Gói thầu: Thuê dịch vụ quản lý, vận hành tòa nhà VNPT-NET3, KCN Đà Nẵng, An Đồn năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211221071-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Hạ tầng mạng Miền Trung chi nhánhTổng Công ty Hạ tầng mạng |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ quản lý, vận hành tòa nhà VNPT-NET3, KCN Đà Nẵng, An Đồn năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211196718 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 16:14:00 đến ngày 2021-12-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,673,942,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.347.885.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 918.485.700VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 03 hợp đồng tương tự cung cấp dịch vụ quản lý, vận hành tòa nhà, cho các công trình nhà cao tầng khác nhau, có quy mô tương tự (tòa nhà node mạng Viễn thông kết hợp văn phòng làm việc đang hoạt động), Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.571.759.690 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.715.279.070 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tổng quản |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành về quản trị kinh doanh hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trưởng bộ phận dịch vụ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên dịch vụ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên vận hành kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Hạ tầng mạng Miền Trung chi nhánhTổng Công ty Hạ tầng mạng |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê dịch vụ quản lý, vận hành tòa nhà VNPT-NET3, KCN Đà Nẵng, An Đồn năm 2022 Thuê dịch vụ quản lý, vận hành tòa nhà VNPT-NET3, KCN Đà Nẵng, An Đồn năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Đơn dự thầu (Mẫu số 08). 2. Giấy ủy quyền (Mẫu số 05). Đồng thời, nhà thầu cần phải gửi bản sao có công chứng Điều lệ công ty hoặc Quyết định thành lập chi nhánh, hoặc Quyết định bổ nhiệm để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền. 3. Thỏa thuận liên danh (Mẫu số 06). Nêu rõ % công việc cho từng thành viên. 4. Bảo lãnh dự thầu bản gốc (Mẫu số 07A) áp dụng trong trường hợp nhà thầu độc lập (Mẫu số 07B) áp dụng trong trường hợp nhà thầu liên danh. 5. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm nhà thầu: a)Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc có Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, có nghành nghề kinh doanh phù hợp. (bản sao có công chứng) b)Hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12). c)Kiện tụng đang giải quyết. d)Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện(Mẫu số 10A). Tối thiểu 03 Hợp đồng (kèm Hóa đơn cung cấp dịch vụ) các mặt hàng tương tự đã và đang thực hiện trong thời gian 03 năm liên tục gần đây tính tới thời điểm đóng thầu. e)Tình hình tài chính của nhà thầu (Mẫu số 13). Báo cáo tài chính, thuế 3 năm 2018, 2019, 2020 (Có công chứng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). f)Bản kê khai thông tin về các thành viên của nhà thầu liên danh đối với nhà thầu liên danh. g)Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A) h)Bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11B). i)Bản kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C). j)Đã đăng ký trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. 6. Cam kết của nhà thầu. 7. Tài liệu khác có liên quan đến Hồ sơ dự thầu (nếu có). |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu như trong Mục 1, Mục 2, Mục 3, Mục 4 Chương III của nội dung Tiêu chuẩn đánh giá về kinh nghiệm và năng lực, tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Hạ tầng mạng miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Hạ tầng mạng, Lô 12, đường số 3, KCN An Đồn, phường An Hải Bắc, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236.3530341; fax: 0236.3826047 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Hạ tầng mạng, Lô 12, đường số 3, KCN An Đồn, phường An Hải Bắc, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236.3530341; fax: 0236.3826047 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Trung – chi nhánh Tổng Công ty Hạ tầng mạng, Lô 12, đường số 3, KCN An Đồn, phường An Hải Bắc, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236.3530341; fax: 0236.3826047 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn: Phòng KHĐT. - Địa chỉ: Lô số 12, đường số 3, KCN An Đồn, phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng. - Số điện thoại: 0236.3530341; fax: 0236. 3826047. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: -Phòng KHĐT. -Địa chỉ: Lô số 12, đường số 3, KCN An Đồn, phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng. -Số điện thoại: 0236.3530341; fax: 0236. 3826047. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổng quản, dịch vụ điều hành chung. | Trực tiếp điều hành toàn bộ các hoạt động trong tòa nhà, đảm bảo công tác quản lý vận hành tòa nhà cung cấp dịch vụ tốt, môi trường làm việc an toàn văn minh lịch sự và chuyên nghiệp, đúng chuẩn cam kết cung cấp dịch vụ của nhà thầu. | Tháng | 12 | |
| 2 | Bộ phận dịch vụ | -Xây dựng các quy trình để quản lý và vận hành tòa nhà và các chỉ dẫn về sử dụng các thiết bị công cộng như: thang máy, điều hòa, hệ thống điện,…- Quản lý, giám sát các dịch vụ và đề xuất các biện pháp nâng cao chất lượng dịch vụ.-Quản lý các hồ sơ bảo hành các thiết bị thuộc tòa nhà. | Tháng | 12 | |
| 3 | Bộ phận kỹ thuật | - Thực hiện nhiệm vụ vận hành, ứng cứu các hệ thống kỹ thuật tòa nhà để đảm bảo an toàn con người và thiết bị của chủ đầu tư.- Vận hành, bảo trì, bảo dưỡng và thực hiện kế hoạch phòng ngừa rủi ro cho các hệ thống kỹ thuật: Thang máy, máy phát điện dự phòng, hệ thống điều hòa, hệ thống mạng điện chiếu sáng, máy bơm, thiết bị vệ sinh, mặt ngoài tòa nhà, thiết bị phòng cháy chữa cháy và các thiết bị liên quan khác.- Làm việc 24/24h-Làm việc kết hợp cùng với 07 nhân sự kỹ thuật của chủ đầu tư tham gia vận hành tòa nhà. | Tháng | 12 | |
| 4 | Dịch vụ an ninh | - Quản lý, tổ chức công tác an ninh của tòa nhà đảm bảo an toàn cho toàn bộ các khu vực tòa nhà.- Cung cấp 02 vị trí trực cổng vào tòa nhà: 01 vị trí an ninh trực 24/24h/ngày và 1 vị trí an ninh trực 14/24h/ngày- Tổ chức công việc an ninh, quản lý và kết hợp nhân sự của chủ đầu tư để triển khai công tác an ninh cho tòa nhà. Chủ đầu tư cung cấp nhận sự đủ cho các vị trí an ninh còn lại của tòa nhà. | Tháng | 12 | |
| 5 | Dịch vụ kiểm soát con trùng | - Đảm bảo tòa nhà không có côn trùng, chuột.- Khi có thông báo các dịch do nguyên ngân gây từ con trùng, phải triển khai phương án phòng trừ ngay. - Hóa chất sử dụng phải an toàn cho con người và môi trường làm việc. | Tháng | 12 | |
| 6 | Dịch vụ dọn rác thải sinh hoạt hàng ngày | - Thu dọn rác thải hàng ngày, chuyển rác ra phía ngoài tòa nhà, đảm bảo môi trường sạch sẽ và đảm bảo an toàn sức khỏe cho CBCNV làm việc tại tòa nhà- Tuân thủ đầy đủ quy trình thu dọn rác thải. | Tháng | 12 | |
| 7 | Dịch vụ căm sóc cây cảnh | - Tư vấn, phối hợp với đơn vị liên quan trong việc bài trí cảnh quan khu vực trong và ngoài tòa nhà và trang trí trong các ngày lễ như đã nêu trên.- Giám sát các quy trình về vệ sinh an toàn lao động trong công việc.- Thực hiện tưới cây, phân bón, phun thuốc… chăm sóc cây trong toàn tòa nhà đảm bảo phát triển tốt. | Tháng | 12 | |
| 8 | Dịch vụ trang trí tết Nguyên đán | Nhà thầu cung cấp danh mục cây, hoa trang trí cho ngày tết Nguyên đán tại sãnh tầng 1 của tòa nhà.- Mô tả qui mô và cách trang trí hoa, cây để đảm bảo môi trường làm việc khang trang và hiện đại. - Phối hợp tốt với chủ đầu tư để gia tăng chất lượng và ý nghĩa của dịch vụ. | Tháng | 12 | |
| 9 | Dịch vụ thông hút bể phốt | - Bể phốt được kiểm tra định kỳ hàng tháng và có kế hoạch bảo trì, bảo dưỡng và hút vệ sinh định kỳ.- Định kỳ 1 năm 2 lần, tiến hành hút bể phốt, đảm bảo hệ thống bể phốt hoạt động bình thường, không gây mùi ảnh hưởng môi trường xung quanh. | Tháng | 12 | |
| 10 | Dịch vụ vệ sinh bể nước ngầm và các bồn | Các bể nước, bồn nước được kiểm tra định kỳ hàng tháng và đảm bảo vệ sinh các bể chứa nước sạch và đảm bảo an toàn vệ sinh. | Tháng | 12 | |
| 11 | Nhân công và vật tư bảo dưỡng (nhỏ) máy phát điện dự phòng tòa nhà | Đảm bảo hệ thống máy phát điện hoạt động ổn định.- Có nội dung và kế hoach bảo dưỡng định kỳ tuần, tháng, quí, năm tuân thủ theo nội dung và qui trình của nhà sản xuất.- Có đề xuất các danh mục vật tư dự kiến thay thế phục vụ bảo dưỡng tương ứng với chi phí bảo dưỡng. | Tháng | 12 | |
| 12 | Nhân công và vật tư (nhỏ) bảo dưỡng các tủ phân phối điện tòa nhà | Đảm bảo hệ thống tủ phối hoạt động ổn định.- Có nội dung và kế hoạch bảo dưỡng định kỳ tuần, tháng, quí, năm tuân thủ theo qui trình quản lý sử dụng phân phối điện tòa nhà, do nhà thầu đề xuất.- Có đề xuất các danh mục vật tư dự kiến thay thế phục vụ bảo dưỡng tương ứng với chi phí bảo dưỡng. | Tháng | 12 | |
| 13 | Nhân công và vật tư phục vụ bảo dưỡng hệ thống điều hòa nhiệt độ tòa nhà. | Đảm bảo hệ thống điều hòa hoạt động ổn định, hiệu suất làm lạnh cao, cung cấp môi trường làm việc cho chủ đầu tư làm việc tốt, ổn định.- Có kế hoạch bảo dưỡng định kỳ, tuần, tháng quí, 6 tháng và năm trình chủ đầu phê duyệt và kiểm soát thực hiện.- Có qui trình và các nội dung bảo dưỡng hệ thống điều hòa theo qui chuẩn của nhà sản xuất điều hòa.- Chi phí bảo dưỡng bao gồm nhân công và vật tư phục vụ bảo dưỡng, đảm bảo hệ thống hoạt động ổn định, tuân thủ theo khuyến cáo, qui định chế độ bảo dưỡng của nhà sản xuất.- Có đề xuất các danh mục vật tư dự kiến thay thế phục vụ bảo dưỡng tương ứng với chi phí bảo dưỡng. - Hồ sơ nghiệm thu định kỳ theo quí, 6 tháng phải được chủ đầu tư xác nhận nghiệm thu hoàn thành. | Tháng | 12 | |
| 14 | Nhân công và vật tư bảo dưỡng đối với hệ thống thang máy. | Đảm bảo hệ thống thang máy hoạt động an toàn, ổn định, cung cấp môi trường điều kiện đi lại làm việc cho chủ đầu tư làm việc tốt, ổn định.- Có kế bảo dưỡng định kỳ, tuần, tháng quí, 6 tháng và năm trình chủ đầu phê duyệt và kiểm soát thực hiện.- Có qui trình và các nội dung bảo dưỡng hệ thống thang máy theo qui chuẩn của nhà sản xuất thang máy.- Chi phí bảo dưỡng bao gồm nhân công và vật tư phục vụ bảo dưỡng, đảm bảo hệ thống hoạt động ổn định, tuân thủ theo khuyến cáo, qui định chế độ bảo dưỡng của nhà sản xuất.- Có đề xuất các danh mục vật tư dự kiến thay thế phục vụ bảo dưỡng tương ứng với chi phí bảo dưỡng. - Hồ sơ nghiệm thu định kỳ theo quí, 6 tháng phải được chủ đầu tư xác nhận nghiệm thu hoàn thành.- Đề xuất chủ đầu tư thực hiện các qui định về an toàn theo qui định của các cơ quan quản lý chức năng qui định. | Tháng | 12 | |
| 15 | Nhân công và vật tư bảo dưỡng hệ thống bơm nước cứu hỏa. | Đảm bảo hệ thống hoạt động ổn định.- Có nội dung và kế hoạch bảo dưỡng định kỳ tuần, tháng, quí, năm, tuân thủ theo qui trình quản lý sử dụng phân phối điện tòa nhà, do nhà thầu đề xuất.- Có đề xuất các danh mục vật tư dự kiến thay thế phục vụ bảo dưỡng tương ứng với chi phí bảo dưỡng. | Tháng | 12 | |
| 16 | Nhân công và vật tư thay thế sửa chữa nhỏ, bảo dưỡng hệ thống bơm nước sinh hoạt, bơm nước thải. | Đảm bảo hệ thống bơm nước hoạt động ổn định.- Có nội dung và kế hoạch bảo dưỡng định kỳ tuần, tháng, quí, năm, tuân thủ theo qui trình quản lý sử dụng phân phối điện tòa nhà, do nhà thầu đề xuất.- Có đề xuất các danh mục vật tư dự kiến thay thế phục vụ bảo dưỡng tương ứng với chi phí bảo dưỡng. | Tháng | 12 | |
| 17 | Nhân công và vật tư bảo dưỡng nhỏ hệ thống quạt thông gió. | Đảm bảo hệ thống quạt thông gió tầng hầm hoạt động ổn định.- Có nội dung và kế hoạch bảo dưỡng định kỳ tuần, tháng, quí, năm tuân thủ theo qui trình quản lý sử dụng phân phối điện tòa nhà, do nhà thầu đề xuất.- Có đề xuất các danh mục vật tư dự kiến thay thế phục vụ bảo dưỡng tương ứng với chi phí bảo dưỡng. | Tháng | 12 | |
| 18 | Bảo dưỡng, nạp ga bổ sung bình cứu hỏa. | - Thực hiện kiểm tra tình trạng sử dụng của các bình cứu hỏa đúng qui định của quản lý và sử dụng bình cứu hóa theo qui định của cơ quan chuyên ngành phòng chống cháy nổ.- Thực hiện nạp bổ sung các bình cứu hòa, đảm bảo các bình cứu hóa hoạt động tốt, phục vụ công tác phòng chống cháy nổ đúng qui định. | Tháng | 12 | |
| 19 | Chi phí công tác PCCC ( thực tập PCCC hàng quí, không bao gồm diễn tập thoát nạn do CA PCCC thực hiện). | Lập kế hoạch và thực hiện các công tác huấn luyện và thực tập về thực hiện phòng cháy chữa cháy, đảm bảo đúng qui định và phương án PCCC của chủ đầu tư và cơ quan quản lý chuyên ngành qui định. | Tháng | 12 | |
| 20 | Chi phí vật tư thay thế khu công cộng, sửa chữa nhỏ ( thay thế bóng đèn, xây dựng cơ bản….) | chủ đầu tư trang bị | Tháng | 12 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.347885E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 918.485.700VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.347.885.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 918.485.700VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 03 hợp đồng tương tự cung cấp dịch vụ quản lý, vận hành tòa nhà, cho các công trình nhà cao tầng khác nhau, có quy mô tương tự (tòa nhà node mạng Viễn thông kết hợp văn phòng làm việc đang hoạt động), Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.571.759.690 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.715.279.070 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổng quản | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành về quản trị kinh doanh hoặc tương đương. | 5 | 3 |
| 2 | Trưởng bộ phận dịch vụ | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh hoặc tương đương | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư trưởng | 1 | Đại học trở chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc tương đương | 5 | 3 |
| 4 | Nhân viên dịch vụ | 2 | Đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh hoặc tương đương | 3 | 1 |
| 5 | Nhân viên vận hành kỹ thuật | 5 | Cao đẳng trở chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc tương đương | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi