Gói thầu: Gói thầu Nâng cấp hệ thống thư điện tử thuộc Kế hoạch mua sắm tài sản, hàng hóa, dịch vụ sử dụng nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2020 của Cục Viễn thông.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211231826-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Viễn thông |
| Tên gói thầu | Gói thầu Nâng cấp hệ thống thư điện tử thuộc Kế hoạch mua sắm tài sản, hàng hóa, dịch vụ sử dụng nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2020 của Cục Viễn thông. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211212510 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Phí được để lại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 16:38:00 đến ngày 2021-12-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,748,992,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,234,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu hai trăm ba mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.65E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp phần mềm của hãng Microsoft. số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,6 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đơn vị hoặc bộ phận thuộc nhà thầu chịu trách nhiệm thực hiện việc hỗ trợ kỹ thuật, bảo trì, bảo hành tại Hà Nội cho gói thầu này (có quyết định thành lập, nhân sự của bộ phận chịu trách nhiệm thực hiện việc hỗ trợ kỹ thuật, bảo trì, bảo hành tại Hà Nội).- Nhà thầu có cam kết đáp ứng yêu cầu về bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 15.2 E-BDL |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm triển khai/hỗ trợ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trình độ đại học trở lên, chuyên ngành công nghệ thông tin, điện, điện tử - viễn thông, tin học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tối thiểu 05 Cán bộ triển khai/hỗ trợ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trình độ đại học trở lên, chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử viễn thông, công nghệ kỹ thuật điện tử truyền thông, kỹ thuật điện tử - truyền thông, kỹ thuật điện tử - viễn thông, hệ thống thông tin. Trong đó có ít nhất 04 nhân sự có Chứng chỉ Microsoft Certified Solutions Expert (MCSE), 01 nhân sự có chứng chỉ bảo mật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Viễn thông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu Nâng cấp hệ thống thư điện tử thuộc Kế hoạch mua sắm tài sản, hàng hóa, dịch vụ sử dụng nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2020 của Cục Viễn thông. Dự toán gói thầu Nâng cấp hệ thống thư điện tử thuộc Kế hoạch mua sắm tài sản, hàng hóa, dịch vụ sử dụng nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2020 của Cục Viễn thông. 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Phí được để lại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền làm đại lý của nhà sản xuất; - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh; - Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính từ năm 2018-2020 kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: (i) biên bản kiểm tra quyết toán thuế (ii) tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; (iii) tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; (iv) văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; (v) báo cáo kiểm toán (nếu có); - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V- Phạm vi cung cấp; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V - Phạm vi cung cấp; - Tài liệu về mặt kỹ thuật của hàng hóa: Thông số kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật và thông số bảo hành của hàng hóa (quy định tại Mục 2, Chương V- Phạm vi cung cấp); - Nêu xuất xứ hàng hóa chào thầu; - Bản gốc hoặc bản sao công chứng Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; - Không đang trong thời gian bị cấm tham gia đấu thầu; - Tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu (Bản chụp công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự) |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại mẫu số 01A - chương IV. - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thống số bảo hành của từng loại hàng hóa (kèm theo bản vẽ để mô tả nếu cần). - Bảng mô tả các đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được cung cấp đáp ứng các yêu cầu và tham số kỹ thuật quy định tại chương V. - Cam kết của nhà thầu về các hồ sơ đi kèm theo hàng hóa nhập khẩu đưa vào sử dụng (nếu có), bao gồm: + Chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ); + Chứng nhận xuất xứ (CO); + Vận đơn (đối với hàng hóa nhập khẩu); + Phiếu đóng gói (đối với hàng hóa nhập khẩu); + Tờ khai hải quan (đối với hàng hóa nhập khẩu); + Hóa đơn thương mại (đối với hàng hóa nhập khẩu); + Catalogue sản phẩm của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | - Bảng chào giá phải bao gồm tất cả chi phí; - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất máy chủ hoặc giấy ủy quyền của nhà sản xuất máy chủ. - Cam kết thời gian bảo hành: Thời gian bảo hành tối thiểu 36 tháng kể từ khi nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng đối với thiết bị máy chủ - Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu từ Bên mời thầu. - Cam kết bảo đảm thay thế từng phận hoặc toàn bộ sản phẩm trong vòng 03 năm kể từ ngày nghiệm thu khi có sự cố, hỏng hóc hoặc phải thay thế trong thời gian sử dụng được khuyến cáo từ nhà sản xuất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.234.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Viễn thông, toà nhà Cục Viễn thông, phố Dương Đình Nghệ, phường Yên hoà, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Viễn thông toà nhà Cục Viễn thông, phố Dương Đình Nghệ, phường Yên hoà, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243.9436608 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Thông tin và Truyền thông – 18 Nguyễn Du – Hà Nội. Số điện thoại: 024.39437097 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Thông tin và Truyền thông – 18 Nguyễn Du – Hà Nội. Số điện thoại: 024.39437097 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phần mềm thương mại bản quyền:Exchange Server 2019 Standard: 02 (Server)-Exchange Server 2019 UserCAL, Standard: 200 (User CAL)-Windows Server 2019 Standard: 24 (2Lic CoreLicense)-Windows Server 2019 UserCAL Standard: 200 (User CAL)-Office ProPlus: 01 (DevCAL) | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 2 | Thiết bị quản lý Log tập trung: 01 Thiết bị | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 3 | Lắp đặt thiết bị, cài đặt phần mềm, kiểm tra, hiệu chỉnh thiết bị và phần mềm | 1 | Gói | Đáp ứng yêu cầu tại phần a Mục 4. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 4 | Đào tạo chuyển giao công nghệ | 2 | Lớp | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 6. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.65E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp phần mềm của hãng Microsoft. số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,6 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đơn vị hoặc bộ phận thuộc nhà thầu chịu trách nhiệm thực hiện việc hỗ trợ kỹ thuật, bảo trì, bảo hành tại Hà Nội cho gói thầu này (có quyết định thành lập, nhân sự của bộ phận chịu trách nhiệm thực hiện việc hỗ trợ kỹ thuật, bảo trì, bảo hành tại Hà Nội).- Nhà thầu có cam kết đáp ứng yêu cầu về bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 15.2 E-BDL | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm triển khai/hỗ trợ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp trình độ đại học trở lên, chuyên ngành công nghệ thông tin, điện, điện tử - viễn thông, tin học | 5 | 3 |
| 2 | Tối thiểu 05 Cán bộ triển khai/hỗ trợ kỹ thuật | 5 | Tốt nghiệp trình độ đại học trở lên, chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử viễn thông, công nghệ kỹ thuật điện tử truyền thông, kỹ thuật điện tử - truyền thông, kỹ thuật điện tử - viễn thông, hệ thống thông tin. Trong đó có ít nhất 04 nhân sự có Chứng chỉ Microsoft Certified Solutions Expert (MCSE), 01 nhân sự có chứng chỉ bảo mật. | 2 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi