Gói thầu: Gói thầu số 1 (xây lắp)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211226304-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Cơ khí Bảo Ngọc Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 1 (xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20211222629
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư công. (Ngân sách huyện, kế hoạch vốn bố trí 3 năm).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 16:07:00 đến ngày 2021-12-19 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,120,064,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.180096E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2360192E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:1/Hợp đồng thi công.2/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.3/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng; + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng; + Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường và an toàn lao động.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng; + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng; + Có chứng chỉ Định giá xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng; + Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học xây dựng, cơ khí, phòng cháy chữa cháy trở lên; + Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; (Nếu thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy thì không cần chứng chỉ về phòng cháy và chữa cháy).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện; + Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc trắc địa. + Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình xây dựng.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhận sự thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầu cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe ô tô tải (tự đổ)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.5 tấn (Giấy đăng ký + kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.7 m3 (kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị 1.7 m
- Số lượng tối thiểu 100
10-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị m2
- Số lượng tối thiểu 200
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây dựng Cơ khí Bảo Ngọc Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1 (xây lắp)
Trường THCS Nguyễn Đình Chiểu
300 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư công. (Ngân sách huyện, kế hoạch vốn bố trí 3 năm).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Cơ khí Bảo Ngọc Phát , địa chỉ: Số 19/86/2 đường Yết Kiêu, tổ 8, KP1, phường Long Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Thống Nhất; địa chỉ: Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Xây dựng Hoàng Nam Phong. Địa chỉ: Số 378/16, tổ 5, KP 3, P. Trảng Dài, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. - Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thống Nhất; địa điểm: Thị trấn Dầu Giây, Huyện Thống Nhất, Tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn lập, thẩm tra E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Xây dựng Cơ khí Bảo Ngọc Phát. Địa chỉ: Số 19/86/2 đường Yết Kiêu, tổ 8, KP1, phường Long Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Cơ khí Bảo Ngọc Phát , địa chỉ: Số 19/86/2 đường Yết Kiêu, tổ 8, KP1, phường Long Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Thống Nhất; địa chỉ: Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Nhà thầu đính kèm bản chính hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm như sau: (i) Chứng chỉ năng lực hoạt động (của tổ chức) thi công xây dựng công trình Dân dựng hạng ≥ III; (ii) Chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: (iii) Chứng minh về hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng. (iv) Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. (v) Chứng minh về máy móc thiết bị: + Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký,…). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. (vi) Báo cáo tài chính 03 năm: 2018, 2019, 2020.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Thống Nhất; địa chỉ: Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thống Nhất Địa chỉ: Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3771168
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Xây dựng Cơ khí Bảo Ngọc Phát, địa chỉ: Số 19/86/2 đường Yết Kiêu, tổ 8, KP1, phường Long Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251).3822505 - Fax:(0251).3822505.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI 9 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHÒNG BỘ HỌC MÔN) + KHỐI CẦU NỐI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4966100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1274100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8711100m3
4Cung cấp đất cấp 3 đắp nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V80,052m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6192m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0688m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V59,817m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7085m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V19,7263m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,295m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V34,246m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14,004m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,678m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V21,3472m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V84,824m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7072100m2
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5396100m2
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,139100m2
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1192100m2
20Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0614100m2
21Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4768100m2
22Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3961100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2554tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0097tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9826tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2189tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,266tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3557tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,837tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3778tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4203tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0811tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2022tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9309tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5976tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1972tấn
37Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,82m3
38Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3688m3
39Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1807m3
40Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V24,8832m3
41Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V128,269m3
42Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8496m3
43Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V531,58m2
44Ốp đá chẻ chân tường, bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V35,235m2
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V545,5053m2
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,12m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V273,1253m2
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V798,25m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V506,2m2
50Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V839,7m2
51Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V273,125m2
52Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V560,625m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2.144,15m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V560,625m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.417,275m2
56Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V820,11m2
57Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,175m2
58Cung cấp cửa đi khung sắt kính dày 5 ly (bao gồm khung sắt bảo vệ)Mô tả kỹ thuật theo chương V102,24m2
59Cung cấp cửa sổ khung sắt kính dày 5 ly (bao gồm khung sắt bảo vệ)Mô tả kỹ thuật theo chương V73,44m2
60Lắp đặt lan can hành lang bằng sắt hộp 60x120x2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V70,6md
61Lắp đặt lan can sắt hộpMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V175,68m2
63Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,6587tấn
64Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,659tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V308,9112m2
66Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,756100m2
67Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7632100m2
68Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V8,6832100m2
69Lắp đặt MCB 3P-125A/35KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp đặt MCB 3P-63A/16KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
71Lắp đặt MCB 2P-25A/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
72Lắp đặt RCBO 2P-25A/30mAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
73Lắp đặt MCB 1P-10A/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
74Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V80hộp
75Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
76Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V130hộp
77Lắp đặt đèn led mâm gắn âm trần D400-24WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
78Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
79Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
80Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
81Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V3bảng
82Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V12bảng
83Lắp đặt công tắc 2 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
84Lắp đặt công tắc 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
85Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V117hộp
86Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V260m
87Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V1.000m
88Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V1.600m
89Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
90Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
91Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V800m
92Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.400m
93Lắp đặt máng cáp có nắp 100x50x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
B HẠNG MỤC: SÂN TERAZO VÀ CÂY XANH
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V22,472m3
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V280,9m2
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0214100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4752m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,584m3
6Trồng dặm cây cảnh trổ hoa (Cây bằng lăng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100 cây
7Cung cấp đất màuMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.180096E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2360192E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:1/Hợp đồng thi công.2/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.3/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng; + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng; + Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường và an toàn lao động.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.52
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 1 Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng; + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.52
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng; + Có chứng chỉ Định giá xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.32
4 Cán bộ An toàn lao động 1 Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng; + Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.32
5 Cán bộ phòng cháy chữa cháy 1 Có trình độ Đại học xây dựng, cơ khí, phòng cháy chữa cháy trở lên; + Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; (Nếu thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy thì không cần chứng chỉ về phòng cháy và chữa cháy).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu31
6 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện; + Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.31
7 Cán bộ trắc đạt 1 + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc trắc địa. + Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình xây dựng.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhận sự thực hiện gói thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
2 Máy hàn Còn sử dụng tốt2
3 Máy cắt, uốn thép Còn sử dụng tốt1
4 Đầu cóc Còn sử dụng tốt1
5 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
7 Xe ô tô tải (tự đổ) ≥ 0.5 tấn (Giấy đăng ký + kiểm định)1
8 Máy đào ≥ 0.7 m3 (kiểm định)1
9 Dàn giáo 1.7 m100
10 Ván khuôn m2200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->