x30mmTheo yêu cầu chương V của HSMT1.932,34m2
447Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V của HSMT6,753m3
448Lát gạch vỉa hè bằng gạch con sâuTheo yêu cầu chương V của HSMT34,48m2
449Đào đất bồn 01 bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu chương V của HSMT12,636m3
450Làm lớp đá đệm móng bồn 01, loại đá 4x6Theo yêu cầu chương V của HSMT4,212m3
451Láng vữa lót móng bồn 01, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V của HSMT42,12m2
452Xây thành bồn 01 bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo yêu cầu chương V của HSMT4,493m3
453Trát thành trong bồn 01, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V của HSMT70,2m2
454Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu chương V của HSMT70,2m2
455Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V của HSMT70,2m2
456Đắp đất hữu cơ công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V của HSMT0,078100m3
457Làm lớp đá đệm móng cột cờ, loại đá 4x6Theo yêu cầu chương V của HSMT0,804m3
458Láng vữa lót móng cột cờ, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V của HSMT8,038m2
459Xây bậc cột cờ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Theo yêu cầu chương V của HSMT2,831m3
460Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột cờTheo yêu cầu chương V của HSMT0,012100m2
461Bê tông móng cột cờ đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V của HSMT0,165m3
462Cung cấp, lắp dựng khung+ bulon chân cột cờTheo yêu cầu chương V của HSMT1bộ
463Cung cấp, lắp dựng cột cờ inox cao 10m (4 đoạn: đường kính từ D42-D160), bao gồm cờ, dây kéo và ròng rọc trọn bộTheo yêu cầu chương V của HSMT1bộ
464Lát đá granit tự nhiên mặt bệ cột cờTheo yêu cầu chương V của HSMT10,324m2
465Đào đất bó vỉa bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu chương V của HSMT2,809m3
466Làm lớp đá đệm móng bó vỉa , loại đá 4x6Theo yêu cầu chương V của HSMT0,802m3
467Láng vữa lót móng bó vỉa , chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V của HSMT8,02m2
468Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉaTheo yêu cầu chương V của HSMT0,055100m2
469Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V của HSMT0,97m3
470Bả bằng bột bả vào thành bó vỉaTheo yêu cầu chương V của HSMT5,544m2
471Sơn nước thành bó vỉa, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V của HSMT5,544m2
472Đắp đất hữu cơ trồng cây, cỏTheo yêu cầu chương V của HSMT0,676100m3
473Trồng cây bóng mát ( cây Ngọc Lan ) (cao >= 5m, ĐK từ độ cao 1,5m là >= 250mm)Theo yêu cầu chương V của HSMT27cây
474Trồng cỏ lá gừngTheo yêu cầu chương V của HSMT4,503100m2
475Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điệnTheo yêu cầu chương V của HSMT27cây/90ngày
476Tưới nước bảo dưỡng bồn cây, thảm cỏ bằng nước giếng bơm điện (tạm tính 03 tháng: NC*3, Mtc*3) (HSNC:3;HSMTC:3)Theo yêu cầu chương V của HSMT4,503100m2/tháng
477Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V của HSMT11,75m2
478Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu chương V của HSMT3,496m3
479Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu chương V của HSMT1,922m3
480Tháo dỡ song sắt hàng ràoTheo yêu cầu chương V của HSMT46,97m2
481Tập kết phế thảiTheo yêu cầu chương V của HSMT5,418m3
482Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu chương V của HSMT5,418m3
483Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu chương V của HSMT5,418m3
484Cạo bỏ lớp sơn cũTheo yêu cầu chương V của HSMT465,04m2
485Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu chương V của HSMT465,04m2
486Xây ốp cột hàng rào bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Theo yêu cầu chương V của HSMT17,104m3
487Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V của HSMT198,36m2
488Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu chương V của HSMT198,36m2
489Đào móng hàng rào, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V của HSMT0,119100m3
490Đắp đất móng hàng rào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V của HSMT0,093100m3
491Làm lớp đá lót móng hàng rào, loại đá 4x6Theo yêu cầu chương V của HSMT0,691m3
492Láng vữa lót móng hàng rào, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V của HSMT6,91m2
493Cốt thép móng hàng rào, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V của HSMT0,073tấn
494Cốt thép móng hàng rào, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V của HSMT0,032tấn
495Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng hàng ràoTheo yêu cầu chương V của HSMT0,116100m2
496Bê tông thương phẩm, bê tông móng hàng rào đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cmTheo yêu cầu chương V của HSMT1,854m3
497Cốt thép đà kiềng hàng rào, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V của HSMT0,047tấn
498Cốt thép đà kiềng hàng rào, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V của HSMT0,165tấn
499Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng hàng ràoTheo yêu cầu chương V của HSMT0,181100m2
500Bê tông thương phẩm, bê tông đà kiềng hàng rào đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V của HSMT1,808m3
501Cốt thép cột hàng rào, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V của HSMT0,06tấn
502Cốt thép cột hàng rào, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V của HSMT0,039tấn
503Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột hàng ràoTheo yêu cầu chương V của HSMT0,18100m2
504Bê tông thương phẩm, bê tông cột hàng rào đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của HSMT0,9m3
505Cốt thép giằng hàng rào, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V của HSMT0,109tấn
506Cốt thép giằng hàng rào, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V của HSMT0,05tấn
507Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng hàng ràoTheo yêu cầu chương V của HSMT0,996100m2
508Bê tông thương phẩm, bê tông giằng hàng rào đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V của HSMT5,014m3
509Xây tường hàng rào bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu chương V của HSMT4,225m3
510Xây ốp cột hàng rào bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Theo yêu cầu chương V của HSMT2,969m3
511Trát tường hàng rào xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V của HSMT57,417m2
512Trát giằng hàng rào, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V của HSMT121,668m2
513Bả bằng bột bả vào tường hàng ràoTheo yêu cầu chương V của HSMT52,11m2
514Bả bằng bột bả vào cột, giằng hàng ràoTheo yêu cầu chương V của HSMT121,668m2
515Sơn nước hàng rào đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V của HSMT173,778m2
516Lắp dựng song sắt hàng rào d16@ 150Theo yêu cầu chương V của HSMT163,503m2
517song sắt hàng rào d16@150Theo yêu cầu chương V của HSMT163,503m2
518Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo yêu cầu chương V của HSMT12,556m2
519Bộ chữ inox bảng hiệuTheo yêu cầu chương V của HSMT1Bộ
520Cung cấp, lắp dựng cổng phụ,(khung inox hộp 35x35x1,8mm; thanh đứng, thanh ngang hộp 30x30x1,4mm @80)Theo yêu cầu chương V của HSMT3,52m2
521Cung cấp, lắp dựng cổng chính, (khung inox hộp 35x35x1,8mm; thanh đứng, thanh ngang hộp 30x30x1,4mm @80; có bánh xe đẩy, rộng 535mm)Theo yêu cầu chương V của HSMT9m2
522Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V của HSMT50,37m2
523Lợp mái bằng tôn sóng dày 5zemTheo yêu cầu chương V của HSMT0,504100m2
524Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V của HSMT4,64m2
525Tháo dỡ vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu chương V của HSMT2bộ
526Tháo dỡ vệ sinh xi bệtTheo yêu cầu chương V của HSMT2bộ
527Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo yêu cầu chương V của HSMT1bộ
528Tháo dỡ vách ngănTheo yêu cầu chương V của HSMT0,27m2
529Tháo dỡ mặt bàn đáTheo yêu cầu chương V của HSMT1m2
530Phá dỡ tường xây gạchTheo yêu cầu chương V của HSMT3,513m3
531Phá dỡ nền gạchTheo yêu cầu chương V của HSMT13,16m2
532Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu chương V của HSMT28,304m2
533Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tườngTheo yêu cầu chương V của HSMT17,69m2
534Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu chương V của HSMT1,796m3
535Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mmTheo yêu cầu chương V của HSMT0,006tấn
536Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu chương V của HSMT0,007100m2
537Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V của HSMT0,048m3
538Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V của HSMT12,892m2
539Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh kt 300x450mmTheo yêu cầu chương V của HSMT32,086m2
540Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x70mmTheo yêu cầu chương V của HSMT1,05m2
541Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu chương V của HSMT30,582m2
542Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V của HSMT30,582m2
543Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày 150Theo yêu cầu chương V của HSMT1,974m3
544Lát nền nhà vệ sinh gạch ceramic 300x300Theo yêu cầu chương V của HSMT13,16m2
545Lát đá chân cửa đi bằng đá granit tự nhiênTheo yêu cầu chương V của HSMT0,08m2
546Làm trần tấm thạch cao chống ấm kt 600x600mmTheo yêu cầu chương V của HSMT13,16m2
547Gia công khung thép inox bệ đỡ bồn rửaTheo yêu cầu chương V của HSMT1m2
548Lắp dựng khung thép bệ đỡTheo yêu cầu chương V của HSMT1m2
549Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bệ lavaboTheo yêu cầu chương V của HSMT1,45m2
550Cung cấp vách ngăn compact dày 12mm+ phụ kiệnTheo yêu cầu chương V của HSMT13,92m2
551Lắp dựng vách ngănTheo yêu cầu chương V của HSMT13,92m2
552Cung cấp cửa đi (Dwc1) 1 cánh nhôm kính hệ 1000, kính mài mờ dày 5mmTheo yêu cầu chương V của HSMT1,72m2
553Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu chương V của HSMT1,72m2
554Đào xúc phế thải để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V của HSMT4,757m3
555Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu chương V của HSMT4,757m3
556Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T (HSMTC:4;)Theo yêu cầu chương V của HSMT4,757m3
557Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo yêu cầu chương V của HSMT12,41m
558Phá dỡ sàn sê nô máiTheo yêu cầu chương V của HSMT1,557m3
559Khoan cấy cốt thép xà dầm vào cột hiện hữuTheo yêu cầu chương V của HSMT16lỗ
560Đào móng công trình bằng thủ công đất cấp IITheo yêu cầu chương V của HSMT2,16m3
561Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 kẹp 30% vữa M100Theo yêu cầu chương V của HSMT0,361m3
562Bê tông thương phẩm, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmTheo yêu cầu chương V của HSMT0,318m3
563Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V của HSMT0,013100m2
564Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V của HSMT0,001tấn
565Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V của HSMT0,028tấn
566Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo yêu cầu chương V của HSMT0,49m3
567Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V của HSMT0,013100m3
568Bê tông bê tông thương phẩm, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V của HSMT0,462m3
569Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V của HSMT0,053100m2
570Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V của HSMT0,011tấn
571Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V của HSMT0,049tấn
572Bê tông thương phẩm, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V của HSMT0,156m3
573Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V của HSMT0,031100m2
574Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V của HSMT0,004tấn
575Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V của HSMT0,024tấn
576Bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V của HSMT0,45m3
577Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V của HSMT0,06100m2
578Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V của HSMT0,01tấn
579Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V của HSMT0,068tấn
580Bê tông thương phẩm, bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V của HSMT0,96m3
581Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu chương V của HSMT0,096100m2
582Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V của HSMT0,014tấn
583Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmTheo yêu cầu chương V của HSMT0,104tấn
584Bê tông giằng tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V của HSMT0,138m3
585Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tườngTheo yêu cầu chương V của HSMT0,026100m2
586Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V của HSMT0,002tấn
587Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép > 10mm,Theo yêu cầu chương V của HSMT0,013tấn
588Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu chương V của HSMT5,22m3
589Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu chương V của HSMT0,375m3
590Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V của HSMT38,38m2
591Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V của HSMT18,212m2
592Trát trụ cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, Kvl=1,25; Knc=1,1) (HSVL:1,25;HSNC:1,1;)Theo yêu cầu chương V của HSMT1,66m2
593Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, Kvl=1,25; Knc=1,1) (HSVL:1,25;HSNC:1,1;)Theo yêu cầu chương V của HSMT8,19m2
594Trát trần, vữa XM mác 75 (bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, Kvl=1,25; Knc=1,1) (HSVL:1,25;HSNC:1,1;)Theo yêu cầu chương V của HSMT9,6m2
595Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu chương V của HSMT38,38m2
596Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu chương V của HSMT27,812m2
597Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiTheo yêu cầu chương V của HSMT9,85m2
598Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V của HSMT48,23m2
599Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V của HSMT27,812m2
600Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6Theo yêu cầu chương V của HSMT0,94m3
601Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V của HSMT9,4m2
602Đắp đất san lấp công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V của HSMT0,028100m3
603Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 300x300 chống trượtTheo yêu cầu chương V của HSMT9,4m2
604Lát đá granite chân cửa điTheo yêu cầu chương V của HSMT0,16m2
605Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh bằng gạch ceramic 300x450mmTheo yêu cầu chương V của HSMT28,486m2
606Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh bằng gạch ceramic 300x70mmTheo yêu cầu chương V của HSMT0,882m2
607Cung cấp bộ đỡ lavabo bằng inoxTheo yêu cầu chương V của HSMT1m2
608Lắp dựng bệ đỡ lavaboTheo yêu cầu chương V của HSMT1m2
609Công tác ốp đá granite vào mặt bệ lavaboTheo yêu cầu chương V của HSMT1,45m2
610Cung cấp vách ngăn vệ sinh compact dày 12mmTheo yêu cầu chương V của HSMT13,144m2
611Lắp dựng vách ngănTheo yêu cầu chương V của HSMT13,144m2
612Quét sika membrane (0,6kg/m2/lớp, 3lớp)Theo yêu cầu chương V của HSMT14,58m2
613Lát sàn mái gạch men 400x400Theo yêu cầu chương V của HSMT11,5m2
614Cung cấp cửa đi (Dwc2) 1 cánh nhôm kính hệ 1000 kính mài mờ dày 5mmTheo yêu cầu chương V của HSMT1,935m2
615Cung cấp cửa sổ lật (Swc1) khung nhôm kính hệ 1000 kính mờ dày 5mmTheo yêu cầu chương V của HSMT0,6m2
616Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu chương V của HSMT2,535m2
617Đào xúc phế thải để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V của HSMT1,557m3
618Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu chương V của HSMT1,557m3
619Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T (HSMTC:4;)Theo yêu cầu chương V của HSMT1,557m3
620Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu chương V của HSMT3,31m3
621Đục tấy dầm bê tông hiện hữu để nối sànTheo yêu cầu chương V của HSMT0,152m3
622Khoan cấy cốt thép xà dầm vào cột hiện hữuTheo yêu cầu chương V của HSMT24lỗ
623Đào móng công trình bằng thủ công đất cấp IITheo yêu cầu chương V của HSMT21,466m3
624Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6Theo yêu cầu chương V của HSMT3,614m3
625Láng lớp lót, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V của HSMT36,14m2
626Bê tông thương phẩm, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmTheo yêu cầu chương V của HSMT2,284m3
627Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V của HSMT0,087100m2
628Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V của HSMT0,008tấn
629Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V của HSMT0,2tấn
630Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo yêu cầu chương V của HSMT6,244m3
631Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V của HSMT0,124100m3
632Bê tông bê tông thương phẩm, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V của HSMT2,78m3
633Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V của HSMT0,278100m2
634Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V của HSMT0,064tấn
635Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V của HSMT0,404tấn
636Bê tông thương phẩm, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V của HSMT0,876m3
637Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V của HSMT0,175100m2
638Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V của HSMT0,032tấn
639Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V của HSMT0,175tấn
640Bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V của HSMT2,736m3
641Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V của HSMT0,365100m2
642Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V của HSMT0,058tấn
643Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V của HSMT0,451tấn
644Bê tông thương phẩm, bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V của HSMT7,447m3
645Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu chương V của HSMT0,807100m2
646Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V của HSMT0,725tấn
647Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmTheo yêu cầu chương V của HSMT0,036tấn
648Bê tông giằng tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V của HSMT1,533m3
649Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tườngTheo yêu cầu chương V của HSMT0,163100m2
650Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V của HSMT0,03tấn
651Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép > 10mm,Theo yêu cầu chương V của HSMT0,088tấn
652Cung cấp xà gồ mạ kẽm 40x80x1,8mmTheo yêu cầu chương V của HSMT82,4md
653Lắp dựng xà gồTheo yêu cầu chương V của HSMT0,271tấn
654Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu chương V của HSMT25,65m3
655Xây tam cấp bằng gạch không nungg 4x8x18, chiều cao Theo yêu cầu chương V của HSMT1,68m3
656Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V của HSMT155,595m2
657Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V của HSMT106,255m2
658Trát trụ cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, Kvl=1,25; Knc=1,1) (HSVL:1,25;HSNC:1,1;)Theo yêu cầu chương V của HSMT11,02m2
659Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, Kvl=1,25; Knc=1,1) (HSVL:1,25;HSNC:1,1;)Theo yêu cầu chương V của HSMT31,66m2
660Trát trần, vữa XM mác 75 (bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, Kvl=1,25; Knc=1,1) (HSVL:1,25;HSNC:1,1;)Theo yêu cầu chương V của HSMT80,766m2
661Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu chương V của HSMT155,595m2
662Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu chương V của HSMT106,255m2
663Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V của HSMT123,446m2
664Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V của HSMT155,595m2
665Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V của HSMT229,701m2
666Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6Theo yêu cầu chương V của HSMT6,305m3
667Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V của HSMT63,05m2
668Đắp đất san lấp công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V của HSMT0,19100m3
669Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600Theo yêu cầu chương V của HSMT71,23m2
670Lát đá granite tam cấp, chân cửa điTheo yêu cầu chương V của HSMT14,8m2
671Công tác ốp đá chẻ chân tườngTheo yêu cầu chương V của HSMT7,943m2
672Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V của HSMT25,55m
673Quét sika membrane (0,6kg/m2/lớp, 3lớp)Theo yêu cầu chương V của HSMT81,37m2
674Lợp mái bằng tôn sóng dày 5zemTheo yêu cầu chương V của HSMT1,106100m2
675Cung cấp lam nhômTheo yêu cầu chương V của HSMT13,119m2
676Lắp dựng lam nhômTheo yêu cầu chương V của HSMT13,119m2
677Cung cấp cửa đi (D1) 1 cánh nhôm kính hệ 1000 kính mài mờ dày 5mmTheo yêu cầu chương V của HSMT5,1m2
678Cung cấp cửa sổ (S1) khung nhôm kính hệ 1000 kính mờ dày 5mmTheo yêu cầu chương V của HSMT6,375m2
679Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu chương V của HSMT11,475m2
680Cung cấp song bảo vệTheo yêu cầu chương V của HSMT7,261m2
681Lắp dựng song bảo vệTheo yêu cầu chương V của HSMT7,261m2
682Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu chương V của HSMT1,328100m2
683Đào xúc phế thải để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V của HSMT3,462m3
684Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu chương V của HSMT3,462m3
685Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T (HSMTC:4;)Theo yêu cầu chương V của HSMT3,462m3
686Lắp đặt nút điều khiển bằng tayTheo yêu cầu chương V của HSMT0,45 nút
687Lắp đặt đèn báo xả khíTheo yêu cầu chương V của HSMT0,85 đèn
688Lắp đặt mở xả khí bằng tayTheo yêu cầu chương V của HSMT0,45 nút
689Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu chương V của HSMT2cái
690Lắp đặt ống thép STK DN32Theo yêu cầu chương V của HSMT0,44100m
691Lắp đặt ống thép STK DN40Theo yêu cầu chương V của HSMT0,56100m
692Lắp đặt ống thép STK DN50Theo yêu cầu chương V của HSMT0,12100m
693Lắp đặt van phân vùngTheo yêu cầu chương V của HSMT4cái
694Lắp đặt van an toàn D40Theo yêu cầu chương V của HSMT1cái
695Lắp đặt van 1 chiềuTheo yêu cầu chương V của HSMT2cái
696Lắp đặt van khóaTheo yêu cầu chương V của HSMT2cái
697Lắp đặt đầu phun khíTheo yêu cầu chương V của HSMT4cái
698Lắp đặt van đầu bình DN50 FM200 180LTheo yêu cầu chương V của HSMT5cái
699Máy lạnh Reetech inverter (hoặc tương đương); Kích thước: 920 x 292 x 225 (mm); Công suất: 2 HP - 18.800 Btu/h.Ống đồng + phụ kiệnTheo yêu cầu chương V của HSMT1cái
700Máy bơm PCCC diesel Q=15l/s. H=60mTheo yêu cầu chương V của HSMT1máy
701Bơm chữa cháy Điện Q= 15l/s, H=60m.Theo yêu cầu chương V của HSMT1máy
702Cuộn vòi PCCCSize: DN50 x 20M (PVC)Áp lực làm việc: 1.6 MpaChất liệu dệt ngoài:vòi chữa cháy 30% sợi chỉ ngang Filament (sợi thẳng)70% sợi Polyester (sợi bền chống ma sát)vòi cứu hỏa không bị ố, mốc khi để ngoài trờiChất liệu trong:Tráng PVC, không lão hóa hư hỏng trong mọi điều kiện thời tiết khắc nhiệt.Chịu được độ mài mòn caovòi rồng Nhiệt độ từ: – 20oC đến 80oCKhớp nối bằng nhôm hợp kim chất lượng cao.Theo yêu cầu chương V của HSMT4cuộn
703Bảng tiêu lệnhKích thước chiều ngang: 40cm – 400mmKích thước chiều dài: 60cm – 600mmChất liệu: nhựa micaĐộ dày: 2mmNội dung: dán decal 2 lớpTheo yêu cầu chương V của HSMT4bộ
704Bình chữa cháy ABC-8kgTheo yêu cầu chương V của HSMT4bình
705Bình chữa cháy CO2-5kgLà dạng bình khí CO2, loại xách tayThân bình: thép đúc chống gỉ, sơn màu đỏDễ sử dung, không để lại tàn dư bột chữa cháy MT3 lý tưởng để dập các đám cháy thiết bị điện tử, đồ vật quý, phòng kín.Tầm xa tối đa khoảng 2m.Theo yêu cầu chương V của HSMT4bình
706Họng chữa cháy ngoàiTheo yêu cầu chương V của HSMT1họng
707Tủ PCCCTheo yêu cầu chương V của HSMT4cái
708Máy đo nhiệt độ, độ ẩmTheo yêu cầu chương V của HSMT2bộ
709Máy vi tínhMáy tính đồng bộ thương hiệu Việt Nam: Chất lượng sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; 17025:2017; TCVN 7189:2009)Dell Optiplex 3080MT hoặc tương đươngBộ vi xử lý • Intel Core i3-8100 (3.60 GHz,6 MB)Chipset • Intel Bộ nhớ ram • 4GB DDR4Dung lượng ổ cứng • HDD 1TB SATA 7200rpmỔ quang • DVD-RWLAN • 10/100/1000 Ethernet LAN on system boardCard đồ họa • Intel UHD Graphics Âm thanh • High Definition audio codecBàn phím • USB KeyboardChuột • USB Optical MouseMàn hình 21inchTheo yêu cầu chương V của HSMT1bộ
710Trung tâm báo cháyTheo yêu cầu chương V của HSMT1bộ
711Camera hồng ngoại loại day/nightCamera HIVISION DS-2CD1121-I (2 MP) IP HD 2MPl Chip hình ảnh 1/2.8" progressive scan CMOSl Độ phân giải 2.0 megapixell 2.8 mm/4 mm/6 mm fixed focal lensl Hồng ngoại 30 ml Hỗ trợ 2 luồng dữ liệul Chống ngược sáng Digital WDRl Giảm nhiễu 3D DNRl PoE (Power over Ethernet)l IP67l IK10 (Dome IP)Không kèm nguồn DVETheo yêu cầu chương V của HSMT10bộ
712Thiết bị ghi và chia hình 4TĐẦU 16 KÊNH DS-7716NI-E4/16P (16 PoE)Đầu ghi hình IP 16 kênh cao cấp chuẩn H.264. Cấp nguồn PoE đầy đủ 16 cổng trực tiếp từ đầu ghi hình IP.Xuất tín hiệu HDMI và VGA 1080P, 80Mbps Bit Rate input Max. Giao diện thân thiện với người dùng, thao tác đơn giản, dễ sử dụng, điều khiển đầu ghi & camera bằng Remote, chuột, bàn phím. Ghi hình trên đĩa cứng gắn bên trong, hổ trợ 4 ổ cứng SATA, hoạt động cực kỳ ổn định và bền bỉ. Hổ trợ 2 cổng mạng 1GB. Hổ trợ eSATA. 3 cổng USB. Alarm input/output: 16 cổng/4 cổng. Cấu hình thời gian ghi hinh cho từng kênh. Nhận dạng và cảnh báo chuyển động. Dễ dàng chép sang USB. Điện áp 220V AC.Theo yêu cầu chương V của HSMT1bộ
713- Màn hình: Led- Kích cỡ màn hình: 40 inch- Độ phân giải:HD- Chỉ số chuyển động rõ nét: CMR 100Hz- Kết nối: + Cổng HDMI: 1 cổng + USB: 1 cổng USBTheo yêu cầu chương V của HSMT1bộ
714Máy vi tínhMáy tính đồng bộ thương hiệu Việt Nam: Chất lượng sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; 17025:2017; TCVN 7189:2009)Dell Optiplex 3080MT hoặc tương đươngBộ vi xử lý • Intel Core i3-8100 (3.60 GHz,6 MB)Chipset • Intel Bộ nhớ ram • 4GB DDR4Dung lượng ổ cứng • HDD 1TB SATA 7200rpmỔ quang • DVD-RWLAN • 10/100/1000 Ethernet LAN on system boardCard đồ họa • Intel UHD Graphics Âm thanh • High Definition audio codecBàn phím • USB KeyboardChuột • USB Optical MouseMàn hình 21inchTheo yêu cầu chương V của HSMT1bộ
715Máy phát điện 50kVAModel: Hyundai DHY 55KSECông suất: 50-55KVASố pha: 3 phaNhiên liệu: Dầu DieselĐiện áp: 220-380VKích thước: 2320x910x1400 mmTrọng lượng: 1050KgTheo yêu cầu chương V của HSMT1bộ
716Thiết bị giám sát áp suất bìnhTheo yêu cầu chương V của HSMT5bộ
717Biển báo thoát hiểmTheo yêu cầu chương V của HSMT2bộ
718Bình khí FM200 180LTheo yêu cầu chương V của HSMT5bình
719Bộ kích xảTheo yêu cầu chương V của HSMT5bộ
720Thước kiểm tra lưu lượngTheo yêu cầu chương V của HSMT5cái
721Bàn làm việc: Bàn KT: (1,2 x 0,6 x 0,75)m - Gia công bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, Loại không hộc tủ, có ngăn kéo, sơn Pu 03 lớp.Theo yêu cầu chương V của HSMT5cái
722Ghế làm việc: Ghế KT: (0,38 x 0,38 x 1,05)m - gia công bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn Pu 03 lớp.Theo yêu cầu chương V của HSMT5cái
723Máy tính để bànTheo yêu cầu chương V của HSMT5bộ
724Máy photocopy A4, A3Theo yêu cầu chương V của HSMT2cái
725Máy Scan A3Theo yêu cầu chương V của HSMT1cái
726Máy Scan A4Theo yêu cầu chương V của HSMT2cái
727Máy in A3Theo yêu cầu chương V của HSMT3cái
728Máy in A4Theo yêu cầu chương V của HSMT3Cái
729Giá lưu trữ hồ sơ: Cao 2000mm*Dài 1000mm*Rộng 400mm có 6 mâm đợt.Chất liệu : thép chất lượng cao và ngoài được sơn tĩnh điện 2 lớp chống trầy xước, hoen gỉ.Theo yêu cầu chương V của HSMT120cái
730Thiết bị phát WirelessTheo yêu cầu chương V của HSMT3bộ
731Rèm cửa (gồm cả cây treo Inox)Theo yêu cầu chương V của HSMT58,08m2
732Máy Lạnh: công suất: 1,5 HP - 13.800 Btu/h.Ống đồng + phụ kiệnTheo yêu cầu chương V của HSMT7cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.84E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện 02 Hợp công trình dân dụng, cấp >=III; Giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 8.600.000.000 VND; Có thi công hạng mục PCCC, báo cháy tự động.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huyến luyện nghiệp vụ PCCC và cứu nạn cứu hộ+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng. (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về công trình Chỉ huy trưởng đảm nhiệm)43
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng33
3 Kỹ sư điện 1 Kỹ sư điện dân dụng33
4 Kỹ sư cấp thoát nước 1 Kỹ sư cấp thoát nước hoặc tương đương33
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng33
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 1 - Có bằng đại học xây dựng hoặc giao thông.- Có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định.33
7 Công nhân kỹ thuật 20 - Có chứng nghề phù hợp với công việc đảm nhận11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
2 Máy đào Máy đào2
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi bê tông Máy đầm bê tông, dầm dùi bê tông2
4 Xe lu Xe lu2
5 Xe vận chuyển tự đổ (ben) > 3tấn Xe vận chuyển tự đổ (ben) > 3tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->